STT Mã tương
đương
Mã TT50
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư
43, 50
Loại PT-TT
Mã TT37
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 37
1 12.0002.1044 12.2 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường
kính dưới 5 cm
P2 37.8D09.1044 Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm
2 12.0003.1045 12.3 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường
kính 5 đến 10 cm
P1 37.8D09.1045 Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở
lên
3 12.0006.1044 12.6 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính
dưới 5 cm
P1 37.8D09.1044 Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm
4 12.0007.1045 12.7 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5
đến 10 cm
P1 37.8D09.1045 Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở
lên
5 12.0010.1049 12.10 Cắt các u lành vùng cổ P2 37.8D09.1049 Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm
mặt (gây mê nội khí quản)
6 12.0012.1048 12.12 Cắt các u nang giáp móng P2 37.8D09.1048 Cắt u nang giáp móng
7 12.0014.0945 12.14 Cắt các u ác tuyến mang tai P1 37.8D08.0945 Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc
không bảo tồn dây VII
8 12.0016.0944 12.16 Cắt các u ác tuyến dưới hàm P1 37.8D08.0944 Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm
9 12.0017.1174 12.17 Điều trị các khối u sọ não và một số
bệnh lý thần kinh sọ não bằng dao Gamma
37.8D11.1174 Xạ phẫu bằng Gamma Knife
10 12.0043.0390 12.43 Quang động học (PTD) trong điều trị u
não ác tính
37.8D05.0390 Quang động học (PTD) trong điều trị u não
ác tính
11 12.0045.1049 12.45 Cắt u cơ vùng hàm mặt P1 37.8D09.1049 Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm
mặt (gây mê nội khí quản)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 803 /QĐ-BYT ngày 8 tháng 3 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế )
Trang 412 12.0048.1181 12.48 Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét
hạch dưới hàm và hạch cổ
P1 37.8D11.1181 Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch
dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa/ tại chỗ
13 12.0049.1181 12.49 Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét
hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt tại chỗ
PD 37.8D11.1181 Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch
dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa/ tại chỗ
14 12.0050.1181 12.50 Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét
hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa
PD 37.8D11.1181 Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch
dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa/ tại chỗ
15 12.0055.1059 12.55 Cắt u máu – bạch mạch vùng hàm mặt P1 37.8D09.1059 Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm
mặt
16 12.0056.1059 12.56 Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi
cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên
P1 37.8D09.1059 Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm
mặt
17 12.0057.1061 12.57 Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng
sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ
PD 37.8D09.1061 Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt
18 12.0058.1093 12.58 Tiêm xơ điều trị u máu vùng hàm mặt T2 37.8D09.1093 Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương
vùng hàm mặt
19 12.0059.1093 12.59 Tiêm xơ điều trị u bạch mạch vùng hàm
mặt
T2 37.8D09.1093 Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương
vùng hàm mặt
20 12.0060.1093 12.60 Tiêm xơ chữa u máu trong xương hàm T1 37.8D09.1093 Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương
vùng hàm mặt
21 12.0061.1093 12.61 Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch lưỡi,
sàn miệng dưới hàm, cạnh cổ
T1 37.8D09.1093 Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương
vùng hàm mặt
22 12.0063.1181 12.63 Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo
hình bằng vạt tại chỗ
P1 37.8D11.1181 Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch
dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa/ tại chỗ
23 12.0064.1046 12.64 Cắt nang vùng sàn miệng P1 37.8D09.1046 Cắt bỏ nang sàn miệng
24 12.0072.1047 12.72 Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm P1 37.8D09.1047 Cắt nang xương hàm từ 2-5cm
Trang 525 12.0081.0983 12.81 Cắt u dây thần kinh số VIII P1 37.8D08.0983 Phẫu thuật tai trong/ u dây thần kinh VII/ u
dây thần kinh VIII
26 12.0082.0945 12.82 Cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây
thần kinh VII
P1 37.8D08.0945 Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc
không bảo tồn dây VII
27 12.0089.0945 12.89 Cắt u tuyến nước bọt mang tai P1 37.8D08.0945 Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc
không bảo tồn dây VII
28 12.0093.0915 12.93 Vét hạch cổ bảo tồn P1 37.8D08.0915 Nạo vét hạch cổ chọn lọc
29 12.0094.0959 12.94 Vét hạch cổ, truyền hoá chất động mạch
cảnh
P1 37.8D08.0959 Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hoá chất
động mạch cảnh
30 12.0096.0371 12.96 Cắt u nội nhãn P1 37.8D05.0371 Phẫu thuật u hố mắt
31 12.0107.0737 12.107 Cắt u kết mạc không vá P1 37.8D07.0737 Cắt u kết mạc không vá
32 12.0115.0952 12.115 Cắt u họng - thanh quản bằng laser P1 37.8D08.0952 Phẫu thuật laser cắt ung thư thanh quản hạ
họng
33 12.0124.0953 12.124 Cắt khối u vùng họng miệng bằng laser P2 37.8D08.0953 Phẫu thuật Laser trong khối u vùng họng
miệng
34 12.0129.0952 12.129 Cắt ung thư thanh quản, hạ họng bằng
laser
P1 37.8D08.0952 Phẫu thuật laser cắt ung thư thanh quản hạ
họng
35 12.0130.0938 12.130 Cắt thanh quản bán phần P1 37.8D08.0938 Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên
nhẫn kiểu CHEP
36 12.0136.0941 12.136 Cắt ung thư lưỡi và tạo hình tại chỗ P1 37.8D08.0941 Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt
cơ da
37 12.0139.1182 12.139 Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét
hạch và tạo hình bằng vạt từ xa
PD 37.8D11.1182 Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch
và tạo hình bằng vạt từ xa
38 12.0140.1182 12.140 Cắt ung thư lưỡi, nạo vét hạch và tạo
hình bằng vạt từ xa
PD 37.8D11.1182 Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch
và tạo hình bằng vạt từ xa
39 12.0147.0937 12.147 Cắt u amidan P2 37.8D08.0937 Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao
plasma/laser/điện
Trang 640 12.0148.0940 12.148 Cắt bỏ ung thư Amydan và nạo vét hạch
cổ
P1 37.8D08.0940 Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan/thanh
quản và nạo vét hạch cổ
41 12.0151.0877 12.151 Cắt u cuộn cảnh P1 37.8D08.0877 Cắt u cuộn cảnh
42 12.0153.0945 12.153 Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần
kinh VII
P1 37.8D08.0945 Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc
không bảo tồn dây VII
43 12.0154.0915 12.154 Cắt, nạo vét hạch cổ tiệt căn P1 37.8D08.0915 Nạo vét hạch cổ chọn lọc
44 12.0155.0915 12.155 Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ
bảo tồn 1 bên
P1 37.8D08.0915 Nạo vét hạch cổ chọn lọc
45 12.0156.0915 12.156 Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ
bảo tồn 2 bên
P1 37.8D08.0915 Nạo vét hạch cổ chọn lọc
46 12.0161.0874 12.161 Cắt polyp ống tai P2 37.8D08.0874 Cắt polyp ống tai gây mê
47 12.0161.0875 12.161 Cắt polyp ống tai P2 37.8D08.0875 Cắt polyp ống tai gây tê
48 12.0164.0898 12.164 Khí dung vòm họng trong điều trị ung
thư vòm
T3 37.8D08.0898 Khí dung
49 12.0165.0989 12.165 Súc rửa vòm họng trong xạ trị T3 37.8D08.0989 Rửa tai, rửa mũi, xông họng
50 12.0166.0400 12.166 Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết P2 37.8D05.0400 Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim/ thăm
dò lồng ngực
51 12.0167.0558 12.167 Cắt u xương sườn 1 xương P2 37.8D05.0558 Phẫu thuật lấy bỏ u xương
52 12.0179.0408 12.179 Cắt một thuỳ kèm cắt một phân thuỳ
điển hình do ung thư
P1 37.8D05.0408 Phẫu thuật cắt phổi
53 12.0180.0408 12.180 Cắt thuỳ phổi, phần phổi còn lại P1 37.8D05.0408 Phẫu thuật cắt phổi
54 12.0181.0408 12.181 Cắt một bên phổi do ung thư P1 37.8D05.0408 Phẫu thuật cắt phổi
Trang 755 12.0182.0408 12.182 Cắt một thuỳ phổi hoặc một phân thuỳ
phổi do ung thư
P1 37.8D05.0408 Phẫu thuật cắt phổi
56 12.0183.0408 12.183 Cắt 2 thuỳ phổi 2 bên lồng ngực trong
một phẫu thuật
PD 37.8D05.0408 Phẫu thuật cắt phổi
57 12.0184.0408 12.184 Cắt thuỳ phổi hoặc cắt một bên phổi
kèm vét hạch trung thất
P1 37.8D05.0408 Phẫu thuật cắt phổi
58 12.0185.0408 12.185 Cắt thuỳ phổi hoặc cắt một bên phổi
kèm một mảng thành ngực
P1 37.8D05.0408 Phẫu thuật cắt phổi
59 12.0186.0408 12.186 Cắt phổi và màng phổi P1 37.8D05.0408 Phẫu thuật cắt phổi
60 12.0187.0408 12.187 Cắt phổi không điển hình do ung thư P1 37.8D05.0408 Phẫu thuật cắt phổi
61 12.0188.0409 12.188 Cắt u trung thất P1 37.8D05.0409 Phẫu thuật cắt u trung thất
62 12.0189.0409 12.189 Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch 1 bên
lồng ngực
PD 37.8D05.0409 Phẫu thuật cắt u trung thất
63 12.0193.1183 12.193 Cắt u máu, u bạch huyết trong lồng
ngực đường kính trên 10cm
P1 37.8D11.1183 Cắt u máu, u bạch huyết trong lồng ngực
đường kính trên 10 cm
64 12.0195.0441 12.195 Cắt u lành thực quản 37.8D05.0441 Phẫu thuật cắt các u lành thực quản
65 12.0196.0446 12.196 Tạo hình thực quản (do ung thư & bệnh
lành tính)
37.8D05.0446 Phẫu thuật tạo hình thực quản
66 12.0197.0446 12.197 Cắt bỏ thực quản có hay không kèm các
tạng khác, tạo hình ngay
37.8D05.0446 Phẫu thuật tạo hình thực quản
67 12.0198.0446 12.198 Cắt bỏ thực quản ngực, tạo hình thực
quản bàng ống dạ dày (Phẫu thuật Lewis-Santy hoặc phẫu thuật Akiyama)
37.8D05.0446 Phẫu thuật tạo hình thực quản
68 12.0199.0449 12.199 Cắt dạ dày do ung thư 37.8D05.0449 Phẫu thuật cắt dạ dày
Trang 869 12.0200.0448 12.200 Cắt bán phần hoặc gần toàn bộ dạ dày
cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống Di hoặc D2
37.8D05.0448 Phẫu thuật cắt bán phần dạ dày
70 12.0201.0449 12.201 Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư và vét
hạch hệ thống
37.8D05.0449 Phẫu thuật cắt dạ dày
71 12.0202.0449 12.202 Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư tạo hình
bằng đoạn ruột non
37.8D05.0449 Phẫu thuật cắt dạ dày
72 12.0203.0491 12.203 Mở thông dạ dày ra da do ung thư 37.8D05.0491 Phẫu thuật thăm dò ổ bụng/ mở thông dạ
dày/ mở thông hổng tràng/ làm hậu môn nhân tạo
73 12.0206.0454 12.206 Cắt lại đại tràng do ung thư 37.8D05.0454 Phẫu thuật cắt đại tràng/ phẫu thuật kiểu
Harman
74 12.0210.0460 12.210 Cắt u trực tràng ống hậu môn đường
dưới
37.8D05.0460 Phẫu thuật cắt trực tràng đường bụng, tầng
sinh môn
75 12.0214.1184 12.214 Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung
thư tiêu hoá
37.8D11.1184 Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư
tiêu hoá
76 12.0215.0491 12.215 Làm hậu môn nhân tạo 37.8D05.0491 Phẫu thuật thăm dò ổ bụng/ mở thông dạ
dày/ mở thông hổng tràng/ làm hậu môn nhân tạo
77 12.0216.0487 12.216 Cắt u sau phúc mạc 37.8D05.0487 Phẫu thuật cắt u phúc mạc/ u sau phúc mạc
78 12.0230.0063 12.230 Đốt nhiệt cao tần điều trị ung thư gan
qua hướng dẫn của siêu âm, qua phẫu thuật nội soi
37.2A04.0063 Đốt sóng cao tần/ vi sóng điều trị u gan
dưới hướng dẫn của siêu âm
79 12.0234.0471 12.234 Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng
do ung thư gan vỡ
37.8D05.0471 Phẫu thuật khâu vết thương gan/ chèn gạc
cầm máu
80 12.0236.0481 12.236 Nối mật-Hỗng tràng do ung thư 37.8D05.0481 Phẫu thuật nối mật ruột
81 12.0239.0486 12.239 Cắt đuôi tuỵ và cắt lách 37.8D05.0486 Phẫu thuật cắt thân tụy/ cắt đuôi tụy
Trang 982 12.0240.0482 12.240 Cắt bỏ khối u tá tuỵ 37.8D05.0482 Phẫu thuật cắt khối tá tụy
83 12.0241.0486 12.241 Cắt thân và đuôi tuỵ 37.8D05.0486 Phẫu thuật cắt thân tụy/ cắt đuôi tụy
84 12.0242.0484 12.242 Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách 37.8D05.0484 Phẫu thuật cắt lách
85 12.0243.0425 12.243 Cắt u bàng quang đường trên 37.8D05.0425 Phẫu thuật cắt u bàng quang
86 12.0257.0416 12.257 Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u
đường tiết niệu
P1 37.8D05.0416 Phẫu thuật cắt thận
87 12.0258.0487 12.258 Cắt bướu nephroblastome sau phúc
mạc
P1 37.8D05.0487 Phẫu thuật cắt u phúc mạc/ u sau phúc mạc
88 12.0259.0416 12.259 Cắt ung thư thận có hoặc không vét
hạch hệ thống
37.8D05.0416 Phẫu thuật cắt thận
89 12.0260.0416 12.260 Cắt toàn bộ thận và niệu quản P1 37.8D05.0416 Phẫu thuật cắt thận
90 12.0267.0653 12.267 Cắt u vú lành tính P2 37.8D06.0653 Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú
lành tính
91 12.0268.0591 12.268 Mổ bóc nhân xơ vú P3 37.8D06.0591 Bóc nhân xơ vú
92 12.0269.0653 12.269 Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú P2 37.8D06.0653 Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú
lành tính
93 12.0270.0599 12.270 Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét
hạch nách
P1 37.8D06.0599 Cắt vú theo phương pháp Patey, cắt khối u
vú ác tính + vét hạch nách
94 12.0271.0599 12.271 Cắt vú theo phương pháp Patey + Cắt
buồng trứng hai bên
P1 37.8D06.0599 Cắt vú theo phương pháp Patey, cắt khối u
vú ác tính + vét hạch nách
95 12.0272.0599 12.272 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú cải biên
(Patey) do ung thư vú
P1 37.8D06.0599 Cắt vú theo phương pháp Patey, cắt khối u
vú ác tính + vét hạch nách
96 12.0273.0599 12.273 Phẫu thuật bảo tồn, vét hạch nách trong
ung thư- tuyến vú
P1 37.8D06.0599 Cắt vú theo phương pháp Patey, cắt khối u
vú ác tính + vét hạch nách
Trang 1097 12.0274.0599 12.274 Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình
ngay
PD 37.8D06.0599 Cắt vú theo phương pháp Patey, cắt khối u
vú ác tính + vét hạch nách
98 12.0276.0683 12.276 Cắt buồng trứng, hai bên phần phụ trong
điều trị ung thư vú
P1 37.8D06.0683 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng
hoặc cắt phần phụ
99 12.0277.0714 12.277 Sinh thiết hạch gác cửa trong ung thư vú P2 37.8D06.0714 Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú
100 12.0278.0655 12.278 Cắt polyp cổ tử cung P3 37.8D06.0655 Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung
101 12.0280.0683 12.280 Cắt u nang buồng trứng xoắn P2 37.8D06.0683 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng
hoặc cắt phần phụ
102 12.0281.0683 12.281 Cắt u nang buồng trứng P2 37.8D06.0683 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng
hoặc cắt phần phụ
103 12.0283.0683 12.283 Cắt u nang buồng trứng và phần phụ P2 37.8D06.0683 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng
hoặc cắt phần phụ
104 12.0284.0683 12.284 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng
hoặc cắt phần phụ
P2 37.8D06.0683 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng
hoặc cắt phần phụ
105 12.0289.0654 12.289 Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung P2 37.8D06.0654 Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường
bụng, đường âm đạo)
106 12.0290.0596 12.290 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ
cắt tử cung bán phần (đường bụng, đường âm đạo)
P1 37.8D06.0596 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử
cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi
107 12.0291.0681 12.291 Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng P1 37.8D06.0681 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung
108 12.0292.0682 12.292 Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ +
vét hạch chậu 2 bên
PD 37.8D06.0682 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn
và vét hạch chậu
109 12.0292.0692 12.292 Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ +
vét hạch chậu 2 bên
PD 37.8D06.0692 Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng
kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn
110 12.0293.0711 12.293 Phẫu thuật Wertheim- Meig điều trị ung
thư- cổ tử cung
37.8D06.0711 Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc +
vét hạch)
Trang 11111 12.0295.0598 12.295 Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng
trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
PD 37.8D06.0598 Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng
trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
112 12.0297.0661 12.297 Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ và
mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứng
P1 37.8D06.0661 Phẫu thuật cắt ung thư- buồng trứng + tử
cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn
113 12.0298.1184 12.298 Cắt bỏ tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng
trở lên
P1 37.8D11.1184 Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư
tiêu hoá
114 12.0299.0683 12.299 Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt
buồng trứng trên bệnh nhân có thai
P1 37.8D06.0683 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng
hoặc cắt phần phụ
115 12.0300.0661 12.300 Cắt ung thư- buồng trứng lan rộng P1 37.8D06.0661 Phẫu thuật cắt ung thư- buồng trứng + tử
cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn
116 12.0301.0703 12.301 Phẫu thuật Second Look trong ung th-ư
buồng trứng
P1 37.8D06.0703 Phẫu thuật Second Look trong ung thư
buồng trứng
117 12.0302.0590 12.302 Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di
căn âm đạo
P2 37.8D06.0590 Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn
âm đạo
118 12.0303.0633 12.303 Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào
nuôi bảo tồn tử cung
P2 37.8D06.0633 Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào
nuôi bảo tồn tử cung
119 12.0304.0592 12.304 Cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai
bên
P1 37.8D06.0592 Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên
120 12.0305.0593 12.305 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần P1 37.8D06.0593 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần
121 12.0306.0597 12.306 Cắt u thành âm đạo P2 37.8D06.0597 Cắt u thành âm đạo
122 12.0309.0589 12.309 Bóc nang tuyến Bartholin P2 37.8D06.0589 Bóc nang tuyến Bartholin
123 12.0315.1059 12.315 Cắt u máu, u bạch mạch vùng phức tạp,
khó
P1 37.8D09.1059 Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm
mặt
124 12.0316.1059 12.316 Cắt u máu/u bạch mạch lan toả, đường
kính bằng và trên 10cm
P1 37.8D09.1059 Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm
mặt
125 12.0323.0653 12.323 Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam P2 37.8D06.0653 Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú
lành tính