54. De thi thu thpt quoc gia nam 2016 tr ng B c Y n Th nh Ngh An tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án...
Trang 1Trường THPT Bắc Yên Thành
LỚP 12A4
Ngày 05/4/2016
ĐỀ KIỂM TRA NĂNG LỰC THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số 2 3
2
x y x
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b Tìm m để đường thẳng d :y 2xm cắt (C) tại hai điểm phân biệt và tiếp tuyến của (C) tại hai điểm đó song song với nhau
Câu 2 (2,0 điểm)
sin cos 4 2 sin 2
2
b Giải phương trình 3 2
x x x x
Câu 3 (2,0 điểm)
a Tính tích phân
5
2
x x
x
b Gọi z1 và z2 là hai nghiệm phức của phương trình 2
2 1 i z 4 2 i z 5 3i 0 Tính z12 z2 2
Câu 4 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, với ;
2
a
AC BCa
Hai mặt phẳng (SAB) và (SAC) cùng tạo với mặt đáy (ABC) góc 600 Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách từ điểm B tới mặt phẳng (SAC), biết rằng mặt phẳng (SBC) vuông góc với đáy (ABC)
Câu 5 (2,0 điểm)
a Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC vuông cân tại A Biết phương trình
cạnh BC là d :x 7y 31 0, điểm N(7; 7) thuộc đường thẳng AC, điểm M(2; -3) thuộc AB và nằm ngoài đoạn AB Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC
b Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng , (P):x2yz50 và đường thẳng
1
3 1
1 2
3 :x y z
d Gọi d' là hình chiếu vuông góc của d lên (P) và E là giao điểm của d
và (P) Viết phương trình đường thẳng d' Tìm tọa độ điểm F thuộc (P) sao cho EF vuông góc
với d' và EF5 3
Câu 6 (1,0 điểm) Cho các số thực a, b, c không âm thỏa mãn 2 2 2
1
a b c Chứng minh rằng
1 ab1 bc1 ca2
- Hết -
Họ và tên thí sinh:……… Số báo danh:
Cán bộ coi thi không cần giải thích gì thêm Học sinh KHÔNG ĐƯỢC nhìn bài của nhau
Trang 2BIỂU ĐIỂM CHẤM
ĐỀ THI THỬ TOÁN – NĂM 2016
(Biểu điểm gồm 04 trang)
I
(2.0 điểm)
1 (1.0 điểm) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
* TXĐ: D = R\{2}
*
2
7
2
y
x
Vậy hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định 0.25
2
y x
2
Đồ thị:
0.25
2 (1.0 điểm) Tìm m để đường thẳng …
Phương trình hoành độ giao điểm:
2
2
x
0.25
(d) cắt (C) tại 2 điểm phân biệt khi và chỉ khi phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt và khác 2
0
g
g
(luôn đúng)
0.25
Với điều kiện trên giả sử đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại hai điểm có hoành độ
1 2
x x Ta có 1 2 6
2
m
x x Tại hai giao điểm kẻ hai tiếp tuyến song song khi và chỉ khi
1 2 1 2
y x y x x x m 2
0.5
II
(2.0 điểm) 1 (1.0 điểm) Giải phương trình…
Pt(1) sin cos 4 1 1cos 4 3 2 sin
2
cos 4 2 1
x
2 6 7
x k
0.25
Trang 3Mặt khác: x 1 3 2 x 4
Do đó :
6
6
0 25
Vậy phương trình (1) có 2 nghiệm
6
và 7
6
2 (1.0 điểm) Giải hệ phương trình…
ĐK: x 0 Nhận thấy (0; y) không là nghiệm của hệ phương trình Xét x 0
Từ phương trình thứ 2 ta có 2
2
x x x
1
f t t t t có
2 2
2
1
t
t
nên hàm số đồng
biến Vậy 1 f 2y f 1 2y 1
0.25
Thay vào phương trình (1): 3 2
Vế trái của phương trình là hàm đồng biến trên 0; nên có nghiệm duy nhất
1
x và hệ phương trình có nghiệm 1;1
2
III
(1.0 điểm)
Tính tích phân…
Tính tích phân :
5
2
x x
x
2
1
udu dx
, đổi cận : : 5 10
: 2 3
x u
Ta có :
2
3
0.25
0.25
0.25 0.25
3
3 2 2
u
I
Trang 4IV
(1.0 điểm)
Tính thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách từ B tới mặt phẳng (SAC) theo a
- ABCvuông tại A có ;
2
a
B30 ;0 C 600
- Kẻ SH BCthì SH (ABC)
- Và các góc SMH, SNH bằng 600, và HM HN
sin 30 sin 60
Tính được (3 3) ; 3( 3 1)
2
ABC
a
S AB AC
0.25
0.25
- Thể tích
3
a
V SH S
- Gọi khoảng cách từ B tới mp(SAC) là h thì 3 S ABC.
SAC
V h S
- SHM tính được (3 3)
2
a
SM
2
SAC
a
0.25 0.25
V
(1.0 điểm)
4
SAC
h S
Vậy khoảng cách từ B tới mp(SAC) là 3
4
a
4
a b
0.25
Vậy
1
Tương tự
,
0.25
Cộng lại ta có điều phải chứng minh Dấu bằng khi 3
3
Trang 5(2.0 điểm)
Đường thẳng AB đi qua M nên có phương trình a x 2b y 30 2 2
0
a b
AB BC nên 0
2 2
7 cos 45
50
a b
a b
a b
Nếu 3a = 4b, chọn a = 4, b = 3 ta được AB: 4x3y 1 0 AC: 3x4y 7 0
Từ đó A(-1; 1) và B(-4; 5) Kiểm tra MB 2MA
nên M nằm ngoài đoạn AB (TM)
Từ đó tìm được C(3; 4)
0.50
Nếu 4a = -3b, chọn a = 3, b = -4 được AB: 3x4y180, AC: 4x3y490
Từ đó A(10; 3) và B(10;3) (loại)
0.25
Nếu không kiểm tra M nằm ngoài AB trừ 0.25 điểm
2 (1.0 điểm) Viết phương trình mặt phẳng…
Giả sử nQ
là một vecto pháp tuyến của (Q) Khi đó nQ nP1; 1; 1
Mặt phẳng (Q) cắt hai trục Oy và Oz tại M0; ;0 ,a N0; 0;b phân biệt sao cho
0
a b
a b
a b
0.25
Nếu a = b thì MN 0;a a; //u0; 1;1
và n Q u
nên nQ u n , P2;1;1
Khi đó mặt phẳng (Q):2xy z 2 0 và Q cắt Oy, Oz tại M0; 2; 0 và
0; 0; 2
0.25
Nếu a = - b thì MN0; a; a//u0;1;1
và nQ u
nên nQ u n , P0;1; 1
Khi đó mặt phẳng (Q):y z 0
0.25
Q cắt Oy, Oz tại M0; 0; 0 và N0; 0;0 (loại) Vậy Q : 2x y z 2 0 0.25
VII
(1.0 điểm) Tính z12 z2 2
Có ' 4 2 i2 2 1 i5 3 i 16 Vậy phương trình có hai nghiệm phức 0.25
,