đa siêu thị và dịch vụ cho thuê văn phòng, phục vụ ngành may Công nghiệp đột len các loại.. “Mãi g cửa hàng.Kinh doanh nhà... Báo cdo két quả hoạt động kink doan hợp nhất trên cơ sở h
Trang 1Cong Ty Cé Phin SX-TM May S u sé BO9-DN
236/7 Nguyễn Văn Lượng,P17,Q.Gò Vấp ( Ban hành theo QÐ số 15/2006/QĐ-BL
20/03/2006 của Bộ Trưởng BTC)
¡ Gòn
nyên phụ liệu
i thương n mại, đầu tư kinh đa siêu thị và dịch vụ cho thuê văn phòng,
phục vụ ngành may Công nghiệp đột len các loại “Mãi g
cửa hàng.Kinh doanh nhà
n Mỹ
Đã chỉ : Qụm GH = TION Fe Dich
sử dụng trong ghỉ chép kế toán
: đồng Việt Nam _
Việt Nam hiện hành
— + Các khoản nh i tả nội bộ giữa các đơn vị trong cũng tập đoàn:
+ Cúc khoản lã ¡ bộ chưa thực sự phát sinh; " "
* Các khoản vốn góp liên doanh, liên kết điều chỉnh theo phương pháp vốn chủ sở hữu
11
Trang 2
Báo cdo két quả hoạt động kink doan hợp nhất
trên cơ sở hợp nhất các Báo cáo kết quả hoạt độ
Khoản mục tương đương theo nguyên tổ rực tiếp để xác định khoản mì
inh doanh của công ry mẹ và của các côn
Báo kết quả kinh doanh hợp nhất được lậ
ân theo từng khoản mục bằng
n mục không phải diều chỉnh thì được
~_ Đối với các K
quả kinh doanh hợp nhất
+ Doi voi những khoán mục
+ Doanh thụ, iá vẫn hàng bán, lí, lỗ nội tội tập doin;
Lãi, lỗ nội bộ chưa thực sự phát sinh;
6 Phương pháp kế toán tài sản cố định và bất động sản
- Nguyên tắc đánh giá tai sản cố định và bất động sản đầu tư : theo nguyên giá
n độ kế toán được ghỉ nhận tại thời điểm cổ bằng chứng chắc chắc về sự phát sinh chỉ phí
266,050,869
26,038,805,674
_26,804,856,/543_
Năm trước
2/1
Trang 3- Mưa trái
Con
3 Phải thụ khách bàng
Khách hằng trong nước :
HH SX TM Viet Thang Jean
IH Thời Trang Xanh Cơ Bản
Công ty TNHH B&O
Các khách hàng khác
Khách hàng nước ngòai
Promiles SN -
New Wave Group SA
hiếu chuyển đổi của NH TMCP Việt Á
Company _
Số lượng Giá trị
Năm nay
10,000,000
Giá trị 310,000,000 310,000,000
Năm trước
114,378,862 _72/128,176,180
71,976,450 76,756,520,672
123,500,000
Cong ty XD Thién Phat
Cong ty Tra
Hang Sang (Siu
HTT Insprise (Kiamen)IMP &EXP Co.,Ltd
Textile) _
110,000,000
248,820,000 315,194,000
72,875,000 187,235,176 ` 809,282,229 303,508,547 146,410,768
- 159,865,530
62,028,450 —_
46,597,590 91,871,344 11,896,887,939
583,000,000
_ 350,000,000
295,785,100
869,3
Năm nay 272,262,939
66,619,273,882
2,511
2,100,646,168
31,339,848,486
a 180
Năm trước
3⁄1
Trang 4Tài sẵn thiếu cho xử lý
Tạm ứng
Cong
9, Phai thu dai han néi bo
10 Phai thu dai han khie
Nhà cửa
TBDC quan ly
giá TSCD hữu hình:
- Mua trong nam
138,841,693,531 | 7,839,871,950
6,115
- Đầu tư XDCB hoà
68,971,506,357
- Số dư đầu năm: — —
- Khấu hao trong năm
~ Thanh lý nhượng bán
_31,248,229,535 639,649,558
146,681,565,481
4,513,226,115
0,082,277 2,385,694,416 3,383,124,198
3,487,694,403 | 78.955,776,693
37, 723,276,822,
1,180,101,917
ế chấp, cầm cố các kị
14 Chỉ phí xây dựng cơ bản đở dang:
Năm nay
a/- 213 Hồng Bà tiết kế sơ bộ và xin ý kiến qui hị
- Quyển sử dụng đất tại 213 Hồng Bang, Q5
bí- Dự án XN may Tân Mỹ tại Cụm CN Hắc Dịch :
10,020,000,000
10,020,000,000
2,102,967,500
10,020,000,000 _ 1,843,383,000
1,830,600,000 272,367,500 12,122,967,500
chính dài hạn: Giá trị
Số lượng
10,127,400,000 4,341,000,000
Cổ phản tại Cty CP DTPT Gi
biĐầu tứ uào Cty liên k
(900,000,000) (2,031,100,000)
gân hàng thương Mại Cổ Phản
Gộng
17- Chỉ phí trả trước dai h :
Sữa chữa lớn chờ phân bổ công trình tại Tân Xuân 601,926,207
12,783,000
11,863,389,000
Giá trị 16,943,870,000
919,150,000
40,927
843,950
1,209,270,000
10,127,400,000
4,341,000,000
4,841,000,000 (3,981,100,000) (900,000,000) 1,100,000)
18,353,770,000
41
Trang 5Phan bé CCDC VP
18 - Tài sản đài hạn kháo + Thuê nhà 'NX/LMX ngày 06/01/2008
- Vay ngắn hạn
414
84,317,435,317 2,512,468.54 _48,993,136,530
o 6,809,102,804
1,746,625,288
5,063,477,516
- Vay ngắn hạn VNĐ
+ NH HSBC CN TPHCM + NHNTHƠM
ải trả người ban
—_ cóc ¬ 26, 4,759,334 _ ¬ “ = 22,798,429,378
Công tyFormosaVN _ - _ —_ 148,825,708
,218
Sho Shorting Goods Co.,Ltd 6,607,500,278
_PepWing International Coporation
Jefswin Co,Ltd
1,782,114, 22 1,463,752,245
Macao Commerical Offshore Ltd - 460,661,428
——— 21/698815 ——— 1/398/939/860)
5/11
Trang 6
‘Thai Taffeta
Three Luster
Unitex
N.LTeijin Shoi i GK) Ltd -
| 476,208,5 94,037,461 2,896,928,137
Năm nay 189,071,599
— 3,359,746,480
Năm trước 1,250,371,089 652,078,304 _
98,848,910
96,000,000
593,258,908 62,449,804 362,455,739
222,780,333 1,000,476,407 —_
348,458,398 ¬
282,286,440
871,688,785
7 8,865,021,000 a _ 8,865,021,000
Số dư cuối năm -
26 - Dự phòng trị
Số dư đầu năm
cấp mất việc lam
61
Trang 7Số trính trong năm 342,202,290 1,288,445.330
(93,754,141) (1,137,165,017)
- —_ 839,737,633 591,279,37
Năm trước
Nim n:
+ Vay dai han
39.Tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lại phải trả
771
Trang 8
—
Trang 9
Vốn cổ
|
| thường phần ưu đãi
n gop (ed dong, thanh viên)
i i
| | { |
+ Vốn góp đầu nắm
+ Vốn góp giảm năm
—_+ Vốn góp cuối năm
cổ tức năm trước (10% mệnh giá ) 8,866,021.000
sổ tức (10% x 8,865,021,000 _8,865,021,000
8,868,571 8,868,571
8,868,571
8,827,911 8,865,031
8,827,911 8,865,021
0 là : 46.710 CP
- Nguôn kinh phí được cấp trong năm
Chỉ sự nghiệp
Nguôn kinh p
32-Tai san thué ng
còn lại cụi
9⁄1
Trang 10VI- Thông tìn bổ sung cho ede khoản mục trình bày trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh đoanh”
usp Nam Nay - USD,
38 - Tổng doanh thụ - 640i 31,261,973.89 613,916,316,899
nh thu bán bài 6,408,659.13 129,490,952,805 3136107389 01311316001 Trong đó : Doanh thụ xuất khẩu FOB 632029116 — 127289143455 30/958.04289 — 594.556/567.057
Doanh thụ xuất khẩn CMP
Đoai
931.20 7/739/798,065
+ Doanh thu cung cấp dịch vụ : 35,964,330 483,184,580
Doanh thụ nội dia
cung cấp nguyên vật liệu
—_ 84 - Các khoản gì im tt ( 04405406407)
+ Hàng bán bị trả lại
Trong đó : Doanh thu thuần xuất khẩu FOB 6329291 127,503,959,075 30951465 694,527,000,605
221,815,815
488,359,965,452 488,016,484,343
121,665,294
năm 2009 được chia từ Cty CP Giày Da Sagoda E
- Gổ tite năm 2009 được chia ty Cty CP DT PT Gia Định
- Cổ tức năm 3008 =41.829.0008, cổ phiếu thưởng được chia từ nguồn thặng du vốn2007 =_
1,123,290,727
616,107,399
5,934,076,388
38- Chỉ phí tài
- Chỉ phí thanh téan nhanh
10H11
Trang 11
39- Chỉ phí thuế thu nhập biện hành Năm Nay
39.1 Chỉ phí thuế TNDN tính trên thu nhập chịu thuế năm hiện hành
8,228,434,151 39,708,547,395
LỄ các nã
“Thủ nhập tính thu
“Trong đó
39,150,495,086
8,713,591 1,646,122,510
- Nguyên liệu "
+ Phy liệu, nhiên liệu
- Phụ tùng thay thế _
VI Những thông tin khác:
2.Thong tỉn sơ sánh
3-Những thông tin khác
11