1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 10. MRVT: Từ ngữ về họ hàng. Dấu chấm, dấu chấm hỏi

10 219 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 811 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuần 10. MRVT: Từ ngữ về họ hàng. Dấu chấm, dấu chấm hỏi tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tậ...

Trang 2

Thứ tư, ngày 29 tháng 10 năm 2014

Luyện từ và câu

Kiểm tra bài cũ

Câu 1: Tìm 2 từ chỉ người

Câu 2: Tìm từ chỉ hoạt động trong câu sau:

Mẹ Lan gánh nước.

Câu 3:Câu nào dưới đây được cấu tạo theo mẫu Ai là gì? a.Lan là học sinh giỏi

b Ai làm việc đấy?

c Mai rửa mặt.

Trang 3

Luyện từ và câu

Bài tập 1: Tìm những từ chỉ người trong gia đình,

họ hàng ở câu chuyện “Sáng kiến của bé Hà”ø.

Thứ tư, ngày 29 tháng 10 năm 2014

Từ ngữ về họ hàng.

- Các ch ng ỉ người: ười: Hà, bố, ông, bà, con, mẹ, cụ i: già, cô, chú, con cháu, cháu.

Bài tập 2: Kể thêm các từ chỉ người trong gia đình, họ hàng mà em biết.

ông ngoại, bà ngoại, ông nội, bà nội, cậu, bác,

dì, mợ, con dâu, con rể, dượng, chắt, con dâu, con dể………….

Trang 4

Luyện từ và câu

Thứ tư, ngày 29 tháng 10 năm 2014

Từ ngữ về họ hàng.

-Các ch ng ỉ người: ươiø trong gia đình, họ h iø trong gia ình, h h đình, họ h ọ h àng:

-Bố, ông, bà, con, mẹ, cụ già, cô, chú, con

cháu, cháu, ông ngoại, bà ngoại, ông nội, bà nội, cậu, bác, dì, mợ, con dâu, con rể, dượng, chắt, con dâu, con dể………

Những người cĩ mối quan hệ ruột thịt với

bố được gọi là họ nội hay họ ngoại? Những người cĩ mối quan hệ ruột

thịt với mẹ được gọi là họ gì ?

Trang 5

Luyện từ và câu

Bài tập 3: Xếp vào mỗi nhóm sau một từ chỉ người trong gia đình, họ hàng mà em biết.

a.H n ọ h ội i

b H ọ h ngoại

Thứ tư, ngày 29 tháng 10 năm 2014

Từ ngữ về họ hàng.

Trang 6

Luyện từ và câu

• Ôâng nội, bà nội, bác,

chú, thím, cô,… • Ôâng ngoại, bà ngoại,

bác, dì, cậu, mợ, …

Thứ tư, ngày 29 tháng 10 năm 2014

Từ ngữ về họ hàng.

Bài tập 3: Xếp vào mỗi nhóm sau một từ chỉ người trong gia đình, họ hàng mà em biết.

-Các ch ng ỉ người: ười: i trong gia ình, h h đình, họ h ọ h àng: Bố, ông, bà, con, mẹ, cụ già, cô, chú, con cháu, cháu, ông ngoại, bà ngoại, ông nội, bà nội, cậu, bác, dì, mợ, con dâu, con rể, dượng, chắt, con dâu, con dể………

Trang 7

Luyện từ và câu

Thứ tư, ngày 29 tháng 10 năm 2014

Từ ngữ về họ hàng.

Đối với những người trong gia đình,

họ hàng em phải có tình cảm như thế nào?

Những người trong gia đình, họ hàng các

em cần phải biết đoàn kết, thương yêu, đùm bọc và chia sẻ với nhau.…

Trang 8

Luyện từ và câu

Bài tập 4:

Em chọn dấu chấm hay dấu chấm hỏi để điền vào ô trống?

Nam nhờ chị viết thư thăm ông bà vì em mới vừa vào lớp 1, chưa biết viết Viết xong thư, chị hỏi:

- Em còn muốn nói thêm gì nữa không

Cậu bé đáp:

- Dạ có Chị viết hộ em vào cuối thư: “Xin lỗi ông bà vì chữ cháu xấu và nhiều lỗi chính tả.”.

.

Truyện này buồn cười ở chỗ nào?

Thứ tư, ngày 29 tháng 10 năm 2014

Từ ngữ về họ hàng Dấu chấm, dấu chấm hỏi

?

Cuối mỗi câu hỏi ta thường sử dụng dấu câu gì?? Khi nĩi hoặc viết hết câu ta thường sử dụng dấu câu nào?

Trang 9

Chuẩn bị bài: Từ ngữ về đồ dùng và công việc trong nhà.

Luyện từ và câu Thứ tư, ngày 29 tháng 10 năm 2014

Ngày đăng: 27/10/2017, 05:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w