Đề thi tuyển sinh lớp 10 các năm - Phòng Khảo thí và Kiểm định chất lượng giáo dục - Sở Giáo dục và Đào tạo Kiên Giang H...
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THỊ TUYẾN SINH VÀO LỚP 10 THPT
Thời gian làm bài: 120 phút ( không kế thời gian giao đề )
CÂU Ï: ( 2 điểm )
1/ Viết phương trình phản ứng thực hiện biến hóa theo sơ đồ sau:
Fe, 1 S80, 7 § 9 res Fesoy
(5)
Fe 4° _ FeO; , Fe(OH› „4 Fe(OH),
2/ Có 4 lo dung 4 dung dich sau: FeCl, , FeCl; , AICl;, MgCl đã bị mắt nhãn Hãy dùng một hoá
chất nhận biết các dung dịch trên Viết phương trình hoá hoc minh hoa (nếu có )
Từ các chat ban đầu là NaC |, H2O, KOH, CaCO cdc điều kiện phản ứng coi như đủ Hãy viết các
phương trình phản ứng và ghi rõ điều kiện phản ứng ( nếu có) để điều chế các chất sau: NaOH, H;, CO, axit Clohidric, nước Javel, Clorua vôi, Kalielorat
CÂU HH1: (1 điểm)
Hãy xác định đáp án đúng bằng cách chọn một trong các chữ cái A, B, C, D và giải thích vì sao
chọn đáp án đó
Điện phân dung dich MgCl, voi dién cyc tro sau một thời gian thu được 0,48 gam MẸg và một lượng khí X Hap thụ hoàn toàn lượng khí X trén vao 400 ml dung dịch NaOH (ở nhiệt độ thường) sau phản ứng nông độ NaOH còn lại 0,1M Gia thiét thé tich dung dich không thay đồi Nong độ ban đầu của dung
dịch NaOH là: ( cho biệt Mg=24)
1/ Khử hoàn toàn 18 gam hỗn hợp Fe;O; , MgO ở nhiệt độ cao băng khí CO người ta phải dùng
7,84 lít khí CO ở điều kiện tiêu chuẩn thu được hỗn hợp chất rắn C
Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi oxit trong hỗn hợp
( biét Mg=24, Fe=56, O= 16, C=12)
2/ Đốt cháy hoàn toàn m gam HyđroCacbon A cần vừa đủ 3,36 lít khí Oxy Sau phan img thu được 2,24 lit khi CO2 Néu dem dun néng m gam Hydro Cacbon A có mặt Ni làm xút tác thì dùng hết
1,12 lít Hydro Xác định công thức phân từ vả viết công thức cấu tạo của A (Các chất khí được đo ở điều
kiện tiêu chuẩn)
Cho hỗn hợp M;CO; , MHCO; , MCI (M có hoá trị Ï trong hợp chất ) có khối lượng 55,87 gam tác dụng hết với V lít dung dịch HCI 0,3M lấy dư thu được dung dich A va 17,6 gam khí B Chia dung
Phan 1; Phan ứng vừa đủ với 250ml dung dich NaOH 0,4M Dem cé can dung dich thu được m gam muối khan
Phan 2: Tác dụng hoàn toàn với dung địch AgNO; dư thu được 68,88 gam chất rắn
Em hay:
a/ Xác định tên kim loại M
b/ Tìm m và V
( cho biết Na=23, O=16, cr 35,5 Ag=108, C=12)
Trang 2SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THỊ TUYẾN SINH LỚP 10 THPT
Môn thi: HÓA HỌC - ĐÈ CHÍNH THỨC
HƯỚNG DẪN CHÁM BÀI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT Năm học: 2009-2010
Các phương trình phản ứng:
4FeS, +110, = 8SO; + 2Fe:O;
FeSO, + 2NaOH ——> Fe(OH), + +Na,SO,
2Fe(OH), + 1/20, + {20 ———*_2Fe(OH); J 0.25
2Fe(OH); ——> o Fe,0; + 3H,0
2(1đ) Cho Ba(OH); dư vào các mẫu thử đựng các chất trên
* Mẫu thử cho kết tủa trắng xanh là ech
- FeCl, + Ba(OH);————> Fe(OH); + tring „an + BaCl; 0.25
* Miẫu thử nào có kết tủa màu đỏ nâu là F i
- 2FeCl; + 3Ba(OH), ———> 2Fe(OH); J nas + 3BaCl 0.25”
*Mau thir nao cho kết tủa trăng sau đó thì tan Đó là AIC];
.2AICH + 3Ba(OH); —— + 2AI(OH); Ju„y + 3BaCh
,2AIl(OH); + Ba(OH); ——> Ba(AI1Os» + 4H;O
0.25
*Mẫu thử nào cho kết tủa trắng đun không đôi màu đó là MgCl;
- MgCl, + Ba(OH), ———> Mg(OH) String + BaCly 0.25
Điều chế nước Javel, HC]
2NaOH + Cl, ——> NaCl + NaClO + HạO
Điều chế KCIO¿
6KOH + 3Cl; _ “=> 5KClI + KCIO; + 3H;O 0.5
; Điêu chê Clorua vôi, CO, -CaCO; ———+ CaO + CO,
Trang 3
Giai thich: MgCl —®-+ Mg + ChT
0.02mol 0.02 mol
Cl +2 NaOH ———* NaClO + NaCl + H,O
0.02 mol 0.04 mol
0.5
aon Sau phản ứng là 0.4 * 0.1 = 0.04 ( mol) Nyaoy ban dau là: 0.04 + 0.04 = 0.08 ( mol)
Cw(NaOH) ban đầu = =” 0.2M - 0.5
0
IVQđ) đ
1(1đ)
0.25
Theo dé bai ta có:
160x + 40y = 18 > [x=0
3x + y =0.35 y = 0.05 Dre,o, =9.1(mol) , Ngo = 0.05(mol )
Me, 0, = 0.1 x 160 = 16 (g) mwyo = 0.05 x 40 = 2(g)
0.5
| Thanh phan % cdc oxit trong hỗn hợp:
FeO, = 199⁄~sgo(%) MẹO = “““”5= (11.1%) 0.25
2(14)
V8)
Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng i nguyén tố O ta có:
ño( Hạ O) T ñO (CO; ÿ “ TO (O; phân ứng)
= No(H, 0) = N0( 0, phan ứng) — ]O (CO; )
= 0.15x2-0.1x2 =0.1( mol)
0.25
Vinco, =Ny,o= 0.1( mol) nén céng thie tông quát dạng C„Hạạ
CanHạn + H; Nit ` C,Han +2 0.05mol 0.05mol
0.25
Taco ma mẹ „mu - 0.1x 12+0.1x2 = 1.4 gam) M,- 4 28 Vậy 14n=28 > n=2
a
0.25
Gọi x, y, z lần lượt là sô mol MạCO;, MHCO;, MCI trong hon
0.5
Trang 4(x, y,Z > 0)
Các phương trình phản ứng :
Dung dich A chira MCI, HCI du
Cho 1/2 dung dich A tac dung với NaOH chỉ có HCI phản ung
Cho 1/2 dung dich A tac dyng voi AgNO;
0.5
Tir (3) => Nuc = 2nwaoH = 2*0.25*04= 0.2(mol)
TU ()& (5) > nes MCI) — 2n¿Azcp
—» 68.88_ 2 TT 0.96( mol)
Mwicya) = 0.96 - 0.2 = 0.76 (mol)
0.25
Tur (1) & (2) => 3° n(M,CO , MHCO;) = nco,
17.4
= =04 0.4 (mol) neo, =x+y=0.4 (1)
Docyay = 2X ty + Zz = 0.76 (2)
0.25
mặn hop) = (2.M + 60)x + (M + 61)y + (M+ 35.5 )z = 55.87(3)
<> 0.76M + 60x + 6ly +35.5z =55.87
Lay (2)-(1) :x +z = 0.36
=z=0.36—x
Từ (1) =y=0.4-x
0.5
Thê z= 0.36-x & y=0.4-— x vào (3) ta được :
0< x=076M-1869 „ o2
36.5
24.5 <M<41.88 „
` Vì M có hoá trị I nên M phải là K có khôi lượng Mol là 39
0.25
nk, CO; =043 (mol) ` NKHCO , = 0.1( mol) »nka = 0.06(mol) 0.25
nụci = 2x † y + 0.2= 2.0.3+0.1+0.2= 0.9(mol) 0.25
Trang 5
Via = pe =3 (I)
~ Nêu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án mà vẫn đúng thì cho đủ số điểm như hướng dẫn quy định(đối với từng phân)
- Giải bài toán bằng các phương pháp khác nhau nhưng nếu tính đúng, lập luận chặt chẽ và dẫn đến kết quả đúng vẫn được tính điểm theo biểu điểm
~ Trong phương trình phản ứng hoá học nếu viết sai một công thức không được tính điểm Nếu viết
thiểu điều kiện hoặc chưa cân bằng thì trừ phân nửa số điểm giành cho nó