TRƯỜNG TRUNG CẤP Y TẾ TÂY NINH BỘ MÔN SỨC KHỎE SINH SẢN ĐỀ CƯƠNG CHĂM SÓC BÀ MẸ SAU SINH 2017 Câu 1 : Nội dung tư vấn quan trọng nhất đối với bà mẹ sau sinh con bị dị tật bẩm sinh là:
Trang 1TRƯỜNG TRUNG CẤP Y TẾ TÂY NINH
BỘ MÔN SỨC KHỎE SINH SẢN
ĐỀ CƯƠNG CHĂM SÓC BÀ MẸ SAU SINH 2017
Câu 1 : Nội dung tư vấn quan trọng nhất đối với bà mẹ sau sinh con bị dị tật bẩm sinh là:
A Cách theo dõi và chăm sóc trẻ B Thông cảm, thể hiện tình cảm bằng cử chỉ,
thái độ
C Giới thiệu sự trợ giúp tại cộng đồng D Kế hoạch hoá gia đình sau sinh
Câu 2 : Thời gian niêm mạc tử cung phục hồi có thể bong ra và tạo kinh non sau sinh:
Câu 3 : Sau sinh, việc đo BCTC để đánh giá chính xác sự thu hồi của tử cung phụ thuộc vào:
A Thời điểm đo B Thước dây
C Bàng quang căng D Việc xác định các điểm mốc
Câu 4 : Sau sinh có hiện tượng huyết ra đỏ tươi, loãng trong 1 hoặc 2 ngày đó là:
A Kinh nguyệt bình thường B Kinh non do niêm mạc tử cung phục hồi
sớm
C Rong kinh sau sinh D Chảy máu sau sinh
Câu 5 : Điều quan trọng nhất trong quy trình chăm sóc đối với trẻ non tháng nhẹ cân:
A Dùng phương pháp chuột túi B Vô khuẩn
C Nằm lồng ấp D Chăm như trẻ đủ tháng
Câu 6 : Sau sinh sản phụ có thể sốt do hiện tượng xuống sữa nhiệt độ có thể là:
C 380 5C D 3705C
Câu 7 : Các rối loạn nhận thức nhẹ ở bà mẹ sau sinh:
A Mất ngủ B Không tự tin
C Không hài lòng với bản thân D Tất cả đều đúng
Câu 8 : Sau sinh khối cầu an toàn xuất hiện trong vòng:
A 1 giờ đầu B 2 giờ đầu
C 3 giờ đầu D 4 giờ đầu
Câu 9 : Các biện pháp tốt nhất giúp trẻ sơ sinh non tháng, nhẹ cân đảm bảo thân nhiệt là:
A Chườm ấm cho trẻ hoặc sưởi ấm bằng lò
sưởi, nhiệt độ phòng 30-320C
B Ủ ấm bằng chăn hoặc dùng lồng ấp, nhiệt
độ phòng 28-300C
C Dùng lồng ấp hoặc ủ ấm trẻ bằng thân nhiệt
mẹ, nhiệt độ phòng 28-300C
D A và C đúng
Câu 10 : Tư vấn cách cho trẻ bú trong những ngày đầu sau sinh:
A Bú theo nhu cầu B Không hạn chế số lần bú
C Không dứt vú khi trẻ chưa muốn thôi D Tất cả đều đúng
Câu 11 : Công việc quan trọng nhất trong chăm sóc bà mẹ sau sinh là:
A Vệ sinh bộ phận sinh dục ngoài B Ăn uống tốt, tránh táo bón
C Chăm sóc vú D Tắm rửa vệ sinh thân thể hàng ngày Câu 12 : Tư vấn nuôi con bằng sữa mẹ cho bà mẹ và gia đình ngay sau sinh:
A Cho con bú ngay sau sinh B Cho con bú đúng cách
C Thời gian cho bú D Tất cả đều đúng
Câu 13 : Sau sinh ngày đầu chiều cao tử cung đo được khoảng:
Trang 2A 10 cm B 13 cm
Câu 14 : Khi tắm cho trẻ sơ sinh khoẻ mạnh, mỗi lần tắm không quá:
Câu 15 : Trường hợp rốn đã rụng nhưng còn lõi rốn, u rốn sẽ tiết dịch vàng có thể gây nhiễm khuẩn,
xử trí:
A Chăm sóc rốn với nước muối sinh lý B Chăm sóc rốn với cồn iod
C Chăm sóc rốn với nitrat bạc 5% D Chăm sóc rốn với cồn 700, rắc bột kháng
sinh
Câu 16 : Vaccin cần chủng ngừa cho trẻ ở tháng thứ 2 gồm:
Câu 17 : Phân tích các dữ liệu của bà mẹ sau sinh 6 giờ đầu:
A Bà mẹ có nguy cơ chảy máu sau sinh thì việc
giúp tử cung co hồi tốt phải được ưu tiên
hàng đầu là cho con bú, xoa bóp tử cung,
dùng thuốc tăng co tử cung
B Có kiểm soát tử cung hoặc khâu tầng sinh
môn thì bà mẹ có nguy cơ nhiễm khuẩn cao hơn nên ưu tiên chăm sóc chế độ vận động và thực hiện y lệnh dùng thuốc kháng sinh dự phòng
C A, B đúng D A, B sai
Câu 18 : Nội dung cần tư vấn về lợi ích của việc trẻ nằm chung với mẹ ngay sau sinh:
A Mẹ chăm sóc con kịp thời B Trẻ ít khóc hơn
C Thời gian bú mẹ sẽ lâu hơn D Các câu trên đều đúng
Câu 19 : Hình thái lâm sàng nặng nhất của nhiễm khuẩn hậu sản là:
A Nhiễm khuẩn huyết B Viêm dây chằng rộng
C Viêm niêm mạc tử cung D Viêm phúc mạc chậu
Câu 20 : Hình thái nhiễm khuẩn hậu sản có biểu hiện hội chứng giả lỵ là:
A Viêm phúc mạc chậu B Viêm phúc mạc toàn bộ
C Viêm tử cung toàn bộ D Nhiễm khuẩn huyết
Câu 21 : Yếu tố thuận lợi hay gặp nhất gây viêm tắt tĩnh mạch chi sau sinh là:
A Nằm nhiều không vận động B Nhiễm khuẩn ối
C Chuyển dạ kéo dài D Rối loạn các yếu tố đông máu
Câu 22 : Nhịp thở bình thường của trẻ sơ sinh khoẻ mạnh là:
A 40 –60 lần/phút B 30 –40 lần/phút
C 20 –25 lần/phút D 80 –90 lần/phút
Câu 23 : Nếu sản phụ bị táo bón sau sinh, nên động viên:
A Ăn nhiều trái cây tươi B Uống nhiều nước có ga
C Uống nhiều nước D Ăn thức ăn có tính nhuận trường nhẹ Câu 24 : Biến chứng hay gặp nhất ở sản phụ sau sinh:
A Các bệnh lý tại vú B Sót nhau
C Nhiễm khuẩn âm đạo, tầng sinh môn D Nhiễm khuẩn tử cung
Câu 25 : Sau sinh có vài sản phụ trầm cảm sau sinh là do:
A Do trình độ văn hóa không phù hợp B Hoảng sợ khi thấy dụng cụ
C Do tình trạng hôn nhân D Do khi thấy sản phụ kế bên lên cơn co giật Câu 26 : Dinh dưỡng tốt nhất cho trẻ nhẹ cân và non tháng:
A Sữa hộp B Sữa được cán bộ y tế tư vấn
Câu 27 : Nhiễm khuẩn hậu sản là nhiễm khuẩn xuất phát từ bộ phận sinh dục xảy ra trong thời gian
Trang 3…… sau sinh
Câu 28 : Báo cáo liên quan đến bà mẹ và trẻ sơ sinh:
A Người đỡ đẻ phải thực hiện báo cáo hàng
ngày thể hiện tại hồ sơ của bà mẹ và trẻ sơ
sinh
B Báo cáo kết thúc quá trình theo dõi, chăm
sóc, điều trị tại cơ sở y tế : tổng kết hồ sơ bệnh án, báo cáo tháng quý, năm theo quy định
C A, B đúng D A, B sai
Câu 29 : Ngay sau sinh đoạn dưới và cổ tử cung sẽ co lại còn:
Câu 30 : Tắc ruột bẩm sinh xuất hiện sau sinh trong vòng:
A 10 ngày đầu B 25 ngày đầu
C 5 ngày đầu D 15 ngày đầu
Câu 31 : Xử trí trẻ sơ sinh tắc ruột:
A Theo dõi và điều trị tại tuyến cơ sở là đủ B Chuyển viện ngay
C Theo dõi thêm 1 tuần sau khi phát hiện D Theo dõi tìm nguyên nhân
Câu 32 : Điều trị nhiễm trùng vết may tầng sinh môn:
A Ngâm TSM mỗi ngày trong dung dịch sát
trùng
B Làm kháng sinh đồ, kháng sinh
C Cắt hết chỉ, nặn dịch, kháng sinh D Xông hơ vết may TSM, kháng sinh
Câu 33 : Sản dịch bình thường sau sinh có mùi:
A Tanh nồng của máu B Tanh nồng của cá
C Tanh nồng của ếch D Một câu trả lời khác
Câu 34 : Trong quá trình chăm sóc bà mẹ sau sinh, Hộ sinh cần:
A Hướng dẫn vận động nhẹ, nghỉ ngơi hợp lý B Ăn đầy đủ chất dinh dưỡng, uống nhiều
nước chín
C Nếu có gì bất thường ở mẹ và bé thì báo
ngay cho Bác sĩ
D Tất cả đều đúng
Câu 35 : Trẻ sơ sinh đủ tháng khoẻ mạnh cần tắm nước ở nhiệt độ:
A 37-37,5 0C B 37-38 0C
C 35-36 0C D 36-37 0C
Câu 36 : Rốn trẻ sơ sinh rụng sau sinh từ:
A 6 - 8 ngày B 8 - 10 ngày
C 14 – 18 ngày D 10 - 14 ngày
Câu 37 : Thời gian trẻ bú mẹ hoàn toàn tốt nhất:
A 6 tháng B 12 tháng
Câu 38 : Trẻ mới sinh cần chủng ngừa các loại vaccin sau:
A BCG, Viêm gan B B Bạch hầu, uốn ván
C Viêm gan, bại liệt D Bại liệt
Câu 39 : Điều nào sau đây là yếu tố thuận lợi nhất gây nhiễm khuẩn hậu sản:
A Chấn thương đường sinh dục B Dinh dưỡng kém
C Mẹ bị nhiễm trùng tiểu trước đó D Thiếu chất sắt
Câu 40 : Đối với bé bị teo thực quản, dò thực quản- khí quản, xử trí:
A Theo dõi B Chuyển tuyến ngay
C Chuyển theo yêu cầu người nhà D Để khi nào trẻ khỏe mới chuyển
Trang 4Câu 41 : Trong 10 ngày đầu trung bình sau sinh sản dịch có thể ra tới:
C 2.000 ml D 1.000 ml
Câu 42 : Điều nào sau đây đúng:
A Bế sản dịch thường do sản phụ không vận
động sau sinh
B Nhiễm khuẩn tầng sinh môn thường làm
cho tử cung co hồi chậm
C A và B đúng D A và B sai
Câu 43 : 2 giờ đầu sau sinh còn gọi là giai đoạn:
A Thứ ba của chuyển dạ B Thứ hai của chuyển dạ
C Thứ tư của chuyển dạ D Thứ nhất của chuyển dạ
Câu 44 : Sau sinh BCTC thu hồi kém có thể do:
A Sản phụ sanh con to B Sản phụ sanh khó
C Sản phụ bí tiểu D Sản phụ sanh con rạ
Câu 45 : Phân tích các dữ liệu của bà mẹ và trẻ sơ sinh sau sinh:
A Xác định vấn đề ưu tiên B Sắp xếp các nội dung theo dõi, chăm sóc
C Tùy theo thời điểm tại thời kỳ sau sinh D Tất cả đều đúng
Câu 46 : Để giữ vết may tầng sinh môn lành tốt:
A Hạn chế cử động sớm B Rửa âm hộ và vết may thường xuyên
C Giữ vết may sạch và khô D Xông hơ lửa tầng sinh môn mỗi ngày Câu 47 : Ngày đầu sau sinh hướng dẫn bà mẹ theo dõi trẻ về:
A Giấc ngủ B Tiêu tiểu
C Chảy máu rốn D Quan sát trẻ bú
Câu 48 : Trẻ sơ sinh đủ tháng có thể tắm vào ngày thứ:
A 1 sau sinh B 2 sau sinh
C 3 sau sinh D 4 sau sinh
Câu 49 : Bình thường 1-2 ngày sau sinh mạch của sản phụ:
A Bình thường B Hơi nhanh
C Hơi chậm D Lúc nhanh lúc chậm
Câu 50 : Trường hợp nhiễm khuẩn sau sinh dễ gây di chứng tắc ruột là:
A Viêm phúc mạc toàn bộ B Viêm tử cung toàn bộ
C Viêm phúc mạc chậu D Viêm nội mạc tử cung
Câu 51 : Nguyên nhân gây tử vong mẹ hàng đầu ở Việt Nam là:
A Sót nhau B Chấn thương đường sinh dục
C Nhiễm khuẩn D Huyết áp cao và thai nghén
Câu 52 : Thu thập các dữ liệu của trẻ sơ sinh trong quá trình sau sinh Qua nghiên cứu hồ sơ theo dõi
tại cơ sở y tế, hỏi bà mẹ và gia đình để thu thập thông tin: Diễn biến của trẻ sơ sinh từ khi đẻ đến khi khám:
A Tình trạng của trẻ ngay sau sinh bình
thường hay bất thường
B Tình trạng trẻ bất thường thì xử trí như
thế nào?
C Chăm sóc y tế đối với trẻ sơ sinh D Tất cả đều đúng
Câu 53 : Người con so sữa sẽ xuống vào ngày thứ:
A 2-3 sau sinh B 3-4 sau sinh
C 1-2 sau sinh D 4-5 sau sinh
Câu 54 : Điều nào sau đây đúng:
A Vỡ ối non, vỡ ối sớm là điều kiện thuận lợi
gây viêm niêm mạc tử cung
B Viêm tử cung toàn bộ, khi sờ nắn có thể
thấy lạo xạo như có hơi
C A và B đúng D A và B sai
Câu 55 : Dấu hiệu quan trọng nhất để chẩn đoán đờ tử cung sau sinh là:
Trang 5A Mạch nhanh B Huyết âm đạo ra nhiều
C Tử cung không có khối cầu an toàn D Huyết áp tụt
Câu 56 : Hình thái nhiễm khuẩn hậu sản có biểu hiện sản dịch rất hôi thối, màu nâu đen, tử cung to,
mềm, ấn đau là:
A Viêm tử cung toàn bộ B Viêm phúc mạc chậu
C Viêm chu cung và phần phụ D Viêm nội mạc tử cung
Câu 57 : Nghi ngờ nhiễm trùng hậu sản do sót nhau khi:
A Sản dịch đỏ và kéo dài B Sản phụ sốt, đau bụng
C Sản phụ sốt và sản dịch có mùi hôi D Sản dịch ra ít và có mùi hôi
Câu 58 : Sau sinh nếu sản phụ không cho con bú thì kinh nguyệt có thể có trở lại sau:
Câu 59 : Yếu tố thuận lợi thường gặp nhất của viêm nội mạc tử cung sau sinh:
A Cắt khâu tầng sinh môn B Nhiễm độc thai nghén
C Thể trạng suy nhược D Sót nhau
Câu 60 : Sau sinh sản phụ cần vận động nhẹ sau:
Câu 61 : Ngay sau khi sổ thai, nhau chưa bong mà sản phụ bị băng huyết, xử trí:
A Làm nghiệm pháp bong nhau rồi chờ nhau
bong
B Tiến hành bóc nhau nhân tạo
C Tiêm oxytocin D Truyền dịch để đảm bảo cấp cứu tốt rồi
tiến hành bóc nhau đúng kỹ thuật
Câu 62 : Dấu hiệu sớm nhất để chẩn đoán chảy máu sau sinh là:
A Huyết âm đạo ra nhiều B Tử cung không có khối cầu an toàn
C Mạch nhanh D Huyết áp tụt
Câu 63 : Sau sinh, để việc đo BCTC được chính xác, nên khuyên sản phụ:
A Nằm tư thế phụ khoa bộc lộ vùng đo B Nằm đầu thấp
C Đi tiểu trước D Nằm ngửa, chân duỗi thẳng
Câu 64 : Sản phụ nên tắm vào ngày:
A Thứ 5 sau sinh B Thứ 2 sau sinh
C Thứ 3 sau sinh D Thứ 4 sau sinh
Câu 65 : Hiện tượng lâm sàng của thời kỳ sau sinh, NGOẠI TRỪ:
A Sự xuống sữa B Tăng co bóp dạ dày
C Sản dịch D Sự co hồi tử cung
Câu 66 : Trẻ sơ sinh non tháng cần nhiệt độ trong phòng là:
A 37-37,5 0C B 32-33 0C
C 35-36 0C D 28-30 0C
Câu 67 : Xử trí bí tiểu ở sản phụ sau sanh, việc làm đầu tiên là:
A Khuyên sản phụ uống nhiều nước B Dẫn lưu nước tiểu
C Chườm nóng vùng bàng quang D Thông tiểu
Câu 68 : Xử trí trẻ sơ sinh không thấy lỗ hậu môn:
A Chuyển tuyến ngay tuyến trên B Chuyển tuyến để phẫu thuật chuyên khoa
C Chuyển tuyến có phẫu thuật D Theo dõi vài ngày
Câu 69 : Ngay sau sanh thường, sản phụ cần nằm nghỉ ngơi tuyệt đối tại giường trong khoảng:
A 6-12 giờ B 24-36 giờ
C 1-6 giờ D 12-24 giờ
Câu 70 : Trong xử trí chảy máu sau sinh để bù nước và chất điện giải, người ta dùng dung dịch:
Trang 6A Cava plasma B Natribicarbonat
C Ringer lactate D Glucose 5%
Câu 71 : Biện pháp đề phòng tránh tắc tia sữa hiệu quả nhất là:
A Tích cực cho trẻ bú sớm, bú mẹ hoàn toàn B Vắt bỏ sữa thừa sau mỗi bữa bú, giữ vệ
sinh vú
C Giữ vệ sinh vú, áo lót phải được giặt thường
xuyên
D Cho trẻ bú đúng kỹ thuật
Câu 72 : Nhịp tim của trẻ sơ sinh đủ tháng:
A 100 -120 lần/ phút B Dưới 100 lần/ phút
C Trên 100 lần/ phút D 120 -140 lần/ phút
Câu 73 : Gọi là bí tiểu sau sinh khi lượng nước tiểu sau khi thông tiểu được:
A Từ 500 ml trở lên B Từ 300 ml trở lên
C Từ 700 ml trở lên D Từ 900 ml trở lên
Câu 74 : Xử trí trẻ đẻ ra bị thoát vị hoành:
A Chuyển viện ngay B Chuyển viện ngay nằm đầu cao
C Chuyển viện ngay tư thế nào cũng được D Chuyển viện ngay nằm đầu thấp
Câu 75 : Tóc của trẻ sơ sinh đủ tháng dài trên:
Câu 76 : Hình thái nhiễm khuẩn hậu sản, khi cấy máu có vi khuẩn là:
A Nhiễm khuẩn huyết B Viêm phúc mạc toàn bộ
C Viêm tắc tĩnh mạch chi D Viêm tử cung toàn bộ
Câu 77 : Người con so sữa sẽ xuống:
A Chậm hơn người con rạ B Nhanh hơn người con so
C Con rạ và con so như nhau D Một ý trả lời khác
Câu 78 : Biện pháp tránh thai tốt nhất nên áp dụng cho bà mẹ bị bệnh tim sau sinh:
A Đình sản B Nuôi con bằng sữa mẹ
C Dùng bao cao su D Thuốc viên tránh thai
Câu 79 : Ngay sau xổ nhau tử cung:
A Co hồi B Nghỉ ngơi sinh lý
C Thành lập khối cầu an toàn D Co bóp
Câu 80 : Phương pháp giúp trẻ sơ sinh non tháng, nhẹ cân duy trì thân nhiệt, tránh lây chéo tốt nhất
là:
A Giữ ấm bằng lồng ấp B Sưởi ấm bằng lò sưởi
C Ủ ấm bằng nhiệt độ cơ thể mẹ (tiếp xúc da
kề da)
D Chườm ấm bằng túi nước ấm
Câu 81 : Sau sinh tử cung người con so sẽ co hồi:
A Chậm hơn người con rạ B Nhanh hơn người con rạ
C Bằng người con rạ D Một ý trả lời khác
Câu 82 : Sau sinh, sự thay đổi ở phúc mạc và niêm mạc tử cung dần dần được tái tạo sau:
Câu 83 : Trong chăm sóc trẻ sơ sinh non tháng dưới 1.500g cần duy trì nhiệt độ lồng ấp là:
A 34- 35 0 C B 30- 31 0 C
C 30- 32 0 C D 33- 34 0 C
Câu 84 : Biến chứng hay gặp nhất ở sản phụ tuần đầu sau sinh:
A Nhiễm khuẩn âm đạo, tầng sinh môn B Đờ tử cung
C Chảy máu D Sót nhau
Trang 7Câu 85 : Biến chứng hay gặp nhất ở sản phụ ngay sau sinh:
A Nhiễm khuẩn âm đạo B Đau bụng
C Rối loạn tiêu hóa D Chảy máu
Câu 86 : Nếu trẻ còn nhỏ không bú được nên vắt sữa bỏ đi để tránh:
A Tăng tiết sữa B Tắc tia sữa
C Vắt để lại trong bình khi trẻ quấy thì cho bú D Một câu trả lời khác
Câu 87 : Những hiện tượng thay đổi ở thân tử cung thời kỳ sau sinh là:
A sự co cứng, sự co hồi, co giãn B sự co cứng, sự co hồi
C sự co cứng, sự co bóp D sự co cứng, sự co bóp, sự co hồi
Câu 88 : Nội dung quan trọng nhất cần tư vấn cho bà mẹ ngay những giờ đầu sau sinh là:
A Chăm sóc trẻ B Tự theo dõi lượng máu chảy ra ngoài qua
băng vệ sinh
C Cho trẻ bú sớm D Tự theo dõi cầu an toàn và co hồi tử cung Câu 89 : Ngày đầu sau sinh sữa non có màu:
A Vàng sậm B Trắng nhạt
Câu 90 : Viêm phúc mạc chậu thường thấy nhiệt độ dao động từ:
A 39 0C - 40 0C B 38 0C - 39 0C
C 37,5 0C - 38 0C D 40 0C - 41 0C
Câu 91 : Thu thập các dữ liệu của bà mẹ trong quá trình sau sinh:
A Diễn biến của cuộc chuyển dạ đẻ qua hồ sơ
đẻ tại cơ sở y tế
B Diễn biến lâm sàng và tinh thần của bà mẹ
những ngày sau sinh
C Chăm sóc y tế cho bà mẹ trong những ngày
sau sinh: xử trí thuốc gì,…
D Tất cả đều đúng
Câu 92 : Thời kỳ hậu sản việc chăm sóc rốn trẻ được dùng chế phẩm là:
A Nước oxy già B Nước muối sinh lý
C Dung dịch povidin 10% D Cồn 700
Câu 93 : Nguyên nhân gây tử vong sau sinh hàng đầu ở Việt Nam:
A Sót nhau B Nhiễm khuẩn
C Chấn thương đường sinh dục D Chảy máu
Câu 94 : Sản phụ bị đầu vú nứt nẻ, rất đau khi cho con bú, xử trí:
A Tạm ngừng cho bú, vắt sữa không cho uống
vì sợ có lẫn mủ và vi khuẩn
B Không cho bú sữa mẹ vì cho bú làm nứt
nẻ trở lại
C Tạm ngừng cho bú, vắt sữa đổ ra ly cho con
uống
D Cho bú thép vài hôm
Câu 95 : Nội dung tư vấn quan trọng nhất đối với bà mẹ sau sinh con hiếm muộn:
A Nuôi con bằng sữa mẹ và chăm sóc trẻ sau
sinh
B Kế hoạch hoá gia đình sau sinh
C Biết cách tự chăm sóc, theo dõi sau sinh D Giới thiệu sự trợ giúp tại cộng đồng Câu 96 : Tư vấn bà mẹ sau sinh ở ngày thứ nhất là:
A Theo dõi co hồi tử cung B Giúp bà mẹ tự nhận biết các dấu hiệu bất
thường
C Giúp bà mẹ cho con bú D Giúp bà mẹ biết nuôi con
Câu 97 : Sau sinh, tử cung ở người cho con bú sẽ co hồi …… người không cho bú
A Chậm hơn B Nhanh hơn
C Như nhau D Tất cả sai
Câu 98 : Sốt do cương sữa thường xuất hiện ngày thứ:
A 3 – 5 sau sinh B 2 – 3 sau sinh
Trang 8C 1 – 2 sau sinh D 5 – 7 sau sinh
Câu 99 : Đứng trước sản phụ bị chảy máu sau sinh ở trạm y tế, bạn sẽ làm ngay:
A Xác định nguyên nhân gây chảy máu bằng
cách: kiểm soát tử cung, kiểm tra cổ tử cung
B Thông tiểu cho tử cung thu hồi dễ
C Gọi thêm đồng nghiệp phụ để tập trung cấp
cứu, truyền dịch, chuẩn bị tư thế chuyển
tuyến nếu cần
D Bóc nhau nhân tạo
Câu 100 : Biện pháp tốt nhất giúp có nhiều sữa cho bà mẹ sau sinh:
A Ăn nhiều đạm B Nghỉ ngơi hợp lý
C Dùng thuốc đúng chỉ định D Uống nhiều nước
Câu 101 : Biện pháp tránh thai không thích hợp cho bà mẹ sau sinh:
A Thuốc tránh thai đơn thuần B Đặt dụng cụ tử cung
C Tránh ngày phóng noãn D Bao cao su
Câu 102 : Điều nào sau đây đúng:
A Bệnh nhân nhiễm khuẩn hậu sản cần theo
dõi dấu hiệu loạn tâm thần, li bì, hôn mê
B Sốt, sản dịch hôi, tử cung co hồi kém là
dấu hiệu thường gặp trong nhiễm khuẩn hậu sản
C A và B đúng D A và B sai
Câu 103 : Sau sinh, tử cung co hồi chậm là do:
A Bí tiểu hay táo bón B Bí tiểu
C Táo bón D Một câu trả lời khác
Câu 104 : Yếu tố thuận lợi gây nhiễm khuẩn hậu sản:
A Thể trạng mẹ kém B Dụng cụ vô khuẩn không tốt
C Thực hiện thủ thuật không vô khuẩn D Tất cả đều đúng
Câu 105 : Chiều dài của trẻ sơ sinh đủ tháng:
Câu 106 : Sau sinh sản phụ chưa đi tiêu phải thụt tháo khi quá:
Câu 107 : Nguyên nhân chủ yếu gây tắc tia sữa:
A Sữa quá nhiều mà trẻ bú ít B Trẻ bú không đúng cách
C Vệ sinh vú không tốt D Tụt núm vú
Câu 108 : Sau sinh vòi trứng và các dây chằng trở lại bình thường sau:
Câu 109 : Sau sinh tử cung co hồi chậm ở sản phụ:
A Đẻ con so B Đẻ con rạ
C Nhiễm trùng hậu sản D Cho con bú
Câu 110 : Thời điểm phù hợp áp dụng biện pháp tránh thai cho bà mẹ sau sinh là:
A Hết 2 tuần đầu sau sinh B Tuần thứ 4 sau sinh
C Hết thời kỳ hậu sản D Ngay sau sinh
Câu 111 : Sau sinh lỗ trong cổ tử cung sẽ đóng vào ngày thứ:
Câu 112 : Tư vấn sản phụ sau sinh mà con chết nên:
A Uống thuốc tránh thai B Có thể mang thai lại sau khi hết thời kỳ
hậu sản
Trang 9C Đặt dụng cụ tử cung D Tiêm thuốc tránh thai
Câu 113 : Sau đẻ, trong 2 –3 ngày đầu sản dịch có màu:
Câu 114 : Thời điểm dễ bị tắc tia sữa nhất là:
A Sau sinh 2-3 ngày B Sau sinh 1-2 ngày
C Sau sinh 3-4 ngày D Sau sinh 4-5 ngày
Câu 115 : Ở sản phụ bình thường, sờ nắn sẽ không thấy tử cung trên khớp vệ sau sinh:
A 6 –12 ngày B 12–13 ngày
C 12 –18 ngày D 6 –18 ngày
Câu 116 : Thu thập các dữ liệu của bà mẹ và trẻ sơ sinh sau sinh cần chú ý đến những vấn đề tác động
nhiều đến quá trình sau sinh như:
A Thời gian chuyển dạ B Tính chất cuộc đẻ
C Thời điểm vỡ ối D Tất cả đều đúng
Câu 117 : Người con rạ sữa sẽ xuống:
A Chậm hơn người con so B Nhanh hơn người con so
C Con rạ và con so như nhau D Một ý trả lời khác
Câu 118 : Triệu chứng có giá trị nhất chẩn đoán nhiễm khuẩn tầng sinh môn sau sinh là:
A Vết may tầng sinh môn viêm tấy, đỏ đau, tiết
dịch hoặc mủ
B Tử cung co kém, mềm, ấn đau
C Âm hộ, âm đạo, tầng sinh môn viêm chảy
máu
D Môi khô, lưỡi bẩn, sốt xuất hiện sau sinh
3-4 ngày
Câu 119 : Bà mẹ sau sinh cần nằm đầu thấp trong:
A 1 giờ đầu B 2 giờ đầu
C 3 giờ đầu D 4 giờ đầu
Câu 120 : Một vài biểu hiện của sản phụ rối loạn tâm thần sau sinh:
A Vết sẹo tầng sinh môn B Lo lắng, hoảng sợ, lúng túng
C Thay đổi trọng lượng cơ thể D Sản dịch ra nhiều, mất máu
Câu 121 : Thời kỳ sau sinh và cho con bú bà mẹ cần có giấc ngủ tối thiểu là:
Câu 122 : Sau sinh, mỗi ngày chiều cao tử cung thu hồi khoảng:
Câu 123 : Sốt căng sữa thường có biểu hiện sốt nhẹ và thường không kéo dài quá:
Câu 124 : Khi trẻ được 9 tháng cần chủng ngừa vaccine:
A DTC, Sabin B Sởi
Câu 125 : Ngay sau sanh thường, sản phụ có thể đi lại quanh giường sau:
A 1-6 giờ đầu B 24-36 giờ đầu
C 6-12 giờ đầu D 12-24 giờ đầu
Câu 126 : Dấu hiệu nguy hiểm nhất đối với trẻ sơ sinh mới đẻ là:
A Thở yếu B Không hậu môn
C Không bú D Không thở
Câu 127 : Sau sinh âm môn sẽ hé mở và khép lại sau:
Trang 10C 2 tuần D 3 tuần
Câu 128 : Điều nào sau đây KHÔNG PHẢI là yếu tố thuận lợi gây nhiễm khuẩn hậu sản:
A Sanh non B Sót nhau
C Bế sản dich D Chuyển dạ kéo dài
Câu 129 : Bình thường sau sinh da trẻ sơ sinh non tháng có màu:
Câu 130 : Ngày thứ 2-3 sau sinh, da trẻ sơ sinh thường có màu:
A Trắng hồng B Hồng
Câu 131 : Các rối loạn nhận thức nhẹ ở bà mẹ sau sinh:
A Không tiếp xúc sợ hãi với người lạ B Buồn chán do cuộc đẻ không như ý
C Tăng hoặc giảm cân nhiều sau sinh D Tất cả đều đúng
Câu 132 : Băng huyết sau sanh thường xảy ra trong:
A 6-12 giờ đầu sau sinh B 2 giờ đầu sau sinh
C 2-6 giờ đầu sau sinh D 12-24 giờ đầu sau sinh
Câu 133 : Yếu tố thuận lợi hay gặp nhất gây viêm nội mạc tử cung sau sinh là:
A Sót nhau B Thể trạng suy nhược
C Nhiễm độc thai nghén D Cắt khâu tầng sinh môn
Câu 134 : Điều nào sau đây đúng:
A Sau sinh nhịp thở của sản phụ chậm và sâu
hơn khi có thai
B Sản phụ cho con bú kinh nguyệt có trở lại
muộn hơn
C A, B đúng D A, B sai
Câu 135 : Sau sinh lớp cơ tử cung dày khoảng:
Câu 136 : Dấu hiệu có giá trị tốt nhất giúp phát hiện sớm chảy máu ngay sau sinh:
A Máu mất 300ml B Tử cung trên rốn, mềm nhẽo
C Huyết áp tụt D Mạch nhanh, nhỏ
Câu 137 : Thời kỳ hậu sản kéo dài:
Câu 138 : Điều nào hợp lý:
A Thời kỳ sau sinh bà mẹ không nên tập thể
dục vì sẽ gây sa sinh dục
B Khi rốn rụng có thể cho bé vào chậu nước
để tắm
C A và B đúng D A và B sai
Câu 139 : Triệu chứng có giá trị nhất chẩn đoán viêm phần phụ sau sinh:
A Khám có một khối nề cạnh tử cung, ấn đau
nhiều, di động kém
B Sản dịch hôi, đục như mủ
C Đau hai bên hố chậu âm ỉ, liên tục D Tử cung co hồi kém, ấn đau, cổ tử cung
mở
Câu 140 : Triệu chứng xuất hiện sớm nhất của viêm tắt tĩnh mạch chi sau sinh:
A Đau dọc theo thân tĩnh mạch đùi khi khám B Sốt sau sinh 12-15 ngày
C Rối loạn cảm giác tê bì D Phù trắng, nóng, đau
Câu 141 : Đối với trẻ sơ sinh bị dị tật ở tay và chân:
A Giữ bé nuôi đến khi bé khỏe mạnh B Chuyển bé ngay đến khoa vật lý trị liệu
C Giữ bé tại nhà đến khi được 5 tháng mới
khám
D Giữ bé ở tại trạm không cần chuyển