1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đề thi HK2 Toán 12 năm học 2016 - 2017 trường THPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai - Sóc Trăng - TOANMATH.com

6 551 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 259,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi HK2 Toán 12 năm học 2016 - 2017 trường THPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai - Sóc Trăng - TOANMATH.com tài liệu, giáo...

Trang 1

TRƯỜNG THPT CHUYÊN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2016 – 2017)

-/// -

Họ và tên:……… Lớp:……… SBD:………

Câu 1: Cho số phức z a bi  (a b,  ) thoả mãn 3 i z 1 i 7 5 i

z

    Tính P a b 

Câu 2: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số   22 1

f x

 trên khoảng  0;1

A

 0;1   56 25 5

min

20

f x  

 0;1   54 25 5

min

20

f x  

C

 0;1   11 5 5

min

4

f x  

 0;1   10 5 5

min

4

f x  

Câu 3: Xét mặt cầu tiếp xúc với tất cả các cạnh của tứ diện đều có cạnh bằng 2 Tính bán kính của

mặt cầu đó

2

Câu 4: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A1;2;3 và B  1; 5; 4 Đường thẳng

AB cắt mặt phẳng  P : 2x3y z  7 0 tại điểm M Tìm k , biết MA kMB 

2

2

k 

Câu 5: Cho một hình phẳng gồm nửa đường tròn đường kính AB2,

hai cạnh BC , DA của hình vuông ABCD và hai cạnh ED,

EC của tam giác đều DCE (như hình vẽ bên) Tính diện tích S

của mặt tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng trên quanh trục

đối xứng của nó

6

S   

6 2

S   

Câu 6: Cho  H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

2

4

y x và đường thẳng y 2 x (như hình vẽ

bên) Biết diện tích của hình  HS a   , với b

a, b là các số hữu tỉ Tính P2a2b2

Câu 7: Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m để phương trình 4xm.2x16 0 có đúng

hai nghiệm thuộc khoảng  0;3

Mã đề thi 132

E

y

2

2 2

2

4

y x

2

y x

Trang 2

Câu 8: Cho a b  Hỏi khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng ? 1

2

log log

log

a a

a

a

a a b

a b

  B log aa3a b2 log a a3log a  a b2

C log aa3a b2  4 2 logaa b  D log aa3a b2  2 logaa b 

Câu 9: Cho số phức z thoả mãn 1i z 2z  1 9i Tìm môđun của số phức w 1 i 3

z

5

2

5

w

Câu 10: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A0;1;1 và B1;3;2 Viết phương trình

của mặt phẳng  P đi qua A và vuông góc với đường thẳng AB

A x2y z  9 0 B x2y z  3 0 C x4y3z 7 0 D y z  2 0

Câu 11: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng thẳng : 1 1

d    

 và mặt phẳng  P x: 2y3z 2 0 Kí hiệu H a b c ; ;  là giao điểm của d và  P Tính tổng

T    a b c

Câu 12: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm M thoả mãn OM  2k j Tìm toạ độ điểm M

A M2;1;0 B M1;0; 2  C M1; 2;0  D M0;1; 2 

Câu 13: Tìm tập hợp các giá trị thực của tham số m để hàm số yx2 1 mx đồng biến trên 1

khoảng  ; 

A   ; 1 B 1;1 C ;1 D 1; 

Câu 14: Biết

2 4

b là phân số tối giản

Tính S a b c  

Câu 15: Tính đạo hàm của hàm số y2xlogx2 1 x75

A

2 5

2

2 ln 2

5

1 ln10

x

x

2 5

2

2 ln 2

5

1 ln10

x

C

7 5

1 2

5

1 ln10

x

2 5

2

2 ln 2

1 5

x

Câu 16: Cho số phức z thoả mãn 2i z 10 5 i Hỏi điểm

biểu diễn số phức z là điểm nào trong các điểm M ,

N, P, Q ở hình bên?

C Điểm P D Điểm N

3

4

4

M N

x y

Trang 3

Câu 17: Kí hiệu z là số phức có phần ảo âm của phương trình 0 9z26z37 0 Tìm toạ độ của điểm

biểu diễn số phức w iz 0

A 2; 1

3

  

1

; 2 3

  

1 2;

3

  

1

;2 3

 

 

Câu 18: Cho số phức z  Tìm phần thực và phần ảo của số phức 4 3i z

A Phần thực bằng 4 và Phần ảo bằng 3 B Phần thực bằng 4 và Phần ảo bằng  3

C Phần thực bằng 4 và Phần ảo bằng  3i D Phần thực bằng 4 và Phần ảo bằng 3i

Câu 19: Biết M2;20, N1; 7  là các điểm cực trị của đồ thị hàm số y ax 3bx2cx d Tính

giá trị của hàm số tại x  3

A y  3 20 B y  3 45 C y  3 30 D y  3 9

Câu 20: Cho các số phức z thoả mãn z  Đặt 2 w 1 2i z  1 2i Tìm giá trị nhỏ nhất của w

Câu 21: Tìm nguyên hàm của hàm số f x sin 2x

A f x x d cos 2x CB  d 1cos 2

2

f x xx C

C f x x d  cos 2x CD  d 1cos 2

2

f x x  x C

Câu 22: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho vectơ u  2i 3j 6k Tìm độ dài vectơ u

Câu 23: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng  P x: 2y2z 5 0 Xét mặt phẳng

 Q mx y z m:    0, m là tham số thực Tìm tất cả các giá trị của m để  Q vuông góc với  P

Câu 24: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong

bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới

đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A y  x3 x22x B y x 32x22x

C y x 32x22x D y x 42x2

Câu 25: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt cầu     2  2 2

toạ độ tâm I và tính bán kính R của  S

A I1;3; 2và R 4 B I1; 3; 2  và  R 16

C I1; 3; 2  và  R  4 D I1;3;2 và R 16

Câu 26: Tìm a, biết log3a24

Câu 27: Cho số phức z  Tìm số phức 4 6i wi zz

A w10 10 i B w  10 10i C w10 10 i D w  2 10i

y

Trang 4

Câu 28: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng  P : 2x2y z  3 0 và điểm

1; 2;3

A  Tính khoảng cách d từ A đến  P

3

4

d

Câu 29: Cho hình lãng trụ tam giác ABC A B C    có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a , hình chiếu của

A trên mặt phẳng ABC là trung điểm cạnh BC Biết góc giữa hai mặt phẳng ABA và

ABC bằng 45 Tính thể tích V của khối chóp A BCC B 

A

3

2 3 3

a

3

Va D a3 3

Câu 30: Cho hàm số yf x  xác định trên \ 1;3 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng

biến thiên:

Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai ?

A Đường thẳng y1 là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho

B Đường thẳng y 1 là đường tiệm ngang của đồ thị hàm số đã cho

C Đường thẳng x là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho 3

D Đường thẳng x là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho 1

Câu 31: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng thẳng : 1 2

Viết phương trình mặt phẳng  P chứa đường thẳng d song song với trục Ox

A  P y z:   2 0 B  P x: 2y 1 0 C  P x: 2z 5 0 D  P :y z  1 0

Câu 32: Kí hiệu z , 1 z , 2 z và 3 z là các nghiệm phức của phương trình 4 z45z2 36 0 Tính tổng

Tzzzz

Câu 33: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai đường thẳng thẳng : 1 2

1 2

3

z

  

   

 

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

A d và d chéo nhau B d song song với d

C d trùng với d D d cắt d tại điểm A0;1; 2 

2

1

2

sin ( )

cos 1

x

f x

x

2

sin

d ln cos cos 1 cos 1

x

2

sin

cos 1

x

2

sin

cos 1

x

2

sin

cos 1

x

x y

y



1

2

1

Trang 5

Câu 35: Cho hàm số yf x  xác định trên \ 0 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên:

Tìm tập hợp các giá trị của tham số thực m sao cho phương trình f x m có hai nghiệm thực phân biệt

A  2;3 B    2;3   2 C  2;  D 2;3    2

Câu 36: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba đường thẳng 1: 1 2

2

:

 Mặt phẳng  R đi qua điểm H3; 2; 1 , và 

cắt d , 1 d , 2 d lần lượt tại 3 A, B, C sao cho H là trực tâm của tam giác ABC Hỏi điểm nào

dưới đây thuộc  R ?

A M1;1;5 B N1;1;3 C P1;1; 4  D O0;0;0

Câu 37: Với mỗi số thực dương x, kí hiệu  

1

ln dt

x

f x   t Tính đạo hàm của hàm số yf x 

A   ln

2

x

f x

x

x

  C f x ln x D   ln

2

x

f x

x

 

Câu 38: Cho 2  

1

f x x 

2

f x x

1

g x x

1

I  f xg x  x

Câu 39: Cho hàm hai hàm số f x  và g x  xác định, liên tục trên đoạn  0;3 , g x  f x  với mọi

 0;3

x , g 0 1 và g 3  5 Tính 3  

0

d

I  f x x

Câu 40: Một ô tô bắt đầu chuyển động nhanh dần đều với vận tốc v t1 4t (m s/ ) Đi được 6 ( s ),

người lái xe phát hiện chướng ngại vật và phanh gấp, ô tô tiếp tục chuyển động chậm dần đều với gia tốc  1 2 (m s ) Tính quãng đường / 2 S ( m ) đi được của ô tô từ lúc bắt đầu chuyển bánh

cho đến khi dừng hẳn

A S 456 (m ) B S 240(m ) C S 72 (m ) D 96 ( m )

Câu 41: Cho ba số thực dương a, b, c khác 1 Đồ thị các hàm

số y ax, ylogb x, ylogc x được cho trong hình

vẽ bên Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?

A b c a 

B c a b 

C b a c 

D c b a 

y



2



3

2

0

y y ax

1 1

logb

yx

log

yx

Trang 6

Câu 42: Cho 4  

1

f x x

1

1

x



2

ID I  3

Câu 43: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : 2P x3z 4 0 Vectơ nào dưới đây

có giá vuông góc với mặt phẳng ( )P ?

A n2 3;0; 2 B n4 2; 3;0  C n3 2; 3;4  D n12; 0; 3 

Câu 44: Tính tích phân 2 

3 0

2

I   

8

I  

4

I  

8

I  

Câu 45: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đường cong y x 2  và đường thẳng x 3

2 1

yx

2

6

5

3

S

Câu 46: Tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

tan

yx, trục Ox và đường thẳng

4

x

4

V   

  

 

Câu 47: Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong, giới

hạn bởi đồ thị hàm số yf x , trục Ox và hai đường thẳng x a , x b (a b ), xung quanh trục Ox

2

d

b

a

V   f x x

  B   2

d

b

a

V f x  x C   2

d

b

a

V  f x  x D  d

b

a

V  f x x

Câu 48: Tính môđun của số phức z thoả mãn z1 3 i i 2

2

5

Câu 49: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a 3 và thể tích bằng a3 Tính chiều cao

h của hình chóp đã cho

3

a

3

a

h

Câu 50: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt cầu  S có tâm I1;1;3 và mặt phẳng

 P : 2x3y6z11 0 Biết mặt phẳng  P cắt mặt cầu  S theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng 3 Viết phương trình của mặt cầu  S ( ) S

A     2  2 2

S x  y  zB     2  2 2

S x  y  z

C     2  2 2

S x  y  zD     2  2 2

S x  y  z  - HẾT -

Ngày đăng: 26/10/2017, 05:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 5: Cho một hình phẳng gồm nửa đường tròn đường kính AB  2, - Đề thi HK2 Toán 12 năm học 2016 - 2017 trường THPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai - Sóc Trăng - TOANMATH.com
u 5: Cho một hình phẳng gồm nửa đường tròn đường kính AB  2, (Trang 1)
N , P, Qở hình bên? - Đề thi HK2 Toán 12 năm học 2016 - 2017 trường THPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai - Sóc Trăng - TOANMATH.com
h ình bên? (Trang 2)
Câu 24: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong - Đề thi HK2 Toán 12 năm học 2016 - 2017 trường THPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai - Sóc Trăng - TOANMATH.com
u 24: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong (Trang 3)
Câu 30: Cho hàm số  xác định trên \ 1;3 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên:  - Đề thi HK2 Toán 12 năm học 2016 - 2017 trường THPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai - Sóc Trăng - TOANMATH.com
u 30: Cho hàm số  xác định trên \ 1;3 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên: (Trang 4)
Câu 29: Cho hình lãng trụ tam giác ABC ABC.  có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2 a, hình chiếu của - Đề thi HK2 Toán 12 năm học 2016 - 2017 trường THPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai - Sóc Trăng - TOANMATH.com
u 29: Cho hình lãng trụ tam giác ABC ABC.  có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2 a, hình chiếu của (Trang 4)
Câu 35: Cho hàm số  xác định trên , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên: - Đề thi HK2 Toán 12 năm học 2016 - 2017 trường THPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai - Sóc Trăng - TOANMATH.com
u 35: Cho hàm số  xác định trên , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên: (Trang 5)
Câu 45: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đường cong x 2  x3 và đường thẳng - Đề thi HK2 Toán 12 năm học 2016 - 2017 trường THPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai - Sóc Trăng - TOANMATH.com
u 45: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đường cong x 2  x3 và đường thẳng (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w