Đề thi tuyển sinh lớp 10 các năm - Phòng Khảo thí và Kiểm định chất lượng giáo dục - Sở Giáo dục và Đào tạo Kiên Giang S...
Trang 1SỞ GIÁODỤC VÀ DAO TAO KỲ THỊ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
ĐÈ CHÍNH THỨC
Môn thi: Lich sir
Thời gian làm bài: 60 phút (không kẻ thời gian giao dé)
Ngày thi: 04/7/2008
Câu 1: Điền vào bảng kê dưới đây những sự kiện quan trọng của lịch sử Trung Quốc từ sau
chiến tranh thế giới thứ hai đến nay 2(1,5 điểm)
01/101949 ——{ GHI nh k4 nu 418165 Ấn GỮn GA 358666
|L2312462399/544ÿ22313s6 a Thu hồi chủ quyên đối với Ma Cao
Câu 2: Nêu những mặt tích cực và tiêu cực của cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật đối với cuộc sống con người ? ( 2 điểm)
Câu 3 : Điền từ thích hợp vào chỗ trống của đoạn sử để nói lên chính sách cai trị của Thực dân Pháp ở Việt Nam ? (1,5 điểm )
Thực dân Pháp thực hiện chính sách " Nhằm chia rẽ sức mạnh đoàn kết dân tỐc
ta Mọi quyên hành đêu do nắm giữ, vua quan nhà Nguyễn chỉ làm
Mo truéng hoc rất vo ehúng còn đùng đề tuyên truyền cho chính
sách KT: lừa bịp dân ta
Câu 4: Ni kết các giai cấp, tầng lớp xã hội Việt Nam với thái độ chính trị và khả năng cách mạng của các giai cấp , tầng lớp xã hội Việt Nam?(1,25 điểm )
Giai cấp tẳng lớp Thái độ chính trị và khả năng cách mạng
A Địa chủ phong kiên 1 Lực lượng hăng hái và đông dao nhat cha cach mang
B Tự sản dân tộc 2_ Cấu kết chặt chế với Thực dân Pháp
| C Nông dân 3 Có tỉnh thân hăng hái cách mạng , là lực lượng trong
cách mang dân tộc dân chủ
D Công nhân 4 Chống để quốc phong kiến có tỉnh thân dân tộc nhưng
không kiên định „dễ thỏa hiệp
E Tiêu tư sản 5 Có quan hệ gan bó với nông dân , yêu nước tự giác nhanh |
chóng năm quyền lãnh đạo
Câu Š : Nêu nội dung ; ý nghĩa lịch sử của hiệp định Paris ? (3,75 điểm)
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: c55secsscvrescrssersrree Số báo danh:
Chữ ký cửa giám thị 1: Chữ ký của giám thị 2:
Trang 2ĐÁP AN VA THANG DIEM DE CHINH THUC MON THI: LICH SU
Ki THI TUYEN SINH VAO LOP 10 THPT
NĂM HỌC 2008 - 2009
ĐÁP ÁN GÒM HAI TRANG
Câu 1 Hãy điền vào bảng kê dưới đây những sw mứt trọng của lịch sử Trung Quốc từ sau chiến tranh thế giới thứ hai đến nay ? (5 điểm )
01 /10 /1949 Cách mạng Trung Quốc thành công 0,25 điêm
Nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa ra
đời
1953 - 1957 Thực hiện kế hoạch 5 năm đầu tiêni 0,25 điểm
O5/1966 Bắt đầu thực hiện cuộc “Đại cách mạng | 0,25 diém
văn hóa vô sản”
07 / 1997 Thu hồi chủ quyền đối với Hồng Công 0,25 diém
Câu 2 : Nêu những mặt tích cực và tiêu cựccủa cuộc cách mạng khoa học — kĩ thuật
đối với cuộc sông con người (2 điểm )
* Những mặt tích cực ( Y nghĩa)
Đó là mốc đánh đấu trong lịch sử tiên hóa của van minh nhân loại 0,25 điểm Thay đổi to lớn trong trong cuộc sống con người ( về sản xuất và năng suất | 0,25 điểm
lao động )
Cơ câu dân cư thay đôi : Lao động nông —- công nghiệp giảm, lao động dịch | 0,25 điểm
vụ tăng
* Những mặt tiêu cực
L Chế tạo ra những loại vũ khí và phương tiện quân sự Š sức tàn phá và hủy | 0,5 điểm
O nhiém méi trudng nang né , xuất hiện những bệnh hiểm nghèo 0,5 diém
Câu 3: Điền từ thích hợp vào chỗ trống của đoạn sử để nói nên chính sách cai trị
của Thực dân Pháp ở Việt Nam ( 1,5 điểm )
Thực dân Pháp thực hiện chính sách nhằm chia rẽ sức mạnh đoàn
kết dân tộc ta Mợi quyển hành đều đo 2 5 nắm giữ , vua quan nhà Nguyễn chỉ lảm 3 Việc mở trường học rất 4 , chúng còn đùng 5
để tuyên truyền chính sách .6 nhằm lừa bịt dan ta
Trang 3seo Á Hạn chê 0,25
Câu 4: Nỗi kết các giai cấp, tâng lớp xã hội Việt Nam với thái độ và khả năng cách mạng của các giai cập , tầng lớp xã hội Việt Nam ( 1,25 điểm)
Giai cấp tằng lớp Tái độ chính trị , khả năng cách mạng Điểm A Địa chủ phong kiên +1 Lực lượng hăng hái và đông đảo nhất của 0,25
B Tư sản dân tộc 2 Câu kêt chặt chẽ với thực dân Pháp 0,25
diém
C Nong dan 3 có tỉnh thân hang hái cách mạng là lực 0,25
lượng trong cách mạng dân tộc dân chủ điêm
D Công nhân 4 Chong để quôc phong kiên có tỉnh thân 0,25
dân tộc nhưng không kiên định , dễ thỏa hiệp diém
E Tiêu tư sản 3 Có quan hệ găn bó với nông dân ,yêu nước 0,25
„ tự giác ,nhanh chóng năm quyền lãnh đạo điểm
Câu 5: Nêu nội dung ,ý nghĩa của hiệp định Paris (3,75 điểm )
* Nội dung hiệp định Paris (3 điểm )
Hoa kì cam kết tôn trọng độc lập chủ quyên, thông nhất và toàn vẹn Lãnh thổ của | 0,5
Hoa Kì rút hệt quân đội và hủy bỏ các căn cứ quân sự , không tiếp tục dính líu 0,5
quân sự hoặc can thiệp vào nội bộ của Miền Nam Việt Nam điểm
Nhân dân Miễn Nam tự quyệt định tương lai chính trị của mình thông qua cuộc 0,5
tổng tuyển cử tự do ›không có sự can thiệp của nước ngoài điểm
Các bên thừa nhận ở miền Nam Việt Nam có 2 chính quyền, 2 quân đội,2vùng | 0,5
Các bên ngừng băn-tại chỗ ,trao trả tù binh và dân thường bị bắt 0,5
điêm Hoa Kì cam kết tôn trọng đóng góp vào công cuộc hàn ngăn viết thương chiên 0,5
* Ý nghĩa hiệp định Paris ( 0,75 điểm )
Diém
Đó là kêt quả của cuộc đâu tranh kiên cường , bât khuât của dan téc ta 0,25
điêm
Mĩ phải tôn trọng các quyên dân tộc cơ bản của nhân dân ta ,rút hệt quân vê nước | 0,25
diém Thăng lợi nay tao điều kiện quan trọng đê nhân dân ta giải phóng hoàn toàn miền | 0,25