CBTT va GT BCTC quy 4 nam 2016 Tong hop TYA tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất...
Trang 1Céng ty Cé phan CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM
Biên Hòa, Ngày 23 tháng 01 năm 2017
CÔNG BÓ THÔNG TIN TRÊN CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CỦA ỦY BAN
CHỨNG KHOÁN NHÀ NƯỚC VÀ SGDCK TPHCM
Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch Chứng khoán TP HCM
Công ty: Công ty Cô phần Dây và Cáp điện Taya Việt Nam
Mã chứng khoán: TYA
Địa chỉ trụ sở chính: Số 1, đường 1A, Khu công nghiệp Biên Hòa II, Biên Hòa, Đồng Nai Điện thoại: 06 1-3836361-4
Fax: 061-3836388
Người thực hiện công bố thông tin: Linh Thin Pau
Chức vụ: Trưởng phòng quản lý Chứng khoán
Loại thông tin công bố: IYIđịnhkỳ [lbấtthường [l24giờ Lltheo yêu cầu:
Nội dung thông tin công bố:
Giải trình và Báo cáo tài chính tổng hợp quý 4 năm 2016
Thông tin này đã được công bố trên trang thông tin điện tử của công ty vào ngày 23/01/2017 tại đường dẫn: www.†aya.com.vn mục Quan hệ cổ đông
Chúng tôi cam kết các thông tin công bồ trên đây là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các thông tin đã công bó
Công ty Cỗ phần Dây và Cáp điện Taya Việt Nam
Người đại diện theo pháp luật
Tài liệu gửi kèm:
- Giải trình và Báo cáo tài chính
Trang 2CONG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
Công ty Cổ phần
Dây và Cáp điện Taya Việt Nam
Số: 01-2317/taya-vn-gt
Biên Hòa, 23/01/2017
CONG BO THONG TIN Kính gửi: Ủy Ban Chứng Khoán Nha Nước
Sở Giao Dịch Chứng Khoán TP HCM
Tên côngty : Công ty Cổ phần Dây và Cáp điện Taya Việt Nam
Mã chứng khoán: TYA
Trụ sở chính : Số I, đường 1A, Khu Công nghiệp Biên Hòa II, Biên Hòa, Đồng Nai
Người thực hiện công bố thông tin: Linh Thin Pau
Địa chỉ : Số 1, đường 1A, Khu Công nghiệp Biên Hòa II, Biên Hòa, Đồng Nai
Công ty Cổ phần Dây và Cáp điện Taya Việt Nam giải trình kết quả kinh doanh quý 4/2016 tổng hợp của Công
ty chênh lệch giảm trên 10% so với cùng kỳ năm trước như sau:
So sánh kết quả kinh doanh công ty (Tổng hợp):
DVT: VND
Doanh thu thuần 348,906,916,896] 418,694,180,185 | -69,787,263,289 -16.7%
Giá vốn hàng bán 332,380,123,254| 370,197,029,798 | -37,816,906,544 -10.2%
Chi phi tai chinh 5,943,050,109 2,536,432,050 3,406,618,059 134.3%
Lợi nhuận thuần từ HĐKD 1,349,748,906] 34,132,784,521 | -32,783,035,615 -96.0%
Loi nhuận sau thuế -1,026,193,348 29,295,464,708 | -30,321,658,056 -103.5%
Lợi nhuận sau thuế quý 4/2016 tổng hợp công ty lỗ 1.02 ty đồng, giảm 30.3 tỷ đồng (-103.5%) so với cùng kỳ năm trước Nguyên nhân chủ yếu như sau:
- Giá đồng thế giới LME quý 4 năm 2016 bình quân khoảng USD5,281/T, so với quý 3/2016 (USD4,773/T) gia
tang USD508/T Do gid déng tăng mạnh khiến giá vốn quý 4/2016 tăng cao dén 6.84% so với cùng kỳ năm trước
Mặc dù công ty đã cố gắng điều chỉnh giá bán hàng hóa, nhưng mức điều chỉnh không thể theo kịp mức độ tăng giá nguyên liệu sản xuất và tâm lý khách hàng do dự đặt hàng chờ giá ổn định, đã ảnh hưởng doanh thu bán hàng quý 4 năm 2016 không như mong đợi chỉ đạt khoảng 348.9 tỷ đồng, giảm khoảng 69.7 tỷ đồng so với cùng kỳ năm
2015 và làm giảm đáng kẻ lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
Công ty cam kết nội dung giải trình trên đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật
Người thực hiện công bố thông tin
ý
Trang 3
Don vi bao cio: CONG TY CO PHAN DAY & CAP DIEN TAYA (VN)
Địa chỉ: Số 1 đường 1A Khu công nghiệp Biên Hòa II Biên Hòa, Đồng Nai
BANG CAN DOI KE TOAN (TONG HỢP )
Tai ngay 31 thang 12 nam 2016 (Ap dụng cho doanh nghiệp đáp ứng giả định hoạt động liên tục)
Don vi tinh : đồng
1 Chứng khoán kinh doanh 121
2 Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh (*®| 122
cổ piv
2 Trả trước cho người bán ngắn hạn 132 282,512,420 2,872,886,
4 Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng XD 134
5 Phải thu về cho vay ngắn hạn 135
2 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*) 149 -2,299,056,875 -940,677,955
3 Thuế và các khoản khác phải thu NN 153
4 Giao địch mua bán lại trái phiếu C/ phủ 154
Trang 4
Thuyét
1 Phải thu dài hạn của khách hàng 21]
2 Trả trước cho người bán dài hạn 212
5 Phải thu về cho vay đài hạn 215
7 Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*) 219
2 Tài sản cố định thuê tài chính 224
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 226
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 232
1 Chi phi SX, KD do dang dai han 241
2 Chi phí xây dựng cơ ban dé dang 242 8,815,448,752 7,467,834,491
1 Đầu tư vào công ty con 251
2 Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết 252
3 Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 253
4 Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn (*) 254
5 Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 255
Trang 5
Thuyét
3 TB, vật tư, phụ tùng thay thế đài hạn 263
4 Tài sản dài hạn khác 268
1 Phải trả người bán ngắn hạn 311 94,485,239,681 180,040,806,336
3 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 313 705,246,443 7,956,930,826
10 Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 320 167,605,000,000 187,483/000,000
12 Quỹ khen thưởng, phúc lợi 322
14 Giao dịch mua bán lại trái phiếu C/ phủ 324
1 Phải trả người bán dài hạn 331
2 Người mua trả tiền trước dài hạn 332
3 Chi phí phải trả dài hạn 333
4 Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh 334
6 Doanh thu chưa thực hiện dài hạn 336
7 Phải trả dài hạn khác 337
8 Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 338
11 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 341
12 Dự phòng phải trả dài hạn 342
13 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ 343
Trang 6
- Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết Alla 306,899,450,637 279,013,770,637
2 Thang du vén cé phan 412
3 Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu 413
6 Chênh lệch đánh giá lại tài sản 416
7 Chênh lệch ty giá hối đoái 417
9 Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp 419
10 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 420
- LNST chưa phân phối kỳ này 421b 48,427,839,265 62,499,389,051
TI Nguồn kinh phí và quỹ khác 430
2 Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 432
en “ VON (440 = 300+ | 449 750,288,978,335 713,816,378,646
Biên Hòa, ngày 23 tháng 01 năm 2017
WANG TING SHU
Trang 7Don vi bao cao: CONG TY CO PHAN DAY & CAP ĐIỆN TAYA (VN)
Địa chỉ: Số 1 đường 1A Khu công nghiệp Biên Hòa II Biên Hòa, Đồng Nai
BÁO CÁO KẾT QUÁ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH (TONG HOP )
Quý IV năm 2016
Đơn vị tính : đồng
las Ma |Thuyét Quý IV năm 2016 Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này
so | minh Nam nay Năm trước Nam nay Năm trước
1 Doanh thu bán hàng & cung cấp dịch vu 511 01 348,906,916,896 | 418,714/272,985| 1,291,313,573,115 | 1,401,190,256,988
2 Các khoản giảm trừ doanh thu 531 02 ° 20,092,800 284,030,870 159,665,335
3 DT thuần về bán hàng & cung cấp dịch vụ (10=01-03)| 10 348,906,916,896 | 418,694,180,185| 1,291,029,542,245 | 1,401,030,591,653
4 Giá vốn hàng bán 632 11 332,380,123,254 | 370,197,029,798 | 1,179,055,750,333 | 1,269,967,367,047
5 Lợi nhuận gộp về bán hàng & cung cấp dịch vụ (20=10-11) | 20 16,526,793,642| 48,497,150,387 111,973,791,912 131,063,224,606
EL nh dong Kinh doanh, (3020 | , 1,349,748,906| 34,132,784,521 61,834,815,346 69,383,132,553
14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50=30+40) 50 12,273,069| 36,595,899,006 60,477,219,867 77,132,219,422
15 Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành 51 1,038,466,417 7,300,434,298 11,785,679,515 14,888,924,696
16 Chi phi thué thu nhập doanh nghiệp hoãn lại 33 - - 263,701,087 431,352,590
17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập DN (60=50-51-52) 60 -1,026,193,348] 29,295,464,708 48,427,839,265 61,811,942,136
19 Lãi suy giảm trên cỗ phiếu (*) 71
Bién Hoa, ngay 23 thang 01 nam 201
SUNG HSIANG LIN
LI THU MY
Trang 8
Don vi bao cdo: CONG TY CO PHAN DAY & CAP DIEN TAYA (VN)
Địa chỉ: Số 1 đường 1A Khu công nghiệp Biên Hòa I Biên Hòa, Đồng Nai
BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TỆ (TỎNG HỢP )
(Theo phuong phap gian tiép) (*)
(Quý IV năm 2016)
Don vi tinh : đồng
I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
pra, lỗ chênh lãnh tỷ gid hoi đoái nỗ đánh giá lại c 4 274,859,514 23,147,362
ác khoản mục tiên tệ có gôc ngoại tệ
3 Lợi nhuận " hoạt động kinh doanh trước thay 8 73,662,454,507 91,019, 706,212 đôi vẫn lưu động
phải trả, thuê thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
- Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh 13
~ Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 16
I Luu chuyén tién tir hoat dong đầu tư
yebien chi dé anne săm, xây dung TSCD va cac tai 21 -16,870,412,478 -9,801,561,525 san dai han khac
2-Tiên thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài 22 15,500,000
sản dài hạn khác
3.Tiền chỉ cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị
khác
4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đ Lee 24
ơn vị khác
Trang 9
5.Tiền chỉ đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25
6.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26 -40,800,000,000
i thu lãi cho vay, cô tức và lợi nhuận được 27 10,732,141,897 9,059,689,385 Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tw 30 -46,922,77(,581 -741,872,140
II Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1 Tiền thu từ phát hành cỗ phiếu, nhận vốn góp của aj
chủ sở hữu
2 Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại 32
cô phiếu của doanh nghiệp đã phát hành
5 Tiền trả nợ gốc thuê tài chính 35
6 Cô tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 - -27,892,344,000
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 -20,651,500,000 -8, 701,344,000
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 =20+30+40)| 50 -40,474,167,095 41,709,201,322
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hồi đoái quy đôi 61
ngoai té
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 =
Người lập biểu
LI THU MỸ
Kế toán trưởng
ƒ 7“
SUNG HSIANG LIN
Biên Hòa, Ngày 23 tháng 01 năm 2017
Tổng giám đốc
WANG TING SHU
Trang 10Đơn vị báo cáo: Công ty Cổ phần Dây và Cáp điện Taya Việt Nam
Địa chỉ: Số 1, đường 1A, khu công nghiệp Biên Hòa II, Biên Hòa, Đồng Nai
BÁO CÁO THUYẾT MINH TÀI CHÍNH (Tổng hợp)
Quý IV/2016 (31/12/2016)
I Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp :
1/Hình thức sở hữu vốn :
- Công ty cổ phần Vốn của các cổ đông 100%
+ Tên công ty: Công Ty Cổ Phần Dây và Cáp Điện Taya Việt Nam
2/Lĩnh vực kinh doanh: Kinh doanh sản xuất công nghiệp
3/Ngành nghề kinh doanh: Sản xuất kinh doanh dây cáp điện hạ thế, trung cao áp các loại, dây điện từ, máy bơm nước
II Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
1/Kỳ kế toán : bắt đầu từ 01/01 đến 31/12
2/Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán: Đồng Việt Nam
II Chế đô kế toán áp dụng :
1/Chế độ kế toán áp dụng: hệ thống kế toán VN do Bộ Tài chính ban hành Theo thông tư số: 200/2014/TT-BTC, ngày 22
tháng 12 năm 2014 và các thông tư hướng dẫn sửa đổi
2/Hình thức kế toán áp dụng : chứng từ ghi sổ
3/Tuyên bố về việc tuân thủ chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán Việt nam: Báo cáo tài chính được lập và trình bày phù
hợp với các chuẩn mực và chế độ kế toán Việt Nam
IV Các chính sách kế toán áp dụng
1/Nguyên tắc, phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác:
Các nghiệp vụ kế toán phát sinh bằng ngoại tệ được quy đổi theo tỷ giá thực tế
2/Phương pháp ghi nhận hàng tổn kho :
-Nguyên tắc đánh giá hàng tôn kho : giá vốn thực tế
-Phương pháp hạch toán hàng tổn kho: kê khai thường xuyên
-Lập dự phòng giảm giá hàng tổn kho: theo quy định kế toán hiện hành
3/Nợ phải thu và trích lập dự phòng nợ khó đồi :
-Công ty trích lập dự phòng nợ khó đòi đối với trường hợp người nợ bị thanh lý, phá sản hoặc những khó khăn tương tự có khó khăn về năng lực trả nợ
4/Ghi nhận và khấu hao tài sản cố định :
- Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ theo nguyên giá: gồm giá mua + chỉ phí liên quan đến việc đưa TSCĐ
vào hoạt động
- Khấu hao được tính theo phương pháp khấu hao đường thẳng
Nhà xưởng, xây dựt 7~35 năm
Thiết bị khác 2~7 năm 17/Nguyên tắc ghi nhận nguồn vốn chủ sở hữu:
- Vốn ĐT của CSH ghi theo mệnh giá
- Việc trích lập các qũy từ lợi nhuận sau thuế theo điều lệ và quyết định của HĐQT
Trang 11- Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối trên bảng CĐKT là tiền lãi từ các hoạt động kinh doanh
V Báo cáo phân bộ
Một bộ phận là một hợp phần có thể xác định riêng biệt được của Công ty tham gia vào việc cung cấp các sản phẩm
hoặc dịch vụ liên quan( bộ phận chia theo hoạt động kinh doanh) hoặc cung cấp sản phẩm hoặc dịch vụ trong một môi trường kinh tế cụ thể ( bộ phận chia theo vùng địa lý) mỗi bộ phận này chịu rủi ro và thu được lợi ích khác biệt với các
bộ phận khác Theo ý kiến Ban giám đốc, Công ty hoạt động trong một bộ phận kinh doanh duy nhất là bán cáp điện
và bộ phận địa lý duy nhất là Việt Nam
VI Thông tin bổ sung các khoản mục trình bày trong bảng cân đối kế toán
1 Tiền và các khoản tương đương tiền
-Tiển mặt tại quỹ
-Tiền gửi ngân hàng
- Các khoản tương đương tiền
2 Các khoản phải thu ngắn hạn
3 Hàng tôn
Biến động trích lập nợ khó đòi như sau:
Tại 1/1/2016 Tăng trong năm Chuyển hoàn Tại 31/12/2016
- Hàng mua đang đi trên đường
- Nguyên liệu ,vật liệu tổn kho
- Sản phẩm đở dang
- Thành phẩm tồn kho
- Thương phẩm
- Dụ phòng giảm giá hàng tổn kho Cộng
Trích lập giảm giá hàng tổn thay đổi:
Tại 1/1/2016 Tăng trong năm Trả lại trong năm Tại 31/12/2016
4 Thuế và các khoản phải thu nhà nước
Thuế VAT còn khấu trừ được Thuế nộp thưà
Cộng
2016/12/31 1,189,777,100 29,492,693,740 163,395,000,000 194,077,470,840
2016/12/31 1,496,573,288 21,320,000 (70,000,000) 1,447,893,288
2016/12/31 59,101,823,176 27,398,970,829 4,867,319,073 89,488,821,930 39,892,150 180,896,827,158 (2,299,056,875)
178,597,770,283
2016/12/31 940,677,955 2,390,012,731 (1,031,633,811) 2,299,056,875
2016/12/31 6,559,010,620
6,559,010,620
2015/12/31 717,398,200 48,494,239,735 185,340,000,000 234,551,637,935
2015/12/31 1,715,204,229
(218,630,941) 1,496,573,288
2015/12/31 56,649,766, 135 37,132,436,228 3,192,207,305 103,901,065,033 39,892,150 200,915,366,851 (940,677,955)
199,974,688,896
2015/12/31 616,710,571 1,960,238,453 (1,636,271,069) 940,677,955
2015/12/31 19,231,030,493
19,231,030,493