1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

33. De kiem tra hoc ki 2 mon toan nam 2017 tr ng thpt Da Phuc

7 116 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 2,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cắt khối trụ đó bởi một mặt phẳng có giao tuyến với đáy là một đường kính của đáy và tạo với đáy góc 450.. Phương trình tham số của đường thẳng d là: A.. Chọn khẳng định đúng.. Trong c

Trang 1

TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC

Năm học 2016- 2017

-  -

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 Môn Toán - Khối 12

Thời gian: 90 phút

Mã đề: 289

Họ và tên :……… SBD:………

Câu 1: Gọi z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình z24z 7 0 Tính Tz12 z22

A T 105 B.T 14 C T 98 D T 88

Câu 2: Trong không gian Oxyz, cho ba vectơ a    1;1; 0

, b  1;1;0

,c  1;1;1

Chọn khẳng định sai?

A c  3

B.ab

C a  2

D bc

Câu 3: Giá trị của K thỏa mãn

0

2 2

x

là: A 9 B 10 C 11 D 12.5 Câu 4: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A0; 2;1,B3; 0;1,C1;0;0 Phương trình mặt phẳng

ABC là: A 2x3y4z2 B 20 x3y4z  1 0

C 4x6y8z2 D 20 x3y4z20

Câu 5: Cho một vật thể bằng gỗ có dạng khối trụ với bán kính đáy bằng R Cắt khối trụ đó bởi một mặt

phẳng có giao tuyến với đáy là một đường kính của đáy và tạo với đáy góc 450 Thể tích V của khối gỗ bé

là: A

3 3

R

V  B

3 6

R

C.

3 2 3

R

V  D

3 3

R

Câu 6: Cho

A Không so sánh được B JK C JK D JK Câu 7: Trong không gian Oxyz, d là đường thẳng qua A1; 2;3 và vuông góc với mặt phẳng

  : 4x3y7z 1 0 Phương trình tham số của đường thẳng d là:

A.

1 8

2 6

3 14

  

  

   

B

1 3

2 4

3 7

 

 

  

C

1 4

2 3

3 7

  

 

   

D

1 4

2 3

3 7

 

 

  

Câu 8: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu  S có tâm I2;1; 1  và tiếp xúc với mặt phẳng

  : 2x2y  z 3 0 Bán kính của  S là: A 4

3 B 2 C

2

9 D

2

3

Câu 9: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong yxs inx và yx 0x2 bằng:

A 0 B 1 C 4 D 2

Câu 10: Trong không gian Oxyz , cho bốn điểm A1;0; 0 , B0;1; 0, C0; 0;1, D1;1;1.Chọn khẳng

định sai? A ABCD B Tam giác BCD là tam giác vuông

C Tam giác ABD là tam giác đều D Bốn điểm , , ,A B C D tạo thành một tứ diện

Câu 11: Hình phẳng giới hạn bởi các đường yx và yx quay xung quanh trục Ox tạo nên khối tròn

xoay có thể tích bằng: A 0 B

6

C

30

D 2

Trang 2

Câu 12: Parabol

2

2

x

y  chia hình tròn có tâm tại gốc tọa độ, bán kính 2 2 thành hai phần GọiS1 là diện tích phần lớn và S2là diện tích phần nhỏ, tính tỉ số 1

2

S

S

A.4 6

B

C

D

2

Câu 13: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng   : 2x y 3z 1 0 và đường thẳng d có phương trình

tham số:

3

2 2 1

z

  

 

 

Chọn khẳng định đúng?

A dcắt   B d  C d  D d/ / ( )

Câu 14: Cho I 2 x ln 2dx

x

 , chọn khẳng định sai?

A 2 x

I C B 2 x 1

I  C C I2 2 x1C D I2 2 x 1C Câu 15: Giả sử

0 2

1

2

x

3

  với a ,b Khi đó giá trị a2b bằng:

A 60 B 50 C 30 D 40

Câu 16: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng   đi qua điểm M0;0; 1  và song song với giá của hai

vectơ a  1; 2;3 

, b  3; 0;5

Phương trình mặt phẳng   là:

A 5x2y3z21 B 50  x2y3z  3 0

C 5x2y3z21 D 100 x4y6z210

Câu 17: ( )H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yx, trục hoành và hai đường thẳngx0,x 2

Thể tích Vcủa khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng ( )H xung quanh trục Ox là:

A.V 2 B V4 C V D V3

Câu 18: Với i là đơn vị ảo, số nào trong các số sau là số thực?

A 2i 5  2i 5 B  2

1i 3 C 2

2

i i

D  32i  32i

Câu 19: Với i là đơn vị ảo Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A 1i8 16i B 1i8 16 C 1i816i D 1i8 16

Câu 20: Với i là đơn vị ảo Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A i2345i B i2006  i C i20051 D i1977  1 Câu 21: Cho

9 3 0 1

I xx dx Đặt t 31x , ta thu được :

A

1

3 3 2

   B.

2

3 3 1

3 (1 )

I  t t dt

C

2

3 2 1

1

3 3 2

(1 )

  

Trang 3

Câu 22: Cho hàm số

2

1 ( ) sin

cos

x

, chọn khẳng định đúng?

A f x dx( )  cosxcotxC B f x dx( ) cosxtanx C

C.f x dx( ) cosxcotx C D f x dx( )  cosxtanx C

Câu 23: Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng 1

1 2

3 4

 

 

  

2

3 4 '

7 8 '

 

 

  

 Chọn khẳng định đúng?

A d1d2 B d1d2 C d1/ /d2 D d1 và d2chéo nhau

Câu 24: Chọn khẳng định sai?

A Môđun của số phức z là một số thực dương B Môđun của số phức z là một số thực

C Môđun của số phức z là một số thực không âm D Môđun của số phức z là một số phức

Câu 25: Gọi z z là hai nghiệm phức của phương trình 1, 2

4 2

200

1 7

z

 (quy ước z là số phức có 2 phần ảo âm) Tính z1z2

A z1z2  105 B z1z2 1 C z1z2  5 4 2 D z1z2 4

Câu 26: Điểm biểu diễn số phức z = 1 – 3i thuộc góc phần tư thứ mấy?

A Góc phần tư thứ IV B Góc phần tư thứ II C Góc phần tư thứ I D Góc phần tư thứ III

Câu 27: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I1; 2; 2 và cắt đường thẳng

1

2

  

  

tại hai

điểm A,B phân biệt sao cho tam giác IAB có diện tích lớn nhất Bán kính của mặt cầu (S) ?

A 2 B 4 C 5 D 3

Câu 28: Khi tính tích phân  

6

0

ln x3 dx

 bằng phương pháp tích phân từng phần ta được kết quả

6 0

ln x3 dxxln x3   f x dx

3

x

x  D.

1 3

x 

Câu 29: Trong không gian Oxyz , cho 4 điểm A1;0; 0 , B0;1; 0, C0; 0;1, D1;1;1 Mặt cầu ngoại

tiếp tứ diện ABCD có bán kính là: A 3

2

R  B R  2 C 3

4

R  D R  3 Câu 30: Trong không gian Oxyz, cho ba mặt phẳng   :x y 2z 1 0,  :x   y z 2 0,

  :x  y 5 0 Chọn khẳng định sai?

A     B     C      D    

Câu 31: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong yx3 và yx5 bằng:

A 1

6 B 0 C 4  D 2

Trang 4

Câu 32: Cho

1

dx I

x

 , chọn khẳng định đúng?

A I 2 1xC B IC 1x C.

1

C I

x

D

2 1

x

Câu 33: Số nghiệm phức của phương trình z2 z 0là: A 4 B.1 C.2 D.3

Câu 34: Tích phân 2

0 cos xsinx dx

bằng: A.0 B. 1

136 C.

3

2 D.

2

3

Câu 35: Trong không gian Oxyz, cho hình bình hành OABC biết OA    1;1; 0

,OC  1;1; 0

.Tọa độ tâm hình bình hành OABC là: A.1; 0;1 B 1;1; 0 C 0;1; 0 D 1; 0; 0 Câu 36: Tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn 2z i  z z 2i là:

A

2

4

x

y   B 2

y x C

2

4

x

y  D 2

yx

Câu 37: Thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số

( )

yf x , trục Ox và hai đường thẳng xa x, b a b xung quanh trục Ox là:

( )

b

a

V  f x dx B  2

( )

b

a

Vf x dx C ( )

b

a

V  f x dx D ( )

b

a

Vf x dx Câu 38: Nguyên hàm của hàm số f x( )x3x21là:

A

4 3

x C

   B

3 2

x C

   C.

4 3

x C

   D.

4 3

x C

   Câu 39: Trong không gian Oxyz, cho ba vectơ a    1;1; 0

, b  1;1; 0

,c  1;1;1

Chọn khẳng định

đúng? A ,a b 

cùng phương B a b c    0

C.cos , 2

6

b c  

D a c   1

Câu 40: Cho hai hàm số yf x1 ,yf2 x liên tục trên đoạn a b;  Diện tích hình phẳng giới hạn bởi

các đồ thị hàm sốyf x1 ,yf2 x ,xa x, bab được tính bởi công thức:

A 2( ) 1( )

b

a

S  f xf x dx B [ ( )2 1( )]

b

a

S  f xf x dx C 1( ) 2( )

b

a

S  f xf x dx D 1( ) 2( )

a

b

S  f xf x dx Câu 41: Trong không gian Oxyz, gọi   là mặt phẳng cắt ba trục tọa độ tại ba điểm M8;0; 0,

0; 2; 0

N  ,P0; 0; 4 Phương trình mặt phẳng   là:

B 8 2 4 0

C x4y2z 8 0 D x4y2z0

Câu 42: Cho  

7

1

16

f x dx

2

0

I  f xdx bằng: A 63 B 5 C 64 D 4 Câu 43: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đườngyx24x3 ,yx là: 3

A 15 B 109

6 C

4

3 D

125

6

Trang 5

Câu 44: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol (P): yx21, tiếp tuyến với (P) tại điểm M(2; 5) và

trục Oy bằng: A 4

3 B.

8

3 C.3 D 9

Câu 45: Cho Ix x21dx , chọn khẳng định đúng?

A. I x21 x2 1 C B 1 2  2

3

Ixx  C

C 2 2  2

3

Ixx  C D 1 2  2

2

Ixx  C

1

0

x

I ax edx Xác định a để I  ? 1 e

A a3e B a4e4 C.a4e D a4e

Câu 47: Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường

1

2 2, 1, 2

x

yx e xx và 0

y  quanh trục Ox là: A  2 

e e

B  2 

C  e D  e2 Câu 48: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng  đi qua điểm M2; 0; 1  và có vectơ chỉ phương

4; 6; 2

a  

Phương trình tham số của đường thẳng  là:

A

2 4 6

1 2

  

 

  

B.

4 2

6 3 2

 

  

  

C.

2 2 3 1

 

 

   

D.

2 2 3 1

  

 

  

Câu 49: Với i là đơn vị ảo, số nào trong các số sau là số thuần ảo?

A 2 2i 2 B  23i  23i C  23 i  23i D 2 3

2 3

i i

Câu 50: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2

2

yxx và yx là:

A 9

2 B

2

9 C.

4

9 D.

9

4 -Hết -

Trang 6

ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN LỚP 12

Năm học: 2016-2017

Trang 7

43 B B C A D B C A

Ngày đăng: 26/10/2017, 01:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w