58. De thi thu thpt quoc gia nam 2016 tr ng Nam Duy n Ha Th i B nh l n 2 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận á...
Trang 1SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO THÁI BÌNH
TRƯỜNG THPT NAM DUYÊN HÀ
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2
MÔN TOÁN
(Thời gian làm bài 180’ - không kể thời gian giao đề)
Câu 1 (1,0 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 ( ) 2
x
Câu 2 (1,0 điểm) Cho hàm số yx4 2x2 (1) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị đồ thị
hàm số (1) tại điểm M có hoành độ bằng 2
Câu 3 (1,0 điểm)
a) Giải phương trình: 2 log 43x 1 log 23 x 1
b) Cho số phức z 3 2i Tìm phần thực và phần ảo của số phức wizz
Câu 4 (1,0 điểm)
a) Giải phương trình: sin 2x48 osc xs inx
b) Trong một đợt phỏng vấn học sinh trường THPT Nam Duyên Hà để chọn 6 học sinh đi
du học Nhật Bản với học bổng là được hỗ trợ 80% kinh phí đào tạo Biết số học sinh đi phỏng vấn gồm 5 học sinh lớp 12A2, 7 học sinh lớp 12A3, 8 học sinh lớp 12A4 và 10 học sinh lớp 12A5 Giả sử cơ hội của các học sinh vượt qua cuộc phỏng vấn là như nhau Tính xác suất để có
ít nhất 2 học sinh lớp 12A2 được chọn
Câu 5 (1,0 điểm) Tính tích phân:
1
0 (3 x)
Ix x e dx
Câu 6 (1,0 điểm) Trong không gian cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại B,
3
BC a, AC a 10, cạnh bên SA vuông góc với đáy, góc giữa mặt phẳng SBC và mặt phẳng ABC bằng 600 Tính thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng
SM và AC theo a, biết M là điểm trên đoạn BC sao cho MC 2MB
Câu 7 (1.0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A1; 1; 2 , B3; 0; 4 và mặt phẳng (P) : x 2 y 2 z 5 0 Viết phương trình tham số của đường thẳng AB, tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng AB và mặt phẳng (P), viết phương trình mặt phẳng chứa đường thẳng AB
và vuông góc với mặt phẳng (P)
Câu 8 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:
4 14 8
6 5 5 2
2 4 4 2 1 1 2
2 2
y y
x x
y y y x
x
Câu 9 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có tâm đường tròn ngoại tiếp
2;1
I và thỏa mãn điều kiện AIB 90 Chân đường cao kẻ từ A đến BC là D 1; 1 Đường thẳng AC qua M 1; 4 Tìm tọa độ các đỉnh A, B biết đỉnh A có hoành độ dương
Câu 10 (1.0 điểm) Cho các số thực không âm a b c, , thoả mãn a2b2 c23b0 Tìm giá
trị nhỏ nhất của biểu thức sau:
P
-Hết -
Trang 2Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm
SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO THÁI BÌNH
TRƯỜNG THPT NAM DUYÊN HÀ
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2
MÔN TOÁN
(Đáp án, thang điểm gồm 5 trang)
Câu 1
(1 điểm)
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 ( ) 2
x
x
Tập xác định: D \ { 2} Ta có
2
4
2
x
Hàm số nghịch biến trên: (–;–2), (–2;+ )
0,25
Tiệm cận ngang: y 1vì lim 1; lim 1
Tiệm cận đứng x 2vì
2 2
Bảng biến thiên:
y' – –
y –1
–
+
–1
0,25
* Điểm đặc biệt:
* Đồ thị:
x y
y=-1
x=-2
0 -2 1 2 -1
-3
-5 3
0,25
Câu 2
(1 điểm)
Cho hàm số y x42x2 (1) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị đồ thị hàm
số (1) tại điểm M có hoành độ bằng 2
Gọi d là tiếp tuyến tại điểm M có hoành độ bằng 2
Phương trình tiếp tuyến d có dạng: y 4 2x 2 0 0,25
Trang 3Câu 3
(1 điểm)
a) (0,5 điểm) Giải phương trình: 2 log 43x 1 log 23 x 1
3 x
Với điều kiện trên phương trình đã cho log23x1log22 3 x
0,25
3x 1 2(3 x)
Kết hợp điều kiện, phương trình có nghiệm x 1 0,25
b) (0,5 điểm) Cho số phức z 3 2i Tìm phần thực và phần ảo của số phức
wizz
Ta có: z 3 2i z 3 2iwi3 2 i 3 2 i 1 i 0,25
1
Vậy số phức w có phần thực là -1, phần ảo là 1 0,25
Câu 4
(1 điểm)
a) (0,5 điểm) Giải phương trình: sin 2x48 osc xs inx
Biến đổi phương trình về dạng:
s inx 4 ( ) (s inx-4)(2 cos 1) 0 1
cos
2
vn x
x
0,25
1
k
Vậy phương trình có nghiệm: 2
3
x k
0,25
b) (0,5 điểm) Trong một đợt phỏng vấn học sinh trường THPT Nam Duyên Hà để chọn 6 học sinh đi du học Nhật Bản với học bổng là được hỗ trợ 80% kinh phí đào tạo Biết số học sinh đi phỏng vấn gồm 5 học sinh lớp 12A2, 7 học sinh lớp 12A3, 8 học sinh lớp 12A4 và 10 học sinh lớp 12A5 Giả sử cơ hội của các học sinh vượt qua cuộc phỏng vấn là như nhau Tính xác suất để có ít nhất 2 học sinh lớp 12A2 được chọn
Chọn ngẫu nhiên 6 học sinh đi du học Nhật Bản từ 30 học sinh của các lớp
12A2, 12A3, 12A4, 12A5; số cách chọn là 6
30
C cách
Suy ra số phần tử của không gian mẫu là 6 593775
30
n
0,25
Gọi A là biến cố: '' Có ít nhất 2 h/s lớp 12A2 được chọn "
suy ra n A C256 C51.C255 442750
593775
151025 596775
442750 1
A P
0,25
Câu 5
(1 điểm) Tính tích phân:
1
0 (3 x)
I x x e dx
Ta có
2
Tính
1 2 1 0 3
I x dx
Ta có
1
1
0
0,25
Trang 4Tính
1 2 0 x
I x e dx
Đặt: Đặt: u x x du x dx
Khi đó
1 1
0
I xe e dx
1
2 x 0 1
I e e
0,25
Câu 6
(1 điểm)
Trong không gian cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại B ,
3
BC a, AC a 10, cạnh bên SA vuông góc với đáy, góc giữa mặt
phẳng SBC và mặt phẳng ABC bằng 600 Tính thể tích khối chóp
S.ABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng SM và AC theo a , biết
M là điểm trên đoạn BC sao cho MC2MB
Vì BC SA và BC AB nên BCSB
Vậy góc giữa mpSBC và mpABC là SBA 600
Ta có: AB AC2BC2 a Diện tích ABC là
2
ABC
a
S AB BC
0,25
0
.tan 60 3
SA AB a
Thể tích khối chóp
2 3
a a
Kẻ MN song song AC cắt AB tại N, AC/ /SMN Vậy
d SM AC d A SMN Gọi I là hình chiếu của điểm A lên MN, H là
hình chiếu của A lên SI , MI (SAI), MI AH Mặt khác AH SI
nên AH SMI Vậy ( ,(d A SMN)) AH
0,25
AIN
10
AI
MN
Xét SAI vuông tại
17
AI SA a AH
SI
102
a
0,25
Trang 5Câu 7
(1 điểm)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A1; 1; 2 , B3;0; 4 và mặt phẳng (P) : x 2 y 2 z 5 0 Viết phương trình tham số của đường thẳng AB, tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng AB và mặt phẳng (P), viết phương trình mặt phẳng chứa đường thẳng AB và vuông góc với mặt phẳng (P)
2;1; 6
AB
là véc tơ chỉ phương của đường thẳng AB
Phương trình tham số của đường thẳng AB có dạng:
1 2
1
2 6
Gọi M là giao điểm của AB và (P) Khi đó M1 2 ; 1 t t; 2 6 t
6
Mp(P) có véc tơ pháp tuyến n P 1; 2; 2
Gọi (Q) là mặt phẳng chứa AB và vuông góc với mp(P) Khi đó mp(Q) nhận véc tơ
Q , P 10; 10; 5
làm véc tơ pháp tuyến
0,25
Suy ra phương trình mặt phẳng Q : 2x 2y z 2 0. 0.25
Câu 8
2
ĐK:
7
2
; 5
6
x
Từ pt (1) ta có: x2 1x (2y1)2 12y1
Xét hàm số f(t) t2 1 tt
) ,
1 (
, 0 1
1 )
(
2
2
R t t t
vi R t t
t t t
Hàm số đồng biến trên R Suy ra (1) f x( ) f(2y1)x2y1
0,25
Thay 2yx 1vào pt (2) ta được:
11 7 3 6 5 2 4
2 2
4 ) 1 ( 7 ) 1 ( 4 6 5 5 2
2 2
x x
x x
x x
x x
x x
0,25
2 11 7 3
1 6
5 2 1
0 2
0 ) 11 7 3
1 6
5 2
1 2
)(
2 (
2 2
x x
x x
x x
x x
x x
x x
(*) 2 11 7 3
1 6
5 2 1
) / ( 2
3 2
) / ( 0 1
x x
x x
m t y x
m t y
Trang 6Xét (*) : Với
5
6
x ta có:
2 36
65 9
5 4
5 3 5 6 1 2 5 6
1 11 7 3
1 6
5 2
1
x
(*)
Vô nghiệm Vậy hệ pt có hai nghiệm )
2
3
; 2 ( );
0
; 1 (
0,25
Câu 9
(1.0
điểm)
Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có tâm đường tròn ngoại tiếp I 2;1và th mãn điều kiện AIB 90 Chân đường cao kẻ từ A đến BC là D 1; 1 Đường thẳng
AC qua M 1; 4 Tìm tọa độ các đỉnh A, B biết đỉnh A có hoành độ dương
I
A
B
C
D M
AIB BCA hoặc BCA 135 Suy ra CAD 45 ADCcân tại
D
Ta có DI AC Khi đó phương trình đường thẳng AC có dạng: x2y 9 0
0,25
A a a AD a a
5 1;5 (t/m)
Phương trình BD : x3y 4 0 Phương trình BI: 3x4y 5 0 0,25
2; 2
Câu 10
(1.0
điểm)
Cho các số thực không âm a b c, , thoả mãn a2b2c23b0 Tìm giá
trị nhỏ nhất của biểu thức sau:
P
Ta thấy: a2b2 c2 2a4b2c 6 a12b22c12 , theo 0
giả thiết thì 2 2 2
3
a b c b Suy ra 3b2a4b2c hay 6 0
Với hai số x y thì , 0
x y xy Áp dụng nhận xét trên ta có:
;
0,5
Trang 7
3
c
2
8
P
Theo giả thiết và chứng minh trên thì 02a b 2c10 16 ,P 1
Khi a1,b2,c1 thì P 1 Vậy Pmin 1khi a1,b2,c1