1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

1425023522 Mẫu báo cáo tình hình triển khai dịch vụ thân thiện VTN 02.2015

5 132 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 116,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1425023522 Mẫu báo cáo tình hình triển khai dịch vụ thân thiện VTN 02.2015 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận...

Trang 1

Phụ lục 1 Mẫu báo cáo tình hình triển khai dịch vụ thân thiện VTN

(Mỗi điểm cung cấp dịch vụ thân thiện VTN làm 1 báo cáo riêng

và 1 báo cáo chung cho toàn tỉnh)

BÁO CÁO ĐIỂM CUNG CẤP DỊCH VỤ THÂN THIỆN VỊ THÀNH NIÊN

I THÔNG TIN CHUNG

Tên cơ sở cung cấp dịch vụ:

Địa điểm:

Tổng số khoa/phòng của cơ sở cung cấp dịch vụ:

Tổng số bác sĩ:

Số cán bộ trực tiếp cung cấp dịch vụ thân thiện VTN (dịch vụ lâm sàng truyền thông, tư vấn):

II THÔNG TIN VỀ DỊCH VỤ THÂN THIỆN VỊ THÀNH NIÊN 1 Cơ sở vật chất: STT Phòng hiện có Tổng số phòng Sử dụng riêng cho VTN Sử dụng chung với CSYT 1 Tổng số phòng phòng phòng phòng 2 Phòng chờ  Có  Không   3 Phòng khám  Có  Không   4 Phòng tư vấn  Có  Không   5 Phòng thủ thuật  Có  Không   6 Phòng nghỉ sau thủ thuật  Có  Không   7 Phòng xét nghiệm  Có  Không   8 Phòng khác  Có  Không   2 Trang thiết bị và tài liệu truyền thông, tư vấn: 1 Có mô hình cơ quan sinh sản nữ, nam để tư vấn  Có  Không Nếu có, nguồn cung cấp:  Dự án MTQG  Khác

2 Có treo áp-phích, mẫu phương tiện tránh thai lên tường  Có  Không Nếu có, nguồn cung cấp:  Dự án MTQG  Khác

3 Có tờ rơi, sách, báo để VTN/TN có thể đọc hoặc

Trang 2

Nếu có, nguồn cung cấp:

 Dự án MTQG

 Khác

4 Có tranh lật truyền thông về CSSKSS VTN/TN

 Có  Không Nếu có, nguồn cung cấp:

 Dự án MTQG

 Khác

5 Có đầu video, loa đài, băng đĩa truyền thông về CSSKSS

 Có  Không Nếu có, nguồn cung cấp:

 Dự án MTQG

 Khác

6 Có tủ, giá để tài liệu truyền thông

 Có  Không Nếu có, nguồn cung cấp:

 Dự án MTQG

 Khác

7 Có bàn ghế tại phòng truyền thông để VTN/TN ngồi đọc sách, tài liệu

 Có  Không Nếu có, nguồn cung cấp:

 Dự án MTQG

 Khác

8 Có bao cao su để ở thuận tiện và VTN/TN có thểtự do lấy mang về

 Có  Không Nếu có, nguồn cung cấp:

 Dự án MTQG

 Khác

9 Có thuốc tránh thai uống hàng ngày để cấp hoặc

bán cho VTN/TN

 Có  Không Nếu có, nguồn cung cấp:

 Dự án MTQG

 Khác

10 Có thuốc tránh thai khẩn cấp để cấp hoặc bán cho VTN/TN

 Có  Không Nếu có, nguồn cung cấp:

 Dự án MTQG

 Khác

11 Có bộ dụng cụ khám cho VTN/TN chưa lập gia

đình (có mỏ vịt cỡ nhỏ hoặc van âm đạo cỡ nhỏ)

 Có  Không Nếu có, nguồn cung cấp:

 Dự án MTQG

 Khác

12 Có bơm hút thai và bộ dụng cụ phá thai bằng phương pháp hút chân không

 Có  Không Nếu có, nguồn cung cấp:

 Dự án MTQG

 Khác

Trang 3

3 Tính thân thiện:

2 Có bảng chỉ dẫn thời gian làm việc  Có  Không

3 Có hệ thống biển hiệu, bảng chỉ dẫn đầy đủ thông tin cần thiết  Có  Không

4 Các phòng được bài trí phù hợp với lứa tuổi VTN/TN  Có  Không

6 Có tư vấn viên phù hợp với tuổi và giới  Có  Không

7 Có tư vấn qua điện thoại, đường dây nóng  Có  Không

8 Lấy ý kiến của VTN/TN trong việc ra quyết định về tổ chức dịchvụ cũng như quá trình cung cấp dịch vụ  Có  Không

9 Có hệ thống sổ sách và quy trình đăng ký khách hàng VTN/TNriêng biệt và đơn giản, thuận tiện  Có  Không

10 Chính sách giảm giá dịch vụ cho VTN/TN

 Có  Không Nếu có, chính sách gì?

4 Góc thân thiện với VTN/TN – Câu lạc bộ SKSS:

1 Số góc thân thiện / Câu lạc bộ SKSS

Tại khu công nghiệp: Góc/CLB Tại trường học: Góc/CLB Tại cộng đồng: Góc/CLB Nếu có, nguồn hỗ trợ: Dự án MTQG Khác:

2 Tổng số buổi tư vấn đã thực hiện tại các góc thân

thiện/CLB trong năm 2014

buổi Nếu có, nguồn hỗ trợ:

 Dự án MTQG

 Khác

3 Tổng số buổi thảo luận nhóm đã thực hiện tại các

góc thân thiện/CLB trong năm 2014

buổi Nếu có, nguồn hỗ trợ:

 Dự án MTQG

 Khác

4 Tổng số buổi truyền thông đã thực hiện tại các

góc thân thiện/CLB trong năm 2014

buổi Nếu có, nguồn hỗ trợ:

 Dự án MTQG

 Khác

5 Tổng số buổi sinh hoạt CLB đã thực hiện tại các buổi

Trang 4

góc thân thiện/CLB trong năm 2014

Nếu có, nguồn hỗ trợ:

 Dự án MTQG

 Khác 6

Tổng số đối tượng tham gia các buổi tư vấn, thảo

luận nhóm, truyền thông, sinh hoạt CLB tại các

góc thân thiện/CLB trong năm 2014

người

7

Số cán bộ giáo viên, cán bộ Đoàn được trang bị

kiến thức để truyền thông, tư vấn về SKSS VTN/

TN

người

8 Tổng số tư vấn viên đồng đẳng đang hoạt động

tại các góc tư vấn/CLB vệ tinh trong năm 2014 người

III LƯỢNG KHÁCH HÀNG VÀ CÁC LOẠI HÌNH DỊCH VỤ NĂM 2014 CỦA ĐIỂM CUNG CẤP DỊCH VỤ SKTT

Dịch vụ Tổng số 20-24 15-19 10-14 Ghi

chú

Nữ Nam Nữ Nam Nữ Nam Nữ Nam

Tư vấn

Tránh thai

Phá thai an toàn

HIV, lây truyền HIV

từ mẹ sang con

Dinh dưỡng

Lạm dụng tình dục

Khác

Xét nghiệm

Nhiễm khuẩn

ĐSS/BLTĐTD

Tư vấn xét nghiệm

tự nguyện

Thử thai

Khác

Điều trị

Nhiễm khuẩn

ĐSS/BLTĐTD

Chăm sóc sau phá

thai

Tư vấn, xử trí và

Trang 5

chuyển tuyến đối với

lạm dụng tình dục

Khác

Dịch vụ khác Khám thai Nhiễm khuẩn ĐSS/BLTĐTD Chăm sóc sau phá thai Phá thai (thuốc) Phá thai (thủ thuật) Khác

IV DANH SÁCH CÁN BỘ THAM GIA CUNG CẤP DỊCH VỤ THÂN THIỆN VTN Họ và tên Giới tính Chức vụ Tên khóa đào tạo (liệt kê tất cả các khóa đào tạo về VTN đã tham gia) Thời gian khóa đào tạo Cơ quan tổ chức đào tạo Năm đào tạo Nam Nữ V KHUYẾN NGHỊ

Ngày làm báo cáo:

Thủ trưởng đơn vị

Ngày đăng: 26/10/2017, 18:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w