1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Báo cáo tài chính - www.phongphucorp.com BCTC TH 6th 2016

25 108 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 5,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Báo cáo tài chính - www.phongphucorp.com BCTC TH 6th 2016 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài t...

Trang 1

I TONG CONG TY CO PHAN PHONG PHU

@ 48 Tang Nhon Pha, Q.9, TRHCM @ (84) 8 3896 3533 QD_www.phongphucorp.com @ (84) 8 3896 6088

BAO CAO TAI CHINH

TONG HOP QUY 2 NAM 2016

‘veww.phongphucorp.com

Trang 2

TONG CONG TY CO PHAN PHONG PHU

Địa chỉ: 48 Tăng Nhơn Phú, KP 3, P.Tăng Nhơn Phú B, Q9, TP HCM

BẢO CÁO TÀI CHÍNH TỎNG HỢP QUÝ 2 NĂM 2016

Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2016

Mẫu số B01- DN Ban hanh theo TT sé 200/2014/TT- BTC

Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính

BANG CAN BOI KE TOAN

Tai ngay 30 thang 6 nam 2016

I Tiền và các khoản tương đương tiền 110 48.506.900.987 93.849.745.916

Trang 3

IL Bất động sản đầu tư 230 13 14.114.110.356 14.355.377.202

IV Tai san dé dang dai han 240 14 62.024.665.487 14.423.331.853

V Đầu tư tài chính dài hạn 250 2 691.634.745.003 743.408.186.706

1, Đầu tư vào công ty con 251 207.031.059.444 267.791.059.444

3 Dau tu gop vốn vào don vị khác 23 171.111.620.544 171.111.620.544

4, Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn | 254 (68.536.402.339) (72.522.960.636)

1 Chỉ phí trả trước dài hạn 261 9 3.108.702.168 6.570.582.841

3 Thuế và các khoản phải nộp Nhà Nước 313 17 6.193.370.926 10.345.481.260

4 Phải trả cho người lao động 314 18 42.877.446.292 86.982.602.890

5, Chỉ phí phải trả ngắn hạn 315 19 7.953.627.445 4.040.489.566

7 Phải trả dài hạn khác 337 20 9.776.000.000 9.776.000.000

8 Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 338 21 1.131.646.705.649 1.078.813.811.552

Trang 4

11 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 421 132.870.031.681 177.715.405.361

- LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ { 421a 22.628.084.761 177.715.405.361

“Thành phó Hồ Chí Minh, ngày 15 tháng 7 năm 2016

Trang 5

TONG CONG TY CO PHAN PHONG PHU

Địa chỉ: 48 Tăng Nhơn Phú, KP 3, P-Tang Nhon Phi B, Q9, TP HCM

BAO CAO TÀI CHÍNH TÔNG HỢP QUÝ 2 NĂM 2016

Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2016

Mẫu số B02- DN

Ban hành theo TT số 200/2014/TT- BTC

Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài

BAO CAO KET QUA HOAT DONG KINH DOANH

Quý2 Lũy kế đến quý báo cáo

eae et , e ban hang hia vacengelp | cạp 119,733.994,945 86.609.250,879 186.879.708.314 159,237,822.857

6 Doanh thu hoạt động tài chính a | via 12,021.512.060 38.575.169.038 48.666.401.959 82.400.843.282

7 Chi phi tai chinh z2 | vis | 22.439.038.421 34.881.113.779 43.355.463.694 60.585.750.045

8 Chi phi ban hang 24} vie | 21170204554 17.537.143.588 39.872.403.918 37.068.462.437

9 Chi phi quan ly doanh nghiệp as | viz | 20272.771.516 15.874.064.949 45.958.163.855 43.833.801.185

[30 =20 + (21-22) - (24+28)| 30 67.873.492.514 56.892.097.601 106.360.078.806 100.150.652.472

11 Thu nhập khác 31 | vis 3.565.306.472 1.179.442.829 3.922.484.172 2.509.971.582

12 Chỉ phí khác 32 | vie 13.626.583 9.321.460.106 40.616.058 12.363.520 085

13 Lợi nhuận khác (40 = 31- 32) 40 3.551.679.889 (8.142.017.277) 3.881.868.114 (9.853.548.503)

14 Tổng lợi nhuận trước thuế (S0=30+40) 50 71.428.172.403 48.750.080.324 10.241.946.920 90.297.103.969

17 Lợi thuận sau thuế (60=50-51) ó0 71.425.172.403 48.750.080.324 110.241.946.920 90.297.103.969

18 Lãi cơ bản trên cổ phiếu T0

Trang 6

Địa chỉ: Phường Tăng Nhơn Phú B, Quận 9, TP.HCM Ban hanh theo QD 15/2006 QD - BTC

BAO CAO TAI CHINH TONG HOP QUY 2 NAM 2016 Ngày 20/03/2006 của Bộ Trưởng BTC

Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2016

BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE (Theo phương pháp trực tiếp)

Năm nay Năm trước

I |Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

1 |Tiền thu bán hàng, cung cấp dịch vụ và

doanh thu khác 01 662.201.797.062 | 1.520.512.972.767 } 1.621.339.402.747

2 |Tiền chi tra cho ngudi cung cdp hang héa va dich vu | 02 | — (588.434.859.641)] (1.242.922.644.407)] (1.362.981.060.418)

3 |Tiền chỉ trả cho người lao động 03 (51.741.200.692)} (124.736.172.742)| (130.397.114.585)

4 |Tiền lãi vay đã trả 0 (36.644.062.162)} (55.976.326.426) (50.421.193.250)

6 |Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 06 32.141.681.732 56.613.280.479 31.526.501.228

7 [Tiền chỉ khác cho hoạt động kinh doanh 07 (31.316.845.893)|_(67.674.145.025) (32.604.352.081)

|Lưu chuyễn tiền thuần từ hoạt động kinh doanh | 20 (13.793.489.594) 85.816.964.646 75.939.993.223

IL |Lưu chuyến tiền từ hoạt động đầu tư

5 |Tiền chỉ đầu tư, góp vốn vào đơn vị khác 25 - - (5.240.411.800)

7 |Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia | 27 195.248.022.046 209.541.064.690 185.565.214.727

Lieu chuyén tién thudn tie hoat dong dau te 30 173.017.508.853 237.687.405.273 156.989.432.010

IIL |Lwu chuyén tiền từ hoạt động tài chính

2 |Tiền chỉ trả góp vốn cho các chủ sở hữu, mua lại -

cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành 32 s

3 |Tiền thu từ đi vay 33 792.348.587.678 | 1.414.082.813/737 | 1.660.843.680.871

4 |Tiền chỉ trả nợ gốc vay 34 | (969.790.448.470)| (1.687.558.072.244)| (1.817.274.190.546)

5 |Tiền chỉ trả nợ gốc thuê tài chính 35 : = (266.851.380)

6 |Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 (53.134.036.745)| (95.058.060.585) (77.092.295.550)

Lưu chuyễn tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 | (230575.897537)| (368.533.319.092)| (233.789.656.605)

Lưu chuyến tiền thuần trong kỳ 50 (71.351.878.278)| (45.028.949.173) (860.231.372)

'Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 60 119.629.367.436 93.849.745.916 33.715.671.913

Ảnh hưởng của thay đồi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại| 61 229.411.829 (313.895.756) (7.472.543)

(Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 70 48.506.900.987 48.506.900.987 32.847.967.998

Trang 7

TONG CONG TY CO PHAN PHONG PHU

Dia chi: 48 Tăng Nhơn Phú, khu phố 3, phường Tăng Nhơn Phú B, quận 9, TP Hồ Chí Minh

BÁO CÁO TÀI CHÍNH TÔNG HỢP QUÝ 2 NĂM 2016

Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2016

Hoạt động kinh doanh chính của Tổng Công ty là: Sản xuất, mua bán sợi, vải, khăn, chỉ may, chỉ

thêu, sản phẩm may mặc và thời trang (trừ tây, nhuộm, hồ in trên sản phẩm đệt, may đan, gia công

hàng đã qua sử dụng); Mua bán máy móc thiết bị, vật tư, phụ tùng, phụ liệu ngành dệt - nhuộm —

may; Buôn bán bông, xơ, sợi dệt, hàng may mặc;

Chu kỳ sắn xuất, kinh doanhthông thường

Chu ky sản xuất kinh doanh thông thường của Tổng Công ty không qua 12 tháng

NĂM TÀI CHÍNH, ĐƠN VỊ TIỀN TE SỬ DỤNG TRONG KÉ TOÁN

Năm tài chính

Nam tai chính của Tổng Công ty bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng

12hàng năm

Don vi tiền tệ sứ dụng trong kế toán

Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán là Đồng Việt Nam (VND)do phần lớn các nghiệp vụ được

thực hiện bằng đơn vị tiền tệ VND

CHUAN MUC VA CHE DO KE TOAN AP DUNG

Chế độ kế toán áp dụng

Ngày 22 tháng 12 năm 2014, Bộ Tài chính đã ban hành Thông tư số 200/2014/TT-BTC hướng dẫn

Chế độ kế toán doanh nghiệpthay thế Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20 tháng 3 năm 2006

của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Thông tư số 244/209/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2009 của Bộ

Tài chính Tổng Công ty áp dụng các chuẩn mực kế toán, Thông tư này và các thông tư khác hướng

dẫn thực hiện chuẩn mực kế toán của Bộ Tài chính trong việc lập và trình bày Báo cáo tài chính

tổng hợp

Tuyên bố về việc tuân thủ chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán

Ban Tổng Giám đốcđảm bảo đã tuân thủ yêu cầu của các chuẩn mực kế toán, Chế độ kế toán doanh

nghiệp Việt Nam được ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm

2014cũng như các thông tư hướng dẫn thực hiện chuẩn mực kế toán của Bộ Tài chínhtrong việc lập

và trình bày Báo cáo tài chính tổng hợp

CÁC CHÍNH SÁCH KÉ TOÁN ÁP DỤNG

Cơ sở lập Báo cáo tài chính

Báo cáo tài chính được lập trên cơ sở kế toán dồn tích (trừ các thông tin liên quan đến các luồng

Trang 8

TONG CONG TY CO PHAN PHONG PHU

Địa chỉ: 48 Tăng Nhơn Phú, khu phó 3, phường Tăng Nhơn Phú B, quận 9, TP Hồ Chí Minh

BẢO CÁO TÀI CHÍNH TỎNG HỢP QUÝ 2 NĂM 2016

Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2016

Bản thuyết minh Báo cáo tài chính tổng hợp (tiếp theo)

Các đơn vị trực thuộc hình thành bộ máy kế toán riêng, hạch toán phụ thuộc Báo cáo tài chính

tổng hợpcủa toàn Tổng Công ty được lập trên cơ sở tổng hợp Báo cáo tài chính của các đơn vị trực

thuộc Doanh thu và số dư giữa các đơn vị trực thuộc được loại trừ khi lập Báo cáo tài chính tổng,

hợp

2 — Tiền và các khoản tương đương tiền

Tiền bao gồm tiền mặt và tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn Các khoản tương đương tiền là các

khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn thu hồi không quá 03 tháng kể từ ngày đầu tư, có khả năng

chuyển đổi dễ dang thành một lượng, tiền xác định và không có rủi ro trong việc chuyển đổi thành

tiền tại thời điểm báo cáo

Ghỉ nhận ban đâu

Các khoản: đầu tư vào công ty con và công ty liên kết, đầu tư dài hạn khác được ghi nhận ban đầu

theo giá gốc,bao gồm giá mua hoặc khoản góp vốn cộng các chỉ phí liên quan trực tiếp đến việc

đầu tư

Cổ tức và lợi nhuận của các kỳ trước khi khoản đầu tư được mua được hạch toán giảm giá trị của

chính khoản đầu tư đó Cổ tức và lợi nhuận của các kỳ sau khi khoản đầu tư được mua được ghỉ

nhận doanh thu Cổ tức được nhận bằng cổ phiếu chỉ được theo dõi số lượng cổ phiếu tăng thêm,

không ghi nhận giá trị cổ phiếu nhận được

Tăng, giảm số dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác được ghi nhận vào chỉ phí tài chính

4 Các khoản phải thu

Các khoảnnợ phải thu được trình bày theo giá trị ghi số trừ đi các khoản dự phòng phải thu khó đòi

Dự phòng phải thu khó đòi được lập cho từng khoản nợ phải thu khó đòi căn cứ vào tuổi nợ quá

hạn của các khoản nợ hoặc dự kiến mức tổn thất có thể Xây ra, cụ thể như sau:

¢ Đối với nợ phải thu quá hạn thanh toán:

- 50% gia tri đối với khoản nợ phải thu quá hạn từ 01 năm đến dưới 02 năm

- 70% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn từ 02 năm đến dưới 03 năm

kiến mức tốn thất để lập dự phòng

Tăng, giảm số dư dự phòng nợ phải thu khó đòi cần phải trích lập được ghỉ nhận vào chỉ phí quản

lý doanh nghiệp

5 Hang tồn kho

Hàng tồn kho được ghỉ nhận theo giá thấp hơn giữa giá gốc và giá trị thuần có thể thực hiện được

Giá gốc của hàng tồn kho được tính theo phương pháp bình quân gia quyền và được hạch toán theo

phương pháp kê khai thường xuyên

Giá trị thuần có thể thực hiện được là giá bán ước tính của hàng tồn kho trong, kỳ sản xuất, kinh

doanh bình thường trừ chỉ phí ước tính để hoàn thành và chỉ phí ước tính cần thiết cho việc tiêu thụ

chúng

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được lập cho từng mặt hàng tồn kho có giá gốc lớn hơn giá trị

thuân có thê thực hiện được

Tăng, giảm số dư dự phòng giảm giá hàng tồn kho cần phải trích lập được ghi nhận vào giá vốn

hàng bán

Ban thuyết mình này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính 7

Trang 9

TONG CONG TY CỔ PHAN PHONG PHU

Địa chỉ: 48 Tăng Nhơn Phú, khu phó 3, phường Tăng Nhơn Phú B, quận 9, TP Hồ Chí Minh

BÁO CÁO TÀI CHÍNH TỎNG HỢP QUÝ 2 NĂM 2016

Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2016

Bản thuyết minh Báo cáo tài chính tổng hợp (tiếp theo)

10

Chỉ phí trả trước

Chỉ phí trả trước bao gồm các chỉ phí thực tế đã phát sinh nhưng có liên quan đến kết quả hoạt

động sản xuât kinh doanh của nhiêu kỳ kê toán

Tai san cố định hữu hình

Tài sản cố định hữu hình được thể hiện theo nguyên giá trừ hao mòn lũy kế Nguyên giá tài sản có

định hữu hình bao g: gồm toàn bộ các chỉ phí mà Tổng Công ty phải bỏ ra để có được tài sản cố định

tính đến thời điểm đưa tài sản đó vào trạng thái sẵn sang sử dụng Các chỉ phí phát sinh sau ghi

nhan ban dau chi duge ghi tang nguyén gia tai san cố định nếu các chỉ phí này chắc chắn làm tăng

lợi ích kinh tế trong tương lai do sử dụng tài sản đó Các chỉ phí phát sinh không thỏa mãn điều

kiện trên được ghi nhận là chỉ phí sản xuất, kinh doanh trong kỳ

Khi tài sản cố định hữu hình được bán hay thanh lý, nguyên giá và giá trị hao mòn lũy kếđược xóa

số và lãi, lỗ phát sinh do thanh lý được ghỉ nhận vào thu nhập hay chỉ phí trong năm

Tài sản cố định hữu hình được khấu hao theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu

dụng ước tính Số nămkhâu hao của các loại tài sản cô định hữu hình như sau:

Tài sản cố định thuê tài chính

“Thuê tai sản được phân loại là thuê tài chính nếu phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở

hữu tài sản thuộc vê người đi thuê Tài sản cố định thuê tài chính được thể hiện theo nguyên giá trừ

hao mòn lũy kế Nguyên giá tài sản cố định thuê tài chính là giá thấp hơn giữa giá trị hợp lý của tài

se thué tai thoi điểm khởi đầu của hợp đồng thuê và giá trị hiện tại của khoản thanh toán tiền thuê

tối thiểu

Tài sản cố định thuê tài chính được khấu hao theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian

hữu dụng ước tính Số năm khấu hao của máy móc thiết bị thuê tài chính từ 06 năm đến 10 năm

Bắt động sản đầu tư

Bất động sản đầu tư sử dụng dé cho thuê được khấu hao theo phương pháp đường thẳng dựa trên

thời gian hữu dụng ước tính Số năm khấu hao của cơ sở hạ tầng là bất động sản đầu tư trong 30

năm

Tài sản cố định vô hình

Tài sản cố định vô hình được thể hiện theo nguyên giá trừ hao mòn lũy kế

Nguyên giá tài sản cố định vô hình bao gồm toàn bộ các chỉ phí mà Tổng Công ty phải bỏ ra để có

được tài sản cố định tính đến thời điểm đưa tài sản đó vào trạng thái sẵn sàng sử dụng

Khi tài sản cố định vô hình được bán hay thanh lý, nguyên giá và giá trị hao mòn lũy kế được xóa

sô và lãi, lỗ phát sinh do thanh lý được ghi nhận vào thu nhập hay chỉ phí trong năm

Tài sản cố định vô hình của Tổng Công ty chỉ có chương trình phần mềm

Chỉ phí xây dựng cơ bản đở dang

Chỉ phí xây dựng cơ bản đở dang phản ánh các chỉ phí liên quan trực tiếp (bao gồm cả chỉ phí lãi

vay có liên quan phù hợp với chính sách kế toán của Tổng Công ty) đến các tài sản đang trong quá

trình xây dựng, máy móc thiết bị đang, đặtđể phục vụ cho mục đích sản xuất, cho thuê và quản

lý cũng như chỉ phí liên quan đến việc sửa chữa tài sản có định đang thực hiện Các tài sản này

được ghi nhận theo giá gốc và không được tính khấu hao

Bản thuyết mình này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính

Trang 10

TONG CÔNG TY C6 PHAN PHONG PHU

Địa chỉ: 48 Tăng Nhơn Phú, khu phố 3, phường Tăng Nhơn Phú B, quận 9, TP Hồ Chí Minh

BẢO CÁO TÀI CHÍNH TỎNG HỢP QUÝ 2 NĂM 2016

Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2016

Ban thuyết minh Báo cáo tài chính tổng hợp (tiếp theo)

12

15,

Các khoản nợ phải trả và chỉ phí phải trả

Các khoản nợ phải trả và chỉ phí phải trả được ghỉ nhận cho số tiền phải trả trong tương lai liên

quan đến hàng hóa và dịch vụ đã nhận được.Chỉ phí phải trả được ghi nhận dựa trên các ước tính

hợp lý về số tiền phải trả

Các khoản nợ phải trả và chỉ phí phải trả được phân loại ngắn hạn và dài hạn trên Bảng cân đối kế

toán tổng hợpcăn cứ theo kỳ hạn còn lại tại ngày kết thúc năm tài chính

Vốn chủ sở hữu

Von gop của chủ sở hữu

Vốn góp của chủ sở hữu được ghỉ nhận theo số vốn thực tế đã góp của các cổ đông

Thang du vốn cỗ phần

Thặng dư vốn cổ phần được ghi nhận theo số chênh lệch giữa giá phát hành và mệnh giá cổ phiếu

khi phát hành lần đầu hoặc phát hành bổ sung, chênh lệch giữa giá tái phát hành và giá

của cô phiếu quỹ và câu phần vốn của trái phiếu chuyển đổi khi đáo hạn Chỉ phí trực

quan đến việc phát hành bổ sung cổ phiếu và tái phát hành cổ phiếu quỹ được ghi giảm thặng dư

vốn cỗ phần

Phân phối lợi nhuận

Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp được phân phối cho các cổ đông sau khi đã trích lập các

quỹ theo Điều lệ của Tổng Công ty cũng như các quy định của pháp luật và đã được Đại hội đồng

cô đôngphê duyệt

Ghi nhận doanh thu và thu nhập

Doanh thu bán hàng hoá, thành phẩm

Doanh thu bán hàng hóa, thành phẩm được ghi nhận khi đồng thời thỏa mãn các điều kiện sau:

© _ Tổng Công ty đã chuyển giao phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu hàng hóa,

sản phâm cho người mua

e Tổng Công ty khong con nắm giữ quyền quản lý hàng hóa, sản phẩm như người sở hữu hàng

hóa, sản phẩm hoặc quyền kiểm soát hàng hóa, sản phẩm

© _ Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn

s _ Tổng Công ty đã hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng

« _ Xác định được chỉ phí liên quan đến giao dịch bán hàng

Doanh thu cung cấp dịch vụ

Doanh thu cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi đồng thời thỏa mãn các điều kiện sau:

s _ Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn Khi hợp đồng quy định người mua được quyền

trả lại dịch vụ đã mua theo những điều kiện cụ thể, doanh thu chỉ được ghỉ nhận khi những

diều kiện cụ thể đó không còn tồn tại và người mua không được quyền trả lại dịch vụ đã cung

cấp

s _ Tổng Công ty đã hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch cung cấp dịch vụ đó

e Xác định được phần công việc đã hoàn thành vào thời điểm báo cáo

s _ Xác định được chỉ phí phát sinh cho giao dịch và chỉ phí để hoàn thành giao dịch cung cấp dịch

vụ đó,

Trường hợp dịch vụ được thực hiện trong nhiều kỳ thì doanh thu được ghi nhận trong kỳ được căn

cứ vào kết quả phần công việc đã hoàn thành vào ngày kết thúc năm tài chính

Bain thuyết mình này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính

Trang 11

TONG CONG TY CO PHAN PHONG PHU

Địa chỉ: 48 Tăng Nhon Pha, khu phé 3, phudng Tăng Nhơn Phú B, quận 9, TP Hồ Chí Minh

BAO CÁO TÀI CHÍNH TÔNG HỢP QUÝ 2 NĂM 2016

Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2016

Bản thuyết minh Báo cáo tài chính tổng hợp (tiếp theo)

e Tổng Công ty không còn nắm giữ quyền quân lý bất động sản như người sở hữu bất động sản

hoặc quyền kiểm soát bất động sản

e Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn

s _ Tổng Công ty đã thu được hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán bất động sản

s Xác định được chỉ phí liên quan đến giao địch bán bất động sản

Tiền lãi

Tiền lãi được ghi nhận trên cơ sở thời gian và lãi suất thực tế từng kỳ

CỖ tức và lợi nhuận được chìa

Cô tức và lợi nhuận được chia được ghi nhận khi ông Công tyđược quyền nhận cổ tức hoặc lợi

nhuận từ việc góp vốn Cỗ tức được nhận bằng cỗ phiêu chỉ được theo dõi số lượng cỗ phiếu tăng thêm, không ghi nhận giá trị cỗ phiếu nhận được

Các khoản giảm trừ doanh thu

Các khoản giảm trừ doanh thu bao gôm giảm giá hàng bán và hàng bán bị trả lại phát sinh cùng kỳ

tiêu thụ sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ được điều chỉnh giảm doanh thu của kỳ phát sinh

Chỉ phí đi vay

Chi phi di vay bao gồm lãi tiền vay và các chỉ phí khác phát sinh liên quan trực tiếp đến các khoản

Vay

Các khoán chỉ phí

Chỉ phí là những khoản làm giảm lợi ích kinh tế được ghi nhận tại thời điểm giao dịch phát sinh

hoặc khi có khả năng tương đối chắc chắn sẽ phát sinh trong tương lai không phân biệt đã chỉ tiền hay chưa

Các khoản chỉ phí và khoản doanh thu do nó tạo ra phải được ghỉ nhận đồng thời theo nguyên tắc

phù hợp Trong trường hợp nguyên tắc phù hợp xung đột với nguyên tặc thận trọng, chỉ phí được ghi nhận căn cứ vào bản chất và quy định của các chuẩn mực kế toán để đảm bảo phản ánh giao địch một cách trung thực, hợp lý

Thuế thu nhập doanh nghiệp

Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp bao gồm thuế thu nhập hiện hành và thuế thu nhập hoãn lại

Bản thuyết mình này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính: 10

Trang 12

TONG CONG TY CO PHAN PHONG PHU

Địa chỉ: 48 Tăng Nhơn Phú, khu phố 3, phường Tăng Nhơn Phú B, quận 9, TP Hồ Chí Minh

BAO CÁO TÀI CHÍNH TỎNG HỢP QUÝ 2 NĂM 2016

Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2016

Bắn thuyết minh Báo cáo tài chính tổng hợp (tiếp theo)

V THONG TIN BO SUNG CHO CAC KHOAN MUC TRINH BAY TRONG BANG CAN DOI

KE TOAN TONG HOP

1, Tién và các khoắn tương đương tiền

2 Các khoản đầu tư tài chính

Các khoản đầu tư tài chính của Tổng Công ty bao gồm đầu tư góp vốn vào đơn vị khác Thông tin

về các khoản đâu tư tài chính của Tông Công ty như sau:

Déu tw vao cong ty con 207.031.059.444 (32.126.151.209) 267.791.059.444 (42.326.151.209)

Công ty cổ phần thương mại và sản

xuất Phú Trà 23.530.320.091 (23.530.320.091) 23.530.320.091 (23.530.320.091)

Công ty cổ phần may Gia Phúc 10.200.000.000 (10.200.000.000)

Công ty TNHH Linen Supply

Services 19.098.000.000 (8.595.831.118) 19.098.000.000 (8.595.831.118)

Đầu tư vào công tp liên doanh, liên

kết 382.028.467.354 (32.500.173.272) 377.028.467.354 (26.626.970.703)

Công ty TNHH Coats Phong Phú 85.253.638.578 85.253.638.578

mại và đầu tư Phong Phú 6.615.800.129 6.615.800.129

Công ty cổ phần phát triển nhà

Phong Phú Daewon Thủ Đức 144.586.200.608 (25.655.700.608) — 144.586.200.608 (25.655.700.608)

Phong Phú Lăng Cô 7.299.200.000 (873.202.569) 7.299.200.000

Công ty cổ phần may Gia Phúc 5.000.000.000) (5.000.000.000)

Đầu tr góp vẫn vào đơn vị khác 171.111.620.544 (3.910.077.858) — 17.111.620.544 (3.569.838.724)

Công ty cỗ phần nguyên phụ liệu dệt 13.027.052.451 - 13.027.052.451 ˆ

Ngày đăng: 26/10/2017, 03:58

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. TSCĐ hữu hình 221 | 10 740.938.060.989 792.784. 1 12.790 - Báo cáo tài chính - www.phongphucorp.com BCTC TH 6th 2016
1. TSCĐ hữu hình 221 | 10 740.938.060.989 792.784. 1 12.790 (Trang 2)
3. TSCĐ vô hình 227 | 12 z- - Báo cáo tài chính - www.phongphucorp.com BCTC TH 6th 2016
3. TSCĐ vô hình 227 | 12 z- (Trang 3)
Tình hình biến động dự phòng cho các khoản đầu tư góp vốn vào đơn vị khác như sau: - Báo cáo tài chính - www.phongphucorp.com BCTC TH 6th 2016
nh hình biến động dự phòng cho các khoản đầu tư góp vốn vào đơn vị khác như sau: (Trang 13)
TổNG CÔNG TY CỔ PHẦN PHONG PHÚ - Báo cáo tài chính - www.phongphucorp.com BCTC TH 6th 2016
TổNG CÔNG TY CỔ PHẦN PHONG PHÚ (Trang 13)
Tình hình biến động dự phòng nợ phải thukhó đòi như sau: - Báo cáo tài chính - www.phongphucorp.com BCTC TH 6th 2016
nh hình biến động dự phòng nợ phải thukhó đòi như sau: (Trang 16)
Tình hình biến động dự phòng giảm giá hàng tồn kho như sau: - Báo cáo tài chính - www.phongphucorp.com BCTC TH 6th 2016
nh hình biến động dự phòng giảm giá hàng tồn kho như sau: (Trang 16)
10. Tài sản cố định hữu hình - Báo cáo tài chính - www.phongphucorp.com BCTC TH 6th 2016
10. Tài sản cố định hữu hình (Trang 17)
TỔNG CÔNG TY CỔ PHÂN PHONG PHÚ - Báo cáo tài chính - www.phongphucorp.com BCTC TH 6th 2016
TỔNG CÔNG TY CỔ PHÂN PHONG PHÚ (Trang 18)
12. Tài sắn cố định vô hình - Báo cáo tài chính - www.phongphucorp.com BCTC TH 6th 2016
12. Tài sắn cố định vô hình (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm