1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Quản lý tài sản của doanh nghiệp

84 188 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 84
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quản lý TS dài hạn Xác định lãi suất chiết khấuLãi suất chiết khấu đo bằng tỷ suất lợi nhuận của phương án tốt nhất bị bỏ qua do thực hiện dự án chi phí cơ hội của vốn đầu tư CAPM, DCF,

Trang 1

Giảng viên: TS Phan Hồng Mai

Viện : Ngân hàng – Tài chính

Đại học : Kinh tế Quốc dân

hongmaiktqd@yahoo.com

Phần 1 Quản lý tài sản của DN

Trang 2

Mô hình đặt hàng hiệu quả EOQ

Chi phí

Dự trữ

Chi phílưu kho

Chi phí hoạt động: bốc xếp, bảo hiểm, bảo quản, hao hụt

Chi phí tài chính: lãi vay, thuế, KH

Chi phíđặt hàng

Trang 3

Mô hình đặt hàng hiệu quả EOQ

Q : lượng hàng hóa đặt hàng mỗi lần

 C1 : Chi phí lưu kho 1 đơn vị hàng hóa

Trang 4

Mô hình đặt hàng hiệu quả EOQ

Lượng hàng dự trữ trung bình: Q/2

Tổng chi phí lưu kho : (C1 * Q/2)

Q

Q/2

Trang 5

Mô hình đặt hàng hiệu quả EOQ

Tìm Q* để tổng chi phí dự trữ nhỏ nhất?

TC = ( C1 * Q/2) + (C2 * D/Q)

2 * D * C2 Q* = -

C1

Đảm bảo hoạt động sản xuất diễn ra liên tục, đáp ứng nhanh chóng nhu cầu của khách hàng trên cơ sở ổn định lượng và giá nguyên vật liệu

Trang 6

Mô hình đặt hàng đúng lúc – kịp thời

Yêu cầu:

- Có mối liên hệ chặt chẽ với nhà cung cấp

- Giá và lượng hàng hóa ổn định,

không phụ thuộc thời vụ

- Có thể tập kết hàng hóa/nguyên vật liệu tại

Lượng dự trữ gần như bằng 0

TOYOTA

Trang 7

Quản lý khoản phải thu

Tối đa công suất

Tăng chi phí Quản lý

Rủi ro mất vốn

Trang 8

Quản lý khoản phải thu

 Tiêu chuẩn cấp tín dụng thương mại:

- Phẩm chất, tư cách đạo đức

- Năng lực trả nợ

- Vốn chủ sở hữu

- Tài sản thế chấp

Trang 9

Quản lý khoản phải thu

 Nguyên tắc chung khi quyết định chính sách tín dụng

Trang 10

Quản lý khoản phải thu

Nới lỏng chính sách tín dụng

Trang 11

Quản lý khoản phải thu

Thắt chặt chính sách tín dụng

Trang 12

Quản lý khoản phải thu

(1-r) * P’Q’

NPV = - - (PQ + VQ’ – VQ + c.P’Q’)

1 + k

• P,Q: Giá và lượng bán được khi thanh toán ngay

• P’Q’: Giá và lượng hàng bán được khi trả chậm

• r : % hàng bán chịu không thu được tiền

• k : tỷ lệ sinh lời yêu cầu thu được từng tháng

• V : chi phí biến đổi của 1 đơn vị hàng hóa

Trang 13

Chủ động Tận dụng

cơ hội Đầu cơ Tăng chi phí

Hi sinh Nguồn lực

Trang 14

Quản lý tiền

Chứng khoán thanh khoản cao

Mua chứng khoán Bán chứng khoán

Trang 15

Quản lý tiền bằng mô hình Baulmol

Trang 16

Quản lý tiền bằng mô hình Baumol

Giả định:

Lượng tiền cần sử dụng mỗi lần đều bằng nhau

 M : lượng tiền cần sử dụng mỗi lần

 i : Lãi suất - chi phí lưu giữ 1 đơn vị tiền tệ

 Cb: Chi phí 1 lần bán chứng khoán lấy tiền

 Mn: Tổng lượng tiền cần sử dụng trong 1 kỳ

Trang 17

Quản lý tiền bằng mô hình EOQ

Lượng tiền lưu giữ trung bình : M/2

Tổng chi phí lưu giữ : ( i * M/2)

Số lần bán chứng khoán trong 1 kỳ: Mn/M

Tổng chi phí bán chứng khoán : (Cb * Mn/M)

M

M/2

Trang 18

Quản lý tiền bằng mô hình EOQ

Tìm M* để tổng chi phí lưu giữ tiền nhỏ nhất?

TC = ( i * M/2) + (Cb * Mn/M)

2 * Mn * Cb M* = -

i

Trang 19

Quản lý tiền bằng mô hình Miller - Orr

Trang 20

Quản lý tiền bằng mô hình Miller - Orr

 d: Khoảng cách giữa M min và M max

 Cb: chi phí mỗi lần mua/bán chứng khoán

 i: lãi suất của chứng khoán/gửi tiền

1/3

3 Cb x Vb

d = 3 x - x

-4 i

Trang 21

Quản lý tiền bằng mô hình Miller - Orr

Trang 22

Quản lý tiền bằng mô hình Miller - Orr

 Mức ngân quỹ tối ưu phụ thuộc:

- Chi phí giao dịch mua/bán chứng khoán

- Sự thay đổi/dao động của thu/chi ngân quỹ

- Lãi suất đầu tư chứng khoán/gửi tiết kiệm

 Dùng ngân quỹ tối ưu để quản lý ngân quỹ

 VD1

 VD công ty sông Đà Thăng Long

Trang 23

Quản lý TS dài hạn Xác định dòng tiền từ hoạt động sx kd

TH 1: tài trợ 100% bằng VCSH

- Phương pháp từ dưới lên:

NCF = LNST + KH

- Phương pháp từ trên xuống:

NCF = Doanh thu – Chi phí - thuế TNDN

- Phương pháp tiết kiệm thuế:

NCF = (Doanh thu – Chi phí) x (1 – t) + KH x t

Chưa gồm

KH TSCĐ

thuế suất thuế TNDN

Trang 24

Quản lý TS dài hạn Xác định dòng tiền từ hoạt động sx kd

Trang 25

Quản lý TS dài hạn Xác định dòng tiền từ thanh lý TSCĐ

NCF = Giá thanh lý – chi phí thanh lý

* Chi phí thanh lý (vận chuyển, môi giới )

* Thuế TNDN đối với hoạt động thanh lý =

(Giá thanh lý – GTCL) x thuế suất TNDN

Xác định dòng tiền thu hồi TSLĐ ròng

NCF = TSLĐ ròng đã đầu tư

Trang 26

Quản lý TS dài hạn Xác định lãi suất chiết khấu

Lãi suất chiết khấu đo bằng tỷ suất lợi nhuận của phương án tốt nhất bị bỏ qua do thực hiện dự án (chi phí cơ hội của vốn đầu tư)

CAPM, DCF, LSTP + phần bù

RR

Chi phí vốn chủ sở hữu (Kp, Ks, Ke) Chủ sở hữu

Phương pháp xác định Lãi suất chiết khấu

Chủ thể của NCF

Trang 27

Thẩm định hiệu quả của dự án đầu tư

Thời gian hoàn vốn - PP

Đ/s: PP A = 2 năm 9 tháng, PP B = 2 năm

100 100

250 250

(500)

Dự án B

150 200

250 100

(500)

Dự án A

4 3

2 1

0 Năm

Số vốn còn lại cần thu hồi Thời gian hoàn vốn = n + -

Dòng tiền ngay sau mốc hoàn vốn

n: năm trước năm thu hồi đủ vốn đầu tư

Trang 28

Thẩm định hiệu quả của dự án đầu tư

Thời gian hoàn vốn - PP

Tiêu chuẩn lựa chọn: PP càng ngắn càng tốt.

Ưu điểm: đơn giản

Nhược điểm:

- Không tính đến giá trị thời gian của tiền

- Không tính đến dòng tiền sau mốc hoàn vốn

- Khó so sánh 2 dự án có thời gian, vốn đầu tư

khác nhau

Trang 29

Thẩm định hiệu quả của dự án đầu tư

Giá trị hiện tại ròng – NPV

Khái niệm: NPV là chênh lệch giữa giá trị hiện

tại của các NCF xuất hiện trong tương lai với

giá trị hiện tại của vốn đầu tư vào dự án

Ý nghĩa: phản ánh giá trị tăng thêm của chủ đầu tư

khi thực hiện dự án

Trang 30

Thẩm định hiệu quả của dự án đầu tư

Giá trị hiện tại ròng – NPV

n

t t

250 250

(500)

Dự án B

150 200

250 100

(500)

Dự án A

4 3

2 1

0 Năm

i = 15%

Trang 31

Thẩm định hiệu quả của dự án đầu tư

Giá trị hiện tại ròng – NPV

Tiêu chuẩn lựa chọn: dự án có NPV dương lớn nhất

Trang 32

Thẩm định hiệu quả của dự án đầu tư

Tỉ suất hoàn vốn nội nộ - IRR

Khái niệm: IRR là trường hợp đặc biệt

của lãi suất chiết khấu, ở đó NPV = 0

Trang 33

Thẩm định hiệu quả của dự án đầu tư

Tỉ suất hoàn vốn nội nộ - IRR

Trang 34

1 2 1 1

i 1 = 18%, NPV 1

4 3

2 1

0 Năm

i 1 = 14%, NPV 1 (500)

Dự án A

0 Năm

i2 > i1

NPV2 < 0 NPV1 > 0

Phương pháp gần đúng:

Trang 35

Thẩm định hiệu quả của dự án đầu tư

Tỉ suất hoàn vốn nội nộ - IRR

Tiêu chuẩn lựa chọn: dự án có IRR > i và cao nhất.

Ưu điểm:

- Khắc phục được nhược điểm của NPV (có thể so sánh

2 dự án khác nhau về thời gian và quy mô vốn đầu tư)

Nhược điểm:

- Khó tính toán chính xác

- Không phản ánh quy mô lỗ (lãi) của dự án như NPV

- Khi NCF đổi dấu liên tục, IRR có thể có nhiều giá trị

Trang 36

Thẩm định hiệu quả của dự án đầu tư

Chỉ số doanh lợi - PI

Khái niệm: PI phản ánh khả năng sinh lợi của dự án,

được tính bằng tổng giá trị hiện tại của các dòng tiền trong tương lai chia cho vốn đầu tư ban đầu

Trang 37

Thẩm định hiệu quả của dự án đầu tư

Chỉ số doanh lợi - PI

n

t t

t = 1

NCF (1+ i) PI

250 250

(500)

Dự án B

150 200

250 100

(500)

Dự án A

4 3

2 1

0 Năm

i = 15%

Trang 38

Thẩm định hiệu quả của dự án đầu tư

- Không phản ánh quy mô lỗ (lãi) của dự án

PI thường được sử dụng để bổ sung cho NPV

Trang 39

Giảng viên: TS Phan Hồng Mai Viện : Ngân hàng – Tài chính Đại học : Kinh tế Quốc dân

hongmaiktqd@yahoo.com

Phần 2 Quản lý vốn của doanh nghiệp

Trang 40

Các hình thức huy động vốn

Nguồn dài hạn

Nguồn ngắn hạn

Lợi nhuận giữ lại

Vốn góp ban đầu

Vốn chủ

Phát hành trái phiếu Tín dụng thuê mua

Tín dụng ngân hàng

Phân loại theo thời hạn

Tín dụng thương mại Nợ

Trang 41

Tín dụng thương mại

 Quan hệ mua, bán trả chậm giữa

những người sx, kd

Tiện dụng, linh hoạt, chi phí HĐ thấp

-Giới hạn quy mô và thời gian

-Tác động dây chuyền khi một

DN mất khả năng thanh toán

Trang 43

So sánh thuê TS với vay NH để mua TS

Ưu điểm:

- Tiêu chuẩn thấp, điều kiện dễ dàng hơn

- Không yêu cầu tài sản đảm bảo

- Rút ngắn thời gian đầu tư, đổi mới công nghệ

- Không chịu sự kiểm soát về hoạt động sử dụng vốn

Nhược điểm:

- Không thể sử dụng TS để đảm bảo cho khoản vay

- Không được phép cải tiến, thay đổi công năng sử

dụng của TS

-Chi phí huy động cao hơn tín dụng NH

Trang 44

Phát hành trái phiếu

Ưu điểm:

 Chủ động (thời gian, quy mô, cách thức phát hành )

 Mức độ kiểm soát tiền vay của người cho vay thấp hơn tín dụng NH

 Huy động lượng vốn lớn, thời gian dài hơn đáp ứng nhu cầu mở rộng sx, kd

Nhược điểm:

- Phát sinh nhiều chi phí (in, quảng cáo, bảo lãnh )

- Phải đáp ứng điều kiện phát hành

Trang 45

Lợi nhuận giữ lại

- Cách thức giữ lại LN: Tăng khoản mục LNGL hoặc

- Nhược điểm: phải thỏa mãn yêu cầu có LNST > 0 và

được phép giữ lại LN

Trang 46

Phát hành cổ phiếu

Ưu điểm:

 Chủ động (thời gian, quy mô, cách thức phát hành )

 Huy động lượng vốn lớn, đáp ứng nhu cầu mở rộng sản xuất, kinh doanh

Trang 47

So sánh huy động Nợ và VCSH

Xác định trên mức độ rủi

ro của CSH, thường lớn hơn chi phí nợ

Xác định trên cơ sở lãi suất tiền vay

Chi phí vốn

Không tận dụng được đòn bẩy tài chính

Tiết kiệm thuế thu nhập doanh nghiệp nhờ lãi vay, phát huy tác dụng của đòn bẩy tài chính

Khả năng tiết kiệm

thuế TNDN, khuyếch

đại thu nhập của CSH

Không xác định trước thời hạn hoàn trả vốn

Quy định cụ thể trong hợp đồng vay

Thời hạn sd vốn

Làm thay đổi cơ cấu cổ đông, ảnh hưởng tới quyền lợi của cổ đông hiện tại

Chủ nợ chỉ kiểm soát

về mục đích và tình hình sử dụng tiền vay

Mức độ ảnh hưởng

tới quyền kiểm soát

DN của CSH hiện tại

VCSH Nợ

Trang 48

Khái niệm Chi phí vốn

 Chi phí vốn là những hao phí cần thiết

để huy động và sử dụng vốn.

 Chi phí vốn tính bằng:

Số lợi nhuận kỳ vọng đạt được trên

số vốn huy động để giữ không làm

Chi phí cơ hội

của việc sử dụng vốn

Trang 49

Chi phí nợ vay trước thuế k d

* TH 1: Huy động nợ bằng vay NH

Chi phí nợ vay trước thuế kd được tính

trên cơ sở lãi suất nợ vay (lãi suất

danh nghĩa trong hợp đồng vay tiền)

Trang 50

Chi phí nợ vay trước thuế k d

* TH 2: Huy động nợ bằng phát hành Trái phiếu

Chi phí nợ vay trước thuế kd được tính trên

cơ sở trái tức (tính theo lãi suất danh nghĩaghi trên TP) so với số tiền thực sự huy độngđược

Trang 51

Chi phí nợ vay trước thuế k d

 kd = chi phí nợ trước thuế

 I = Trái tức chia vào cuối mỗi năm (không đổi)

 Po = Thị giá trái phiếu tại thời điểm phát hành

 F = chi phí phát hành

n d d

d

d

r

MV I

r

I r

I P

) 1

(

) 1

( )

Trường hợp phổ biến: Trái phiếu có kỳ hạn, lãi suất cố định,

doanh nghiệp mất chi phí phát hành

Trang 52

Chi phí nợ vay sau thuế

 Chi phí nợ vay sau thuế được tính trên

cơ sở chi phí nợ vay trước thuế có tính

tới tác động của thuế thu nhập DN

Chi phí nợ sau thuế = chi phí nợ trước thuế - Tiết kiệm thuế nhờ lãi vay

= k d – kd t

= kd x (1 – t)

Trang 53

Chi phí vốn chủ sở hữu

TH 1: Huy động VCSH bằng cách phát hành cổ phiếu thường

cổ phiếu có cổ tức tăng trưởng đều đặn – không đổi, doanh nghiệp mất chi phí phát hành

n d d

d

d

r

MV I

r

I r

I P

)1

(

)1

()

d

d

r

MV I

r

I r

I P

) 1

(

) 1

( )

Trang 54

Chi phí vốn chủ sở hữu

TH 1: Huy động VCSH bằng cách phát hành cổ phiếu thường

ke = Chi phí cổ phiếu thường

D1 = Cổ tức dự kiến chia vào cuối năm thứ nhất

Po = Thị giá cổ phiếu tại thời điểm phát hành

Trang 55

Chi phí vốn chủ sở hữu

TH 1: Huy động VCSH bằng cách phát hành

cổ phiếu thường

Xác định g dựa vào:

 Kết quả dự báo của chuyên gia

 Số liệu bình quân trong quá khứ

 g = Tỷ lệ lợi nhuận giữ lại x ROE

Trang 56

Chi phí vốn chủ sở hữu

TH 2: Huy động VCSH bằng cách phát hành

cổ phiếu ưu tiên

kp = Chi phí cổ phiếu ưu tiên

Dp = Cổ tức ưu tiên (cố định hàng năm)

Po = Thị giá cổ phiếu tại thời điểm phát hành

Dp Kp

Po F

kp

Trang 57

Chi phí vốn chủ sở hữu

TH 3: Huy động VCSH bằng cách giữ lại lợi nhuận sau thuế

Phương pháp 1: Luồng tiền chiết khấu

ks = Chi phí của lợi nhuận không chia

D1 = Cổ tức dự kiến chia vào cuối năm thứ nhất

Po = Thị giá cổ phiếu tại thời điểm phát hành

g = Tốc độ tăng trưởng cổ tức (không đổi)

Trang 58

Chi phí vốn chủ sở hữu

Phương pháp 2: Lãi suất trái phiếu cộng phần thưởng rủi ro

ks = Lãi suất TP + Phần thưởng rủi ro

Lãi suất nợ trung, dài hạn 3% - 5%

Trang 59

Chi phí vốn chủ sở hữu

Phương pháp 3: mô hình CAPM

ks = krf + (krm – krf) x β

ks = Chi phí của lợi nhuận không chia

krf = Tỷ lệ sinh lời của tài sản phi rủi ro

krm = Tỷ lệ sinh lời của tài sản có độ rủi ro trungbình (danh mục thị trường)

β = hệ số rủi ro của cổ phiếu công ty

Trang 60

Chi phí vốn bình quân

Tỷ trọng VCSH trong tổng vốn

+

Chi phí VCSH

x

Chi phí

nợ sau thuế x

Tỷ trọng

Nợ trong tổng vốn

= WACC

Trang 61

Chi phí vốn cận biên (WMCC)

 Chi phí vốn cận biên là chi phí của một

đồng vốn mới được DN huy động thêm.

 Chi phí vốn cận biên sẽ tăng khi ngày càng

có nhiều vốn được huy động trong một

khoảng thời gian nào đó

Trang 62

Chi phí vốn cận biên

 Khi cần huy động vốn, trước tiên doanh nghiệp sẽ lựa chọn

Quy mô huy động WACC

MCC

Trang 63

Khái niệm cơ cấu vốn của DN

Cơ cấu vốn là tỷ trọng của từng nguồn vốn trongtổng nguồn vốn của doanh nghiệp

Cơ cấu vốn tối ưu là cơ cấu vốn tối đa hóa thị

giá cổ phiếu, khó tính toán chính xác và thườngđược xác định bằng khoảng %

Cơ cấu vốn mục tiêu là cơ cấu vốn cụ thể đượccông ty hoạch định để huy động thêm vốn

Trang 64

Nhân tố ảnh hưởng tới cơ cấu vốn của DN

Quyết định cơ cấu vốn phụ thuộc:

- Rủi ro kinh doanh

- Chính sách thuế TNDN

- Khả năng tài chính (huy động vốn)

- Quan điểm của nhà quản trị tài chính

Trang 65

Lý thuyết hiện đại về cơ cấu vốn Franco Modigliani & Merton Miller, 1958

Nghiên cứu đạt giải Nobel: “The cost of capital,

Corporate finance and The theory of investment”,

American Economic Review, tháng 6, 1958

Trang 66

Lý thuyết M&M - Không có thuế

Giả định:

- Không có chi phí giao dịch

- Không có thuế TNDN và TNCN

- Không có chi phí phá sản

- Các nhà đầu tư có thể vay với cùng mức

lãi suất như các công ty

- Tất cả các nhà đầu tư có đầy đủ thông tin

Trang 67

Lý thuyết M&M - Không có thuế

M&M 1: VL = VU

M&M 2: Tỷ suất lợi nhuận yêu cầu đối với vốn chủ sở hữu tỷ lệ thuận với tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu (cơ cấu vốn)

ks = ko + (ko – kd) . D/E

(ko là chi phí vốn nếu công ty không dùng nợ)

Trang 68

Lý thuyết M&M – có thuế

M&M 1: VL = VU + tiết kiệm thuế TNDN

M&M 2: ks = ko + (ko – kd)(1 – t).D/E

Trang 69

M&M, không thuế

Giá trị DN tăng lên

do tiết kiệm thuế

Lý thuyết đánh đổi – tác động của chi phí phá sản

Trang 70

Lý thuyết cơ cấu vốn tối ưu

Ke

WACC

Kd

Trang 71

Giảng viên: TS Phan Hồng Mai

Viện : Ngân hàng – Tài chính

Đại học : Kinh tế Quốc dân

hongmaiktqd@yahoo.com

Phần 1 Quản lý tài chính của DN

Trang 72

Khái niệm Phân tích tài chính DN

một tập hợp các khái niệm, phương pháp và các công cụ cho phép xử lý các thông tin kế toán và các thông tin khác về quản lý nhằm đánh giá

tình hình tài chính c ủa một doanh nghiệp,

đánh giá rủi ro, mức độ và chất lượng hiệu

quả hoạt động của doanh nghiệp đó.

Trang 73

Quy trình phân tích tài chính

Thu thập thông tin

-Phân tích các yếu tố phi tài chính

Kết quả: Báo cáo đánh giá tình hình tài chính

mức độ rủi ro và hiệu quả hoạt động của DN

Trang 74

Thông tin phân tích tài chính

 Thông tin tài chính - kế toán (BCTC)

 Thông tin chung về DN

- Lịch sử hình thành

- Đặc điểm hoạt động sx, kinh doanh

- Những thay đổi về VCSH, cơ chế

quản lý, công nghệ, sản phẩm…

- Quá trình liên kết, hợp tác, giải thể

 Khả năng điều hành của Ban lãnh đạo

 Tình hình giao dịch với TCTD

 Thông tin chung về ngành

Thu thập từ nội bộ DN:

- Hệ thống sổ sách tài chính - kế toán - quản lý

Trang 75

Phương pháp so sánh

Xác định các chỉ tiêu tài chính cơ bản

(số tuyệt đối hoặc số tương đối - theo tỷ lệ)

So sánh các chỉ tiêu đó với:

- Chỉ tiêu trung bình ngành

- Chỉ tiêu tương ứng của kỳ trước

- Chỉ tiêu tương ứng trong kế hoạch

Trang 76

Phương pháp so sánh

Ưu điểm:

- Đơn giản, dễ thực hiện

- Phản ánh xu thế biến động của các chỉ tiêu tài chính

- Phản ánh vị thế của doanh nghiệp đang nghiên cứu

so với các doanh nghiệp khác cùng ngành

Nhược điểm:

-Các kết luận không chính xác khi đối tượng so sánh

Trang 77

Phương pháp tách đoạn

• Tách các chỉ tiêu tổng hợp thành những chỉ tiêu cấu

thành có mối quan hệ nhân quả

• Ưu điểm: phản ánh mức độ tác động của các chỉ tiêu bộ

phận tới chỉ tiêu tổng hợp, là cơ sở xác định nguyên nhân thay đổi tình hình tài chính của doanh nghiệp

• Nhược điểm: Khó vận dụng

Trang 78

LNST Doanh thu

Doanh thu

 TS

Ngày đăng: 27/10/2017, 10:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w