Sự tổ hợp lại các gen do phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp NST, hay do sự hoán vị gen trong giảm phân.. Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp tính trạng khi bô, mẹ có
Trang 1I PHẦN CHUNG
ĐÊ THI THƯ ĐẠI HỌC MÔN SINH TRƯỜNG THPT CHUYÊN PHAN
BỘI CHÂU - NGHÊ AN
Thời gian làm bài thi: 90 phút không kể thời gian phát
đề
Câu 1 : Một quần thể khởi đầu (I0) đậu Hà Lan đều cho hạt màu vàng, gồm 20% sô cây có kiểu gen BB, 80% sô cây có kiểu gen
Bb Nếu cho tự thụ phấn liên tiếp, thì ở thế hệ I3 thành phần kiểu gen sẽ là:
A 10% BB: 70%'Bb: 30% bb B 55% BB: 10% Bb: 35% bb C 80% BB: 20% Bb D 43.75% BB: 12,5% Bb:
43,75% bb
Câu 2 : Plasmit của vi khuẩn có đặc điểm:
A Là một phần của vùng nhân, tự nhân đôi cùng với ADN
của nhiễm sắc thể
C Là một ADN dạng vòng, mạch kép, gòm 16 000 - 400
000 nuclêôtit
B Là phân tử ADN mạch đơn, dạng vòng kín, gồm 8 000 -
200 000 nuclêôtit
D Là phân tử ADN có khả năng tự xâm nhập vào tế bào nhận.
Câu 3 : Cơ chế phát sinh biến dị tổ hợp là gì?
A Sự kết hợp ngẫu nhiên của các loại giao tử đực và cái, tạo thành nhiều kiểu tổ hợp giao tử.
B Sự tổ hợp lại các gen do phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp NST, hay do sự hoán vị gen trong giảm phân.
C Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp tính trạng khi bô, mẹ có kiểu hình khác nhau.
D Sự giảm sô lượng NST trong giảm phân đã tạo tiền đề cho sự hình thành các hợp tử lưỡng bội khác nhau.
Câu 4 : Cơ sở di truyền học của lai cải tiến giông là:
A Con đực ngoại cao sản mang nhiều gen trội tôt B Ban đằu làm tăng tỉ lệ thể dị hợp, sau đó tăng dần tỉ lệ thể
đồng hợp ờ các đời lai
C Cho phôi giữa con đực tôt nhất của giông ngoại và những conD Ưu thế lai biếu hiện rất cao khi lai giông ngoại với giông nội,
cái tôt nhất của giông địa
Câu 5 : Trong chọn giông người ta dùng phương pháp tự phôi bắt buộc hay giao phôi cận huyết nhằm mục đích chính là để
A Tạo dòng thuần đồng hợp tử về các gen đang quan tâm B Tạo ưu thế lai.
C Kiểm tra độ thuần chủng của giông D Nhằm đánh giá chất lượng của giông, xác định hướng
chọn lọc
Câu 6 : Các nhóm xạ khuẩn thường có khả năng sản xuất chất kháng sinh nhờ có gen tổng hợp kháng sinh, nhưng người ta vẫn
chuyển gen đó sang chủng vi khuẩn khác, là do:
A Xạ khuẩn khỏ tìm thấy B Xạ khuẩn sinh sản chậm C Xạ khuẩn có thể gây
bệnh
nguy hiểm
D Xạ khuẩn không có
khả năng tự dưỡng
Câu 7 : Câu nói nào sau đây là chính xác nhất?
A Quá trình hình thành đặc điếm mới thích nghi tất yếu dẫn đến hình thành loài mới.
B Sự thay đổi điều kiện sinh thái là nguyên nhân trực tiếp của sự hình thành loài mới.
C Đặc điểm mới thích nghi là kết quả của các đột biến vô hướng đã qua chọn lọc.
D Quá trình hình thành đặc điếm mới thích nghi là sơ sở dẫn đến hình thành loài mới.
Câu 8 : Đột biến mất đoạn khác với chuyển đoạn không tương hô ở chô:
A Làm NST ngắn bớt đi
vài gen B Làm NST bị thiếu gen, luôn có hại cho cơ thể. C Đoạn bị đứt ra không gắn vào NST khác. D Đoạn bị đứt chỉ gồm một sô cặp nuclêôtit.
Câu 9 : Ở một cá thể động vật có sự rôi loạn phân li của một cặp NST tương đồng trong giảm phân của các tế bào sinh giao tử (2n),
thì nó sẽ
Trang 2A Chỉ tạo ra các giao tử không có sức sông B Không thể cho giao tử n + 1.
C Có thế sinh ra một tỉ lệ con bình thường D Sinh ra đời con mắc đột biến dị bội.
Câu 10 : Trong nghiên cứu tiến hóa ở các chủng tộc người và ờ các loài linh trưởng, hệ gen ti thể và vùng không tương đồng trên
NST Y có ưu thế bởi vì:
A Tần sô đột biến ít hơn nhiều so với các vùng trên
NST thường
C Ở các loài linh trưởng có chế độ phụ hệ trong quan hệ
xã hội
B Sự thay đổi chủ yếu do đột biến trội, nên có thể dễ dàng biếu
hiện trong quá trình tiến hóa
D Được di truyền theo dòng mẹ và bô nên dễ xây dựng sơ đồ
phả hệ và cây phát sinh chủng loại
Câu 11 : Ở ớt, thân cao (do gen A) trội so với thân thấp (a); quả đỏ (B) trội so với quả vàng (b) Hai gen nói trên cùng nằm trên 1
NST thường Cho các cây P dị hợp tử cả 2 cặp gen tự thụ phấn, thu được F1 có tỉ lệ phân tính: 1 cao, vàng: 2 cao, đỏ: thấp, đỏ Kết luận nào sau đây là đúng?
A Ở P, một trong 2 gen bị ức chế, cặp gen còn lại trội -
C P dị hợp tử chéo, hai cặp gen liên kết hoàn toàn hoặc có hoánD P dị hợp tử đều, hoán vị gen ở 1 giới tính với tần sô 50%
vị gen ở 1 giới tính
Câu 12 : Sự khác biệt rõ nhất về dòng năng lượng và dòng vật chất trong hệ sinh thái là:
A Tổng năng lượng sinh ra luôn lớn hơn tổng sinh khôi B Năng lượng được sử dụng lại còn chất dinh dưỡng thì không.
C Các cơ thể sinh vật luôn cần chất dinh dưỡng, nhưng
không phải lúc nào cũng cần năng lượng D Các chất dinh dưỡng được sử dụng lại còn năng lượng thì không.
Câu 13 : Đặc điểm nào không phải là của người Nêanđectan?
A Biết dùng lửa thông thạo, săn bắt được cả những động
vật lớn
C Trao đổi ý kiến chủ yếu vẫn bằng điệu bộ, chứng tỏ chưa
có lồi cằm
B Công cụ khá phong phú, chủ yếu được chế tạo từ mảnh đá
silic được đẽo ra
D Đàn ông đi săn tập thể Đàn bà, trẻ em hái quả, đào cù
Người già chế tạo công cụ
Câu 14 : Điều nào không chính xác khi nói về biến dị tổ hợp?
A Không liên quan đến các hoạt động của nhiễm sắc thể B Xuất hiện riêng lẻ, ngẫu nhiên, không xác định.
C Di truyền được, có lợi, có hại hoặc trung tính D Không liên quan đến sự biến đổi cấu trúc của gen.
Câu 15 : Cho biết khôi lượng của từng loại loại nuclêôtit của một cặp NST (đơn vị tính: 10° đvC) ghi trong bảng 1 ở bên:
Bảng 1 Các NST (I; II; III; IV) trong bảng là kết quả của đột biến từ NST
đã cho Hãy xác định tổ hợp các đột biến nào phù hợp nhất với sô liệu trong bảng dưới đây?
A I- Lặp đoạn; II- Mất đoạn; III- Thể ba nhiễm; IV- Đảo đoạn B I-Thể ba nhiễm; II-Mất đoạn; III-lặp đoạn; IV-Đảo đoạn.
C I-Lặp đoạn; II-Thể ba nhiễm; III-Mất đoạn; IV- Đảo đoạn D I-Mất đoạn; II- Đảo đoạn; III-Thể ba nhiễm; IV-lặp đoạn Câu 16 : Giả sử loài B biến mất khỏi một hệ sinh thái trong đó, môi quan hệ giữa các loài thành viên có thể được mô tả bằng sơ đồ
Trang 3lưới thức ăn trong hình bên cạnh Nếu loài B biến mất sẽ dẫn đến điều nào dưới đây?
A Loài B biến mất không ảnh hưởng gì đến loài C hoặc D B Chỉ có loài A bị mất con mồi của mình.
C Loài D được hưởng lợi vì nó cách loài B xa nhất D Loài C được lợi vì sự cạnh tranh giữa loài B và C được giảm
bớt
Câu 17 : Trên một đoạn ADN có 5 rơplicon hoạt động sao chép, trên môi rơplicon đều có 10 đoạn okazaki Sô đoạn primer (ARN
mồi) đã và đang hình thành là:
Câu 18 : Trong một thí nghiệm ở ruồi giấm, thế hệ I đều có cánh dài thuần chủng (W), trong đó một con bị đột biến giao tử, xuất hiện
gen lặn (v) Có thể thấy ruồi cánh ngắn xuất hiện sớm nhất ở:
Câu 19 : Thể tứ bội phát sinh từ loài gôc lưỡng bội 2n = 24 được hiểu chính xác là:
A Cá thể đột biến mà trong một tế bào sinh dưỡng có chứa
C Cá thể đột biến mà trong một tế bào sinh dưỡng chứa tô hợp D Là kết quả của giao tử 2n + 1 và giao tử 2n-1 kết hợp với
4 bộ NST đơn
Câu 20 : Giả sử 1 phân tử 5-brôm uraxin xâm nhập vào một tế bào (A) ờ đỉnh sinh trường của cây lưỡng bội và được sử dụng trong
tự sao ADN Trong sô tế bào sinh ra từ tế bào A sau 3 đợt nguyên phân thì sô tế bào con mang gen đột biến (cặp A-T thay bằng cặp G-X) là:
Câu 21 : Lai 2 thứ cà chua tứ bội: AAAa (quả đỏ) X Aaaa (quả đỏ), tỉ lệ của kiểu gen Aaaa ở F1 là:
Câu 22 : Điểm chủ yếu trong cơ chế phát sinh thể đa bội là:
A Sô lượng NST của tế bào tăng lên gấp bội B Rôi loạn sự hình thành thoi vô sắc trong giảm phân.
C Một cặp NST tự nhân đôi nhưng không phân li trong
Câu 23 : Trong các trường hợp đột biến gen dưới đây, trường hợp nào có thể gây biến đôi nhiều nhất trong prôtêin tương ứng?
A Mất 1 cặp nuclêôtit ờ đoạn giữa của gen B Mất 2 cặp nuclêôtit ở gần đầu 5' của mạch khuôn.
C Thay thế một cặp nuclêôtit ở gần đầu 3' của mạch khuôn D Thêm 3 cặp nuclêôtit ở gần đầu 5' của mạch khuôn.
Câu 24 : Để xác định một đột biến giao tử nào đó là đột biến trội hay đột biến lặn thì căn cứ vào:
A Đôi tượng xuất hiện đột biến, cơ quan xuất hiện đột biến B Mức độ sông sót của cơ thể mang đột biến.
C Kiểu hình của cơ thế biểu hiện theo hướng có lợi hay có hại D Sự biểu hiện kiểu hình của đột biến ở thế hệ đầu hay thế hệ
tiếp theo
Câu 25 : Trong bảng sau là những thông tin về thường biến Sự ghép nhóm nào là đúng?
Trang 4A I: e, b ; II: f ; III: e ; IV: b, g B I: b ; II: d, e ; III: a ; IV: h C I: d ; II: b, f ; III: a ; IV: g D I: d ; II: b, c, f ; III: a ; IV: g,
h
Câu 26 : Điểm nào sau đây chỉ có ở kĩ thuật cấy gen mà không có ở gây đột biến gen?
A Làm biến đổi vật liệu di truyền ở cấp độ phân tử bằng tác nhân ngoại lai.
B Làm tăng sô lượng nuclêôtit của một gen chưa tôt trong tế bào của một giông.
C Làm biển đổi định hướng trên vật liệu di truyền cấp phân tử.
D Cần có thiết bị hiện đại, kiến thức di truyền học sâu sắc.
Câu 27 : Trong việc tạo ưu thế lai, lai thuận và lai nghịch giữa các dòng thuần chủng nhằm mục đích:
A Phát hiện các đặc điếm được hình thành do hoán vị gen để tìm tổ hợp lai có giá trị kinh tế nhất.
B Nhằm xác định vai trò của các gen di truyền liên kết với giới tính, xác định giá trị của bô mẹ.
C Nhằm đánh giá vai trò của tế bào chất đôi với kiểu hình của con lai, tìm tô hợp lai có giá trị kinh tế nhất.
D Để tránh hiện tượng thoái hóa có thể xảy ra.
Câu 28 : Khẳng định nào không đúng:
A Ưu thế lai có tính di truyền không ổn định B Cơ thế lai khác dòng không đồng đều cao về phẩm chất và
năng suất
C Tiến hành tự thụ phấn bắt buộc qua nhiều thế hệ có
thể không làm thoái hóa giông D Hiện tượng ưu thế lai cũng biểu hiện khi tiến hành lai xa.
Câu 29 : Trong kĩ thuật lai tế bào, các tế bào trần là:
A Các tế bào sinh dục còn non đã được đưa ra khỏi cơ
quan sinh dục
C Các tế bào sinh dưỡng đã được làm tan thành tế bào
còn màng nguyên sinh chất mỏng
B Các tế bào xôma còn non đã được tách rời khỏi cơ quan sinh
dưỡng
D Các tế bào xôma đã xử lý hút nhân chuẩn bị truyền nhân cho
tế bào
Câu 30 : Mục đích của việc gây đột biến nhân tạo ở vật nuôi và cây trồng là:
A Tạo nguồn biến dị cho chọn lọc nhân tạo B Làm tăng khả năng sinh sản của cá thế.
C Làm xuất hiện gen tôt ở một loạt cá thể D Bổ sung nguồn đột biến tự nhiên.
Câu 31 : Bệnh di truyền này nhiều khả năng tuân theo quy luật di truyền nào hơn cả?
Trang 5A Di truyền lặn trên nhiễm sắc thể thường B Di truyền trội trên nhiễm sắc thể thường.
C Di truyền lặn liên kết nhiễm sắc thể giới tính X D Di truyền trội liên kết nhiễm sắc thể giới tính X.
Câu 32 : Tế bào cùa một thai nhi chứa 47 nhiễm sắc thể và quan sát thấy 2 thể Barr Có thể dự đoán rằng:
A Thai nhi sẽ phát triển thành bé trai không bình thường B Chưa thể biết được giới tính.
C Thai nhi sẽ phát triển thành bé gái không bình thường D Hợp tử không phát triển được.
Câu 33 : Côaxecva được hình thành từ sự kết hợp của:
A Các hợp chất pôlisaccarit tan trong đại dương B Các hợp chất lipit với pôlisaccarit trong đại dương.
C Các hợp chất prôtêin với axit nuclêic trong đại dương D Các loại dung dịch keo hữu cơ trong đại dương.
Câu 34 : Quá trình giao phôi được coi là một nhân tô tiến hóa, là vì:
A Sự giao phôi ngẫu nhiên làm ổn định thành phần kiểu
gen của quần thể
C Quá trình giao phôi đảm bảo sự tồn tại của loài, đó chính
là tiền đề của tiến hóa
B Quá trình giao phôi làm phát tán các đột biến, tạo nguyên
liệu thứ cấp cho tiến hóa
D Quá trình giao phôi đảm bảo sức sông của các thế hệ sau tôt
hơn thế hệ trước
Câu 35 : Hãy chọn tổ hợp đúng cho các mũi tên 1; 2; 3 trong sơ đồ về thí nghiệm của S.Milơ
A 1: CO, CH4, NH3; 2: hơi nước; 3: dòng điện vào B 1: nước lạnh; 2: hơi nước; 3: nước lạnh.
C 1: CO2, CH4, NH3; 2: hơi nước; 3: nước lạnh D 1: hơi nước; 2: CO, CH4, NH3; 3: C2N2
Trang 6Câu 36 : Trong một sô quần thể ngẫu phôi ở trạng thái cân bằng di truyền dưới đây, xét 1 lôcut có 2 alen A, a, quần thể nào có tỉ lệ
kiểu gen dị hợp cao nhất?
A Quần thể có tỉ lệ kiểu hình lặn chiếm 0,09 B Quần thể có tỉ lệ kiểu hình lặn chiếm 0,0625.
C Quần thể có tỉ lệ kiểu hình lặn chiếm 0,25 D Quần thể có tỉ lệ kiểu hình lặn chiếm 0,64.
Câu 37 : Vôn gen của 1 quần thể không thay đổi qua nhiều thế hệ Điều kiện nào là cần thiết để hiện tượng đó xảy ra?
A Giao phôi ngẫu nhiên B Một sô alen có hệ sô
chọn
lọc cao hơn alen khác
C Di cư, nhập cư diễn ra
cân bằng
D Nội phôi xảy ưa thường
xuyên ử động vật
Câu 38 : Ở một loài bướm màu cánh do 1 lôcut có 3 alen qui định: C- cánh đen > C1 cánh xám > c2 cánh trắng Trong 1 đợt điều
tra 1 quần thế lớn người ta thu được tần sô các alen như sau: C=0,5 ; c1 =0,4; c2 =0,1 Nếu quần thể này tiếp tục giao phôi ngẫu nhiên, tần sô các cá thể bướm có cánh đen, cánh xám và cánh trắng là:
A Cánh đen: cánh xám: cánh trắng = 0,75 : 0,24 : 0,01 B Cánh đen: cánh xám: cánh trắng = 0,75 : 0,15 : 0,1.
C Cánh đen: cánh xám: cánh trắng = 0,24 : 0,75 : 0,01 D Cánh đen: cánh xám: cánh trắng = 0,25 : 0,16 : 0,01.
Câu 39 : Vai trò chủ yếu của chọn lọc tự nhiên trong tiến hóa nhỏ là:
A Đảm bảo sự sông sót của những cá thể thích nghi nhất
trong quần thể
C Qui định chiều hướng nhịp độ biến đổi thành phần kiểu
gen của quần thể
B Làm phân hóa khả năng sinh sản của những kiểu gen
khác nhau trong quần thể
D Tích luỹ các biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại.
Câu 40 : Khái niệm "biến dị cá thể" của Đacuyn tương ứng với những loại biến dị nào trong quan niệm hiện đại?
A Biến dị tổ hợp, đột biến gen, đột biến NST B Biến đổi, đột biến gen, đột biến NST.
C Biến dị thường biến, đột biến gen, đột biến NST D Biến dị tổ hợp, đột biến gen, đột biến NST, thường biến.
II PHẦN RIÊNG
A Dành cho khối A
Câu 41 : Thuyết tiến hóa của Kimura được đề xuất dựa trên cơ sở của những phát hiện khoa học nào?
A Mã di truyền có tính phổ biến ở các loài nên đa sô đột biến gen là trung tính.
B Quần thể có tính đa hình, môi gen gồm nhiều alen với tần sô cân bằng.
C Phần lớn các đột biến ở cấp độ phân tử là đột biến trung tính, không có lợi và cũng không có hại.
D Các đột biến có hại đã bị đào thải, trong quần thể chỉ còn đột biến không có hại.
Câu 42 : Độ dị hợp, tức là tần sô các cá thể dị hợp ở 1 lôcut nhất định, thường được dùng để đo độ biến động di truyền trong một
quần thể Giả sử một quần thể thực vật sông 1 năm gồm khoảng 50 cá thể Năm nay tần sô alen ở 1 lôcut tương ứng là pa = 0,9; qa
= 0,1 Động lực tiến hóa nào sau đây có thế làm tăng độ dị hợp trong thế hệ tiếp theo?
A Xu hướng di truyền B Lai gần C Chọn lọc loại bỏ cây aa
có độ thích nghi kém so với Aa lớn pa = 0,99; qa = 0,01
và AA)
Câu 43 : Theo Darwin thì điều nào quan trọng nhất làm cho vật nuôi, cây trồng phân li tính trạng?
A Trên môi giông, con người đi sâu khai thác một đặc điểm có lợi nào đó, làm cho nó khác xa với tổ tiên.
B Việc loại bỏ những dạng trung gian không đáng chú ý đã làm phân hóa nhanh chóng dạng gôc.
C Trong môi loài vật nuôi hay cây trồng, sự chọn lọc nhân tạo có thể được tiến hành theo những hướng khác nhau.
D Trong môi loài, sự chọn lọc nhân tạo có thể được tiến hành theo một hướng xác định để khai thác một đặc điểm.
Câu 44 : Thuyết tiến hóa tổng hợp đã giải thích sự tăng sức đề kháng của ruồi đôi với DDT Phát biểu nào dưới đây không chính xác?
A Ruồi kiểu dại có kiểu gen AABBCCDD, có sức sông cao trong môi trường không có DDT.
B Khi ngừng xử lý DDT thì dạng kháng DDT trong quần thể vẫn sinh trưởng, phát triển bình thường vì đã qua chọn lọc.
Trang 7C Giả sử tính kháng DDT là do 4 gen lặn a, b, c, d tác động bổ sung, sức đề kháng cao nhất thuộc về kiểu gen aabbccdd.
D Khả năng chông DDT liên quan với những đột biến hoặc những tổ hợp đột biến đã phát sinh từ trước một cách ngẫu nhiên Câu 45 : Điều nào không đúng khi giải thích sự song song tồn tại cùa các nhóm sinh vật có tổ chức thấp bên cạnh các nhóm có tổ
chức cao?
A Áp lực của chọn lọc tự nhiên có thế thay đổi theo từng hoàn cảnh trong từng thời kì đổi với từng nhánh phát sinh trong cây tiến
hóa
B Tổ chức cơ thể có thể giữ nguyên trình độ nguyên thuỷ hoặc đơn giản hóa nếu thích nghi với hoàn cảnh sông thì tồn tại và phát
triển
C Trong điều kiện môi trường ổn định thì nhịp độ tiến hóa đồng đều giữa các nhóm.
D Tần sô phát sinh đột biến có thể khác nhau tuỳ từng gen, từng kiếu gen.
Câu 46 : Theo quan điểm tiến hóa, cá thể nào dưới đây có giá trị thích ứng cao nhất?
A Một đứa trẻ không bị nhiễm bất kì bệnh nào thường gặp
C Một phụ nữ 89 tuổi có 1 người con trưởng thành D Một người đàn ông có thể chạy một dặm trong vòng 5 phút,
không sinh con
Câu 47 : Trong các nhân tô tiến hóa, nhân tô tạo nguồn nguyên liệu cho tiến hóa là:
A Quá trình đột biến và các cơ chế cách li B Quá trình đột biến và quá trình giao phôi.
C Quá trình chọn lọc tự nhiên và quá trình đột biến D Các cơ chế cách li và chọn lọc tự nhiên.
Câu 48 : Ở một ruồi giấm cái có kiểu
gen , khi theo dõi 2000 tế bào sinh trứng trong điều kiện thí nghiệm, người ta phát hiện
Trang 8360 tế bào có xảy ra hoán vị gen giữa v và V Như vậy khoảng cách giữa B và V là:
Câu 49 : Ở một loài thực vật, hai cặp alen Aa và Bb qui định 2 cặp tính trạng tương phản, giá trị thích nghi của các alen đều như
nhau Khi cho các cây P thuần chủng khác nhau giao phấn thu được F1 Cho F1 giao phấn, được F2 Nếu kiếu hình lặn (do kiểu gen aabb) ở F2 chiếm 3,725% thì kết luận nào sau đây là đúng?
A Trong giảm phân, hai cặp gen phân li độc lập ở các tế bào mẹ tiểu bào tử và liên kết hoàn toàn ở tế bào mẹ đại bào tử.
B Hai cặp tính trạng di truyền độc lập.
C Hai cặp gen liên kết không hoàn toàn, có hoán vị gen ở cả tế bào sinh dục đực và cái, môi cây ở P chỉ mang 1 tính trạng trội.
D Hai cặp gen liên kết không hoàn toàn, có hoán vị gen ở tế bào sinh dục đực hoặc cái, kiểu gen của F1 là dị hợp tử đều
Câu 50 : Sự tổ hợp tự do của các nhiễm sắc thể (NST) trong giảm phân được hiểu là:
A Kết quả của sự phân li độc lập ở kì sau giảm phân II dẫn đến tổ hợp tự do của các nhiễm sắc thể.
B Sự tổ hợp ngẫu nhiên giữa các NST khác cặp tương đồng ở kì cuôi giảm phân và kì cuôi giảm phân II.
C Sự tổ hợp ngẫu nhiên giữa các NST kép ở kì cuôi giảm phân I, tạo thành 2 bộ NST đơn bội khác nhau.
D Sự tập hợp lại của các nhiễm sắc thể thành từng cặp ở kì giữa giảm phân I và giảm phân II.
-Hết -Họ tên thí