Kết luận nào sau đây là đúng?. Tập nghiệm của phương trình log2xlog3xlog2x.log3x là A.. Đáp án khác... Kết luận nào sau đây là đúng?. Kết luận nào sau đây là đúng?. Khẳng định nào sau
Trang 1TRƯỜNG THPT TÂN HỒNG
TỔ TOÁN
(25 câu trắc nghiệm)
ĐỀ KIỂM TRA TẬP TRUNG THÁNG 11
Phần: Mũ và Lôgarit
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ, tên thí sinh: ……
Lớp: ………
Điểm………
Mã phách:
………
Mã phách:
ĐỀ 1:
PHƯƠNG ÁN TRẢ LỜI
Câu 1 Tập xác định của hàm số 3
1
y x là:
A ;1 B R C R\ 1 D R\ 0
Câu 2: Hàm số
1
y x x có tập xác định là:
A 3;1 B ( ; 3) (1; ) C R\ 3;1 D ( 3;1)
Câu 3: Giá trị của biểu thức
15 7
loga a a a
a
a a là:
9
Câu 4: Tính 2 2 3 1 3 3 2 0 1 3
M
A 8
3
Câu 5: Tập xác định của hàm số y log (23 x 1)là:
A ( ; 1).
2
D B ( ; )1
2
D C ( ;1 )
2
D D ( 1; )
2
D
Câu 6: Tập xác định của hàm số log2 1
2
x y
x
A ;1 2; B ;1 C 1; 2 D 2;
Trang 2Câu 7: Đạo hàm của hàm số
1
y x x là:
A
2
1
1
x
1
x
1
x
Câu 8: Đạo hàm của hàm số
1
2 3
(1 )
y x là:
A
1
3 1 x
2
3 1
x x
1
2
x x
Câu 9: Cho 4
( ) ln( 1)
f x x Đạo hàm f '(1)bằng:
Câu 10: Cho f x( )ln sin 2x Đạo hàm '( )
8
f bằng:
Câu 11: Biểu thức x.3 x.6 x5 (x > 0) viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:
A
2
3
7 3
5 3
5 2
x
Câu 12: Phương trình 4x 2x 6 0 có bao nhiêu nghiệm?
Câu 13: Cho > Kết luận nào sau đây là đúng?
A < B > C + = 0 D . = 1
Câu 14: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?
A y = x
x
2 3
C y = x
2 D y =
x
e
Câu 15: Cho 9x 9x 23 Khi đó biểu thức 5 3 3
x x
x x
M
có giá trị bằng:
A 5
2
2
Câu 16 Tập nghiệm của phương trình 22x2 7x 5 là 1
A.S 1;5 ; B 1;5
2
S
2
;1 5
S
; D S
Câu 17: Tập nghiệm của phương trình
( 10 3) ( 10 3)
A S 3; 3 B S 5; 5 C S 7; 7 D S
Trang 3Câu 18 Tập nghiệm của phương trình log2xlog3xlog2x.log3x là
A S 1;6 ; B S 1;3 ; C S 2;log 23 ; D S 2;log 32
Câu 19 Tập nghiệm của bất phương trình
3
2x 0 là
A.x 0; B x 0; C x 0; D x 1
Câu 20 Tập nghiệm của bất phương trình 22x122x322x5 27x 25x 23x là
A 8
3
3
3
3
x
Câu 21 Tập nghiệm của bất phương trình log (4 x 7) log (2 x 1) là
A 1;2 B (2; ) C 3; 1 D ( 7; 1)
Câu 22 Tìm x biết log 2 2 log 7 2 log 21
A x 2; B 1
9
9
9
x
Câu 23 Tập nghiệm của bất phương trình 1
3
2
x x
là:
A ( ; 2) 5;
8
3 8
1 5
;
3 8
5
; 8
Câu 24: Tìm m để phương trình 2 2
log x log x 3 m có nghiệm x [1;8]
A 6 m 9 B 3 m 6 C 2 m 3 D 2 m 6
Câu 25: Gía trị nào của m thì phương trình 9x 10.3x m 0 có 2 nghiệm phân biệt
A 0 m 25 B 25 m 0 C 0 m 4 D Đáp án khác
Trang 4TRƯỜNG THPT TÂN HỒNG
TỔ TOÁN
(25 câu trắc nghiệm)
ĐỀ KIỂM TRA TẬP TRUNG THÁNG 11
Phần: Mũ và Lôgarit
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ, tên thí sinh: ……
Lớp: ………
Điểm………
Mã phách:
………
Mã phách:
ĐỀ 2:
PHƯƠNG ÁN TRẢ LỜI
Câu 1 Tập xác định của hàm số
1
2 3
(1 )
y x là:
A ( 1;1) B.R\ 0 C ( ; 1) (1; ) D R\ 1; 1
Câu 2 Tập xác định của hàm số 2 3
y x là:
A ( 3;3) B R\ 0 C ( ; 3) (3; ) D R\ 3; 3
Câu 3 Tính giá trị của biểu thức Ploga 3 a 5 a a3 2 ta được:
3
9
60
12
P
Câu 4: Tính
3 3
3 0
1
9 M
1
2
ta được
A 33
3
Câu 5: Tập xác định của hàm số 2
2
y x là: x
2
2
; C
3 1;
2
3
;1 2
Trang 5Câu 6: Tập xác định của hàm số y ln 7
10
x x
là:
A 0;10 B 7;10 C 0;1 D 1; e
Câu 7: Đạo hàm của hàm số
1
(1 )
y x là:
A
1
3 1 x
2
3 1
x x
1
2
x x
Câu 8: Đạo hàm của hàm số
3
y xx là:
A
2 7 4
1
x
x x
x
x x
3
2 1 2
x
x x
2
f x x Đạo hàm f '(1) bằng:
A 1
Câu 10: Cho f x( )ln tanx Đạo hàm '( )
4
f bằng:
Câu 11: Biểu thức x x x x (x > 0) viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:
A
15
16
1 16
3 8
5 4
x
Câu 12: Số nghiệm của phương trình 9x 25.3x 54 0 là:
Câu 13: Mệnh đề nào sau đây là đúng?
11 2 11 2
C 3 4
4 2 4 2
Câu 14: Cho e e Kết luận nào sau đây là đúng?
A < B > C + = 0 D . = 1
Câu 15: Cho 9x 9x 47 Khi đó biểu thức 5 3 3
x x
x x
M
có giá trị bằng:
A 5
2
2
4
Trang 6Câu 16 Tập nghiệm của bất phương trình ( )1 2 7 12 1
4
x x là
4
x
x
0 3
x x
Câu 17: Phương trình 2 1
3 x 4.3x 1 0 có hai nghiệm x1 ;x2trong đó x1 x2 khi đó :
A 2x1 x2 0 B x1 2x2 1 C x1 x2 2 D x x 1. 2 1
Câu 18 Tập nghiệm của phương trình log2xlog5xlog2x.log5x là
A.S 1;10 ; B S 1;5 ; C S 2;log 52 ; D S 2;log 25
Câu 19 Tập nghiệm của bất phương trình
2
3 x 0
là
A.x 0; B x 0; C x 0; D x 1
Câu 20 Tập nghiệm của bất phương trình 2
3
2 x 2x là:
A.;0; B ; ; 8 C 1; ; D 6;
Câu 21Tập các giá trị x thỏa mãn log0,4(x 4) 1 0 là :
A 4;13
2
. B
13
; 2
. C
13
; 2
D (4;)
Câu 22 Nếu log 1log 9 log 5 log 2 ( 0; 1)
2
a x a a a a a thì x bằng:
A 2
Câu 23 Tập nghiệm của bất phương trình log 3x2log32x1 là :
A 5; B 1;5 C ;1 5; D 5;
Câu 24: Gía trị nào của m thì phương trình 7 3 5 7 3 5 8
m
có hai nghiệm phân
biệt?
A 16 m 0 B 0 m 16 C 0 m 1 D 1 m 4
Câu 25: Gía trị nào của m thì phương trình 11 3 2
2x m có một nghiệm duy nhất?
Trang 7A 2
3
TRƯỜNG THPT TÂN HỒNG
TỔ TOÁN
(25 câu trắc nghiệm)
ĐỀ KIỂM TRA TẬP TRUNG THÁNG 11
Phần: Mũ và Lôgarit
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ, tên thí sinh: ……
Lớp: ………
Điểm………
Mã phách:
………
Mã phách:
ĐỀ 3:
PHƯƠNG ÁN TRẢ LỜI
Câu 1 Tập xác định của hàm số
1
y x là:
A ( 2; 2) B.R\ 0 C ( ; 2) (2; ) D R\2; 2
Câu 2 Tập xác định của hàm số 2 4
y x là:
A ( 4; 4) B R\ 0 C ( ; 4) (4; ) D R\4; 4
Câu 3 Tính giá trị của biểu thức log1 3 25 3 2
a
P a a a ta được:
3
9
P ; C 91
60
12
P
Câu 4: Tính
0
2 2 5 5 M
ta được
A 33
3
Câu 5: Tập xác định của hàm số 2
2
y x là: x
2
2
; C
3 1;
2
3
;1 2
Trang 8Câu 6: Tập xác định của hàm số y lg 4
3
x x
là:
A 0;3 B 3; 4 C 3; D 1;10
Câu 7: Cho hàm số ( 1) x
y x e Biểu thức ' 2 x
y y e được rút gọn lại là :
A ex B.2 ex C.3 ex D 4 ex
Câu 8: Câu 22: Hàm số y lnx 1
x x
có đạo hàm là:
A ln x2
x
x D Kết quả khác
Câu 9: Cho
1 1
( ) 2
x x
f x
Đạo hàm f '(0) bằng:
Câu 10: Đạo hàm của hàm số 2
f x tại f e'( ) là:
A 2
e
Câu 11: Biểu thức x x x x x (x > 0) viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:
A
31
32
5 16
15 32
9 16
x
Câu 12: Câu 16: Số nghiệm của phương trình 2 1 2 3
9x 36.3x 3 0 là:
Câu 13: Mệnh đề nào sau đây là đúng?
11 2 11 2
C
5
3 2
3
2 2
Câu 14: Cho
e e
Kết luận nào sau đây là đúng?
A < B > C + = 0 D . = 1
Câu 15: Đạo hàm của hàm số 2
y x x là:
A
2
1 1
2
x
x
C
2
2 1
x
1 1
x
Trang 9Câu 16 Tập nghiệm của bất phương trình 3x3 3x 84
là
A 1 ; x 0 B (;0) ; (1; ) C 0 ; x 1 D 1 x 1
Câu 17: Phương trình 2 1
7 x 8.3x 1 0 có hai nghiệm x1 ;x2trong đó x1 x2 khi đó :
A 2x1 x2 0 B x1 2x2 1 C x1 x2 2 D x x 1. 2 1
Câu 18 Tập nghiệm của phương trình log3xlog5xlog3x.log5x là
A.S 1;5 ; B S 1;15 ; C S 2;log 53 ; D S 2;log 35
Câu 19 Tập nghiệm của bất phương trình
1
2
16
x x
là
A.x 0; B x ; 0 C x 0; D x 1
Câu 20 Số nghiệm của phương trình 2x13x 6x là: 2
Câu 21 Điều kiện của phương trình 4
2 5
A ( ;1 5) (1 5; ) B (1 5;1 5) C x 0 D.x 1 5
Câu 22 Nếu log 1log 9 2log 4 log 3 ( 0; 1)
a x a a a a a thì x bằng:
A 2 2 B 2 C 8 D 16
Câu 23 Tập nghiệm của bất phương trình log (20.5 x 5) 0 là
A 5;3
2
5
;3 2
Câu 24: Gía trị nào của m thì phương trình2 3 xm 2 3x 8 có hai nghiệm phân biệt?
A 16 m 0 B 0 m 16 C 0 m 1 D 1 m 4
Câu 25: Gía trị nào của m thì phương trình 11 5 3
3x m có một nghiệm duy nhất?
A 3 1
5
5
m
Trang 10TRƯỜNG THPT TÂN HỒNG
TỔ TOÁN
(25 câu trắc nghiệm)
ĐỀ KIỂM TRA TẬP TRUNG THÁNG 11
Phần: Mũ và Lôgarit
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ, tên thí sinh: ……
Lớp: ………
Điểm………
Mã phách:
………
Mã phách:
ĐỀ 4:
PHƯƠNG ÁN TRẢ LỜI
Câu 1 Tập xác định của hàm số 1
y x x x là:
A (0;1)2; C 1; 2 B R D (;0) 1; 2
Câu 2 Hàm số 2
y x x có tập xác định là:
A 3;1 B ( ; 3) (1; ) C R\ 3;1 D ( 3;1)
Câu 3 Biết a log 53 Tính theo c biểu thức log 4575 có giá trị là:
A 3 2
1
a
a
1
a a
2
a a
2
a a
Câu 4: Biết a log 2712 Tính theo a biểu thức log 166 có giá trị là:
A 4(3 )
3
a a
3
a a
C.
3 3
a a
3 3
a a
Câu 5: Tập xác định của hàm số 2
2
y x là: x
3
3
; C
4 1;
3
4
;1 3
Câu 6: Tập xác định của hàm số y lg 1
3
x x
là:
A 1;3 B 0;1 C 3; D 1;10
Trang 11Câu 7: Giá trị lớn nhất của hàm số 2
y x e tr n là:
Câu 8: Đạo hàm của hàm số f x lnx1 (3 x) là:
1
x x
C
3
x x
D
2
x
Câu 9: Hàm số 2 2
( ) ln( 1)
f x x x có đạo hàm '(1)f là:
Câu 10: Đạo hàm của hàm số 2 2
f x x e có đạo hàm f '(e) là
A 4
3e
Câu 11: Đạo hàm của hàm số
2 1 1
5 x x
y e
là:
A 5 (e 25) (2 ln 5 1)x
e B 5 (e 25)x
5 5
x
e
D
2 ln 5 1 25
5
x
Câu 12: Biết logb a 3b0,b1,a0 Tính biểu thức
3
log a
b
a P
b
có giá trị là:
A 3
3
3
2
Câu 13: Biểu thức
được rút gọn lại là:
A a 1
a
a
Câu 14: Cho
4
e e
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A 3
4
2
2 D 2
Câu 15: Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên tập xác định của nó:
Trang 12A 1
x
x
C 1
5 2
x
D 3 2
3
Câu 16 Cho 2 1 2 1
thì :
A m n B m n C m n D mn
Câu 17: : Tổng các nghiệm của phương trình 2 2 24 3 2 12
5
x x x x là:
Câu 18 Tổng các nghiệm của phương trình log (9 2 )2 x 3
x
là:
Câu 19 Tập nghiệm của phương trình 22x25x2 24x28x3 1 26x213x5
là:
2
S
3 1
; ; 2
2 2
S
1 3; ;1 2
S
D
3 2; ;3 2
S
Câu 20 Tập nghiệm của phương trình log4xlog5xlog4x.log5x là
A.S 1; 4 ; B S 1; 20 ; C S 2;log 54 ; D S 2;log 45
Câu 21 Phương trình: 1 2
1
4 lgx2 lgx
có tập nghiệm là:
A.S 10;100 B S 10;1000 C 10; 1
10
S
D S
Câu 22 Biểu thức
được rút gọn lại là:
A 2(a 1) B 2a C 2 D Đáp án khác
Câu 23 Tập nghiệm của bất phương trình
x x
là :
Câu 24: Gía trị nào của m thì phương trình3 8 3 8 4
m
có hai nghiệm phân biệt?
A 16 m 0 B 0 m 16 C 0 m 1 D 0 m 4
Câu 25: Gía trị nào của m thì phương trình 12 7 4
5x m có một nghiệm duy nhất?
A 3
2
4
4
m
Trang 13TRƯỜNG THPT TÂN HỒNG
TỔ TOÁN
(25 câu trắc nghiệm)
ĐỀ KIỂM TRA TẬP TRUNG THÁNG 11
Phần: Mũ và Lôgarit
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ, tên thí sinh: ……
Lớp: ………
Điểm………
Mã phách:
………
Mã phách:
ĐỀ 5:
PHƯƠNG ÁN TRẢ LỜI
Câu 1 Tập xác định của hàm số 3
(4 )
y x là:
A (4; ) B R\ 4 C ( ; 4) D R
Câu 2 Hàm số 2
y x x có tập xác định là:
A (0; ) B ( ; 0) C 2;3 D ; 2(3;)
Câu 3 Biểu thức 3 2 2 23
K
3 3 3 viết đưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ là:
A 1
8
Câu 4: Biết a log 9828 Tính theo a biểu thức log 1449 có giá trị là:
A 1
a
a
1
a a
1
a a
1
a a
Câu 5: Đạo hàm của hàm số
2 1
2 1
x x
y e
là:
Trang 14A
2 1
2 1 2
2
(2 1)
x x
e x
2 1
2 1 2
1 (2 1)
x x
e x
2 1
2 1 2
4 (2 1)
x x
e x
2 (2x 1)
Câu 6: Tập xác định của hàm số y lg 3
4
x x
là:
A 3; 4 B 4;3 C ; 3 (4;) D 3;
Câu 7: Biểu thức
3 1
2 3
3 1
1
.
a a
được rút gọn lại là:
A 1
a D Đáp án khác
Câu 8: Giá trị của biểu thức P log 2.log 3.log 4 log 14.log 153 4 5 15 16 là:
A P 1; B 1
4
P ; C P 2; D 17
201
P
Câu 9: Giá trị lớn nhất của hàm số y f x 2x2lnx trên đoạn 1; e
e
là:
A 22 1
2e 1
Câu 10: Biểu thức
M x x x x xx được rút gọn lại là:
A 4 2
1
x x B
x x C
x x D 2
1
x x
Câu 11: Hàm số 2 2
( ) ln( 1)
f x x x có đạo hàm '(1)f là:
Câu 12: Số nghiệm của phương trình 3.25x2(3x10).5x2 là: 3 x 0
Câu 13: Mệnh đề nào sau đây sai ?
A Hàm số 2
3
x
y là hàm số nghịch biến trên ;
Trang 15B 2
0
3
lim log
x
x
C Đồ thị hàm số ylog 2 xluôn đi qua điểm 4; 2
D Đồ thị hàm số 2
3
log
y x và 2
3
x
y
đối xứng nhau qua qua trục hoành
Câu 14: Phương trình: 2 1
4x 8 x
A Có hai nghiêm dương B.Có một nghiệm thuộc khoảng ( 1;1) C.Có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng (1; 4) D.Có một nghiệm bằng 3
Câu 15: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A 4 3 4 2 B 3331,7 C
e
Câu 16 Số nào dưới đây nhỏ hơn 1?
A 2017
(0, 7) C 2017
(0, 7) B 2017
(2, 7)
Câu 17: : Số nghiệm của phương trình 3 3
5x 9.5x 27(5x 5 )x 64 là:
Câu 18 Tổng các nghiệm của phương trình 1
log (5x 1) log (5x 5) 1 là:
A log 65 B log 1265 C log5156
25
Câu 19 Tập nghiệm của phương trình 3x2 x6 8 1
A.S 2; 4 ; B S 2;0; C S 4;log 23 ; D S 4; 2
Câu 20 Tập nghiệm của phương trình log3xlog7xlog3x.log7x là
A.S 1;6 ; B S 1; 21 ; C S 2;log 73 ; D S 2;log 37
Câu 21 Mệnh đề nào sau đây sai ?
A Hàm số ( )4
3
x
y là hàm số nghịch biến trên ;
B lim ( )4 0
3
x
Trang 16C Đồ thị hàm số ( )4
3
x
y luôn đi qua điểm 1;3
4
D Đồ thị hàm số ( )3
4
x
y và 4
3
x
y
đối xứng nhau qua trục tung
Câu 22 Cho 5 15
7
log 3.log 4
2 log 3.log
7
M Xác định mệnh đề đúng:
A M 0 B M 0 C M 0 D M 0
Câu 23 Tổng các nghiệm của phương trình 2
x
x
A 2 B 0 C log25
125 log 6
Câu 24: Gía trị nào của m thì phương trình4 15 xm 4 15x 2 có hai nghiệm phân biệt?
A 1 m 0 B 0 m 16 C 0 m 1 D 1 m 4
Câu 25: Gía trị nào của m thì phương trình 11 9 4
5x m có một nghiệm duy nhất?
4
4
m