Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ 154 I.. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 213... Tầng 3 toà nhà Htower II số 195 Văn Cao, Phường Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phò
Trang 1CONG TY CO PHAN XAY DUNG SO 3 HAI PHONG
BAO CAO TAI CHÍNH Tai ngay 30 tháng 6 năm 2017
(Số liệu trước kiểm toán)
Trang 2Tầng 3 toà nhà Htower II số 195 Văn Cao, Phường Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng
Mẫu số: B01-DN
(Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)
BANG CAN DOI KE TOÁN
Tại ngày 30 tháng 6 năm 2017 (Ấp dụng cho doanh nghiệp đáp ứng giả định hoạt động liên tục)
Đơn vị tính: VND
Chỉ tiêu Mã số | Thuyết minh Số cuối quý Số đầu quý
1 Tiền và các khoản tương đương tiền 110 164.545.049.654 70.375.304.880
2 Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh (*) 122 (403.458.843)| (182.457.772)
1 Phải thu ngắn hạn của khách hàng 131 46.628.682.396 26.601.172.289
2 Trả trước cho người bán ngắn hạn 132 1.314.967.067] 1.180.008.604
4 Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 134
7 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*) 137 (2.214.771.766)} (2.214.771.766)
⁄2 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*) 149
3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 153
4 Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ 154
I Các khoẩn phải thu dài hạn 210
1, Phải thu dài hạn của khách hàng 211
2 Trả trước cho người bán dài hạn 212
3 Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 213
Trang 3Tang 3 toà nhà Htower II số 195 Văn Cao, Phường Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng
7 Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*) 219
2 Tài sản cố định thuê tài chính 224
~ Giá trị hao mòn lũy kế (*) 226
- Nguyên giá 228
~ Giá trị hao mòn lũy kế (*) 232 (60.520.076.591)| (68.595.323:941)|
1 Chỉ phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn 241
2 Dau tu vào công ty liên doanh, liên kết 252 29.430.000.000) 29.430.000.000)
3 Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 253 25.121.933.374) 36.884.901.500)
4 Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn (*) 254 (10.207.497.084) (9.407.681.483)
5 Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 255
3 Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn 263
NGUON VON
3 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 313 18.801.263.432| 1.746.612.723)
7 Phải trả theo tiền độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 317
8 Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn 318
Trang 4Tầng 3 toà nhà Htower II số 195 Văn Cao, Phường Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng
Chỉ tiêu Mã số |_ Thuyết minh Số cuối quý Số đầu quý
10 Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 320
14 Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ 324
1 Phải trả người bán dài hạn 331
2 Người mua trả tiền trước dài hạn 332
3 Chỉ phí phải trả dài hạn 333
4 Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh 334
5 Phải trả nội bộ dài hạn 335
8 Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 338
11 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 341
12 Dự phòng phải trả dài hạn 342
13 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ 343
3 Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu 413
'6 Chênh lệch đánh giá lại tài sản 4l6
7 Chênh lệch tỷ giá hối đoái 417
9 Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp 419
10 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 420 10.235.829.384) 8.528.776.574
- LNST chưa bhân phối lũy kế đến cuối kỳ trước 421a 42.464.858.461 54.862.484.077]
II Nguồn kinh phí và quỹ khác 430
2 Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 432
TONG CONG NGUON VON (440 = 300 + 400) 440 459.382.874,940| ` 34.006.316.031
Trang 5Tầng 3 toà nhà Htower II số 195 Văn Cao, Phường Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng
Người lập biểu Kế toán trưởng
2P) Uh (a⁄
Vii Thi Van Thuong
Pham Ky Hung
- Số chứng chỉ hành nghề:
- Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán:
Trang 6Tầng 3 toà nhà Htower II số 195 Văn Cao, Phường Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng
Mẫu số: B02-DN
(Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)
BAO CAO KET QUA HOAT DONG KINH DOANH
Quý 2 năm 2017
Don vi tinh: VND
Chỉ tiêu Mã số | Thuyết minh Quý này Quý trước
1 5 3 4 5
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 6982327540) - 51.808.618.475|
2 Các khoản giảm trừ doanh thu 02 2.196.923 1.366.154]
By ĐH ng thu thuân vê bán hàng và cung cap dịch 10 69.821.078 56ï| 51.807 252.321
vu (10 = 01 - 02)
4 Gid vén hang ban 11 58.115.591.917| 41.628,740.94
pe nà He Ye Denibang yaiemecay dich ral 59 11.705.486 650 10.178.511.381 l6 Doanh thu hoạt động tài chính 21 75.611.776.980} 1.302.517.608}
7 Chi phi tai chinh 22 1.292.084,590] 94.686.468|
8 Chỉ phí bán hàng 25 57.294.269) 50,304,340]
9 Chi phi quan ly doanh nghiép 26 4.841.771.981 6.018.346.78
10 Lợi nhuận thuân từ hoạt động kinh doanh (30 =
20 +(21 -22)—25—26 30 81.426.112.850 5.317.691.401
11 Thu nhập khác 31 834.468.283] 45.600.231|
12 Chỉ phí khác 32 111.105.804]
13 Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32) 40 723.362.479) 45.600.231
TỶ 7 =
a Tông lợi nhuận kế toán trước thuế (50 = 30 + 50 82.149.475.329 5.363.291.632
15 Chỉ phí thuế TNDN hiện hành 51 16,393,786.227| 1,059.980.326}
16 Chỉ phí thuế TNDN hoãn lại 52
li li dia ue GGEEH DEHIE Re 65.785.689.102] 4.303.311.308
=ã0 - 51 - 52)
19 Lãi suy giảm trên cỗ phiếu (*) 71
Người lập biểu Kế toán trưởng
a em Uuv
ee
- Số chứng chỉ hành nghề:
- DULL VI Cully Cap Wich Vu Ke
taán+
Trang 7Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà Htower II, 195 Văn Cao, thành phố Hải Phòng
BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE
(Theo phương pháp gián tiếp)
Quý 2 năm 2017
Don vi tinh: VND
Mã Thuyết
CHỈ TIÊU số minh Quý này : — Quý trước I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1 Lợi nhuận trước thuế 01 82.149.475.329 3.363.291.632 2 Điều chỉnh cho các khoản:
~_ Khấu hao tài sản cố định và bắt động sản đầu tư 02 2.046.221.451 2.219.231.079 -_ Các khoản dự phòng 03 799.815.571 -
~ _ Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hôi đoái do đánh giá lại :
các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ 04
- Chi phi lai vay 06
- Cée khoan diéu chinh khac 07 1.832.733.948 10.692.299.178
3 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanit
trước thay đổi vốn lưu động 08 12.165.789.212 17.408.383.720 - Tăng, giảm các khoản phải thu 09 (29.607.756.429) (13.882.452.104)
- Tăng, giảm hàng tồn kho 10 1.044.339.602 388.282 149 -_ Tăng, giảm các khoản phải trả 11 57.392.384.307 18.947.189.123
~_ Tăng, giảm chỉ phí trả trước „ 12 209.757.473 186.230.882
~ Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh 13 (6.662.161.000) (189.322.000)
- Thué thu nhap doanh nghiệp đã nộp 15 (850.000.000) (5.541.031.211)
- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 16
1 Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1 Tiền chỉ để mua sắm, xây dựng tài sản có định và
2 - Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán tài sản cố định và
6 _ Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26 :
7 Tiền thu lãi cho vay, cô tức và lợi nhuận được chia 27 75.438.968.845 803.146.109
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 68.248.906.109 (5.434.810.124)
Trang 8Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà Htower II, 195 Văn Cao, thành phố Hải Phòng
Báo cáo lưu chuyến tiền tệ (tiếp theo)
Mã Thuyết CHỈ TIÊU số minh Quý này Quý trước
HI Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1 Tiền thu từ phát hành cỗ phiếu, nhận vốn góp của 7
chủ sở hữu 31 -
2 Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại
6 Cé tite, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 (7.771.514.500) (15.543.029.000)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 (7.771.514.500) (15.543.029.000)
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 60 V.I 70.375.304.880 74.708.335.945 Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61 =
Người lập biểu Kế toán trướng
Pha! ; lu
Vũ Thị Vân Thường Lưu Thị Phương Pham Ky Hung