1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đề cương ôn thi tốt nghiệp môn Điều dưỡng năm 2017 DCTN NOI II 8.17 HS

9 158 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 306,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ ngày 5 trở đi c|c cơn giật thưa dần Câu 6 : Thủy đậu lây truyền qua: Câu 7 : Nhóm bệnh lây truyền qua đường nào có khả năng l}y nhiễm nặng và số bệnh nhân mắc bệnh thường cao nhưng

Trang 1

TRƯỜNG TRUNG CẤP Y TẾ TÂY NINH

TỔ BỘ MÔN ĐIỀU DƯỠNG CÂU HỎI ÔN THI TỐT NGHIỆP NĂM 2017 MÔN ĐIỀU DƯỠNG NỘI II (ĐỐI VỚI HỘ SINH)

Câu 1 : Trong bệnh uốn v|n, nhóm cơ bị co cứng muộn nhất:

Câu 2 : Kéo nắn trị liệu:

A Người bệnh phát hiện sự tắc nghẽn B L{ thao t|c do người kỹ thuật viên thực

hiện

C L{ thao t|c do người kỹ thuật viên thực

hiện để phát hiện sự tắc nghẽn các khớp

v{ để xóa bỏ sự tắc nghẽn

D Kéo các khớp

Câu 3 : Tác dụng của tập kéo nắn:

C Phá vỡ giới hạn tầm hoạt động khớp D Tăng lực cơ

Câu 4 : Biến chứng n{o dưới đ}y có thể xảy ra trong bệnh lỵ amib:

Câu 5 : Tiêu chí đ|nh gi| l{ điều trị v{ chăm sóc người bệnh uốn ván tốt, NGOẠI TRỪ:

C Không có biến chứng D Từ ngày 5 trở đi c|c cơn giật thưa dần Câu 6 : Thủy đậu lây truyền qua:

Câu 7 : Nhóm bệnh lây truyền qua đường nào có khả năng l}y nhiễm nặng và số bệnh nhân mắc

bệnh thường cao nhưng giảm nhanh:

Câu 8 : Khi xâm nhập ký chủ, virus cúm bám lên:

A Tế b{o thượng bì phế quản B Niêm mạc mũi

Câu 9 : Biến chứng có khả năng g}y tử vong thường gặp trên bệnh nhân cúm là:

Câu 10 : Triệu chứng điển hình nhất của tả là:

Câu 11 : Điều n{o sau đ}y đúng trong điều trị bệnh sởi:

A Sử dụng thêm Vitamine A B Dùng Aspirine hạ nhiệt

C Tránh tiếp xúc với nước D Dùng kháng sinh ngay giai đoạn viêm long Câu 12 : Đối với bệnh nhân sốc nhiễm trùng nên lấy nhiệt độ cơ thể ở:

Câu 13 : Biến chứng n{o dưới đ}y KHÔNG gặp trong bệnh ho gà:

Câu 14 : Vận động chủ động có trợ giúp chỉ định c|c cơ liệt từ bậc:

Câu 15 : Điều n{o sau đ}y KHÔNG ĐÚNG trong bệnh lỵ trực trùng:

A Lây dễ dàng qua tiếp xúc trực tiếp B Bệnh có thể gây thành dịch

C Nên điều trị dựa v{o kh|ng sinh đồ D Có thể phòng hữu hiệu bằng vaccin đa gi|

Trang 2

Câu 16 : Biến chứng hậu sởi thường gặp nhất là:

A Viêm phổi do bội nhiễm B Cam tẩu mã do vệ sinh kém

C Viêm tai giữa do không chăm sóc kỹ D Suy dinh dưỡng do chế độ ăn kiêng

Câu 17 : Đặc điểm của sốt trong sốt xuất huyết:

A Sốt thường kèm theo xuất tiết B Sốt cao, vẻ mặt lừ đừ

C Sốt đ|p ứng rất tốt với thuốc hạ nhiệt D Sốt diễn tiến từ từ, ng{y c{ng tăng

Câu 18 : Tác dụng sinh học của vận động trị liệu, NGOẠI TRỪ:

C Tăng cung cấp máu cho mô D Tăng đ{o thải các chất cặn bã

Câu 19 : Đặc điểm co giật trong bệnh uốn ván là:

A Trước khi co giật có dấu hiệu b|o trước

như tê đau c|c chi

B Sau co giật bệnh nhân hôn mê một thời

gian ngắn

C Co giật tự nhiên hoặc do kích thích D Mức độ co giật không liên quan đến độ

nặng nhẹ của bệnh

Câu 20 : Điều dưỡng cần theo dõi dấu hiệu n{o sau đ}y trên người bệnh lỵ, NGOẠI TRỪ:

Câu 21 : Lấy dấu hiệu sinh tồn ở người bệnh tả mỗi:

A 30 phút – 60 phút / lần B 1 – 3 giờ / lần

Câu 22 : Chế độ dinh dưỡng người bệnh viêm gan do virus, điều n{o sau đ}y KHÔNG ĐÚNG:

A Cho ăn nhiều lần, mỗi lần một ít B Hạn chế mỡ

C S|ng cho ăn nhiều, chiều cho ăn ít D Ăn ít đạm, nhiều đường

Câu 23 : Kể từ lúc bắt đầu điều trị, cần c|ch ly người bệnh ho gà ít nhất:

Câu 24 : Vi khuẩn gây bệnh ho gà có tên khoa học là:

A Corynebacterium diphtheriae B Yersinia pestis

Câu 25 : Thời kỳ nào bắt đầu có tổn thương đặc hiệu:

Câu 26 : Triệu chứng điển hình của bệnh tay chân miệng giai đoạn toàn phát, NGOẠI TRỪ:

Câu 27 : Bé đang được theo dõi sốt xuất huyết, ngày thứ 7 đột ngột nổi ban đỏ bầm đầy người, đ}y l{:

A Dấu hiệu tiền sốc B Dấu hiệu của thời kỳ hồi phục

C Biểu hiện của sốc sốt xuất huyết D Biểu hiện của xuất huyết nội tạng

Câu 28 : Bệnh ho g{ thường xảy ra ở lứa tuổi:

Câu 29 : Kháng sinh ưu tiên được chọn trong điều trị bệnh ho gà hiện nay:

Câu 30 : Vị trí đặc trưng của các phỏng nước trong bệnh tay chân miệng, NGOẠI TRỪ:

Câu 31 : Dung dịch dùng để thay thế huyết tương trong bệnh sốt xuất huyết là:

Câu 32 : Khi xâm nhập ký chủ, virus cúm bám lên:

C Tế b{o thượng bì phế quản D Bạch cầu

Trang 3

Câu 33 : Tác dụng của vận động chủ động :

Câu 34 : Hai yếu tố chính x|c định người bệnh tả có sốc là:

Câu 35 : Thể bệnh uốn ván có tỉ lệ tử vong cao nhất:

Câu 36 : Tác dụng của tập vận động có kháng trở:

C Tăng sức mạnh và sức bền D Tăng tầm vận động khớp

Câu 37 : Tác dụng của vận động thụ động , NGOẠI TRỪ:

C Tăng cường sức cơ v{ tăng tầm vận động

khớp

D Tăng cường cảm thụ bản thể

Câu 38 : Dung dịch dùng để chăm sóc ống mở khí quản trên người bệnh uốn ván là:

Câu 39 : Tác dụng của tập luyện có đề kháng:

C Tăng sức bền và sức mạnh cơ D Tăng sức bền cơ

Câu 40 : Thời kì hay xảy ra các biến chứng là thời kì:

Câu 41 : Vết vằn da hổ xuất hiện vào thời kì:

Câu 42 : Dấu hiệu l}m s{ng n{o sau đ}y ít gặp ở người bệnh cúm:

A Mệt nhiều, kiệt sức B Viêm v{ đau nhức các khớp xương

Câu 43 : Đ}y l{ c|c biện pháp kiểm so|t nguy cơ uốn v|n sơ sinh, NGOẠI TRỪ:

A Quản lý thai nghén, tr|nh đẻ rơi B Tiêm ngừa VAT cho phụ nữ tuổi sinh đẻ

C Thực hiện 3 sạch trong đỡ đẻ D Kế hoạch hóa gia đình

Câu 44 : Lao sơ nhiễm là tình trạng bệnh do lần đầu tiên khuẩn lao xâm nhập v{o cơ thể trong khoảng

thời gian:

Câu 45 : Tác dụng của tập kéo dãn:

A Gia tăng sức mạnh cơ B Gia tăng độ dài của cơ

C Phá vỡ giới hạn tầm hoạt động khớp D Gia tăng khả năng điều hợp

Câu 46 : Điều dưỡng cần theo dõi những biến chứng trên người bệnh viêm gan do virus, NGOẠI TRỪ:

Câu 47 : Trong bệnh ho gà, biến chứng n{o dưới đ}y l{ nguyên nh}n chính g}y tử vong ở trẻ dưới 3

tuổi

Câu 48 : Vận động chủ động chỉ định c|c cơ liệt từ bậc:

Câu 49 : Cơn ho điển hình của ho g{ có đặc điểm:

A Ho một cơn khoảng 15 – 20 tiếng rồi chấm B Ho từng tiếng một, không đ{m

Trang 4

dứt

C Ho nhiều cơn, giữa c|c cơn nghe có tiếng

“ót”

D Ho từng tiếng có nhiều đ{m trắng đục

Câu 50 : Dấu hiệu quan trọng theo dõi tiển triển sốc do bệnh tả, điều dưỡng cần theo dõi dấu hiệu nào

trên người bệnh:

Câu 51 : Khi nghi ngờ lao ở bệnh nhân ho khạc đ{m cần soi trực tiếp bao nhiêu mẫu đ{m:

Câu 52 : Biến chứng hay gặp nhất trong bệnh thủy đậu:

Câu 53 : Các loại hoạt động trị liệu, NGOẠI TRỪ:

Câu 54 : Dung dịch ưu tiên chọn để rửa vết thương có nguy cơ uốn ván là:

Câu 55 : Trong bệnh tay chân miệng, biến chứng thường xảy ra từ ngày:

Câu 56 : Kh|ng sinh ưu tiên được chọn trong điều trị ho gà hiện nay:

Câu 57 : Chỉ định dùng phương ph|p xoa bóp trị liệu đối với các bệnh lý sau:

A Viêm tĩnh mạch huyết khối, căng cơ B Căng cơ, mỏi cơ, căng thẳng thần kinh

C Căng cơ, mỏi cơ, mô sưng đỏ D Mô sưng đỏ, mỏi cơ, căng thẳng thần kinh Câu 58 : Trong bệnh tay chân miệng, khi trẻ xuất hiện biến chứng nặng về thần kinh, hô hấp, tim

mạch, ta xếp loại l}m s{ng v{o độ mấy?

Câu 59 : Đặc điểm dịch tễ n{o sau đ}y phù hợp dịch tả:

A Thường lây trực tiếp B Xảy ra ở nơi thiếu nước sạch

Câu 61 : Bệnh n{o sau đ}y l}y lan theo đường hô hấp:

Câu 62 : Trường hợp sau được gọi là khiếm khuyết:

C Đoạn chi do tai nạn giao thông D Có sự trợ giúp khi đi lại

Câu 63 : Trực khuẩn uốn ván gây bệnh bằng:

Câu 64 : Xoa bóp trị liệu, NGOẠI TRỪ:

A Là những thủ thuật xoa nắn các mô của cơ

thể

B Chủ yếu được thực hiện bằng tay của

người điều trị

C Là những thủ thuật bằng tay của người

điều trị t|c động lên cơ thể người bệnh

D T|c động lên hệ thần kinh, hệ cơ, hệ tuần

hoàn

Câu 65 : Chăm sóc người bệnh tả, điều n{o sau đ}y KHÔNG ĐÚNG:

A Cho người bệnh nằm giường có lỗ B Tiếp tục cho trẻ bú mẹ

C Người lớn ng{y đầu nhịn ăn uống D Dùng thuốc cầm tiêu chảy theo y lệnh Câu 66 : Điều dưỡng cần theo dõi biến chứng n{o trên người bệnh amip:

Trang 5

A Nhiễm trùng, nhiễm độc thần kinh B Xuất huyết tiêu hóa

Câu 67 : Thể l}m s{ng thường gặp nhất trong bệnh tay chân miệng:

Câu 68 : Bệnh n{o sau đ}y l}y lan theo đường hô hấp:

Câu 69 : Thời kỳ ủ bệnh của bệnh tay chân miệng kéo dài khoảng:

Câu 70 : Giảm chức năng l{:

A sự mất hoặc giảm một phần chức năng

của con người do tai nạn hay bệnh tật tạo

nên

B Sự mất hoặc giảm một phần hay nhiều

chức năng của con người do khiếm khuyết tạo nên

C sự mất hoặc giảm một phần chức năng

của con người do khiếm khuyết tạo nên

D Sự mất hoặc giảm nhiều chức năng của

con người do bẩm sinh, tai nạn hay bệnh tật tạo nên

Câu 71 : Nguyên tắc của hoạt động trị liệu, NGOẠI TRỪ:

A Thầy thuốc trình bày hoạt động rõ ràng B Người bệnh chọn hoạt động phù hợp thể

trạng, tâm lý của mình

C Thầy thuốc quan sát và sửa chữa động tác

sai

D Người bệnh thực hiện nhiều lần

Câu 72 : Đặc điểm co cứng cơ trong bệnh uốn ván:

A Không liên quan độ nặng nhẹ của bệnh B Xuất hiện và lan ra không theo một trình

tự nào

C Cứng cơ luôn kèm co giật D Cứng cơ mặt xuất hiện sớm nhất

Câu 73 : Tác dụng của tập vận động chủ động:

A Tăng cường cảm thụ bản thể B Gia tăng sức khỏe

Câu 74 : Nhóm bệnh n{o dưới đ}y tùy thuộc vào côn trùng trung gian truyền bệnh:

A Nhóm bệnh truyền theo đường máu B Nhóm bệnh truyền theo đường hô hấp

C Nhóm bệnh truyền theo đường tiêu hóa D Nhóm bệnh truyền theo đường da-niêm Câu 75 : Tên gọi vi khuẩn lao gây bệnh ở người, NGOẠI TRỪ:

Câu 76 : Điều dưỡng cần theo dõi biến chứng sau trên người bệnh sởi, NGOẠI TRỪ:

Câu 77 : Liều Diazepam để chống co giật cho người bệnh uốn ván:

Câu 78 : Bệnh sởi có đặc tính sau:

A Rất khó phân lập tác nhân gây bệnh B Luôn có viêm long, phát ban và hồi phục

C Có miễn dịch không bền vững D Xuất độ lây lan thấp

Câu 79 : Biến chứng có khả năng g}y tử vong thường gặp trên bệnh nhân cúm là:

Câu 80 : Đặc điểm của vi khuẩn bệnh ho gà:

C Trực cầu trùng gram (– ) D Trực cầu trùng gram (+)

Câu 81 : Đặc điểm phát ban trong bệnh tay chân miệng, NGOẠI TRỪ:

Trang 6

C Ở lòng bàn tay, lòng bàn chân, miệng D Tồn tại trong thời gian ngắn

Câu 82 : Nguyên tắc của tập kéo dãn, NGOẠI TRỪ:

A Cơ liên quan vùng kéo phải được thư d~n B Kéo qua nhiều khớp một lần kéo

Câu 83 : Người bệnh tả thường sạch vi khuẩn sau thời gian:

Câu 84 : Bệnh sởi có đặc tính sau:

C Có miễn dịch không bền vững D Ph|t ban không điển hình

Câu 85 : Điều dưỡng cần theo dõi biến chứng n{o trên người bệnh lỵ trực trùng:

C Viêm lóet niêm mạc hậu môn D Nhiễm trùng, nhiễm độc thần kinh

Câu 86 : Giai đoạn khởi phát của dịch tả thường kéo dài khoảng:

Câu 87 : Trường hợp sau được gọi là giảm chức năng:

A Đục thủy tinh thể ở bệnh nhân tiểu đường B Đoạn chi

C Đoạn chi, không có dụng cụ trợ giúp làm

cho bệnh nh}n đi lại khó khăn

D Trẻ em kém phát triển trí tuệ

Câu 88 : Nguyên tắc kéo nắn:

Câu 89 : Chủng tả nào gây dịch trầm trọng ở người?

Câu 90 : Trong trường hợp thuận lợi c|c cơn co giật của uốn ván sẽ thưa dần từ thời điẻm nào của

bệnh:

Câu 91 : Dây truyền nhiễm gồm bao nhiêu mắt xích?

Câu 92 : Thời kỳ nào trong bệnh ho gà có khả năng l}y truyền cao nhất:

Câu 93 : Thuốc chống lao thiết yếu gồm có bao nhiêu loại:

Câu 94 : Biện pháp phòng ngừa cấp II, NGOẠI TRỪ:

A Phục hồi chức năng sớm B Cung cấp dụng cụ thích nghi

C Phát triển ngành Phục hồi chức năng D Khắc phục sớm các khiếm khuyết

Câu 95 : Dấu hiệu nào xuất hiện sớm nhất trong bệnh uốn ván:

Câu 96 : Biến chứng thường gặp nhất trong bệnh ho gà:

A Co giật do thiếu Oxy não B Rối loạn nước điện giải

Câu 97 : Phương ph|p DOTS l{:

A Viết tắt là “3Đ” B Chương trình chống lao gồm các thuốc

thiết yếu

C Đa hóa trị liệu ngắn ngày có giám sát trực

tiếp

D Sử dụng hóa trị liệu ngắn ngày có giám sát

trực tiếp

Trang 7

Câu 98 : Các tổn thương v{ rối loạn sau thường gặp ở người bệnh lỵ, NGOẠI TRỪ:

A Rối loạn hấp thu nước v{ điện giải B Xuất huyết

C Viêm loét niêm mạc ruột già D Viêm loét niêm mạc ruột non

Câu 99 : Chống chỉ định của hồng ngoại trị liệu, NGOẠI TRỪ:

Câu 100 : Thời điểm thường xảy ra dịch sốt xuất huyết:

Câu 101 : Triệu chứng nào trong bệnh cúm giảm sớm vào thời kì lui bệnh:

Câu 102 : Thời kỳ toàn phát của bệnh tay chân miệng kéo dài khoảng:

Câu 103 : Chỉ định của xoa bóp trị liệu, NGOẠI TRỪ:

Câu 104 : Kh|ng sinh KHÔNG được sử dụng trong điều trị uốn ván:

Câu 105 : Thuốc dùng điều trị dự phòng lao:

Câu 106 : Đ}y l{ c|c biểu hiện của uốn ván rốn ở trẻ sơ sinh, NGOẠI TRỪ:

Câu 107 : Biến chứng hậu sởi thường gặp nhất là:

A Viêm phổi do bội nhiễm B Viêm tai giữa do không chăm sóc kỹ

C Suy dinh dưỡng do chế độ ăn kiêng D Cam tẩu mã do vệ sinh kém

Câu 108 : Triệu chứng nào trong bệnh cúm giảm sớm vào thời kì lui bệnh:

Câu 109 : Phản ứng lao tố có tên:

Câu 110 : Điều n{o sau đ}y đúng trong điều trị bệnh sởi:

A Sử dụng thêm Vitamine A B Dùng kh|ng sinh ngay giai đoạn viêm long

C Dùng Aspirine hạ nhiệt D Tránh tiếp xúc với nước

Câu 111 : Tác dụng của vận động chủ động có trợ giúp, NGOẠI TRỪ:

C Gia tăng tầm vận động khớp D Chuẩn bị cho các mẫu cử động điều hợp Câu 112 : Nguyên tắc kéo nắn:

A Không l{m đau ở tầm vận động cuối B Giảm đau bằng xoa bóp khi kéo nắn

Câu 113 : Đối tượng của bệnh tay chân miệng là trẻ em lứa tuổi:

Câu 114 : Liều HTIG sử dụng cho người bệnh uốn ván:

Câu 115 : Nguyên tắc tập vận động có kháng trở :

A Bệnh nh}n ước lượng lực kháng trở B Lực kháng trở đặt ở điểm xa của khối cử

Trang 8

động

C Lực kháng trở đặt ở điểm gần của khối cử

động

D Thay đổi lực kháng trở theo mõi buổi tập

Câu 116 : Mục đích của vận động trị liệu, NGOẠI TRỪ:

C Phục hồi tầm vận động khớp D Phòng ngừa thương tật thứ cấp

Câu 117 : Đặc điểm không đúng với tính chất co cứng cơ trong bệnh uốn ván:

A Co cứng cơ luôn kèm co giật B Thường xuất hiện và lan tràn theo một

trình tự nhất định

C Bụng gồng cứng có thể lầm với bụng

ngoại khoa

D Thời gian lan tràn co cứng cơ c{ng nhanh

bệnh càng nặng

Câu 118 : Dấu hiệu nào xuất hiện sớm nhất trong thời kỳ khởi phát của bệnh uốn ván:

Câu 119 : Nguyên nhân gây sốc nhiễm trùng chiếm đa số là:

Câu 120 : Các triệu chứng n{o sau đ}y có thể gặp trong bệnh lỵ trực trùng:

A Sốt, co giật, dấu mất nước, tiêu đ{m m|u B Sốt, co giật, ói m|u, tiêu ph}n đen, v{ng

da

C Sốt, thiếu máu, xuất huyết dưới da D Sốt, tiêu ph}n đen, phản ứng thành bụng Câu 121 : Nguyên nhân gây ra tàn tật, NGOẠI TRỪ:

C Do nhân viên chăm sóc sức khỏe ban đầu

yếu kém

D Do bẩm sinh

Câu 122 : Nguồn bệnh tả gặp ở:

Câu 123 : Bội nhiễm bệnh khác xảy ra trong thời kì:

Câu 124 : Có thể nghĩ đến chẩn đo|n lỵ trực trùng trong c|c trường hợp sau đ}y, NGOẠI TRỪ:

A Tiêu chảy ồ ạ, vàng da, xuất huyết dưới da B Tiêu chảy, kèm co giật và hôn mê

C Tiêu đ{m m{u, mót rặn, đau quặn bụng D Soi phân thấy hồng cầu, nhiều bạch cầu đa

nhân

Câu 125 : Người có nhóm máu nào dễ có nguy cơ mắc lao:

Câu 126 : Dấu hiệu của thời kỳ khởi phát tả:

Câu 127 : Vận động có kháng trở chỉ định c|c cơ liệt từ bậc:

Câu 128 : Trung gian truyền bệnh viêm não Nhật Bản

Câu 129 : Biện pháp phòng ngừa cấp I, NGOẠI TRỪ:

A Đảm bảo dinh dưỡng cho xã hội B Phát hiện v{ điều trị sớm phục hồi chức

năng

C Giáo dục sức khỏe trong nhân dân D Tiêm chủng

Câu 130 : Sốc do bệnh tả là loại sốc:

Trang 9

C Nhiễm trùng D Giảm thể tích

Câu 131 : Khiếm khuyết là:

A Sự thiếu hụt hay bất thường về cấu trúc,

chức năng do bẩm sinh hay tai nạn

B Sự mất, thiếu hụt hay bất thường về cấu

trúc, chức năng do bệnh hay tai nạn

C Sự mất, bất thường về cấu trúc, chức

năng do tai nạn hay bẩm sinh

D Sự bất thường về cấu trúc, chức năng do

tai nạn hay bệnh

Câu 132 : Chỉ định của tử ngoại trị liệu:

Câu 133 : Kháng sinh diệt được vi khuẩn tả, NGOẠI TRỪ:

Câu 134 : Đặc điểm của vi trùng uốn ván:

A Trực khuẩn gram (+) háo khí B Trực khuẩn gram (–) yếm khí

C Trực khuẩn gram (+) yếm khí D Trực khuẩn gram (–) háo khí

Câu 135 : Bội nhiễm bệnh khác xảy ra trong thời kì:

Câu 136 : Đặc điểm n{o sau đ}y KHÔNG ĐÚNG trong dịch tễ học bệnh tả:

A Dễ lây truyền trực tiếp từ người sang

người

B Bệnh xảy ra nhiều mùa nắng

C Trẻ em mắc bệnh nhiều hơn người lớn D A,B đúng

Câu 137 : Biện pháp phòng ngừa cấp III, NGOẠI TRỪ:

A Phát triển mạng lưới VLTL-PHCN B Cung cấp kinh phí cải thiện lại các công

trình công cộng

C Cung cấp dụng cụ thích nghi D Tạo công bằng trong xã hội

Câu 138 : Dịch trong bệnh truyền nhiễm có những đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ:

A Trong các khoảng thời gian khác nhau B Xảy ra ở nhiều nơi

C Nhiều người mắc bệnh D Có khả năng lan truyền cao

Câu 139 : Chế độ ăn người bệnh lỵ, điều n{o sau đ}y KHÔNG ĐÚNG:

A Ăn lo~ng dễ tiêu B Chia bữa ăn th{nh nhiều bữa nhỏ 5- 6 lần/

ngày

C Không ăn hoặc uống chất có m{u đỏ D Ăn nhiều đạm và chất xơ

Câu 140 : Đối với người bệnh uốn ván sau khi rút ống nội khí quản điều dưỡng cần theo dõi biến chứng

n{o sau đ}y:

TRƯỞNG TỔ BỘ MÔN TRẦN THỊ NÔ

Ngày đăng: 25/10/2017, 16:59

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

C. Có miễn dịch không bền vững D. Ph|t ban không điển hình - Đề cương ôn thi tốt nghiệp môn Điều dưỡng năm 2017 DCTN NOI II 8.17 HS
mi ễn dịch không bền vững D. Ph|t ban không điển hình (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w