1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

[www.toancapba.net]Trac nghiem giai tich 12 chuong 1

20 126 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 3,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[www.toancapba.net]Trac nghiem giai tich 12 chuong 1 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớ...

Trang 1

CHỦ ĐỀ 1: ĐƠN ĐIỆU Câu 1: Hàm số nào sau đây đồng biến trên

y x  xx B 3

y x  x C

2 2 8 1

y

x

1

x y x

Câu 2 Hàm số nào sau đây đồng biến trên :

1

x y x

Câu 3 Hàm số y x  3 3 x2  2 nghịch biến trên khoảng

Câu 4.

Hàm số yx42x2 2 đồng biến trên :

Câu 5 Các khoảng đồng biến của hàm sốy  2 x3 9 x2  12 x  3 là :

A (1;2) B (-1;2) C (-;-1) và (2 ;+∞) D (-∞;1) và (2;+)

Câu 6 Bảng biến thiên sau đây của hàm số nào?

y’ 0 + 0

y

A

3

2 1 3

x

y  x  B

3 2 2 3

x

y x  C

1

x x y

x

 

1

x x y

x

 

Câu 7 Cho hàm số 3 5

2

x y

x

Chọn khẳng định đúng:

A Hàm số đồng biến trên khoảng (2;) B Hàm số nghịch biến trên 

C Hàm số đồng biến trên khoảng ( ; 2) (2; ) B Hàm số đồng biến trên \ 2 

Câu8 Hàm số 4 2

y x  x  đồng biến trên các khoảng nào sau đây :

A ( 1;0);(1; ) B ( 1;0);(0;1) C (  ; 1);(0;1) D ¡

Câu 9 Bảng biến thiên dưới đây là của một trong bốn hàm số được cho ở các phương án A, B, C, D Hỏi

đó là hàm số nào ?

2

x

y

2 3 2

x y x

2

x

y

2 5 2

x y x

Câu 10 Cho hàm số f x( )2x33x212x 5.Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng:

A Hàm số tăng trong khoảng (-3;1) B Hàm số tăng trong khoảng (-1;1)

C Hàm số tăng trong khoảng (5;10) D Hàm số giảm trong khoảng (-1;3)

Câu 11 Cho hàm số 2 3

1

x y

x Khẳng định nào sau đây là đúng:

A Hàm số đồng biến trên  B Hàm số đồng biến trên khoảng1;

 

2

 



'

y

x

Trang 2

C.Hàm số đồng biến trên  ;1 (1; )  D Hàm số đồng biến trên \ 1 

Câu 12 Trong các hàm số sau , hàm số nào đồng biến trên các khoảng    ;1 , 1;    :

A f x( )x2  3x2 B ( ) 4 1 2 3

2

f xxx  C   2

1

x

f x

x D  

1

 

x x

f x

x

Câu 13: Hàm số y x 3 3x2 đồng biến trên các khoảng là

A  ;0 à 2;+v   B  ;0 C 2;+ D.   ; 2 à 0;+v  

Câu 14 Hàm số y x33x21nghịch biến trên các khoảng là

A  ;0 à 2;+v   B   ;  C 2;+ D.   ; 2 à 0;+v  

Câu 15 Hàm số y x 4 2x21 nghịch biến trên các khoảng nào sau đây?

A   ; 1 à 0;1v   B  ;0 à 1;+v  

C - ;-1 à 0;+ v   D.1;0 à 1;+v  

Câu 16 Cho hàm số 1

2

x y

x

 Chọn phương án đúng dưới đây:

A Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 2 à 2;+v  

B Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 2 2;+ 

C Hàm số nghịch biến trên các khoảng ; 2 à 2;+v  

D Hàm số nghịch biến trên các khoảng   ; 2  -2;+

Câu 17 Cho hàm số 2 1

1

x y x

 Chọn phương án đúng dưới đây:

A.Hàm số nghịch biến trên các khoảng 1;  B Hàm số nghịch biến trên các khoảng    ; 1 1;+ 

C Hàm số nghịch biến trên khoảng  ;1 D Hàm số nghịch biến trên toàn trục số (trên  )

Câu 18 Cho hàm số yx33x23x5.Tìm tất cả giá trị của số thực x để hàm số đồng biến.

A x     ;  B x     ; 1 C x    1;  D x    ;1  1;

Câu 19.Các khoảng đồng biến của hàm số yx3 3x2 là:4

A  ;0 ; 2;   B 0;2 ; 2 :    C   ; 2 ; 0;   D 2;0 ; 0;2  

Câu 20 Các khoảng nghịch biến của hàm số 1 4 2

4

y xx  là:

A 2;0 ; 2;   B   ; 2 ; 0;2   C 1;0 ; 1;   D  ;0 ; 0;  

Câu 21 Hàm số

4

2 3

x

y  x  nghịch biến trên khoảng :

A 0; B   ;  C 3;5 D  ;0

Câu 22 Tìm tất giá trị của số thực x để hàm số 2 1

2

x y x

 đồng biến:

A x    ; 2 , x  2; B x     ; 2 C x    2;  D x     ; 

Câu 23 Tất cả giá trị của tham số m để hàm số 2

2

mx y

x m

 luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định của

nó là:

A -2 <m<2 B m -2  hoặc m 2  C -2 m 2   D m < -2 hoặc m > 2

Câu 24 Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên R?

A y  x3  100 B y  x2  2 x  1 C y  x4  2 x2  1 D 1

1

x y x

Trang 3

Câu 25 Hàm số nào sau đây luôn đồng biến trên R ?

3

yxmxmx m   đồng biến trên R với tất cả giá trị của m là:

Câu 27 Hàm số y 2x x 2 nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A.(1 ; 2) B (0; 1) C ( ;1) D (1;)

Câu 28 Cho hàm số f x( )x3 3x2  3x1 Chọn khẳng định đúng:

A Hàm số nghịch biến trên 

B Hàm số đồng biến trên khoảng    ;1  và nghịch biến trên khoảng 1;

C Hàm số đồng biến trên khoảng 1; và nghịch biến trên khoảng   ;1

D Hàm số có một điểm cực đại

Câu 29 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số 2 4

1

m x y

x đồng biến trên từng khoảng xác định :

A 2m2 B m  C m  2 hoặc m 2 D 2m2

Câu 30 Hàm số

2 2 1

y x

 đồng biến trên các khoảng

A    ;1  và  1;  B   1;   C  D     ; 1 

Câu 31 Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho hàm số y x 3 x2mx+1 đồng biến trên tập xác định của nó

3

m  B 1

3

m  C m   D 3 m  3

Câu 32 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số yx3x2 mx+1 nghịch biến trên tập xác định của

3

m  B 1

3

m  C m  D 3 m 3

Câu 33 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y x 3 mx+1 đồng biến trên khoảng0;  : 

A m  B 0 m  C 2 m  D 1 m  3

Câu 34 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y = 2

2

mx

x m

 đồng biến trên từng khoảng xác định của nó

2

m

m

 

 

 B m  2 C  2  m  2 D m  2

Câu 35 Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho hàm số y x 33x23mx1 đồng biến trên  Chọn kết quả đúng:

Câu 36: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số 1 3 2 1

m

yxx  x đồng biến trên khoảng (1;) Chọn kết quả đúng:

Câu 37 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y x3 3x2mx4 nghịch biến trên khoảng  0; 

Trang 4

Câu 38: Cho hàm số

2 2 1

x x m y

x

với m là tham số Hàm số luôn đồng biến trên các khoảng xác định

của nó khi và chỉ khi:

A m 3 B m 3 C m  6 D m 1

Câu 39: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số yx33x23mx1 nghịch biến trên khoảng 0;  

Câu 40 Giá trị của tham số m để hàm số yx3  3 mx2  3(2 m  3) x  2 đồng biến trên khoảng (2;+

) là

2

m >

1 2

m 

CHỦ ĐỀ 2: CỰC TRỊ

Câu 1: Cho hàm số y x 42x23 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.Hàm số có một điểm cực trị B Hàm số không có cực trị

C.Hàm số có ba điểm cực trị D.Hàm số đồng biến trên ¡

Câu 2 Số điểm cực trị của hàm số f x( )x42x2 3là:

A.0 B.1 C.2 D.3

Câu 3: Số điểm cực trị của hàm số yx4  3x2  3 là

A 1 B 3 C 2 D 0

Câu 4 Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y  x4  18 x2  1 là

Câu 5 Khoảng cách giữa 2 điểm cực trị của hàm số y  4 x3 3 x  1là

Câu 6 Cho hàm số yx3 3x22, khẳng định nào sau đây đúng?

Câu 7.

Hàm sốy x 3 3x2  4đạt cực đại tại điểm:

Câu 8 Hàm số nào sau đây có 3 điểm cực trị :

y xx

Câu 9 Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y x  4  2 x2  3là:

A (1;2)và ( 1;2)  B ( 2;3) và (  2;3) C (0;3) D (2;1)và (2; 1) 

Câu 10 Đồ thị hàm số 3

3

y x  x có điểm cực đại là :

A (-1 ; 2) B ( -1;0) C (1 ; -2) D (1;0)

Câu 11: Hàm số yx33x đạt cực đại tại điểm có hoành độ:1

A x1 B x0 C x  D 1 x 2

Câu 12: Hàm số y x 4 4x21 đạt cực tiểu tại điểm có hoành độ:

A.x 2 B x  C 1 x  D 1 x 2

Trang 5

Câu 13: Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho hàm số 1 4 2 3

yxmx  có một cực trị

A m0 B m0 C.m 0 D.m 0

Câu 14 Số điểm cực trị của hàm số yx4  3x2  3 là

A 1 B 3 C 2 D 0

Câu 15 Điểm cực đại của đồ thị hàm số y x33x 2 là:

Câu 16.

Cho hàm số y x48x2 4 Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

A.Hàm số đạt cực tiểu tại x 0

B.Hàm số đạt cực đại tại x 0

C.Hàm số có cực đại nhưng không có cực tiểu

D.Hàm số có cực tiểu nhưng không có cực đại

Câu 17 : Cho hàm số

2 4 1 1

x x y

x

 Hàm số có hai điểm cực trị x x Tích 1, 2 x x bằng1 2

Câu 18: Cho hàm số y x 3 3x21.Tích các giá trị cực đại và cực tiểu của hàm số bằng

Câu 19 Cho hàm số y3x4 4x2 Khẳng định nào sau đây đúng

A Hàm số đạt cực đại tại gốc tọa độ B Hàm số đạt cực tiểu tại gốc tọa độ

Câu 20 Đồ thị hàm số y x  4  x2 1 có bao nhiêu điểm cực trị có tung độ dương?

Câu 21 Với giá trị nào của m thì hàm số y x  3  3 mx2  3(m 1)2 đạt cực đại tại x=1

Câu 22 Cho hàm số

1

x x y

x

 

 Hàm số có hai điểm cực trị x x Tích 1, 2 x x bằng 1 2

Câu 23 Cho hàm số 3 2

y x  x  Biểu thức liên hệ giữa giá trị cực đại (y CD) và giá trị cực tiểu (y CT) là:

A y CD 3.y CT B y CD 3.y CT C y CT 3.y CD D y CD  y CT

3

yxmx m  đạt cực tiểu tại x 2 khi tham số m lấy giá trị bằng bao nhiêu?

A.m  B 4 m1 C.m  D.3 m 1

Câu 26 Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho hàm số yx3 x2mx 5 có hai cực trị Chọn kết quả đúng:

3

m  B 1

3

m  C 1

3

m  D 1

3

m 

Câu 27 Gọi A,B là hai điểm cực trị của đồ thị hàm sốyx3 3x 1 Khi đó đoạn thẳng AB bằng :

A 2 5 B 3 5 C 2 2 D 3 2

Câu 28 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y  2 x3 ( m  1) x2  ( m2 4) x m   1đạt

cực tiểu tại x = 0

3

m

yxmxmx có hai cực trị khi và chỉ khi:

Trang 6

2

m  m 0 B 1

2

m   C.m 0 D 1

2

m  

Câu 30 Cho hàm số 1 3 2 (2 1) 1

3

yxmxmx, m là tham số thực Mệnh đề nào sau đây là sai

A Hàm số luôn luôn có cực đại và cực tiểu với mọi m  

B Hàm số có hai điểm cực trị khi m 1

C Hàm số luôn luôn có cực đại và cực tiểu khi m 1

D Hàm số có cực trị khi m 1

Câu 31.

Hàm số y x 3 mx1, m là tham số thực, có 2 cực trị khi :

A.m  B.0 m  C.0 m  D.0 m 0

Câu 32 Hàm số y x 3 3x2mx đạt cực tiểu tại x 2 khi giá trị của tham số m thỏa mãn:

A.m  B.0 m  C.0 m  D.0 m 0

Câu 33 Cho hàm số

3 2

3

x

y mxmx  Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số đạt cực

tiểu tại x 2 Kết quả nào sau đây đúng?

7

7

7

m  D Kết quả khác

y x  mxmx m  m Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số có

cực đại và cực tiểu Chọn kết quả đúng:

Câu 35.Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho hàm số y(m2)x33x2mx 5 có cực đại và cực

tiểu Chọn kết quả đúng:

A.m  ( 3;1) \{ 2} B.m  ( 3;1) C.m    ( ; 3) (1; ) D m > - 3

Câu 36 Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho hàm sốy x 32(m1)x2m2 3 đạt cực tiểu tại

1

x  Chọn kết quả đúng:

4

2

m   C.Không có giá trị m D 7

4

m 

Câu 37 Cho hàm số f x( )x4  2mx2 2m Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số có 3

điểm cực trị A, B, C sao cho tam giác ABC có OA=BC (với A là điểm cực trị của đồ thị nằm trên trục tung)

Chọn kết quả đúng:

A m 0 B m1,m0 C.m 1 D m 2

Câu 38: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số

2 2 2

x x m y

x

 không có cực trị Chọn kết quả đúng:

Câu 39.Tìm các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số f x( )x3 3x2mx 1 có hai điểm cực trị

1, 2

x x thỏa x12 x22 3

2

m  B.m 2 C 3

2

2

m 

Câu 40.Cho hàm số y4x3mx2 3x Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số đã cho có 2

điểm cực trị x x1, 2 thỏa x14x2

Trang 7

A 9

2

m  B. 9

2

2

2

m 

Câu 41 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số

y

x m

 đạt cực đại tại x  2 Kết quả nào đúng?

Câu 42.Tìm tất cả giá trị của m để hàm số y x  4  2 m x2 2  1 có ba điểm cực trị là ba đỉnh của một tam giác vuông cân

CHỦ ĐỀ 3: TIỆM CẬN

Câu 1 Cho hàm số 2

1

x y x

 Số tiệm cận của đồ thị hàm số bằng

Câu 2 Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 1

1

x y x

 là đường thẳng :

A x 1 B y  1 C y  1 D x 1

Câu 3 Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 4

1 2

x y

xlà:

A.1 B.2 C.3 D.0

Câu 4 Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1

x y x

 có phương trình là

2

y  B 1

2

y  C 1

2

x  D 1

2

x 

Câu 5 Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2 2

9

x y x

 là

Câu 6 Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 1

1

x y

x

 là

A 2 B 1 C 0 D 3

Câu 7 Cho hàm số 3 1

2 1

x y x

 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang là 3

2

y 

B Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là 3

2

x 

C Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là x  1

D Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang là 1

2

y 

Câu 8: Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 3

2 1

x y x

 là

2

2

2

2

y 

Trang 8

Sachthamkhao.Vn Câu 9: Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 3

2

x y

x

 là

2

x 

Câu 10: Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3

1

y x

  là

3

y  D y 0

Câu 11 Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1

2

x y

x

 là

Câu 12 Tiệm cận ngang, tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 1

2 1

x y x

 theo thứ tự lần lượt là:

Câu 13 Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1

2 2

x y x

 là:

Câu 14.Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y x  4 2 x2 1 là:

Câu 15 Giao điểm hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số 3

3 1

x y

x

 là:

A (1

1

Câu 16 Đồ thị hàm số 2 1

x y

x x

  có đường tiệm cận nào sau đây?

Câu 17 Số tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

 :

A 2 B 1 C 3 D 4

Câu 18 Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1

4

x y x

 là

Câu 19 Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3

2

y

x

 là

2

y 

Câu 20 Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

2

2 1

x x y

x

 là

2

y  C 3

2

y D 3

2

y 

Trang 9

Câu 21 Cho hàm số 2x 2m 1

y

x m

 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường tiệm cận đứng

của đồ thị hàm số đi qua điểm M 3; 1

Câu 22 Các đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2 4

1

x y x

 là:

A.y2,x1 B y1,x2 C y2,x1 D y1,x2

Câu 23 Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2 2

x y

Câu 24 Cho hàm số 3 2

1

x y x

  Tìm phát biểu sai A.Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng y  1

B.Đồ thị hàm số có hai tiệm cận

C.Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là y  3

D.Hàm số đồng biến trên các khoảng xác định

Câu 25 Tiệm cận của đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

 là các đường thẳng nào sau đây?

A.x1;y1 B.x1;y1 C.x1;y1 D.x1;y1

Câu 26: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2

4 +3

x y

x

4

x  B 1

2

x  C 1

2

x  D 3

4

y 

Câu 27 Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1

2 +1

x y x

 có phương trình là

2

y  B 1

2

y  C 1

2

x  D 1

2

x 

Câu 28 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số 2

1

x m y

mx

 có đường tiệm cận đứng , tiệm cận ngang, cùng hai trục tọa độ tạo thành một hình chữ nhật có diện tích bằng 8

2

2

Câu 29: Tìm tất cả giá trị của tham số m để tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1

2

m x y x

 đi qua điểm A(3; 1) Chọn kết quả đúng:

Câu 30 Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 2

1

x y

  là đường thẳng

Câu 31 Đồ thị hàm số

2

2

(2m n x) 3x m y

x mx n

  nhận trục hoành và đường thẳng x 1 làm tiệm cận thì

m n bằng

CHỦ ĐỀ 4: GTLL- GTNN

Câu 1 Cho hàm số yf x( ) liên tục trên đoạn [a; b] Kết luận nào là đúng?

A Hàm số có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất

B Hàm số có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất

Trang 10

C Hàm số có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất

D Hàm số không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất

Câu 2 Giá trị lớn nhất của hàm số 3

2

x y x

 trên đoạn [-1; 2] là

4

Câu 3 Giá trị lớn nhất của hàm số 2 1

1

x y x

 trên đoạn 3

;5 2

 

 

  là:

Câu 4 Hàm số

3 2

x x

y   x có giá trị lớn nhất trên đoạn [0;2] là :

A 1

3

 B 13

6

 C 1 D 0

Câu 5 Gía trị lớn nhất của hàm số f x( )x32x2 7x1 trên đoạn [0;2] là:

A.-1 B.1 C.3 D.4

Câu 6 Cho hàm số: y2x33x21 trên đoạn 1; 2

2

  Khẳng định nào sau đây đúng:

A Hàm số đạt GTNN tạix  B.Hàm số đạt GTLN tại0 x  0

2

x  D.Hàm số đạt GTNN tại x  2

Câu 7 GTLN và GTNN của hàm số y x 3 3x2 9x35 trên đoạn [ 4;4] lần lượt là:

Câu 8 Hàm số yx2  8x13 đạt giá trị nhỏ nhất khi bằng:

A 4 B -4 C -3 D 1

Câu 9 Giá trị lớn nhất của hàm số yx3 3x2  trên [1;3] bằng:3

A 3 B 4 C 6 D 8

Câu 10 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số yx4 8x2 16 trên lần lượt là M, m Chọn câu trả lời đúng

A M = 25, m = 0 B M = 25, m = 9 C M = 16, m = 0 D M = 16, m = 9

Câu 11 Chọn khẳng định đúng Trên khoảng0; thì hàm số  y x33x1

C.Có giá trị nhỏ nhất là -1 D.Có giá trị lớn nhất là 4

Câu 12: Giá trị lớn nhất của hàm số yx 5 3 x trên [-5; 3] là

Câu 13: Giá trị nhỏ nhất của hàm 2sin 3

x y

x

 trên 0;

2

  là

A.5

1

2

Câu 14: Với giá trị nào của m thì trên [0; 2] hàm số yx3 6x29x m có giá trị lớn nhất bằng -4:

Câu 15 : Tất cả giá trị của m để trên [-1; 2] hàm số

2

2

y

x

 có giá trị nhỏ nhất bằng 1

4

 là:

Ngày đăng: 26/10/2017, 19:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w