Đáp án đề thi thử THPT quốc gia môn Toán 2016 - Tỉnh Thanh Hóa tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án,...
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH HÓA KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2016 LẦN 1 THẦY TÀI – 0977.413.341 CHIA SẺ Môn thi: Toán
ĐÁP ÁN CHI TIẾT Thời gian: 180p- không kể thời gian phát đề
Câu 1
(1,5 điểm)
a) (1,0 điểm)
2) Sự biến thiên của hàm số:
a) Giới hạn vô cực và các đường tiệm cận:
*
x
lim
; lim nên đường thẳng x = 1 là tiệm cận đứng của đồ thị
hàm số
* lim lim 2
x
x nên đường thẳng y = 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm
số
0,25
b) Bảng biến thiên:
1
x y
Bảng biến thiên:
x - 1 +
y
2
-
+
2
* Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng ;1 và 1;
0,25
3) Đồ thị:
+ Đồ thị cắt trục tung tại (0;1) và cắt trục hoành tại điểm
0
; 2 1
+ Nhận xét: Đồ thị nhận giao điểm I(1; 2) của hai tiệm cận làm tâm đối xứng
0,25
b) (0,5 điểm)
Do A(C)Ox nên
0
; 2
1
2
1 '
Tiếp tuyến của (C) tại A có phương trình: 0 4 2
2
1
'( )4 4
f x x x, f '( )x 0 4x34x 0 x 0,x1, x1(loại) 0,25
O
y
x
2
1
2 1
1
Trang 2(0,5 điểm) Ta có: f(0) = 3, f(1) = 2, f(4) = 227
Vậy
[0;4]
max ( )f x f(4)227,
[0;4]
min ( )f x f(1)2
0,25
Câu 3
(1,0 điểm)
a) (0,5 điểm)
) 3 ( 3 4
1 i
Do đó phương trình có hai nghiệm z i z i
2
3 2
1 , 2
3 2
b) (0,5 điểm)
Điều kiện xác định: x3
8 ) 1 )(
3 ( 3 )]
1 )(
3 [(
log 3 ) 1 ( log ) 3 (
5 1
0 5 4
2
Kết hợp với điều kiện ta được tập nghiệm của bất phương trình là S(3;5] 0,25
Câu 4
2
1
4 2
1 2
1
2
1
3 2
4
15 4
ln )
ln
x
1
2
1
2 2
1
2 1 2
4
3 2 ln 2 4 2 ln 2 2 2
ln 2
dx x x x I x
v x
dx du xdx
dv
x u
0,25
4
3 2 ln 2 4
Câu 5
(1,0 điểm)
) 4
; 0
; 4 ( ),
0
; 4
; 4
, (16;16;16)
Do đó (P) có phương trình: 16(x5)16(y2)16(z3)0 xyz0 0,25
Mặt cầu (S) có bán kính
3
2 1 1 1
3 1 2 )) (
;
d I P
(S) có phương trình
3
4 ) 3 ( ) 1 ( ) 2
Câu 6
(1,0 điểm)
a) 0,5 điểm
2 sin , 4
1 sin
0 sin 7 ) sin 2 1 ( 2 0 sin 7 2 cos
) sin 1 ( sin 4 sin 4 sin 3 2 sin 3 sin 2 3 2 2
A
64
29 4
1 1 4
1 4 4
1 4 4
1 3
2 2
3
64
29
b) 0,5 điểm
Số cách xếp ngẫu nhiên 5 thí sinh vào 10 phòng thi là 105 100000 0,25
Gọi B là biến cố đã cho
Có 3
5
C cách chọn 3 thí sinh trong số 5 thí sinh của trường A và có 10 cách chọn phòng thi cho 3 thí sinh đó
Trang 33 2 3
2
3
2 2
a AC HC
a CD AD AC
a HC
SH tan6002
Gọi O là trung điểm của AD,
khi đó
4
3 3 3
2
a S
S ABCD AOB
Thể tích khối chóp S.ABCD là
ABCD ABCD
3
1
2
3 4
3 3 2 3
0,25
Kẻ đường thẳng Ax song song với CD, gọi (P) là mặt phẳng chứa SA và Ax,
khi đó AC //(P).Suy ra d(CD;SA)d(CD,(P))d(C,(P))3d(H,(P)) (Do CA = 3HA)
Ta có ACCD nên HAAx mà SHAxsuy raAx(SAH)
Từ H kẻ HK SA ( KSA), khi đó AxHKHK(P) nên HKd(H,(P))
0,25
3
3 3
AC
13
13 2 4
13 1
1 1
2 2 2
2
a HK a
SH AH
Vậy
13
13 6 ) , (SA CD a
0,25
Câu 8
(1,0 điểm)
Đặt ABmAD2m
BD AB AD AB AD m
3
AD BD
AB nên tam giác ABD vuông tại B, nghĩa là IBAE
4
7 2
2 2
2
m
m BE IB
Mặt khác IE2 (2 3)242 28 nên ta có
4 28
4
2
3
0,25
Xác suất cần tìm là:
1000
81 100000
8100 )
B
Câu 7
(1,0 điểm)
Theo bài ra thì ABCD là nửa lục giác đều nội tiếp đường tròn đường kính AD
nên ACCD Do SH(ABCD) nên SHCD, từ đó ta có CD(SAC)
Do đó góc giữa hai mặt phẳng (SCD) và (ABCD) là SCH SCH 600
0,25
A
B
E
I
D
C
S
C
B
K
x
O
H
Trang 4Gọi n( b a; ) là vectơ pháp tuyến của AB ( a2 b2 0) khi đó AB có phương
trình
0 9 2 0
) 9 ( ) 2 (x b y axby a b
a
4 3 2 )
,
2
b a
b a IB
AB I
a b
b a
b
b( 4 3 )0 0, 4 3
0,25
+) Với b = 0, chọn a = 1, khi đó AB có phương trình x20, suy ra IB có
phương trình y50 Do B ABIBnên B(2;5), mà B là trung điểm của
AE nên A(2;1)(thỏa mãn điều kiện x A0)
Do I là trung điểm của AC và BD nên ta suy ra (4 3 2;9), (4 3 2;5) C D
0,25
+) Với b4 3a, chọn a = 1 b4 3, khi đó AB có phương trình
0 3 36 2 3
x , suy ra IB có phương trình 4 3(x2 32)(y5)0
0 19 3 8 3
7
59
; 7
14 3 16
B , mà B là trung điểm của AE nên
7
55
; 7
14 3 32
A (không thỏa mãn điều kiện x A0)
Vậy A(2;1),B(2;5), (4 3 2;9), (4 3 2;5)C D
0,25
Câu 9
(1,0 điểm)
Gọi bất phương trình đã cho là (1) Điều kiện xác định: x2
2 ) 1 ( x x x2x x x x2 x
2 2 22 612 22 5
2 2 22 61(2 22 5) 2 22 61
1 6 2 2
2 2
x x x x (Do 2x22x50,xR)
0,25
) 2 ( 2 ) 1 ( 2 1
Đặt a x2,bx1(a0), (2) trở thành
0 0
) (
0 2
2 ) (
0 2
b a
b a b
a b
a
b a b
a b
Do đó ta có
2
13 3 0
1 3
1 )
1 ( 2
0 1 1
x x
x x
x
x x
Vậy bất phương trình đã cho có nghiệm
2
13
3
0,25
Câu 10
(1,0 điểm)
Giả sử abck0, đặt akx,bky,ckzx,y,z0 và xyz1 Khi đó
zx z
x z yz y
z y xy x
y x zx
z k
x z k yz y k
z y k xy x k
y x k k P
) (
) 3 ( ) (
) 3 ( ) (
) 3 (
z x z y z y x y x x z z
x z z z
y y
z y y y
x x
y x
) (
) ( 4 ) (
) ( 4 ) (
) ( 4
0,25
Trang 5Ta sẽ chứng minh 5 12 18 3
t t t
t
(*) đúng với mọi
2
1
; 0
Thật vậy: (*) 5 12 18 30
t t
t
0 )
1 (
) 1 3 )(
1 2 ( 0 1 8 21
2
2 3
t t
t t t
t
t t t
(**)
(**) hiển nhiên đúng với mọi
2
1
; 0
t Do đó (*) đúng với mọi
2
1
; 0
0,25
Áp dụng (*) ta được P18x318y318z318(xyz)99 Dấu “=” xảy ra khi x yz abc
3
1
Vậy P đạt giá trị lớn nhất bằng 9 khi abc
0,25
-HẾT -