I.Vai trò của tổ chức lãnh thổ công nghiệp Sử dụng hợp lí các nguồn TNTN, kinh tế - xã hội của vùng và cả n ớc.. Điểm công nghiệpKhái niệm - Là hình thức tổ chức lãnh thổ đơn giản nhấ
Trang 1KiÓm tra bµi cò
H·y lùa chän ph ¬ng ¸n em cho lµ thÝch hîp nhÊt:
C©u 1: Ngµnh CN ho¸ chÊt ® îc chia ra lµm mÊy ph©n ngµnh chÝnh:
a. 2 b 3 c 4 d 5
C©u 2: Ngµnh c«ng nghiÖp cã vai trß më ®Çu cho cuéc CMCN trong lÞch
sö thÕ giíi lµ ngµnh:
a. DÖt
b. LuyÖn kim
c. C¬ khÝ
d. Ho¸ chÊt
Trang 2Câu 3: Sản phẩm chính của CN luyện kim đen là:
Kim loại chứa nhôm, đồng
Gang và thép
Ôtô, xe máy
Câu 4: Ngành CN nào đ ợc coi là cơ sở chủ yếu để phát triển CN hiện đại:
Thực phẩm
May mặc
Dệt
Điện lực
Câu 5: Ngành C N nào sau đây đ ợc xem là phù hợp nhất với khả năng của n ớc ta
hiện nay (ít vốn, nhiều lao động)
Luyện kim
May mặc
Hoá dầu
Điện tử – tin học
Trang 3Bµi 46, tiÕt 54:
Mét sè h×nh thøc chñ yÕu cña tæ chøc l·nh
thæ c«ng nghiÖp
GVHD : ThÇy NguyÔn Th¸i Duy
GSTT: Khæng ThÞ Thanh Hµ
Trang 4Néi dung chÝnh
1 Vai trß cña tæ chøc l·nh thæ c«ng nghiÖp
2 C¸c h×nh thøc tæ chøc l·nh thæ c«ng nghiÖp chñ yÕu trªn thÕ giíi
3 Liªn hÖ ViÖt Nam
Trang 5I.Vai trò của tổ chức lãnh thổ công nghiệp
Sử dụng hợp lí các nguồn TNTN, kinh tế - xã hội của vùng và cả n ớc.
hiện đại hoá.
Trang 6Mét sè h×nh thøc tæ chøc l·nh thæ CN
Trang 7II.Mét sè h×nh thøc tæ chøc l·nh thæ c«ng nghiÖp
Kh¸i niÖm
§Æc ®iÓm
chÝnh
VÝ dô liªn hÖ
(ViÖt Nam)
PhiÕu häc tËp
Trang 8Điểm công nghiệp
Khái niệm
- Là hình thức tổ chức lãnh thổ
đơn giản nhất, có một, hai xí nghiệp với chức năng khai thác hay sơ chế nguyên nhiên liệu.
Đặc điểm chính:
- Là điểm dân c có xí nghiệp công nghiệp.
vài trăm công nhân)
- Phân bố lẻ tẻ, phân tán
- Không có mối liên hệ về mặt kĩ
Thực tiễn tại Việt Nam: VD: các điểm chế biến gỗ, khai thác khoáng sản…
khoáng sản…
Trang 9Em h·y kÓ tªn mét sè
®iÓm CN ë n
íc ta ?
Trang 102 Khu công nghiệp tập trung
Lịch sử ra đời: Ra đời ở các n ớc t bản, các quốc gia và lãnh thổ
Hình thức này có nhiều tên gọi khác nhau: Khu công nghiệp tập trung (Thái Lan), Khu th ơng mại tự do (Mãlai), Đặc khu kinh tế
tế mở (Trung Quốc, Việt Nam).
Trang 112 Khu công nghiệp tập trung
Khái niệm
- Là khu vực có đất đai lớn, ranh giới rõ ràng, có kết cấu hạ tầng tốt và tạo ra các sản phẩm có khả năng cạnh tranh trên thị tr ờng thế giới.
Đặc điểm chính:
- Quy mô: Từ 50 đến vài trăm ha.
- Không có dân c sinh sống, vị trí thuận lợi: gần cảng biển, sân bay, gần trục đ ờng quốc lộ
-Tập trung nhiều xí nghiệp công nghiệp tạo khả năng hợp tác cao, u đãi riêng
Trang 12Thực tiễn tại Việt Nam
Khu công nghiệp tập trung tuy mới đ ợc xây dựng nh ng hình thức này đã trở thành công cụ kinh tế hiệu quả để tiến hành công nghiệp hoá.
Khu công nghiệp đầu tiên đ ợc cấp giấy phép ở n ớc ta là : Tân Thuận (1991), Linh Trung (1992), Đồ Sơn (1993),
Đà Nẵng (1993), Cần Thơ (1993) …đến nay danh sách đến nay danh sách
Đà Nẵng (1993), Cần Thơ (1993) …đến nay danh sách đến nay danh sách
các KCN tăng lên nhanh chóng.
Trang 13Dung Quất được ChÝnh phủ Việt Nam quy hoạch là Khu Kinh tế Tổng hợp KCN Dung Quất là điểm động lực trong chiến lược ph¸t triển Vïng Kinh tế trọng điểm miền Trung
và là khu vực kinh
tế lớn thứ 3 của Việt Nam
Trang 143 Trung tâm công nghiệp
Khái niệm: là hình thức tổ chức công nghiệp ở trình độ cao, là khu vực tập trung công nghiệp gắn liền với các
đô thị vừa và nhỏ
Đặc điểm:
- Quy mô: gồm nhiều khu công nghiệp, xí nghiệp lớn liên hệ với nhau.
Có các xí nghiệp nòng cốt (quyết định h ớng chuyên môn hoá), XN bổ trợ, XN phục vụ.
XN chuyên môn hoá dựa trên thế mạnh về ĐKTN, ĐK
KT – XH
Thực tiễn tại Việt Nam
Trang 15Em hãy xác định 1 số trung tâm công nghiệp lớn nhất cả n ớc ?
Trung tâm công nghiệp Thái
Nguyên có quy mô nh thế nào
so với cả n ớc ? Các sản phẩm
công nghiệp chính là gì ?
Trang 16Hãy nhận xét về các
yếu tố
cấu thành vùng CN ?
4.Vùng công nghiệp
thổ CN lớn nhất, bao gồm các hình thức tổ chức lãnh thổ cấp thấp hơn
Đặc điểm:
Chia thành 2 loại vùng:
Vùng ngành: tập hợp các lãnh thổ các
xí nghiệp cùng loại Vùng tổng hợp:
- Có không gian rộng lớn, có nhiều
điểm CN, khu CN, trung tâm CN, chúng
có mối quan hệ mật thiết
- Có nét t ơng đồng trong quá trình hình thành CN trong vùng
Có một vài ngành CN chủ đạo tạo nên h ớng chuyên môn hoá
Trang 17Xác định
vùng tập
trung CN
dày đặc nhất
n ớc ta ?
Trang 18Củng cố bài
Câu 1: Hình thức tổ chức lãnh thổ CN nào là đơn giản và nhỏ nhất:
a. Vùng công nghiệp
b. Trung tâm công nghiệp
c. Khu công nghiệp
d. Điểm công nghiệp
Câu 2: Khu công nghiệp có dân c sinh sống:
a. Đúng
b. Sai
Câu 3: Thái Nguyên là trung tâm công nghiệp có quy mô và h ớng
chuyên môn hoá là:
a. Rất lớn, khai thác than
b. Lớn, nhiệt điện
c. Trung bình, luyện kim
d. Nhỏ, luyện kim