de cuong on thi tot nghiep thpt mon toan hoc tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất...
Trang 1Tài liệu ôn thi tốt nghiệp
Phần I- ÔN TẬP THEO CHUYÊN ĐỀ
Chuyên đề 1: ỨNG DỤNG CỦA ĐẠO HÀM
Bài 1 Chứng minh các đẳng thức sau:
1
ln Chứng minh rằng: ' y 1
e y x
3 Cho hàm số 2
2
.
x e x
y Chứng minh rằng: x.y' ( 1 x2 )y
4 Cho hàm số
x x
y
ln 1
y sin Chứng minh rằng: y' cosx y sinx y' 0
8 Cho hàm số y sin(lnx) cos(lnx) Chứng minh rằng: y xy' x2y ' 0
9 Cho hàm số f(x) x3 lnx Giải phương trình ' ( ) 1 f(x) 0
x x f
10 Cho hàm số f(x) ex(x2 3x 1 ) Giải phương trình f' (x) 2f(x)
11 Cho hàm số ( ) 2 1 2 1 2 7 5
x e
e x
f x x Giải phương trình f' (x) 0 Bài 2 Tìm tập các giá trị thực của tham số m để các hàm số sau
m x
y nghịch biến trên mỗi khoảng xác định
Bài 3 Tìm tập giá trị thực của tham số m để các hàm số sau:
2 y x3 3 ( 2m 1 )x2 3 ( 4m 3 )x 1 đạt cực đại tại điểm x 1
3 y x (m 1 )x ( 6m 1 )xm
3
đạt cực tiểu tại điểm x 3
4 y x3 3mx2 3 ( 6m 7 )x 5m đạt cực tiểu tại điểm x 3
Trang 25 y x ( 3m 1 )x 4 (m 1 )xm
3
đạt cực tiểu tại điểm x 1
6 y x3 3 ( 3m 2 )x2 3 ( 4m2 8m 5 )x 2m đạt cực đại tại điểm x 1
Bài 4 Chứng minh rằng hàm số y x3 3 (m 1 )x2 3x 2m luôn có cực đại và cực tiểu với
mọi giá trị của tham số thực m
Bài 7 Cho hàm số y x4 2mx2 1 ( 1 ) có đồ thị là (C m) Tìm tập các giá trị của tham
số thực m để hàm số (1) có ba cực trị sao cho ba điểm cực trị đó tạo thành một tam giác nhận gốc tọa độ làm trọng tâm
Bài 8 Cho hàm số f(x) x4 2m 2x2 m2 5m 5 (1) có đồ thị là (C m) Tìm tập các giá trị thực của tham số thực m để (C m) có các điểm cực đại, cực tiểu tạo thành tam giác vuông cân
Bài 9 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất (nếu có) của các hàm số sau
1 y x3 3x2 9x 15 trên 3 ; 4
2
3
5 3 2 3
Bài 13 Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số y ln( 2x 1 ) x trên đoạn 0 ; 1
Bài 14 Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số x
e x x x
Trang 3Tài liệu ôn thi tốt nghiệp
THPT TÂY HỒ 3
Chuyên đề 2: HÀM SỐ VÀ CÁC CÂU HỎI LIÊN QUAN
Bài 1 Cho hàm số y x3 3x2 9x (1) có đồ thị (C)
1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)
2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết
a) Tiếp tuyến đó tiếp xúc với (C) tại điểm có hoành độ x 1
b) Tiếp tuyến đó tiếp xúc với (C) tại giao điểm của (C) với trục tung
c) Tiếp tuyến đó tiếp xúc với (C) tại điểm có tung độ y 7
d) Tiếp tuyến đó tiếp xúc với (C) tại giao điểm của (C) với đường thẳng d :y 7x e) Tiếp tuyến đó song song với đường thẳng d:y 9x
f) Tiếp tuyến đó vuông góc với d: 4x 21y 0
g) Tiếp tuyến đó đi qua A( 1 ; 11 )
3 Dựa vào đồ thị (C) biện luận theo tham số thực m số nghiệm thực của phương trình
0 1 9
3 2
3 x xm
4 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và trục Ox, và các đường thẳng x 1 , x 3
5 Tìm tập giá trị thực của tham số m để
a) Đường thẳng d m:ymx cắt (C) tại ba điểm phân biệt
b) Đường thẳng m :ym(x 1 ) 11 cắt (C) tại ba điểm phân biệt
6 Chứng minh rằng đồ thị (C) nhận điểm uốn làm tâm đối xứng
2
3 3
2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết
a) Tiếp tuyến đó tiếp xúc với (C) tại điểm có hoành độ x 1
b) Tiếp tuyến đó tiếp xúc với (C) tại giao điểm của (C) với trục tung
c) Tiếp tuyến đó tiếp xúc với (C) tại điểm có tung độ y 1
d) Tiếp tuyến đó song song với đường thẳng d: 5x y4 2 0
e) Tiếp tuyến đó song song với đường thẳng : 2xy 1 0
f) Tiếp tuyến đó vuông góc với d1 : 4x y7 14 0
g) Tiếp tuyến đó đi qua A( 4 ; 1 )
3 Dựa vào (C) biện luận theo tham số thực m số nghiệm thực của phương trình
m x
x3 9 2
4 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và đường thẳng d2 :y 1
5 Tìm tập giá trị thực của tham số m để
a) Đường thẳng d m:y mx 1 cắt (C) tại ba điểm phân biệt
b) Đường thẳng
6
13 ) 1 (
m y m x cắt (C) tại ba điểm phân biệt
6 Chứng minh rằng đồ thị (C) nhận điểm uốn làm tâm đối xứng
1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) với m 1
2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết
a) Tiếp tuyến đó tiếp xúc với (C) tại điểm có hoành độ x 1
b) Tiếp tuyến đó tiếp xúc với (C) tại giao điểm của (C) với trục tung
c) Tiếp tuyến đó tiếp xúc với (C) tại điểm có tung độ
3
8
y
Trang 4d) Tiếp tuyến đó tiếp xúc với (C) tại giao điểm của (C) với P y x 6x
3
10 :
e) Tiếp tuyến đó song song với đường thẳng d1 :y 16x
f) Tiếp tuyến đó song song với đường thẳng d2 : 5x y2 1 0
g) Tiếp tuyến đó vuông góc với d2 : 2x 21y 0
h) Tiếp tuyến đó đi qua O( 0 ; 0 )
3 Dựa vào đồ thị (C) biện luận theo tham số thực k số nghiệm thực của phương trình
0 4
6 2
3 x xk
x
4 Tìm tập giá trị thực của tham số k để
a) Đường thẳng d k :ykx cắt (C) tại ba điểm phân biệt
b) Đường thẳng
3
8 ) 1 ( :yk x
k
cắt (C) tại ba điểm phân biệt
5 Chứng minh rằng đồ thị (C) nhận điểm uốn làm tâm đối xứng
6 Tìm tập giá trị của tham số m để (C m ) cắt Ox tại 3 điểm phân biệt
Bài 4 Cho hàm số y f(x) 2x3 3x2 1 (1) có đồ thị là (C)
1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)
2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ x0, biết rằng f ' (x0 ) 18
3 Tìm điểm M (C) sao cho tiếp tuyến của (C) tại M có hệ số góc nhỏ nhất
4 Biện luận theo tam số m số nghiệm của phương trình 2x3 3x2 m 0
8 )
f
y (1) có đồ thị (C)
1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)
2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với Ox
3 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và trục Ox
4, Biện luận theo tam số m số nghiệm của phương trình x4 8x2 m 0
5, Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ x0, biết rằng f ' (x0 ) 4
Bài 6 Cho hàm số
1
1 2
2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết
a) Tiếp tuyến đó tiếp xúc với (C) tại điểm có hoành độ x 1
b) Tiếp tuyến đó tiếp xúc với (C) tại giao điểm của (C) với trục tung
c) Tiếp tuyến đó tiếp xúc với (C) tại giao điểm của (C) với trục hoành
d) Tiếp tuyến đó tiếp xúc với (C) tại điểm có tung độ y 5
e) Tiếp tuyến đó tiếp xúc với (C) tại giao điểm của (C) với đường thẳng d:y x 3 f) Tiếp tuyến đó song song với đường thẳng d1 :y 3x
g) Tiếp tuyến đó có hệ số góc bằng
3 1
h) Tiếp tuyến đó vuông góc với d2 : 3x y4 3 0
i) Tiếp tuyến đó đi qua giao điểm hai dường tiệm cận của (C)
3 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) trục Ox, Oy và đường thẳng x 1
4 Tìm tập giá trị thực của tham số m để
a) Đường thẳng d m:y 2xm cắt (C) tại hai điểm phân biệt
b) Đường thẳng m:ym(x 1 ) 2 cắt (C) tại hai điểm phân biệt, khi đó chứng minh các tiếp tuyến tại các giao điểm song song với nhau
5 Chứng minh rằng đồ thị (C) nhận giao điểm của hai đường tiệm cận làm tâm đối xứng
Trang 5Tài liệu ôn thi tốt nghiệp
THPT TÂY HỒ 5
Bài 7 Cho hàm số
x
x y
1
3 2
(1) có đồ thị (C)
1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)
2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết
a) Tiếp tuyến đó tiếp xúc với (C) tại điểm có hoành độ x 1
b) Tiếp tuyến đó tiếp xúc với (C) tại giao điểm của (C) với trục tung
c) Tiếp tuyến đó tiếp xúc với (C) tại giao điểm của (C) với trục hoành
d) Tiếp tuyến đó tiếp xúc với (C) tại điểm có tung độ y 1
e) Tiếp tuyến đó tiếp xúc với (C) tại giao điểm của (C) với đường thẳng y 3 2x f) Tiếp tuyến đó song song với đường thẳng d:y 4x
g) Tiếp tuyến đó song song với đường thẳng d:x y4 1 0
h) Tiếp tuyến đó vuông góc với d: 9x y4 3 0
i) Tiếp tuyến đó đi qua giao điểm hai dường tiệm cận của (C)
3 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) trục Ox, Oy và đường thẳng x 1
4 Tìm tập giá trị thực của tham số m để
a) Đường thẳng d m:y xm cắt (C) tại hai điểm phân biệt
b) Đường thẳng m:ymx cắt (C) tại hai điểm phân biệt, khi đó tìm tập giá trị của m để các tiếp tuyến tại các giao điểm song song với nhau
5 Chứng minh rằng đồ thị (C) nhận giao điểm của hai đường tiệm cận làm tâm đối xứng
Bài 8 Cho hàm số
3
2 3
a, Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số ứng với m 0
b, Tìm tập các giá trị của tham số thực m để đồ thị (C m) cắt trục Ox tại ba điểm phân biệt có hoành độ x1 , x2 , x3 thỏa mãn 2 15
3 2 2 2
3
m mx
x
y (1) có đồ thị là (C m)
a, Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số ứng với m 2
b, Tìm tập các giá trị của tham số thực m để đồ thị (C m) cắt đường thẳng y x tại ba điểm phân biệt A, B, C sao cho AB BC
Bài 10 Cho hàm số y x3 3x 2 (1)
a, Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số ( 1 )
b, Biện luận theo tham số thực msố nghiệm của phương trình x3 3x 2 log 2m 0
a, Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số ( 1 )
b, Tìm m để phương trình 2x3 9x2 12 x m có 6 nghiệm phân biệt
Bài 13 Cho hàm số y x3 3x 2 ( 1 )
a, Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số ( 1 )
b, Gọi d là đường thẳng đi qua điểm A( 3 ; 20 ) và có hệ số góc là m Tìm m để d cắt
đồ thị hàm số tại ba điểm phân biệt
Trang 62 4
5
128 125 , 0
1 1
3
3 10 3
x
3, 3x 2 5 x
) 3 2 ( ) 3
2
3 2 3
4
) 3 2 ( ) 3 4
4 9
1 3
2 3
2 3
2 2
Bài 7: Giải các phương trình sau:
1, x x x
9 6 2
4
.
1 1 1
25 35
3, 6 9x 13 6x 6 4x 0 4, 4x 2 14x 3 49x
5, x x x
27 2 18
2 50
125x x x
7, 6 9 13 6 6 4 0
1 1 1
27 Bài 8 Giải các phương trình sau:
12
3 2
Bài 9 Giải các bất phương trình sau:
5 5 2 2
2x x x x x
) 2 ( 2 ) 1 (
x
2
1 21 2
3 2 1
1 1
1
9 4 6 5 4
9
Trang 7Tài liệu ôn thi tốt nghiệp
Bài 2 Giải các phương trình và bất phương trình
5 2log32x5log22xlog2x 2 0 6 ln3x3ln2x4lnx120
Bài 3 Giải các phương trình và bất phương trình
2
1 2
3 1
1 2
Bài 6 Giải các phương trình và bất phương trình
Trang 8Chuyên đề 5 NGUYÊN HÀM VÀ TÍCH PHÂN Bài 1 Tìm họ các nguyên hàm
e dx
Trang 9Tài liệu ôn thi tốt nghiệp
x dx
21
x
dx e
Trang 10Chuyên đề 6 ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN Bài 1 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
Bài 4 Tính thể tích vật tròn xoay được tạo ra khi quay hình phẳng D quanh Ox
1 D là hình phẳng được giới hạn bởi các đường y x 1, y 0 và x0,x2
2 D là hình phẳng được giới hạn bởi các đường y x2, y 0 và x 0
3 D là hình phẳng được giới hạn bởi các đường y x23x, y 0 và x1,x4
4 D là hình phẳng được giới hạn bởi các đường yx24x và y 0
5 D là hình phẳng được giới hạn bởi các đường yx33x22x và trục Ox
Bài 9 Tính thể tích vật tròn xoay được tạo ra khi quay hình phẳng D quanh Ox
1 D là hình phẳng được giới hạn bởi các đường y x2 4x4, y0,x0,x3
2 D là hình phẳng được giới hạn bởi các đường y x x2, y2
3 D là hình phẳng được giới hạn bởi các đường y 2 x2, y1
4 D là hình phẳng được giới hạn bởi các đường y 4 x y2, x22
5 D là hình phẳng được giới hạn bởi các đường y2x y2, 2x4
6 D là hình phẳng được giới hạn bởi các đường y2xx2, yx
7 D là hình phẳng được giới hạn bởi các đường y2xx2, y0
Bài 10 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau đây:
a, y x2 4x 5 (P), và hai tiếp tuyến của (P) tại hai điểm A( 1 ; 2 ) và B( 4 ; 5 )
b, y x2 2x 2 (P), và các tiếp tuyến của (P) đi qua điểm M( 2 ; 2 )
c, x 0, và hai tiếp tuyến của đồ thị hàm số
Trang 11Tài liệu ôn thi tốt nghiệp
b, z 5 và phần thực của z gấp hai lần phần ảo của nó
c, z 25 và tích của phần thực với phần ảo bằng 12
Bài 5 Xác định các số phức biểu diễn các đỉnh của một lục giác đều có tâm là gốc tọa độ trong
mặt phẳng phức, biết rằng một đỉnh biểu diễn số i
Bài 6 Trong mặt phẳng phức cho ba điểm A, B, C không thẳng hàng theo thứ tự biểu diễn các
số phức z 1 , z 2 , z 3 Hỏi trọng tâm của tam giác ABC biểu diễn số phức nào?
2
3 2
1
z z 1 , ) z ( , z , z , z
,
i
1 và 3 i , 3 2 i , 3 2 i
a, Chứng minh rằng hai tam giác ABC và MNP có cùng trọng tâm
b, Tìm số phức z biểu diễn điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành
Bài 9 Cho hai số phức z 1 0 , z 2 0 thỏa mãn 2 1 2
2 2
i z
) i 3 4 )(
i 1 ( ) i
) i 2 1 )(
i 4 3 (
) i 2 1 )(
i 2 ( i
2
) i 2 1 )(
i 2 ( C
i 2 1 z ).
i 3 2 (
Trang 12Chuyên đề 8 THỂ TÍCH KHỐI CHÓP Bài 1 Cho hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a Tính thể tích khối chóp biết
a Cạnh bên bằng a 3
b Các cạnh bên tạo với đáy một góc 600
c Các mặt bên tạo với đáy một góc 300
d Cạnh bên SA tạo với cạnh đáy AB một góc 450
Bài 2 Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a Tính thể tích khối chóp biết
a Cạnh bên bằng a 2
b Các cạnh bên tạo với đáy một góc 600
c Các mặt bên tạo với đáy một góc 300
d Cạnh bên SA tạo với cạnh đáy AB một góc 450
Bài 3 Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân đỉnh B, cạnh a SA vuông góc với
đáy
a Tính thể tích khối chóp S.ABC biết cạnh bên SBa 3
b Tính thể tích khối chóp S.ABC biết (SBC) tạo với đáy góc 600
Bài 4 Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình vuông cạnh a Mặt phẳng (SAB) vuông góc
với đáy và tam giác SAB cân tại S Tính thể tích khối chóp biết
a Cạnh bên SC tạo với đáy một góc bằng 600
b Mặt bên (SBC) tạo với đáy một góc 450
Bài 5 Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân đỉnh B, cạnh a SA vuông góc với đáy SAa 3 Gọi D, E lần lượt là hình chiếu của A trên các cạnh SB, SC Tính thể tích khối chóp S.ADE
Bài 6 Cho hình chóp đều S.ABCD, gọi M là trung điểm của SC, (P) là mặt phẳng chứa
AM và song song với BD Mặt phẳng (P) chia khối chóp thành hai phần Tính tỉ số thể tích của hai phần đó
Chuyên đề 9 THỂ TÍCH KHỐI LĂNG TRỤ
Bài 1 Cho lăng trụ đứng ABCD.A'B'C'D' có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, đường thẳng
C
A' tạo với mp ( ABCD) một góc 0
60 Tính thể tích khối lăng trụ ABCD.A'B'C'D'
Bài 2 Cho lăng trụ đứng ABCD.A'B'C'D' có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, mặt phẳng
) '
(A BD tạo với mp ( ABCD) một góc 0
60 Tính thể tích khối lăng trụ ABCD.A'B'C'D'
Bài 3 Cho lăng trụ đứng ABCD.A'B'C'D' có đáy ABCD là hình vuông cạnh a,mp(A'B'CD) tạo với mp ( ABCD) một góc 0
45 Tính thể tích khối lăng trụ ABCD.A'B'C'D'
Bài 4 Cho lăng trụ tứ giác ABCD.A'B'C'D' có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên
a
AA' 2 , hình chiếu vuông góc của đỉnh A' trên mặt phẳng ( ABCD) trùng với tâm O
của hình vuông ABCD Tính thể tích khối lăng trụ ABCD.A'B'C'D'
Bài 5 Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, đường thẳng
'
AC tạo với mặt đáy một góc 0
60 Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C'
Bài 6 Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, mặt phẳng
) '
(A BC tạo với mặt đáy một góc 0
60 Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C'
Bài 7 Cho lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, đường thẳng AC' tạo với mặt đáy một góc 0
60 , hình chiếu vuông góc của đỉnh A' trên mặt phẳng ( ABC)
trùng với trọng tâm ABC Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C'
Bài 8 Cho lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB AC a, hình chiếu vuông góc của đỉnh A' trên mặt phẳng ( ABC) trùng với trung điểm Hcủa
Trang 13Tài liệu ôn thi tốt nghiệp
THPT TÂY HỒ 13
cạnh BC, đường thẳng AC' tạo với mặt đáy một góc 0
60 Tính thể tích khối lăng trụ
' ' ' A B C
b, Tính thể tích khối lăng trụ ABCD.A'B'C'D'
Bài 11 Đáy của khối lăng trụ đứng tam giác ABC.A'B'C' là tam giác đều Mặt phẳng (A'BC)
tạo với đáy một góc 0
30 và tam giác A' BC có diện tích bằng 8 Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C'
Bài 12 Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh a, hình chiếu vuông góc của đỉnh A' trên mặt phẳng ( ABC) trùng với tâm O của ABC Tính
' '
1 (P) đi qua điểm A1;2;0 và vuông góc với BC, B2;1;0 , C 1;5;0
2 (P) đi qua ba điểm M1;2; 2 , N2;1;2 , P 1;1;2
3 (P) đi qua điểm D2;1;0 và song song với giá của hai vectơ u2;1;3 , v2; 3;1
4 (P) đi qua E 2;4;0 và vuông góc với hai mặt phẳng P1 : 2x3y z 3 0,
P2 : 3x2y3z 3 0
5 (P) đi qua E2;4;0 , F1;1;0 và vuông góc với mặt phẳng P1 :x2y z 3 0
6 (P) chứa đường thẳng Ox và vuông góc với mặt phẳng P1 : 3x4y2z20
7 (P) đi qua G1;2;0 , H3;1;0 và song song với Oy
Bài 2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) biết
1 Đi qua ba điểm A(1;1;-1), B(-2;-2;2), C(1;-1;2)
2 Qua D(-2;3;1) và vuông góc với (P): 3x+2y-z-1=0, (Q): 2x-5y+4z-7=0
3 Qua điểm E(4;-3;2) và vuông góc với giao tuyến của hai mặt phẳng x-y+2z-3=0, 3z=0
2x-y-4 Qua hai điểm F(1;-2;2) G(-3;1;-2) và vuông góc với mặt phẳng 2x+y-z+6=0
5 Đi qua điểm H(1;0;2) song song với v (2;3;1)
và vuông góc với mặt phẳng
2x y5z0
6 Mặt phẳng (IJK) với I, J, K lần lượt là hình chiếu của điểm M(2;3;-5) trên các trục toạ độ
7 (P) đi qua điểm A(1;1;-2) song song với vectơ u 2;6; 1
và vuông góc với (Q): z+1=0
x+2y-Bài 3 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình đường thẳng (d) biết
a (d) là đường thẳng đi qua hai điểm A1;1;2 , B 2;1;1
b (d) là đường thẳng đi qua điểm A2;1; 1 và vuông góc với mặt phẳng
P : 2x3y z 1 0
Trang 14c (d) là đường thẳng đi qua A1;1;0 và vuông góc với trục Ox và đường thẳng
Bài 4 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình đường thẳng (d) biết
a Qua A(2; 1;0) và có vectơ chỉ phương u ( 1;3;5)
b Qua hai điểm A (2;3; 2), (1; 2; 4) B
c Qua điểm A(3;4;1) và song song với đường thẳng
1 254
d Qua điểm A(3;2; 1) và vuông góc với mặt phẳng 2xy7z 1 0
Bài 5 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình đường thẳng (d) biết
a Qua A(2;3; 5) và song song với đường thẳng (d’) là giao tuyến của hai mặt phẳng
1 Cho mặt phẳng P : 2x3y2z 7 0, tìm giao điểm của (P) với
t y
t x d
2 3
2 1
2 :
2 2
1 :
t y
t x
2 1
2 3 :
3 Cho hai mặt phẳng P1 : 2x3y z 6 0 và P2 : 3x y2z 4 0 Chứng minh rằng hai mặt phẳng trên cắt nhau, viết phương trình tham số của đường thẳng (d) là giao tuyến của chúng
Bài 7
1 Tìm tọa độ điểm H H H H1, 2, 3, 4 lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm A1;2;3 trên (Oxy), (Oyz), (Ozx) và P :x y z 1 0
Trang 15Tài liệu ôn thi tốt nghiệp
Viết phương trình hình chiếu vuông góc của
(d) trên (Oxy), (Oyz), (Ozx) và trên P :xy2z 1 0
Bài 8 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho các điểm
1;1;1 , 2;1;0 , 1; 2;1 , 2;2; 3
A B C D Chứng minh A, B, C, D là các đỉnh của một tứ
diện Tính đường cao hạ từ đỉnh A của tứ diện đó
Bài 9 Với đề bài của bài 47 với các điểm sau
1 A1;0;0 , B 0;2;0 , C 0;0; 1 , D4; 2;1
2 A1;1;0 , B 1;2;0 , C 1;0; 1 , D1;2;1
Bài 10 Trong hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P :x2y z 5 0 và A1;1; 1
1 Tính khoảng cách từ A đến P
2 Viết phương trình mặt phẳng P1 qua A và song song với P
3 Viết phương trình d qua A và d vuông góc với (P) Từ đó tìm hình chiếu vuông góc của A trên (P)
4 Tìm điểm O’ đối xứng với O qua (P)
5 Tìm điểm B trên Ox sao cho B cách đều (P) và A
6 Viết phương trình đường thẳng d1 nằm trên (P) sao cho với mỗi điểm M trên d1 thì
2 Viết phương trình qua A và song song với d
3 Viết phương trình P qua A và vuông góc với d Từ đó tìm hình chiếu vuông góc của
A trên d
Trang 164 Tìm O’ đối xứng với O qua d
5 Tìm điểm B trên d sao cho AB 14
6 Viết phương trình đường thẳng 1 đi qua A cắt d và vuông góc với Ox, Oy, Oz
7 Tìm điểm C trên d sao cho C cách đều A và O
Bài 13 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho các đường thẳng
1 Chứng minh rằng hai đường thẳng trên song song Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa
hai đường thẳng trên
2 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng trên
3 Viết phương trình đường thẳng d2 nằm trong mặt phẳng (P) song song đồng thời cách đều hai đường thẳng d và d1
4 Viết phương trình mặt phẳng (Q) sao cho mỗi điểm trên (Q) cách đều d và d1
5 Viết phương trình đường thẳng d3 song song và cách hai đường thẳng d và d1 một
2 Tìm giao điểm A của d và d1
3 Viết phương trình đường thẳng d2 nằm trong mặt phẳng (P) sao cho d1 là một phân giác của góc tạo bởi d và d2
Bài 15 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho các đường thẳng
1 Chứng minh hai đường thẳng trên chéo nhau Tính khoảng cách giữa chúng
2 Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa d và song song với d1
3 Viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa d1 và song song với d
4 Viết phương trình mặt phẳng (R) sao cho khoảng cách từ d và d1 đến (R) bằng nhau
5 Viết phương trình đường thẳng cắt cả hai đường thẳng trên đồng thời song song với Ox,
Oy, Oz
6 Viết phương trình đường vuông góc chung của hai đường thẳng trên
7 Viết phương trình đường thẳng qua O đồng thời cắt cả hai đường thẳng trên
Trang 17Tài liệu ôn thi tốt nghiệp
Bài 16 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho mặt phẳng P : 2x y3z 2 0
P1 qua A và song song với (P)
P2 qua O và vuông góc với (d)
P3 qua A và chứa (d)
P4 qua A, P4 song song với (d) và vuông góc với (P)
P5 chứa (d) và vuông góc với (P)
P6 chứa (d) và song song với Ox
2 Viết phương trình đường thẳng
d1 qua A và song song với (d)
d2 qua O và vuông góc với (P)
d3 qua A song song với (P) và vuông góc với (d)
d4 qua B là giao điểm của (d) và (P) đồng thời d4 nằm trong (P) và vuông góc với (d)
3 Tìm hình chiếu vuông góc của
5 Viết phương trình đường thẳng
d5 qua A cắt (d) và vuông góc với Ox
d6 qua A cắt (d) và song song với (P)
d7 qua A cắt (d) và tạo với (d) một góc bằng 3