1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Quyết định công nhận tốt nghiệp Đại học, Cao đẳng, TCCN đợt tháng 3 năm 2016 - Phòng đào tạo - Trường Đại Học Bà Rịa Vũng Tàu

16 232 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 3,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quyết định công nhận tốt nghiệp Đại học, Cao đẳng, TCCN đợt tháng 3 năm 2016 - Phòng đào tạo - Trường Đại Học Bà Rịa Vũn...

Trang 1

Về việc công nhận tốt nghiệp trình độ đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp đợt tháng 3 năm 2016 HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÀ RỊA-VŨNG TÀU

/ Căn cứ Quyết định số 27/2006/QĐ-TTg ngày 27/01/2006 của Thủ tướng Chính phủ

về việc thành lập Trường Đại học Ba Ria-Viing Tau;

Căn cứ Quy chế tổ chức và hoạt động Trường Đại học Bà Rịa-Vũng Tàu ban hành kèm theo Quyết định số 310/QĐ-ĐHBRVT ngày 19/5/2012 của Hội đồng quản trị Trường Đại học Bà Rịa-Vũng Tàu;

Căn cứ Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy ban hành kèm theo Quyết

định sô 25/2006/QĐ-BGDĐT ngày 26/06/2006 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐÐT;

Căn cứ Quy định tổ chức đào tạo đại học, cao đẳng theo hệ thống tín chỉ ban hành kèm theo Quyết định số 657/QĐ-ĐHBRVT ngày 19/9/2012 của Hiệu trưởng Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu;

Căn cứ Quy định đào tạo đại học văn bằng 2 hệ chính quy ban hành kèm theo Quyết

định số 22/2001/QĐ-BGDĐT ngày 26/06/2001 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT;

Căn cứ Quy chế đào tạo trung cấp chuyên nghiệp ban hành kèm theo Thông tư số

22/2014/TT-BGDĐT ngày 09 tháng 7 năm 2014 Bộ trưởng Bộ GD&ĐT;

Căn cứ Quy định đào tạo liên thông trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo

Thông tr 55/2012/TT-BGDĐT ngày 25/12/2012 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT;

Căn cứ Thông tư 08/2015/TT-BGDĐT ngày 21/4/2015 về việc sửa đổi, bổ sung

một số điều của Quy định đào tạo liên thông trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo

Thông tư 55/2012/TT-BGDĐT ngày 25/12/2012 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT;

Theo đề nghị của Hội đồng xét tốt nghiệp tại Văn bản số 195/PC-ĐHBRVT ngày 15/3/2016;

QUYÉT ĐỊNH:

Điều 1 Công nhận tốt nghiệp hệ đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp hệ chính quy cho 278 sinh viên học sinh của Trường (đính kèm 06 danh sách), cụ thể: Đại

học chính quy: 41 sinh viên (22 kỹ sư; 19 cử nhân); Đại học văn bằng 2: 26 sinh viên (26

cử nhân); Đại học liên thông từ trung cấp chuyên nghiệp: 91 (09 kỹ sư, 82 cử nhân); Đại học liên thông từ cao đẳng: 66 (18 kỹ sư; 48 cử nhân); Cao đẳng: 46 sinh viên và Trung

cấp chuyên nghiệp: 08 học sinh

1/2

Trang 2

Tổng cộng có: 49 bằng kỹ sư; 175 bằng cử nhân; 46 bằng cao đẳng và 08 bằng

trung câp chuyên nghiệp

Điều 2 Phong Dao tao va quan ly sinh viên thực hiện các thủ tục liên quan trình

Hiệu trưởng câp băng tôt nghiệp đại học, cao đăng và trung câp chuyên nghiệp hệ chính

quy theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Điều 3 Trưởng các phòng, khoa có liên quan và các sinh viên học an có tên tại

các danh sách đính kèm Điêu 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyêt định này./ R

Nơi nhận

- Ban Giám hiệu;

- Như Điều 3;

- Các phòng, khoa, Kế toán;

- Bang tin, website;

- Luu: VT, DT

vấn

2/2

Trang 3

BO GIAO DUC VA DAO TAO TRUONG DAI HOC BA RIA-VUNG TAU

CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM

Độc lập - Tw do - Hanh phic

DANH SÁCH CÔNG NHẬN TÓT NGHIỆP TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC VĂN BẰNG 2 CHÍNH QUY (DB13A2)

năm 2016 của Hiệu trưởng Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu.)

nghiệp

CÁP BẰNG CỬ NHÂN

1 13090104 |Phạm Thành Công 02/11/1970 Nam DBI3A2 727 |Khá INgôn ngữ Anh Tiếng Anh thương mại English Language

3 13090119 |Nguyễn Thế Dũng 08/01/1978 Nam | DBI3A2 764 |Khá Ngôn ngữ Anh Tiếng Anh thương mại English Language

5 13090100 |Tô Hồng Giang 03/03/1991 Nữ DB13A2 7.89 |Kha Ng6n ngit Anh Tiéng Anh thuong mai English Language

6 13090147 |Đặng Phú Hào 10/12/1977 Nam DBI3A2 705 |Khá |Ngôn ngữ Anh Tiếng Anh thương mại English Language

7 13090129 |Đỗ Thị Diệu Khanh 22/11/1989 Nữ DBI3A2 819 |Giỏi INgôn ngữ Anh Tiếng Anh thương mại English Language

8 13090114 |Trần Thị Ngọc Kiều 15/09/1980 Nữ DB13A2 7.46 |Khá Ngôn ngữ Anh 'Tiếng Anh thương mại English Language

9 13090163 |Nguyén Thị Linh 28/07/1990 Nữ DBI3A2 6.87 |Trungbìnhkhá |Ngôn ngữ Anh Tiếng Anh thương mại English Language

11 13090099 |Tô Yến Nga 14/04/1987 Nữ DBI3A2 816 |Giỏi INgôn ngữ Anh Tiếng Anh thương mại English Language

13 13090137 |Lâm Thị Anh Thư 17/07/1989 Nữ DBI3A2 7.53 |Khá INgôn ngữ Anh Tiếng Anh thương mại English Language

14 13090177 |Nguyễn Minh Thu Thủy 02/10/1973 Nữ DBI3A2 7.56 |Khá |Ngôn ngữ Anh Tiếng Anh thương mại English Language

15 13090196 |Hoàng Thị Thuyết 06/03/1980 Nữ DB13A2 652 |Trungbìnhkhá |Ngôn ngữ Anh Tiếng Anh thương mại English Language

Loại: Giỏi: 04; Khá: 09; Trung bình khá: 02

The Aan Thi thank lay

Chuyén vién phu trach diém: A Gan , f- rah i igre

W/

Trang 4

4 | 14031271 |Nguyễn Thị Thanh Hoa 27/08/1991 | Nữ DLI4KT 785 |Khá Kế toán |Accounting

5 | 14031297 |LươngNgọc Ly 18/06/1992 | Nữ DLI4KT 723 — |Khá |Kế toán |Accounting

6 | 14031298 |Nguyễn Thị Thanh Mỹ 17/03/1993 | Nữ DLI4KT 740 |Khá |Kế toán Accounting

7 | 14030853 |Hà Thị Ngoan 15/08/1989 | Nữ DLI4KT 785 |Kha |Kế toán |Accounting

8 | 14031117 |LãThị Ngoan 09/09/1991 | Nữ DLI4KT 818 — |Giỏi Kế toán Accounting

9 | 14031299 [Nguyễn Thị Ngọc 10/04/1993 | No DLI4KT 663 |Trungbinhkhá |Kếtoản |Accounting

10 | 14031187 |Dương Văn Nguyên | 10/12/1992 | Nam | DLI4KT 643 |Trmngbinhkhá |Kểtoán Accounting

11 | 14031110 |Nguyễn Thị Nhâm 15/03/1992 | Nữ DLI4KT 763 |Kha |Kế toán Accounting

12 | 14031180 |Mai Lâm Yến Nhi 21/06/1992 | Nữ DLI4KT 807 — |Giỏi Kế toán Accounting

13 | 14031111 |Lương Thị Mỹ Nhung 04/05/1992 | Nữ DLI4KT 772 — |Khá |Kế toán |Accounting

14 | 14031080 [Nguyễn Thị Hồng Nhung 08/08/1993 | Nir DLI4KT 703 — |Khá |Kế toán |Accounting

15 | 14030604 |Nguyễn Trần Bảo Phi 29/01/1992 | Nam | DLI4KT 694 |Trungbinhkhá |Kếtoán |Accounting

16 | 14030720 |Cao Thị Mai Phương | 30/08/1991 | Nữ DLI4KT 659 |Trungbinhkha |Kếtoán |Accounting

17 | 14031234 |Huỳnh Thành Phương | 22/09/1990 | Nam | DLI4KT 792 — |Khá |Kế toán Accounting

19 | 14031097 |Nguyén Thi Phuong Thảo 11/09/1992 | Na DLI4KT 7.48 |Khá Kế toán Accounting

20 | 14031022 |Trdn Bich Thiệp 10/02/1992 | Nữ DLI4KT 673 |Trungbinhkhá |Kếtoán |Aecounting

21 | 14030917 |Đinh Thị Thuận 27/09/1993 | Nữ DLI4KT 679 |Trungbìnhkhá |Kếtoán Accounting

22 | 14031074 |Nguyén Thi Thúy 26/12/1992 | Nữ DLI4KT 710 — |Khá |Kế toán |Accounting

23 | 14031035 |Nguyễn Thị Thanh Tram 03/01/1993 Nữ DLI4KT 7.82 Kha Kế toán Accounting

24 | 14031036 |Đinh Thi Thu Trang 11/10/1990 | Na DLI4KT 7.04 — |Khá |Kế toán Accounting

25 | 14031256 |Hả Thị Quỳnh Trang 19/09/1986 | Nữ DLI4KT 723 — |Khá Ké toan Accounting

26 | 14030848 |Hoàng Thị Huyền Trang 05/10/1992 | Ne DLI4KT 856 |Gidi |Kế toán |Accounting

27 | 14030680 |Nguyễn Thị Thủy Trang 05/03/1993 | Nữ DLI4KT 790 — |Khá |Kế toán |Accounting

28 | 14030682 |Nguyễn Thị Thùy Trang 03/11/1993 | Nữ DLI4KT 804 — |Giỏi |Kế toán |Accounting

29 | 14030727 [Nguyễn Thị Thùy Trang 16/06/1993 | Nữ DLI4KT 780 |Khá |Kế toán |Accounting

30 | 14031040 |Đỗ Quang Trung 26/05/1988 | Nam | DLI4KT 708 — |Khá |Kế toán Accounting

31 | 14031276 |Hoang Thi Tuoi 04/08/1991 | Nữ DLI4KT 754 — |Khá |Kế toán |Accounting

32 | 14031201 |VũThị Tươi 01/10/1992 | Nữ DLI4KT 799 — |Khá |Kế toán Accounting

33 | 14031075 |Hoang Thi Yến 28/03/1992 | Nữ | DLI4KT 664 — [Trmngbìnhkhả |Kếtoán Accounting

Trang 5

BO GIAO DUC VA DAO TAO TRUONG DAI HOC BA RIA-VUNG TAU

CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM

inh kém Quyét định số 196 /OD-DHBRVT ngay 15 tháng 3 năm 2016 của Hiệu trưởng Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu) -

DANH SÁCH CÔNG NHẬN TÓT NGHIỆP TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC LIÊN THÔNG TỪ CAO DANG

HE CHINH QUY KHOA TUYEN SINH NAM 2014 (DL14XD-DL14HD-DL14KT-DLI4DN)

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

A CAP BANG KY SU

1 14031167 |Nguyén Dang Cảnh 20/10/1989 Nam DLI4XD 1.44 Kha Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng [Xây dựng dân dụng và công nghiệp {Construction Engineering Technology

2 | 14031260 |Trdn Anh Đức 1101/1982 | Nam | DLI4XD 664 |Tmmngbìnhkhá |Côngnghệkỹthuậtcôngtìnhxâydựng |Xây dựng dândụng và côngnghiệp |Construction Enginecring Technology

3 | 14031210 |Phạm Văn Dũng 20/08/1990 | Nam | DLI4XD 688 |Tmungbinhkhá |Côngnghệkỹthuậtcôngtrinhxâydựng |Xây dựngdândụngvàcôngnghiệp |Construcion Enginecring Technology

4 | 14031162 |Nguyễn Văn Hùng 18/12/1989 | Nam | DLI4XD 716 — |Khá 'Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng —_ |Xây dựng dân dụng vả công nghiệp _ |Construction Engincering Technology

5 14030806 |Đào Xuân Lâm 11/02/1988 Nam DLI4XD 6.50 Trung bình khá 'Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Xây dựng dân dụng và công nghiệp | Construction Engineering Technology

6 | 14031270 |Đạo Đức Thiện 21/07/1991 | Nam | DLI4XD 727 |Khá Céng nghé kỹ thuật công trình xây dựng — |Xây dựng dân dụng và công nghiệp |Construction Engineering Technology

7 | 14031216 |Nguyễn Ngọc Thuận 06/06/1982 | Nam | DLI4XD 740 |Khá 'Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng — |Xây dựng dân dụng và công nghiệp |Construction Engineering Technology

8 14031023 |Nguyễn Thuyết 01/09/1991 Nam DLI4XD 7.33 Kha Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng [Xây dựng dân dụng và công nghiệp |Construction Engineering Technology

9 14031049 |Phạm Anh Tuấn 18/03/1990 Nam DLI4XD 7.14 Kha Cong nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Xây dựng dân dụng và công nghiệp |Construction Engineering Technology

10 14031160 |Trần Thanh Anh 01/01/1992 Nam DLI4HD 6.99 Trung binh kha Công nghệ kỹ thuật hoá hoc Hóa dầu |Chemical Engineering Technology

II | 14030876 |Nguyễn Ngọc Linh 17/10/1993 | Nam | DLI4HD 711 Kha 'Công nghệ kỹ thuật hoá học |Hóa dầu Chemical Engineering Technology

2 14030515 |Đào Trọng Nhân 27/11/1993 Nam DLI4HD 6.85 Trung bình khá 'Công nghệ kỹ thuật hoa hoc [Hóa dầu |Chemical Engineering Technology

13 14031200 |Trần Việt Phúc 15/10/1981 Nam DLI4HD 6.30 [Trung bình khá Công nghệ kỹ thuật hoá học Héa dầu Chemical Engineering Technology

14 | 14031053 |Võ Văn Thân 06/02/1992 | Nam | DLI4HD 6431 Trung bình khá — |Công nghệ kỹ thuật hoá học Hóa dầu Chemical Engineering Technology

15 14030718 |Cao Đức Thông 18/07/1991 Nam DLI4HD 6.68 Trung bình khá Công nghệ kỹ thuật hoá hoc Hóa dầu Chemical Engineering Technology

16 14031076 |Nguyén Van Thuận 10/04/1992 Nam DLI4HD 7.14 ‘Kha Công nghệ kỹ thuật hoá hoc Héa dầu Chemical Engineering Technology

17 14031181 |Phan Thanh Tuấn 14/06/1991 Nam DLI4HD 6.39 Trung binh kha 'Công nghệ kỹ thuật hoá học Hóa dầu ‘Chemical Engineering Technology

18 14030473 |Vũ Thị Hoàng Yến 23/06/1993 Nữ DLI4HD 6.95 Trung binh khá Công nghệ kỹ thuật hoá học Hóa dầu |Chemical Engineering Technology

B CÁP BẰNG CỬ NHÂN

1 14030646 |Lé Thi Vân Anh 15/01/1993 Nữ DLI4KT 7.12 Kha Ké toan Accounting

2 14031077 |Pham Huyén Anh 26/07/1993 Nữ DLI4KT 6.74 Trung bình khá — |Kếtoán Accounting

3 14031098 |Hoang Thai Ha 24/07/1989 Nữ DLI4KT 8.01 Giỏi |Kế toán Accounting (

Mh

1/3

Trang 6

Giới ĐTB xếp loại Xếp loại

Stt Mã SV Họ Tên Ngày sinh tính Lớp tốt nghiệp tốt nghiệp Ngành Chuyên ngành Ngành tiếng Anh

34 | 14030714 |Trịnh Ngọc Xuân Diễm 27/10/1992 | Nữ | DLI4DN 739 — |Khá Quản trị kinh doanh Quan trị doanh nghiệp [Business Administration

35 | 14031032 |Pham Thi Huong | 28/02/1992 | Nữ | DLI4DN 778 — |Khá Quản trị kinh doanh Quan trị doanh nghiệp Business Administration

36 | 14030780 |ĐỗNgọc —- Huyền 09/08/1991 | Nữ | DLI4DN 677 — |Trungbinhkhá |Quản trị kinh doanh - | Quản trị doanh nghiệp h Business Administration _

37 | 14031267 |Lê Vũ Thanh Huyn | 19081989 | Nữ | DLI4DN | 823 |Giỏi — |Quảntikinhdoanh - Quản trị doanh nghiệp — — — {BusinessAdminisraton -

38 | 14031290 |Nguyễn Thị Thúy Liệu 10/03/1987 | Nữ | DLI4DN 680 — |Tmmngbinhkhá |Quảntrị kinh doanh Quan trị doanh nghiệp Business Administration

39 | 14030944 |Nguyễn Thiện Phước 16/02/1993 | Nam | DLI4DN 667 — |Trangbìnhkhá |Quảntrịkinhdoanh Quản trị doanh nghiệp Business Administration

40 | 14030516 |Hoàng Thị Quỳnh Trang 25/02/1993 | Nữ | DLI4DN 752 — |Khá Quan trị kính doanh (Quản trị doanh nghiệp Business Administration

4I | 14030355 |Nguyễn Trần Cảm Tú 15/06/1993 | Nữ | DLI4DN 796 — |Khá Quan trị kinh doanh Quan trị doanh nghiệp Business Administration

Tổng cộng có 59 sinh viên đủ điều kiện cấp bằng Trong đó có 18 bằng kỹ sư và 41 bằng cử nhân

Loại: Giỏi: 06; Khá: 32; Trung bình khá: 2l

_ Pp fai

Chuyén vién phu trach hồ sơ: Uke Dhan T Ke Theale hey

Chuyên viên phụ trách diém: {GS Gain Bich rigs

Trang 7

BO GIAO DUC VA DAO TAO CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM

DANH SÁCH CÔNG NHẬN TÓT NGHIỆP TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC LIÊN THÔNG TỪ TRUNG CÁP CHUYÊN NGHIỆP

HỆ CHÍNH QUY KHÓA TUYẾN SINH NĂM 2013 (DTI3KD)

_ (Đính kèm Quyết định số 1 96 /QD- -ĐHBRVT ngày ` “15 tháng 3 năm 2016 của Hiệu ie psig: Dai hoc Ba Ria - Ving Tau) Sa sư|_ MãSV Họ Tên Ngày sinh on Lớp Ti te my Ngành Chuyên ngành Ngành tiếng Anh

nghiệp

cAP BANG CỬ NHÂN

1 12050817 |Nguyễn Kiều Anh 22/10/1992 Nữ DTI3KI 7431 |Khá 'Kế toán Accounting

2 12050798 |Nguyễn Thị Lan Anh 27/02/1990 Nữ DTI3KI 6448 |Trungbìnhkhá |KẾtoán Accounting

3 13050051 |Nguyễn Thị Thùy Anh 11/08/1990 Nữ DTI3KI 608 |Trungbìinhkhá |Kếtoán Accounting

4 13050076 |Tô Thị Anh 01/12/1992 Nữ DT13K1 6.38 |Trungbinhkhá |Kếtoán Accounting

5 13050064 |Trịnh Thị Vân Anh 24/09/1990 Nữ DT13K1 5.78 |Trung binh Ké toán Accounting

6 12050782 |Tran Thi Chiến 25/07/1989 Nữ DTI3KI 634 |Trungbìnhkhá |Kếtoán Accounting

7 13050005 |Âu Thị Diễm 03/04/1984 Nữ DTI3KI 719 |Khá 'Kế toán Accounting

8 12050825 [Trịnh Thị Dung 14/11/1989 Nữ DTI3KI 6.27 |Trungbinhkhá |KẾtoán Accounting

HH 13050052 |Nguyễn Thị Hạt 08/07/1991 Nữ DTI3KI 6430 |Trungbìnhkhá |Kếtoán Accounting

12 | 13050075 |Phạm Tiến Hiệp 15/09/1982 Nam | DTI3KI 6.89 |Trungbinhkhá |KếẾtoán Accounting

13 | 13050037 |Nguyễn Thị Hoài 01/02/1990 Nữ DTI3KI 669 |Trungbìnhkhá |Kếtoán Accounting

14 | 13050041 |Dé Khanh Hội 07/02/1991 Nữ DTI3KI 803 |Gidi 'Kế toán Accounting

16 | 13050072 |Lê Thị Huong 22/06/1991 Nữ DTI3KI 723 |Khá Kế toán Accounting

17 | 13050030 |Bùi Thi Hướng 27/03/1991 Nữ DTI3KI 6.62 |Trungbìnhkhá |Kếtoán Accounting

(19 | 13050070 |Đỗ Thị Thanh Huyền 28/06/1990 Nữ DTI3KI 755 |Khá Ké toan Accounting

1/3

Age

~ Dh he

Trang 8

DTB xép

nghiệp

Ie,

“X~Z

23

Trang 9

2 š Giới DIB xế P Xếp loại -

nghiệp

45 | 13050046 |Trần Thị Ngọc Thu 23/06/1991 Nữ DTI3KI 610 |Trungbinhkha |Kếtoán Accounting

-46 | 12G4010043 [Trinh Tran Hoai - if Thuong | 26/10/1984 Nữ | DTI3KI 6.54 |Trungbìnhkhá |Kếtoán Accounting

'47 | 13050006 |Võ Thị Ngọc SOA Ss, Thiy = | 28/08/1992 | Nữ | DTI3KI | 675 {Trung binh kha Kếtoán - aa |Aecounting eS yk

48 | 13050015 |Vũ Thanh Thúy 03/05/1984 Nữ DT13K1 7.08 |Khá Kế toán Accounting ——

49 | 13050017 |Đỗ Thị Thủy 21/05/1991 Nữ DTI3KI 649 |Trungbìinhkhá |Kếtoán Accounting

51 | 13050049 |Pham Thu Trang 28/08/1984 Nit DTI3KI 702 |Khá Ké toán Accounting

52 | 13050025 |Nguyễn Thị Tuyết 03/01/1985 Nữ DTI3KI 647 |Trungbinh kha |Kếtoán |Aecounting

53 | 13050043 |Pham Thi Ánh Tuyết 02/05/1991 Nữ DTI3KI 6.85 |Trungbìnhkhá |Kếtoán Accounting

54 | 13050008 |Đỗ Thị Vân 16/05/1975 Nữ DTI3KI 6.47 |Trungbinh kha |KếẾtoán Accounting

55 | 13050002 |Nguyễn Thị Van 05/05/1989 Nữ DTI3KI 885 |Giỏi Kế toán Accounting

56 | 13050034 |Hé Thi Tường Vi 25/10/1982 Nữ DTI3KI 7.68 |Kha Kế toán Accounting

Tổng cộng có 56 sinh viên đủ điều kiện cấp bằng

Loại: Giỏi: 02; Khá: 12; Trung bình khá: 40; Trung bình: 02

HIỆU TRƯỜNG |,

Chuyên viên phụ trách hỗ sơ: “Ma The 1Í hah | wy

Chuyén vién phu trach diém: Ao Gar pich Ngee

TS Nguyén Thi Chim Lang

3/3

tiến

Trang 10

BO GIAO DUC VA DAO TAO TRUONG DAI HOC BA RIA-VUNG TAU

CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

DANH SÁCH CÔNG NHẬN TÓT NGHIỆP TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY (3/2016)

‹ : _— (Đính kèm Quyết dinhsé 196 /QĐ-ĐHBRVTngày lŠ tháng 3 năm 2016 của Hiệu trưởng Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu)

: = = — ĐTB xếp yết we eee = 5¬ E "xẻ tế tay Lộc Uy ted “ấy “Á Sư| MãSV Họ Tên | Ngàysinh | uụ Lớp loại tốt tốt nghiệp Ngành Chuyên ngành Ngành tiếng Anh Ghi chú

nghiệp

A CAP BANG KY SU’

1 Đại học hệ chính quy

1 | 1151010017 |Đinh Văn Phúc 14/04/1991 | Nam | DHIIDC | 6404 |Tmungbinhkhá |Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |Kỹ thuật điện Electrical and Eleetronics Engineering Technology_ |Đủ chuẩn đầu ra

2 | 1051060047 |Pham Xuân Thảo 0710/1992 | Nam | DHI0XD | 617 [Tmmngbinhkhá |Côngnghệkỹ thuật công trình xây dựng |Xây dựng dân dụng và công nghiệp |Consưuction Enginecring Technology

3 | 1151060039 |Nguyễn Quang Tú 12/08/1993 | Nam | DHIIXD | 633 |Tmmgbinhkhá |Côngnghệkỹthuật công tình xây dựng |Xây dựng dân dụng và công nghiệp |Construetion Engineering Technology Đủ chuẩn đầu ra

4 | 1151130009 |Nguyén Hoang Huy 25/10/1993 | Nam | DHIICT | 6.36 |Tmmgbinhkhá |Côngnghệ thdng tin Information Technology Da chudn dau ra

5 | 0952010048 |Nguyễn Văn Duy 25/09/1990 | Nam | DHIOHI | 6.04 |Trungbinh kha |Công nghệ kỹ thuật hoá học Hoa dau Chemical Engineering Technology

6 | 1052010077 |Nguyén Hoang Hiểu 20/06/1992 | Nam | DHI0HI | 5.95 |Trungbinh 'Công nghệ kỹ thuật hoá học |Hóa dầu Chemical Engineering Technology

7 | 1052010165 |Nguyễn Minh Phụng 29/11/1992 | Nam | DHIOHI | 6.38 |Trungbinhkhả |Công nghệ kỹ thuật hoá học lHóa dầu Chemical Engineering Technology

8 | 1052010080 |Vũ Đại Hiểu 08/12/1991 | Nam | DHI0H2 | 5486 |Trungbinh 'Công nghệ kỹ thuật hoá học 'Hóa dầu Chemical Engineering Technology

9 | 1052010101 |Nguyễn Văn Khánh 06/02/1992 | Nam | DHIOH2 | 5.94 |Tmngbình (Công nghệ kỹ thuật hoá học |Hóa dầu Chemical Engineering Technology

10 | 1052010104 |Pham Anh Khoa 12/04/1992 | Nam | DHIOH2 | 6.05 |Trungbinh kha |Công nghệ kỹ thuật hoá học Hoa dau Chemical Engineering Technology

13 | 1152010120 |Lê Thành Long 26/05/1993 | Nam | DHIIHI | 643 |Trumgbinhkhá |Côngnghệ kỹ thuậthoá học |Hóa dầu Chemical Engineering Technology Da chuan dau ra

14 | 1152010159 |Phan Tuấn Pháp 05/07/1993 | Nam | DHIIHI | 667 |Tmmgbinhkhá |Công nghệ kỹ thuật hoá học |Hóa dầu Chemical Engineering Technology 'Đủ chuẩn đầu ra

15 | 1152010222 |Mông Đàm “Thuận 02/10/1992 | Nam | DHIIHI | 6.12 |Trungbinhkha |Côngnghệ kỹ thuật hoá học Héa dau Chemical Engineering Technology Da chudn dau ra

16 | 1152010264 |Hoàng Trọng Tuyến 10/01/1993 | Nam | DHIIHI | 654 |Trungbìnhkhá |Công nghệ kỹ thuật hoá học Hoa dau Chemical Engineering Technology Da chudn dau ra

17 | 1152010146 |Trịnh Minh Ngọc 01/08/1993 | Nam | DHIIH2 | 6.24 |Trungbinh kha |Công nghệ kỹ thuật hoá học Hoa dầu Chemical Engineering Technology Da chudn dau ra

18 | 1152010148 |Nguyén Trinh Khanh Nguyên | 1010/1993 | Nữ | DHIIH2 | 742 |Khá 'Công nghệ kỹ thuật hoá học |Hóa dầu Chemical Engineering Technology Di chudn dau ra

19 | 1152010154 |Trương Minh Nhật 15/03/1993 | Nam | DHIIH2 | 706 |Khá (Công nghệ kỹ thuật hoá học |Hóa dầu Chemical Engineering Technology i chudn dau ra

20 | 1152010189 |Lê Văn Sĩ 24/06/1993 | Nam | DHIIH2 | 6467 |Trungbinhkha |Công nghệ kỹ thuật hoá học |Hóa dầu Chemical Engineering Technology Đủ chuẩn đầu ra

21 | 1152010208 |Phan Ngọc Tạo 12/04/1993 | Nam | DHIIH2 | 607 |Trungbinh kha |Công nghệ kỹ thuật hoá học |Hóa dâu Chemical Engineering Technology Da chudn dau ra

22 | 0952020060 |Lê Thị Ngọc Lan 07/09/1991 | Nữ | DH09TP | 5.98 {Trung binh (Công nghệ thực phẩm Food Technology

2 Đại học liên thông từ trung cấp chuyên nghiệp

1 | 09G1010034 |Trần Thế Như 15/08/1984 | Nam | DTIODC | 5.93 |Trung binh 'Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |Kỹ thuật điện Electrical and Electronics Engineering Technology

2 | 11G1010044 |Lé Quang Tho 20/02/1981 | Nam | DTIIDC | 6.04 |Trungbinh kha |Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |Kỹ thuật điện Electrical and Electronics Engineering Technology

Ngày đăng: 25/10/2017, 23:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w