Từ ngày 5 trở đi c|c cơn giật thưa dần Câu 6 : Thủy đậu lây truyền qua: Câu 7 : Nhóm bệnh lây truyền qua đường nào có khả năng l}y nhiễm nặng và số bệnh nhân mắc bệnh thường cao nhưng
Trang 1TRƯỜNG TRUNG CẤP Y TẾ TÂY NINH
TỔ BỘ MÔN ĐIỀU DƯỠNG CÂU HỎI ÔN THI TỐT NGHIỆP NĂM 2017 MÔN ĐIỀU DƯỠNG NỘI II (ĐỐI VỚI HỘ SINH)
Câu 1 : Trong bệnh uốn v|n, nhóm cơ bị co cứng muộn nhất:
Câu 2 : Kéo nắn trị liệu:
A Người bệnh phát hiện sự tắc nghẽn B L{ thao t|c do người kỹ thuật viên thực
hiện
C L{ thao t|c do người kỹ thuật viên thực
hiện để phát hiện sự tắc nghẽn các khớp
v{ để xóa bỏ sự tắc nghẽn
D Kéo các khớp
Câu 3 : Tác dụng của tập kéo nắn:
C Phá vỡ giới hạn tầm hoạt động khớp D Tăng lực cơ
Câu 4 : Biến chứng n{o dưới đ}y có thể xảy ra trong bệnh lỵ amib:
Câu 5 : Tiêu chí đ|nh gi| l{ điều trị v{ chăm sóc người bệnh uốn ván tốt, NGOẠI TRỪ:
C Không có biến chứng D Từ ngày 5 trở đi c|c cơn giật thưa dần Câu 6 : Thủy đậu lây truyền qua:
Câu 7 : Nhóm bệnh lây truyền qua đường nào có khả năng l}y nhiễm nặng và số bệnh nhân mắc
bệnh thường cao nhưng giảm nhanh:
Câu 8 : Khi xâm nhập ký chủ, virus cúm bám lên:
A Tế b{o thượng bì phế quản B Niêm mạc mũi
Câu 9 : Biến chứng có khả năng g}y tử vong thường gặp trên bệnh nhân cúm là:
Câu 10 : Triệu chứng điển hình nhất của tả là:
Câu 11 : Điều n{o sau đ}y đúng trong điều trị bệnh sởi:
A Sử dụng thêm Vitamine A B Dùng Aspirine hạ nhiệt
C Tránh tiếp xúc với nước D Dùng kháng sinh ngay giai đoạn viêm long Câu 12 : Đối với bệnh nhân sốc nhiễm trùng nên lấy nhiệt độ cơ thể ở:
Câu 13 : Biến chứng n{o dưới đ}y KHÔNG gặp trong bệnh ho gà:
Câu 14 : Vận động chủ động có trợ giúp chỉ định c|c cơ liệt từ bậc:
Câu 15 : Điều n{o sau đ}y KHÔNG ĐÚNG trong bệnh lỵ trực trùng:
A Lây dễ dàng qua tiếp xúc trực tiếp B Bệnh có thể gây thành dịch
C Nên điều trị dựa v{o kh|ng sinh đồ D Có thể phòng hữu hiệu bằng vaccin đa gi|
Trang 2Câu 16 : Biến chứng hậu sởi thường gặp nhất là:
A Viêm phổi do bội nhiễm B Cam tẩu mã do vệ sinh kém
C Viêm tai giữa do không chăm sóc kỹ D Suy dinh dưỡng do chế độ ăn kiêng
Câu 17 : Đặc điểm của sốt trong sốt xuất huyết:
A Sốt thường kèm theo xuất tiết B Sốt cao, vẻ mặt lừ đừ
C Sốt đ|p ứng rất tốt với thuốc hạ nhiệt D Sốt diễn tiến từ từ, ng{y c{ng tăng
Câu 18 : Tác dụng sinh học của vận động trị liệu, NGOẠI TRỪ:
C Tăng cung cấp máu cho mô D Tăng đ{o thải các chất cặn bã
Câu 19 : Đặc điểm co giật trong bệnh uốn ván là:
A Trước khi co giật có dấu hiệu b|o trước
như tê đau c|c chi
B Sau co giật bệnh nhân hôn mê một thời
gian ngắn
C Co giật tự nhiên hoặc do kích thích D Mức độ co giật không liên quan đến độ
nặng nhẹ của bệnh
Câu 20 : Điều dưỡng cần theo dõi dấu hiệu n{o sau đ}y trên người bệnh lỵ, NGOẠI TRỪ:
Câu 21 : Lấy dấu hiệu sinh tồn ở người bệnh tả mỗi:
A 30 phút – 60 phút / lần B 1 – 3 giờ / lần
Câu 22 : Chế độ dinh dưỡng người bệnh viêm gan do virus, điều n{o sau đ}y KHÔNG ĐÚNG:
A Cho ăn nhiều lần, mỗi lần một ít B Hạn chế mỡ
C S|ng cho ăn nhiều, chiều cho ăn ít D Ăn ít đạm, nhiều đường
Câu 23 : Kể từ lúc bắt đầu điều trị, cần c|ch ly người bệnh ho gà ít nhất:
Câu 24 : Vi khuẩn gây bệnh ho gà có tên khoa học là:
A Corynebacterium diphtheriae B Yersinia pestis
Câu 25 : Thời kỳ nào bắt đầu có tổn thương đặc hiệu:
Câu 26 : Triệu chứng điển hình của bệnh tay chân miệng giai đoạn toàn phát, NGOẠI TRỪ:
Câu 27 : Bé đang được theo dõi sốt xuất huyết, ngày thứ 7 đột ngột nổi ban đỏ bầm đầy người, đ}y l{:
A Dấu hiệu tiền sốc B Dấu hiệu của thời kỳ hồi phục
C Biểu hiện của sốc sốt xuất huyết D Biểu hiện của xuất huyết nội tạng
Câu 28 : Bệnh ho g{ thường xảy ra ở lứa tuổi:
Câu 29 : Kháng sinh ưu tiên được chọn trong điều trị bệnh ho gà hiện nay:
Câu 30 : Vị trí đặc trưng của các phỏng nước trong bệnh tay chân miệng, NGOẠI TRỪ:
Câu 31 : Dung dịch dùng để thay thế huyết tương trong bệnh sốt xuất huyết là:
Câu 32 : Khi xâm nhập ký chủ, virus cúm bám lên:
C Tế b{o thượng bì phế quản D Bạch cầu
Trang 3Câu 33 : Tác dụng của vận động chủ động :
Câu 34 : Hai yếu tố chính x|c định người bệnh tả có sốc là:
Câu 35 : Thể bệnh uốn ván có tỉ lệ tử vong cao nhất:
Câu 36 : Tác dụng của tập vận động có kháng trở:
C Tăng sức mạnh và sức bền D Tăng tầm vận động khớp
Câu 37 : Tác dụng của vận động thụ động , NGOẠI TRỪ:
C Tăng cường sức cơ v{ tăng tầm vận động
khớp
D Tăng cường cảm thụ bản thể
Câu 38 : Dung dịch dùng để chăm sóc ống mở khí quản trên người bệnh uốn ván là:
Câu 39 : Tác dụng của tập luyện có đề kháng:
C Tăng sức bền và sức mạnh cơ D Tăng sức bền cơ
Câu 40 : Thời kì hay xảy ra các biến chứng là thời kì:
Câu 41 : Vết vằn da hổ xuất hiện vào thời kì:
Câu 42 : Dấu hiệu l}m s{ng n{o sau đ}y ít gặp ở người bệnh cúm:
A Mệt nhiều, kiệt sức B Viêm v{ đau nhức các khớp xương
Câu 43 : Đ}y l{ c|c biện pháp kiểm so|t nguy cơ uốn v|n sơ sinh, NGOẠI TRỪ:
A Quản lý thai nghén, tr|nh đẻ rơi B Tiêm ngừa VAT cho phụ nữ tuổi sinh đẻ
C Thực hiện 3 sạch trong đỡ đẻ D Kế hoạch hóa gia đình
Câu 44 : Lao sơ nhiễm là tình trạng bệnh do lần đầu tiên khuẩn lao xâm nhập v{o cơ thể trong khoảng
thời gian:
Câu 45 : Tác dụng của tập kéo dãn:
A Gia tăng sức mạnh cơ B Gia tăng độ dài của cơ
C Phá vỡ giới hạn tầm hoạt động khớp D Gia tăng khả năng điều hợp
Câu 46 : Điều dưỡng cần theo dõi những biến chứng trên người bệnh viêm gan do virus, NGOẠI TRỪ:
Câu 47 : Trong bệnh ho gà, biến chứng n{o dưới đ}y l{ nguyên nh}n chính g}y tử vong ở trẻ dưới 3
tuổi
Câu 48 : Vận động chủ động chỉ định c|c cơ liệt từ bậc:
Câu 49 : Cơn ho điển hình của ho g{ có đặc điểm:
A Ho một cơn khoảng 15 – 20 tiếng rồi chấm B Ho từng tiếng một, không đ{m
Trang 4dứt
C Ho nhiều cơn, giữa c|c cơn nghe có tiếng
“ót”
D Ho từng tiếng có nhiều đ{m trắng đục
Câu 50 : Dấu hiệu quan trọng theo dõi tiển triển sốc do bệnh tả, điều dưỡng cần theo dõi dấu hiệu nào
trên người bệnh:
Câu 51 : Khi nghi ngờ lao ở bệnh nhân ho khạc đ{m cần soi trực tiếp bao nhiêu mẫu đ{m:
Câu 52 : Biến chứng hay gặp nhất trong bệnh thủy đậu:
Câu 53 : Các loại hoạt động trị liệu, NGOẠI TRỪ:
Câu 54 : Dung dịch ưu tiên chọn để rửa vết thương có nguy cơ uốn ván là:
Câu 55 : Trong bệnh tay chân miệng, biến chứng thường xảy ra từ ngày:
Câu 56 : Kh|ng sinh ưu tiên được chọn trong điều trị ho gà hiện nay:
Câu 57 : Chỉ định dùng phương ph|p xoa bóp trị liệu đối với các bệnh lý sau:
A Viêm tĩnh mạch huyết khối, căng cơ B Căng cơ, mỏi cơ, căng thẳng thần kinh
C Căng cơ, mỏi cơ, mô sưng đỏ D Mô sưng đỏ, mỏi cơ, căng thẳng thần kinh Câu 58 : Trong bệnh tay chân miệng, khi trẻ xuất hiện biến chứng nặng về thần kinh, hô hấp, tim
mạch, ta xếp loại l}m s{ng v{o độ mấy?
Câu 59 : Đặc điểm dịch tễ n{o sau đ}y phù hợp dịch tả:
A Thường lây trực tiếp B Xảy ra ở nơi thiếu nước sạch
Câu 61 : Bệnh n{o sau đ}y l}y lan theo đường hô hấp:
Câu 62 : Trường hợp sau được gọi là khiếm khuyết:
C Đoạn chi do tai nạn giao thông D Có sự trợ giúp khi đi lại
Câu 63 : Trực khuẩn uốn ván gây bệnh bằng:
Câu 64 : Xoa bóp trị liệu, NGOẠI TRỪ:
A Là những thủ thuật xoa nắn các mô của cơ
thể
B Chủ yếu được thực hiện bằng tay của
người điều trị
C Là những thủ thuật bằng tay của người
điều trị t|c động lên cơ thể người bệnh
D T|c động lên hệ thần kinh, hệ cơ, hệ tuần
hoàn
Câu 65 : Chăm sóc người bệnh tả, điều n{o sau đ}y KHÔNG ĐÚNG:
A Cho người bệnh nằm giường có lỗ B Tiếp tục cho trẻ bú mẹ
C Người lớn ng{y đầu nhịn ăn uống D Dùng thuốc cầm tiêu chảy theo y lệnh Câu 66 : Điều dưỡng cần theo dõi biến chứng n{o trên người bệnh amip:
Trang 5A Nhiễm trùng, nhiễm độc thần kinh B Xuất huyết tiêu hóa
Câu 67 : Thể l}m s{ng thường gặp nhất trong bệnh tay chân miệng:
Câu 68 : Bệnh n{o sau đ}y l}y lan theo đường hô hấp:
Câu 69 : Thời kỳ ủ bệnh của bệnh tay chân miệng kéo dài khoảng:
Câu 70 : Giảm chức năng l{:
A sự mất hoặc giảm một phần chức năng
của con người do tai nạn hay bệnh tật tạo
nên
B Sự mất hoặc giảm một phần hay nhiều
chức năng của con người do khiếm khuyết tạo nên
C sự mất hoặc giảm một phần chức năng
của con người do khiếm khuyết tạo nên
D Sự mất hoặc giảm nhiều chức năng của
con người do bẩm sinh, tai nạn hay bệnh tật tạo nên
Câu 71 : Nguyên tắc của hoạt động trị liệu, NGOẠI TRỪ:
A Thầy thuốc trình bày hoạt động rõ ràng B Người bệnh chọn hoạt động phù hợp thể
trạng, tâm lý của mình
C Thầy thuốc quan sát và sửa chữa động tác
sai
D Người bệnh thực hiện nhiều lần
Câu 72 : Đặc điểm co cứng cơ trong bệnh uốn ván:
A Không liên quan độ nặng nhẹ của bệnh B Xuất hiện và lan ra không theo một trình
tự nào
C Cứng cơ luôn kèm co giật D Cứng cơ mặt xuất hiện sớm nhất
Câu 73 : Tác dụng của tập vận động chủ động:
A Tăng cường cảm thụ bản thể B Gia tăng sức khỏe
Câu 74 : Nhóm bệnh n{o dưới đ}y tùy thuộc vào côn trùng trung gian truyền bệnh:
A Nhóm bệnh truyền theo đường máu B Nhóm bệnh truyền theo đường hô hấp
C Nhóm bệnh truyền theo đường tiêu hóa D Nhóm bệnh truyền theo đường da-niêm Câu 75 : Tên gọi vi khuẩn lao gây bệnh ở người, NGOẠI TRỪ:
Câu 76 : Điều dưỡng cần theo dõi biến chứng sau trên người bệnh sởi, NGOẠI TRỪ:
Câu 77 : Liều Diazepam để chống co giật cho người bệnh uốn ván:
Câu 78 : Bệnh sởi có đặc tính sau:
A Rất khó phân lập tác nhân gây bệnh B Luôn có viêm long, phát ban và hồi phục
C Có miễn dịch không bền vững D Xuất độ lây lan thấp
Câu 79 : Biến chứng có khả năng g}y tử vong thường gặp trên bệnh nhân cúm là:
Câu 80 : Đặc điểm của vi khuẩn bệnh ho gà:
C Trực cầu trùng gram (– ) D Trực cầu trùng gram (+)
Câu 81 : Đặc điểm phát ban trong bệnh tay chân miệng, NGOẠI TRỪ:
Trang 6C Ở lòng bàn tay, lòng bàn chân, miệng D Tồn tại trong thời gian ngắn
Câu 82 : Nguyên tắc của tập kéo dãn, NGOẠI TRỪ:
A Cơ liên quan vùng kéo phải được thư d~n B Kéo qua nhiều khớp một lần kéo
Câu 83 : Người bệnh tả thường sạch vi khuẩn sau thời gian:
Câu 84 : Bệnh sởi có đặc tính sau:
C Có miễn dịch không bền vững D Ph|t ban không điển hình
Câu 85 : Điều dưỡng cần theo dõi biến chứng n{o trên người bệnh lỵ trực trùng:
C Viêm lóet niêm mạc hậu môn D Nhiễm trùng, nhiễm độc thần kinh
Câu 86 : Giai đoạn khởi phát của dịch tả thường kéo dài khoảng:
Câu 87 : Trường hợp sau được gọi là giảm chức năng:
A Đục thủy tinh thể ở bệnh nhân tiểu đường B Đoạn chi
C Đoạn chi, không có dụng cụ trợ giúp làm
cho bệnh nh}n đi lại khó khăn
D Trẻ em kém phát triển trí tuệ
Câu 88 : Nguyên tắc kéo nắn:
Câu 89 : Chủng tả nào gây dịch trầm trọng ở người?
Câu 90 : Trong trường hợp thuận lợi c|c cơn co giật của uốn ván sẽ thưa dần từ thời điẻm nào của
bệnh:
Câu 91 : Dây truyền nhiễm gồm bao nhiêu mắt xích?
Câu 92 : Thời kỳ nào trong bệnh ho gà có khả năng l}y truyền cao nhất:
Câu 93 : Thuốc chống lao thiết yếu gồm có bao nhiêu loại:
Câu 94 : Biện pháp phòng ngừa cấp II, NGOẠI TRỪ:
A Phục hồi chức năng sớm B Cung cấp dụng cụ thích nghi
C Phát triển ngành Phục hồi chức năng D Khắc phục sớm các khiếm khuyết
Câu 95 : Dấu hiệu nào xuất hiện sớm nhất trong bệnh uốn ván:
Câu 96 : Biến chứng thường gặp nhất trong bệnh ho gà:
A Co giật do thiếu Oxy não B Rối loạn nước điện giải
Câu 97 : Phương ph|p DOTS l{:
A Viết tắt là “3Đ” B Chương trình chống lao gồm các thuốc
thiết yếu
C Đa hóa trị liệu ngắn ngày có giám sát trực
tiếp
D Sử dụng hóa trị liệu ngắn ngày có giám sát
trực tiếp
Trang 7Câu 98 : Các tổn thương v{ rối loạn sau thường gặp ở người bệnh lỵ, NGOẠI TRỪ:
A Rối loạn hấp thu nước v{ điện giải B Xuất huyết
C Viêm loét niêm mạc ruột già D Viêm loét niêm mạc ruột non
Câu 99 : Chống chỉ định của hồng ngoại trị liệu, NGOẠI TRỪ:
Câu 100 : Thời điểm thường xảy ra dịch sốt xuất huyết:
Câu 101 : Triệu chứng nào trong bệnh cúm giảm sớm vào thời kì lui bệnh:
Câu 102 : Thời kỳ toàn phát của bệnh tay chân miệng kéo dài khoảng:
Câu 103 : Chỉ định của xoa bóp trị liệu, NGOẠI TRỪ:
Câu 104 : Kh|ng sinh KHÔNG được sử dụng trong điều trị uốn ván:
Câu 105 : Thuốc dùng điều trị dự phòng lao:
Câu 106 : Đ}y l{ c|c biểu hiện của uốn ván rốn ở trẻ sơ sinh, NGOẠI TRỪ:
Câu 107 : Biến chứng hậu sởi thường gặp nhất là:
A Viêm phổi do bội nhiễm B Viêm tai giữa do không chăm sóc kỹ
C Suy dinh dưỡng do chế độ ăn kiêng D Cam tẩu mã do vệ sinh kém
Câu 108 : Triệu chứng nào trong bệnh cúm giảm sớm vào thời kì lui bệnh:
Câu 109 : Phản ứng lao tố có tên:
Câu 110 : Điều n{o sau đ}y đúng trong điều trị bệnh sởi:
A Sử dụng thêm Vitamine A B Dùng kh|ng sinh ngay giai đoạn viêm long
C Dùng Aspirine hạ nhiệt D Tránh tiếp xúc với nước
Câu 111 : Tác dụng của vận động chủ động có trợ giúp, NGOẠI TRỪ:
C Gia tăng tầm vận động khớp D Chuẩn bị cho các mẫu cử động điều hợp Câu 112 : Nguyên tắc kéo nắn:
A Không l{m đau ở tầm vận động cuối B Giảm đau bằng xoa bóp khi kéo nắn
Câu 113 : Đối tượng của bệnh tay chân miệng là trẻ em lứa tuổi:
Câu 114 : Liều HTIG sử dụng cho người bệnh uốn ván:
Câu 115 : Nguyên tắc tập vận động có kháng trở :
A Bệnh nh}n ước lượng lực kháng trở B Lực kháng trở đặt ở điểm xa của khối cử
Trang 8động
C Lực kháng trở đặt ở điểm gần của khối cử
động
D Thay đổi lực kháng trở theo mõi buổi tập
Câu 116 : Mục đích của vận động trị liệu, NGOẠI TRỪ:
C Phục hồi tầm vận động khớp D Phòng ngừa thương tật thứ cấp
Câu 117 : Đặc điểm không đúng với tính chất co cứng cơ trong bệnh uốn ván:
A Co cứng cơ luôn kèm co giật B Thường xuất hiện và lan tràn theo một
trình tự nhất định
C Bụng gồng cứng có thể lầm với bụng
ngoại khoa
D Thời gian lan tràn co cứng cơ c{ng nhanh
bệnh càng nặng
Câu 118 : Dấu hiệu nào xuất hiện sớm nhất trong thời kỳ khởi phát của bệnh uốn ván:
Câu 119 : Nguyên nhân gây sốc nhiễm trùng chiếm đa số là:
Câu 120 : Các triệu chứng n{o sau đ}y có thể gặp trong bệnh lỵ trực trùng:
A Sốt, co giật, dấu mất nước, tiêu đ{m m|u B Sốt, co giật, ói m|u, tiêu ph}n đen, v{ng
da
C Sốt, thiếu máu, xuất huyết dưới da D Sốt, tiêu ph}n đen, phản ứng thành bụng Câu 121 : Nguyên nhân gây ra tàn tật, NGOẠI TRỪ:
C Do nhân viên chăm sóc sức khỏe ban đầu
yếu kém
D Do bẩm sinh
Câu 122 : Nguồn bệnh tả gặp ở:
Câu 123 : Bội nhiễm bệnh khác xảy ra trong thời kì:
Câu 124 : Có thể nghĩ đến chẩn đo|n lỵ trực trùng trong c|c trường hợp sau đ}y, NGOẠI TRỪ:
A Tiêu chảy ồ ạ, vàng da, xuất huyết dưới da B Tiêu chảy, kèm co giật và hôn mê
C Tiêu đ{m m{u, mót rặn, đau quặn bụng D Soi phân thấy hồng cầu, nhiều bạch cầu đa
nhân
Câu 125 : Người có nhóm máu nào dễ có nguy cơ mắc lao:
Câu 126 : Dấu hiệu của thời kỳ khởi phát tả:
Câu 127 : Vận động có kháng trở chỉ định c|c cơ liệt từ bậc:
Câu 128 : Trung gian truyền bệnh viêm não Nhật Bản
Câu 129 : Biện pháp phòng ngừa cấp I, NGOẠI TRỪ:
A Đảm bảo dinh dưỡng cho xã hội B Phát hiện v{ điều trị sớm phục hồi chức
năng
C Giáo dục sức khỏe trong nhân dân D Tiêm chủng
Câu 130 : Sốc do bệnh tả là loại sốc:
Trang 9C Nhiễm trùng D Giảm thể tích
Câu 131 : Khiếm khuyết là:
A Sự thiếu hụt hay bất thường về cấu trúc,
chức năng do bẩm sinh hay tai nạn
B Sự mất, thiếu hụt hay bất thường về cấu
trúc, chức năng do bệnh hay tai nạn
C Sự mất, bất thường về cấu trúc, chức
năng do tai nạn hay bẩm sinh
D Sự bất thường về cấu trúc, chức năng do
tai nạn hay bệnh
Câu 132 : Chỉ định của tử ngoại trị liệu:
Câu 133 : Kháng sinh diệt được vi khuẩn tả, NGOẠI TRỪ:
Câu 134 : Đặc điểm của vi trùng uốn ván:
A Trực khuẩn gram (+) háo khí B Trực khuẩn gram (–) yếm khí
C Trực khuẩn gram (+) yếm khí D Trực khuẩn gram (–) háo khí
Câu 135 : Bội nhiễm bệnh khác xảy ra trong thời kì:
Câu 136 : Đặc điểm n{o sau đ}y KHÔNG ĐÚNG trong dịch tễ học bệnh tả:
A Dễ lây truyền trực tiếp từ người sang
người
B Bệnh xảy ra nhiều mùa nắng
C Trẻ em mắc bệnh nhiều hơn người lớn D A,B đúng
Câu 137 : Biện pháp phòng ngừa cấp III, NGOẠI TRỪ:
A Phát triển mạng lưới VLTL-PHCN B Cung cấp kinh phí cải thiện lại các công
trình công cộng
C Cung cấp dụng cụ thích nghi D Tạo công bằng trong xã hội
Câu 138 : Dịch trong bệnh truyền nhiễm có những đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ:
A Trong các khoảng thời gian khác nhau B Xảy ra ở nhiều nơi
C Nhiều người mắc bệnh D Có khả năng lan truyền cao
Câu 139 : Chế độ ăn người bệnh lỵ, điều n{o sau đ}y KHÔNG ĐÚNG:
A Ăn lo~ng dễ tiêu B Chia bữa ăn th{nh nhiều bữa nhỏ 5- 6 lần/
ngày
C Không ăn hoặc uống chất có m{u đỏ D Ăn nhiều đạm và chất xơ
Câu 140 : Đối với người bệnh uốn ván sau khi rút ống nội khí quản điều dưỡng cần theo dõi biến chứng
n{o sau đ}y:
TRƯỞNG TỔ BỘ MÔN TRẦN THỊ NÔ