Hệ thống chuẩn mực kiểm toán Việt Nam | 37 chuẩn mực 01.VSQC1 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, b...
Trang 1HỆ THỐNG CHUẨN MỰC KIỂM TOÁN VIỆT NAM
Chuẩn mực kiểm soát chất lượng số 1: Kiểm soát chất lượng doanh nghiệp thực hiện kiểm toán, soát xét báo cáo tài chính, dịch vụ đảm bảo và các
01 u kiể soát ất lượ g (VSQC1) này qu v ư g trá
i o g i p iể toá i v i t g iể soát ất lượ g iể toá và soát t báo cáo t i v o v á v li qu
khác i t i C u t o u v á qu
v o g g i p li qu
02 á u iể toá Vi t N á qu v ư g ổ su g v trá i á ộ nhân viên o g i p iể toá v các t t iể soát ất lượ g i v i các lo i v t ể V u iể toá Vi t
N s qu v ư g v á t t iể soát ất lượ g i v i
á uộ iể toá báo cáo t i
03 t g iể soát ất lượ g o g á sá ượ g ằ t
ượ ti u r t i o u v á t t t i t ể t
i v giám sát vi tu t á sá
Cơ sở áp dụng
04 u ượ áp g o tất á o g i p kiể toá t i
iể toá v soát xét báo cáo t i v o v á v li quan khác Nội u g, p vi á sá v t t t g doanh
g i p iể toá g ằ tu t C u sẽ p t uộ v o
i u u t ư qu ô, ặ t ù o t ộ g o g i p iể toá v vi
li u o g i p iể toá t uộ ột g lư i ô g
05 u qu ti u o g i p iể toá tro g vi tu
t u v á qu ượ g ể o o g i p iể toán áp g ượ ti u r Ngo i r C u p ư g
Trang 2v i o g i p iể toá t i iểm toán tro g lĩ v ô g v doanh
g i p iể toá á lưu ý giúp áp g á qu C u tuy nhiên không gi i oặ gi t trá i o g i p iể toá tro g vi áp g v tu t á qu C u
09 P “ i i t t uật gữ” gi i t ý g ĩ á t uật gữ khi ượ sử
g trong C u Các t uật gữ ượ gi i t ể giúp iểu v áp
g ất quá C u này và ô g t t á t uật gữ ượ xây g
o á á ư tro g p áp luật v á qu D t uật
gữ á c u iể toá Vi t N o g á t uật gữ tro g
C u v g gi i t á t uật gữ á C u ể giúp iểu v áp g chu ột á ất quá
10 Kiểm toán viên, người thực hiện hợp đồng dịch vụ và doanh nghiệp kiểm toán phải tuân thủ các quy định của Chuẩn mực này trong quá trình thực hiện kiểm toán, soát xét báo cáo tài chính, dịch vụ đảm bảo và các dịch vụ liên quan khác Đơn vị được kiểm toán (khách hàng) và các đơn vị, cá nhân có liên quan đến việc kiểm toán, soát xét báo cáo tài chính, dịch vụ đảm bảo và các dịch vụ liên quan khác phải có những hiểu biết cần thiết về các quy định và hướng dẫn của Chuẩn mực này để phối hợp với kiểm toán viên, người thực hiện hợp đồng dịch
vụ và doanh nghiệp kiểm toán trong quá trình thực hiện kiểm toán, soát xét báo cáo tài chính, dịch vụ đảm bảo và các dịch vụ liên quan khác
Trang 3(b) áo áo ượ o g i p iể toá p át là p ù ợp v i o
t ể
Giải thích thuật ng
12 Tro g u á t uật gữ ư i ượ iểu ư s u:
(a) Ng lập áo áo: Là ng ượ kiểm toán viên hoặc gười t i ợp
g v l ọ ể ký và ghi trên báo cáo kiểm toán hoặc báo cáo về hợp đồng dịch vụ;
vụ, ký báo cáo và chịu trách nhiệm tổng thể đối với báo cáo đã phát hành;
(d) Soát xét vi iể soát ất lượ g ợp g v : Là qu tr ượ
t i t v t i t i g oặ trư g p át áo áo ằ ư
ra s á giá á qu v á t oá qu trọ g t i
ợp g v v á t luậ nhóm ể t báo cáo Vi soát xét iể soát ất lượ g ợp g v ỉ áp g o á uộ
iể toá áo áo t i á tổ i t và á ợp g
v khác ( u ó) o g i p iể toá o rằ g vi soát xét iể soát ất lượ g ợp g v l t i t;
(e) Người soát xét vi iể soát ất lượ g ợp g v : Là thành viên Ban Giá , ột cá nhân khác trong oặ t go i doanh
g i p iể toá g l p ù ợp oặ các cá nhân nói trên,
ợp g v , kiểm toán viên v á á ộ vi t i ợp
g v v ất ỳ á o ượ o g i p iể toá oặ
ô g t g lư i sử g ể t i á t t cho ợp g v
N t i ợp g v k ô g o g u gi go i
ượ o g i p iể toá oặ công ty g lư i sử g;
Trang 4(g) Do g i p iể toá : Là doanh nghiệp có đủ điều kiện để kinh doanh dịch vụ kiểm toán theo quy định của Luật kiểm toán độc lập và các quy định khác của pháp luật có liên quan;
(h) iể tr : Là t t iể tr ượ áp g i v i ợp g v ã
o t ượ t i t ể u g ấp ằ g g v s tu t
t i ợp g v i v i á sá v t t iể soát ất lượ g o g i p iể toá ;
(i) Tổ i t: Là pháp nhân có ổ p ổ p i u oặ á ô g ợ
ượ chào bán hoặ i t tr s gi o g oá oặ ượ
gi o t eo qu s gi o g oá oặ á
á tư g t ;
(j) Giám sát: Là quy tr e t v á giá li t v t g iể soát
ất lượ g o g i p iể toá o g iể tr l i ỳ ột
(ii) ư g t i s i sẻ lợi uậ oặ c i p , oặ ù g ượ s ữu
iể soát oặ qu lý u g có chung các sá v t t iể soát ất lượ g i lượ i o u g sử g chung t ư g
i u oặ cùng chung ột p á g ể gu l chuyên môn
(m) Th vi iá : Là người đủ điều kiện hành nghề và được doanh nghiệp kiểm toán giao trách nhiệm thực hiện hợp đồng dịch vụ chuyên nghiệp; giữ chức danh như Tổng Giám đốc, Phó Tổng Giám đốc, Giám đốc, Phó Giám đốc Công ty hoặc có thể là Giám đốc, Phó Giám đốc Chi nhánh;
(n) N s : các t vi iá và á ộ, nhân viên;
(o) u g g i p: cá u iể toá , u v á
t , t ườ g o g P A v P tro g c u o g
g i p toá iể toá v á qu li qu
Trang 5(r) á ộ vi : Là tất á ộ vi u g i p o doanh
g i p iể toá thuê thông qu ợp g l o ộ g tr t vi
iá ;
(s) Cá nhân bên ngoài o g i p g l p ù ợp: Là gười ô g
t uộ o g i p iể toá , có tr ộ chuyên môn g l v i
g i ể t ể giữ vai trò gười soát t vi iể soát ất lượ g tư g
ư g v i t vi iá p trá tổ g t ể ợp g v ,
v , t vi iá ột o g i p iể toá khác hoặ
cá nhân i g i p ù ợp tổ g g i p mà các ội viên
tổ g g i p này có t ể t i iể toá và soát xét thông tin tài chính quá oặ v o v á v li qu á ,
oặ l gười ột tổ có u g ấp á v iể soát ất lượ g phù ợp
II/ NỘI DUNG CHUẨN MỰC
Yêu c u
Áp dụng và tu n th các quy định liên quan
13 N ữ g gười tro g o g i p iể toá u trá i g v u
tr t g iể soát ất lượ g o g i p p i iểu i t v to ộ
ội u g u này, ể p ư g áp g ể iểu ượ tiêu
u v áp g ú g các qu v ư g C u
14 Do g i p iể toá p i tu t t g qu v ư g u này khi u g ấp v iể toá v soát t áo áo t i v
o v á v liên quan khác ( e ư g t i o A u này)
15 Các qu v ư g ượ g ể giúp o g i p iể toá t
ượ á ti u qu trong u này và vi áp g p ù ợp các
qu u sẽ u g ấp s ằ t ượ ti u Tuy nhiên, do o t t t ể t ổi v oá , doanh
g i p iể toá p i xem xét li u á vấ oặ o t ể o u
u o g i p iể toá g á sá v t t á ngoài các
sá v t t ượ qu v ư g t i u ằ t
ượ ti u r hay không
Các yếu tố c a hệ thống kiểm soát chất lượng
16 Do g i p iể toá p i g v u tr t g iể soát ất lượ g
o g các chí sá v t t cho t g u t s u:
(a) Trá i iá v ất lượ g tro g o g i p iể toán;
(b) C u , các qu v o g g i p có liên quan;
Trang 6(c) ấp ậ v u tr qu á g v á ợp g v t ể; (d) Ngu l ;
p ù ợp) o g i p iể toá u trá i o ất i v i t g
iể soát ất lượ g o g i p (xe ư g t i o A4 - A5 u )
19 Do g i p iể toá p i g á sá v t t ể ất á nhân o ượ Tổ g iá / iá o g i p oặ t ội g
t vi (tro g p vi p ù ợp) phân công trá i i u t g
iể soát ất lượ g o g i p g i g i , g phù ợp v qu t i t ể t i trá i ( e ư g
(a) P ổ i á u u v t ộ lập o á ộ vi o
g i p v k i t i t cho á i tượ g á p i tu t á qu
v t ộ lập;
Trang 7(a) Các t vi iá p trá tổ g t ể ợp g v cung
ấp o o g i p iể toá á t ô g ti t i t li qu ợp
g v , bao g p vi v ể cho phép o g i p iể toán á giá tá ộ g tổ g t ể u i v i á u u v t ộ lập; (b) á ộ vi o g i p iể toá p i t ô g áo g o
o g i p iể toá v á trườ g ợp và i qu t ể e dọ
(ii) Do g i p iể toá t ể u tr v ập ật s li qu
(a) á ộ vi o g i p iể toá p i t ô g áo g o
o g i p iể toá v á trườ g ợp vi p t ộ lập ọ i t; (b) Do g i p iể toá p i tr o ổi g á trườ g ợp vi p
sá v t t p át i ượ v i:
(i) T vi iá p trá tổ g t ể ợp g v - gười p i ù g v i o g i p iểm toán ử lý vi p ;
(ii) á á ộ vi có liên quan khác trong o g i p iể toá
v tro g g lư i, u t i t, g ư các i tượ g á p i
tu t các qu v t ộ lập;
Trang 8(c) T vi iá p trá tổ g t ể ợp g v và các cá nhân khác ượ ập t i o 3( )(ii) C u p i tr o ổi g
gi gu t s quen t uộ u g t ể ấp ậ ượ i gi o
trá i o ột thành viên Ban Giám đốc/kiểm toán viên hành nghề (sau đây gọi là “người phụ trách hợp đồng dịch vụ”) t i ợp g
v cho một khách hàng tro g ột t ời gi i;
(b) Đ i v i vi iể toá áo áo t i á tổ i t u u
p i lu u ể t vi iá p trá tổ g t ể uộ iể
toán, và kiểm toán viên hành nghề phụ trách uộ kiể toá v á i
(b) t ể tu t u v các qu v o g g i p có liên quan;
(c) Đã xem xét t tr đơn vị được kiểm toán/khách hàng và không
có thông tin nào làm cho o g i p iể toá t luậ rằ g đơn vị được kiểm toán/khách hàng t i u tr ( e ư g t i o A 9 -
A20, A23 u )
27 á sá v t t p i u u:
Trang 9(a) Do g i p iể toá t u t ập các t ô g ti t i t tro g t g hoàn
(c) N u p át i vấ và o g i p iể toá qu t ấp ậ
oặ duy trì qu á g oặ ột ợp g t ể o g i p
iể toán p i lưu trong t i li u s á t gi i qu t các vấ
28 Do g i p iể toá p i g á sá v t t v vi duy trì
ợp g v v qu á g á sá v t t qu các trườ g ợp i doanh nghi p iể toá t u t ập ượ thông tin u á
t ô g ti ã ượ i t trư t sẽ vi o g i p iể toá t
i ợp g á sá v t t p i lưu ý :
(a) Trá i p áp lý v trá i g g i p áp g o t g oàn
t ể o g vi li u o g i p iể toá p i áo áo
cho ấp t qu ổ i v t i v oặ tro g ột
s trườ g ợp, o á qu ư t qu hay không;
á qu có liên quan;
(b) Cho phép o g i p iể toá p át áo áo p ù ợp v i hoàn
t ể ( e ư g t i o A 4 - A29 u )
Phân công nhóm thực hiện hợp đồng dịch vụ
30 Do g i p iể toá p i phân công trá i i v i t g ợp g
v o ột t vi iá p trá tổ g t ể ợp g v và
p i g á sá v t t ể qu :
(a) Danh tính và v i tr t vi iá p trá tổ g t ể ợp
g v p i ượ tr o ổi v i các thành viên t trong Ban
iá và B qu tr đơn vị được kiểm toán/khách hàng;
Trang 10(b) Trá i giá sát ( e ư g t i o A34 u y); (c) Trá i soát t ( e ư g t i o A35 u )
33 á sá v t t v trá i soát t o g i p iể toá
p i ượ xác tr gu tắ các thành viên tro g t i ợp
(a) Vi t o ý i tư vấ t ợp p i ượ t i i v i các vấ
p t p oặ ễ gây tranh cãi;
(b) sẵ gu l t á g ể t ể t i vi t o ý i tư
vấ t ợp;
(c) Nội u g p vi, t luậ t vi t o ý i tư vấ p i ượ lưu
l i và p i ượ t o ý i v tư vấ ù g t g ất;
Trang 11(d) á t luậ t vi t o ý i tư vấ p i ượ t i (xem
ư g t i o A36 - A40 u )
Soát xét việc kiểm soát chất lượng hợp đồng dịch vụ
35 Do g i p iể toá p i g á sá v t t u u p i
t i soát xét vi iể soát ất lượ g i v i các ợp g v ể
á giá á h quan v á t oá qu trọ g t i ợp g
v v á t luậ ể hình thành báo cáo á sá v t
ất lượ g ô g ( e ư g t i o A4 u ); (c) Y u u soát t vi iể soát ất lượ g i v i tất á ợp g
v áp g á ti u ư ra theo qu t i o 35( ) u ( u )
36 Do g i p iể toá p i g á sá v t t qu ội dung l tr v p vi t i soát xét vi iể soát ất lượ g ợp
vi soát xét iể soát ất lượ g ợp g v p i o g :
(a) T o luậ á vấ qu trọ g v i t vi iá p trá
t i o A44 u )
38 Đ i v i uộ iể toá áo áo t i á tổ i t, o g i p
iể toá p i g á sá v t t ể qu vi soát t
iể soát ất lượng uộ iể toá p i xem xét á vấ s u:
Trang 12(a) Đá giá iể toá v t ộ lập o g i p iể toá liên quan uộ iể toá t ể;
(b) Li u iể toá ã t o ý i tư vấ t i t v á vấ
á i t v qu iể , các vấ p t p oặ ễ gây tranh cãi hay
ư và các t luậ t vi t o ý i tư vấ ;
(c) Li u t i li u s ượ l ọ ể soát t p á các ô g vi ã
ượ t i li qu á t oá qu trọ g v ỗ trợ cho các
k t luậ iể toá hay không ( e ư g t i o A45 - A46 u )
Các ti u v g l gười soát xét vi iể soát ất lượ g ợp g
v
39 Do g i p iể toá p i g á sá v t t v vi ổ
i người soát xét vi iể soát ất lượ g ợp g v và ư r á
ti u v g l gười soát t thông qua:
(a) Tr ộ u ô t i t ể t i i v soát xét o g
i g i v t qu t i t ( e ư g t i o A47 u );
(b) g mà gười soát xét vi iể soát ất lượ g ợp g v có
t ể ượ t o ý i tư vấ v ợp g v mà không l gi
i t á qu gười soát t ( e ư g t i o A48
s v soát xét vi iể soát ất lượ g ợp g v tro g qu
p i lưu l i t i li u s v các ội u g sau:
(a) á t t theo qu tro g chính sách o g i p iể toá v
vi soát xét iể soát ất lượ g ợp g v ã ượ t i ; (b) Vi soát xét iể soát ất lượ g ợp g v ã ượ hoàn thành t i
g oặ trư g lập báo cáo;
(c) Người soát xét không ậ t ấ ất ỳ vấ nào ư ượ gi i qu t
t ể l o gười soát t ti rằ g các t oá qu trọ g v á t luậ
t i ợp g v là không phù ợp
Trang 13Khác biệt về quan điểm
43 Do g i p iể toá p i g á sá v t t ể ử lý v gi i
qu t á vấ còn khác i t v qu iể trong ội ộ nhóm t i ợp
g v v i bên tư vấ oặ giữ t vi iá p trá tổ g
t ể ợp g v v i gười soát xét vi iể soát ất lượ g ợp g
v ( e ư g t i o A5 - A53 u )
44 Các chính sách v t t p i qu :
(a) á t luậ rút r p i ượ lưu l i trong t i li u s v p i ượ t
i ;
(b) Báo cáo v ợp g v ô g ượ g lập trư ngày vấ
á i t v qu iể (như ã nêu t i o 43 u ) ượ
Lưu trữ t i li u s v ợp g v
47 Do g i p iể toá p i g á sá v t t v vi lưu trữ
t i li u s v ợp g v tro g ột o g t ời gi dài ể áp g
u u o g i p iể toá oặ u u p áp luật và á qu (xem hư g t i o A60 - A63 u )
Giám sát
Giám sát các chính sách và thủ tục kiểm soát chất lượng của doanh nghiệp kiểm toán
48 Do g i p iể toá p i g ột qu tr giá sát ể có s o
ợp lý rằ g á sá v t t li qu t g iể soát ất lượ g l p ù ợp v o t ộ g ữu i u u tr p i:
(a) Xe t v á giá li t t g iể soát ất lượ g doanh
g i p iể toá o g iể tr ỳ t ất ột ợp g v
Trang 14ã hoàn thành c ỗi t vi iá p trá tổ g t ể ợp
g v p trá ;
(b) Y u u gi o trá i i v i qu tr giá sát o ột oặ i u
t vi iá oặ ữ g gười khác có i g i
v t qu thích ợp tro g do g i p iể toá ể t i trách
i ;
(c) Y u u ữ g gười t i ợp g v oặ soát t vi iể soát ất lượ g ợp g v không ượ t gi iể tr ợp g
v ( e ư g t i o A64 - A68 u )
Đánh giá, trao đổi và khắc phục các khiếm khuyết phát hiện được
49 Do g i p iể toá p i á giá ư g á i u t phát
i ượ thông qua quy tr giá sát v á li u:
(a) á i u t là p át si ư g ư o t ấ h
t g iể soát ất lượ g o g i p iể toá l ô g ể
u g ấp o o g i p iể toá s o ợp lý rằ g t g
tu t á u g g i p p áp luật v á qu có liên quan, và các báo cáo do o g i p iểm toán phát hành có p ù ợp v i tình hình t ể hay không; oặ
(b) á i u t t t g lặp i lặp l i oặ là các i
u t g i trọ g á có ượ sử ữ p t ời hay không
50 Do g i p iể toá p i tr o ổi v i á thành viê iá p trách tổ g t ể ợp g v và các á ộ, nhân viên có liên quan v các
i u t p át i ượ thông qua quy tr giá sát v uất các hành
(c) T ổi á sá v t t iể soát ất lượ g;
(d) Xử lý ỷ luật i v i á á ô g tu t á sá v t t
o g i p iể toá ặ i t l các cá nhân có tái iễ vi p
52 Do g i p iể toá p i g á sá v t t ể ử lý các trườ g ợp t qu t t giá sát o t ấ áo áo v ợp g
v t ể ô g thích ợp oặ o t ấ á t t s t trong quá trình
t i ợp g v á sá v t t p i u u doanh
g i p iể toá á ộ g nào ti p t eo l phù ợp ể tu t á
Trang 15u g g i p p áp luật v á qu có liên quan, g t ời e xét li u i ý i u gi tư vấ p áp luật hay không
53 Ít ất ỗi ột l o g i p iể toá p i tr o ổi t qu vi giá sát t g iể soát ất lượ g o g i p iể toá v i á
t vi iá p trá ợp g v và các cá nhân khác có liên quan trong o g i p iể toá o g Tổ g iá / iá
oặ Tổ g iá / iá , u T ô g ti ượ tr o ổi p i
ể cho phép o g i p iể toá và các cá nhân nêu trên có hành
ộ g p t ời v thích ợp, i t i t, theo i v v trá i ượ giao Thông tin ượ tr o ổi p i o g :
54 Một s o g i p iể toá o t ộ g tro g ù g ột g lư i v ể
o t ất quá á o g i p iể toá này t ể t i ột s t
t giám sát t eo u u g lư i N u á o g i p iể toá tro g
ù g ột g lư i o t ộ g t eo á sá v t t giá sát u g
ượ t i t ể tu t u này và các o g i p iể toá ti ậ
v o t g giám sát thì các sá v t t o g i p iể toán p i qu rằ g:
(a) Ít ất ột ột l g lư i p i p ổ i v p vi ộ v
t qu tổ g t ể quy trình giám sát cho các cá nhân có liên quan trong các công ty g lư i;
(b) g lư i p i tr o ổi p t ời v i á á có liên quan trong các
ô g t g lư i v ất ỳ i u t o p át i ượ tro g
t g iể soát ất lượ g ể t i á ộ g t i t
(a) Các phàn nàn và áo uộ v ữ g ô g vi o g i p iể toá
t i không tu t á u g g i p p áp luật và các quy
có liên quan;
Trang 16(b) á áo uộ v hành vi không tu t t g iể soát ất lượ g
o g i p iể toá
Quy trình giám sát g u u o g i p iể toá p i g các
t ô g ti rõ r g ể các á ộ vi doanh g i p iể toá có
t ể p á các vấ ọ qu t ô g lo sợ tr t ù ( e ư g
t i o A70 u )
56 Tro g quá tr i u tr v á p v áo uộ , u p át i á i
u t tro g vi t i t oặ t i á sá v t t iể soát
ất lượ g o g i p iể toá oặ p át i vi ô g tu t
t g iể soát ất lượ g các cá nhân thì o g i p iể toá p i
t i các ộ g phù ợp t eo qu t i o 5 u (xe ư g t i o A71 - A72 u )
Tài liệu, hồ sơ về hệ thống kiểm soát chất lượng
t i t t giá sát t ể á giá ượ s tu t o g i p
iể toá i v i t g iể soát ất lượ g o g i p iể toá ,
oặ p i lưu trữ tro g t ời gian i u pháp luật và các qu u u
59 Do g i p iểm toán p i g á sá v t t qu v tài
li u s li qu á p v áo uộ g ư á i p áp ử lý
i v i á p áo uộ
III/ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
Khi thực hiện Chuẩn mực này cần tham khảo Chuẩn mực kiểm toán Việt Nam số 200
Áp dụng và tuân th các quy định có liên quan
Lưu ý đối với các doanh nghiệp kiểm toán nhỏ (hướng dẫn đoạn 14 Chuẩn mực này)
A1 Do g i p iể toá v p i tu t ác qu tro g u
ư qu v các chính sác v t t i v i vi p ô g s
t ợp o nhóm iể toá ( e o 3 u ), qu v trá i soát t ( e o 33 u ) và qu v vi trao
ổi g v t qu giá sát v i các t vi iá p trách
tổ g t ể uộ iể toá trong o g i p iể toá ( e o 53 u )
Trang 17Các yếu tố c a hệ thống kiểm soát chất lượng ( ư g o 7 u )
A2 N u g vi p ổ i á sá v t t iể soát ất lượ g cho
các á ộ vi o g i p iể toá o g ô t các chính
sá v t t iể soát ất lượ g, á ti u t ượ v i t ô g i p
rằ g ỗi cá nhân u trá i i v i ất lượ g v p i tu t á
sá v t t Vi u khích các á ộ vi doanh
g i p iể toá tr o ổi các qu iể oặ ữ g vấ ọ quan tâm liên
qu iể soát ất lượ g o t ấ t qu trọ g vi t u t ập các ý
i p i v t g iể soát ất lượ g o g i p iể toá
Lưu ý đối với các doanh nghiệp kiểm toán nhỏ
A3 Đ i v i á o g i p iể toá t i li u s v vi tr o ổi v á
chính sá v t t t ể không qu u ằ g v p vi ẹp so
v i các o g i p iể toá l
Trách nhiệm c a Ban Giám đốc về chất lượng trong doanh nghiệp kiểm toán
Đẩy mạnh văn hóa nội bộ về chất lượng ( ư g o 8 u )
A4 Người lã o o g i p iể toá và các iể mà o g i p
iể toá g ư g á g ể v ội ộ doanh
g i p iể toá Vi v ội ộ ư g ất lượ g p
t uộ v o á ộ g v t ô g i p rõ r g ất quán và t ườ g u tất á ấp qu lý o g i p iể toá Cá ộ g v t ô g
t ể ượ p ổ i t i các khóa o t o, ội t o á uộ ọp á uổi tọ
t oặ ô g t c, i lượ ộ g, ti ội ộ,
oặ á v ư g á ộ g v t ô g i p t ể ượ t
ợp v o t i li u s v t i li u o t o ội ộ o g i p iể toá và trong á t t á giá t vi iá v nhân vi ể t ể ỗ trợ v g qu iể o g i p iể toá v t qu trọ g
ất lượ g v á t ể t ượ ất lượ g
A5 Để v ội ộ v ất lượ g i u ặ i t qu trọ g v i gười
lã o o g i p iể toá l p i ậ t ượ u u g u tro g i lượ i o o g i p iể toá l p i o ất
Trang 18lượ g tất á ợp g v mà o g i p iể toá t i
N ữ g ô g vi t i ể v ội ộ o g :
(a) Xây d g á sá v t t v á giá i u qu t i công
vi ti lư g, và ội t g ti ( o g t g ưu ãi) i v i
á ộ vi o g i p iể toá ể g i t
g u o g i p iể toá v ất lượ g;
(b) Phân công trá i qu lý sao cho á qu t v vật ất không
i v t g iể soát ất lượ g o g i p iể toá t ể
á v iểu ượ các vấ v iể soát ất lượ g, g t ời g
ượ á sá v t t thích ợp T qu t i t sẽ giúp các cá nhân t i á sá v t t này
Chuẩn mực, các quy định về đ o đức nghề nghiệp có liên quan
Tuân thủ chuẩn mực và các quy định về đạo đức nghề nghiệp có liên quan ( ư g
A8 u o g g i p toá iể toá qu v ư g
cách áp g uô ổ chung trong á t u g t ể u o
g g i p g ư r v v á i p áp o v p ù ợp ể g
g các gu d vi ô g tu t á gu tắ và ư r
v v á t u g ô g á i p áp o v ể g g các nguy
A9 Các ngu tắ ượ t g ườ g:
(1) B i gười lã o o g i p iể toá ;