1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Báo cáo tài chính năm 2014 – SOWATCO BCTC Q3 2014

22 67 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 3,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các báo cáo tài chínhđính kèm không nhằm mục đích phản ánh tình hình tài chính, kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ theo các nguyên tắc và thông lệ kế toán phổ

Trang 1

TONG CONG TY C6 PHAN DUONG SONG MIEN NAM

BAO CAO TAI CHINH

Qui III Nam 2014

(Từ ngày 01/07 đến ngày 30/09/2014)

Trang 2

Don vj bao cdo: TONG CTY CO PHAN BƯỜNG SÔNG MIEN NAM

4 Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng | 134 : z

6 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi 139 (12.639.863.517) (12.509.237.804)

3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 154 | V.05 -

4 Tài sản ngắn hạn khác 158 1.302.697.279 1.428.440.052

B Tai san dai han (200=210+220+240+250+260) 200 702.736.325.471 705.837.565.296

3 Phải thu đài hạn nội bộ 213 V.06 = =

4 Phải thu dài hạn khác 218 V.07 41.572.818 41.572.818

1 Tài sản cố định hữu hình 221 V.08 198.654.691.760 202.429.469.143

Trang 1

Trang 3

- Giá trị hao mòn lũy kế 223 (114.266.789.197) (110.539.259.814)

2 Tài sản cố định thuê tài chính 224 | V.09 = =

3 Tài sản cố định vô hình 227 | V.10 5.202.345.000 5.202.345.000

4 Chi phí xây dựng co ban dé dang 230 | V.11 3.986.470.653 3.947.043.995

II Bất động sản đầu tư 240 - -

TV Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 | V.12 488.302.290.490 488.302.290.490

1 Dau tu vao céng ty con 251 7.788.724.000 7.788.724.000

2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252, 482.515.545.251 482.515.545.251

3 Đầu tư đài hạn khác 258 | V.13 1.559.370.639 1.559.370.639

4 Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn 259 (3.561.349.400) (3.561.349.400)

3 Người mua trả tiền trước 313 514.387.128 818.513.434

4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 | V.16 1.953.063.304 2.346.957.633

5 Phải trả người lao động, 315 17.203.475.723 9.792.937.886

6 Chỉ phí phải trả 316 | V.17 12.503.732.949 12.696.339.634

8 Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xd 318 ¬ -

9 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 319 | V.18 82.757.739.573 78.916.322.945

11 Qñy khen thưởng phúc lợi 323 11.874.807.877 12.298.299.059

3 Phải trả dài hạn khác 333 904.500.000 904.500.000

4 Vay và nợ dài hạn 334 | V.20 50.313.103.690 50.313.103.690

Trang 2

Trang 4

7 Qdy đâu tư phát triển 417 24.800.111.094 24.800.111.094

§ Qũy dự phòng tài chính 418 7.978.271.118 7.978.271.118

9 Qiiy khác thuộc vốn chủ sở hữu 419 49.565.919.026 49.565.919.026

10 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420 59.980.604.114 50.575.329.278

TONG CONG NGUON VON (440 = 300 + 400) 440 1,000.302.253.550 | 1.007.582.394.410

CAC CHi TIEU NGOAI BANG CAN DOI KE TOÁN

2 Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công

3 Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược

Trang 5

Đơn vị báo cáo: TỔNG CTY CỔ PHẨN ĐƯỜNG Mẫu số B02-DN

ñgày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

KÉT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

a 5 se |

9 Chỉ phí quản lý doanh nghiệp 25 | - 3.312.680.088 3.494.786.467 | 10.079.372.956 | _9.580.720.867

10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động sỹ

17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập oh

Trang 6

Bon vj bao cdo: TONG CTY CO PHAN DUONG SONG MIEN NAM

Địa chỉ: 298 Huỳnh Tấn Phát, 07, Tp.HCM (Ban hành theo QD sé 15/2006/QD-BTC B03-DN

ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

BẰNG LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

1 Luu chuyén tién từ hoạt động kinh doanh |

1 Tién thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ & doanh thu khác 01 80.221.483.917 | 143.183.194.725

2 Tiền chỉ trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ 02 (35.819.885.329)| (72.374.869.522J

3 Tiền chỉ trả cho người lao động 03 (8.833.941.965 (7.829.516.119

4 Tiền chỉ trả lãi vay 04 (363.664.854| — (1.076.880.237)

5 Tiên chỉ nộp thuế thu nhập doanh nghiệp 05 ~ 4

6 Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 06 340.335.546.934] 246.872.062.914

7 Tiền chỉ khác cho hoạt động kinh doanh 07 (355.244.430.567) (254.574.035.856

|Luu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 20.295.108.136 54.199.955.905

II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đâu tư

1 Tiền chỉ để mua sắm, xây dựng TSCĐ & TS dài hạn khác 21 = *

2 Tiên thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ & TS dài hạn khác 22 é 2

3 Tiển chỉ cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 2 3 =

4 Tiền thu hồi cho vay, bán lại các C.cụ nợ của đơn vị khác 24 = =

5 Tiển chỉ đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25 2 -

6 Tién thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26 Ệ E

7 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 11.811.372.716 10.507.125.265 [Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đâu tư 30 11.811.372.716 10.507.125.265 IHI Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

2 Tiển chỉ trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh sẽ

3 Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33 7 =

4 Tiền chỉ trầ nợ gốc vay 34 (29.815.617513| (64.681.728.181

6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 (119.927.851| — (2.958.428.447)

Lưu chuyển tiên thuần từ hoạt động tài chính: 40 (29.935.545.364)| (67.640.156.628) Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20 + 30 + 40) 50 2.170.935.488 (2.933.075.458:

lảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61 ợ é

[Tién và tương đương tiền cuối ky (70=50+60+61) 70 55.365.615.834 53.194.680.346

Trang 7

TONG CTY CỔ PHẨN ĐƯỜNG SONG MIEN NAM Mẫu số B 09 - DN

298 Huỳnh Tấn Phát, P Tân Thuận Tây, 07, Tp.HCM (Ban hành theo QD sé 15/2006/QD-BTC

ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BT0)

THUYÉT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

ty Đường sông Miền Nam Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh lần đầu số 4103013615 ngày 09/06/2009 do Sở

Kế hoạch và Đầu tư TP Hồ Chí Minh cáp

2 Lĩnh vực kinh doanh : Dịch vụ và sản xuất

3 Ngành, nghề kinh doanh :

Vận chuyển hàng hóa bằng đường biển, đường thuỷ nội địa Vận tải hành khách bằng đường biển, đường thủy nội

địa, đường bộ theo hợp đồng trong nước và quốc tế Vận tải hàng hoá bằng container, hàng siêu trường siêu trọng Đại lý vận tải Bốc xếp hành lý, hàng hoá đường bộ, đường thuỷ Hoạt động kho bãi (kể cả kinh doanh bãi

ICD, cảng cạn) Dịch vụ hỗ trợ vận chuyển đường thuỷ, đường bộ Dịch vụ làm thủ tục hải quan (giao nhận hàng

hoá xuất nhập khẩu, khai thuê hải quan) Sản xuất sơn, véc ni, chất sơn quét tương tự, thùng và container Đóng

và sửa chữa tàu thuyền Chuẩn bị mặt bằng (sản xuất, bến bãi, nhà xưởng) Sản xuất tám bê tông đúc sẵn, ống, cột bê tông, cọc bê tông cốt thép Sản xuát, lắp đặt phao tiêu, báo hiệu đường thuỷ và phao neo tàu Xây dựng công trình giao thông, dân dụng, thuỷ lợi Xây dựng kết cấu công trình Lắp đặt điện trong nhà Đại lý kinh doanh

xăng, dầu, dầu nhờn Kinh doanh dịch vụ khách sạn (không kinh doanh tại trụ sở) Mua bán lương thực, thực

phẩm, đồ uống không cồn (nước hoa quả, nước tinh khiết, nước khoáng), sắt thép, ống thép, kim loại màu, máy

Vốn điều lệ của Tổng Công ty được xác định tại thời điểm 31/12/2009 là: 671.000.000.000 VND (Sáu trăm bảy

Tại ngày 30 tháng 9 năm 2012, Tổng công ty có nhân viên (31 tháng 12 năm 2011 : 521 nhân viên)

II CHÉ ĐỘ V CHÍNH SÁCH KÉ TOÁN ÁP DỤNG TẠI CÔNG TY

1 Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán:

Trang 6

Trang 8

Kỳ kế toán của Công ty bắt đầu từ ngày 01/01 vả kết thúc vào ngày 31/12 hàng năm

Kỳ kế toán đầu tiên dưới hình thức công ty cỗ piiằn bắt đầu từ ngày 09/06/2009 đến 31/12/2009

2 Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán:

Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán là đồng Viét Nam (VND)

Ill CHUAN MỰC VÀ CHÉ ĐỘ KÉ TOÁN ÁP DỤNG:

1 Chế độ kế toán áp dụng:

Công ty áp dụng Chế độ Kế toán doanh nghiệp ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

2 Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán Việt Nam:

Công ty đã áp dụng các Chuẩn mực kế toán Việt Nam và các văn bản hướng dẫn Chuẩn mực do Nhà nước đã

ban hành Các báo cáo tải chính được lập và trình bày theo đúng mọi quy định của từng chuẩn mực, thông tư

hướng dẫn thực hiện chuẩn mực và Chế độ kế toán hiện hành đang áp dụng

3 Hình thức sổ kế toán áp dụng:

Công ty áp dụng hình thức số kế toán Nhật ký Chứng từ

IV CÁC CHÍNH SÁCH KÉ TOÁN ÁP DỤNG:

Sau đây là những chính sách kế toán chủ yếu được Tổng công ty áp dụng trong việc lập báo cáo tài chính này:

1 Cơ sở lập báo cáo tài chính

Các báo cáo tài chính này được trình bày bằng đồng Việt Nam ("VNĐ"), được lập phù hợp với các Chuẩn mực Kế

toán Việt Nam, Hệ thống Kế toán Việt Nam và các quy định kế toán hiện hành tại Việt Nam

Các báo cáo tài chínhđính kèm không nhằm mục đích phản ánh tình hình tài chính, kết quả hoạt động kinh doanh

và tình hình lưu chuyển tiền tệ theo các nguyên tắc và thông lệ kế toán phổ biến ở các quốc gia và các thẻ chế khác ngoài phạm vi Việt Nam Hơn nữa, việc sử dụng các báo cáo này không nhằm dành cho những đối tượng không được biết về các nguyên tắc, thủ tục và thông lệ kế toán Việt Nam

Các báo cáo tài chính được lập trên cơ sở giá gốc Công ty áp dụng nhát quán các chính sách kế toán trong năm

và nhất quán với chính sách kế toán áp dụng trong năm trước

Báo cáo tài chính này là báo cáo riêng biệt của Tổng công ty và không hợp nhát với báo cáo tài chính của các

được hạch toán vào báo cáo tài chính theo qui định của Chuẩn mực Kế toán Việt Nam số 10 và Thông tư

201/2009/TT-BTC ngày 15 tháng 10 năm 2009 của Bộ Tài Chính hướng dẫn việc xử lý chênh lệch tỷ giá hồi đoái

4 Ước tính kế toán:

Trang 7

Trang 9

Việc lập báo cáo tài chính tuân thủ các Chuẩn mực Kế toán Việt Nam, Hệ thống Kế toán Việt Nam và các quy định

kế toán hiện hành khác tại Việt Nam đòi hỏi Ban Giám đốc phải có những ước tính và giả định có ảnh hưởng đến

số liệu báo cáo về tài sản, nợ và việc trình bày các khoản tài sản và nợ tiềm tàng tại ngày lập báo cáo tài chính

cũng như các số liệu báo cáo về doanh thu và chỉ phí trong suốt năm tài chính Kết quả hoạt động kinh doanh thực

tế có thể khác với các ước tính, giả định đặt ra

5 Công cụ tài chính:

* Ghi nhận ban đầu

Tài sản tài chính

Tại ngày ghi nhận ban đầu, tài sản tài chinh được ghi nhận theo giá gốc cộng các chỉ phí giao dịch có liên quan

trực tiếp đến việc mua sắm tài sản tài chính đó

Tài sản tài chính của Công ty bao gồm tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, các khoản đầu tư ngắn hạn, đầu tư dài hạn,

các khoản phải thu khách hàng, các khoản phải thu khác, và các công cụ tài chính chưa niêm yết

Công nợ tài chính

Tại ngày ghi nhận ban đầu, công nợ tài chính được ghi nhận theo giá gốc trừ đi các chỉ phí giao dịch có liên quan trực tiếp đến việc phát hành công nợ tài chính đó

Công nợ tài chính của Công ty bao gồm các khoản phải trả người bán, phải trả khác và các khoản vay

* Giá trị sau ghi nhận ban đầu

Hiện tại, không có yêu cầu xác định lại giá trị hợp lý của các công cụ tài chính sau ghi nhận ban đầu

6 Tiền và các khoản tương đương tiền:

Tiền bao gồm tiền mặt tại quỹ và tiền gửi ngân hàng Các khoản tương đương tiền là các khoản đầu tư ngắn hạn

có độ thanh khoản cao, có thể dễ dàng chuyển đổi thành một lượng tiền xác định không có nhiều rủi ro về thay đổi giá trị và được giữ để đáp ứng các khoản cam kết thanh toán ngắn hạn mà không phải cho mục đích đầu tư hay là các mục đích khác

7 Các khoản phải thu ngắn hạn:

Các khoản phải thụ ngắn hạn được phản ánh theo giá trị ước tính có thể thu hồi sau khi đã trừ đi dự phòng cho các khoản phải thu khó đòi Dự phòng phải thu khó đòi được lập dựa vào sự đánh giá của Ban Giám đóc trên các khoản phải thu có dấu hiệu không có khả năng thu hồi

Đối với khoản nợ phải thu quá hạn thanh toán, dự phòng được tính toán như sau theo quy định tại Thông tư số

228/2009/TT-BTC do Bộ Tài chính ban hành ngày 7 tháng 12 năm 2009:

Khoản mục Tình trạng quá hạn của khoản nợ Tỷ lệ dự phòng

dự kiến bị tốn thất do các khoản suy giảm trong giá trị (do giảm giá; kém phẩm chát, lỗi thời v.v) có thể xảy ra đối với vật tư thuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp dựa trên bằng chứng hợp lý về sự suy giảm giá trị vào thời điểm

lập bảng cân đối kế toán

Trang 8

Trang 10

Công ty áp dụng phương pháp kê khai thường xuyên để hạch toán hàng tồn kho

dưỡng và đại tu, được hạch toán vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trong kỳ phát sinh chỉ phí Trong

trường hợp có thể chứng minh rõ ràng là các chỉ phí này làm tăng lợi ích kinh tế tương lai ước tính thu được từ việc sử dụng tài sản cố định hữu hình so với trạng thái tiêu chuẩn ban đầu của tài sản đó, thì các chỉ phí này được

vốn hóa làm tăng nguyên giá của tài sản cố định hữu hình

Giá trị hao mòn

Giá trị hao mòn được tính theo phương pháp khấu hao đường thằng dựa trên thời gian hữu dụng ước tính cho

từng khoản mục của tài sản cố định hữu hình Thời gian hữu dụng ước tính như sau:

- Nhà cửa, vật kiến trúc: 15-50 năm

- Máy móc, thiết bị : 5-15 năm

- Phương tiện vậntải : 5- 15 năm

Thời gian hữu dụng và phương pháp khấu hao được xem xét định kỳ để đảm bảo rằng phương pháp khẩu hao và

kỳ khấu hao là nhát quán với lợi ích kinh tế ước tính thu được từ tài sản có định hữu hình

10 Tài sản cố định vô hình:

Quyên sử dung dat

Quyền sử dụng đát thể hiện Quyền sử dụng đắt nhận dưới hình thức vốn góp của Nhà nước Nguyên giá của

Quyền sử dụng đát được xác định trên cơ sở giá trị tại thời điểm Công ty xác định giá trị để cổ phần hóa và được Nhà nước phê duyệt Quyền sử dụng đắt lâu dài nên không tính khấu hao

11 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

Chỉ phí xây dựng cơ bản dở dang phản ánh chỉ phí xây dựng các công trình và nâng cắp máy móc thiết bị của

Công ty chưa hoàn thành và được thể hiện theo nguyên giá Không tính hao mòn cho xây dựng cơ bản dở dang cho tới khi các tài sản đó được hoàn thành và đem vào sử dụng

12 Các khoản đầu tư

Các khoản đầu tư bao gồm đầu tư vào công ty con, công ty liên doanh và công ty liên kết mà Công ty nắm giữ

quyền kiểm soát được ghi nhận theo giá gốc Sự kiểm soát tồn tại khi công ty mẹ có khả năng trực tiếp hay gián

tiếp chi phối các chính sách tài chính và hoạt động của công ty con để thu được các lợi ích kinh tế từ các hoạt

động này Báo cáo tài chính của công ty con sẽ được đưa vào báo cáo tài chính hợp nhát kể từ ngày mua cho tới ngày thanh lý

13 Chi phí trả trước dài hạn

Lợi thế kinh doanh

Loi thé kinh doanh khi xác định giá trị doanh nghiệp hình thành trên cơ sở toàn bộ các khoản chỉ phí thực tế doanh

nghiệp bỏ ra cho việc quảng cáo, tuyên truyền, giới thiệu sản phẩm Lợi thé kinh doanh được phân bổ trong vòng

2 năm bắt đầu từ thời điểm Công ty cổ phần hóa chuyển sang Công ty cổ phan

14 Các khoản phải trả và chỉ phí phải trả

Trang 9

Trang 11

Các khoản phải trả và chỉ phí phải trả được ghi nhận theo giá trị phải trả trong tương lai liên quan đến hàng hóa và

dịch vụ đã nhận được, không phụ thuộc vào việc Công ty đã nhận được hóa đơn của nhà cung cấp hay chưa

15 Doanh thu

Doanh thu bán hàng

Doanh thu bán hàng được ghi nhận trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh khi phan lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu sản phẩm được chuyển giao cho người mua Doanh thu không được ghi nhận nêu như có những yếu tố không chắc chắn trọng yếu liên quan tới khả năng thu hồi các khoản lợi ích có liên quan tới khả năng

Các khoản thanh toán cho thuê hoạt động được ghi nhận vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh theo phương

pháp đường thẳng dựa trên thời hạn của hợp đồng thuê Những ưu đãi thuê được ghi nhận vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh như một phần không thể tách rời trong tổng chỉ phí thuê

17 Chỉ phí đi vay

Chỉ phí lãi vay được ghi nhận là một khoản chỉ phí trong năm khi các chỉ phí này phat sinh

18 Lãi trên cổ phiếu

Công ty trình bày lãi cơ bản trên cổ phiếu và phần suy giảm trên cổ phiếu (EPS) đối với cổ phiếu phổ thông của Công ty Lãi cơ bản trên cổ phiếu được tính bằng cách chia lợi nhuận hoặc lỗ phân bỗ cho cỗ đông sở hữu cổ phiếu phổ thông của Công ty cho số lượng bình quân gia quyền của số cổ phiếu phổ thông đang lưu hành trong năm Phần suy giảm trên cổ phiếu được tính bằng cách điều chỉnh lợi nhuận hoặc lỗ phân bổ cho cổ đông sở hữu

cổ phiếu phổ thông và số bình quân gia quyền cổ phiếu phỏ thông đang lưu hành do ảnh hưởng của các cỗ phiếu phổ thông tiềm năng có tác động suy giảm

19 Thuế thu nhập doanh nghiệp

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp được ghi nhận vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trên cơ sở thuế thu nhập phải nộp hiện hành và thuế thu nhập hoãn lại

Thuế thu nhập phải nộp hiện hành được xác định dựa trên thu nhập chịu thuế trong năm và thuế suất có hiệu lực tại ngày lập bảng cân đối kế toán và bat ky khoản điều chỉnh thuế phải nộp nào có liên quan đến các năm khác

Thu nhập chịu thuế có thể có sự khác biệt so với lợi nhuận báo cáo trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh do

thu nhập chịu thuế có thể không bao gồm các khoản thu nhập và chỉ phí đã nộp thuế hoặc đã kháu trừ trong các năm khác và có thé không bao gồm những khoản thu nhập hoặc chỉ phí không chịu thuế hoặc không được khấu trừ

Thuế thu nhập hoãn lại được xác định theo phương pháp nợ trên bảng cân đối kế toán cho các khoản chênh lệch

tạm thời tại ngày lập bảng cân đối kế toán giữa cơ sở tính thuế thu nhập của các tài sản và nợ phải trả và giá trị

ghỉ số của chúng cho mục đích báo cáo tài chính

Giá trị ghi số của tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phải được xem xét lại vào ngày kết thúc niên độ kế toán và phải giảm giá trị ghi sổ của tài sản thuế thu nhập hoãn lại đến mức bảo đảm chắc chắn có đủ lợi nhuận tính thuế cho phép lợi ích của một phản hoặc toàn bộ tài sản thuế thu nhập hoãn lại được sử dụng Các tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại chưa ghi nhận trước đây được xem xét lại vào ngày kết thúc niên độ kế toán

và được ghi nhận khi chắc chắn-có đủ lợi nhuận tính thuế dé có thể sử dụng các tài sản thuế thu nhập hoãn lại

chưa ghi nhận này

Trang 10

Ngày đăng: 27/10/2017, 04:06

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG CÂN ĐÓI KÉ TOÁN - Báo cáo tài chính năm 2014 – SOWATCO BCTC Q3 2014
BẢNG CÂN ĐÓI KÉ TOÁN (Trang 2)
1. Tài sản cố định hữu hình 221 V.08 198.654.691.760 202.429.469.143 - Báo cáo tài chính năm 2014 – SOWATCO BCTC Q3 2014
1. Tài sản cố định hữu hình 221 V.08 198.654.691.760 202.429.469.143 (Trang 2)
II. Bất động sản đầu tư 240 -- - Báo cáo tài chính năm 2014 – SOWATCO BCTC Q3 2014
t động sản đầu tư 240 -- (Trang 3)
3. Tài sản cố định vô hình 227 | V.10 5.202.345.000 5.202.345.000. - Báo cáo tài chính năm 2014 – SOWATCO BCTC Q3 2014
3. Tài sản cố định vô hình 227 | V.10 5.202.345.000 5.202.345.000 (Trang 3)
2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 433 Š- - Báo cáo tài chính năm 2014 – SOWATCO BCTC Q3 2014
2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 433 Š- (Trang 4)
V. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong bảng Cân đối kế toán - Báo cáo tài chính năm 2014 – SOWATCO BCTC Q3 2014
h ông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong bảng Cân đối kế toán (Trang 13)
8. Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình: - Báo cáo tài chính năm 2014 – SOWATCO BCTC Q3 2014
8. Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình: (Trang 14)
10. Tăng, giảm tài sản cố định vô hình: - Báo cáo tài chính năm 2014 – SOWATCO BCTC Q3 2014
10. Tăng, giảm tài sản cố định vô hình: (Trang 15)
22.1 Bảng đối chiếu biến động | Vốn đầu tư của - Báo cáo tài chính năm 2014 – SOWATCO BCTC Q3 2014
22.1 Bảng đối chiếu biến động | Vốn đầu tư của (Trang 18)
20.2. Nợ dài hạn - Báo cáo tài chính năm 2014 – SOWATCO BCTC Q3 2014
20.2. Nợ dài hạn (Trang 18)
ng bảng Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh - Báo cáo tài chính năm 2014 – SOWATCO BCTC Q3 2014
ng bảng Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm