1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đề thi học sinh giỏi lớp 9, lớp 12 và Tin học trẻ các năm - Phòng Khảo thí và Kiểm định chất lượng giáo dục - Sở Giáo dục và Đào tạo Kiên Giang

7 87 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 1,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định tọa độ các đỉnh của tam gidc ABC... Cho một hình thoi ABCD có 2 đường chéo AC và BD.. cắt nhau tại điểm O.. Đường trung trực d của đoạn thắng AB tại điểm H cắt BD tại điểm M và

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO _ CUỘC THỊ GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO VÀ VINACAL

NĂM2012 - Môn:Toán Lớp:9 Cap THCS

; DAP AN VA THANG DIEM

Bài 1 (5 diém)

1 Việt được tóm tắt cách giải và kết quả A = 73786976303428141057 2,5

2 Việt được tóm tắt cách giải và kêt quả B = 21,8325 2,5

Bài 2 (5 điểm)

1 Tìm được tọa độ 3 điềm:

A(4,48622; 0,11482); B(3,65028; - 0,27924); C(4,34410; 0,23790) 2,5

Bài 3 (5 điểm)

1 Việt được tóm tắt cách giải và kêt quả S = 5314454,712 cm? 2,5

b) Việt được tóm tắt cách giải và kêt quả chiêu rộng lôi đi 094178 m 2,0

Bài 4 (5 điểm)

1 Viét quy trinh đúng và tính được Ủ¡o=315; Ur = -142; 2,5

Use = 2 777 450 630; Us7= -3 447965 925; Ucg= - 9 002 867 182

Bai 5 (5 diém)

1 a) Viet được tóm tất cách giải và kêt quả À = 11, B = -13 1,5

of ws gd , [a=80 ja=80 fa=90 | ja=88

2 Viét duoc tom tat cach gidi va két qua b -§ Ì ‘ 16 19.3 ‘ ris 2,5

Việt được tóm tắt cách giải và kêt quả 8,865 cm 5,0

Ghi chú : các cách giải khác nếu đúng thì giãm khảo cho điêm theo từng câu, tung y

Trang 2

BQ GIAO DUC VA DAO TAO CUOC THI GIAI TOAN TREN MAY TINH CASIO VA VINACAI

NAM 2012

Môn: Toán Lớp: 9 Cap: Trung hoc co sé

HUONG DAN GIAI HOAC DAP SO Bai 1 (5 diém)

Câu 1 Tinh gid tri cua biéu thite: 4 ="

Cau 2 Rut gon:

1 1 1 1 1 1

= + + = tenet >

Vi+V5 42+46 V5+V9 6410 2009 +/2013 J2010 +/2014

(Két qua lam tron dén 4 chit sé thap phan)

B

Giải

Ae (x~1(xŸ +x” +x” + +x+]) _x7-I _@”-D@“+x”+D

Œœ-DŒ@” +x”+x”+ +tx+D x1 xe]

=x" +4741 (*)

Thay x=2 vao (*)

A=2%427 41

= (2°) +27 +1

= (8589934592)? + 8589934592 +1

= (85899.10” + 34592)? + 8589934592 + ]

= 858997.10" + 2.85899.34592.10 + 34592? + 8589934592 +]

Tính :

85899?.1019 7J3|{7|18|16|3|8|1210|110|101010101010101010

2.85899.34592.10° 519I4|2|5|13|6|4|1|6|0|10|0|0|0

Kết qua: A = 73786976303428141057

2 Ta có:

1

E5 X5 +9 42009 + mg) (ah V6 +10 A2010 +A/2014

1 [1 - V5) + (5 - V9) + + 2009 - V2073) |

~2[W2~8) + 6-10) + + (/2010 - 3074) |

Taco: B =-z0+2~.2013 —2014) = 21,83246658

Trang 3

Bài 2 (5 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác 4BC có các điểm 4 và

cùng thuộc đồ thị hàm số v22, các điểm B và C cùng thuộc đồ thi ham số

45

}=x-3, các điểm C và 4 cùng thuộc đồ thị hàm số y Brig

Câu 1 Xác định tọa độ các đỉnh của tam gidc ABC

Câu 2 Tính số đo các góc trong 5, C của tam giác 4BC theo “độ, phút, giây”

Giải

patty 5

1 Tọa độ điêm A là nghiệm của hệ 4 = V2x—3y=6

x= 4,486216354

Do đó A(4,48622; 0,11482)

y0,11482267

Giải hệ trên máy được {

2 y=—x-2

a geld š ne = jon N2x-3y=

Tọa độ điêm B là nghiệm của hệ 2 o 2x—3y=6

var, a3

x = 3, 65028154

Giai hé trén may duoc

y = -0,279240779 Do đó B,65028; -0,27924)

gay 3

Tọa độ điêm C là nghiệm của hệ 3 © v5x-3y=9

Paes

x = 4,344098806 Giai hé trén may duoc

y = 0,237900077 Do d6 C(4,34410; 0,23790)

v5

2 Gọi ø,:z,:ø, lần lượt là góc tạo bởi các đường thẳng yobs -2; ya x3;

ya Bed v6i Ox

Ta có: tan ø, _, tanz, _; tan(I80'~a,)~ XÃ

Khi dé B=a,-a,; C=a,-a,

Quy trình bấm máy:

(SHIFT fan" LV ]2 3 SHIFT|BTOLA) SHIFT fan] (LV ]5 3 SHIFTSTOB

180 PA SHIFT tan" LV ]3 =)2SHIFTiSTo|Đ

[ALPHA] [B] [ALPHA] [A] F]P] (B ~11°2735,36°)

Trang 4

[ALPHA|QHÏALPHAIB|EIP”] (Ề =102124,26.5`)

Vậy 81192735); 10292426 Bài 3 (5 điểm)

Câu 1 Cho một hình thoi ABCD có 2 đường chéo AC và BD cắt nhau

tại điểm O Đường trung trực d của đoạn thắng AB tại điểm H cắt BD tại

điểm M và cắt AC tại điểm N Biết NA = a, MB =b Tính diện tích S của

hình thoi ABCD khi a = 2603,1931cm, b = 26032,012cm

Câu 2 Một mảnh đất phẳng có dạng một hình thang cân và chiều dài hai đáy là 40m và 100m còn chiều cao của hình thang đó là 35m

a) Tính độ dài cạnh bên của mảnh đất;

b) Trên mảnh đất đó, người ta làm 2 đường đi có chiều rộng bằng nhau, tim của môi đường tương ứng là đường trung bình của hình thang và trục đối xứng của

nó Xác định chiều rộng của đường đi, biết rằng diện tích của đường đi chiếm = dién tich manh dat

1, Dễ dàng chứng minh được AAHN ~ AMHB (g.g) B

AN _HN _a

=> MB HB b => HN =" B= "HA (1 pe ) :

(vi HB = HA)

* AAHN ~ AAOB (g.g) = a2 „ ÊC,

AO OB _„ OB _ HN _ HN _a => OB= 20A

* AAHN vuông tại H => HN? + HA? = AN? (2) => Từ (1) và (2) suy ra

2

(g2) + H2 =a?

=> HA’ i =a => HÀ? = a >> AB? = 44H? = 29

* AAOB vudng tai O => OA’ + OB? = AB?=> OA? +“—-OA? =

=> oa? = 4? _ 04 = — > va oB=204=2 20 240 (a? +07) a+b b b a+b

a +b

2 2 373 Vay Sanco = 2.04.08 = 2.202 _,_24B _ 8a 'b

at+bh a+b (a? +2")

Kết quả S = 5314454,712 cm?

Trang 5

2 a) Dễ thấy độ dài cạnh bên là : 2/35? +30? = 2125 x 46,09772229

Kết quả : 46,09772 m

b) Gọi chiều rộng của đường đi là x(m) ĐK: 0+5

Diện tích đường đi dạng hình chữ nhật là : 35x

Diện tích đường đi dạng hình thang cân là : 70x

Diện tích của cả 2 đường đi là : 35z+70x—x?

(100+40).35

2

Diện tích của mảnh đất là : =2450

Theo bài ta có phương trình :

35x+70x—x? =-L 2450

25

=> x -105x+98=0

x = 0,94178048 Lai

Do đó x z 0,94178048

Kết quá : x = 0,94178 m Bài 4 (5 điểm) Cho dãy số {U,} với n là số tự nhiên khác 0, có U, =1, Ứ, =2,

Ú, =3 Và Ứ,„„, =2U,.„ —3U,.„ + 2U,

Câu 1 Viết quy trình bám máy tính U„; rồi tính Us, Uao, Uø, Uø;, Use

Câu 2 Viết quy trình bâm máy để tính tổng của 20 số hạng đâu tiên của dãy sô đó

Giải

1 Tính Us,Uzo, Us6, Us7, Uses?

1 (SHIFT STO fl

2 (SHIFT STO| BI

3 [SHIFT [STO

2 ALPHAI| | - 3 [ALPHA|[B| + 2 [ALPHA] [4] SHIFT STO

2 |ALPHA|lA| - 3 |ALPHA|C|+ 2[ALPHA| bị SHIFT] [STO

2 |ALPHA| BỊ - 3 |ALPHA|A|+ 2JALPHA|C| SHIFT| STO

[a] [4 [sari [4][=]

Unig = 315; Uno = -142; Use = 2 777 450 630; U¿;= -3 447965 925;

Uss =~ 9 002 867 182

2 Tính tổng 20 số hạng đầu tiên của dãy (S;)?

1 sto [Al

2 |SHIFT| STO

3 [SHIFT] STO

6 [SHIFT] STO [Dj (téng 3 số hạng đầu tiên)

2 [ALPHA| [d - 3 [ALPHA] + 2 [ALPHA] [A] SHIFT] STO fl

| + ALPHA) (D] SHIFT} STO D

2 [ALPHA] [A] - 3|ALPHA|Q + 2 ALPHA| Bị SHIrT| ETO

ALPHA] [B+ ALPHA| D|SHIrT| STơ

2 |ALPHAIli ALPHA||C - 3 JALPHA||A| + 2 [ALPHA] | SHIFT] STO + [ALPHA] [D| SHIFT] STO

Trang 6

Kết quả: S;ạ = 272

Câu 1 Khi chia da thite P(x)=x*! + ax" +x"! +x +2x+1 cho (x-1) được số

dư là 5 và chia P(x) cho (x-2) được số dư là -4

a) Hãy tìm các số thực 4, B biết đa thức Q(x)=x”"+ax” +bx"' +ex” + Ax+B

chia hết cho đa thức x?~3x+2

b) Với giá trị của 4 và 8 vừa tìm được, hãy tính giá trị của đa thức

R(x)=@(x)-P(x)+z”'+x” =2x”"'+2x”+2x +1 tại x= 1,032012

Câu 2 Tìm các số đương a va b sao cho phương trình x`~17x?+ax - =0

có 3 nghiệm nguyên x,, x;, x;

Biết rằng nếu phương trình bậc 3 4x°+ 8x?+Cx+D=0 có 3 nghiệm là x,, x,,

X, +X, +X; =—

x, thi {x,x, +xx,+x,x,=—

A

=D

A

Giải

1.a) Chia P(x) =x" +ax + dx!" +ex" +2x+1 cho x-1 được số dư là 5

> P(l)=l+atb+e+24+1=5

>a+b+c=1

- Chia P(x) =x"! +ax” + bx"! +cx” +2x+1 cho x-2 được sô dư là —4

=P(2)=-4

=2! +42” +b2*"'+c2”+2.2+1=-4

=2" +42” +b2“' +c2” =~9 „

- Có O(x)=x”'+ax” +bx” +ex? + Ax+ B chia hệt cho xÌ—3x+2=(x—1)(x—2) suy ra:

Ø()=0—I+a+b+e+A4+B=0> A+B=-~2

Ø(2)=0=2”'+a2” +b2”+c2”+2A+B=0=>2A+B=9

Kết quả: 4=11; B=-13

b) Ta có R(x) =x”'+x” — 2x") + 2x? +11x-13

Dùng máy tính được R(1,032012) ~13,57511685

Kết quả: 13,57512 ;

2 Do a, b duong nên /(x)=x)—17x°+ax—ð?(0 với mọi x<0vì vậy nêu phương

trình có các nghiệm nguyên thì các nghiệm đó đều là số nguyên dương

*¡+#x; +x; =17

Ta có 4xx; +x¡x; +x,x; = a nên chỉ có các khả năng sau:

X,X)X, =D?

Trang 7

% 15 |J14 |13 |12 |1I1 |10 |9 8 13 |12 [11 | 10

x |6 |7 |3 |4 |5 |6 |7 l4 Nn ON Nn oO

Lần lượt kiểm tra trén may tinh nhd khai bao /x,x,x, =b Lần lượt bắm phím và khai báo lần lượt x,, x,, x, ta duoc

(a,b) {(80,8);(80,10);(90,12);(88,12)}

tương ứng với các nghiệm là (1,8,8);(2,5,10);(3,6,8);(4, 4,9)

K&t qua: (778° [2=89 a=90_Ía=88

402 0g 2 {s=10° |e=12) {b=12ˆ

Bài 6 (5 điểm) Một tấm vải hình chữ nhật có chiều rộng là 1,2m, chiều dài là 350m

và được cuộn chặt xung quanh một lõi gỗ hình trụ có đường kính 10cm liên tục cho

đến hết, sao cho mép vải theo chiều rộng luôn song song với trục của hình trụ

Cho biết độ dày của cuộn vải đó sau khi đã cuộn hết tắm vải, biết rằng tắm

vải có độ đày như nhau là 0,15mm (kết quả tính theo xăng-ti-mét và làm tròn đến 3

chữ số thập phân)

Giải

Giả sử sau khi cuộn hệt tâm vải ta được n vòng, khi đó :

Chiều đài của vòng thứ 1 của cuộn vải là2zR¡ = z.100 mm

Chiều dài của vòng thứ 2 của cuộn vải là2zRạ= z.(100 + 2.0,15) mm

Chiều dài của vòng thứ 3 của cuộn vải là 2zRạ= z.(100 + 4.0,15) mm

Chiều dài của vòng thứ n của cuộn vải là2zRạ= z [100 + 2(n - 1).0,15] mm

Tổng số chiều dài n vòng của cuộn vải là

S, = z.100 +z (100 +2.0,15) + z (100 +4.0,15) + + z [100 +2(n -1) 0,15]

=350 000

©100z n+0,15.2z (1+2+3 + +n-1) =350 000

© 1007 n +0,15.2 2 od) ') = 350 000

© 0,152” + 99,85 rn - 350 000 = 0 vậy n ~591,0178969 vòng

Do đó chiêu dày của cuộn vải ( trờ 161) 14 591,0178969 x 0,15 ~ 8,865 cm

Kết quả: 8,865 cm

Ghi chú : Trên đây trình bày cách giải sử dụng máy tính VINACAL 570 MS

Ngày đăng: 25/10/2017, 02:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 1. Cho một hình thoi ABCD cĩ 2 đường chéo AC và BD. cắt nhau - Đề thi học sinh giỏi lớp 9, lớp 12 và Tin học trẻ các năm - Phòng Khảo thí và Kiểm định chất lượng giáo dục - Sở Giáo dục và Đào tạo Kiên Giang
u 1. Cho một hình thoi ABCD cĩ 2 đường chéo AC và BD. cắt nhau (Trang 4)
Diện tích đường đi dạng hình chữ nhật là : 35x - Đề thi học sinh giỏi lớp 9, lớp 12 và Tin học trẻ các năm - Phòng Khảo thí và Kiểm định chất lượng giáo dục - Sở Giáo dục và Đào tạo Kiên Giang
i ện tích đường đi dạng hình chữ nhật là : 35x (Trang 5)
Bài 6. (5 điểm) Một tấm vải hình chữ nhật cĩ chiều rộng là 1,2m, chiều dài là 350m - Đề thi học sinh giỏi lớp 9, lớp 12 và Tin học trẻ các năm - Phòng Khảo thí và Kiểm định chất lượng giáo dục - Sở Giáo dục và Đào tạo Kiên Giang
i 6. (5 điểm) Một tấm vải hình chữ nhật cĩ chiều rộng là 1,2m, chiều dài là 350m (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w