1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

de thi thu thpt quoc gia lan 2 nam 2016 mon toan truong thpt yen lac vinh phuc

7 92 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 405,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 5 1,0 điểm: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường thẳng và các điểm.. Tìm tọa độ điểm C trên đường thẳng sao cho tam giác ABC vuông tại B.. Hình chiếu vuông góc của S lên mặt p

Trang 1

SỞ GD& ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT YÊN LẠC ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2 - LỚP 12 NĂM HỌC 2015-2016

ĐỀ THI MÔN: TOÁN Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian giao đề

Câu 1 (2,0 điểm): Cho hàm số có đồ thị kí

hiệu là

a) Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số đã cho.

b) Tìm m để đường thẳng cắt đồ thị tại hai

điểm phân biệt A, B sao cho

Câu 2 (1,0 điểm):

a) Cho và Tính giá trị của biểu

thức:

b) Đội văn nghệ của một lớp có 5

bạn nam và 7 bạn nữ Chọn ngẫu nhiên 5 bạn tham gia biểu diễn, tìm xác suất để trong 5 bạn được chọn có cả nam và nữ, đồng thời số bạn nam nhiều hơn số bạn nữ

Câu 3 (1,0 điểm):

a) Giải phương trình:

b) Tính giá trị của biểu thức:,

biết rằng a, b là các số thực

dương khác 1

Câu 4 (1,0 điểm): Tìm giá trị nhỏ nhất của

hàm số trên khoảng (0;10)

Câu 5 (1,0 điểm): Trong mặt phẳng với hệ

tọa độ Oxy cho đường thẳng và các điểm Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB Tìm tọa

độ điểm C trên đường thẳng sao cho tam giác ABC vuông tại B.

Câu 6 (1,0 điểm): Cho hình chóp S.ABCD có

đáy ABCD là hình vuông, cạnh Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABCD) trùng với trọng tâm G của tam giác ABC, góc giữa SA và mặt phẳng bằng Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD và cosin của góc giữa đường thẳng AC và mặt phẳng (SAB).

Câu 7 (1,0 điểm): Trong mặt phẳng với hệ tọa

độ Oxy cho tam giác ABC có tâm đường tròn

ngoại tiếp là , tâm đường tròn nội tiếp là

Đường phân giác trong góc và đường phân giác ngoài góc cắt nhau tại Tìm tọa độ các đỉnh của tam

giác ABC biết đỉnh B có hoành độ dương.

Câu 8 (1,0 điểm): Giải bất phương

trình:

Câu 9 (1,0 điểm): Cho các số thực

dương x, y thỏa mãn điều kiện: Tìm

giá trị lớn nhất của biểu thức:

Hết -Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh:……….……….…….….….; Số báo danh:………

2 1

+

=

x y x

( )C

( )C

= − +

y ( )=C2 2 x m AB

0 2

π α

− < <cos 3

5

α =

P

1

+

4

.log

=

y x x

∆(0;6), (4; 4)y− =

AB

2

=

AB a

(ABCD0 ) 30

3 1

;

2 16

I K J ·BAC ·ABC(2; 8)(1;0)−

1+ 4x +20≤ +x 4x +9

+ ≤

xy y

2

3

+

− +

P

x y

x xy y

Trang 2

SỞ GD& ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT YÊN LẠC

(Hướng dẫn chấm gồm 6 trang)

ĐỀ KSCL ÔN THI THPT QUỐC GIA LẦN 2, NĂM HỌC 2015-2016

Môn : Toán

HƯỚNG DẪN CHẤM

I LƯU Ý CHUNG:

- Đáp án chỉ trình bày một cách giải bao gồm các ý bắt buộc phải có trong bài làm của thí

sinh Khi chấm nếu thí sinh bỏ qua bước nào thì không cho điểm bước đó.

- Nếu thí sinh giải cách khác, giám khảo căn cứ các ý trong đáp án để cho điểm.

- Thí sinh được sử dụng kết quả phần trước để làm phần sau.

- Trong bài làm, nếu ở một bước nào đó bị sai thì các phần sau có sử dụng kết quả sai đó

không được điểm.

- Trong lời giải câu 6 và câu 7 nếu thí sinh không vẽ hình thì không cho điểm.

- Điểm toàn bài tính đến 0,25 và không làm tròn.

II ĐÁP ÁN:

* TXĐ:

* Giới hạn, tiệm cận:

là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

0.25

Ta có , suy ra hàm số nghịch biến trên các khoảng

0.25

*BBT:

0.25

*Đồ thị 0.25

b Tìm m để đường thẳng cắt đồ thị tại

hai điểm phân biệt A, B sao cho

1.0

Trang 2/6

2 1

+

=

x y x

( )C

{ }

\ 1

D

→+∞ = →−∞ = ⇒ =

→ = +∞ → = −∞ ⇒ =

(−∞;1) & (1;+∞)

4

2

-2

5

y

x

-2

1

= − +

y ( )=C2 2 x m AB

Trang 3

Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và d: y=-x+m là:

0.25

d cắt (C) tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi (1) có hai nghiệm phân biệt khác 1

0.25

Khi đó d cắt (C) tại , với là nghiệm phương trình (1) Theo Viet, ta có 0.25

Yêu cầu bài toán tương đương với :

(thỏa mãn (*))

Vậy hoặc

0.25

2 a 1,0 điểm Cho và Tính giá

Vì nên Suy ra

0.25 0.25

b Đội văn nghệ của một lớp có 5 bạn nam và 7 bạn nữ Chọn ngẫu nhiên 5 bạn tham

gia biểu diễn, tìm xác suất để trong 5 bạn được chọn có cả nam và nữ, đồng thời số

bạn nam nhiều hơn số bạn nữ

0.5

Số cách chọn 5 bạn bất kì là: Để chọn được 5 bạn thỏa mãn yêu cấu bài toán, ta có hai khả năng sau:

-TH1: Chọn 4 bạn nam và 1 bạn nữ,

có cách chọn

0.25

-TH2: Chọn 3 bạn nam và 2 bạn nữ,

có cách chọn

Vậy xác suất cần tìm là:

0.25

Phương trình đã cho tương

0.25

b Tính giá trị của biểu

thức:, biết rằng a, b là

các số thực dương khác 1

0.5

0.25

4 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số

Hàm số đã cho liên tục

Trang 3/6

2

x

x m

2 2

4 8 0(*)

− + + ≠

− + >

m m

( ;− + ), ( ;− + )

A x x m B x x x1, 2 x m

6

= −

m

2

= −

m m=6

0 2

π α

− < <cos 3

5

α =

P

0 2

π α

− < <2 4

5

α = − − α = − cos cos sin sin sin cos cos sin

P

P

5

12 =729

C

5 7 =35

C C

5 7 =210

C C

35 210 245

+

+

x x

1 3.

+

3−x =3 ⇔ − = ⇔ = −2 x 4 x 2

4

2

1

 

a b

a

a b

( )= log

f x x x

1

ln10

x

1 '( ) 0= ⇔log = −log ⇔ =

e

Trang 4

5 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ

Oxy cho đường thẳng và các điểm Viết phương trình tổng quát của đường thẳng

AB Tìm tọa độ điểm C trên đường thẳng sao cho tam giác ABC vuông tại B.

1.0

Phương trình đường thẳng

0.25 0.25

Tam giác ABC vuông tại B nên 0.25

ABCD là hình vuông, cạnh Hình chiếu của S lên mặt phẳng (ABCD) trùng với trọng

tâm G của tam giác ABC, góc giữa SA và mặt phẳng bằng Tính theo a thể tích khối

chóp S.ABCD và cosin của góc giữa đường thẳng AC và mặt phẳng (SAB).

1.0

Gọi M là trung điểm BC, O là giao điểm của AC và BD Ta có

Vì SG vuông

góc với mặt đáy,

nên góc giữa SA

và mặt đáy là Xét tam giác vuông SGA, ta có

0.25

Suy ra (đvtt) 0.25

Hạ GI vuông góc với AB, I thuộc AB Nối S với I, hạ

GK vuông góc với SI, K thuộc SI Khi đó K là hình chiếu vuông góc của G trên (SAB) Ta có , do đó

0.25

Gọi H là hình

chiếu vuông góc

của O lên (SAB),

ta có Khi đó AH là hình chiếu của AO lên (SAB) suy ra góc giữa AC và (SAB) là

Xét tam giác vuông OHA, ta có

0.25

cho tam giác ABC có tâm đường tròn

ngoại tiếp là , tâm đường tròn nội tiếp

là Đường phân giác trong góc và đường phân giác ngoài góc cắt nhau tại Tìm tọa

1.0

(0;10]

min '( )f x = − e⇔ =x

∆ (0;6), (4; 4)

A∆:y− =B2 0

− =x y− ⇔ +x y− = ( ; 2) ( 4; 2), ( 4; 2)

= ⇔ − + − = ⇔ = ⇒0 4 16 4 0 3 (3; 2)

uuuruuur

O

G

M

A

B

S

H

I K

0

30 (AB ABCD=2a)

5

AM · AB BM 0SAG· a1=300AG AM2 5 tan tan 30

AG

2

4

=

ABCD

2

GI MB

6

+

GK

GS GI

OH ·OAH GK

4 2

3 1

;

2 16

I K J ·BAC ·ABC(2; 8)(1;0)−

Trang 5

độ các đỉnh của tam giác ABC biết đỉnh B có hoành độ dương.

Gọi giao điểm của AK và đường tròn (I) là H Xét tam giác BHJ có (góc ngoài tam giác JAB)

( vì AJ, BJ là các đường phân

giác)

(nội tiếp cùng chắn cung

của đường tròn (I))

Suy ra tam giác HJB cân tại H, vậy HJ=HB và (1)

0.25

Lại có BJ, BK thứ tự là

phân giác trong và phân

giác ngoài góc nên tam giác BKJ vuông tại B Suy ra (2)

Từ (1) và (2) suy ra hay tam giác

HBK cân tại H, do đó , vậy H là

trung điểm JK, hay Tương tự

0.25

Ta có

B, C cùng thuộc các đường

0.25

Trang 5/6

4

3

2

1

-1

-2

-3

-4

-5

-6

-7

-8

H

I A

J

K

· =· +·

HJB JAB JBA

=JAC JBC+

=CBH JBC CH¼ +

·

=HBJ

· =·

HJB HBJ

·ABC

90

HJB HKB HBJ HBK

· =·

HKB HBK= =

HJ HB HK3

; 4 2

 − 

H= =

HJ HC HK

Trang 6

tròn (I;IH) và (H; HJ) nên tọa độ B, C là nghiệm của hệ:

AH đi qua J và K nên

phương trình đường

thẳng AH là: Gọi d

là đường thẳng qua I và vuông góc với AH, d có véc tơ pháp tuyến , phương trình

đường thẳng d là: Gọi M là giao điểm của d và AH, tọa độ M là nghiệm hệ: M là

trung điểm AH nên

Kết luận: ,

0.25

Bất phương trình đã cho tương đương với:

0.25

0.25

Từ (1) suy ra Do đó

0.25

thỏa mãn điều kiện: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

1.0

Do nên

Đặt Khi đó

0.25

Ta có

Vì , do đó

0.25

Vậy đồng biến trên , suy ra 0.25

Khi thì ta có 0.25 Hết

2

2

(5; 2), ( 2; 2)

 −  + −  = 

 − ÷ + + = +

x y

r uuur

n x−8HJ y− =1 0

(1;0)

1

; 4 2

A

1

; 4 2

A

(5; 2), ( 2; 2).− − −

1+ 4x +20≤ +x 4x +9

x

x

2

x

1 + ≤

xy y

2

3

+

− +

P

x y

x xy y

> > ≤ −

0

x y

4

= ⇒ < ≤x

y

P

2

2( 1)

+

− +

t

P t

t

t t

2

1

4

< ≤ ⇒ − + =t t t t t− + < − >t t+ >

2

− > − > − > − ⇒ > − >

+

− +

P t t

t t

( )

P t1

0;

4

 

 

P t P 1

2

; 2

Trang 7

Trang 7/6

Ngày đăng: 26/10/2017, 18:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w