1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Bao cao tai chinh cty me quy III nam 2017

23 110 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lĩnh vực kính doa ~ Khii thắc, tận thu, chế biến, kính doanh than và khoáng sân các lo ~ Dịch vụ bốc xúc, san lắp, vận chuyển than và đất đá; ~ Sản xuất, lắp rấp, tiêu thụ, bảo hành xe

Trang 1

TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THẠN - KHOÁNG SẢN VIỆT NAM CONG TY CP DAU TU, THUONG MAI VA DICH VU - VINACOMIN

BAO CAO TÀI CHÍNH CÔNG TY MẸ

tuý III năm 2017

Hà Nội, tháng 10 năm 2017

Trang 2

CONG TY CÔ PHAN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VẢ ĐỊCH VỤ -VINACOMIN Bo cáo tải chín!

BANG CÂN ĐÓI KẾ TOÁN CÔNG TY MẸ Tại ngà 30 hồng 09 năm 2017

L3 Phải thụ nội bộ ngân hạn ———3

|6, thà thú ngần hạn khác - vớt 68174055101| — 20635782154|

[7- Dự phòng phải thu ngắn hạn khỏ đôi (*) (1833474778) — (833474378)

L2 Dụ phông giảm giá hàng tổn kho (*) LÝ: Tài sản ngắn hạn khắc | 4 136631741 ‘|

BLTALSAN DALTIAN

L6 Phải thu đãi hạn khắc 216 - 745.123.369 | '.Dự phủng phả| thụ dại hạn hô đời *) — — 219 : 3 si

- Nguyện gà - G tí lạo môn lý kế (9) 226, ” — 3H188364| — 211013836 (900.671.036)| (806,01 256)

Sân xuất kinh đeanh đỡ dang đã hạn — — ƒT— si Nv 240 Vos | |

2 Chi phi nay dig ou bin db dang, 242 3391577198) — 204500643)

Trang 3

1, Von gdp ota chủ sử hữu

C4 pid phd tng co quydn bids quod] 4 pid wt

3 Quydn ch chuydn abi i pis

TNST chụm phân) Dư

3 Thy, vk ph tng thay thế đà hạn

1 Ng ngắn bạn - 310 763.289.277.121]

1 Pi ns 2 Người nun Mà tân tước bản ngắn hạn sii 312 vie 779.768 530.734 66177131 357]

| 5 Ch phi pir Ís tái rà sội bồ ngắn gin han bạn 316 35 vuis 3 3

Trang 4

Số cuối "Số đầu năm

1AST chai phản phối kỳ y| — 421 277514008 632 16306)

tguôn vẫn đâu tư xây đựng cơ bản F “2 1

[I5 [11 Ngube kinh phí và qu khác LỢI Ích CỔ ĐỒNG KHÔNG KIỆM SOÁT E 29 sổ vias - 1 :

L3 Nguôn khả ph hi ánh TRO TÔNG CỘNG NGUÔN VÔN(tt=300100580) [a sạn 5n3SE72H|— 2m57) 4

Tập, ngày T8 thăng Tũ năm 2017

Trang 5

CONG TY CÔ PHẢN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ -VINACOMIN

Ngày 23/122014 của Độ TÀI chín | BẢO CÁO KẾT QUÁ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

2 Các khoản giảm trừ doanh thu E

5, Doanh thu thuần v8 bin hàng và cung cấp dich vy (

% Lợi nhuận gập về bán hàng và cung cấp địch vy (20= 10-11)

|6 Doanh thư hoạt động tài chính

ÌI-Lợi nhuận thuận từ hoạt đậng kinh doanh

I5 Tông lợi nhuận kể toán trước thuế (50=30+40) 50 154,948,355]

|7 Chỉ phí thuế TNDN hoãn lại 2 4

|18 Lot whuga sau thuế thu nhập doanh nghiệp (60=S0-51-53) đ0 148.206.385

9, Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát 6L 148.206.355]

31 Lãi cư bản trên cd phigu (*)

22 Lai suy giảm trên cổ phiêu (9

Trang 6

CÔNG TY CO PHAN DAU TU THUONG Mat VÀ DỊCH VỤ - VINACOMIN

Địa chí 861 Phan Diah Gide, quận Thanh Xuân, HÀ Nội Ết thúc vào ngày 30 tháng 09 năm 3017,

BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE CONG TY ME

“Theo phương pháp giản tiếp Quý HÍ năm 2017

CHÍ TH MÃ SỐ Kỳ này Kỷ trước

LƯU CHUYỀN TIEN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

TL LÃ nhuận trước thuế P Badu chink cho eds khoản a 3.284.582.260 776284184

Ai lễ chênh lệch ỷ giá hải do đo đánh gi lạ các khoản mục tiên | 0+ 1227365051 (094356685

‘Lit, 15 tis boot động đầu tr % (470.000.000) (158.333.333) Chi phi lâi vay 06 18138.717.267 19.734.622 636

Lợi nhuận từ HĐKD trước thay đổi vẫn lưu động 08 23.163.033.527 11.486.975.057 Tông, giảm các khoản phải thu 09 {61.928.416.580)| (144.587.234.946)

Ting, giảm các khoản phái trả (không ké 1 vay phi tra, thud thu nhị

| Tang giảm chứng khoản kinh doanh Tiện là vay đã trì ụ " (1813871126) (11406401897)

“in chỉ khác tử hoi động kinh doanh Lưu chuyển in thuần từ hot động kính doanh 20 0 9483625146 | 2701781476] (9683300480 (98167316560

11 LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỌNG ĐẦU TƯ,

|.Tiên chi dé mua sim, xdy đưng TSCĐ và các TSDH khác 2 G4s162287] (13294116829

P-Tién tha tr thant ly, nhượng bản TSCĐ và các TSDII khác 2 1.000.000

“Tiên chỉ cho vay, mua củc công cụ nợ của đơn vị khác B =

| Tiên thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác > -

Tiên cải dẫu tư góp vến vào đen vị khác Tiên thu hồi đầu tư gop va vo don vị khác 2s 26 (92400000900) 5 960.200.000 (6221.682.500) 12001000000 Tiền thu 4 cho vay, c tức và lợi nhuận được chía Ly chuyên tên thuần từ hoạt động đầu tr ” 2 (89712985369) 57451008 (9497764601 465983333 AUL LU CHUYEN TIEN TH HOST DONG TAL CHiN

| Tiên thu từ phát hah CP, nhiin vin gop của chủ sở hữu 3 =

[2 Tidn id tat win gp cho các chú sở hữu, mua lại cổ phiểu của doanh 3 +

Tiên that vay Tila wing fe vay 33 4 684895536 927 (659515308149) 254.075.713.646 296 13585900

5 Tiên trả nợ gốc thuê tải chính 3s (465 500.000)| (309.000.000)

Lov chuyễn LƯU CHUYỂN TIỀN THUẬN TRÔNG KY tiên thuận tờ hoạt động ti chị 50 40 34775785308 39498508101 27179085999 (02/038291272

| Anh hướng của thay đôi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 6

"Người lập KẾ toán trưởng

a Nguyễn Thị Minh Thương Nguyễn Hải Phượng

Trang 7

ÁN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

“Tại ngày 30 tháng 09 năm 2017

1 Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp:

Công ty Cổ phẩn Đầu tư, thương mại vả địch vụ được thành lập theo Quyết định số 150/2004/QĐ-BCN ngày 01/12/2004 của Bộ Công nghiệp Đôi tên lần thứ nhất thành Công ty Cổ phần Đầu tư, thương mại va dich wu - TK’

theo Quyết định số 3908/2004/QĐ-HĐQT ngày 15/12/2006 của Hội đồng quản trị Công ty Đôi tên lần thứ hai

thành Công ty Cổ phần Đẫu tư, thương mại và địch vụ - Vinacomin theo Quyết định sổ 24/QD-DHDCĐ ngày 7109/2010 của Đại hội đẳng cổ đông Công ty

3 Lĩnh vực kính doa

~ Khii thắc, tận thu, chế biến, kính doanh than và khoáng sân các lo

~ Dịch vụ bốc xúc, san lắp, vận chuyển than và đất đá;

~ Sản xuất, lắp rấp, tiêu thụ, bảo hành xe tải nặng và xe chuyên dùng các loại:

~ Sản xuất phụ tùng ôtô và các sản phẩm cơ khí;

~ Xây đựng công trình giao thông, công nghiệp va din dung

~ Đóng mới, cải tạo phương tiện thủy, bộ các loại: sẻ lun 250-500 tắn, tàu đẩy 150-200 CV;

~ Đẫu tư, kinh doanh cơ sở hạ ting va bắt động sản;

~ Kinh đoanh, XNK trực tiếp, XNK úy thác cúc loại: vật tư, thiết bị, phương tiện, nguyên vật liệu, sắt thép, xăng, đđÌu, bằng tiêu dùng;

~ Kinh doanh vận tải đường thủy, đường bộ, cẩu cảng, bến bãi;

~ Tư vấn, khảo sắt, lập dự toán và tổng dự toán các công trình xây dựng, các công trình hy ting kỹ thuật,

~ Thiết kế quy hoạch tông mặt bẳng, kiến trủc, nội ngoại thất: đổi với công trình xây dựng dân dung, công nghiệp;

~ Thiết kế kết cấu: đối với công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp;

~ Thiết kế quy hoạch tổng mặt bằng, thiết kế kiến trúc nội ngoại thắt công trình xây dựng dân dụng công nghiệp ;

“Thiết kế kiến trúc ha tng các khu đô thị vẻ công nghiệp;

~ Đại lý bản hãng cho các hãng nước ngoài phục vụ sản xuất trong và ngoài ngắnh;

~ Hoạt động huy động vốn gốp vốn, mua cổ phần;

~ Đầu tư tài chính và xây dựng các dự án nhiệt điện, thủy điện, xỉ mãng, hóa chất; các ngành sản xuất địch vụ khác|

~ Tổ chúc hội chợ, triển lãm thượng mại; quảng edo trưng bày, giới thiệu hằng hỏa;

~ Cho thuê văn phòng làm việc, cho thuê nhà ở, cho thuê nhá phục vụ các mục đích kinh doanh (ki t, trung tim thương mại ;

~ Kinh doanh dich vụ khách sạn, nhà hằng;

~ Kinh doanh lờ hành nội địa, lữ hảnh quốc tễ, kinh doanh các địch vụ du lịch khác;

~ Kinh doanh hoạt động kho bãi, địch vụ kho vận, dịch vụ kho ngoại quan;

~ Sản xuất bê tông và sàn phẩm khắc từ xi ming, view;

~ Sân xuất ga;

- Bảo dưỡng và sửa chữa ð tô;

~ Cho thuê phương tiện vận tải thủy, bộ; cho thuê múy móc, thiết bị:

~ Khai thắc lọc nước phục vu công nghiệp, sinh hoạt và cắc mục dich khác;

~ Đầu tứ, xây đựng lắp đặt, khai thắc các công trình xử lý mỗi trường;

~ Kinh doanh thiết bị về môi trường

4 săn xuất, kinh doanh thông thường:

$ Đặc điểm hoạt động cũa đoanh nghiệp trong năm tài chính eó ảnh hưởng đến báo eáo tài chỉnh:

.6 Cấu trúc doanh nghiệp:

6a anh sách các cũng ty

Cong ty TNHH MTV CBKD Than-KS - ttasco

“Công ty TNHH MTV [TASCO- Hải Phòng

Trang 8

6e Đan sách các đơn vị trực thuộc không có tr cách pháp nhân ch taản phụ thuộc:

“Chỉ nhánh Hà Nội ltasco

7 Tuyên bố về kha ning so sảnh thông tỉn trên BCTC: Có sơ sánh được

1L Kỳ kế toán, đơn vị tiển tệ sử dụng trong kế toán:

kết thúc vào ngày 31/12 hàng năm

3 Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: Đồng Việt Nam

Chế độ kế toản áp dụng:

Các chính sách kế toán áp dụng:

Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền: Tiền mặt, tiền gửi ngân hing, tiên đang chuyển gồm:

Công ty cổ phần Đầu tư, khoáng sản và địch vụ

Công ty cổ phần Vật tư và vận tải -[TASCO

‘Cong ty cổ phần Tự vấn, xây dựng và thương mại -TTASCO

Cổng ty TNHH Tu vin QLDA&XD - Itasco Công ty cô phần ĐẦu tư thương mại laseo Hà Nam

~ Đối với ngoại tệ khác, hạch toán chuyển đổi theo ty gid giao địch thực hiện

~ Đối với số dư cuối kỳ đănh giá theo tý giả ngoại tệ giao dịch liên ngân hãng tạ thời điểm 31/12

“Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng:

Theo nguyên tắc giá gốc và phủ hợp với các quy định của chế độ kể toán Việc Nam được ban hành theo Thông tr

200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính, Quyết định số 2917/QĐ-HĐQT ngày 27/12/2006 của HĐQ?

“Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam về ban hành chế độ kế toán áp đụng trong Tập đoàn công

nghiệp Than - Khoảng sản Việt Nam

“Tuyên bố về việc tuần thủ Chuẫn mực kế toán và Chế độ kế toán:

~ Công ty Cổ phần đầu tư, thương mại và dịch vụ -Vinacomin tuyên bổ tuân thủ các Chuẩn mực kế toán và Chế độ

kể toán Việt Nam,

~ Công ty đã ấp dụng 26 chuẩn mực kể toán Việt Nam được ban hãnh theo Quyết định 149/2001/QD-BTC ngày

31/12/2001 về việc ban hành và công bố 4 chuẩn mực kế toán Việt Nam đợt 1, Quyết định 165/2002/QĐ-BTC ngài

31/12/2002 về việc ban hành và công bổ 6 chuẩn mực kể toán Việt Nam dot 2, Quyét dink 234/2003/QD-BTC ngi

31/13/2003 về việc ban bành và công bố ó chuẩn mực kế toán Việt Nam đợt 3, Quyết định 12/2005/QĐ-BTC ngày 15/02/2005 về việc ban hành vả công bố 6 chuẩn mực kế toán Việt Nam dợt 4, Quyết định 100/2005/QD-BTC ngiy

28/12/2005 về việc ban hành và công bổ 4 chuẳn mực kế toán Việt Nam đợt 5 của Độ Tài chính

~ Công py đã thực hiện theo các thông tư 89/2002/TT-BTC ngày 09/10/2002 hướng dẫn kế toán thực hiện 4 chuẩn mực kể toán Việt Nam đợt l, thông tư 105/2003/1'T-BTC ngày 04/11/2003 hưởng dẫn kế toán thực hiện 6 chuẩn mực kể toán Việt Nam đợt 2, thông tư 23/2005/TT-BTC ngày 30/03/2008 hướng dẫn kế toán thực hiện 6 chuẩn mực

kế toán Việt Nam đợt 3, thông tư 20/2006/TT-IXTC ngày 30/03/2006 hướng dẫn kế loán thực hiện 6 chuẩn mực kế:

toán Việt Nam đợt 4, thông Việt Nam đợt 5 của Bộ Tải chính tư 21/2006/TT-BTC ngày 30/03/2006 hướng dẫn kế toán thực hiện 4 chuẩn mực kế toá|

Hình thức kế toán áp p dụ dụng: Hình thức kế toán trên máy vi tình

~ Nguyên tắc xác định các khoản tương đương tiễn: Cúc khoản tiễn gửi có kỳ hạn, trái phiểu, tín phiểu ngân hàng,

~ Nguyên tắc đánh giá hàng tồn kho: “Xác định theo giá gốc

~ Phương pháp xác định giá tị hàng tần kho cuối kỷ: Giá trị thuẫn có thế thực hiện được

~ Phương pháp hạch toán hàng tên kho: Kế khai thường xuyên 'Riêng về than, phương pháp xác định giá trị dở dang thành phẩm theo Quyết định số 2917/QĐ-HĐQT ngày

27/12/2006 của HĐQT Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam

hiện được theo quy định của chuẩn mực kế toán số 2 - Hing tồn kho, theo thông tư 107/2001/TT-BTC ngày

Trang 9

Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoán dự phòng phải trả:

| Nguyễn tắc ghỉ nhận vốn chủ sở hữu:

Nguyên tắc ghi nhận và khẩu hao TSCD:

~ Nguyên tắc ghỉ nhận TSCĐ bữu hình, TSCĐ vô hình: Được trình bày theo nguyên giá hoặc gid tri được đánh giá tại theo quyết định cổ phẫn hoá

Nguyên giá được xác định = Giá mua (Giá trị quyết toán công trình) + Các loại thuế (Không bao gồm thuế được hoàn lại) và các chí phí khác liễn quan đến việc đưa tả sản vào trạng thái sẵn sảng sử đụng

~ Phương pháp khẩu hao TSCĐ hữu hình, vô bình: Theo phương pháp khẩu hao đường thẳng Tỷ lệ khấu hao hàng

âm được thực hiện phù hợp theo quyết định 206/2003/QĐ-BTC ngày 12/12/2003 của Bộ Tài chính về bạn hành

chế độ quản lý, sử dụng và trích khẩu hao TSCD

"Nguyên tắc ghỉ nhận và khẩu hao bắt động sản đầu tw:

~ Nguyên tắc ghỉ nhận bắt động sản đầu tu: Tai sản bắt động sản đầu tư được ghỉ nhận với các điều kiện:

+ Sẽ chắc chắn thụ được lợi Ích trong tương lai

+ Nguyên giá của tài sản bắt động sản đầu tư được ghỉ nhận một cách đáng tin cậy

“Tài sản bắt động sản đầu tư gồm: Quyền sử dụng đắt; nhà; một phần nhà; cơ sé hg ting

~ Nguyên tắc và phương pháp khấu hao bắt động sản đầu tư Chú yếu khong khấu hao

Nguyên tắc ghí nhận các khoản đầu tư tải chính:

No ty con, công ty liên kết: Là số vốn đầu tư vào công ty cơn, cồng

liên kí hi Chg ob pid Gage gh na ban tho id phe

~ Thu nhập của Công ty được phân chia tir igi nhuận lũy kế của bên nhận đầu tư phát sinh sau ngày đầu tư

~ Nguyễn tắc ghỉ nhận các khoán đầu tư chứng khoán ngắn hạn, dài hạn: Lâ các khoản đầu tư dài hạn khác bao

tằm Cức khoản đÌu vào đơn vị khắc mà Công năm gi dưới 20% quyền iêo uy tel pla, co vp

vốn, các khoản dầu tư khác mà thời hạn năm giữ thu bồi trên một năm

~ Phương pháp lập dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán ngắn hạn, dài hạn: Là chênh lệch giảm giá giữa giá thực]

tế mua về giá thị trường của từng loại chứng khoán hay là chênh lệch giữa chứng khoán hạch toán trên sở sách kế toán và giá chứng khoén thực tế trên thị trường

Nguyên tắc ghỉ nhận và vốn hoá các khoản chỉ phí đi vay:

~ Nguyễn tắc vốn hoá các khoản chỉ phi di vay: Cúc chỉ phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoại

ân xuất ủi sản dỡ dang được ính vào giá trì của tã sản đỏ và các chỉ phí đi vay được vn hoá khi đầu tư xdy dung

hoặc sàn xuất tải sản dở đang bắt đầu phát sinh (Chỉ phí lãi vay đầu tr) Tạm ngừng vốn hoá khí tải sản đỡ dang đi Vào sàn xuất hoặc bản

~ Tỷ lệ vốn hoá chỉ phí đi vay được sử dụng dé xác định chỉ phí đi vay được vốn hoá trong kỷ: Được xúc định theo

tỷ lệ lãi suất bình quân gia quyền của các khoản vay chưa trả trong kỹ

Nguyên tắc ghi nhận và vốn hoá các khoản chỉ phí khác:

trà trước;

+ Chỉ phi trả khác,

~ Phương pháp phân bổ chỉ phí trả trước;

~ Phương pháp phân bổ lợi thể thương mại;

"Nguyên tắc ghí nhận chỉ phí phải trả:

~ Chỉ phí phải trả bao gồm giá trị các khoản chỉ phí đã được tính vào chỉ phí hoạt động kinh doanh trong kỹ tài

chính, nhưng chưa được thực chỉ tại thời điểm kết thúc kỷ tải chính như: Chỉ phí điện, nước, điện thoại, thuê kho

bãi và các chỉ phí sản xuất chế biển than được tính theo phương án của Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam

~ Ghi nhận và trình bảy cổ phiểu mua lại: Giá thực tế mua + Các chi phí mua nếu có (Chỉ phi

phí các phi ngiin hing)

~ Ghi nhận cổ tức: Căn cử vào Nghị quyết đại hội dỗng cổ đông, văn bản chấp thuận của chú sử hữu

Yguyên tắc trích lập các khoản dự trữ, các quỹ từ lợi nhuận sau thuế: Căn cứ vào quy chế tài chính, các nghị quyẾt của đại hội đồng cổ đông, ý kiến của chủ sở hữu

Trang 10

11 Nguyên tắc ghỉ nhận đoanh thư:

~ Nguyên tắc ghỉ nhận doanh thu bản hàng và cung cấp dịch vụ: Được gh nhận trên cơ sở hàng hoá dịch vụ đã giao,

cho khách hàng, đã phát sinh hoá đơn và được khách hẳng chấp thuận thanh toán

~ Nguyên tắc ghi nhận doanh thu hoạt động tài chính: Lài tiền gửi ngẫn hàng được ghỉ nhận trên cơ sở thông báo củ

ngân hàng về lãi tiễn gửi

~ Cđe khoản tiễn bản quyền, cổ tức, lợi tức được phân chỉa tử các công ty con, công ty liên kết, công ty liên doanh

trên cơ sở thông báo của nghị quyết đại hội đồng cỗ đông cồng ty con, công ty liên kết, công ty liền doanh

~ Nguyên tắc ghi nhận doanh thu hợp đồng xây dựng

12 Nguyễn tắc và phương pháp ghỉ nhận chỉ phí tài chính:

~ Chỉ phí hoạt động tài chính của Công ty bao gằm các khoản chỉ phí lãi tn vay, các khoản lỗ chênh lệch tý giá của

cle nghiệp vụ phát sinh tong kỷ tải chính Trong đó chỉ phí lãi iễn vay là gồm lãi vay phải trả trong kỳ của các

khoản vay ngắn hạn và đài hạn của Công ty

Nguyên tắc và phương pháp ghỉ nhận chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, chỉ ph thuế thu nhập

doanh nghiệp hoãn lại:

~ Thuế thu nhập doanh nghiệp được ghi nhận cân cứ vào thu nhập chịu thuế và thuế suất thuế thu nhập doanh

nghiệp mà Công ty được áp dụng

14 Các nghiệp vụ dự phòng rủi ro hối đoái:

1,

~ Đắi với hoạt động đầu tư XDCB để hình thành TSCĐ: Chênh lệch tỷ giá hồi đoái phát sinh khi thanh toán các

khoản mục có gốc ngoại are ra ie ek i We Gk i Sk gi ol oss tors eds

ảnh luỹ kế riêng biệt Khi TSCĐ hoàn thành thì chênh lệch tỷ giá trong giai đoạn đầu tư được phân bổ dẫn vào thui

nhập hoặc chỉ phí sản xuất kinh doanh trong thời gian ti da 5 năm

~ Đối với chênh lệch tý giá hối đoái trong giai đoạn sản xuất kinh doanh: Chênh lệch tỷ giá phát sinh hoặc chênh

lệch tỷ giá đánh giả lại cuỗi năm được ghỉ nhận vào thu nhập và chỉ phí tài chính trong năm

Trang 11

.Y, Thông tin bổ sung cho các khoân mục trình bày trong Băng cân đối kế toán

| Tiền gũi ngân hàng không kỷ hạn

- Tiền dang chuyển

43 081496247 15872551.H1 10298.158.081 1.197.384 176

|3 Phảithụ của Khách hàng Cỗi kỳ Đầu năm

|a) Phái thu của khách hàng ngân hạn

|-Chỉ tiết các khoản phải thu của khách hàng chiếm tir 10% trừ lên trên tổng phải thu

|-Các khoản phải thu khách hàng khác

>) Phi thư của khích hàng dải hạn (lương tự ngẫn hạn) c) Phi thụ cửa khách hàn là các bên lên quan chỉ bế từng đối tượng

344.026.042.880 347 146.640)064

Giá trị Dy phing

3) Ngẫn hạn 68.17405501 Giá trị Dy phing >

- Phái thu về cổ phần hoà:

Í- Phải thu về cỗ tức và lợi nhuận được tia:

|- Phải thú người lao động 13.443.809 R27 [-Kỷ cược, ký quỹ:

Ngày đăng: 25/10/2017, 18:56

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1 Tải sả gỗ định hữu hình. _I Vi 3 152 097 46T| 2870 726 636| - Bao cao tai chinh cty me quy III nam 2017
1 Tải sả gỗ định hữu hình. _I Vi 3 152 097 46T| 2870 726 636| (Trang 2)
'CHY CP ĐẦU TƯ, THƯƠNG MẠI VÀ ĐỊCH VỤ - VINACOMIN (Ban hình theo Thơng tư số 200/2014/TT-BTỆ ngày  22/12/2014  của  Bộ  Tài  chính)  - Bao cao tai chinh cty me quy III nam 2017
an hình theo Thơng tư số 200/2014/TT-BTỆ ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính) (Trang 7)
Hình thức kế tốn áp p dụ dụng: Hình thức kế tốn trên máy vi tình. - Bao cao tai chinh cty me quy III nam 2017
Hình th ức kế tốn áp p dụ dụng: Hình thức kế tốn trên máy vi tình (Trang 8)
~ Nguyên tắc ghỉ nhận TSCĐ hữu hình, T§CĐ vơ hình: Được trình bày theo nguyên giá hoặc giá trị được đánh giá lại  theo quyết  định cố phẫn  hố - Bao cao tai chinh cty me quy III nam 2017
guy ên tắc ghỉ nhận TSCĐ hữu hình, T§CĐ vơ hình: Được trình bày theo nguyên giá hoặc giá trị được đánh giá lại theo quyết định cố phẫn hố (Trang 9)
~ Đắi với hoạt động đầu tư XDCB để hình thành TSCĐ: Chênh lệch tỷ giá hồi đối phát sinh khi thanh tốn các khoản mục cĩ gốc ngoại  270 94)4400611116064160464016160 104  sà  xesstiho vệ  - Bao cao tai chinh cty me quy III nam 2017
i với hoạt động đầu tư XDCB để hình thành TSCĐ: Chênh lệch tỷ giá hồi đối phát sinh khi thanh tốn các khoản mục cĩ gốc ngoại 270 94)4400611116064160464016160 104 sà xesstiho vệ (Trang 10)
|khơng bồn thình trong một chủ kỹ sản huÍt,  kính  doanh  thơng  thường)  - Bao cao tai chinh cty me quy III nam 2017
kh ơng bồn thình trong một chủ kỹ sản huÍt, kính doanh thơng thường) (Trang 12)
|8) Cổ phiêu. [-số lượng cơ phiêu đăng kỹ phất hình Cuỗi kỳ: Đẫu năm. - Bao cao tai chinh cty me quy III nam 2017
8 Cổ phiêu. [-số lượng cơ phiêu đăng kỹ phất hình Cuỗi kỳ: Đẫu năm (Trang 14)
.29. Các khoản mục ngồi Bảng Căn đổi ®ễ toản. Cuỗi kỳ ĐẪu năm. - Bao cao tai chinh cty me quy III nam 2017
29. Các khoản mục ngồi Bảng Căn đổi ®ễ toản. Cuỗi kỳ ĐẪu năm (Trang 15)
^ Chỉ phí dịch vụ mua ngoÌi: khúc bảng in |_ 3am2me2 | ETETIESTELI 8705211857 3061031692 .988 627.880 - Bao cao tai chinh cty me quy III nam 2017
h ỉ phí dịch vụ mua ngoÌi: khúc bảng in |_ 3am2me2 | ETETIESTELI 8705211857 3061031692 .988 627.880 (Trang 17)
đã Hình - Bao cao tai chinh cty me quy III nam 2017
nh (Trang 21)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm