1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

23. 23 De thi hinh hoc toa do Oxy co loi giai Binh Dinh

17 211 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 4,74 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

23. 23 De thi hinh hoc toa do Oxy co loi giai Binh Dinh tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập...

Trang 1

Tuyển chọn các bài HỆ TỌA ĐỘ OXY trong 23 ĐỀ THI THỬ BÌNH ĐỊNH 2015

ĐỀ 1

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ oxy, cho elip(E):

2

2 1 4

x y

  và điểm C(2;0).Tìm tọa

độ các điểm A,B(E) biết rằng A,B đối xứng nhau qua trục hoành và ABC đều

Lời giải

Giả sử A x( 0;y0), (B x0; y0)

+ Vì A,B thuộc (E) nên

+ Mà tam giác ABC đều nên 2 2  22 2 4 2, (2)

ABACx  yy

+ Từ (1) và (2) suy ra A,B là một trong hai điểm 2 4 3; ; 2; 4 3

ĐỀ 2

Cho đường tròn (C) có phương trình : 2 2

xyxy  và đường thẳng d có phương trình : x + y – 2 = 0 Chứng minh rằng d luôn cắt (C) tại hai điểm phân biệt A,B Tìm toạ độ điểm C trên đường tròn (C) sao cho diện tích tam giác ABC lớn nhất

Lời giải

(C) có tâm I(2;2), bán kính R=2

Tọa độ giao điểm của (C) và (d) là nghiệm của hệ:

0,25

Trang 2

2 2

0 2

2 0

0

x y

x y

y

 

  





 Hay A(2;0), B(0;2)

2

ABC

SV  CH AB (H là hình chiếu của C trên AB)

ax CH max

ABC

SV m

Dễ dàng thấy CH max ( ) ( )

2

C

x

 

V

0,25

Hay V: y = x với :

(2; 2)

d I

V V

V (2 2; 2 2)

C

Vậy C(2  2; 2  2) thì SVABC max

0,25

ĐỀ 3

Trong mp(Oxy) cho hình thang ABCD vuông tại A , D , biết AD = CD = 2AB Gọi M(5;5) , N lần lượt trung điểm của BC , CD và đường thẳng AN : x + 3y – 12 = 0 Tìm tọa độ điểm A

Lời giải

H 4

A

y

x

M

2

2 O

C

Trang 3

Đặt AB = 2x

SAMN = SABCD – SADN – 2SMNC

 x = 2

suy ra AM = 26

Suy ra A(0;4) và A( 42 6;

5 5 ) Bài giảng toán học http://thaygiaongheo.net

0.25 0.25 0.25 0.25

ĐỀ 4

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (S), có A và C đối

xứng qua BD Phương trình AB: y – 2 = 0; phương trình BD: 3x y  2 0 Viết

phương trình đường tròn (S) biết diện tích tứ giác ABCD bằng 4 3và xA > 0, yA < yD

Lời giải

+B là giao điểm của AB và BD, tìm được B(0; 2)

+Tính góc giữa hai đường thẳng AB và BD bằng 600

+Ta có BD là đường trung trực của dây cung AC nên BD

là đường kính

+Tam giác ABD vuông tại A có · 0

0,25

2

1 2

+Ta có AABA a ; 2 , a0,uuurAB  a; 0

 2 2

AB  a   aa suy ra A2; 2

0,25

+Ta cóDBDD d ; 3d2 , ADd2; 3d

uuur

0,25

B

A

D

I

C

Trang 4

Nên  2  2 2 1

2

d

d

 

1; 3 2

2; 2 3 2

D

D

   



Vì yA < yD nên chọn D2; 2 32 + Đường tròn (S) có tâm I1; 32, bán kính IA 2nên có phương trình:

 2  2

x  y  

0,25

ĐỀ 5

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A  3; 6, trực tâm H2;1, trọng tâm

4 7

;

3 3

G 

 , C có tung độ dương Tính diện tích tam giác ABC

Lời giải

( 1 điểm )

Tìm được B1; 2 ,   C6;3

Diện tích tam giác ABC : 15 2 12 30

0.5 0.5

ĐỀ 6

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình thang cân ABCD (AD // BC) có phương

trình đường thẳng AB x: 2y 3 0 và đường thẳngAC y  : 2 0 Gọi I là giao điểm của hai đường chéo AC và BD Tìm tọa độ các đỉnh của hình thang cân ABCD, biết

2

IBIA , hoành độ điểm I: x   I 3 và M  1;3 nằm trên đường thẳng BD

Lời giải

Trang 5

E I

Ta có A là giao điểm của AB và AC nên A1; 2

0,25

Lấy điểm E0; 2AC Gọi F2a3;aAB sao cho EF //BD

BIAIAEAI   

 2  2

1

5

a

a

 

0,25

Với a 1 thì EF   uuur  1; 1 là vtcp của đường thẳng BD Nên chọn vtpt của BD là

1; 1

n 

r

PtBD x:   y 4 0 BDACI2; 2

BDABB 5; 1

IB IB

ID IA

1

3 2 2; 2 2

IA IA

IC IB

0,25

Với 11

5

a  thì 7 1;

5 5

EF   

uuur

là vtcp của đường thẳng BD Nên chọn vtpt của BD là

1; 7

n 

r

Do đó, BD x: 7y220 I8; 2(loại) 0,25

ĐỀ 7

Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có A(4; 6), phương trình đường

cao và trung tuyến kẻ từ đỉnh C lần lượt là 2x  y130 và 6x13y290 Viết

phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Lời giải

Trang 6

- Gọi đường cao và trung tuyến kẻ từ C là CH và CM

Khi đó

CH có phương trình 2x  y130,

CM có phương trình 6x13y290

0 29 13 6

0 13 2

C y

x

y x

-ABCHn ABu CH  ( 1 , 2 )

pt AB:x2y160

0,25

0 29 13 6

0 16 2

M y

x

y x

)

4

; 8 (

B

- Giả sử phương trình đường tròn ngoại tiếp ABC:x2y2mxnyp 0

Vì A, B, C thuộc đường tròn nên

0 7

50

0 4

8 80

0 6

4 52

p n m

p n m

p n m

72 6 4

p n

m

0,25

Suy ra pt đường tròn: x2y2 4x 6y 72  0 hay (x 2 )2 (y 3 )2  85 0,25

ĐỀ 8

Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy cho cho hai đường thẳng d1:2x  y50 d

2-: 3x +6y – 7 = 0 Lập phương trình đường thẳng đi qua điểm P( 2; -1) sao cho đường thẳng đó cắt hai đường thẳng d1 và d2 tạo ra một tam giác cân có đỉnh là giao điểm của

hai đường thẳng d1, d2

d1 có vectơ chỉ phương a1(2;1); d2 có vectơ chỉ phương a2(3;6)

Ta có: a1.a2 2.31.60 nên d 1 d2 và d1 cắt d2 tại một điểm I khác P Gọi d là

đường thẳng đi qua P( 2; -1) có phương trình:

0 B A 2 By Ax 0 ) 1 y ( B

)

2

x

(

A

:

d cắt d1, d2 tạo ra một tam giác cân có đỉnh I khi và chỉ khi d tạo với d1 ( hoặc d2) một

góc 450

M(6; 5) A(4; 6)

C(-7; -1)

B(8; 4)

H

Trang 7

A 3 B

B 3 A 0 B 3 AB 8 A 3 45 cos )

1 ( 2 B

A

B A

2 2

2

2

0,25

* Nếu B = -3A ta có đường thẳng d : x  y  5  0

Vậy qua P có hai đường thẳng thoả mãn yêu cầu bài toán d : x  y  5  0

0 5

y

x

:

0,25

ĐỀ 9

Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC biết đỉnh B(2; –1), đường cao qua A có phương trình d1: 3x – 4y + 27 = 0, phân giác trong góc C có phương trình d2: x + 2y – 5 = 0 Tìm toạ độ điểm A

Lời giải

Đường thẳng BC có vectơ pháp tuyến là: n  r 4;3 Suy ra phương trình đường

thẳng BC là: 4x3y 5 0.Toạ độ điểm C là nghiệm của hệ phương trình:

( 1;3)

C

Gọi B’ là điểm đối xứng của B qua d2, I là giao điểm của BB’ và d2 Suy ra

phương trình BB’: 2 1

xy 

Toạ độ điểm I là nghiệm của hệ: 2 5 0 3 (3;1)

I

0,25

Vì I là trung điểm BB’ nên: '

'

(4;3)

  

B

Đường AC qua C và B’ nên có phương trình: y –3 =0

0,25

Toạ độ điểm A là nghiệm của hệ: 3 0 5 ( 5;3)

A

0,25

Trang 8

ĐỀ 10

Trong mặt phẳng Oxy cho elip (E) và parabol (P) có phương trình là (E): x2 + 4y2 = 4;

(P): y = x2 – 2x Chứng minh elip (E) cắt parabol (P) tại 4 điểm nằm trên một đường tròn

Lời giải

Hoành độ giao điểm của (E) và (P) nghiệm đúng phương trình: x2 + 4(x2 – 2x)2 = 4 4x4 – 16x3 + 17x2 – 4 = 0 (x – 2)(4x3 – 8x2 + x + 2) = 0 (*)

Hàm số f(x) = 4x3 – 8x2 + x + 2 là hàm số liên tục trên có lim ( )

   ; f(0) = 2 > 0; f(1) = -

1 < 0 và f(2) = 4 > 0 nên phương trình 4x3 – 8x2 + x + 2 = 0 có 3 nghiệm nhỏ hơn 2 Vậy phương trình (*) có 4 nghiệm, do đó (E) cắt (P) tại 4 điểm

Từ x2 + 4y2 = 4 và y = x2 – 2x suy ra 4x2 + 4y2 = 4 + 3x + 6y 2 2 3 3

1 0

xyxy 

Vậy các giao điểm của (E) và (P) nằm trên đường tròn Tâm I 3 3; , 109

4 8 R 8

ĐỀ 11

Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A4; 1   Hai đường trung tuyến BB1 và CC1 của tam giác ABC có phương trình lần lượt là 8x  y 3 0 và 14x13y 9 0 Xác định tọa độ các đỉnh BC

Lời giải

+ Gọi B1 là trung điểm AC, suy ra B1(a,8a-3) Vì B1 là trung điểm

AC nên C(2a-4;16a-5)

+ Vì CCC1 nên suy ra a=0 Từ đây, thu được C(-4;-5)

+ Tương tự cho B(1;5)

(0, 25 điểm)

(0, 25 điểm)

(0,50 điểm)

ĐỀ 12

Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho điểm C(2;-5 ) và đường thẳng : 3x 4y 4 0

    Tìm trên  hai điểm A và B đối xứng nhau qua I(2;5/2) sao cho diện tích tam giác ABC bằng15

Lời giải

Trang 9

+ Gọi ( ;3 4) (4 ;16 3 )

A a  Ba  Khi đó diện tích tam giác ABC là

2

ABC

+Theo giả thiết ta có

2

0 2

a a

a

Vậy hai điểm cần tìm là A(0;1) và B(4;4)

(0, 25 điểm)

(0, 25 điểm)

(0,50 điểm)

ĐỀ 13

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường tròn 3 2 3 2 26

( ) : ( ) ( )

C x  y  là đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật ABCD Gốc toạ độ O là trung điểm của BC Xác định toạ độ các điểm A, B, C,

và D

ĐỀ 14

Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hình vuông ABCD Điểm E(2;3) thuộc đoạn thẳng BD, các điểm H ( 2;3) và K(2; 4) lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm E

trên ABAD Xác định toạ độ các đỉnh A B C D, , , của hình vuông ABCD

Lời giải

Ta có: EH y  : 3 0 EK x  : 2 0 : 2 0

: 4 0

AH x

AK y

 

 

 

A2; 4

Giả sử n a b ; 

r

,  2 2 

0

ab  là VTPT của đường thẳng BD

0,25

Trang 10

Có: · 0

45

ABD  nên:

2 2

a

 Với a b, chọn b   1 a  1 BD x: y  1 0

 2; 1 ; 3; 4

 

4; 4 1;1

EB ED

   

 

uuur uuur E nằm trên đoạn BD(thỏa mãn) Khi đó: C3; 1 

 Với ab, chọn b  1 a  1 BD x: y  5 0

 2; 7 ; 1; 4

 

4; 4 1;1

EB ED

  

 

 

uuur uuur EBuuur4uuurEDE nằm ngoài đoạn BD(L) Vậy:

 2; 4 ;  2; 1 ; 3; 1 ; 3; 4

AB   CD

0,25

0,25

0,25

ĐỀ 15

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với đường cao AH có phương

trình 3x4y10 và đường phân giác trong BE có phương trình 0 xy 1 0 Điểm (0;2)

M thuộc đường thẳng AB và cách đỉnh C một khoảng bằng 2 Tính diện tích

tam giác ABC

Lời giải

Gọi N là điểm đối xứng của M qua phân giác BE thì N thuộc BC

Tính được N(1; 1) Đường thẳng BC qua N và vuông góc với AH nên có phương trình 4x

− 3y – 1 = 0

B là giao điểm của BC và BE Suy ra tọa độ B là nghiệm của hệ pt:

(4;5)

B

x y

  

A

C

E M(0;2

)

I

Trang 11

Đường thẳng AB qua B và M nên có phương trình : 3x – 4y + 8 = 0

A là giao điểm của AB và AH, suy ra tọa độ A là nghiệm hệ pt:

( 3; )

A

 Điểm C thuộc BC va MC = 2 suy ra tọa độ C là nghiệm hệ pt:

(1;1) 1; 1

31 33

;

;

25 25

C

C

Thế tọa độ A và C(1; 1) vào phương trình BE thì hai giá trị trái dấu, suy ra A, C khác phía đối với BE, do đó BE là phân giác trong tam giác ABC

Tương tự A và 31 33;

25 25

C 

  thì A, C cùng phía với BE nên BE là phân giác ngoài của tam

giác ABC

BC = 5, ( , ) 49

20

AHd A BC  Do đó 49

8

ABC

S  (đvdt)

ĐỀ 16

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d1: x – 2y + 3 = 0,

d2 : 4x + 3y – 5 = 0 Lập phương trình đường tròn (C) có tâm I trên d1, tiếp xúc d2 và có bán kính

R = 2

Lời giải

d1:

t

y

t

x 3 2

, Id1 I(3t;t)

d(I , d2) = 2

11

7 ,

11

27 10

17

Trang 12

 t = 4

11

27 11

21 :

) ( 11

27

; 11

21 11

1

11

7 11

19 :

) ( 11

7

; 11

19 11

2

 

ĐỀ 17

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d1: x + y + 5 = 0, d2: x + 2y – 7= 0 và tam giác ABC có A(2; 3), trọng tâm là điểm G(2; 0), điểm B thuộc d1 vàđiểm C thuộc d2

Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Lời giải

Do B  d 1 nên B(m; – m – 5), C  d 2 nên C(7 – 2n; n)

Do G là trọng tâm ABC nên 2 7 2 3.2

   

   

1 1

 

 

m

n  B(–1; –4), C(5; 1)

 PT đường tròn ngoại tiếp ABC: 2 2 83 17 338

0

27 9 27

ĐỀ 18

Trong mặt phẳng Oxy cho hình vuông ABCD Gọi M là trung điểm của BC Biết AM

có phương trình là: 3x+y-7 = 0, đỉnh B(4;1) Tìm toạ độ các đỉnh của hình vuông, biết đỉnh A có tung độ dương, điểm M có tung độ âm

Lời giải

2

x

Gọi H là hinh chiếu vuông góc của B trên AM  ;  6

10

BH d B AM

Đặt cạnh hình vuông là x>0

C

D

H

I

M

x

Trang 13

Xét tam giác ABM có 1 2 12 1 2 10 12 42 3 2

A thuộc AM nên A t ;7 3  t

 

1

17 16

17

5

t

t

Làm tương tự cho điểm B, với 3 2 5; 1

x

BM   M  

M là trung điểm của BC C1; 2  

Gọi I là tâm của hình vuông I 1;1

Từ đó D 2;1

ĐỀ 19

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có trọng tâm G 1;1 , đường cao

từ đỉnh A có phương trình 2x  y 1 0 và các đỉnh B, C thuộc đường thẳng

:x 2y 1 0

    Tìm tọa độ các đỉnh A,B,C biết diện tích tam giác ABC bằng 6

Lời giải

Gọi H là chân đường cao vẽ từ A

1

;

5

x

x y

H

x y

y

 

  

 Gọi d là đường thẳng qua G và song song

BC,

Trang 14

 

3 : 2 3 0

1

,

5

1 7

;

5 5

1

3

d x y m m

G d m

d x y

x

x y

I d AH

x y

y

I

x

y

   

  

  

 uuur uuur

ABC

S

S BC AH BC

AH

Gọi M là trung điểm BC, M(x;y)

 

2

1

0

1 2 ;

: 1;3 , 1;1 , 3; 1 hay 1;3 , 3; 1 , 1;1

x

y

uuur uuuur

ĐỀ 20

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy,cho hình vuông ABCD có M(1;2) là trung điểm AB, N(-2;1) là điểm thuộc đoạn AC sao cho AN=3NC.Viết phương trình của đường thẳng CD

Lời giải

Ta có MN= 10 ,AN=3AC/4=3 2

4

a

Trang 15

2

5 8

a

=>a=4 -

Gọi I(x;y) là trung điểm của CD.Ta có

1, 2 4

, 2

4

x y IM

BD

IN

  



-

+Đường thẳng CD đi qua I(1;-2) có pt : y+2=0 -

+ Đường thẳng CD đi qua I(17/5;-6/5) có pt : 3x-4y-15=0 -

0,25

0,25

0,25 0,25

ĐỀ 21

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng : 2x  y 1 0 và điểm A  1; 2 Gọi M

là giao điểm của  với trục hoành Tìm hai điểm B, C sao cho M là trung điểm AB và trung điểm N của đoạn AC nằm trên đường thẳng , đồng thời diện tích tam giác ABC

bằng 4

Lời giải

x

y

C

B

A

M N

Tọa độ M: 2 1 0

0

x y y

  

1

;0 2

M 

 

0,25

0,25

Trang 16

Giả sử B x y ; , M là trung điểm AB nên 1 1

2 0

x y

 

 

 B2; 2  

Giả sử C x y ; , ta có:

 

1 2 ; 2

ABC

N

 

1

5

 

 2  2

x y

 

 

 

 

6 2

x x

 

 

ĐS: B2; 2  , C6; 10   hoặc C  2; 6

0,25

0,25

ĐỀ 22

Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho tam giác ABC cóA1; 4, tiếp tuyến tại A của

đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC cắt BC tại D , đường phân giác trong của ·ADBcó phương trình x  y 2 0 , điểm M  4;1 thuộc cạnh AC Viết phương trình đường

thẳng AB

Lời giải

K

C

A

D

M M'

E

Gọi AI là phan giác trong của ·BAC

Ta có : ·AID·ABCBAI·

IAD· CAD CAI· ·

BAI· CAI· ,·ABCCAD· nên ·AIDIAD·

 DAI cân tại D  DEAI

0,25

PT đường thẳng AI là : xy 5 0

0,25

Trang 17

Goị M’ là điểm đối xứng của M qua AI  PT đường thẳng MM’ : x  y 5 0

Gọi KAIMM'K(0;5) M’(4;9)

0,25

VTCP của đường thẳng AB là uuuuurAM ' 3;5VTPT của đường thẳng AB là n r 5; 3 

Vậy PT đường thẳng AB là: 5x 1 3y 4 0 5x3y 7 0 0,25

ĐỀ 23

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cân, cạnh đáy BC có

phương trình: xy 1 0, phương trình đường cao kẻ từ B là: x2y 2 0 Điểm

M(2;1) thuộc đường cao kẻ từ C Viết phương trình các cạnh bên của tam giác

ABC

Lời giải

Gọi H là trực tâm  ABC.Tìm được B(0;-1),cos· 1 cos·

10

HBC  HCB

Pt đthẳng HC có dạng:a(x-2)+b(y-1)=0(nr  ( ; )a b là VTPT vàa2b2  ) 0

·

2

1

10

a b

   

2

2, 1

2

a

a b b

b

 

  

  



, phương trình CH: -2x + y + 3 = 0

AB CH.Tìm được pt AB:x+2y+2=0

Tìm được : ( ;2 5)

3 3

C  ,pt AC:6x+3y+1=0

Ngày đăng: 26/10/2017, 04:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w