Bệnh cảnh LS có thể thay đổi từ người này sang người khác; từ không triệu chứng đến sốc, xuất huyết nặng, suy cơ quan và có trường hợp tử vong Diễn tiến của khó tiên đoán trước Ch
Trang 1CẬP NHẬT SỐT XUẤT HUYẾT DENGUE
BSCK1 Nguyễn Thanh Trường Trưởng khoa Nhiễm D-BV.BNĐ
Trang 2Số ca
Trang 3
Miền Bắc Miền Trung Miền Nam Tây Nguyên0%
Trang 41 4 7 10 13 16 19 22 25 28 31 34 37 40 43 46 49 52
0 10 20 30 40 50 60
Trang 5TÌNH HÌNH
Nguồn: Viện Pasteur – Ban ĐHDA SXH
0 50 100 150 200
250
An Giang
Mắc 2012 Mắc 2013 Mắc 2014 Mắc 2015
Tuần
Số ca
0 50 100 150
200
Đồng Tháp
Mắc 2012 Mắc 2013 Mắc 2014 Mắc 2015
Tuần
Số ca
0 50 100 150 200
Trang 6CAN THIỆP
CAN THIỆP
CƠ ĐỊA
CƠ ĐỊA
ĐỘC LỰC VIRU S
ĐỘC LỰC VIRU S
Trang 7 Bệnh cảnh LS có thể thay đổi từ người này sang người khác;
từ không triệu chứng đến sốc, xuất huyết nặng, suy cơ quan
và có trường hợp tử vong
Diễn tiến của khó tiên đoán trước
Cho đến thời điểm hiện tại vẫn chưa có biện pháp điều trị ngăn chặn bệnh diễn tiến nặng, và chưa có điều trị đặc hiệu
Vai trò thuốc tác động lên virus
Vai trò thuốc tác động lên virus
Vai trò thuốc tác động lên hệ MD
Vai trò thuốc tác động lên hệ MD
Thử nghiệm lâm sàng balapiravir
Thử nghiệm lâm sàng balapiravir
Trang 8Sốc đơn thuần tăng men gan sốc + tăng men gan xuất huyết nặng suy thận cấp viêm não Dengue
viêm cơ tim sốc +b/c khác
0 5 10 15 20 25 30 35 40 45 50
48.7 29
8.4 3.8 2.6 2 1.3 3.2
Bệnh cảnh lâm sàng SXH-D người lớn tại BVBNĐ/2014
Trang 10Biểu hiện xuất huyết Tỷ lệ %
Xuất huyết da 83%
Xuất huyết âm đạo/phụ nữ 52%
Chảy máu răng 48%
Xuất huyết tiêu hóa 41%
Xuất huyết kêt mạc 02%
Xuất huyết não 1.7%
ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG SỐT XUẤT HUYẾT DENGUE NGƯỜI LỚN
Trang 11Thời gian tái sốc n = 28
Trang 12Đặc điểm TC Minimum Maximum Mean
Giá trị TC thấp nhất 3.00 143.00 24.55
Ngày TC thấp nhất 4 10 5.9
Ngày TC ↑ > 50K/ul 5 12 8.5
ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG SỐT XUẤT HUYẾT DENGUE NGƯỜI LỚN
Đặc điểm lâm sàng của
Xuất huyết nặng 6 8.5 Ngày hết sốt Mean: 9.41
Trang 13Tổn Triệu Sốt
Biểu
Nhiều Xuất
Tổn Triệu Sốt
Biểu
Nhiều Xuất
Không Liều Chú
Bù SXH-D
Điều
Không Liều Chú
Bù SXH-D
Điều
ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG SỐT XUẤT HUYẾT DENGUE NGƯỜI LỚN
Khác biệt với sốt xuất huyết Dengue ở trẽ em
Trang 14SUY ĐA CƠ QUAN
XUẤT HUYẾT SỐC KÉO DÀI
- Hậu quả của sốc kéo dài→DIC
- ↓các yêu tố ĐMHT do thoát mạch
- Suy gan
- Thủ thuật xâm lấn
TỬ VONG
TỬ VONG
CAN THIỆP
CƠ ĐỊA
CƠ ĐỊA
Trang 16CHẨN ĐOÁN
Lưu ý:
◦ Chẩn đoán xác định giai đoạn bệnh
Sốt xuất huyết Dengue
Sốt xuất huyết Dengue có dấu hiệu cảnh báo
Sốt xuất huyết Dengue nặng
◦ Chẩn đoán cập nhật mỗi ngày
◦ Chẩn đoán ra viện phải thể hiện mức độ nặng nhất trong thời gian nằm viện
Trang 17∆ SƠ BỘ CA LÂM SÀNG SXH-D
Sống/ đi tới vùng dịch tể, sốt và có
ít nhất 2 trong số các tiêu chuẩn:
- Chán ăn, buồn nôn
- Xung huyết da
- Đau đầu, đau người
- Có 1 trong các dấu cảnh báo
- Nghiệm pháp dây thắt (+)
- Giảm bạch cầu
CÁC DẤU HIỆU CẢNH BÁO
-Vật vã, lừ đừ, li bì-Đau bụng vùng gan-Gan to>2 cm
-Nôn nhiều-Xuất huyết niêm mạc
3 Suy các tạng
DẤU HIỆU CẢNH BÁO
SXH DENGUE NẶNG
Trang 19 Xét nghiệm ∆ mức độ bệnh và theo dõi điều trị:
Trang 20Đ ủ
K h ô n g
B ệ n h
S X H - D
c ó
S X H - D
-Khám theo dõi sát mỗi ngày
-Phối hợp nhiều dữ kiện LS+CLS
Trang 21 Bồi hoàn thể tích tuần hoàn
Điều trị bảo tồn, thay thế chức năng
Truyền máu, chế phẩm máu
Trang 22ĐIỀU TRỊ SỐT XUẤT HUYẾT DENGUE
N ê n
N ê n
N g
hỉ n g
ơi tạ
i g ư ờ n g T h e
o d
õi c h
ặt c h
ẽ p h
át hi ệ
n c á
c d ấ
u c ả n
h b á o Đ
T U ố n
g đ
ủ n ư ớ c C h ố n
g m u
ỗi si n
h s ả n
N ê n
N ê n
D ù n
g c á
c lo
ại th u ố
c (a s pi ri
n, ib u pr of e n
… ) K h ô n
g tu â
n th
ủ tá
i k h á m D ù n g Ki ê n
g ă
n, n hị
n u ố n g
ĐIỀU TRỊ TẠI NHÀ ĐIỀU TRỊ TẠI NHÀ
Trang 23ĐIỀU TRỊ SỐT XUẤT HUYẾT DENGUE
CÓ DẤU HIỆU CẢNH BÁO
◦ Khuyến khích uống nước
◦ Đánh giá lâm sàng
◦ TD sát: tr/c, bilan nước xuất nhập, Hct,TC, BC/ ngày
◦ XN khác(chức năng gan thận)
◦ Duy trì HA bằng lượng dịch truyền tối thiểu (24 – 48g)
để đảm bảo lượng nước tiểu 0.5ml/kg/giờ
L ạ m
T h u ố c
Trang 24SXH-N1-3 (GĐ SỐT)
SXH-N4-5 (GĐ NGUY HIỂM)
SXH-N6-7 (GĐ HỒI PHỤC)
Mục tiêu cần đạt
-DH xuất huyết-nước tiểu 24g-Chú ý cân BN
-Mỗi 1–3 giờ/ nếu
DH xuất huyết
dấu hiệu quá tải
- Giữ vững sinh hiệu
- Phát hiện sớm dấu hiệu nặng, biến
chứng của bệnh
Xét nghiệm -lúc nhập viện,
DTHC,TC/Ngày-theo y lệnh
-tùy diễn tiến, có thể từ 4-24g
-DH quá tải, -DH xuất huyết-DH nhiễm trùng
-can thiệp sớm các biến chứng xãy ra
THEO DÕI ĐIỀU TRỊ
Trang 25ĐIỀU TRỊ SỐT XUẤT HUYẾT DENGUE NẶNG
DTHC ; : LR theo CVP
CVPthấp (< 5)
SƠ ĐỒ CHỐNG SỐC SỐT XUẤT HUYẾT DENGUE NGƯỜI LỚN
Trang 26BN thường tỉnh táo
Trang 27 Huyết động thay đổi từng giờ tăng tính thấm thành mạch + xuất huyết
Trước và sau khi bù dịch đánh giá:
Tình trạng huyết động (tri giác, mạch, nhịp tim, nhịp thở, đầu chi, CRT, nước tiểu)
Trị số DTHC
Giai đoạn bệnh
Tổng lượng dịch đã sử dụng
Chú ý các yếu tố tiên lượng nặng?
ĐIỀU TRỊ SỐT XUẤT HUYẾT DENGUE NẶNG
Trang 28 Ngày vào sốc sớm
Cơ địa có bệnh lý nền đi kèm( tim mạch, béo phì…)
Sau bù dịch chống sốc trong 4-5 giờ đầu:
◦ Mạch vẫn nhanh, mặc dầu HA dãn
◦ DTHC vẫn còn cao, hoặc giảm không đáng kể
Sốc kết hợp suy cơ quan, hay xuất huyết
XN:
◦ Men gan cao (AST> 3000, ALT> 1000)
◦ Lactate máu cao(>10)
◦ HCO3 ↓nhiều (<15)
Yếu tố tiên lượng nặng
ĐIỀU TRỊ SỐT XUẤT HUYẾT DENGUE NẶNG
Trang 29Sốc Tổn Sử Sử Bệnh
Trang 30Sốc
Sốc Huyết
Trang 31 Truyền máu và các chế phẩm máu theo DIC test
ĐIỀU TRỊ SỐT XUẤT HUYẾT DENGUE NẶNG
Trang 32 Khi nào chỉ định XN chức năng đông máu toàn bộ ?
◦ Xuất huyết nặng
◦ Trước khi làm thủ thuật( CD màng bụng, màng phổi)
◦ Sốc nặng, kéo dài
◦ Tổn thương cơ quan nặng
ĐIỀU TRỊ SỐT XUẤT HUYẾT DENGUE NẶNG
Trang 33MÁU,CHẾ PHẨM MÁU
CẦN ĐẠT Huyết tương tươi
đông lạnh -Đang XH nặng + RLĐM(PT hay aPTT>1.5)RLĐM + chuẩn bị làm thủ thuật
Truyền máu TP/HCL khối lượng lớn
TC > 30.000/mm3
Hồng cầu lắng,
máu tươi -đang XH nặng/ kéo dài-sốc không cải thiện sau bù dịch 40-60ml/kg + Hct <
35% hay Hct ↓nhanh <20% so với trị số đầu(nên truyền HC lắng khi nghi ngờ co quá tải)
Hct 35%-40%
RỐI LOẠN ĐÔNG MÁU/ SXH-D
ĐIỀU TRỊ SỐT XUẤT HUYẾT DENGUE NẶNG
Trang 34BÙ BICARBONAT NCPAP
CHỌC DỊCH
NCPAP NKQ/ THỞ MÁY
ĐT PHÙ NÃO NKQ/ THỞ MÁY
NGƯNG DỊCH NẰM ĐẦU CAO NCPAP
+/- DOBUTAMIN LỢI TIỂU
Trang 35Suy
Điều
Tăng Kali máu >7mEq/l
- Rối loạn Natri máu nặng
đang ↑ >160 hay <115 mmol/l
- Toan hóa máu nặng
- Hội chứng ure huyết cao
Tăng Kali máu >7mEq/l
- Rối loạn Natri máu nặng
đang ↑ >160 hay <115 mmol/l
- Toan hóa máu nặng
- Hội chứng ure huyết cao
Trang 36 Tràn dịch màng bụng, màng phổi:
◦ Lưu ý:
Chỉ định chọc dò phải cân nhắc kỹ( hổ trợ hô hấp bằng thở NCPAP, lợi tiểu nhẹ→ tình trạng suy hô hấp không cải thiện)
Trước khi làm thủ thuật nên đánh giá có RLĐM? ( nếu có, cần bù TC, HT tươi, … trước khi làm)
ĐIỀU TRỊ SỐT XUẤT HUYẾT DENGUE NẶNG
Trang 37ĐIỀU TRỊ KHÔNG ĐÚNG PHÁC ĐỒ
ĐIỀU TRỊ KHÔNG ĐÚNG PHÁC ĐỒ THEO DÕI CHƯA SÁT THEO DÕI CHƯA SÁT CHƯA ĐỦ CHƯA ĐỦ
CAN
ĐIỀU TRỊ KHÔNG THÍCH HỢP
ĐIỀU TRỊ KHÔNG THÍCH HỢP
LƯU Ý KHI ĐIỀU TRỊ SXH-D NẶNG
Nên tránh
Trang 38CÁC THỂ BỆNH LÂM SÀNG ĐI KÈM
SXHD
NGƯỜI GIÀ
NGƯỜI GIÀ
TIỂU ĐƯỜNG
TIỂU ĐƯỜNG
SUY THẬN MẠN
SUY THẬN MẠN
CÓ THAI
CÓ THAI
BỆNH
CƠ TIM TMCB
BỆNH
CƠ TIM TMCB
CAO HA
CAO HA
Trang 39L â m
BS:
10
% Gan
N g u y
Nhi ều Ngu y
Đ iề u
Chú Thư ờng Phá c
SỐT XUẤT HUYẾT DENGUE/ NGƯỜI GIÀ
Trang 4040mmHg
so
Trang 42 Tăng nguy cơ SXHD nặng và tử vong
Dấu hiệu cảnh báo tương tự hội chứng ↑ ure huyết
Hct nền thấp, Albumin máu thấp
Khó dung nạp dịch truyền tốc độ dịch truyền CÓ THỂ thay
đổi theo đáp ứng LS, và xuất nhập (lưu lượng nước tiểu thấp trong STM)
Toan chuyển hóa, RL điện giải trong STM lọc máu
SỐT XUẤT HUYẾT DENGUE/ SUY THẬN MẠN
Trang 43 SXHD sốt, nhịp tim nhanh, tăng nhu cầu chuyển hóa làm nặng thêm chức năng tim
Trang 44L â m
3
→
3
Đ i ề u
Ph ác Li ều N hậ p Th ư ờn g
SỐT XUẤT HUYẾT DENGUE / PHỤ NỮ CÓ THAI
Trang 45TIÊU CHUẨN XUẤT VIỆN
Trang 46KẾT LUẬN
T H E
O D Õ
I S Á T
T H E
O D Õ
I S Á T
P H Á
T H I Ệ
N S Ớ M
P H Á
T H I Ệ
N S Ớ M
C H Ă
M S Ó
C Đ
T Đ Ú N G
C H Ă
M S Ó
C Đ
T Đ Ú N G