QĐ số 2099 QĐ BYT ngày 25 05 2017 ban hành Danh mục tương đương đợt 6 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án,...
Trang 3Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 43 và 50
(4)
Loại PT-TT (5)
Mã TT37 (6)
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư liên tịch 37
(7)
1 01.0006.0215 1.6 Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên T3 37.8B00.0215 Truyền tĩnh mạch
2 01.0012.0298 1.12 Đặt đường truyền vào xương (qua đường
3 01.0013.0298 1.13 Đặt đường truyền vào thể hang T1 37.8D01.0298 Thủ thuật loại I (HSCC - CĐ)
4 01.0068.0298 1.68 Đặt nội khí quản cấp cứu bằng
5 01.0069.0298 1.69 Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu T1 37.8D01.0298 Thủ thuật loại I (HSCC - CĐ)
6 01.0115.0297 1.115 Siêu âm nội soi phế quản ống mềm TD 37.8D01.0297 Thủ thuật đặc biệt (HSCC - CĐ)
7 01.0238.0299 1.238 Đo áp lực ổ bụng T2 37.8D01.0299 Thủ thuật loại II (HSCC - CĐ)
8 01.0289.1772 1.289 Định tính độc chất bằng sắc ký lớp mỏng
Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu độc chất bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng
1 02.0093.0319 2.93 Gây xơ tĩnh mạch điều trị suy, giãn tĩnh
mạch mãn tính T1 37.8D02.0319 Thủ thuật loại I (Nội khoa)
2 02.0255.0319 2.255 Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng
qua đường mũi T1 37.8D02.0319 Thủ thuật loại I (Nội khoa)
3 02.0261.0319 2.261 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm
có dùng thuốc gây mê T1 37.8D02.0319 Thủ thuật loại I (Nội khoa)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2099/QĐ-BYT ngày 2 5 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế )
01 - HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
02 - NỘI KHOA
Trang 44 02.0269.0318 2.269 Nội soi can thiệp - đặt dẫn lưu nang giả
tụy vào dạ dày TD 37.8D02.0318 Thủ thuật đặc biệt (Nội khoa)
5 02.0278.0318 2.278 Nội soi ruột non bóng kép (Double
Baloon Endoscopy) TD 37.8D02.0318 Thủ thuật đặc biệt (Nội khoa)
6 02.0279.0318 2.279 Nội soi ruột non bóng đơn (Single
Baloon Endoscopy) TD 37.8D02.0318 Thủ thuật đặc biệt (Nội khoa)
7 02.0282.0318 2.282 Nội soi can thiệp - đặt stent ống tiêu hóa TD 37.8D02.0318 Thủ thuật đặc biệt (Nội khoa)
8 02.0323.0319 2.323
Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông đường mật qua da để chụp đường mật có phối hợp dưới C-ARM
T1 37.8D02.0319 Thủ thuật loại I (Nội khoa)
9 02.0352.0113 2.352 Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của
11 02.0366.0541 2.366 Nội soi khớp gối điều trị rửa khớp T1 37.8D05.0541
Nội soi siêu âm can thiệp-chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ
12 02.0368.0541 2.368 Nội soi khớp gối điều trị nội soi kết hợp
mở tối thiểu ổ khớp lấy dị vật T1 37.8D05.0541
Nội soi siêu âm can thiệp-chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ
13 02.0370.0541 2.370 Nội soi khớp vai điều trị rửa khớp T1 37.8D05.0541
Nội soi siêu âm can thiệp-chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ
14 02.0371.0541 2.371 Nội soi khớp vai điều trị bào khớp T1 37.8D05.0541
Nội soi siêu âm can thiệp-chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ
Trang 515 02.0372.0541 2.372 Nội soi khớp vai điều trị lấy dị vật T1 37.8D05.0541
Nội soi siêu âm can thiệp-chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ
16 02.0394.0320 2.394 Tiêm ngoài màng cứng T2 37.8D02.0320 Thủ thuật loại II (Nội khoa)
17 02.0396.0213 2.396 Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay
18 02.0397.0213 2.397 Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi
cầu ngoài) xương cánh tay T3 37.8B00.0213 Tiêm khớp
19 02.0398.0213 2.398 Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối T3 37.8B00.0213 Tiêm khớp
Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/ dịch khác (tính cho một loại)
21 02.0435.0169 2.435 Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn
Sinh thiết gan/ thận dưới hướng dẫn của siêu âm
22 02.0479.0264 2.479
Nghiệm pháp đánh giá rối loạn nuốt tại giường cho người bệnh tai biến mạch máu não
T2 37.8C00.0264 Tập nuốt (không sử dụng máy)
23 02.0511.1138 2.511 Điều trị thoái hóa khớp bằng huyết tương
Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính (chưa tính huyết tương)
24 02.0512.1138 2.512 Điều trị thoái hóa khớp bằng tế bào gốc
Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính (chưa tính huyết tương)
Trang 625 02.0513.1138 2.513
Tiêm huyết tương giàu tiểu cầu (PRP) tự thân điều trị một số bệnh lý phần mềm quanh khớp
T2 37.8D10.1138
Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính (chưa tính huyết tương)
1 05.0068.0343 5.68 Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt P2 37.8D03.0343 Phẫu thuật điều trị u dưới móng
2 05.0069.0343 5.69 Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng
1 07.0016.0357 7.16 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần
thùy còn lại trong Basedow P1 37.8D04.0357
Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm
2 07.0043.0356 7.43 Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong
bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm P1 37.8D04.0356
Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết
có dùng dao siêu âm
3 07.0048.0356 7.48
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow bằng dao siêu âm
P1 37.8D04.0356 Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết
có dùng dao siêu âm
4 07.0050.0359 7.50 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư
tuyến giáp bằng dao siêu âm P2 37.8D04.0359
Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết
có dùng dao siêu âm
5 07.0059.0356 7.59 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp
khồng lồ bằng dao siêu âm P1 37.8D04.0356
Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết
có dùng dao siêu âm
6 07.0218.0571 7.218 Cắt đoạn xương bàn chân trên người
Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm/
sửa mỏm cụt ngón tay, chân/ cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón)
05 - DA LIỄU
07 - NỘI TIẾT
Trang 77 07.0219.1144 7.219 Nạo xương viêm trên người bệnh đái
Phẫu thuật loại bỏ hoại tử ổ loét vết thương mạn tính
8 07.0220.1144 7.220 Tháo khớp ngón chân trên người bệnh
Phẫu thuật loại bỏ hoại tử ổ loét vết thương mạn tính
9 07.0221.0574 7.221 Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ P2 37.8D05.0574 Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm2
P1 37.8D05.0574 Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm2
13 07.0226.0199 7.226
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường
T2 37.8B00.0199 Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính
14 07.0227.0367 7.227
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
T2 37.8D04.0367 Thủ thuật loại II (Nội tiết)
15 07.0228.0366 7.228
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
T1 37.8D04.0366 Thủ thuật loại I (Nội tiết)
16 07.0229.0366 7.229
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
T1 37.8D04.0366 Thủ thuật loại I (Nội tiết)
Trang 817 07.0230.0199 7.230
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường
T2 37.8B00.0199 Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính
18 07.0231.0505 7.231 Chích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người
bệnh đái tháo đường T3 37.8D05.0505 Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu
19 07.0232.0367 7.232 Tháo móng quặp trên người bệnh đái
20 07.0237.0749 7.237 Điều trị bệnh lý võng mạc đái tháo
Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non…); Laser điều trị u nguyên bào võng mạc
1 10.0134.0582 10.134 Phẫu thuật đặt điện cực tủy sống qua da,
kèm theo bộ phát kích thích dưới da P1 37.8D05.0582 Phẫu thuật loại I (Ngoại khoa)
2 10.0297.0581 10.297 Tán sỏi thận qua da bằng máy tán hơi +
siêu âm/ có C.Arm PD 37.8D05.0581 Phẫu thuật đặc biệt (Ngoại khoa)
3 10.0298.0581 10.298 Tán sỏi thận qua da có C.Arm + siêu âm/
4 10.0316.0581 10.316 Phẫu thuật hở lấy sỏi thận sỏi niệu quản
+ kết hợp nội soi mềm để lấy toàn bộ sỏi PD 37.8D05.0581 Phẫu thuật đặc biệt (Ngoại khoa)
5 10.0844.0581 10.844 Phẫu thuật thay khớp bàn, ngón tay nhân
6 10.0848.0581 10.848 Tạo hình thay thế khớp cổ tay PD 37.8D05.0581 Phẫu thuật đặc biệt (Ngoại khoa)
7 10.1071.0581 10.1071 Phẫu thuật cố định bắt vít qua cuống
sống sử dụng hệ thống rô-bốt PD 37.8D05.0581 Phẫu thuật đặc biệt (Ngoại khoa)
8 10.1112.0581 10.1112 Phẫu thuật ứng dụng tế bào gốc điều trị
các bệnh lý thần kinh tủy sống PD 37.8D05.0581 Phẫu thuật đặc biệt (Ngoại khoa)
10 - NGOẠI KHOA
Trang 91 14.0002.0837 14.2 Phẫu thuật giảm áp hốc mắt (phá thành
hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác ) P1 37.8D07.0837 Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt
2 14.0013.0853 14.13 Bơm dầu Silicon, khí bổ sung sau PT cắt
DK điều trị BVM P2 37.8D07.0853 Tháo dầu Silicon phẫu thuật
3 14.0037.0763 14.37 Bóc biểu mô giác mạc (xâm nhập dưới
vạt) sau phẫu thuật Lasik P1 37.8D07.0763 Gọt giác mạc
4 14.0047.0860 14.47 Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL có hoặc
5 14.0052.0735 14.52 Cắt chỉ bằng laser TD 37.8D07.0735 Cắt mống mắt chu biên bằng Laser
6 14.0057.0760 14.57 Ghép nội mô giác mạc PD 37.8D07.0760 Ghép giác mạc (01 mắt)
7 14.0058.0850 14.58 Ghép củng mạc P1 37.8D07.0850 Tách dính mi cầu ghép kết mạc
8 14.0063.0862 14.63 Phẫu thuật mở rộng điểm lệ P3 37.8D07.0862 Phẫu thuật loại III (Nhãn khoa)
9 14.0064.0802 14.64 Phẫu thuật đặt ống Silicon lệ quản – ống
10 14.0074.0733 14.74 Lấy dị vật nội nhãn bằng nam châm P1 37.8D07.0733 Cắt dịch kính đơn thuần/ lấy dị vật nội
nhãn
11 14.0075.0807 14.75 Cắt mống mắt quang học có hoặc không
tách dính phức tạp P1 37.8D07.0807 Phẫu thuật cắt màng đồng tử
12 14.0085.0834 14.85 Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay
13 14.0086.0834 14.86 Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và
chuyển vạt da P1 37.8D07.0834 Phẫu thuật u có vá da tạo hình
14 14.0087.0859 14.87 Cắt u mi cả bề dày ghép niêm mạc cứng
của vòm miệng và chuyển vạt da PD 37.8D07.0859 Phẫu thuật đặc biệt (Nhãn khoa)
15 14.0090.0860 14.90 Cắt u tiền phòng P1 37.8D07.0860 Phẫu thuật loại I (Nhãn khoa)
16 14.0091.0859 14.91 Cắt u hậu phòng PD 37.8D07.0859 Phẫu thuật đặc biệt (Nhãn khoa)
14 - MẮT
Trang 1017 14.0092.0865 14.92 Tiêm coctison điều trị u máu T2 37.8D07.0865 Thủ thuật loại II (Nhãn khoa)
18 14.0093.0865 14.93 Điều trị u máu bằng hoá chất T2 37.8D07.0865 Thủ thuật loại II (Nhãn khoa)
19 14.0094.0786 14.94 Áp lạnh điều trị u máu mi, kết mạc, hốc
Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia β)
20 14.0095.0776 14.95 Laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt T2 37.8D07.0776
Laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt, bệnh võng mạc trẻ đẻ non, u nguyên bào võng mạc
21 14.0099.0861 14.99 Ghép mỡ điều trị lõm mắt P2 37.8D07.0861 Phẫu thuật loại II (Nhãn khoa)
22 14.0100.0800 14.100 Đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều
23 14.0101.0800 14.101 Đặt bản Silicon điều trị lõm mắt P1 37.8D07.0800 Nâng sàn hốc mắt
24 14.0105.0835 14.105 Cố định tuyến lệ chính điều trị sa tuyến
25 14.0106.0768 14.106 Đóng lỗ dò đường lệ P3 37.8D07.0768 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây
mê
26 14.0106.0769 14.106 Đóng lỗ dò đường lệ P3 37.8D07.0769 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê
27 14.0110.0818 14.110 Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ P2 37.8D07.0818 Phẫu thuật lác (1 mắt)
28 14.0110.0819 14.110 Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ P2 37.8D07.0819 Phẫu thuật lác (2 mắt)
29 14.0113.0862 14.113 Chỉnh chỉ sau mổ lác P3 37.8D07.0862 Phẫu thuật loại III (Nhãn khoa)
30 14.0114.0820 14.114 Phẫu thuật đính chỗ bám cơ vào dây
chằng mi điều trị lác liệt P2 37.8D07.0820 Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt)
31 14.0115.0862 14.115 Sửa sẹo sau mổ lác P3 37.8D07.0862 Phẫu thuật loại III (Nhãn khoa)
32 14.0121.0860 14.121 Phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơ
33 14.0122.0826 14.122 Cắt cơ Muller P1 37.8D07.0826 Phẫu thuật sụp mi (1 mắt)
34 14.0123.0861 14.123 Lùi cơ nâng mi P2 37.8D07.0861 Phẫu thuật loại II (Nhãn khoa)
35 14.0128.0826 14.128 Kéo dài cân cơ nâng mi P1 37.8D07.0826 Phẫu thuật sụp mi (1 mắt)
Trang 1136 14.0130.0817 14.130
Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi
do liệt dây VII
P1 37.8D07.0817 Phẫu thuật hẹp khe mi
37 14.0131.0826 14.131 Phẫu thuật cắt cơ Muller có hoặc không
cắt cân cơ nâng mi điều trị hở mi P1 37.8D07.0826 Phẫu thuật sụp mi (1 mắt)
38 14.0134.0861 14.134 Di thực hàng lông mi P2 37.8D07.0861 Phẫu thuật loại II (Nhãn khoa)
39 14.0141.0816 14.141 Điều trị di lệch góc mắt P1 37.8D07.0816 Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt)
40 14.0143.0740 14.143
Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: Chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng
P1 37.8D07.0740 Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi
tiền phòng
41 14.0146.0860 14.146 Tạo hình mống mắt (khâu mống mắt,
chân mống mắt ) P1 37.8D07.0860 Phẫu thuật loại I (Nhãn khoa)
42 14.0149.0841 14.149 Mở góc tiền phòng P1 37.8D07.0841 Rạch góc tiền phòng
43 14.0154.0853 14.154 Rút van dẫn lưu,ống Silicon tiền phòng P2 37.8D07.0853 Tháo dầu Silicon phẫu thuật
44 14.0155.0762 14.155 Sửa vá sẹo bọng bằng kết mạc, màng ối,
45 14.0156.0778 14.156 Sửa sẹo bọng bằng kim (Phâu thuật
Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)
46 14.0157.0863 14.157 Chọc hút dịch kính, tiền phòng lấy bệnh
47 14.0158.0851 14.158 Tiêm nội nhãn (Kháng sinh, antiVEGF,
48 14.0167.0738 14.167 Cắt bỏ chắp có bọc T1 37.8D07.0738 Chích chắp/ lẹo
49 14.0169.0738 14.169 Chích dẫn lưu túi lệ P3 37.8D07.0738 Chích chắp/ lẹo
50 14.0183.0796 14.183 Bơm hơi / khí tiền phòng P2 37.8D07.0796 Mở tiền phòng rửa máu/ mủ
51 14.0186.0774 14.186 Cắt thị thần kinh P2 37.8D07.0774 Khoét bỏ nhãn cầu
52 14.0188.0788 14.188 Phẫu thuật quặm tái phát P2 37.8D07.0788 Mổ quặm 1 mi - gây mê
53 14.0188.0789 14.188 Phẫu thuật quặm tái phát P2 37.8D07.0789 Mổ quặm 1 mi - gây tê
Trang 1254 14.0188.0790 14.188 Phẫu thuật quặm tái phát P2 37.8D07.0790 Mổ quặm 2 mi - gây mê
55 14.0188.0791 14.188 Phẫu thuật quặm tái phát P2 37.8D07.0791 Mổ quặm 2 mi - gây tê
56 14.0188.0792 14.188 Phẫu thuật quặm tái phát P2 37.8D07.0792 Mổ quặm 3 mi - gây tê
57 14.0188.0793 14.188 Phẫu thuật quặm tái phát P2 37.8D07.0793 Mổ quặm 3 mi - gây mê
58 14.0188.0794 14.188 Phẫu thuật quặm tái phát P2 37.8D07.0794 Mổ quặm 4 mi - gây mê
59 14.0188.0795 14.188 Phẫu thuật quặm tái phát P2 37.8D07.0795 Mổ quặm 4 mi - gây tê
60 14.0189.0789 14.189 Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc
61 14.0212.0864 14.212 Cấp cứu bỏng mắt ban đầu T1 37.8D07.0864 Thủ thuật loại I (Nhãn khoa)
62 14.0213.0778 14.213 Bóc sợi giác mạc (Viêm giác mạc sợi) T3 37.8D07.0778 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt
(gây tê)
63 14.0214.0778 14.214 Bóc giả mạc T3 37.8D07.0778 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt
(gây tê)
64 14.0219.0849 14.219 Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương T2 37.8D07.0849 Soi đáy mắt/ Soi góc tiền phòng
65 14.0220.0849 14.220 Soi đáy mắt bằng Schepens T2 37.8D07.0849 Soi đáy mắt/ Soi góc tiền phòng
66 14.0222.0801 14.222 Theo dõi nhãn áp 3 ngày 37.8D07.0801 Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm
67 14.0226.0371 14.226 Cắt u hốc mắt bằng đường xuyên sọ PD 37.8D05.0371 Phẫu thuật u hố mắt
68 14.0227.0834 14.227 Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo
69 14.0230.0838 14.230 Phẫu thuật phục hồi trễ mi dưới P1 37.8D07.0838 Phẫu thuật vá da điều trị lật mi
70 14.0241.0864 14.241 Đo lưu huyết mạch máu đáy mắt bằng
71 14.0245.0864 14.245 Chụp đáy mắt RETCAM T1 37.8D07.0864 Thủ thuật loại I (Nhãn khoa)
72 14.0247.0864 14.247 Đo lưu huyết mạch máu đáy mắt bằng
73 14.0248.0864 14.248 Chụp đĩa thị 3D T1 37.8D07.0864 Thủ thuật loại I (Nhãn khoa)
74 14.0251.0852 14.251 Test phát hiện khô mắt 37.8D07.0852 Test thử cảm giác giác mạc
75 14.0266.0865 14.266 Đo độ sâu tiền phòng T2 37.8D07.0865 Thủ thuật loại II (Nhãn khoa)
Trang 1376 14.0271.0865 14.271 Đo độ bền cơ sinh học giác mạc (Đo
77 14.0277.0865 14.277 Test thử nhược cơ T2 37.8D07.0865 Thủ thuật loại II (Nhãn khoa)
78 14.0278.0865 14.278 Test kéo cơ cưỡng bức T2 37.8D07.0865 Thủ thuật loại II (Nhãn khoa)
1 15.0226.1005 15.226 Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây
2 15.0227.1005 15.227 Nội soi hạ họng ống mềm chẩn đoán gây
3 15.0228.0932 15.228 Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây
tê/gây mê T1 37.8D08.0932 Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây tê
4 15.0229.0932 15.229 Nội soi hạ họng ống mềm lấy dị vật gây
5 15.0230.0932 15.230 Nội soi hạ họng ống cứng sinh thiết u
gây tê/gây mê T1 37.8D08.0932 Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây tê
6 15.0231.0932 15.231 Nội soi hạ họng ống mềm sinh thiết u
7 15.0232.0135 15.232 Nội soi thực quản ống cứng chẩn đoán
Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết
8 15.0233.0135 15.233 Nội soi thực quản ống mềm chẩn đoán
Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết
9 15.0238.1004 15.238 Nội soi thanh quản ống cứng chẩn đoán
10 15.0239.1004 15.239 Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán
11 15.0241.1003 15.241 Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật
15 - TAI MŨI HỌNG
Trang 1412 15.0242.1004 15.242 Nội soi thanh quản ống cứng sinh thiết u
gây tê/gây mê T1 37.8D08.1004 Thủ thuật loại I (Tai Mũi Họng)
13 15.0243.0932 15.243 Nội soi thanh quản ống mềm sinh thiết u
14 15.0244.1003 15.244 Nội soi khí quản ống cứng chẩn đoán
gây tê/gây mê TD 37.8D08.1003 Thủ thuật đặc biệt (Tai Mũi Họng)
15 15.0245.1003 15.245 Nội soi khí quản ống mềm chẩn đoán
16 15.0246.1003 15.246 Nội soi khí quản ống cứng lấy dị vật gây
17 15.0247.1003 15.247 Nội soi khí quản ống mềm lấy dị vật gây
18 15.0248.1003 15.248 Nội soi khí quản ống cứng sinh thiết u
gây tê/gây mê TD 37.8D08.1003 Thủ thuật đặc biệt (Tai Mũi Họng)
19 15.0249.1003 15.249 Nội soi khí quản ống mềm sinh thiết u
20 15.0250.0128 15.250 Nội soi phế quản ống cứng chẩn đoán
Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết
21 15.0250.0130 15.250 Nội soi phế quản ống cứng chẩn đoán
gây tê/gây mê TD 37.8B00.0130 Nội soi phế quản ống mềm gây tê
22 15.0251.0130 15.251 Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán
23 15.0253.0129 15.253 Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây
25 15.0254.0127 15.254 Nội soi phế quản ống cứng sinh thiết u
Nội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết
Trang 1526 15.0254.0131 15.254 Nội soi phế quản ống cứng sinh thiết u
Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết
27 15.0255.0131 15.255 Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết u
29 15.0257.1000 15.257 Phẫu thuật thắt động mạch cảnh ngoài P1 37.8D08.1000 Phẫu thuật loại I (Tai Mũi Họng)
30 15.0258.1000 15.258 Phẫu thuật thắt tĩnh mạch cảnh trong P1 37.8D08.1000 Phẫu thuật loại I (Tai Mũi Họng)
31 15.0259.0999 15.259 Phẫu thuật chấn thương mạch máu vùng
32 15.0260.0979 15.260 Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần
kinh VII (đoạn ngoài sọ) P1 37.8D08.0979
Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII
33 15.0261.0979 15.261 Phẫu thuật nối dây thần kinh VII trong
Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII
34 15.0262.0999 15.262 Phẫu thuật vùng chân bướm hàm PD 37.8D08.0999 Phẫu thuật đặc biệt (Tai Mũi Họng)
35 15.0263.0941 15.263 Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ họng theo
đường mở xương hàm dưới có tái tạo PD 37.8D08.0941
Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da
36 15.0264.0940 15.264
Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ họng theo đường mở xương hàm dưới không có tái tạo
P1 37.8D08.0940 Phẫu thuật cắt bỏ ung thư
Amidan/thanh quản và nạo vét hạch cổ
37 15.0265.0940 15.265 Phẫu thuật cắt u hạ họng/đáy lưỡi theo
Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan/thanh quản và nạo vét hạch cổ
38 15.0266.0982 15.266 Phẫu thuật tạo hình họng – màn hầu
bằng vạt cơ – niêm mạc thành sau họng P1 37.8D08.0982
Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương
39 15.0267.0982 15.267 Phẫu thuật phục hồi tổn thương phức tạp
miệng, họng bằng vạt cân cơ PD 37.8D08.0982
Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương
40 15.0268.0982 15.268 Phẫu thuật tạo hình họng - màn hầu sau
Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương
Trang 1641 15.0269.0982 15.269 Phẫu thuật tạo hình lưỡi sau cắt u ác tính PD 37.8D08.0982 Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt
43 15.0278.0980 15.278 Phẫu thuật mở sụn giáp cắt dây thanh P1 37.8D08.0980 Phẫu thuật rò xoang lê
44 15.0287.0357 15.287 Phẫu thuật cắt thuỳ giáp P1 37.8D04.0357 Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết
không dùng dao siêu âm
45 15.0288.0937 15.288 Phẫu thuật cắt mỏm trâm theo đường
Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao plasma/laser/điện
46 15.0289.0940 15.289 Phẫu thuật khối u khoảng bên họng P1 37.8D08.0940 Phẫu thuật cắt bỏ ung thư
Amidan/thanh quản và nạo vét hạch cổ
47 15.0291.0985 15.291 Phẫu thuật rò sống mũi P1 37.8D08.0985 Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật
liệu ghép tự thân
48 15.0293.0945 15.293 Phẫu thuật rò khe mang I P1 37.8D08.0945 Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc
không bảo tồn dây VII
49 15.0294.0945 15.294 Phẫu thuật rò khe mang I có bộc lộ dây
Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII
50 15.0295.0944 15.295 Phẫu thuật lấy nang rò khe mang II P2 37.8D08.0944 Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm
51 15.0297.0966 15.297 Phẫu thuật túi thừa Zenker P1 37.8D08.0966 Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh
quản (papilloma, kén hơi thanh quản…)
52 15.0298.0966 15.298 Phẫu thuật cắt kén hơi thanh quản P1 37.8D08.0966 Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh
quản (papilloma, kén hơi thanh quản…)
53 15.0299.0988 15.299 Phẫu thuật mở lại hốc mổ cầm máu sau
Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê)
54 15.0300.0955 15.300 Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ P3 37.8D08.0955 Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe
Trang 1755 15.0301.0216 15.301 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu,
59 15.0302.0075 15.302 Cắt chỉ sau phẫu thuật 37.8B00.0075 Cắt chỉ
60 15.0303.0201 15.303 Thay băng vết mổ T3 37.8B00.0201 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài
65 15.0304.0505 15.304 Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ T3 37.8D05.0505 Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu
66 15.0321.0912 15.321 Nắn chỉnh hình tháp mũi sau chấn thương P2 37.8D08.0912 Nâng xương chính mũi sau chấn thương
Trang 1870 15.0330.0985 15.330 Phẫu thuật tạo hình vùng mặt thiểu sản P1 37.8D08.0985 Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật
liệu ghép tự thân
71 15.0331.1049 15.331 Phẫu thuật cắt u da vùng mặt P2 37.8D09.1049 Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng
hàm mặt (gây mê nội khí quản)
72 15.0335.1084 15.335 Phẫu thuật tạo hình vá khe hở vòm
miệng bằng vạt tại chỗ P2 37.8D09.1084 Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng
73 15.0336.1085 15.336 Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng
bằng vạt thành sau họng P2 37.8D09.1085
Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu
74 15.0337.1086 15.337 Phẫu thuật tạo hình khe hở môi P1 37.8D09.1086 Phẫu thuật tạo hình môi hai bên
75 15.0345.0970 15.345 Phẫu thuật lấy sụn vành tai làm vật liệu
79 15.0351.0999 15.351 Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai
bằng vật liệu ghép tự thân PD 37.8D08.0999 Phẫu thuật đặc biệt (Tai Mũi Họng)
80 15.0352.0999 15.352 Phẫu thuật tạo hình vành tai bằng sụn
81 15.0353.1000 15.353 Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai
bằng vật liệu ghép tổng hợp P1 37.8D08.1000 Phẫu thuật loại I (Tai Mũi Họng)
82 15.0354.1000 15.354
Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vật liệu ghép tự thân/ vật liệu ghép tổng hợp
P1 37.8D08.1000 Phẫu thuật loại I (Tai Mũi Họng)
83 15.0355.1001 15.355 Phẫu thuật chỉnh hình thu nhỏ vành tai P2 37.8D08.1001 Phẫu thuật loại II (Tai Mũi Họng)
84 15.0356.1001 15.356 Phẫu thuật chỉnh hình vành tai cụp P2 37.8D08.1001 Phẫu thuật loại II (Tai Mũi Họng)
Trang 1985 15.0357.1001 15.357 Phẫu thuật chỉnh hình vành tai vùi P2 37.8D08.1001 Phẫu thuật loại II (Tai Mũi Họng)
86 15.0361.0937 15.361 Phẫu thuật cắt u vùng họng miệng 37.8D08.0937 Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao
plasma/laser/điện
87 15.0367.0924 15.367 Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên 37.8D08.0924 Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên
88 15.0375.0952 15.375 Phẫu thuật mở sụn giáp cắt dây thanh
90 15.0378.0915 15.378 Nạo vét hạch cổ chức năng sử dụng dao
91 15.0379.0945 15.379
Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai- bảo tồn dây VII sử dụng NIM dò tìm dây VII
37.8D08.0945 Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc
không bảo tồn dây VII
92 15.0380.0945 15.380
Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII sử dụng dao siêu
âm / Ligasure
37.8D08.0945 Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc
không bảo tồn dây VII
93 15.0381.0356 15.381 Phẫu thuật cắt tuyến giáp sử dụng dao
Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết
có dùng dao siêu âm
94 15.0383.0939 15.383 Phẫu thuật khối u khoảng bên họng bằng
Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển
97 15.0389.0936 15.389 Phẫu thuật áp xe não do tai sử dụng định