Trong quá trình lập Báo các tài chính, Ban Giám đốc Công ty cam kết đã tuân thủ các yêu câu sau: ® Lựa chọn các chính sách kế toán thích hợp và áp dụng các chỉnh sách này một cách nhất
Trang 1A MEMBER OF JHLIN NETWORK
Báo cáo Tài chính cho năm kết thúc ngày 31 tháng 12 nắm 2010
đã được kiểm toán
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ TƯ VẤN TẢI CHÍNH KẾ TOÁN VẢ KIỂM TOÁN PHÍA NAM S0UTMERN AUDITING AND ACCOUNTING FINANCIAL CONSULTING SERVICES COMPANY LIMITED (AASCS)
29V6 Thi Siu, Quin 1, TP.HCM Tel: (84.8) 38205944 - 38205947 Fax; (84.8) 38205942
Trang 2CONG TY CO PHAN MAY PHƯƠNG ĐÔNG
Địa chỉ: 1E Quang Trung Phường 8 Quận Gò Vấp, Tp HCM
MỤC LỤC
BÁO CÁO TÀI CHÍNH ĐÃ ĐƯỢC KIÊM TOÁN
11-28
Bản thuyết minh Báo cáo tải chính
ons 17] + tệ HỘI! Av TUM inn KET KEW TOA PHA NAM
=3
Trang 3CÔNG TY CÓ PHÀN MAY PHƯƠNG ĐÔNG Báo cáo tài chính
Địa chỉ: 1B Quang Trung, Phưởng 8 Quận Gò Vắp, Tp.HCM cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2010
BÁO CÁO CỦA BAN GIÁM ĐÓC
Công bế trách nhiệm của Ban giám đốc đối với Báo cáo tài chính
Ban Giám đốc Công ty chịu trách nhiệm về việc lập Báo cáo tải chính phản ánh trung thực, hợp lý tình hình hoạt
động kết quả hoạt động kính doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ của Công ty trong năm Trong quá trình lập
Báo các tài chính, Ban Giám đốc Công ty cam kết đã tuân thủ các yêu câu sau:
® Lựa chọn các chính sách kế toán thích hợp và áp dụng các chỉnh sách này một cách nhất quán;
# Đưa ra các đánh giả và dự đoán hợp lý và thận trọng;
8 Các chudn mực kế toán đang áp dụng được công ty tuân thủ, không có những áp dụng sai lệch trọng yếu đến
mức cần phải công bế vả giải thích trong báo cáo tài chính;
8 Lập và trình bày các báo cáo tải chính trên cơ sở tuân thủ các chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán và các quy
định có liên quan hiện hành;
# Lập các bảo cáo tải chính dựa trên cơ sở hoạt động kinh doanh liên tục, trừ trường hợp không thể cho rằng
Công ty sẽ tiếp tục hoạt động kinh doanh
Ban Giám đốc Công ty đảm bảo rằng các số kế toán được lưu giữ đế phản ảnh tình hình tài chính của Công ty, với
mức độ trung thực, hợp lý tại bắt cử thời điểm nao va dam bảo rằng Báo cáo tải chính tuân thủ các quy định hiện
hành của Nhả nước Đồng thời có trách nhiệm trong việc bảo đảm an toàn tài sản của Công ty và thực hiện các
biện pháp thích hợp để ngăn chặn, phát hiện các hành vi gian lận và các vi phạm khác
Ban Giám Đốc Công ty cam kết rằng Báo cáo tài chính đã phản ánh trung thực và hợp lý tình hình tài chính của
Công ty tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2010, kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ
cho năm tải chinh kết thúc cùng ngảy, phủ hợp với chuẩn mực, chế độ kế toán Việt Nam và tuân thủ các quy định
hiện hành có liên quan
Phê duyệt các báo cáo tài chính
Chúng tôi, Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần May Phương Đông phê duyệt Báo cáo tải chính năm 2010 kết thúc
ngày 31 tháng 12 năm 2010 của Công ty
Thay mặt Hội đông quản trị
Chủ tịch
Dương Thị Ngọc Dung
Trang 4
CONG TY CO PHAN MAY PHƯƠNG ĐÔNG 'Báo cáo tải chính Địa chỉ: 1B Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, Tp.HCM cho năm tài chính kết thúc ngây 31/12/2010
BÁO CÁO CỦA BAN GIÁM ĐÓC
Ban Giám đốc Công ty Cổ phần May Phương Đông (sau đây gọi ắt là "Công ty) trình bảy Báo cáo của mình và Bảo cáo tải chỉnh của Công ty cho năm ài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2010
Công ty
‘Cong ty cb Phin May Phương Đông được chuyến thể từ Công ty May Phương Đông theo quyết định số 135/2004/QĐ-BCN ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Bộ Trưởng Bộ Công Nghiệp
Công ty Cổ phần May Phương Đông (lên giao dịch đối ngoại: PHUONG DONG GARMENT JOINT - STOCK COMPANY - PDG) là một doanh nghiệp cỗ phần hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng kỷ kinh doanh số
4103003249 ngày 31 tháng 3 năm 2005 do sở Kế Hoạch và Đầu Tư TP Hồ Chi Minh cắp; Đăng ký thay đổi làn thử nhất ngày 04 tháng 10 năm 2006; ang ky thay đổi lần thử ba ngày 28 tháng 08 năm 2008
Trụ sở chính: 1B Quang Trung, Phường 08, Quận Gò Vắp - Tp.Hồ Chí Minh
Tông vốn điều lệ là 38.000.000.000 VND (Ba mươi sáu tỷ đồng) Linh vực Kinh doanh:
Hoạt động chính của công ty là sản xuât, mua bán hãng may mặc, nguyên phụ liệu, vật tư, thiết bj, phy tùng thuốc
nhuộm và các sản phẩm ngành dệt may; Mua bản hàng công nghệ thực phẩm, nông lâm hải sản, thủ công mỹ nghô phương liện vận tải, Ot, xe máy, trang thiết bị văn phòng, thiết bị tạo mẫu thời trang, vật iệu điện, điện tử,
cao su va các sản phẩm bằng cao su, giấy, bìa giấy và sản phẩm làm bằng bột giấy, thủy tinh và các sản phẩm
làm bằng thủy tính, sắt thép và sản phẩm làm bằng sắt thép, kim loại mâu, máy móc thiết bị cơ khi, dụng cụ quang
học - đo lường - y tế, Đại lý kinh doanh xăng dầu, Đại lý ký gởi vật tư, hàng hóa; xây dựng cơ sở hạ tầng công nghiệp va hạ tầng dân dụng
Công ty TNHH Carina Enterprises Việt Nam 847.249.2000 Kết quả hoạt động
Lợi nhuận sau thuế cho năm tải chính kết thúc ngây 31 tháng 12 năm 2010 là B.352 548.754 VND (Năm 2009 lợi nhuận sau thu là 8.343.168.593 VND),
Lợi nhuận chưa phân phổi tại thời điểm 31 tháng 12 năm 2010 là 7 696.680.032 VND
'Các sự kiện sau ngày khoá sở kế toán lập báo cáo tài chỉnh
Không có sự kiện trọng yếu nào xảy ra sau ngày lập Báo cáo tải chính đòi hỏi được điều chỉnh hay công bồ trên
Báo cáo tài chính
Trang 5
(CONG TY CO PHAN MAY PHU'ONG DONG Báo cáo tài chính
Hội đồng quản trị và Ban giám đốc:
i Các thành viên của Hội đồng Quản trị bao gồm:
Bà - Dương Thị Ngọc Dung Chủ tịch
'Các thành viên của Ban Kiểm soát bao gồm:
Bà : Trần Thị Ngoc Dung Trưởng Ban
Ông: Phan Thanh Sơn Thành viên Ông : Định Phan Quang Thanh
“Các thành viên của Ban Giám đốc bao gồm:
Bà : Lê Thị Thanh Phó Tổng Giám Đốc
Bà : Tôn Nữ Bich Thuận Kế Toán Trưởng
Sở hữu có phản của cổ đông là thành viên sáng lập:
Thi
Kiểm toán viên
Trang 6MG CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ TƯ VẤN TÀI CHÍNH 23.15, 4 Siu Qutn 1 Then oh HO Mann
Số #2É /BCKT/TC
BAO CAO KIÊM TOÁN
Về Báo cáo Tài chính năm 2010 của Công ty Cô phần May Phương Đông Kinh gửi: Hội đồng Quản trị và Ban Giám đốc Công ty Cổ phẳn May Phương Đông
"
Chung tôi đã kiếm toán báo cáo tài chính của Công ty Cổ phản May Phương Đông được lập ngày 10 tháng 03 nam
1 2011 gồm Bảng cân đối kế toán tại ngày 31 tháng 12 năm 2010, Bảo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, Báo cáo
lưu chuyển tiền lệ và Bản thuyết minh báo cáo tài chính nam tai chinh kết thúc ngây 31 thang 12 năm 2010 được
trình bay tử trang 05 đến trang 28 kèm theo
Việc lập và trình bày Bảo cáo tài chính này thuộc trách nhiệm của Giám đốc Công ty Trách nhiệm của chúng tôi là
.đưa ra ý kiến về các báo cáo này căn cứ trên kết quả kiểm toán của chúng tôi
1 Cơ sở ÿ kiến:
Chúng tôi đã thực hiện công việc kiểm toán theo các chuẩn mực kiểm toán Việt Nam Các chuẩn mực này yêu cầu
công việc kiểm toán lập kế hoạch và thực hiện để có sự đảm bảo hợp lý rằng các báo cáo tài chính không còn
chửa đựng các sai sót trọng yếu Chúng tôi đã thực hiện việc kiểm tra theo phương pháp chọn mau va ap dung cac
7 thử nghiệm cần thiết, các bằng chứng xác minh những thông tin trong báo cáo tài chính; đánh giá việc tuân thủ các
chuẩn mực và chế độ kế toán hiện hành, các nguyên tắc và phương pháp kế toán được áp dụng các ước tính và
xét đoán quan trọng của Giám đốc cũng như cách trình bảy tổng quát các bảo cáo tải chính Chúng tôi cho rằng
'Ý kiến của kiếm toân viên:
Theo ÿ kiến của chủng tôi, Báo cáo tài chính đã phản ảnh trung thực vả hợp lý trên các khia cạnh trong yếu tỉnh
hình tài chính của Công ty Cổ phần May Phương Đông tại ngây 31 tháng 12 năm 2010, cũng như kết quả kinh
doanh va các luồng lưu chuyển liền tệ trong năm tài chính kết thúc tại ngày 31 tháng 12 năm 2010, phù hợp với
7 chuẩn mực và chế độ kế toán Việt Nam hiện hành và các quy định pháp lý có liên quan
TP.Hả Chí Minh, ngày/Ÿtháng<£nãm 2011
'Công ty ZMHH,Địch vụ Tư vấn Tài chính
Trang 7CONG TY CO PHAN MAY PHƯƠNG DONG Báo cáo tài chính
Địa chỉ: 1B Quang Trung, Phường 08 Quận Gò Vắp, Tp.HCM “cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2010
BẰNG CÂN ĐÓI KÉ TOÁN
¬ 129 - 2 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn (*)
Te 130 _ II Các khoản phải thu ngắn hạn S2.421.273.374 41.438.122.912
133 - 3 Phải thu nội bộ ngắn hạn
134 4 Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
= 139 6 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*) (2.851.475.981) (2.651.475.651)
¬ 154 3 Thué và các khoản khác phải thụ Nhà nước
¬
210 | Cac khoản phải thu dải hạn
211 1 Phải thu dãi hạn của khách hàng
212 - 2 Vên kinh doanh ở đơn vị trực thuộc
213 _ 3 Phải thu dải hạn nội bộ
nm 218 4 Phai thu dai hạn khác
L1 219 _ 5 Dự phòng phải thu dài hạn khó đôi (*)
Trang 8CONG TY CO PHAN MAY PHƯƠNG ĐÔNG Báo cáo tải chính
BANG CAN DOI KE TOÁN
Boon vj tinh: VND Thuyết fick 31/12/2010 01/01/2010
- Giả trị hao mèn luỹ kế (*) (2472.898.609) (1.908 982 808)
4 Chi phi xây dựng cơ bản đở dang 10.032.380.306
II Bắt động sản đầu tư
- Nguyên giá
~ Giả trị hao mòn luỹ kế (*)
IV Các khoản đầu tư tài chinh dai han 13.477.605.013 14.277.806.013
1 Đầu tự vào công ty con
2 Đầu tư váo công ty liên kết, liên doanh 8.472.492.000 9.272 482.000
.4 Dự phòng giảm giá đầu tư tải chính dài hạn (*) (2.318.486.987) (2 318.486 987)
Oo
ñ
H
Trang 9wad
1 Địa chỉ: 1B Quang Trung Phường 08 Quận Gò Vắp Tp.HCM cho năm tải chính kết thúc ngày 31/12/2010
ee
BANG CAN DOI KE TOÁN
Z 314 4, Thué và các khoản phải nộp Nhà nước 16 2.328.804 733 1.276.916.785
315 _ 5 Phải trả người lao động 18.737.286 710 14.429.363 907
j 317.7 Phdi trd ngi BO
318 8 Phdi tra theo tién độ kế hoạch hợp đồng xây dựng,
> 318 9 Các khoản phải trả, phải nộp khác 320 _ 10 Dự phòng phải trả ngắn han 1 610.641.478 237 180 845
323 _ 11 Quỹ khen thưởng, phúc lợi 1.730.673.321 1.268.457 808
¬ | 330 Ng dai han 331 _ 1 Phải trả đài hạn người ban 23.666.031.400 1.126.478.044 23.948.801.885 1.237.654.862
332 _ 2 Phải trả dài hạn nội bộ
333 - 3 Phải trả đãi hạn khác 18 5.883.139.163 4.912.976 828
335 - 5 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
414 4 Cổ phiếu quỹ ()
415 5 Chênh lệch đánh giả lại tải sản
419 - 9 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
¬ 420 10 Loi nhuận sau thuế chưa phân phối 7.896.680.032 6.954.847.347
421 - 11 Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản
430 _ lI Nguồn kinh phí và quỹ khác
¬ 432 2 Nguồn kinh phí
433 - 3 Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ,
Trang 10CONG TY CO PHAN MAY PHƯƠNG ĐÔNG Báo cáo tải chỉnh
2 Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công
¬
3 Hàng hóa nhận bán hộ, nhận kỷ gửi, ký cược
` 6, Dự toán chi sy nghiệp, dự án
Trang 11CONG TY CO PHAN MAY PHƯƠNG ĐÔNG
¬ Dia chi: 18 Quang Trung, Phường 08, Quận Gò Vấp, Tp.HCM cho năm tải chính kết thúc ngây 31/12/2010 Báo cáo tải chính
BÁO CÁO KÉT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Năm 2010
Chỉ tiêu Thuyết ‘minh
1 Đoanh thu ban hang và cung cấp dich vy 2
3 Doanh thu thuẫn bán hàng và cưng cấp dịch vụ +
§ Lợi nhuận gộp vẻ bán hàng và cung cắp dịch vụ
6 Doanh thụ hoạt động tài chính 26
Trong đó: Chỉ phí lãi vay
8 Chỉ phí bán hang
8 Chi phi quan Wy doanh nghiệp
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
11 Thu nhập khác
12 Chi phi khác
13 Lợi nhuận khác
14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập đoanh nghiệp
Tp,Hồ Ch lánh T4
Trân Bích Đoan Thư
Năm 2010 316.970.941.391 4.809.655.294 312.161.286.097 230.920.603.224
81.240.682.873 5.031.277.744 11.423.276 588 7.119.724.565 16.821.689.824
46.985 087.214
13.062.056.991 709.478.804
2.733.090.821 (2.023.612.217) 11.038.444.774
2.685.898.020 382.548.764
2.320
fo
Đơn vi tinh: VND Năm 2009 304.823.803.138 5.829.364.420
298.994.138.718 229,698.967.266 69.296.171.462
6.243.247.242 8.534.600.553
5748 748 114 15.995 317 705 44.457 849.976 6.550.650.461
205: 3.909 844.438 S92 989 328.70 “SÔNG 1 ren 2
DỊCH VỤ TH
2.970/816.733.)) 0iÀ) VỆ
VÀ KIỂM T 9.821.166.194 pHi NE 971,962,209 2° rối
Trang 12to
Địa chỉ: 1B Quang Trung, Phường 08, Quận Gò Vấp, Tp.HCM cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2010
BAO CAO LƯU CHUYỂN TIEN TE
1.Lưu chuyến tiên từ hoạt động kinh doanh
01 _ 1 Tiền thu từ bản hảng cung cắp dịch vụ và doanh thu
h 02 2 Tidn chỉ trả cho người cung cắp hãng hóa va dịch vụ khác (10817272661) — (14121.149.398) 305.637.198.630 326.918.411.724
03 3 Tiên chỉ trả cho người lao động (8820983921) (11106256778)
95 5 Tiên chỉ nộp thuế thu nhập doanh nghiệp (2215 677 524) (293.688 847)
98 _ 8 Tiên thụ khác tử hoạt động kinh doanh 3.383.238.881 20.079.012 046
07 _ 7 Tiền chỉ khác cho hoạt động kinh doanh (44.038.514.232) (42780732689)
h 20 Lưu chuyển tiên thuần từ hoạt động kinh doanh 272.548.870.963
I1 Lưu chuyển tiền từ hoạt động đâu tư
22 _ 2 Tiền thu từ thanh lý nhượng bán TSCĐ vả các TS dải hạn khác 373.200.000 1.877.538.798
23 _ 3 Tiên chỉ cho vay, mua các công nợ của đơn vị khác (6.844.070.000) (2823.011.574)
ly 24 _ 4 Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn 3.858 787 743
26 _ 5 Tiền chỉ đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
mr 28 _ 8 Tiền thu hồi đầu tư đầu tư góp vỗn vào đơn vị khác 800.000.000 2.200.000.000
tt 27 _ 7 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 1.028.712.891 1.083.385.840
30 Lưư chuyển tiễn thuần từ hoạt động đầu tư (6.783.987.195) 318.881.898
mr IM Luu chuyén tiên từ hoạt động tài chính
sở hữu
nm 32 2 Tiền chỉ trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ
Li phiêu của doanh nghiệp đã phát hành
33 3 Tiên vay ngắn hạn, dải hạn nhận được 4.270.000.000 6 B87 377 942
b 34 4 Tiên chỉ trả nợ gốc vay (228.595.582.974) (284571791634)
r 36_ 5 Tiên chỉ trả nợ thuê tải chỉnh
ti 38 6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu (6.015.306.000) (1.207.388.000)
H Trần Bích Đoan Thư ` Tôn Nữ Bích Thuận ond
10
Trang 13
¬mxTr-Trxr-r~+r+-rrTrr>me-m-m-m—
Địa chỉ: 18 Quang Trung, Phường 08, Quận Gò Vấp, Tp.HCM cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2010
THUYÉT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2010
1 Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp
Hình thức sở hữu vốn
ông ty cổ Phần May Phương Đông được chuyển thổ từ công ty May Phương Đông theo quyết định số 135/2004/QĐ-BCN ngày 18 tháng 11 năm 2004 của Bộ Trưởng Bộ Công Nghiệp
Công ty Cổ phần May Phương Đông (tên giao dịch đối ngoại PHUONG DONG GARMENT JOINT - STOCK 'COMPANY - PDG) là một doanh nghiệp cổ phản hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số
4103003249 ngay 31 tháng 3 năm 2005 do sở KẾ Hoạch và Đầu Tư TP Hồ Tổng vốn điều lệ là 36 000.000.000 VND (Ba mươi sáu tỷ đồng)
Trụ sở chinh: 18 Quang Trung, Phường 08, Quận Gò Vắp - Tp.Hồ Chí Minh
Linh vực kinh doanh:
Hoạt động chính của công ty là sản xuât, mua bán hàng may mặc, nguyên phụ liệu, vật tư, thiết bị, phụ từng, thuốc
nhuộm và các sản phẩm ngành dệt may; mua bản hàng công nghệ thực phẩm, nông lâm hải sản, thủ công mỹ
nghệ, phương tiện vận tải, ôtô, xe máy, trang thiết bị văn phòng, thiết bị tạo mẫu thời trang vật liệu điện điện tử,
cao su và các sản phẩm bằng cao su, giấy, bìa giầy và sản phẩm làm bằng bột giấy, thủy tinh và các sản phẩm làm
đo lường - y tế, đại lý kinh doanh xăng dầu; đại lý ký gởi vật tư, hàng hóa; xây dựng cơ sở hạ tầằng công nghiệp và
* Sẽ
2 CHÉ ĐỘ VÀ CHÍNH SÁCH KÉ TOÁN ÁP DỤNG TẠI CÔNG TY
Kỹ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong ké toan
Kỳ kế toán năm của Công ty bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngây 31 thang 12 hàng năm
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghỉ chép kế toán là đồng Việt Nam (VND)
Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng Chế độ kế toán áp dụng:
Công ty áp dụng Chế độ Kẻ loản doanh nghiệp ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngảy 20 tháng 03
nam 2006 va Thông tư 244/2008/TT-BTC ngây 31/12/2009 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính
Tuyên bồ về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán Công ty đã áp dụng các Chuẩn mực kế toán Việt Nam và các văn bản hướng dẫn Chuẩn mực do Nhả nước đã ban hành Các bảo cáo tài chính được lập và trình bày theo đúng mọi quy định của từng chuẩn mực, thông tư hướng dẫn thực hiện chuẩn mực và Chế độ kế toán hiện hành đang áp dụng
Hình thức kể toán áp dụng Công ty áp dụng hình thức kế toán: Chứng tir ghi 88,
Trang 14CONG TY CÔ PHÀN MAY PHƯƠNG ĐỒNG Báo cáo tải chỉnh Địa chỉ: 18 Quang Trung, Phường 08, Quận Gò Vắp, Tp HCM ccho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2010
THUYÉT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cho năm tài chinh kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2010
Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiễn
“Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng ngoại lệ được quy đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giả giao dịch thực tế tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ Tại thời điểm cuối ky các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ được quy đổi theo tỷ giá bình
quân liên ngân hàng tại thời điểm 31/12/2010 là 18.932 VND/USD
'Chênh lệch tỷ giá thực tế phát sinh trong kỷ được kết chuyển vào doanh thu hoặc chỉ phí tải chinh trong nâm tải chính
hành lệch tỷ giá hồi đoái phát sinh do việc đánh giá lại số dư cuồi nắm là: tiền mặt, tiễn gửi ngắn hạn, tiên đang chuyển có gốc ngoại tệ tại thời điểm lập báo cáo tài chính được để số dư trên bảo cáo tải chính, đầu nãm sau ghi bút toán ngược lại để xoá số dư
'Các khoản đầu tư ngắn hạn không quá 3 tháng có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành tiền và không có nhiều rủi
ro trong chuyển đổi thành tiền kể từ ngày mua khoản đầu tư đó tại thời điểm báo cáo
Nguyên tắc ghi nhận hàng tôn kho
Hàng tồn kho được tính theo giá góc Trưởng hợp giá trị thuần có thé thực hiện được thắp hơn giá gốc thì phải tinh theo giá trị thuần có thể thực hiện được Giá gốc hàng tin kho bao gồm chỉ phi mua, chỉ phí chế biến và các chỉ phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại
res Gia tr hãng tôn kho được xác định theo phương pháp bình quân gia quyền
Hàng tồn kho được hạch toán theo phương pháp kê khai thưởng xuyên
lớn hơn giá tị thuần cỏ thể thực hiện được của chúng
Nguyên tắc ghi nhận và khẩu hao tài sản cổ định (TSCĐ):
Tai sản cổ định hữu hình, tài sản cổ định võ hình được ghỉ nhận theo giá gốc Trong quá trình sử dụng, tải sản cổ _ ;z „ định hữu hình, tải sản cố định vô hình được ghi nhận theo nguyên giá, hao mòn luỹ kế và giá trị còn lại —
Khẩu hao được trích theo phương pháp đường thẳng Thời gian khẩu hao được ước tính như
1
ft) - Nhà cửa, vật kiến trúc ~ Máy móc, thiết bị 06 05 - 07 năm - 26 năm
Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính
Khoản đầu tư vào Công ty liên kết được kế toán theo phương pháp giá gốc Lợi nhuận thuần được chia lử công ty liên kết phát sinh sau ngày đầu tư được ghi nhận vào Báo cáo Kết quả hoạt động kinh doanh Các khoản được
1 cha khác (ngoài lợi nhuận thuần) được coi là phản thu hồi các khoản đầu tư và được ghi nhận là khoản giảm trừ
xi giá gốc đầu tư
Các khoản đầu tư chứng khoản tại thời điểm báo cáo có thời hạn thu hẻi vốn trên 1 nắm hoặc hơn 1 chu kỷ kinh
12
Trang 15Địa chỉ: 1B Quang Trung, Phường 08, Quận Gò Vắp, Tp.HCM cho năm tải chính kết thúc ngày 31/12/2010
THUYET MINH BAO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2010
Nguyên tắc ghí nhận và vón hóa các khoản chỉ phí đi vay
Chỉ phí đi vay được ghi nhận vào chỉ phi sản xuất, kinh doanh trong kỷ khi phát sinh, trừ chỉ phí đi vay liên quan
trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuắt tài sản đở dang được tinh vào giá trị của tải sản đó (được vốn hôa) khi có đủ các điều kiện quy định trong Chuẩn mực Kế toán Việt Nam số 16 "Chi phi đi vay”
Chỉ phi đi vay liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang được tính vảo giá trị của
tải sản đó (được vốn hóa), bao gồm các khoản lãi tiền vay, phân bổ các khoản chiết khấu hoặc phụ trội khi phát
hành trải phiều, các khoản chỉ phi phụ phát sinh liên quan tới quá trình lắm thủ tục vay
Nguyên tắc ghí nhận và phân bồ chỉ phí trả trước
Các chỉ phí trả trước chỉ liên quan đến chi phí sản xuất kinh đoanh năm tải chính hiện tại được ghi nhận là chỉ phi trả trước ngắn hạn và được tính vào chỉ phí sản xuắt kinh doanh trong năm tài chính
Nguyên tắc ghí nhận vốn chủ sở hữu 'Vấn đầu tư của chủ sở hữu được ghi nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp sau khi được Hội đồng quản trị phê duyệt được trích lập các quỹ theo điều lệ Công Ty và các quy định pháp lý hiện hành, sẽ phân chia cho các bên dựa trên tỷ lệ vốn góp
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối là số lợi nhuận từ các hoạt động của doanh nghiệp sau khi trừ (-) các khoản
điều chỉnh do áp dụng hỏi tô thay đổi chính sách kế toán và điều chỉnh hỗi tổ sai sót trọng yếu của các năm trước Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu
Ooanh thụ bản hàng Doanh thu bản hàng được ghi nhận khi đồng thời thỏa mãn các điêu kiện sau:
- Phần lớn rủi ro và lợi Ích gắn liên với quyền sở hữu sàn phẩm hoặc hàng hóa đã được chuyển giao cho người mua:
- Công ty không còn nắm giữ quyền quản lý hàng hóa như người sở hữu hàng hỏa hoặc quyền kiếm soát hàng hóa,
~ Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn
~ Công ty đã thu được hoặc sẽ thu được lợi Ích kinh tế từ giao dịch bán hàng;
~ Xác định được chỉ phí lên quan đến giao dịch bán hàng Doanh thu cung cắp dịch vụ
Doanh thu cung cắp địch vụ được ghỉ nhận khi kết quả của giao dịch đó được xác định một cách đáng tín cậy Trường hợp việc cung cắp dịch vụ iên quan đến nhiều kỳ thỉ doanh thu được ghỉ nhận trong kỷ theo kết quả phản
công việc đã hoàn thánh vào ngày lập Bảng Cân đổi kế toán của kỷ đó Kết quả của giao dịch cung cắp địch vụ được xác định khi thỏa mãn các điều kiện sau:
18