Đề thi HK2 Toán 11 năm học 2016 - 2017 trường THPT Đông Sơn 2 - Thanh Hóa - TOANMATH.com tài liệu, giáo án, bài giảng ,...
Trang 1UTRƯỜNG THPT ĐÔNG SƠN 2
+
khoảng cách từ điểm B đến mp (SAC)
đáy, M là trung điểm BC, J là trung điểm BM Khẳng định nào sau đây đúng ?
A BC⊥(SAB) B BC ⊥ (SAM) C BC ⊥ (SAC) D BC ⊥ (SAJ)
Trang 2Câu 10: Cho hình hộp ABCD A’B’C’D’ Các vectơ có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của hình hộp và bằng vectơ AB
1 1
lim
x
x x
1
x
x x
Câu 18: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?
A Trong không gian, hai đường thẳng vuông góc với nhau thì có thể cắt nhau hoặc chéo nhau
Trang 3B Trong không gian cho hai đường thẳng song song Đường thẳng nào vuông góc với đường thẳng này thì vuông góc với đường thẳng kia.
C Trong không gian, hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau
D Trong mặt phẳng, hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ
ba thì song song với nhau
Câu 20: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Có vô số đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với mặt phẳng cho trước
B Đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng thì vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng đó
C Nếu một đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng cùng nằm trong một mặt phẳng thì
nó vuông góc với mặt phẳng ấy
D Có vô số mặt phẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với đường thẳng cho trước
II Phần tự luận(4 điểm/ 3 câu, từ câu 21 đến câu 23):
A Dành cho các lớp 11A1, 11A2, 11A3, 11A4
UCâu 21 a.U (1.0điểm) 1 Tìm giới hạn: lim 2 11
5 3
x
x x
→+∞
− −+
UCâu 23aU (2.0điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA ⊥
(ABCD) và SA = 2a 1 Chứng minh (SCD) ( ⊥ SAD) 2 Tính d(A, (SCD)
B Dành cho các lớp 11A5, 11A6
UCâu 21 b.U(1.0điểm) 1 Tìm giới hạn: lim 2 11
3 3
x
x x
→−∞
− +
2 Cho hàm số f(x) = cos2x - 4cosx - 3x Hãy giải phương trình f x′( )= −3
UCâu 22bU(1.0điểm) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y
2 Gọi I là trung điểm của AD, mặt phẳng (P) qua I và vuông góc với SD Xác định
và tính diện tích thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng (P)
- Hết -
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu
- Giám thị coi thi không giải thích gì thêm
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
Trang 4UTRƯỜNG THPT ĐÔNG SƠN 2
I Phần trắc nghiệm(6 điểm/20 câu, từ câu 1 đến câu 20): Chung cho tất cả thí sinh
đáy, M là trung điểm BC, J là trung điểm BM Khẳng định nào sau đây đúng ?
A BC⊥(SAB) B BC ⊥ (SAC) C BC ⊥ (SAM) D BC ⊥ (SAJ)
( )
y= f x = − +x x tại điểm M( 2; 6).− Hệ số góc của (d) là
Câu 3: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Có vô số đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với mặt phẳng cho trước
B Đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng thì vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng đó
C Nếu một đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng cùng nằm trong một mặt phẳng thì nó vuông góc với mặt phẳng ấy
D Có vô số mặt phẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với đường thẳng cho trước
Câu 4:
3 0
1 1
lim
x
x x
Trang 5Câu 12:
1
2 1 lim
1
x
x x
khoảng cách từ điểm B đến mp (SAC)
Câu 14: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?
A Trong không gian, hai đường thẳng vuông góc với nhau thì có thể cắt nhau hoặc chéo nhau
B Trong không gian cho hai đường thẳng song song Đường thẳng nào vuông góc với đường thẳng này thì vuông góc với đường thẳng kia
C Trong không gian, hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau
D Trong mặt phẳng, hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ
ba thì song song với nhau
7 4563
+
Trang 6Câu 20: Đạo hàm cấp hai của hàm số y=tanx là:
A y''=2 tan (1 tanx − 2x). B y''=2 tan (1 tanx + 2 x)
C y''= −2 tan (1 tanx − 2x) D y''= −2 tan (1 tanx + 2x)
II Phần tự luận(4 điểm/ 3 câu, từ câu 21 đến câu 23):
A Dành cho các lớp 11A1, 11A2, 11A3, 11A4
UCâu 21 a.U(1.0điểm) 1 Tìm giới hạn: lim 2 11
5 3
x
x x
→+∞
− −+
UCâu 23aU (2.0điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA ⊥
(ABCD) và SA = 2a 1 Chứng minh (SCD) (⊥ SAD) 2 Tính d(A, (SCD)
B Dành cho các lớp 11A5, 11A6
UCâu 21 b.U(1.0điểm) 1, Tìm giới hạn: lim 2 11
3 3
x
x x
→−∞
−+
2 Cho hàm số f(x) = cos2x - 4cosx - 3x Hãy giải phương trình f x′( )= −3
UCâu 22bU(1.0điểm) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y
2 Gọi I là trung điểm của AD, mặt phẳng (P) qua I và vuông góc với SD Xác định
và tính diện tích thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng (P)
- Hết -
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu
- Giám thị coi thi không giải thích gì thêm
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
Trang 7UTRƯỜNG THPT ĐÔNG SƠN 2
A y''=2 tan (1 tanx − 2x). B y''= −2 tan (1 tanx + 2x)
C y''=2 tan (1 tanx + 2 x) D y''= −2 tan (1 tanx − 2x)
Câu 2: Cho hai đường thẳng phân biệt a, b và mặt phẳng ( )α Mệnh đề nào là mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau ?
Câu 4 Trong không gian,khẳng định nào sau đây là đúng?
A Có vô số mặt phẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với đường thẳng cho trước
B Nếu một đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng cùng nằm trong một mặt phẳng thì nó vuông góc với mặt phẳng ấy
C Có vô số đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với mặt phẳng cho trước
D Đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng thì vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng đó
.
Q=t Tính cường độ dòng điện tức thời tại thời điểm t0 = 3(giây) ?
Câu 6:
2 2
Trang 8Câu 9: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA ⊥ (ABCD) Tính khoảng cách từ điểm B đến mp (SAC)
1
x
x x
Câu 13: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?
A Trong không gian, hai đường thẳng vuông góc với nhau thì có thể cắt nhau hoặc chéo nhau
B Trong không gian cho hai đường thẳng song song Đường thẳng nào vuông góc với đường thẳng này thì vuông góc với đường thẳng kia
C Trong không gian, hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau
D Trong mặt phẳng, hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ
ba thì song song với nhau
Câu 14:
3 0
1 1
lim
x
x x
+
Trang 9Câu 18: Cho hình hộp ABCD A’B’C’D’ Các vectơ có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của hình hộp và bằng vectơ AB
với đáy, M là trung điểm BC, J là trung điểm BM Khẳng định nào sau đây đúng ?
A BC⊥(SAC) B BC ⊥ (SAM) C BC ⊥ (SAB) D BC ⊥ (SAJ)
Câu 20: Đạo hàm của hàm số y=tanx là
II Phần tự luận(4 điểm/ 3 câu, từ câu 21 đến câu 23)
A Dành cho các lớp 11A1, 11A2, 11A3, 11A4
UCâu 21 a.U(1.0điểm) 1 Tìm giới hạn: lim 2 11
5 3
x
x x
→+∞
− −+
UCâu 23aU (2.0điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA ⊥
(ABCD) và SA = 2a 1 Chứng minh (SCD) ( ⊥ SAD) 2 Tính d(A, (SCD))
B Dành cho các lớp 11A5, 11A6
UCâu 21 b.U(1.0điểm) 1 Tìm giới hạn: lim 2 11
3 3
x
x x
→−∞
−+
2 Cho hàm số f(x) = cos2x - 4cosx - 3x Hãy giải phương trình f x′ ( )= −3
2 Gọi I là trung điểm của AD, mặt phẳng (P) qua I và vuông góc với SD Xác định
và tính diện tích thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng (P)
- Hết -
Thí sinh không được sử dụng tài liệu.Giám thị coi thi không giải thích gì thêm
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
Trang 10UTRƯỜNG THPT ĐÔNG SƠN 2
A y''=2 tan (1 tanx − 2x). B y''= −2 tan (1 tanx + 2x)
C y''=2 tan (1 tanx + 2 x) D y''= −2 tan (1 tanx − 2x)
Câu 2: Cho hai đường thẳng phân biệt a, b và mặt phẳng ( )α Mệnh đề nào là mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau ?
Câu 4 Trong không gian,khẳng định nào sau đây là đúng?
A Có vô số mặt phẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với đường thẳng cho trước
B Nếu một đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng cùng nằm trong một mặt phẳng thì nó vuông góc với mặt phẳng ấy
C Có vô số đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với mặt phẳng cho trước
D Đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng thì vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng đó
.
Q=t Tính cường độ dòng điện tức thời tại thời điểm t0 = 3(giây) ?
Câu 6:
2 2
Trang 11Câu 9: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA ⊥ (ABCD) Tính khoảng cách từ điểm B đến mp (SAC)
1
x
x x
Câu 13: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?
A Trong không gian, hai đường thẳng vuông góc với nhau thì có thể cắt nhau hoặc chéo nhau
B Trong không gian cho hai đường thẳng song song Đường thẳng nào vuông góc với đường thẳng này thì vuông góc với đường thẳng kia
C Trong không gian, hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau
D Trong mặt phẳng, hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ
ba thì song song với nhau
Câu 14:
3 0
1 1
lim
x
x x
+
Trang 12Câu 18: Cho hình hộp ABCD A’B’C’D’ Các vectơ có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của hình hộp và bằng vectơ AB
với đáy, M là trung điểm BC, J là trung điểm BM Khẳng định nào sau đây đúng ?
A BC⊥(SAC) B BC ⊥ (SAM) C BC ⊥ (SAB) D BC ⊥ (SAJ)
Câu 20: Đạo hàm của hàm số y=tanx là
II Phần tự luận(4 điểm/ 3 câu, từ câu 21 đến câu 23)
A Dành cho các lớp 11A1, 11A2, 11A3, 11A4
UCâu 21 a.U(1.0điểm) 1 Tìm giới hạn: lim 2 11
5 3
x
x x
→+∞
− −+
UCâu 23aU (2.0điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA ⊥
(ABCD) và SA = 2a 1 Chứng minh (SCD) ( ⊥ SAD) 2 Tính d(A, (SCD))
B Dành cho các lớp 11A5, 11A6
UCâu 21 b.U(1.0điểm) 1 Tìm giới hạn: lim 2 11
3 3
x
x x
→−∞
−+
2 Cho hàm số f(x) = cos2x - 4cosx - 3x Hãy giải phương trình f x′ ( )= −3
2 Gọi I là trung điểm của AD, mặt phẳng (P) qua I và vuông góc với SD Xác định
và tính diện tích thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng (P)
- Hết -
Thí sinh không được sử dụng tài liệu.Giám thị coi thi không giải thích gì thêm
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
Trang 13UTRƯỜNG THPT ĐÔNG SƠN 2
Câu 2: Đạo hàm của hàm số y=cotx là
khoảng cách từ điểm B đến mp (SAC)
Trang 14Q=t Tính cường độ dòng điện tức thời tại thời điểm t0 =4(giây) ?
Câu 11:
3 0
+
A Khoảng cách giữa đường thẳng a và mặt phẳng (α) song song với a là khoảng cách từ một điểm A bất kì thuộc a tới mặt phẳng (α)
B Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song là khoảng cách từ một điểm M bất kỳ trên mặt phẳng này đến mặt phẳng kia
C Nếu hai đường thẳng a và b chéo nhau và vuông góc với nhau thì đường vuông góc chung của chúng nằm trong mặt phẳng (α) chứa đường này và (α) vuông góc với đường kia
D Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau a và b là khoảng cách từ một điểm M thuộc (α) chứa a và song song với b đến một điểm N bất kì trên b
Câu 16: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Có vô số mặt phẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với đường thẳng cho trước
B Nếu một đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng cùng nằm trong một mặt phẳng thì nó vuông góc với mặt phẳng ấy
C Đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng thì vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng
Trang 15D Có vô số đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với mặt phẳng cho trước.
Câu 17: Đạo hàm cấp hai của hàm số y=tanx là:
với đáy, M là trung điểm BC, J là trung điểm BM Khẳng định nào sau đây đúng ?
A BC⊥(SAB) B BC ⊥ (SAM) C BC ⊥ (SAC) D BC ⊥ (SAJ)
Câu 20: Cho biết mệnh đề nào sau đây là đúng ?
A Hình hộp chữ nhật là hình lăng trụ đứng B Hình hộp chữ nhật là hình lăng trụ đều
C Hình hộp là hình lăng trụ đứng D Hình lăng trụ là hình hộp
II. Phần tự luận(4 điểm/ 3 câu, từ câu 21 đến câu 23)
A Dành cho các lớp 11A1, 11A2, 11A3, 11A4
UCâu 21 a.U(1.0điểm) 1 Tìm giới hạn: lim 2 11
3
x
x x
→+∞
−+ 2 Tìm đạo hàm của các hàm số: 2
UCâu 23aU (2.0điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA ⊥
(ABCD) và SA = 2a
1 Chứng minh (SAC) (⊥ SBD) 2 Tính d(A, (SCD)
B Dành cho các lớp 11A5, 11A6
→−∞
−+
2 Cho hàm số f(x) = sin2x - 2sinx - 5 Hãy giải phương trình f (x) = 0'
UCâu 22bU(1.0điểm) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y
2 Gọi I là trung điểm của AD, mặt phẳng (P) qua I và vuông góc với SD Xác định
và tính thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng (P)
- Hết -
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu
- Giám thị coi thi không giải thích gì thêm
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
Trang 16UTRƯỜNG THPT ĐÔNG SƠN 2
I Phần trắc nghiệm(6 điểm/20 câu, từ câu 1 đến câu 20): Chung cho tất cả thí sinh
Câu 4: Cho biết mệnh đề nào sau đây là đúng ?
A Hình hộp chữ nhật là hình lăng trụ đứng B Hình hộp chữ nhật là hình lăng trụ đều
C Hình hộp là hình lăng trụ đứng D Hình lăng trụ là hình hộp
Câu 5:
3 0
Trang 17A Nếu a/ /( )α và ( )α / /b thì b/ /a B Nếu a/ /( )α và b⊥a thì ( )α ⊥ b
C Nếu a⊥( )α và b⊥a thì ( )α / /b D Nếu a/ /( )α và b⊥( )α thì a⊥b
7 4563
Câu 10: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Có nhiều mặt phẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với đường thẳng cho trước
B Nếu một đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng cùng nằm trong một mặt phẳng thì nó vuông góc với mặt phẳng ấy
C Đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng thì vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng
D Có vô số đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với mặt phẳng cho trước
Câu 12: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây?
A Khoảng cách giữa đường thẳng a và mặt phẳng (α) song song với a là khoảng cách từ một điểm A bất kì thuộc a tới mặt phẳng (α)
B Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song là khoảng cách từ một điểm M bất kỳ trên mặt phẳng này đến mặt phẳng kia
C Nếu hai đường thẳng a và b chéo nhau và vuông góc với nhau thì đường vuông góc chung của chúng nằm trong mặt phẳng (α) chứa đường này và (α) vuông góc với đường kia
D Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau a và b là khoảng cách từ một điểm M thuộc (α) chứa a và song song với b đến một điểm N bất kì trên b
khoảng cách từ điểm B đến mp (SAC)
Trang 18Câu 16: Đạo hàm cấp hai của hàm số y=tanx là:
A y''=2 tan (1 tanx + 2 x) B y''=2 tan (1 tanx − 2x).
C y''= −2 tan (1 tanx − 2x) D y''= −2 tan (1 tanx + 2x)
− +
2 2
trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A f không liên tục tại xR 0 R = 0 B
với đáy, M là trung điểm BC, J là trung điểm BM Khẳng định nào sau đây đúng ?
A BC⊥(SAB) B BC ⊥ (SAM) C BC ⊥ (SAC) D BC ⊥ (SAJ)
II Phần tự luận(4 điểm/ 3 câu, từ câu 21 đến câu 23):
A Dành cho các lớp 11A1, 11A2, 11A3, 11A4
UCâu 21 a.U(1.0điểm) 1 Tìm giới hạn: lim 2 11
3
x
x x
→+∞
−+
UCâu 23aU (2.0điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA ⊥
(ABCD) và SA = 2a
1 Chứng minh (SAC) (⊥ SBD) 2 Tính d(A, (SCD))
B Dành cho các lớp 11A5, 11A6
UCâu 21 b.U(1.0điểm) 1 Tìm giới hạn: lim 2 11
3 3
x
x x
→−∞
− +
2 Cho hàm số f(x) = sin2x - 2sinx - 5 Hãy giải phương trình '
2 Gọi I là trung điểm của AD, mặt phẳng (P) qua I và vuông góc với SD Xác định
và tính thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng (P)
- Hết -
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu
- Giám thị coi thi không giải thích gì thêm
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
Trang 19UTRƯỜNG THPT ĐÔNG SƠN 2
I Phần trắc nghiệm(6 điểm/20 câu, từ câu 1 đến câu 20): Chung cho tất cả thí sinh.
C Hình hộp chữ nhật là hình lăng trụ đứng D Hình hộp chữ nhật là hình lăng trụ đều
Câu 6: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây?
A Khoảng cách giữa đường thẳng a và mặt phẳng (α) song song với a là khoảng cách từ một điểm A bất kì thuộc a tới mặt phẳng (α)
B Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song là khoảng cách từ một điểm M bất kỳ trên mặt phẳng này đến mặt phẳng kia
C Nếu hai đường thẳng a và b chéo nhau và vuông góc với nhau thì đường vuông góc chung của chúng nằm trong mặt phẳng (α) chứa đường này và (α) vuông góc với đường kia
D Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau a và b là khoảng cách từ một điểm M thuộc (α) chứa a và song song với b đến một điểm N bất kì trên b
trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A f(0) = 0 B f không liên tục tại xR 0 R = 0
Trang 20A Nếu một đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng cùng nằm trong một mặt phẳng thì nó vuông góc với mặt phẳng ấy.
B Có vô số mặt phẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với đường thẳng cho trước
C Đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng thì vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng
D Có vô số đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với mặt phẳng cho trước
Câu 9: Đạo hàm của hàm số y=cotx là
c x
.
Q=t Tính cường độ dòng điện tức thời tại thời điểm t0 =4(giây) ?
khoảng cách từ điểm B đến mp (SAC)
với đáy, M là trung điểm BC, J là trung điểm BM Khẳng định nào sau đây đúng ?
A BC⊥(SAC) B BC ⊥ (SAB) C BC ⊥ (SAJ) D BC ⊥ (SAM)
Trang 21Câu 19: Cho hai đường thẳng phân biệt a, b và mặt phẳng ( )α Mệnh đề nào là mệnh đề
II Phần tự luận(4 điểm/ 3 câu, từ câu 21 đến câu 23)
A Dành cho các lớp 11A1, 11A2, 11A3, 11A4
UCâu 21 a.U(1.0điểm) 1 Tìm giới hạn: lim 2 11
3
x
x x
→+∞
−+
UCâu 23aU (2.0điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA ⊥
(ABCD) và SA = 2a
1 Chứng minh (SAC) ( ⊥ SBD) 2 Tính d(A, (SCD))
B Dành cho các lớp 11A5, 11A6
UCâu 21 b.U(1.0điểm) 1 Tìm giới hạn: lim 2 11
3 3
x
x x
→−∞
− +
2 Cho hàm số f(x) = sin2x - 2sinx - 5 Hãy giải phương trình f (x) = 0'
UCâu 22bU(1.0điểm) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y
2 Gọi I là trung điểm của AD, mặt phẳng (P) qua I và vuông góc với SD Xác định
và tính thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng (P)
- Hết -
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu
- Giám thị coi thi không giải thích gì thêm
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
Trang 22UTRƯỜNG THPT ĐÔNG SƠN 2
I Phần trắc nghiệm(6 điểm/20 câu, từ câu 1 đến câu 20): Chung cho tất cả thí sinh.
C Hình hộp chữ nhật là hình lăng trụ đứng D Hình hộp chữ nhật là hình lăng trụ đều
Câu 6: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây?
A Khoảng cách giữa đường thẳng a và mặt phẳng (α) song song với a là khoảng cách từ một điểm A bất kì thuộc a tới mặt phẳng (α)
B Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song là khoảng cách từ một điểm M bất kỳ trên mặt phẳng này đến mặt phẳng kia
C Nếu hai đường thẳng a và b chéo nhau và vuông góc với nhau thì đường vuông góc chung của chúng nằm trong mặt phẳng (α) chứa đường này và (α) vuông góc với đường kia
D Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau a và b là khoảng cách từ một điểm M thuộc (α) chứa a và song song với b đến một điểm N bất kì trên b
trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A f(0) = 0 B f không liên tục tại xR 0 R = 0
Trang 23A Nếu một đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng cùng nằm trong một mặt phẳng thì nó vuông góc với mặt phẳng ấy.
B Có vô số mặt phẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với đường thẳng cho trước
C Đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng thì vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng
D Có vô số đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với mặt phẳng cho trước
Câu 9: Đạo hàm của hàm số y=cotx là
c x
.
Q=t Tính cường độ dòng điện tức thời tại thời điểm t0 =4(giây) ?
khoảng cách từ điểm B đến mp (SAC)
với đáy, M là trung điểm BC, J là trung điểm BM Khẳng định nào sau đây đúng ?
A BC⊥(SAC) B BC ⊥ (SAB) C BC ⊥ (SAJ) D BC ⊥ (SAM)
Trang 24Câu 19: Cho hai đường thẳng phân biệt a, b và mặt phẳng ( )α Mệnh đề nào là mệnh đề
II Phần tự luận(4 điểm/ 3 câu, từ câu 21 đến câu 23)
A Dành cho các lớp 11A1, 11A2, 11A3, 11A4
UCâu 21 a.U(1.0điểm) 1 Tìm giới hạn: lim 2 11
3
x
x x
→+∞
−+
UCâu 23aU (2.0điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA ⊥
(ABCD) và SA = 2a
1 Chứng minh (SAC) ( ⊥ SBD) 2 Tính d(A, (SCD))
B Dành cho các lớp 11A5, 11A6
UCâu 21 b.U(1.0điểm) 1 Tìm giới hạn: lim 2 11
3 3
x
x x
→−∞
− +
2 Cho hàm số f(x) = sin2x - 2sinx - 5 Hãy giải phương trình f (x) = 0'
UCâu 22bU(1.0điểm) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y
2 Gọi I là trung điểm của AD, mặt phẳng (P) qua I và vuông góc với SD Xác định
và tính thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng (P)
- Hết -
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu
- Giám thị coi thi không giải thích gì thêm
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
Trang 25UTRƯỜNG THPT ĐÔNG SƠN 2
+
Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA ⊥ (ABCD) Tính
khoảng cách từ điểm B đến mp (SAC)
Trang 26Câu 10: Cho hình hộp ABCD A’B’C’D’ Các vectơ có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của hình hộp và bằng vectơ AD
1
x
x x
Câu 17: Mặt bên của hình lăng trụ là:
A Hình thang B Hình bình hành C Hình chữ nhật D Tam giác
Câu 18: Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với mặt phẳng thứ ba thì:
A song song với nhau
B không song song với nhau
Trang 27C hoặc song song với nhau hoặc cắt nhau theo giao tuyến vuông góc với mặt phẳng thứ
Câu 20: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Có vô số đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với mặt phẳng cho trước
B Đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng thì vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng đó
C .Nếu một đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng cùng nằm trong một mặt phẳng thì nó vuông góc với mặt phẳng ấy
D Có vô số mặt phẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với đường thẳng cho trước
II Phần tự luận(4 điểm/ 3 câu, từ câu 21 đến câu 23)
A Dành cho các lớp 11A1, 11A2, 11A3, 11A4
UCâu 21 a.U(1.0điểm) 1 Tìm giới hạn: lim 2 11
5 3
x
x x
→+∞
− −+
UCâu 23aU (2.0điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA ⊥
(ABCD) và SA = 2a
1 Chứng minh (SAB)⊥(SAD) 2 Tính d(A, (SCD)
B Dành cho các lớp 11A5, 11A6
UCâu 21 b.U(1.0điểm) 1 Tìm giới hạn: lim 2 11
3 3
x
x x
→−∞
− +
2 Cho hàm số f(x) = cos2x - 4sinx - 3x Hãy giải phương trình f '(x) = -3
UCâu 22bU(1.0điểm) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y
2 Gọi I là trung điểm của AD, mặt phẳng (P) qua I và vuông góc với SD Xác định
và tính thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng (P)
- Hết -
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu
- Giám thị coi thi không giải thích gì thêm
Họ, tên thí sinh: Số báo danh: -
Trang 28UTRƯỜNG THPT ĐÔNG SƠN 2
+
Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA ⊥ (ABCD) Tính
khoảng cách từ điểm B đến mp (SAC)