Bang tra nam sinh mang mau huong hop ky tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả c...
Trang 1BẢNG TRA MẠNG, HƯỚNG, MÀU HỢP/KỴ
BẢNG TRA MẠNG, CUNG PHI THEO TUỔI VÀ GIỚI TÍNH 1
BẢNG TRA HƯỚNG HỢP/KỴ THEO CUNG PHI 3
BẢNG TRA MÀU HỢP/KỴ THEO MẠNG 4
LOẠI ĐÁ PHONG THỦY NÊN DÙNG THEO MẠNG VÀ CÔNG DỤNG 4
BẢNG TRA MẠNG, CUNG PHI THEO TUỔI VÀ GIỚI TÍNH
Bảng bên dưới là 60 năm từ 1924 đến 1983 Nêu năm sinh của bạn lớn hơn 1983 thì lấy năm sinh trừ
đi 60 (vì 60 năm vòng Hoa Giáp này lại lặp lại)
Ví dụ bạn sinh năm 1990, vậy 1990 – 60 = 1930, bạn xem theo năm 1930 là Canh Ngọ
NAM NỮ
1924 Giáp Tý
Hải Trung Kim Vàng trong biển
Tốn Mộc Khôn Thổ
1926 Bính Dần
Lư Trung Hỏa Lửa trong lò
Khôn Thổ Tốn Mộc
1928 Mậu Thìn
Đại Lâm Mộc Gỗ rừng già
1930 Canh Ngọ
Lộ Bàng Thổ Đất đường đi
Đoài Kim Cấn Thổ
1932 Nhâm Thân
Kiếm Phong Kim Vàng mũi kiếm
Khôn Thổ Khảm Thủy
1934 Giáp Tuất
Sơn Đầu Hỏa Lửa trên núi
Chấn Mộc Chấn Mộc
1936 Bính Tý
Giảm Hạ Thủy Nước cuối khe
Khảm Thủy Cấn Thổ
1938 Mậu Dần
Thành Đầu Thổ Đất trên thành
Cấn Thổ Đoài Kim
1940 Canh Thìn
Bạch Lạp Kim Vàng chân đèn
1942 Nhâm Ngọ
Dương Liễu Mộc Gỗ cây dương
Tốn Mộc Khôn Thổ
Trang 2Năm Can chi MẠNG CUNG PHI
NAM NỮ
1944 Giáp Thân
Tuyền Trung Thủy Nước trong suối
Khôn Thổ Tốn Mộc
1946 Bính Tuất
Ốc Thượng Thổ Đất nóc nhà
1948 Mậu Tý
Thích Lịch Hỏa Lửa sấm sét
Đoài Kim Cấn Thổ
1950 Canh Dần
Tùng Bách Mộc Gỗ tùng bách
Khôn Thổ Khảm Thủy
1952 Nhâm Thìn
Trường Lưu Thủy Nước chảy mạnh
Chấn Mộc Chấn Mộc
1954 Giáp Ngọ
Sa Trung Kim Vàng trong cát
Khảm Thủy Cấn Thổ
1956 Bính Thân
Sơn Hạ Hỏa Lửa trên núi
Cấn Thổ Đoài Kim
1958 Mậu Tuất
Bình Địa Mộc Gỗ đồng bằng
1960 Canh Tý
Bích Thượng Thổ Đất tò vò
Tốn Mộc Khôn Thổ
1962 Nhâm Dần
Kim Bạch Kim Vàng pha bạc
Khôn Thổ Tốn Mộc
1964 Giáp Thìn
Phú Đăng Hỏa Lửa đèn to
1966 Bính Ngọ
Thiên Hà Thủy Nước trên trời
Đoài Kim Cấn Thổ
1968 Mậu Thân
Đại Trạch Thổ Đất nền nhà
Khôn Thổ Khảm Thủy
1970 Canh Tuất
Thoa Xuyến Kim Vàng trang sức
Chấn Mộc Chấn Mộc
1972 Nhâm Tý
Tang Đố Mộc Gỗ cây dâu
Khảm Thủy Cấn Thổ
Trang 3Năm Can chi MẠNG CUNG PHI
NAM NỮ
1974 Giáp Dần
Đại Khê Thủy Nước khe lớn
Cấn Thổ Đoài Kim
1976 Bính Thìn
Sa Trung Thổ Đất pha cát
1978 Mậu Ngọ
Thiên Thượng Hỏa Lửa trên trời
Tốn Mộc Khôn Thổ
1980 Canh Thân
Thạch Lựu Mộc Gỗ cây lựu
Khôn Thổ Tốn Mộc
1982 Nhâm Tuất
Đại Hải Thủy Nước biển lớn
BẢNG TRA HƯỚNG HỢP/KỴ THEO CUNG PHI
Bạn tra bảng trên để xem Cung Phi của mình, ví dụ 1983, nam là Cấn Thổ, tức cung Phi là cung Cấn, ngũ hành của cung Phi này là Thổ
Cung Cấn thì xem bảng dưới, thuộc Tây Tứ Trạch, hướng tốt là Đông Bắc, Tây, Tây Nam, Tây Bắc
TÂY TỨ TRẠCH
Đông Bắc Sang trọng Có thăng tiến Phục vị Hưng vượng Đông Ngũ quỷ Họa hại Lục sát Tuyệt mệnh
Đông Nam Họa hại Ngũ quỷ Tuyệt mệnh Lục sát
Tây Nam Phú quý Phục vị Giàu có Vinh quang Tây Sang trọng Có thăng tiến Con h.vượng Phục vị
Tây Bắc Phục vị VC hòa hợp Giàu có Vinh quang
ĐÔNG TỨ TRẠCH
Bắc Thăng tiến Giàu sang Phục vị Tích tụ tiền tài Đông Bắc Lục sát Tuyệt mệnh Ngũ quỷ Họa hại
Đông Phục vị Phát văn chương Đông con cháu Con hiền tài Đông Nam Thăng quan Phục vị Đông con cháu Con hiền tài Nam Thăng tiến Giàu sang Phát đạt Phục vị
Tây Nam Họa hại Ngũ quỷ Tuyệt mệnh Lục sát
Tây Bắc Ngũ quỷ Họa hại Lục sát Tuyệt mệnh
Trang 4BẢNG TRA MÀU HỢP/KỴ THEO MẠNG
Dựa vào bảng đầu tiên, theo năm sinh, bạn tra được mạng của mình Ví dụ Hải Trung Kim, tức mạng Kim Có 5 loại mạng (ngũ hành): Kim, Thủy, Mộc, Hỏa, Thổ
Kế đến, bạn tra bảng dưới đây để biết màu hợp/kỵ với từng mạng
MẠNG MÀU CỦA
KIM TRẮNG, BẠC
VÀNG NHẠT
NÂU, VÀNG ĐẬM/NHẠT, TRẮNG, BẠC ĐỎ, HỒNG, CAM
THỦY ĐEN, XANH ĐEN TRẮNG, VÀNG NHẠT, BẠC,
ĐEN, XANH ĐEN VÀNG ĐẬM, NÂU
MỘC XANH LÁ ĐEN, XANH ĐEN, XANH LÁ TRẮNG, VÀNG NHẠT,
BẠC
HỎA ĐỎ, HỒNG, CAM XANH LÁ, ĐỎ, HỒNG, CAM ĐEN, XANH ĐEN
THỔ VÀNG ĐẬM, NÂU ĐỎ, HỒNG, CAM,
VÀNG ĐẬM, NÂU XANH LÁ
LOẠI ĐÁ PHONG THỦY NÊN DÙNG THEO MẠNG VÀ CÔNG DỤNG
Các loại đá phong thủy như Thạch anh (trắng, vàng, tóc, hồng, xanh, khói, tím); Ngọc lam; Hematite; San hô (trắng, đỏ, đen); Mã não; Cẩm Thạch; Hoàng lục ngọc; Thạch lựu ngọc; Đá Thiền (Obsidian), Mắt hổ… hầu hết đều có tác dụng tốt chung về Phong thủy, tuy nhiên, mỗi loại có màu sắc khác nhau, thành phần hóa học của các kim loại trong đá là khác nhau, và vì thế có những tính chất riêng khác nhau – làm cho công dụng đặc biệt nổi trội của từng loại có khác nhau
Bảng sau cho thấy mạng nào nên dùng đá nào, theo công dụng nổi trội nào (dấu Y là nên dùng)
ĐÁ PHONG THỦY CÔNG DỤNG NỔI TRỘI MẠNG
KIM THỦY MỘC HỎA THỔ
THẠCH ANH TRẮNG Khử từ, rất tốt về Phong
THẠCH ANH TÍM Bảo vệ khỏi xui rủi, mang
THẠCH ANH HỒNG Tình cảm tốt đẹp, ngủ ngon,
THẠCH LỰU NGỌC Quyến rũ, trẻ đẹp, tăng khả
NGỌC LƯU LY Bảo vệ, làm sạch năng
Trang 5ĐÁ PHONG THỦY CÔNG DỤNG NỔI TRỘI MẠNG
KIM THỦY MỘC HỎA THỔ
SAN HÔ ĐỎ Bảo vệ bà mẹ và thai nhi, trẻ
CẨM THẠCH XANH Thành công, thịnh vượng
lâu bền, chiêu tài, sức khỏe
MÃ NÃO LỬA Bảo vệ, tình cảm, may mắn,
sức khỏe, sáng tạo, khử độc
ĐÁ THIỀN Bảo vệ, khử từ, xả stress, an
HEMATITE Đặc biệt tốt cho máu, người
HOÀNG LỤC NGỌC Chiêu tài, Thành công, Đẹp
* Các loại đá phong thủy này tôi có bán tại www.hylacshop.com, bên dưới có mã tặng quà cho bạn trị giá 50.000 đồng
HẾT!
MỜI BẠN GHÉ ĐỌC WEBSITE WWW.TUVIPHONGTHUYTAMLINH.COM XEM TỬ VI MIỄN PHÍ TẠI WEB TRÊN
NẾU BẠN CẦN HAY MUỐN SỬ DỤNG ĐÁ PHONG THỦY CHO MÌNH HAY NGƯỜI THÂN ĐỂ TĂNG SỨC KHỎE,
TĂNG SỰ THUẬN LỢI VỀ CÁC MẶT,
HÃY XEM WWW.HYLACSHOP.COM
LẦN CHO ĐƠN HÀNG CÓ GIÁ TRỊ TRÊN 250.000 ĐỒNG:
EBBTPT50