Sỏi cứng, vàng nâu, mặt gồ ghề Câu 18 : Sau phẫu thuật viêm phúc mạc cần rút ống dẫn lưu phòng ngừa trước thời gian: Câu 19 : Việc cần l{m cho người bệnh phẫu thuật chương trình tối h
Trang 1TRƯỜNG TRUNG CẤP Y TẾ TÂY NINH
TỔ BỘ MÔN ĐIỀU DƯỠNG CÂU HỎI ÔN THI TỐT NGHIỆP NĂM 2017 MÔN ĐIỀU DƯỠNG NGOẠI
Câu 1 : Bong gân là tổn thương của cấu trúc giải phẫu nào?
A Dây chằng của bao khớp B Mặt khớp
Câu 2 : Trong viêm ruột thừa cấp, điều n{o sau đ}y SAI:
A Có hội chứng nhiễm trùng B Đau hố chậu phải
C Bí trung đại tiện D Luôn có nôn và buồn nôn
Câu 3 : Tràn khí màng phổi tự phát, rút dẫn lưu sau:
Câu 4 : Điều dưỡng hướng dẫn cho người bệnh kéo tạ v{ người nhà:
C Tập các phần chi còn tự do D Xoa bóp phần chi còn tự do
Câu 5 : Trong viêm ruột thừa cấp, điều n{o sau đ}y SAI:
A Bạch cầu trong m|u tăng B Công thức bạch cầu chuyển trái
C Đa số l{ đa nh}n trung tính D Khi có biến chứng thì bạch cầu máu giảm Câu 6 : Khoảng thời gian có thể lưu ống dẫn lưu Kerh:
Câu 7 : Hệ thống kéo tạ phải cách mặt sàn nhà trung bình bao nhiêu cm?
Câu 8 : Để ngừa rớm lở da nên thoa chung quanh hậu môn nhân tạo bằng:
Câu 9 : Dạng trật khớp nào thuộc phân loại theo mức độ tái phát:
C Trật khớp kèm biến chứng D Trật khớp tái diễn
Câu 10 : Loại dẫn lưu n{o sau đ}y thường đặt trong đường tiết niệu?
Câu 11 : Biến chứng thường gặp nhất của ung thư đại tràng:
Câu 12 : Chẩn đo|n x|c định ung thư đại tràng dựa vào kỹ thuật n{o dưới đ}y?
C CT Scanner đại tràng D Nội soi đại tràng có sinh thiết
Câu 13 : Đ}y l{ đặc điểm của viêm bao khớp vô trùng, NGOẠI TRỪ:
A Không đau nhức khó chịu B Do bong g}n điều trị không đúng quy c|ch
C Bao khớp sưng nề kéo dài D Hạn chế vận động khớp
Câu 14 : Dấu hiệu sắp có trung tiện:
C Sốt nhẹ và buồn nôn D Đau l}m r}m vùng thượng vị
Câu 15 : Một trong những vấn đề cần hướng dẫn người bệnh sau khi tháo bột:
C Hướng dẫn tập luyện D Xoa bóp vùng bó bột
Câu 16 : Việc l{m n{o sau đ}y của người điều dưỡng sẽ góp phần giúp cho người bệnh tr|nh được
nguy cơ t|i ph|t bệnh sau khi xuất viện:
A Dặn t|i kh|m đúng hẹn B C|ch thay băng sau khi xuất viện
C Giáo dục sức khỏe D Dặn người bệnh uống thuốc đúng theo toa
Trang 2Câu 17 : Đ}y l{ những đặc điểm của sỏi mật của người châu Mỹ, NGOẠI TRỪ:
A Thành phần chủ yếu là Cholesteron B Đa số là sỏi túi mật
C Tỷ lệ nam và nữ tương đương nhau D Sỏi cứng, vàng nâu, mặt gồ ghề
Câu 18 : Sau phẫu thuật viêm phúc mạc cần rút ống dẫn lưu phòng ngừa trước thời gian:
Câu 19 : Việc cần l{m cho người bệnh phẫu thuật chương trình tối hôm trước phẫu thuật:
A Uống thuốc an thần B Tiêm thử test kháng sinh cho người bệnh
Câu 20 : Rửa và thay nòng trong của canul Krishaberg thời gian mỗi:
Câu 21 : Đ}y KHÔNG PHẢI là mục đích của dẫn lưu:
Câu 22 : Trật khớp là sự di lệch hoàn toàn hoặc không hoàn toàn của cấu trúc giải phẫu nào?
Câu 23 : Điều trị viêm phúc mạc toàn bộ do viêm ruột thừa, điều n{o sau đ}y SAI:
A Lau rửa ổ bụng sạch B Dẫn lưu Douglas v{ hố chậu phải
C Cắt bỏ ruột thừa hoại tử D Mổ theo đường Mac-Burney
Câu 24 : Đ}y l{ triệu chứng của đ|m qu|nh ruột thừa, NGOẠI TRỪ:
A Bạch cầu giảm dần trở lại bình thường B Đau v{ sốt giảm
C Khối chắc vùng hố chậu phải, không di
động
D Phản ứng thành bụng khắp ổ bụng
Câu 25 : Nhiệt độ thích hợp ở phòng phẫu thuật là:
Câu 26 : Điều n{o sau đ}y SAI khi nói về điều trị bong g}n độ III:
A Có thể điều trị bảo tồn đối với những
người trẻ
B Bất động vững chắc khớp
C Tập vận động cơ lại sau 4 – 6 tuần D Phẫu thuật nối sớm các dây chằng bị đứt Câu 27 : Để thuận tiện cho việc di chuyển người bệnh trước và sau phẫu thuật, khu phẫu thuật cần
đặt ở vị trí nào?
A Ở trung tâm bệnh viện B Gần phòng cấp cứu ngoại
C Gần khu thanh trùng D Gắn với phòng hồi sức sau mổ
Câu 28 : Độ ẩm thích hợp ở phòng phẫu thuật là:
Câu 29 : Tất cả c|c trường hợp chấn thương m{ng phổi đều có nguy cơ:
A Tràn dịch màng phổi B Thiếu oxy trong máu
Câu 30 : Trước khi rút ống dẫn lưu Kerh, cần cho người bệnh chụp X quang kiểm tra:
Câu 31 : Yêu cầu số lượng của phòng phẫu thuật:
A Tùy theo qui mô của bệnh viện B 02 phòng phẫu thuật sạch và 01 phòng phẫu
thuật bẩn
Câu 32 : Ngay sau bó bột chi, bột còn ướt cần bảo vệ bột bằng cách:
A Ngồi xe cán có dây an toàn B Nằm ván cứng, kê chi bó bột lên cao
C Nằm trên mặt phẳng cứng, không dùng
ngón tay đè lên vùng bột
D Nằm giường có đệm
Trang 3Câu 33 : Nếu bình dẫn lưu m{ng phổi bị vỡ, người điều dưỡng nên làm gì?
A Dùng kềm kẹp lại B Dùng kềm kẹp lại sau đó thay bình mới
Câu 34 : Dạng trật khớp n{o sau đ}y KHÔNG thuộc phân loại theo giải phẫu:
A Trật khớp kèm biến chứng B Gãy trật khớp
Câu 35 : Tại Việt Nam, ung thư đại tràng là loại ung thư được xếp hạng thứ mấy trong các loại ung thư
đường tiêu hóa:
Câu 36 : Phản ứng thành bụng có thể không rõ ở những bệnh nhân:
A Phụ nữ sinh đẻ nhiều lần B Người quá béo
Câu 37 : Để phát hiện ổ nhiễm trùng trong cơ thể cần gởi người bệnh đi:
A Khám chuyên khoa Tai- Mũi- Họng,
Răng- Hàm- Mặt, Mắt, Sản
B Xét nghiệm máu
Câu 38 : Ống dẫn lưu ổ bụng sau mổ viêm phúc mạc ruột thừa thường rút muộn nhất sau thời gian:
Câu 39 : Dẫn lưu khoang retzius được sử dụng trong phẫu thuật bệnh lý nào:
C U xơ tiền liệt tuyến D Sỏi b{ng quang
Câu 40 : Trường hợp chấn thương sọ não nào được điều trị bảo tồn:
Câu 41 : Đối với người bệnh chấn thương sọ não huyết |p tăng l{ dấu hiệu:
A Khả năng phục hồi sau chấn thương B Tăng |p lực nội sọ
Câu 42 : Một trong những tiêu chuẩn để đ|nh gi| qu| trình chăm sóc người bệnh kéo tạ tốt là:
A Người bệnh cử động nhẹ nhàng không
ảnh hưởng đến bộ phận kéo
B Người bệnh tự chăm sóc v{ giải trí
C Hệ thống kéo tạ đúng v{ an to{n cho
người bệnh
D Người bệnh tuân thủ đúng sự chỉ dẫn của
thầy thuốc
Câu 43 : Thang điểm Glasgow có điểm tối đa v{ tối thiểu lần lượt là:
Câu 44 : Ung thư đại tr{ng thường di căn sang cơ quan n{o nhiều nhất:
Câu 45 : Nắn trật khớp phải nắn:
Câu 46 : Nguyên nhân gây sỏi niệu quản:
A Sỏi từ thận rơi xuống B Do dị dạng niệu quản
C Do chít hẹp niệu quản D Cả 3 nguyên nhân trên
Câu 47 : Khâu then chốt của việc tổ chức và xây dựng phòng phẫu thuật là chống:
Câu 48 : Hậu môn nhân tạo được chia làm hai loại:
A Tạm thời v{ vĩnh viễn B Hoàn toàn và một phần
C Vĩnh viễn và tận cùng D Hoàn toàn và tạm thời
Câu 49 : Biến chứng sau phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa gặp sau mổ ở ngày thứ ba đến ngày thứ
Trang 4tư l{:
Câu 50 : Hậu môn nhân tạo được xẻ miệng sau phẫu thuật bao lâu?
Câu 51 : Đ}y l{ triệu chứng trật khớp vai ra trước, NGOẠI TRỪ:
A Cánh tay ở tư thế dạng xoay ngoài B Dấu hiệu nhát rìu
C Mất rãnh delta ngực D Tam gi|c Hunter đảo ngược
Câu 52 : Nước dùng để bơm rửa bàng quang trong phẫu thuật u xơ tiền liệt tuyến:
A Betadine 10% pha NaCl 9‰ B Betadine 10%
Câu 53 : Đặc điểm của triệu chứng đau trong tam chứng Charcot:
A Đau }m ỉ xuất hiện sau sốt vài giờ B Đau vùng hạ sườn phải và chuyển xuống hố
chậu phải
C Đau vùng hạ sườn phải, lan ra sau lưng
và lên vai
D Đau }m ỉ xuất hiện sau khi vàng da vàng mắt
Câu 54 : Trật khớp KHÔNG nắn được:
A Mặt khớp không di lệch hoàn toàn B Trật khớp có tổn thương mạch máu và thần
kinh
C Nắn vào khớp nhưng dễ bị trật lại D Mảnh xương, bao khớp chèn vào giữa 2 mặt
khớp
Câu 55 : Mèche có tác dụng:
Câu 56 : Bệnh nhân bị trật khớp háng có háng khép, xoay trong, gối gấp nhiều Đ}y l{ dạng trật khớp
háng:
Câu 57 : Công việc phải làm khi chuẩn bị cho người bệnh cấp cứu:
A Thay quần áo, làm sạch vùng mổ B Vệ sinh toàn thân
Câu 58 : Vấn đề cần lưu ý khi rút ống dẫn lưu:
C Bơm rửa dẫn lưu D Nhiễm trùng chân ống dẫn lưu
Câu 59 : Đ}y l{ c|c kiểu hậu môn nhân tạo, NGOẠI TRỪ:
Câu 60 : Phân loại theo thời gian, được xếp vào nhóm trật khớp đến sớm khi người bệnh đến:
C Từ 2 ngày – 3 tuần D Từ 4 tuần trở lên
Câu 61 : Người bệnh phẫu thuật đường tiết niệu nên:
C Uống nhiều nước D Nên dùng các chất kích thích
Câu 62 : Thời gian thụt th|o cho người bệnh phẫu thuật có kế hoạch:
A Trước phẫu thuật 6 giờ B Trước phẫu thuật 3 ngày
C Trước phẫu thuật 4 giờ D Trước phẫu thuật 1 ngày
Câu 63 : Người bệnh bó bột 24 giờ đầu cần theo dõi chi bó bột:
C Chặt bột gây chèn ép vùng bó bột D Đau vùng bó bột
Câu 64 : Vết mổ không khâu da sau mổ viêm phúc mạc ruột thừa có tổ chức hạt mọc tốt khi:
A Nền màu trắng dễ chảy rớm máu B Nền m{u đỏ dễ chảy rớm máu
C Nền màu trắng không chảy rớm máu D Nền m{u đỏ không chảy rớm máu
Trang 5Câu 65 : Sau xẻ miệng hậu môn nhân tạo nên chú ý phòng ngừa:
A Nhiễm trùng vết mổ B Rớm lở da quanh chân hậu môn nhân tạo
C Suy kiệt do thiếu nước D Phân thấm vào ổ bụng
Câu 66 : Trong giai đoạn 2 của u xơ tiền liệt tuyến, lượng nước tiểu ứ đọng trong bàng quang:
Câu 67 : Chăm sóc người bệnh sau phẫu thuật có đặt dẫn lưu ổ bụng:
A Xoay ống dẫn lưu mỗi ngày B Vị trí bình chứa thấp hơn nơi đặt dẫn lưu 50 -
60cm
C Rút dẫn lưu mỗi ngày 1-2 cm D Hướng dẫn người bệnh v{ người nhà tự
chăm sóc v{ theo dõi
Câu 68 : Sau khi bó bột KHÔNG NÊN:
C Rút vật độn bên trong bột D Cắt xén gờ bột đè ép, sắc cạnh
Câu 69 : Ng{y đầu sau phẫu thuật u xơ tiền liệt tuyến, biến chứng nguy hiểm nhất là:
Câu 70 : Phương ph|p điều trị chính của ung thư đại tràng là:
A Phẫu thuật + hóa trị liệu B Hóa trị liệu + xạ trị liệu
C Phẫu thuật + xạ trị liệu D Phẫu thuật + hóa trị liệu + xạ trị liệu
Câu 71 : Trật khớp tái diễn thường gặp ở khớp:
Câu 72 : Điều trị đ|m qu|nh ruột thừa:
A Mổ cắt ruột thừa, điều trị kháng sinh B Mổ cắt ruột thừa, dẫn lưu hố chậu phải, điều
trị kháng sinh
C Mổ cắt ruột thừa, điều trị kháng sinh và
dẫn lưu Douglas
D Điều trị kh|ng sinh, khi đ|m qu|nh tan mổ
cắt ruột thừa
Câu 73 : Người bệnh viêm ruột thừa cấp sau xuất viện cần phải tái khám ngay khi có dấu hiệu:
Câu 74 : Dẫn lưu Fowley 3 nh|nh thường được sử dụng làm dẫn lưu điều trị trong phẫu thuật bệnh lý:
C U xơ tiền liệt tuyến D Sỏi bàng quang
Câu 75 : Đ}y KHÔNG PHẢI là biến chứng sau mổ của viêm ruột thừa cấp:
Câu 76 : Đ|nh gi| qu| trình chăm sóc người bệnh bong gân tốt khi người bệnh:
C Giảm đau, giảm phù nề nơi bong g}n D Đi lại được
Câu 77 : Trong trật khớp thường gặp biến chứng:
A Trật khớp không nắn được B Trật khớp kín
C Trật khớp hoàn toàn D Trật khớp tái phát
Câu 78 : Một đặc điểm của chấn thương sọ não kín:
A Da đầu không bị rách B Xương sọ không bị vỡ
C Không thấy tổ chức não phòi ra ngoài D Khoang dưới nhện không thông với môi
trường bên ngoài
Câu 79 : Vàng da trong tam chứng Charcot có đặc điểm:
A V{ng đậm ngay từ đầu B Xuất hiện trước tiên
Câu 80 : Vấn đề quan trọng để ngừa viêm phổi, xẹp phổi đối với người bệnh có mở khí quản:
Trang 6Câu 81 : Đ}y l{ đặc điểm của sốt trong tam chứng Charcot, NGOẠI TRỪ:
A Sốt kèm rét run, ch|n ăn B Thường sốt cao vào buổi chiều
C Cơn sốt nhẹ từ 38 – 38.50C D Cơn sốt vài giờ, sau đó v~ mồ hôi
Câu 82 : Đ}y l{ những thương tổn tiền ung thư của đại tràng, NGOẠI TRỪ:
A Polyp đại tràng B Viêm loét đại trực tràng xuất huyết
C Phình đại tràng bẩm sinh D Bệnh Crohn
Câu 83 : Di chuyển người bệnh sau phẫu thuật từ phòng mổ sang phòng hồi sức sau mổ khi huyết áp
cực đại ở mức nào?
Câu 84 : Rối loạn tiêu hóa trong ung thư đại tràng:
C Tiêu chảy xen kẽ táo bón D Cả A, B, C đều sai
Câu 85 : Hướng dẫn cho người bệnh bó bột khi chăm sóc tại nhà:
Câu 86 : Đ}y l{ những biến chứng của tràn máu hoặc tràn khí màng phổi, NGOẠI TRỪ:
Câu 87 : Vị trí kéo tạ so với hệ thống kéo tạ:
C Thẳng, không được đu đưa D Lệch một bên
Câu 88 : Đ}y l{ đặc điểm của bong g}n độ III, NGOẠI TRỪ:
A Khớp còn vững vàng B Bao khớp bị tổn thương
C Có thể mẻ m{ng xương nơi b|m của
dây chằng
D Dây chằng bị bong khỏi vị trí bám
Câu 89 : Sỏi đường mật ở c|c nước Âu – Mỹ đa số là sỏi:
Câu 90 : Các dấu hiệu sau đ}y l{ dấu hiệu báo nguy trong chấn thương sọ não trong thời gian 24-48
giờ đầu, NGOẠI TRỪ:
A Chảy máu hoặc nước trong qua mũi
hoặc tai
B Chóng mặt hoặc mất thăng bằng đi đứng
loạng choạng
C Mạch nhanh huyết áp tụt D Ngủ mê gọi không dậy
Câu 91 : Ở phụ nữ, cần chẩn đo|n ph}n biệt viêm ruột thừa với:
C Viêm cơ thắt lưng chậu D Viêm phần phụ
Câu 92 : Để chuẩn bị cho người bệnh trước phẫu thuật xương, người điều dưỡng cần chuẩn bị các
việc l{m sau đ}y, NGOẠI TRỪ:
A Chuẩn bị vùng da phẫu thuật B Thực hiện y lệnh thuốc
C Đảm bảo thông khí D Giải thích cho người bệnh an tâm
Câu 93 : Thời gian để người bệnh sau phẫu thuật bụng có trung tiện trở lại:
Câu 94 : Phương ph|p điều trị bong g}n độ II:
A Điều trị phẫu thuật B Điều trị bảo tồn
C Tập vận động lại sau 6 – 8 tuần D Cả A, B, C đều sai
Câu 95 : Điều n{o KHÔNG ĐÚNG trong điều trị áp xe ruột thừa:
C Mổ cấp cứu có trì hoãn D Phải cắt ruột thừa để giải quyết nguyên nhân
gây áp xe
Câu 96 Đ}y l{ những biến chứng của sỏi thận, NGOẠI TRỪ:
A Nhiễm khuẩn đường tiết niệu B Gi~n đ{i bể thận
Trang 7C Suy thận D Thận đa nang
Câu 97 : Kiểu bình dẫn lưu m{ng phổi được ưa chuộng nhất hiện nay:
Câu 98 : Di chứng của bong gân:
C Viêm bao khớp vi trùng D Viêm đa khớp dạng thấp
Câu 99 : Chuẩn bị phẫu thuật bụng cấp cứu cho người bệnh cần thực hiện thao t|c n{o sau đ}y:
A Đặt thông mũi – dạ dày B Rửa dạ dày
C Làm sạch dạ dày D Cho ăn qua sonde mũi – dạ dày
Câu 100 : Người điều dưỡng cần lưu ý việc làm nào sau đ}y khi chăm sóc người bệnh chấn thương cột
sống:
A Vệ sinh cho người bệnh B Thay drap
C Xoay trở và di chuyển D Cho người bệnh chụp xquang
Câu 101 : Chăm sóc người bệnh sau phẫu thuật viêm phúc mạc phải theo dõi dấu hiệu sinh tồn trong 24
giờ đầu để phát hiện sớm tình trạng:
Câu 102 : Sỏi đường mật ở c|c nước ch}u Á đa số là sỏi:
A Đường mật trong gan và túi mật B Túi mật và ống mật ngoài gan
C Đường mật trong gan và ống mật ngoài
gan
D Cả A, B và C
Câu 103 : Triệu chứng của nhiễm trùng vết mổ:
A Sốt cao +đau vết mổ + chân chỉ sưng
tấy
B Sốt nhẹ vào ngày 1, ngày 2 + nôn
C Đau bụng nhiều + không sốt D Đau bụng nhiều, sốt cao
Câu 104 : Người bệnh sau phẫu thuật u xơ tiền liệt tuyến, điều dưỡng cần theo dõi:
Câu 105 : Thời gian rút ống dẫn lưu m{ng phổi đối với trường hợp dẫn lưu dự phòng, theo dõi:
Câu 106 : Điều n{o KHÔNG ĐÚNG trong |p xe ruột thừa:
A Đau hố chậu phải và sốt cao B Hố chậu phải có một khối không di động, ấn
đau
C Bạch cầu tăng cao D Vùng viêm lan ra khắp ổ bụng
Câu 107 : Biến chứng sớm của hậu môn nhân tạo:
A Tụt hậu môn nhân tạo vào ổ bụng B Sa niêm mạc đại tràng
C Teo miệng đại tr{ng đưa ra D Chảy máu niêm mạc đại tr{ng đưa ra
Câu 108 : Nếu cột nước trong bình dẫn lưu m{ng phổi không lên xuống theo nhịp thở, người bệnh khó
thở, tím t|i, người điều dưỡng phải nghĩ đến:
C Chảy máu màng phổi D Dịch chảy đầy bình
Câu 109 : Phương ph|p điều trị u xơ tiền liệt tuyến tốt nhất hiện nay là:
A Điều trị nội khoa B Mổ theo phương ph|p Millin: phẫu thuật sau
xương mu
C Mổ theo phương ph|p Hryntschak:
phẫu thuật qua thành bàng quang
D Cắt đốt qua nội soi
Câu 110 : Đ}y KHÔNG PHẢI là mục đích của dẫn lưu Kerh:
A Chụp kiểm tra đường mật xem có sót
sỏi hay không?
B Phòng ngừa mật rò qua ống mật chủ
C Bảo đảm vết khâu ống mật chủ D Không để mật chảy vào ổ bụng
Câu 111 : Siêu }m trong ung thư đại tràng có các giá trị sau, NGOẠI TRỪ:
Trang 8A Bản chất mô học của khối u B Tình trạng dịch trong ổ bụng
C X|c định vị trí, kích thước khối u D Di căn đến các tạng khác
Câu 112 : Đ}y KHÔNG phải là điều kiện rút ống dẫn lưu m{ng phổi:
C Kẹp ống người bệnh không khó thở D Chụp X quang phổi, phổi dãn nở tốt
Câu 113 : Cần cho người bệnh nhịn ăn uống ho{n to{n trước phẫu thuật:
Câu 114 : Thời gian lấy nòng trong của canul Krishaberg không quá:
Câu 115 : Chuẩn bị người bệnh cắt u đại tràng:
A Thụt tháo tối hôm trước, sáng hôm sau
thụt tháo lại
B Thụt nước sạch
Câu 116 : Điểm đau Mac-Burney nằm ở vị trí:
A Giao điểm 2/3 ngoài - 1/3 trong đường
nối rốn- gai chậu trước trên phải
B Giao điểm bờ ngo{i cơ thẳng to v{ đường
nối rốn- gai chậu trước trên phải
C Giao điểm 1/3ngoài – 2/3trong đường
nối rốn- gai chậu trước trên phải
D Trung điểm đường từ rốn đến gai chậu trước
trên phải
Câu 117 : Mục đích hút dịch dạ dày trong tắc ruột:
A Theo dõi lượng dịch trong ống thông
dạ dày
B Giảm chướng bụng
C Giảm một lượng lớn dịch trong dạ dày D Lấy dịch xét nghiệm
Câu 118 : Trường hợp chấn thương sọ não nào cần điều trị phẫu thuật:
Câu 119 : Đối với người bệnh đ~ được x|c định là nhiễm trùng vết mổ, công việc chăm sóc n{o sau đ}y
l{ đúng nhất:
A Cắt chỉ ngắt quãng B Cắt chỉ ngắt quãng, tách mép vết mổ, làm
kh|ng sinh đồ
Câu 120 : Chỉ định tán sỏi qua da khi sỏi nhỏ đường kính dưới:
Câu 121 : Sau khi tháo bột nên rửa da bằng:
Câu 122 : Cần theo dõi dấu hiệu sinh tồn của người bệnh sau phẫu thuật tắc ruột, nhất là trong 24 giờ
đầu, nhằm đề phòng:
A Sốc do mất nước B Rối loạn hô hấp do ứ đọng đ{m nhớt
C Trụy tim mạch do thay đổi tư thế đột
ngột
D Sốc do nhiễm trùng, nhiễm độc
Câu 123 : Trước một ca phẫu thuật tắc ruột cần:
A Theo dõi lượng nước xuất nhập B Cho người bệnh thở oxy
C Hồi sức cho người bệnh D Theo dõi lượng nước tiểu
Câu 124 : Thời gian rút ống dẫn lưu m{ng phổi trường hợp tràn khí, tràn máu màng phổi do chấn
thương:
Câu 125 : Điều trị nội khoa u xơ tiền liệt tuyến hiện nay, điều n{o sau đ}y KHÔNG đúng:
A Ăn uống thích hợp B Tránh dùng chất kích thích
C Chế độ sinh hoạt điều độ D Dùng thuốc đặc hiệu
Trang 9Câu 126 : Đ}y l{ triệu chứng viêm phúc mạc toàn bộ do viêm ruột thừa, NGOẠI TRỪ:
A Hội chứng nhiễm trùng tăng lên B Bí trung đại tiện, chướng bụng
C Đau khắp ổ bụng D Phản ứng thành bụng khu trú hố chậu phải Câu 127 : Điểm n{o sau đ}y KHÔNG ĐÚNG trong trật khớp khuỷu:
A Khuỷu gấp 50 - 600 cẳng tay hơi sấp B Khuỷu nhô hẳn ra phía sau
C Tam gi|c Hunter đảo ngược D Đầu dưới xương c|nh tay gồ ra sau
Câu 128 : Để việc kéo tạ cho người bệnh g~y xương có kết quả tốt, điều dưỡng cần theo dõi:
Câu 129 : Nội dung chuẩn bị t}m lý cho người bệnh phẫu thuật có kế hoạch l{ giải thích cho người
bệnh:
A Cuộc phẫu thuật bằng từ thông dụng,
dễ hiểu
B Tình trạng bệnh của họ
C Không cần giải thích gì D Cuộc phẫu thuật bằng từ chuyên môn
Câu 130 : Trường hợp có hình ảnh X quang nghi ngờ ung thư đại tràng, cần tiến hành:
C CT Scanner đại tràng D Nội soi kèm sinh thiết đại tràng
Câu 131 : Đ}y l{ triệu chứng đau của bong gân, NGOẠI TRỪ:
A Đau theo 2 thì: tê bì – đau chói B Đau ở chỗ b|m v{ đường đi của dây chằng
C Ấn v{o vùng bong g}n g}y đau chói D Kéo căng diện khớp phía bong g}n g}y đau
chói
Câu 132 : Đ}y l{ những đặc điểm của sỏi mật của người châu Á, NGOẠI TRỪ:
A Sỏi thường do trứng giun, xác giun lắng
đọng sắc tố mật
B Tỷ lệ nam và nữ tương đương nhau
C Sỏi có m{u n}u đen, cứng, khó vỡ D Đa số là sỏi ống mật chủ và sỏi trong gan Câu 133 : Người bệnh có mở khí quản, cần theo dõi:
C Nồng độ oxy trong máu D X quang phổi
Câu 134 : Đ}y l{ những biến chứng của viêm ruột thừa cấp, NGOẠI TRỪ:
A Đ|m qu|nh ruột thừa B Viêm phúc mạc toàn bộ
Câu 135 : Hình ảnh giải phẫu bệnh của bong g}n độ II:
A Một số đ|ng kể sợi collagen bị đứt B Dây chằng bị đứt toàn bộ
C Dây chằng bị bong khỏi vị trí bám D Một số không đ|ng kể sợi collagen bị đứt Câu 136 : Dẫn lưu dưới gan là loại dẫn lưu:
Câu 137 : Khuyên người bệnh sau phẫu thuật tắc ruột KHÔNG ăn:
Câu 138 : Khu mổ nhỏ nhất cũng cần xây dựng:
A Một phòng vô khuẩn và một phòng mổ
hữu khuẩn
B Một phòng mổ hữu khuẩn
C Một phòng mổ sử dụng cho 2 loại hình
mổ
D Một phòng mổ vô khuẩn
Câu 139 : Đ}y l{ đặc điểm của đau bụng trong viêm ruột thừa cấp, NGOẠI TRỪ:
A Thường khởi phát ở vùng hố chậu phải B Có khi khởi phát ở quanh rốn sau đó khu trú
hố chậu phải
C Đau }m ỉ, liên tục v{ tăng dần D Đau quặn th{nh cơn, giữa c|c cơn không đau Câu 140 : Đ}y l{ c|c nội dung được đ|nh gi| l{ chăm sóc người bệnh kéo tạ tốt, NGOẠI TRỪ:
A Tr|nh được các biến chứng do bất
động để kéo tạ
B Hệ thống kéo tạ đúng v{ an to{n cho người
bệnh
C Ròng rọc phải được bôi trơn D Cơ, khớp được phục hồi chức năng nhờ tập
Trang 10luyện
Câu 141 : Điều n{o KHÔNG ĐÚNG khi sơ cứu trật khớp:
A Giảm đau bằng phong bế Novocain 1%
tại chỗ
B Giảm đau to{n th}n bằng Morphin, Dolargan
C Bất động trong tư thế trật khớp D Nắn chỉnh khớp lại
Câu 142 : Đối với người bệnh chấn thương sọ não, mạch chậm là dấu hiệu của:
C Tăng |p lực nội sọ D Xuất huyết trong não
Câu 143 : Đ}y l{ những biến chứng của u xơ tiền liệt tuyến, NGOẠI TRỪ:
A Viêm tiền liệt tuyến B Sỏi bàng quang
Câu 144 : Sau phẫu thuật xương nếu có bó bột, điều dưỡng cần theo dõi:
Câu 145 : Phân loại trật khớp dựa vào:
Câu 146 : Sau phẫu thuật viêm ruột thừa người bệnh được ăn v{o thời điểm nào?
A Khi người bệnh tỉnh B Khi người bệnh có nhu động ruột
C Sau phẫu thuật 24 giờ D Khi người bệnh nôn
Câu 147 : Trong ung thư đại tràng, có thể sờ được khối u ở vị trí nào?
Câu 148 : Nguyên nhân khiến người bệnh run toàn thân sau phẫu thuật khi còn mê:
Câu 149 : Dẫn lưu theo phương ph|p mao dẫn gặp trong loại dẫn lưu:
Câu 150 : Tư thế người bệnh trong khi kéo tạ:
Câu 151 : Vấn đề cần theo dõi người bệnh bó bột trong 24 giờ đầu:
Câu 152 : Trước phẫu thuật chấn thương sọ n~o điều dưỡng KHÔNG NÊN:
A Theo dõi v{ chăm sóc người bệnh sốc B Theo dõi dấu hiệu sinh tồn
C Thăm dò hay băng ép vết thương D Chăm sóc đường thở
Câu 153 : Thời gian mỗi lần ngâm hậu môn bằng nước ấm đối với người bệnh trĩ là:
Câu 154 : Dung dịch dùng để rửa hậu môn nhân tạo là:
Câu 155 : Trong hội chứng nhiễm trùng trong viêm ruột thừa cấp, điều n{o sau đ}y SAI:
Câu 156 : Chỉ định mở khí quản trong trường hợp sau, NGOẠI TRỪ:
Câu 157 : Biến chứng thường gặp sau phẫu thuật sỏi ống mật chủ là:
A Tắc ruột sau phẫu thuật B Chảy m|u đường mật