1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

De cuong thi trac nghiem tin dai cuong

20 212 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 260,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

De cuong thi trac nghiem tin dai cuong tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả cá...

Trang 1

Câu 1: Quá trình xử lý thông tin trong máy tính thực hiện theo trật tự nào sau đây

a. Vào thông tin - Xử lý thông tin - Xuất và lưu trữ thông tin

b. Xử lý thông tin - Xuất thông tin – Lưu trữ thông tin

c. Vào thông tin – Lưu trữ và xử lý thông tin - Xuất thông tin

d. Lưu trữ thông tin - Xử lý thông tin - Xuất thông tin

Câu 2: Sắp xếp thứ tự các đơn vị đo lượng tin sau từ thấp đến cao

a. KiloByte – MegaByte – Byte – GigaByte

b. MegaByte – GigaByte – KiloByte

c. Byte – Bit – KiloByte – GigaByte

d. Bit – Byte – KiloByte – MegaByte – GigaByte

Câu 3: 1 GigaByte = MegaByte?

a. 1204

b. 1024

c. 1234

d. 1024

Câu 4: Trong các phép tính sau, những phép tính nào thuộc nhóm các phép tính cơ bản của số

nhị phân?

a. Cộng, trừ, nhân, chia

b. Cộng, trừ, AND, OR, NOT, XOR, nhân, chia

c. =,>’<,>=,<=,<>

d. Cả hai phương án b và c

Câu 5: Số nào sau đây là số nhị phân tương ứng với số 20 trong hệ thập phân (hệ cơ số 10)

a. 11111

b. 11011

c. 01011

d. 10100

Câu 6: Số nhị phân 11101 tương ứng với số nào sau đây trong hệ thập phân (hệ cơ số 10)

a. 29

b. 30

c. 31

d. 32

Câu 7: Chuyển các số thập phân sau thành số nhị phân (trình bày rõ các bước)?

Trang 2

Câu 8: Chuyển các số nhị phân sau thành số thập phân (trình bày rõ các bước)?

11001=

11011=

Câu 9: Số nào sau đây là kết quả thực hiện phép cộng hai số nhị phân: 10001 + 01101

a. 11110

b. 11111

c. 11101

d. 11100

Câu 10: Số nào sau đây là kết quả thực hiện phép nhân hai số nhị phân: 0100 * 0111

a. 11111

b. 11100

c. 01001

d. 11110

Câu 11: Biểu thức Logic sau cho kết quả là gì?

[(5<4) AND (20 >=19)] OR [(15<10) OR (10>8)] =?

a. TRUE

b. FALSE

Câu 12: Biểu thức Logic sau cho kết quả là gì?

NOT {[(5<2) OR (3>2)] AND (100>=99)} = ?

a. TRUE

b. FALSE

Câu 13: Thiết bị trên có tên gọi là gì?

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Trang 3

12

13

14

15

16

17

18

19

20

Câu 14: Liệt kê các thiết bị thuộc nhóm thiết bị ngoại vi? (thiết bị vào ra)

Chú ý: Liệt kê bằng số các thiết bị có trên hình câu 13 Câu 15: Liệt kê các thiết bị thuộc nhóm bộ nhớ lưu trữ ngoài?

Chú ý: Liệt kê bằng số các thiết bị có trên hình câu 13

Câu 16: Cách tổ chức thư mục và tệp tin trong Windown không cho phép?

a. Tạo một thư mục có cả thư mục con và tệp tin

b. Tạo một thư mục chứa trong một tệp tin

c. Một ổ đĩa cứng vật lý được chia thành nhiều ổ đĩa logic

d. Thư mục và thư mục con của nó trùng tên nhau

Câu 17: Phát biểu nào sau đây là đúng?

a. Hệ điều hành Windows là một phần mềm hệ thống

b. Hệ điều hành Windows là phần mền phải được cài đặt đầu tiên trên mọi máy tính, nhờ

nó mọi chương trình ứng dụng mới chạy được

c. Nhờ có Windows mà mọi thao tác kết nối dữ liệu, mới có thể thực hiện được

d. Cả 3 phương án trên đều đúng

Câu 18: Các thành phần cơ bản của một cửa sổ làm việc thông thường trong windows?

a. Thanh tiêu đề, thanh thực đơn lệnh, thanh công cụ, thanh trạng thái, thanh địa chỉ,

b. Nút lệnh Minimize, Maximize, Restore Down, Close

c. Không gian làm việc của cửa sổ, cấu trúc cây thư mục

d. Tất cả các thành phần trên

Câu 19: Lệnh nào sau đây dùng để thực hiện sắp xếp các đối tượng trong cửa sổ?

a. File – Arrange Icons by

b. Edit – Arrange Icons by

c. View – Arrange Icons by

d. Tools - Arrange Icons by

Câu 20: Có mấy cách thực hiện lệnh Copy đối tượng trong Windows?

a. 2

b. 3

c. 4

d. 5

Câu 21: Điều gì xảy ra khi chúng ta nhấn tổ hợp phím Ctrl + Alt + Del:

Trang 4

a. Tắt máy tính

b. Đóng các chương trình ứng dụng

c. Làm xuất hiện hộp thoại Windows Task Manager cho phép đóng các chương trình bị treo

d. Chống virus xâm nhập

Câu 22: Phát biểu nào sau đây là đúng:

a. Tên của thư mục và tập tin trong windows không quá 255 ký tự, có thể chứa các ký tự trống; tên của tập tin gồm 2 phần là phần tên và phần mở rộng

b. Tên của thư mục và tập tin trong windows không quá 256 ký tự, không được chứa các

ký tự trống;

Câu 23: Khi làm việc với cửa sổ Windows ,nút lệnh Folder trên thanh công cụ có chức năng:

a. Tạo một thư mục mới

b. Di chuyển thư mục đến một vị trí khác

c. Xoá thư mục hiện hành

d. Cả 3 phương án trên đều sai

Câu 24:

Quan sát cấu trúc cây thư mục trên Thư mục NC và thư mục Temp cho ta biết điều gì?

a. Thư mục có chứa thư mục con

b. Thư mục có chứa biểu tượng

c. Thư mục không chứa thư mục con nhưng có thể chứa tệp tin

d. Thư mục trên là thư mục rỗng

Câu 25: Thao tác nào phải dùng đến thực đơn lệnh FILE

a. Tạo thư mục mới

b. Đổi tên thư mục

c. Mở thư mục

d. Cả ba phương án trên đều đúng

Câu 26: Trong cửa sổ làm việc với Windows, điều gì xảy ra khi ta chọn một vài đối tượng là

tệp tin và thư mục rồi nhấn tổ hợp phím Shift + Del

a. Các đối tượng được di chuyển vào thùng rác

b. Các đối tượng bị xoá hẳn

c. Hệ điều hành sẽ hỏi có chắc chắn xoá các đối tượng trên hay không

d. Các phương án trên đều đúng

Trang 5

Câu 27: Khi làm việc với cửa sổ Windows Thao tác nào phải sử dụng đến thực đơn lệnh

EDIT?

a. Sao chép, Di chuyển, Dán đối tượng

b. Đổi tên, Xoá, tạo mới các đối tượng

c. Sắp xếp, thay đổi chế độ hiển thị trong cửa sổ

d. Các phương án trên đều sai

Câu 28: Cách nào sau đây cho phép đổi tên thư mục và tệp tin trong cửa sổ:

a. Nhấp phải chuột vào đối tượng chọn lệnh rename hoặc vào thực đơn lệnh file chọn lệnh rename

b. Nhấp hai lần chuột trái vào tên đối tượng hoặc chọn đối tượng rồi nhấn phím F2 trên bàn phím

c. Chọn đối tượng rồi nhấn 2 lần phím enter

d. Phương án a và b

Câu 29: Phát biểu nào sau đây là đúng khi sử dụng chức năng in ấn trong word

a. Chọn All để in toàn bộ văn bản, Selection để in phần văn bản được đánh dấu, Current Page để in trang hiện hành

b. In các trang từ 12 đến 30 ta nhập 12-30 vào phần Pages

c. In từ trang 10 đến cuối văn bản ta nhập 10- vào phần Pages

d. Vào Printer để lựa chọn máy in; vào copies để lựa chọn số bản in

e. Tất cả các phương án trên đều đúng

Câu 30: Phát biểu sau đúng hay sai: LAN là viết tắt của Local Area Network; WAN là viết tắt

của Wireless Area Network

a. Đúng

b. Sai

CÂU HỎI ÔN THI TRẮC NGHIỆM PHẦN WINDOWS

Câu 1: Để tạo một thư mục trong ổ đĩa C ta làm như sau:

A/ Kích phải chuột / New / Folder

B/ Kích phải chuột / New / Directory

C/ Kích phải chuột / New / Shortcut

D/ Mở Mycomputer / Mở ổ đĩa C / File / New / Folder

E/ Cả 4 cách trên đều sai

Câu 2: Để tạo một cửa sổ nhóm trên màn hình (Desktop) ta làm như sau:

A/ Mở Mycomputer / Chọn Desktop và chọn File/New/Folder

B/ Kích chuột phải lên màn hình nền Windows chọn New/Folder

C/ Kích chuột phải lên màn hình nền Windows chọn New/Shortcut

D/ Kích phải chuột lên thanh TaskBar chọn New/Folder

E/ Start/Settings/Desktop/New/Folder

Câu 3: Dể chạy một chương trình có tên là Mario.exe trong ổ đĩa C ta chọn:

A/ Mở My Computer/Mario.exe

B/ Kích chuột phải lên màn hình nền/New/Shortcut

C/ Start/Run và gõ C:

Trang 6

C©u 1:

Trong Winworld khi muèn t¹o mét tËp tin hoµn míi th× ta chän c¸ch nµo trong c¸c c¸ch sau ®©y:

1. File/New

2. File/Open

3. File/Save

4. File/Close

5. File/Sve as

C©u 2:

Trong Winword khi b¹n muèn t¹o mét tËp tin hoµn toµn míi th× b¹n chän c¸ch nµo trong c¸c c¸ch sau ®©y?

1. Chän nót 3

2. Chän nót 4

3. Chän nót 6

4. Chän nót 1

5. Chän nót 2

C©u 3:

Trong Winword khi muèn më 1 tËp tin cò th× b¹n chän c¸ch nµo trong c¸c c¸ch sau ®©y?

1. Chän nót 2

2. Chän nót 3

3. Chän nót 1

Trang 7

4. Chọn nút 5

5. Chọn nút 6

Câu 4:

Trong winworld khi muốn mở một tập tin cũ thì ta chọn cách nào trong các cách sau đây:

1. File/Save

2. File/Save as

3. File/print preview

4. File/Open

5. File/Close

Câu 5:

Khi soạn thảo văn bản trong Winword , nếu bạn muốn ghi văn bản vào đĩa thì bạn chọn cách nào trong các cách sau đây:

1. File/Save

2. File/Close

3. File/Open

4. File/New

5. File/print preview

Câu 6:

Trang 8

Khi soạn thảo văn bản trong Winword , nếu bạn muốn ghi văn bản vào đĩa thì bạn chọn cách nào trong các cách sau đây?

1. Chọn nút 1

2. Chọn nút 2

3. Chọn nút 5

4. Chọn nút 4

5. Chọn nút 3

Câu 7:

Khi soạn thảo văn bản trong Winword, nếu bạn muốn đóng văn bản lại thì bạn chọn cách nào trong các cách sau đây:

1. File/print preview

2. File/New

3. File/Open

4. File/Close

5. File/Save as

Câu 8:

Khi soạn thảo văn bản trong Winword, nếu bạn muốn đóng văn bản lại thì bạn chọn cách nào trong các cách sau đây?

1. Chọn nút 3

2. Chọn nút 5

3. Chọn nút 6

4. Chọn nút 2

Trang 9

5. không có cách nào ở trên là đúng cả

Câu 9:

Khi soạn thảo văn bản trong Winword, nếu bạn muốn đóng hệ soạn thảo văn bản Winword lại thì bạn chọn cách nào trong các cách sau đây:

1. File/Exit

2. Chọn 1

3. Chọn 3

4. Chọn 5

5. Chọn 7

Câu 10:

Khi soạn thỏa văn bản trong Winword, nếu bạn muốn kiểm tra lổi chính tả của một tài liệu tiếng Anh thì bạn chọn cách nào trong các cách sau đây:

1. Chọn nút 1

2. Chọn nút 7

3. Chọn nút 9

4. Chọn nút 4

5. Chọn nút 3

Câu11:

Khi soạn thỏa văn bản trong Winword, nếu bạn muốn ghi nội dung văn bản sang một file khác thì bạn chọn cách nào trong các cách sau đây:

1. chọn 4

2. chọn 2

3. chọn 6

4. chọn 9

5. không có cách nào trong 4 cách trên

Câu 12:

Trang 10

Giả sử bạn đã đánh đấu một khối văn bản trong của sổ Winword nếu bạn muốn lu nó vào trong bộ nhớ đệm và vẩn giử bản gốc trên màn hình thì bạn chọn nút nào trong các nút sau đây:

1. chọn nút 6

2. chọn nút 8

3. chọn nút 9

4. chọn nút 11

5. chọn nút 4

Câu 13:

Giả sử bạn đã đánh đấu một khối văn bản trong của sổ Winword nếu bạn muốn lu nó vào trong bộ nhớ đệm và đồng thời xóa bản gốc trên màn hình thì bạn chọn nút nào trong các nút sau đây:

1. chọn nút 11

2. chọn nút 7

3. chọn nút 10

4. chọn nút 8

5. chọn nút 3

Câu 14:

Trong Winword khi soạn thảo văn bản giả sử bạn đánh dấu một khối văn bản

và đã sao lu nó vào bộ nhớ đệm, bạn muốn copy nó ra màn hình thì bạn chọn cách nào trong các cách sau đây:

1. Chọn nút 10

2. Chọn nút 3

3. Chọn nút 5

4. Chọn nút 6

5. Chọn nút 11

Câu 15:

Trong Winword khi soạn thảo văn bản giả sử bạn đánh dấu một khối văn bản

và khối văn bản đang là chử thờng, bạn muốn chuyển văn bản thành chử

đậm bạn chọn nút nào trong các nút nào sau đây:

1. Chọn nút 2

Trang 11

2. Chọn nút 6

3. Chọn nút 10

4. Chọn nút 4

5. Chọn nút 5

Câu 16:

Trong Winword khi soạn thảo văn bản giả sử bạn đánh dấu một khối văn bản

và khối văn bản đang là chử thờng, bạn muốn chuyển văn bản thành chử nghiêng bạn chọn nút nào trong các nút nào sau đây:

1. Chọn nút 3

2. Chọn nút 5

3. Chọn nút 2

4. Chọn nút 7

5. Chọn nút 8

Câu 17:

Trong Winword khi soạn thảo văn bản giả sử bạn đánh dấu một khối văn bản

và khối văn bản đang là chử thờng, bạn muốn chuyển văn bản thành chử gạch chân thì bạn chọn nút nào trong các nút nào sau đây:

1. Chọn câu 6

2. Chọn câu 9

3. Chọn câu 3

4. Chọn câu 11

5. Chọn câu 10

Câu 18:

Trong Winword bạn đã đánh dấu một khối văn bản trong cửa sổ, khối văn bản này đang toàn là chữ đậm, Điều gì xảy ra nếu bạn kích nút 5 ?

1. Văn bản toàn chữ đậm và gạch chân

2. Văn bản toàn chữ bình thờng

3. Văn bản toàn chữ nghiêng và gạch chân

4. Văn bản toàn chữ đậm

5. Văn bản toàn chữ đậm và nghiêng

Câu 19:

Trong Winword bạn đã đánh dấu một khối văn bản trong cửa sổ, khối văn bản này đang toàn là nghiêng Điều gì xảy ra nếu bạn kích nút 5 ?

1. Văn bản toàn chữ đậm và gạch chân

2. Văn bản toàn chữ gạch chân và nghiêng

3. Văn bản toàn chữ nghiêng và gạch chân

4. Văn bản toàn chữ đậm

5. Văn bản toàn chữ bình thờng

Câu 20:

Trong Winword bạn đã đánh dấu một khối văn bản trong cửa sổ, khối văn bản này đang toàn là chữ bình thờng Điều gì xảy ra nếu bạn kích nút 6

?

1. Văn bản toàn chữ gạch chân và nghiêng

2. Văn bản toàn chữ bình thờng

Trang 12

3. Văn bản toàn chữ nghiêng

4. Văn bản toàn chữ đậm

5. Văn bản toàn chữ gạch chân

Câu 21:

Trong Winword bạn đã đánh dấu một khối văn bản trong cửa sổ, khối văn bản này đang toàn là chữ bình thờng Điều gì xảy ra nếu bạn kích nút 4

?

1. Văn bản toàn gạch chân

2. Văn bản toàn chữ gạch chân và nghiêng

3. Văn bản toàn chữ bình thờng

4. Văn bản toàn chữ nghiêng

5. Không câu nào đúng

Câu 22:

Trong Winword bạn muốn thay đổi kiểu chữ thành Vntime và kích cỡ 25 thì chọn mục nào trong các mục sau đây?

1. Chọn nút 2 và 4

2. Chọn nút 2 và 3

3. Chọn nút 5 và 6

4. Chọn nút 5 và 7

5. Không câu nào đúng

Câu 23:

Trong Winword bạn muốn căn về bên phải một đoạn văn bản đã đợc đánh dấu thì bạn chọn nút nào trong các nút sau đây?

1. Chọn nút 7

2. Chọn nút 9

3. Chọn nút 6

4. Chọn nút 10

5. Không có nút nào trong các nút trên

Câu 24:

Trong Winword bạn muốn căn lề về bên trái một đoạn văn bản đã đợc đánh dấu thì bạn chọn nút nào trong các nút sau đây?

1. Chọn nút 7

2. Chọn nút 8

3. Chọn nút 6

4. Chọn nút 10

5. Không có nút nào ở trên

Câu 25:

Trang 13

Trong Winword bạn muốn căn lề giửa một đoạn văn bản đã đợc đánh dấu thì bạn chọn nút nào trong các nút sau đây?

1. Chọn nút 10

2. Chọn nút 7

3. Chọn nút 8

4. Chọn nút 6

5. Không có nút nào ở trên

Câu 26:

Trong Winword bạn muốn giàn đều trái phải (căn hai bên trái phải) một

đoạn văn bản đã đợc đánh dấu thì bạn chọn nút nào trong các nút sau

đây?

1. Chọn nút 10

2. Chọn nút 8

3. Chọn nút 6

4. Chọn nút 7

5. Chọn nút 5

Câu 27:

Trong Winword khi ta soạn thảo xong văn bản và chuẩn bị in ấn Trớc khi in

ta muốn đánh chỉ số cho các trang văn bản thì ta chọn ở mục nào ?

1. Break

2. Date and Time

3. Field

4. Symbol

5. Page Numbers

Câu 28:

Trong khi soạn thảo ta muốn chèn một số các ký hiệu đặc biệt nh hình mũi tên, các ký tự nh ∝, α, χ thì ta chọn mục nào để có thể lấy đợc các

ký hiệu đặc biệt đó ?

Trang 14

1. Insert/Comment

2. Insert/Footnote

3. Insert/Caption

4. Insert/Autotext

5. Insert/Symbol

Câu 30:

Muốn đánh chỉ số tự động ở đầu dòng cho các đoạn văn bản thì ta chọn mục nào trong các mục dới đây ?

1. Format/Paragraph

2. Format/Change Case

3. Format/Border and Shading

4. Format/Bullet and Numbering

5. Không có câu nào đúng

Câu31:

Giả sử ta muốn đặt màu cho văn bản thì ta chọn văn bản cần đặt màu rồi chọn cách nào trong các cách sau đây?

1. Chọn nút 13

2. Chọn nút 14

3. Chọn nút 12

4. Chọn nút 10

5. Không có cách nào đúng cả

Câu 32:

Trong Winword nhiều khi ta muốn hiển thị thớc để định dạng tabs bằng thớc chẳng hạn, muốn hiển thị thớc thì ta làm thế nào?

1. View/toolbars/standard

2. View/toolbars/Formating

3. View/toolbars/Drawing

4. View/Ruler

5. Không có cách nào ở trên là đúng cả

Câu 33:

Trang 15

Trong Winword khi cần vẽ hình đồ họa nh hình tròn, hình vuông, hình e líp, hình mủi tên thì ta làm thế nào?

1. Chọn View/toolbars/Formating

2. Chọn View/toolbars/standard

3. Chọn View/toolbars/Drawing

4. Chọn View/toolbars/control toolbox

5. Chọn View/tooolbars/data base

Câu35:

Trong Winword nhiều khi ta phải chèn thêm hình ảnh vào văn bản để minh họa, củng có lúc ta phải hiệu chỉnh hình ảnh nh tăng độ sáng tối, tăng

độ tơng phản muốn làm điều đó ta phải hiện thị thanh nào trong các thanh sau đây?

1. Thanh Picture

2. Thanh Drawing

3. Thanh Reviewing

4. Thanh Tablbos and borders

5. Thanh AutoText

Câu 36:

Trong khi soạn thảo văn bản nhiều khi ta muốn đánh dấu toàn bộ văn bản, Nếu ta muốn đánh dấu toàn bộ tài liệu thì ta làm thế nào ?

1. Edit/ Clear

2. Edit/ Cut

3. Edit/ Paste Special

4. Edit/ Undo Typing

5. Edit/ Select All

Câu 37:

Trong khi soạn thảo văn bản nhiều khi ta muốn chèn thêm biểu đồ vào để minh họa cho văn bản, Muốn chèn biểu đồ ta chọn Insert/picture sau đó làm thế nào?

1. Chọn Clip Art

2. Chọn From File

3. Chọn WordArt

4. Chọn Chart

5. Chọn AutoShapees

Câu 38:

Ngày đăng: 26/10/2017, 14:23

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Trong khi soạn thảo ta muốn chèn một số các ký hiệu đặc biệt nh hình mũi tên, các ký tự nh ∝, α, χ.. - De cuong thi trac nghiem tin dai cuong
rong khi soạn thảo ta muốn chèn một số các ký hiệu đặc biệt nh hình mũi tên, các ký tự nh ∝, α, χ (Trang 13)
Trong Winword khi cần vẽ hình đồ họa nh hình tròn, hình vuông, hìn he líp, hình mủi tên thì ta làm thế nào? - De cuong thi trac nghiem tin dai cuong
rong Winword khi cần vẽ hình đồ họa nh hình tròn, hình vuông, hìn he líp, hình mủi tên thì ta làm thế nào? (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w