Bao cao quy 3 Hop nhat Dieu chinh so lieu tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả...
Trang 1
BÁO CÁO KÉT QUẢ HOẠT ĐỌNG KINH DOANH HỢP NHÁT
cho quý 3 năm 2014 kết thúc ngày 30 tháng 09 năm 2014
VNĐ
số | CHỈ TIÊU minh Quy 3/2014 Quy 3/2013 Năm nay Năm trước
01 1 Doanh thu bán hàng và cung
cấp dịch vụ 22.1 2.372.586.641.418| 2.566.821.024.614 | 7.340.661.939.448 6.410.908.064.983
02 |2 Các khoản giảm trừ doanh thu| 22.1 (25.411.184.241) (15.113.464.429) (68.887.703.362) (40.567.188.771)
10 | 3 Doanh thu thuần về bán hàng
và cung cắp dịch vụ 22.1 2.347.175.457.177 | 2.551.707.560.185 | 7.271.774.236.086 6.370.340.876.212
14 |4 Giá vốn hàng bán và dịch vụ
cung cấp 23 | (2.132.415.030.249)| (2.398.607.435.268) | (6.614.042.126.772) | (5.904.225.852.783)
20 |5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 214.760.426.928 153.100.124.917 657.732.109.314 466.115.023.429
21 |6 Doanh thu hoạt động tài chính| 22.2 1.708.994.268 8.711.719.504 16.798.467.729 18.495.508.369
22 |7 Chí phí tài chính 24 (21.893.918.070) (21.328.145.680) (66.881.815.631) (63.284.186.262)
23 ~_ Trong đó: Chỉ phi lãi vay (21.508.064.728) (20.852.843.358) (62.266.418.382) (62.334.037.922)
24 |8 Chí phí bán hàng (88.387.462.575) (65.319.087.300) | (254.946.058.601) (186.791.720.046)
25 |9 Chi phí quảnlý doanh nghiệp (29.161.266.822) (28.656.920.739) (90.824.686.363) (72.700.601.114)
30 | 10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 77.026.773.729 46.507.690.702 261.878.016.448 161.834.024.376
31 | 11 Thu nhập khác 25 1.113.960.126 859.473.069 2.176.173.557 1.567.287.646
32 | 12 Chi phí khác 25 (796.641.915) (1.054.499.576) (1.463.692.275) (1.518.518.662)
40 | 13 Lợi nhuận khác 25 317.318.211 (195.026.507) 712.481.282 48.768.984
Trang 2
Céng ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận B02-DN/HN
BAO CAO KET QUA HOAT BONG KINH DOANH HỢP NHÁT
cho quý 3 năm 2014 kết thúc ngảy 30 tháng 09 năm 2014
45 | 14 Phân lãi/lỗ từ công ty liên kết 248.756.408 383.354.388 (516.267.642) 3.313.680.677
50 | 15 Tổng lợi nhuận trước thuế 77.592.848.348 46.696.018.583 262.074.230.088 165.196.474.037
51 | 16 Chi phi thué TNDN hiện hành | 27.1 (25.810.608.950) (10.106.063.737) (64.150.544.294) (39.704.458.565)
52 | 17 Thu nhập thuế TNDN hoãn lại | 27.3 (229.029.790) (634.977.555) 73.695.416 19.429.624
60 | 18 Lợi nhuận sau thuế TNDN 51.553.209.608 35.954.977.291 197.997.381.210 125.511.445.096
Trong đó:
61 Lợi ích của các cỗ đông thiểu só 4.699.670.648 3.387.806.054 13.376.498.721 3.387.806.054
62 Lãi thuộc về các cỗ đông
của Công ty mẹ 46.853.538.960 32567.171.237 184.620.882.489 122.123.639.042
70 | 19 Lãi trên mỗi cổ phiếu
(VNĐ/cô phiếu) 21.4
Cơ bản 452 2.442 1.696
Suy giảm \ - - -
LE Zz
Duong Quang Hai Đặng Thi Lai “S940 Thi Ngoc Dung ⁄⁄
Người lập Kế toán trưởng Tổng Giám Đốc
Ngày 12 tháng 11 năm 2014