1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Duthao CautrucdeHuongdanlambaiTA ABC 2009

15 71 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 368,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Duthao CautrucdeHuongdanlambaiTA ABC 2009 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả...

Trang 1

UBND TỈNH KIÊN GIANG

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Số: /SGD&ĐT-KT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Rạch Giá, ngày tháng năm 2009

CẤU TRÚC ĐỀ VÀ HƯỚNG DẪN LÀM BÀI KIỂM TRA

TIN HỌC ỨNG DỤNG TRÌNH ĐỘ A, B TIẾNG ANH THỰC HÀNH TRÌNH ĐỘ A, B, C

Căn cứ quyết định số 177/QĐ-TCBT ngày 30/01/1993 Về việc ban hành Chương trình tiếng Anh thực hành của Bộ GD&ĐT;

Căn cứ quyết định số 21/2000/QĐ-BGD&ĐT ngày 03/7/2000 Về việc ban hành Chương trình Tin học ứng dụng A, B, C của Bộ GD&ĐT;

Căn cứ hướng dẫn số 27/SGD&ĐT-GDCN-TX ngày 28/12/2006 Về nội dung chương trình Tin học ứng dụng trình độ A; đề cương và phân phối chương trình Tin học ứng dụng trình độ B của Sở GD&ĐT;

Căn cứ hướng dẫn số 26/SGD&ĐT-GDTX ngày 21/02/2002 Về trọng tâm ôn luyện thi tiếng Anh trình độ A; hướng dẫn số 331/SGD&ĐT-GDCN-TX ngày 28/11/2007 Về trọng tâm ôn luyện thi tiếng Anh trình độ A chương trình phổ thông; hướng dẫn ôn luyện thi tiếng Anh trình độ B của Sở GD&ĐT

Sở Giáo dục và Đào tạo Kiên Giang soạn thảo, phổ biến cấu trúc đề và hướng dẫn làm bài kiểm tra Tin học ứng dụng, tiếng Anh thực hành trình độ A, B, C như sau:

TIN HỌC ỨNG DỤNG

TRÌNH ĐỘ A

A Cấu trúc bài kiểm tra:

Bài kiểm tra Tin học trình độ A nhằm mục đích đánh giá trình độ tin học của thí sinh ở mức độ cơ bản Bài kiểm tra được xây dựng trên yêu cầu đánh giá các kỹ năng cơ bản về sử dụng máy tính, soạn thảo văn bản, bảng tính và kiến thức lý thuyết của thí sinh

ƒ Bài kiểm tra trình độ A gồm các phần sau:

- Lý thuyết: 20 phút

- Thực hành Soạn thảo văn bản: 30 phút

- Thực hành Bảng tính: 30 phút

ƒ Cấu trúc bài kiểm tra và thời gian làm bài:

Phần Hình thức, nội dung Số câu Điểm Thời gian

Trắc nghiệm

(1) Lý thuyết

20 phút

(2) Thực hành

Soạn thảo văn

bản

30 phút

Trang 2

Chèn cột, sắp xếp 1 >=1 Công thức, hàm 1 >=1

Công thức, hàm 1 >=1 Công thức, hàm 1 >=1 Công thức, hàm 1 >=1 Công thức, hàm 1 >=1

Một bảng tính

có chủ đề

Định dạng, trang trí 1 >=1

(3) Thực hành

Bảng tính

30 phút

Bài kiểm tra không đạt là bài có điểm như sau: phần (1) <3 hoặc phần (2) <3 hoặc phần (3)<3 hoặc Trung bình cộng 3 phần <5

B Hướng dẫn làm bài kiểm tra:

I Lý thuyết:

Phần này gồm nhiều phiên bản đề trắc nghiệm được lưu sẵn trên máy tính, thí sinh mở file đề tương ứng với mã đề ghi trên phiếu trả lời trắc nghiệm Sau đó làm bài bằng cách tô kín ký tự A, B, C hoặc D trên phiếu TLTN tương ứng với đáp án của câu hỏi

Thí sinh nên sử dụng viết chì để có thể sửa khi tô sai

II Thực hành Soạn thảo văn bản:

- Phần Văn bản, …: thí sinh hoàn thành một đoạn văn bản theo mẫu có các định dạng chia cột, chèn hình, dropcap, wordart, khung bao, vẽ khung hình, …

- Phần Bảng biểu, …: thí sinh hoàn thành một bảng biểu theo mẫu có các định dạng chia ô, nhập ô, vẽ khung hình, symbol, chèn hình, …

- Phần Tab, …: thí sinh hoàn thành một văn bản theo mẫu có các định dạng tab, symbol, bullets and numbering, vẽ khung hình, wordart, …

III Thực hành Bảng tính:

- Thí sinh hoàn thành phần tính toán và định dạng của một bảng tính đã lưu trên máy tính Có các dạng như bảng lương, bảng tính học phí, tính viện phí, …

- Thí sinh vận dụng các hàm đã học để thực hiện các công thức theo yêu cầu của đề

Trang 3

TRÌNH ĐỘ B

A Cấu trúc bài kiểm tra:

Bài kiểm tra Tin học trình độ B nhằm mục đích đánh giá trình độ tin học của thí sinh ở mức độ cao hơn, đòi hỏi có tư duy lập trình và sử dụng một phần mềm cụ thể xây dựng ứng dụng Bài kiểm tra được xây dựng trên yêu cầu đánh giá các kỹ năng, khả năng tư duy lập trình và kiến thức lý thuyết của thí sinh

ƒ Bài kiểm tra trình độ B gồm các phần sau:

- Lý thuyết: 20 phút

- Thực hành: 90 phút

ƒ Cấu trúc bài kiểm tra và thời gian làm bài:

Phần Hình thức, nội dung Số câu Điểm Thời gian

Phần mềm Access >=3 >=1.5 Table, Query >=5 >=2.5 Form, Report, Macro >=5 >=2.5

Trắc nghiệm

Hàm, Công thức >=3 >=1.5

(1) Lý thuyết

20 phút

Tạo bảng, liên kết, nhập liệu 1 >=1.5 Tạo form có các đối tượng, tính

Tạo form có các đối tượng, tính

Tạo query phân nhóm, tính toán 1 >=1.5 Tạo report phân nhóm, tính toán 1 >=1.5

(2) Thực hành

90 phút

Bài kiểm tra không đạt là bài có điểm như sau: phần (1) <3 hoặc phần (2) <3 hoặc Trung bình cộng (phần (1)+phần (2)*2) <5

B Hướng dẫn làm bài kiểm tra:

I Lý thuyết:

Phần này gồm nhiều phiên bản đề trắc nghiệm được lưu sẵn trên máy tính, thí sinh mở file đề tương ứng với mã đề ghi trên phiếu trả lời trắc nghiệm Sau đó làm bài bằng cách tô kín ký tự A, B, C hoặc D trên phiếu TLTN tương ứng với đáp án của câu hỏi

Thí sinh nên sử dụng viết chì để có thể sửa khi tô sai

II Thực hành:

Thí sinh lập trình một cơ sở dữ liệu để thực hiện công việc được mô tả và đặt ra các yêu cầu cụ thể

Đề bài cung cấp sẵn tổ chức cơ sở dữ liệu và một số bản ghi dữ liệu mẫu

Trang 4

TIẾNG ANH THỰC HÀNH

TRÌNH ĐỘ A (ELEMENTARY LEVEL)

A Cấu trúc bài kiểm tra:

Bài kiểm tra tiếng Anh trình độ A nhằm mục đích đánh giá trình độ ngoại ngữ của thí sinh ở mức độ sơ đẳng (elementary level) Bài kiểm tra được xây dựng trên yêu cầu đánh giá các kỹ năng sử dụng ngôn ngữ (Nghe – Nói – Đọc – Viết) và kiến thức ngôn ngữ của thí sinh

ƒ Bài kiểm tra trình độ A gồm các phần sau:

- Reading and Writing test: 90 phút

- Listening comprehension test: 25 phút

- Oral Interview: 3 -5 phút/ 1 thí sinh

ƒ Cấu trúc bài kiểm tra và thời gian làm bài:

SECTION I Use of English

Multiple choice (A, B, C or D) 20 4

SECTION II Reading text Multiple

SECTION III Cloze test Multiple

SECTION IV Sentence building 10 2

PAPER ONE

Reading &

Writing test

90 phút

Part I Listen and fill in the blanks 10 5 Part II Listen and choose T or F/

PAPER TWO

Listening

Comprehension

25 phút

PAPER THREE

Speaking test

Oral Interview

10 3 – 5 phút/ 1 thí sinh

Bài kiểm tra không đạt là bài có điểm như sau: PAPER ONE <3 hoặc PAPER TWO

<3 hoặc PAPER THREE <3 hoặc Trung bình cộng 3 phần <5

B Hướng dẫn làm bài kiểm tra:

I PAPER ONE - Reading & Writing test

Bài kiểm tra đọc viết này gồm có 4 phần (sections) Trong ba phần đầu: Section I, II

và III của bài kiểm tra này gồm các câu kiểm tra ở dạng trắc nghiệm A, B, C or D Ở các

phần trắc nghiệm thí sinh phải chọn một trong bốn phương án cho sẵn bằng cách khoanh tròn ký tự A, B, C hoặc D, bỏ chọn bằng cách đánh chéo Ví dụ:

Chọn C: A You B I C Me D Your

Bỏ C chọn D: A You B I C Me D Your

Ở các hình thức trắc nghiệm trong bài này không yêu cầu thí sinh ghi đáp án vào chỗ trống Thí sinh chỉ đọc và chọn đáp án đúng nhất bằng cách khoanh tròn một trong số bốn phương án cho sẵn Cụ thể như sau:

Trang 5

SECTION I Choose the word or phrase that best completes the sentence Circle the letter (A, B, C or D)

Phần này bao gồm 20 câu trắc nghiệm nhằm vào các mục tiêu về: ngữ pháp, từ vựng

và tình huống Ví dụ:

1 What are those? ~ the new books

A Those B They’re C There are D That’s

SECTION II Choose the best answer to each question Circle the letter (A, B, C

or D)

Phần này bao gồm 5 câu trắc nghiệm kiểm tra khả năng đọc hiểu của thí sinh Trong phần này yêu cầu thí sinh phải nắm được nội dung câu hỏi và tìm thông tin trên bài để chọn đáp án đúng Hai kỹ năng yêu cầu để làm bài là scanning và skimming Ví dụ:

WHY DO WE NEED FOOD?

People need food for many reasons First of all, people can’t survive without food We need food in the same way that a car needs petrol or fuel They need food to satisfy hunger and the body needs food to make energy

Câu hỏi:

21 People need food for…

A living B driving C thinking D satisfying

22 …

SECTION III Choose the word or phrase that best fits the blank spaces Circle the letter (A, B, C or D)

Phần này bao gồm 15 câu kiểm tra ở dạng điền từ vào chỗ trống Mục đích yêu cầu của phần này là kiểm tra trình độ sử dụng từ trong ngữ cảnh của thí sinh Để làm tốt bài này thí cần đọc qua bài vài lần để nắm được nội dung chính của bài Sau đó tập trung vào các chỗ còn trống và suy đoán để chọn từ thích hợp với chỗ trống đó, chú ý về từ loại (noun, verb, adjective, ) và ý nghĩa tổng thể của đoạn văn Ví dụ:

My house is quite large and comfortable It (26) four bed-rooms, a living room, a (27) with a shower, a dinning room, a kitchen and a toilet …

26 A have B is C has D build

27 …

SECTION IV Write complete sentences, using the following sets of words and phrases

Ở trình độ cơ bản (Level A), phần này yêu cầu thí sinh phải viết được 10 câu độc lập

với các từ gợi ý cho sẵn Ví dụ:

41 Be/ there/ any milk/ fridge?

Câu phải viết là: Is there any milk in the fridge?

Ở hình thức này, các yêu cầu sau đây cần phải được tuân theo khi viết:

- Không được thay đổi thứ tự, vị trí của các từ gợi ý

- Có thể thêm từ ở bất cứ vị trí nào của câu (đầu, cuối hoặc giữa câu)

- Riêng đối với động từ, nếu ở dạng nguyên mẫu thì phải viết lại cho đúng với thì (tense) hoặc dạng (pattern) hoặc cách (voice)

- Chú ý viết đúng dạng thức câu như khẳng định (affirmative), phủ định (negative), hoặc câu hỏi (interrogative)

Trang 6

II PAPER TWO - Listening Comprehension test

Bài kiểm tra nghe hiểu về loại hình rất đa dạng theo từng trình độ Nội dung các bài kiểm tra nghe hiểu được được lấy từ các bài nghe trong giáo trình English In Focus Level A Cấu trúc và dạng thức bài kiểm tra nghe hiểu như sau:

Part I Listen to the recording and complete the spaces with the words you hear Use only ONE word for each space You will hear the recording three times

Trên tờ giấy làm bài là một đoạn văn hoặc đoạn đối thoại có 10 ô trống có đánh số Đoạn văn hoặc đoạn đối thoại đầy đủ sẽ được đọc lên trong 3 lần Khoảng thời gian cách mỗi lần nghe là 30 giây Thí sinh chú ý nghe các từ để trống và điền vào những khoảng trống trong bài kiểm tra Ví dụ:

Xuan is 25 years (1) …… …… She likes playing the violin She first started playing the instrument (2) ……… she was eight years old At that time, she was not very good Also, the violin was a little bit too (3) ……… for her…

Kết thúc nghe phần I thí sinh sẽ có khoảng thời gian làm bài là 1 phút, sau đó tiếp tục đến phần II như sau:

Part II Listen to the recording and decide whether the statements are TRUE or FALSE Tick [9 ] the box You will hear the recording twice Read through the statements before you listen

Trong phần này thí sinh sẽ được nghe một bài đọc hoặc đoạn hội thoại trong hai lần liên tục Sau đó thí sinh phải xác định 10 câu được cho trong bài kiểm tra là đúng (true) hay sai (false) bằng ách đánh dấu (9) vào ô cho sẵn tương ứng với từng câu Ví dụ:

Phần nghe: “Susan will be seventeen by next Tuesday She wants to invite all her classmates to her birthday party…”

Phần trên giấy kiểm tra:

T F

1 Next Thursday is Susan’s birthday [ ] [9]

2 She is sixteen years old now [9] [ ]

Sau khi nghe xong hai phần, thí sinh sẽ có 30 giây để hoàn thành bài kiểm tra và nộp bài

III PAPER THREE - Speaking test

Trong phần kiểm tra này mỗi thí sinh sẽ có từ 3-5 phút giới thiệu, trình bày về các thông tin cá nhân (personal information) và trả lời các câu hỏi đơn giản xoay quanh các chủ

đề như:

ƒ People’s names, age, marital status, nationalities, addresses, appearance, phone numbers, parts of the body, physical and emotional status, clothes

ƒ Families, relationships, history, happiness, relative position, quality

ƒ Season, weather and climate, names of months, days of week, number (ordinal and cardinal)

ƒ People’s careers, interests and habits, professions, jobs, work, leisure, personal qualities, abilities, physical characteristics, likes and dislikes, preferences

ƒ Travel, means of transport, plans, places, holidays, past time, future actions and states, future plans and intentions

ƒ Sports, amusement, purpose, manner, colours, things in common and differences

ƒ Health and illness, food and drink, weight and measures, prices, sizes

Trang 7

TRÌNH ĐỘ B (INTERMEDIATE LEVEL)

A Cấu trúc bài kiểm tra:

Bài kiểm tra tiếng Anh trình độ B nhằm kiểm tra 4 kỹ năng Nghe, Nói, Đọc, Viết ở mức độ nâng cao hơn so với trình độ A

ƒ Bài kiểm tra trình độ B gồm các phần sau:

- Reading and Writing test: 120 phút

- Listening comprehension test: 30 phút

- Oral Interview: 5 - 10 phút/ 1 thí sinh

ƒ Cấu trúc bài kiểm tra và thời gian làm bài:

SECTION I Use of English

Multiple choice (A, B, C or D) 20 4

SECTION II Reading text

SECTION III Cloze test Multiple

SECTION IV

PAPER ONE

Reading & Writing

test

120 phút

Part I Listen and fill in the blanks 10 5

Part II Listen and choose T or F/

PAPER TWO

Listening

30 phút

PAPER THREE

Speaking test

Oral Interview

10

5 – 10 phút/ 1 thí sinh

Bài kiểm tra không đạt là bài có điểm như sau: PAPER ONE <3 hoặc PAPER TWO

<3 hoặc PAPER THREE <3 hoặc Trung bình cộng 3 phần <5

B Hướng dẫn làm bài kiểm tra:

I PAPER ONE - Reading & Writing test

Bài kiểm tra đọc viết này gồm có 5 phần (sections) Trong ba phần đầu: Section I, II

và III trong bài kiểm tra này gồm các câu kiểm tra ở dạng trắc nghiệm A, B, C or D tương

tự như dạng thức ở trình độ A nhưng ở mức độ nâng cao hơn Bài kiểm tra còn có thêm phần viết câu đồng nghĩa và viết bài luận Ở các phần trắc nghiệm thí sinh phải chọn một trong bốn phương án cho sẵn bằng cách khoanh tròn ký tự A, B, C hoặc D, bỏ chọn bằng cách đánh chéo Ví dụ:

Chọn C: A You B I C Me D Your

Bỏ C chọn D: A You B I C Me D Your

Trang 8

Ở các hình thức trắc nghiệm trong bài này không yêu cầu thí sinh ghi đáp án vào chỗ trống Thí sinh chỉ đọc và chọn đáp án đúng nhất trong số bốn phương án cho sẵn Cụ thể bài kiểm tra như sau:

SECTION I Choose the word or phrase that best completes the sentence Circle the letter (A, B, C or D)

Phần này gồm 20 câu trắc nghiệm chọn A, B, C hoặc D (Multiple items), nhằm mục đích:

- Kiểm tra từ vựng trong văn cảnh, ví du:

The wedding is a cause for great happiness and

A Boring B Joy C disaster D Interesting

- Kiểm tra ngữ pháp:

We might _ go to the beach this weekend

A going B to go C went D go

SECTION II Choose the best answer to each question Circle the letter (A, B, C

or D)

Phần này gồm 1 bài đọc với các chủ đề (themes, topics) như:

- Identifying personal information

- Describing people

- Occupation: Education and career

- Professional qualities and skills

- Family and marriage life

- Describing objects: shape, material, color,…

- Attitudes and social behavior

- Travel and Transport

- Free time and Leisure activities

- Entertainments and hobbies

- Energy and the environment

- Stories and adventure

- Sport and Leisure activities

- Advertising and manufacturing process

- Telephoning and communication

- Politics and Religion

Mục đích kiểm tra kỹ năng đọc hiểu của thí sinh Trong phần này yêu cầu thí sinh phải nắm được nội dung câu hỏi và tìm thông tin trên bài để chọn đáp án đúng Hai kỹ năng yêu cầu để làm bài là scanning và skimming Dạng thức câu hỏi gồm 5 câu trắc nghiệm Ví dụ:

In the past, music was often rich with the cultural part of civilization It could provide through songs and rhythm, an insight to a society Traditional, folk and classical forms have today been supplemented by pop, rock and jazz music In many countries all these forms have become a part of everyday life

Câu hỏi:

21 According to the passage, in the past people could

A enjoy listening to music only when they were rich

B know more songs than they do now

C get some social knowledge listening to music

D enjoy better songs than they do now

22 …

Trang 9

SECTION III Choose the word or phrase that best fits the blank spaces Circle the letter (A, B, C or D)

Phần này là văn bản với 10 câu trắc nghiệm nhằm mục đích kiểm tra trình độ hiểu văn bản, vừa kiểm tra sử dụng ngôn ngữ và cách diễn đạt Tiếng Anh Mục đích yêu cầu của phần này là kiểm tra trình độ sử dụng từ trong ngữ cảnh của thí sinh Để làm tốt bài này thí cần đọc qua bài vài lần để nắm được nội dung chính của bài Sau đó tập trung vào các chỗ còn trống và suy đoán chọn từ thích hợp, chú ý về từ loại (noun, verb, adjective, ) và ý nghĩa tổng thể của đoạn văn Ví dụ:

Every ten minutes, one kind of animal, plant or insect dies (26) _ forever If nothing is done about it, one million species that are (27) today …

27 …

SECTION IV WRITING (gồm hai phần nhỏ)

A Use the following sets of words and phrases to make complete sentences

Phần này bao gồm 5 câu kiểm tra, thường là dưới dạng viết 1 câu hoàn chỉnh sử dụng các từ gợi ý cho sẵn Ví dụ:

36 Hello, Mary? What/ you/ do/ here?

_

37 …

Ở hình thức này, các yêu cầu sau đây cần phải được tuân theo khi viết:

- Không được thay đổi thứ tự, vị trí của các từ gợi ý

- Có thể thêm từ ở bất cứ vị trí nào của câu (đầu, cuối hoặc giữa câu)

- Riêng đối với động từ, nếu ở dạng nguyên mẫu thì phải viết lại cho đúng với thì (tense) hoặc dạng (pattern) hoặc cách (voice)

- Chú ý viết đúng dạng thức câu như khẳng định (affirmative), phủ định (negative), hoặc câu hỏi (interrogative)

B Complete the unfinished sentence in such a way that it means almost the same

as the sentence printed before it

Phần này bao gồm 5 câu kiểm tra ở dạng viết câu đồng nghĩa với câu cho sẵn (Transforming sentences) Dạng thức của phần kiểm tra này là hoàn chỉnh câu 2 với một hoặc hai từ gợi ý cho sẵn làm sao cho có ý nghĩa tương đương với câu 1 Ví dụ:

41 Because of the bad weather, the crops were partly damaged

The crops

42 …

SECTION V Write a composition of 80-120 words in length on one of the two following topics:

Phần này bao gồm viết một bài viết có từ 80-120 từ với một trong hai chủ đề cho sẵn

Ví dụ:

1 Write about a relative of yours

2 How to prevent our town from pollution?

II PAPER TWO - Listening Comprehension test

Nội dung các bài kiểm tra nghe hiểu được cho kiểm tra từ phần nghe trong giáo trình English In Focus Level B Các bài kiểm tra nghe hiểu có thể ở dạng điền từ vào chỗ trống;

Trang 10

chọn True/False; chọn A, B, C or D hoặc hoàn thành bảng thông tin;… Nội dung bài nghe gồm 2 phần như sau:

PART 1 Listen to the recording and complete the table with the relevant information:

Trong phần này đoạn văn hoặc đoạn hội thoại sẽ được đọc lên trong 3 lần Khoảng cách mỗi lần đọc là 30 giây Thí sinh phải chú ý nghe và điền vào những khoảng trống trong

bài kiểm tra

PERFUME RIVER RESTAURANT

HANOI

Best food and service in town Table: _

Person:

Date:

SEAFOOD

FISH AND POUTRY

1 fish in lemon sauce $ _

1 fish in sweet & sour sauce $ _

Kết thúc nghe phần I thí sinh sẽ có khoảng thời gian làm bài là 1 phút, sau đó tiếp tục đến phần II như sau:

PART 2 Listen to recording and choose the best answer to each question Circle the letter (A, B, C or D)

Trong phần này thí sinh sẽ được nghe một bài đọc trong hai lần và sau đó chọn đáp án đúng bằng cách khoanh tròn ký tự trong các câu hỏi trắc nghiệm bên dưới Ví dụ:

You will hear:

Man: Why don’t we go to the cinema tonight? There’s a good film that I think

you’d like

Woman: I don’t feel like going out tonight I’d rather stay in and watch TV

Man: All right then Let’s do that We can go to the cinema another time

Question in your test paper:

1 The two people decided to

A go to the cinema B hire a video

C watch TV at home D make a home movie Sau khi nghe xong hai phần, thí sinh sẽ có 30 giây để hoàn thành bài kiểm tra và nộp bài

III PAPER THREE - Speaking test

Oral Interview: Phần này kiểm tra kỹ năng diễn đạt ngôn ngữ của thí sinh Mỗi thí

sinh sẽ bốc thăm chọn 1 trong các chủ đề và trình bày từ 5-10 phút Các chủ đề gợi ý như sau:

- Personal Identification

- Health and fitness

- Sports and leisure activities

- Entertainment

- Our environment and pollution

- Unhealthy habits

- Transport and Communication

- Travelling

- Education and Occupation

- Learning English

- Friendship & Neighbourhood

Ngày đăng: 25/10/2017, 02:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Phần Hình thức, nội dung Số câu Điểm Thời gian - Duthao CautrucdeHuongdanlambaiTA ABC 2009
h ần Hình thức, nội dung Số câu Điểm Thời gian (Trang 1)
Một bảng tính có chủ đề  - Duthao CautrucdeHuongdanlambaiTA ABC 2009
t bảng tính có chủ đề (Trang 2)
Phần Hình thức, nội dung Số câu Điểm Thời gian - Duthao CautrucdeHuongdanlambaiTA ABC 2009
h ần Hình thức, nội dung Số câu Điểm Thời gian (Trang 3)
Phần Hình thức Số câu Điểm Thời gian - Duthao CautrucdeHuongdanlambaiTA ABC 2009
h ần Hình thức Số câu Điểm Thời gian (Trang 4)
Phần Hình thức Số câu Điểm Thời gian - Duthao CautrucdeHuongdanlambaiTA ABC 2009
h ần Hình thức Số câu Điểm Thời gian (Trang 7)
Phần Hình thức Số câu Điểm Thời gian - Duthao CautrucdeHuongdanlambaiTA ABC 2009
h ần Hình thức Số câu Điểm Thời gian (Trang 11)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w