Các môn sẽ được giảng dạy bằng tiếng Anh hoặc tiếng Hoa.. Hai 02 năm đầu học tại Trường Đại học CNTP TP.HCM Việt Nam, hai 02 năm sau học tại Trường Đại học Mỹ Hòa Meiho, Đài Loan.. Các m
Trang 1NGHÀNH DINH DƯỠNG VÀ KHOA HỌC THỰC PHẨM – MEIHO ĐÀI LOAN
Năm/học kì
Tín chỉ
Học kì 1
(Credit/Hour)
Học kì 2
(Credit/Hour)
Học kì 1
(Credit/Hour)
Học kì 2
(Credit/Hour)
Học kì 1
(Credit/Hour)
Học kì 2
(Credit/Hour)
Học kì 1
(Credit/Hour)
Học kì 2
(Credit/Hour)
Môn bắt
buộc (93
tín chỉ)
Hóa đại cương
3/3 普通化學
Sinh học 3/3 生理學
Dinh dưỡng 3/3 營養學
Hóa học thực phẩm 3/3 食品化學
Chế độ ăn uống dinh dưỡng và trị liệu 2/2 膳食療養
Chế biến thực phẩm 3/3 食品加工
Báo cáo chuyên đề thực tế 2/2 實務專題
Hội thảo dự án 2/2 專題討論
Thí nghiệm hóa đại
cương 1/2
普通化學實驗
Hóa học hữu cơ 3/3
有機化學
Hóa sinh 3/3 生物化學
Phân tích thực phẩm 2/2 食品分析
Thực hành chế độ ăn uống trị liệu 1/2 膳食療養實驗
Thực hành chế biến thực phẩm 1/2 食品 加工實驗
Đào tạo chuyên nghiệp 1/1 專業實
習
An toàn vệ sinh thực phẩm 3/3 食品衛生與安全
Sinh học đại cương
3/3
普通生物學
Cơ sở thực phẩm 2/2 食物學原理
Hóa học phân tích 2/2 分析化學
Thực hành phân tích thực phẩm 1/2 食品分析實
驗
Quản lý nhóm nhà hàng 2/2 團體膳食管
理
Dinh dưỡng y tế cộng đồng 3/3
公共衛生營養學
Quản lý nhà máy thực phẩm 3/3 食品工廠與管理
Giới thiệu về khoa
học thực phẩm I 2/2
TA chuyên ngành thực phẩm&dinh dưỡng II 2/2 食品營養專業英
文 II
Thực hành hóa phân tích 1/2 分析化學實
驗
Vi trùng học 2/2 微生物學
Thực hành quản lý nhóm nhà hàng 1/2 團體膳食實驗
Dinh dưỡng hóa sinh 2/2 營養生化 食品科學概論
TA chuyên ngành
thực phẩm&dinh
dưỡng I 2/2 食品營
養專業英文 I
Nguyên tắc cơ bản của quản lý 2/2 管
理學
Thực hành vi trùng học 1/2 微生物學實驗
Giới thiệu về quản lý ngành y tế 2/2 健康產 業概論
Chủ đề đặc biệt trong dinh dưỡng 2/2 營養學特論
Tiếng anh I 3/3
英文(一)
Tiếng anh II 3/3
英文(二)
Tiếng anh III 3/3
英文(三)
Tiếng anh IV 3/3
英文(四)
Tiếng hoa I 2/2
中文(一)
Tiếng hoa II 2/2
中文(二)
Tiếng hoa III 2/2
中文(三)
Tiếng hoa IV 2/2
中文(四)
Tiếng hoaV 2/2
中文(五)
Tiếng hoa V I 2/2
中文(六)
Tiếng hoa VII 2/4
中文(七)
Tiếng hoa VIII 2/4
中文(八)
Trang 2Năm/học kì
Tín chỉ
Học kì 1
(Credit/Hour)
Học kì 2
(Credit/Hour)
Học kì 1
(Credit/Hour)
Học kì 2
(Credit/Hour)
Học kì 1
(Credit/Hour)
Học kì 2
(Credit/Hour)
Học kì 1
(Credit/Hour)
Học kì 2
(Credit/Hour)
Môn tự
chọn (35
tín chỉ)
Thực hành dinh dưỡng 1/2 營養學實
驗
Dinh dưỡng tuổi thọ 2/2 生命期營養
Vi sinh thực phẩm 2/2 食品微生物學
Dinh dưỡng thể thao 2/2 運動營養學
Quản lý trọng lượng 2/2 體重控制
Kĩ thuật lên men 2/2 發酵工程技術
Thí nghiệm hóa sinh
1/2 生物化學實驗
Đánh giá dinh dưỡng 2/2 營養評估
Thực hành vi sinh thực vật 1/2 食品微生 物學實驗
Tiếp thị và điều tra của ngành y tế 2/2 健 康產業行銷與管理
Chức năng thực phẩm lành mạnh 2/2 機能性保健食品
Dinh dưỡng lâm sàng 2/2 臨床營養
學
Giới thiệu về công nghệ sinh học 2/2 生 物技術概論
ứng dụng bệnh học 2/2 應用病理學
Sức khỏe an toàn thực phẩm và đánh giá chức năng 2/2 保健 食品安全及功能性評
估
Đơn vị vận hành thực phẩm 3/3 食品單元操作
Tổng cộng:
Lưu ý 1 Các môn sẽ được giảng dạy bằng tiếng Anh hoặc tiếng Hoa 2 Hai (02) năm đầu học tại Trường Đại học CNTP TP.HCM (Việt Nam), hai (02) năm sau học tại Trường Đại học Mỹ Hòa (Meiho, Đài Loan)
3 Các môn học được bố trí theo tiến độ, tuy nhiên trật tự môn học có thể được thay đổi cho phù hợp với điều kiện thực tế