1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Quyết định số 268 QĐ-ĐHKTCN và 294 QĐ-ĐHKTCN

3 57 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 377,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu sinh viên đáp ứng được yêu cầu của học kỳ thử thách thì sẽ được tiếp tục theo học.. Sinh viên không đáp ứng yêu cầu trên sẽ bị buộc thôi học.. Các Khoa, Bộ môn trực thuộc trường chỉ

Trang 1

ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP

QUYÉT ĐỊNH

Về việc xét tiến độ học tập học kỳ 1 năm học 2016 - 2017 các lớp đại học chính quy

HIỆU TRƯỞNG | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP

Căn cứ nghị định 31/CP ngày 4 tháng 4 năm 1994 của Chính phủ về việc thành lập

Đại học Thái Nguyên;

Căn cứ Thông tư số 08/2014/TT-BGDĐT ngày 20/03/2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục & Đào tạo ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Đại học vùng và các cơ sở giáo

dục đại học thành viên;

Căn cứ Quyết định số 2424/QĐÐ-ĐHTN ngày 22/10/2015 của Đại học Thái Nguyên

về việc ban hành Quy định nhiệm vụ, quyền hạn của Đại học Thái Nguyên, các cơ sở giáo dục đại học thành viên và đơn vị trực thuộc;

- Căn cứ Quy chế đào tạo đại học chính quy theo hệ thống tín chỉ ban hành kèm theo

Quyết định sô 731/QĐ-ĐT ngày 24 tháng 12 năm 2015 của Hiệu trưởng trường Đại học Kỹ

thuật Công nghiệp;

Căn cứ vào kết luận của Hội đồng xét tiến độ học tập của Nhà trường họp ngày l6

tháng 3 năm 2017;

Xét đề nghị của Trưởng phòng Đào tạo,

QUYÉT ĐỊNH

Điều 1 Cho phép 39 sinh viên (có danh sách kèm theo) được học thử thách học kỳ 2 năm học 2016 - 2017 Yêu cầu đối với học kỳ này là điểm trung bình của 10 tín chỉ có điểm

cao nhất đạt từ 1.80 trở lên Nếu sinh viên đáp ứng được yêu cầu của học kỳ thử thách thì sẽ

được tiếp tục theo học Sinh viên không đáp ứng yêu cầu trên sẽ bị buộc thôi học

Điều 2 Các Khoa, Bộ môn trực thuộc trường chỉ đạo giảng viên chủ nhiệm thông

báo kết quả học tập đến từng sinh viên và gia đình của sinh viên có tên trong Điều 1 để giúp sinh viên có ý thức phan dau trong hoc tap

Điều 3 Các Ông (Bà) Trưởng phòng Đào tạo, Trưởng phòng CT-HSSV, Trưởng các

khoa, Trưởng các bộ môn trực thuộc trường, Giảng viên chủ nhiệm, các đơn vị và cá nhân

có liên quan, sinh viên có tên trong Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./

Nơi nhận: - PHO HIEU TRUONG

*À a — —

- Như Điêu 4; ZQ\C vi N

- Lưu; VT, ĐT ON Z

Xuan Minh

Trang 2

57 10c ` 2 MOC THUTHACH MỘT HỌC KỲ (HỌC KỲ 2 NAM HỌC 2016: 2017)

wf ĐẠI HỌC lề theo Quyết định số, JQĐ-ĐHKTCN, ngày *ã tháng 3 năm 2017)

Ào VCÔNG NGHIỆP 2 /

TTỊ u | MÔy/hvien | Hodem | Tên |Ngày sinh | ĐTBTL | TCTL | Nam thứ | ĐTBHK |_ Ghi chú

1 Khoa rer

| [K49KTD.01 |K135520201046 |Ngô Văn - Quảng | 19/03/94 | 1.94 79 3| 0.83

2 ÍK49KTĐOI — |KI35520201077 |Lưu Văn Đăng | 16/02/95 | 1.34 73 1| 0⁄29

3 |KSIKTĐ0I — |KI55520201006 Nguyễn Mạnh |Cường | 10/10/97 | L23 1| 1Ì 029

5 |KsiKTp.02 — |KI55520201209 [Trản aDuy (Khanh | 15/0407 | 148 | 17 — 1Ì 0.38

6 |K50TĐH0I K145520216013 Pham Anh |Dũng | 04/11/96 | 1.21 19 1| 020

2 ÌK50TĐH03 — |KI45520216191 |Trần Quang Thái | 13/01/96 | 147 30 2| 0.55

8 ÌK5OKTĐOI |KI45520201185 |Nguyén Minh |Hải 19/05/96 | 1.50 A| 2| 083

2 Khoa Điện tử (16 sinh viên)

9[KA9ĐVTOI |KI35520207083 |NguyễnXuân |Sơn | 190795 | 158 50 2| 0.24

0 ÌKSIĐVTOI |KIS5520207021 |TrảnCh |Hiến 3107/97 | 1.00 | 3 1| 0.19

J2|K5IĐVTOL — K155520207123 ÌHoangVan |đuyển | 13/1/97| 127 H 1| 0.50

13|K50CĐT0I — |KI45520114006 Phạm Tuấn — |Cường 1012/26 | 140 | 2| 1Ì 0417

l4ÌKS0CĐTO2 |KI45520114087 |LêThế —_ Hiệp | 18/10/96 | 2.16 55 ao)

Is IKSICDT.02 _K155520114076 |MạcTin | pa | 170997 | 109 | 2| — l1 06

16 \KSOKDT.01 |KI45520207039 [Hoang Trong |Tuấn | 09/07/95 ia | 28 1| 0.17

17 |K50KĐT0I — |KI45520207119 Tran Xuan Đức | 23/05/96 | 2.13 3| 2| 080

IS|ÌKS0KĐTOI |KI45520207164 |NguyễnVăn — |Trường 24/10/96 | 145 49 2| 0.92

19 |K5IKĐT0I _ÌK155520207014 _ Ta Hoang —— Giang | 31/0897 | 1.16 19 1| 0.13

20 ÌK5IKĐT/OI — |KI55520207025 |NguyễnQuang |Huy 12/1/97 | 105 | #7 1| 092

2IÌKS0ĐĐKOI |KI45520216032 |ÐĐinhTùng |Lâm 26/08/96 | 144 25 1| 029

22|KS0ĐĐKOL |KI45520216099 |NguyễnBảo |Lâm | 22/06/96 130 | 47 ¡| 040

23 |K50ĐĐK.0L — |KI45520216198 [Nguyên Quyết |Trng | 20/06/96 | 196 24 1| 0.50

24ÌK5IĐĐK/OI |KI55520216052 |NguyễnHông |Theu | 02/01/97 | LƠ 29 1| 092

3 Khoa Cơ khí (09 sinh viên)

25 |K50CCM.02 |K145520103125 |Nguyễn Đức Sơn | 14/12/94 | 1.87 23 i] 0.14

36 ÌK50CCM.03 |KI45520103154 |NguyễnVăn |Đông | 02/12/96 147 58 2| 0.47

27 |K50CCM.04 — |KI45520103276 |Bui Van Sáng | 08/04/95 146 | 42 “1| 0.57

28 |K5IKC02 |KI155520103078 (Nguyễn Thái Cong | 04/03/97 | 1.00 15 1| 0.50

29 |K5IKC.03 K155520103198 Nguyễn Ngọc Thiện | 12/10/95 | 100 3 1

30 |K5IKC.04 KI55520103243 |CaoNhư |Khánh | 22/04/97 | 1-18 22 1| 0436

31 |K5IKC.04 KI55520103278 |NguyễnMạnh |Tùng | 16/12/97 100- 22 1| 0.57

32 |K5IKC.05 K155520103314 |Bùi Văn Thường | 09/11/27 | 148 | - 13 1| 0.86

33 ÌK49KGT0L — |KI35520103523 |Hoàng Anh twin | 0110/95 | 224 | 25 “1Ì 06 |

4 Khoa Kinh tế công nghiệp (01 sinh viên)

44ÌKSIKTNOI |KI55510604005 |Tô Thành Đạt | 07/0297 | 1.17 18 i] 0.60

|5 Khoa Sư phạm kỹ thuật (03 sinh viên)

cr

Page 1 of 2

Trang 3

TT Lisp) DAI INGE sink yen Ho dém Tên | Ngày sinh | ĐTBTL | TCTL | Năm thứ | ĐTBHK| Ghi chú

35 |K2 CN Hy AS 16 |Nguyén Thanh |Sơn 14/09/96 | 1.47 43 2| 0.83

36 |KSICN- 014 |Nguyễn Minh Hòa 271/10/97 | 1.00 9 1| 0.29

37 |K5ICN-ĐĐỀĐ 6301061 |Phan Thanh Tùng | 15/09/97 | 1.15 27 1| 0.86

6 Khoa Xây dựng môi trường (02 sinh viên)

38 |K49KXC.02 K135580201166 |Hoàng Dinh Thắng | 09/06/95 | 1.51 71 2) 0.15

39 |K5IKXC.0I K155580201018 |Phùng Minh Tú 26/01/97 | 1.33 18 1| 0.50 :

Đanh sách ấn định: 39 sinh viên,

Page 2 of 2

Ngày đăng: 24/10/2017, 22:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w