Trình độ đào tạo: Đại học chính quy 3.. Mục tiêu đào tạo: Chương trình cử nhân Luật trình đô ̣ Đa ̣i ho ̣c tại Trường đại học Tôn Đức Thắng hướng tới đào tạo ra các cử nhân Luật có phẩ
Trang 1CHUẨN ĐẦU RA NGÀNH LUẬT HỌC
1 Tên ngành:
Tên ngành tiếng Việt: Luâ ̣t
Tên ngành tiếng Anh: LAW
2 Trình độ đào tạo: Đại học chính quy
3 Văn bằng: Cư ̉ nhân
4 Mục tiêu đào tạo: Chương trình cử nhân Luật trình đô ̣ Đa ̣i ho ̣c tại Trường đại học Tôn Đức Thắng hướng tới đào tạo ra các cử nhân Luật có phẩm chất chính trị, đạo đức tốt, kiến thức cơ bản về luật pháp, thực tiễn pháp lý và những kiến thức về chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội có liên quan đến lĩnh vực pháp luật, bước đầu có định hướng chuyên sâu và rèn luyện kỹ năng thực hành, có thể giải quyết được một số vấn đề trong
lĩnh vực pháp luật
Sinh viên tốt nghiệp theo chương trình Luật có thể đạt được những kỹ năng nghề nghiệp như: tư vấn, quản lý doanh nghiệp, đàm phán, soạn thảo, ký kết các hợp đồng thương mại, có thể đảm nhiệm công tác pháp lý ở các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế; làm việc trong các Cơ quan Nhà nước, các tổ chức chính trị -
xã hội; có thể tham gia các hoạt động tố tụng liên quan đến thương mại, dân sự, lao động, hành chính; có thể đảm đương công tác pháp chế ở các tổ chức phi chính phủ, các tổ chức quốc tế tại Việt Nam; và có khả năng nghiên cứu, đề ra các giải pháp mang tính pháp lý ở các doanh nghiệp cũng như ở các cơ quan quản lý nhà
nước
5 Chuẩn đầu ra: Người học đại học ngành luật sau khi tốt nghiệp, đạt được những kiến thức và kỹ năng cụ
thể sau:
T
T
N
ội
d
u
n
g
M
ô
T h a n
g đ
o
1
K
iế
n
th
ứ
c
c
h
u
n
g
L
ý
lu
ậ
n
c
hí
n
h
tr
ị;
K
h
o
a
h
ọ
c
x
ã
h
- Biết, hiểu và có thể trình bày rõ về thế giới quan, nhân sinh quan Cô ̣ng sản chủ nghĩa;
- Biết, hiểu, có thể trình bày rõ các nguyên lý, pha ̣m trù, qui luâ ̣t của phép biê ̣n chứng và vâ ̣n
dụng đươ ̣c trong phân tích hiện thực xã hô ̣i;
- Hiểu rõ đường lối chính sách của Đảng cô ̣ng sản Viê ̣t Nam
- Hiểu, biết và vận dụng các kiến thức Quốc phòng toàn dân & An ninh nhân dân
- D
ự ki ể
m tr
a v
à đ
ạt y ê
u cầ
u m ô
n h
Trang 2;
Q
u
ố
c
p
h
ò
n
g
–
A
n
ni
n
h
ọ
c tr o n
g c h ư ơ n
g trì n h;
- C h ứ n
g c
hỉ q u ố
c p h ò n
g
K
iế
n
th
ứ
c
c
h
u
y
ê
n
m
ô
n
C
ơ
s
ở
n
g
à
n
h
- Nắ m được kiến thức chung về lý luâ ̣n Nhà nước, pháp luâ ̣t; về hiến pháp, kinh tế vi mô và
các kiến thức cơ bản về so sánh luâ ̣t ho ̣c;
- Biết, hiểu và có thể vận dụng kiến thức cơ bản về lý luâ ̣n pháp luâ ̣t và Nhà nước để phân tích
và giải thích các vấn đề cơ bản trong pháp luâ ̣t, trong đời sống xã hô ̣i và các sự kiê ̣n pháp lý
D ự ki ể
m tr
a v à đ
a ̣t y ê
u cầ
u m ô
n h
o ̣
c tr
Trang 3o n
g c h ư ơ n
g trì n
h H
iể
u
v
à
ứ
n
g
d
u ̣
n
g
ki
ế
n
th
ứ
c
c
ơ
b
ả
n
v
à
n
â
n
g
c
a
o
c
ủ
a
n
g
à
n
h
lu
â ̣t
ở
- Hiểu và có khả năng ứng du ̣ng kiến thức của luâ ̣t ho ̣c và các quan điểm lý thuyết về luâ ̣t ho ̣c ở các lĩnh vực pháp luâ ̣t cu ̣ thể như pháp luâ ̣t dân sự, pháp luâ ̣t hình sự – hành chính, pháp luâ ̣t kinh doanh và pháp luâ ̣t quốc tế;
- Hiểu và có khả năng ứ ng du ̣ng các phương pháp nghiên cứu khoa ho ̣c xã hô ̣i nói chung và khoa học pháp lý nói riêng và các công viê ̣c thực tế;
- Hiểu và có năng lực ứ ng du ̣ng kiến thức lý thuyết của ngành luâ ̣t vào giải quyết các vấn đề thực tiễn, đóng góp vào viê ̣c nhâ ̣n định các hiê ̣n tươ ̣ng pháp lý và đi ̣nh ra phương pháp giải quyết;
- Hiểu và thực hiê ̣n các quy trình giải quyết mô ̣t vụ viê ̣c về pháp lý cu ̣ thể
-
D ự ki ể
m tr
a v à đ
ạt y ê
u cầ
u m ô
n h
o ̣
c tr o n
g c h ư ơ n
g trì n h;
- V iế
t m
ô ̣t ti
Trang 4ứ
c
đ
ô ̣
c
ử
n
h
â
n
ể
u lu
â ̣
n c u ối k h ó
a v à th a
m gi
a k ỳ th
i tố
t n g hi
ê ̣
p c u ối k h ó a; h o
ă ̣c
- V iế
t m
ô ̣t lu
â ̣
n v ă
n tố
t n
Trang 5g hi
ê ̣
p
2
K
ỹ
n
ă
n
g
n
g
h
ề
n
g
hi
ệ
p
K
ỹ
n
ă
n
g
v
ề
c
h
u
y
ê
n
m
ô
n
- Năng lực phát hiê ̣n các vấn đề pháp lý trong mô ̣t tình huống cu ̣ thể và phương pháp giải quyết
đô ̣c lâ ̣p;
- Tư duy phản biện thông qua đo ̣c tài liệu, văn bản pháp luâ ̣t và đă ̣t câu hỏi về các vấn đề pháp
lý phát sinh;
- Khả năng phân tích, xử lý thông tin trong các vu ̣ viê ̣c, sự kiê ̣n pháp lý bằng các phương pháp
đi ̣nh lượng và đi ̣nh tính;
- Viết báo cáo, trình bày, viết các bản tư vấn và bảo vê ̣ tốt kết quả nghiên cứu
-
S ự d
u ̣ n
g tố
t cá
c c ô n
g c
u ̣ p h â
n tí c
h, đ ối c hi ế
u v à
so
sá n
h p h á
p lu
â ̣t
;
- H o à
n th à n
Trang 6h
cá
c b
ô ̣ h ồ
sơ đ ă n
g k ý d o a n
h n g hi
ê ̣
p, đ ă n
g k ý
sở h ữ
u trí tu
ê ̣, đ ă n
g k ý đ ầ
u tư
;
- V iế
t m
ô ̣t b
Trang 7o
cá
o k h o
a h
o ̣
c (ti ể
u lu
â ̣
n, lu
â ̣
n v ă n) v ới
lậ
p lu
â ̣
n c h
ă ̣t c h ẽ, m
a ̣c
h
lạ
c, c ó că
n c ứ p h á
p
lý
rõ
rà n
Trang 8g v à c ó b ằ n
g c h ứ n
g th u y ết p h
u ̣
c
K
ỹ
n
ă
n
g
m
ề
m
- Kỹ năng phát hiê ̣n các vấn đề pháp lý cần giải quyết trong mô ̣t vu ̣ viê ̣c, mô ̣t hiê ̣n tượng pháp
lý;
- Xử lý và phân tích, giải quyết mô ̣t vu ̣ việc thực tế bằng công cu ̣ pháp luâ ̣t thông qua mô ̣t hồ
sơ đăng ký đầu tư, thành lập đơn vị kinh tế, hồ sơ về sở hữu trí tuê ̣…;
- Làm viê ̣c nhóm trong môi trường đa văn hóa, thuyết trình, giao tiếp và hùng biê ̣n hiê ̣u quả;
- Kỹ năng tổ chức, quản lý và điều hành hoa ̣t đô ̣ng ta ̣i cơ quan, đơn vi ̣ công tác;
- Kỹ năng tự học, nghiên cứu đô ̣c lâ ̣p
- Kỹ năng đàm phán và thương lượng
- Kỹ năng an toàn, rèn luyện sức khỏe và tinh thần đồng đội: bơi liên tục được 50m; chơi tốt
tối thiểu 1 môn thể thao;
D ự ki ể
m tr
a v à đ
a ̣t y ê
u cầ
u m ô
n h
o ̣
c tr o n
g c h ư ơ n
g
Trang 9trì n
h v à th ự
c hi
ê ̣
n đ ề
tà
i ti ể
u lu
â ̣
n h o
ă ̣c lu
â ̣
n v ă
n
K
ỹ
n
ă
n
g
n
g
o
a ̣i
n
g
ữ
- Khóa 19 trở về trước: TOEIC 500 hoặc các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế khác tương đương
- Khóa 20: IELTS 5.0 hoặc các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế khác tương đương
C h ứ n
g c
hỉ c ò
n th ời h
a ̣
n gi á trị K
ỹ
n
ă
n
g
ti
Chứng chỉ tin học MOS quốc tế
- Khóa 19: 700 điểm MOS
- Khóa 20: 750 điểm MOS
Sử du ̣ng thành thạo tin ho ̣c ứng du ̣ng trong khoa ho ̣c xã hô ̣i
- Đ
a ̣t c h u ẩ
Trang 10n
h
o ̣
c
n M O S;
- D ự ki ể
m tr
a v à đ
a ̣t y ê
u cầ
u m ô
n h
o ̣
c tr o n
g c h ư ơ n
g trì n
h
3
T
h
ái
đ
ộ,
ý
th
ứ
c
x
ã
h
ội
T
h
ái
đ
ô ̣
v
à
h
à
n
h
vi
- Tuân thủ các nguyên tắc an toàn nghề nghiệp;
- Tinh thần trách nhiê ̣m, tuân thủ kỷ luâ ̣t trong ho ̣c tâ ̣p và nghiên cứu: đảm bảo sự khách quan trong đánh giá hiê ̣n tượng nghiên cứu, bảo mâ ̣t thông tin cá nhân, trung thực…;
- Tuân thủ yêu cầu trong ho ̣c tâ ̣p, rèn luyê ̣n đạo đức nghề nghiệp và nghiên cứu Đảm bảo tuân thủ chă ̣t chẽ quy trình nghiên cứu và những chuẩn mực trong viê ̣c tìm kiếm, thu thập tài liê ̣u,
xử lý thông tin trong học tâ ̣p và nghiên cứu
-
Đ ư
ơ ̣
c
cá
c gi ả n
g vi ê
n đ
Trang 11á n
h gi á th e
o
cá
c c h u y ê
n đ ề th ự
c h à n
h v à D ự ki ể
m tr
a v à đ
a ̣t y ê
u cầ
u m ô
n h
o ̣
c tr o n
g c h
Trang 12ư ơ n
g trì n h;
- Đ ư
ơ ̣
c n g ư ời h ư ớ n
g d ẫ
n b á
o
cá
o th ự
c
tậ
p h o
ă ̣c lu
â ̣
n v ă
n ki ể
m tr
a q u
a h
o ̣
c
tậ
Trang 13p, n g hi ê
n c ứ
u đ ề
tà
i ti ể
u lu
â ̣
n h o
ă ̣c lu
â ̣
n v ă
n tố
t n g hi
ê ̣
p v à đ á n
h gi á
từ đ
a ̣t tr ở lê
n
Trang 14ý
th
ứ
c
v
ề
c
ô ̣
n
g
đ
ô ̣
n
g,
x
ã
h
ô ̣i
Có ý thức ứng du ̣ng kiến thức chuyên môn để xây dựng ý thức pháp luâ ̣t trong cô ̣ng đồng, tham gia các dự án cô ̣ng đồng liên quan đến hoa ̣t đô ̣ng pháp luâ ̣t
Tí c
h c ự
c th a
m gi
a
cá
c h o
a ̣t đ
ô ̣ n
g th
iệ
n n g u y
ê ̣
n, th a
m gi
a
cá
c h o
a ̣t đ
ô ̣ n
g p h á
p lu
â ̣t c
ô ̣ n
g đ ồ
Trang 15g
4
V
ị
tr
í
n
g
ư
ời
h
ọ
c
sa
u
k
hi
tố
t
n
g
hi
ệ
p
K
ết
q
u
ả
ứ
n
g
d
u ̣
n
g
ki
ế
n
th
ứ
c,
k
ỹ
n
ă
n
g,
b
ằ
n
g
c
ấ
p
đ
ã
c
ó
- Tư vấn pháp luâ ̣t trong các đơn vi ̣ kinh tế thuô ̣c các thành phần kinh tế;
- Hành nghề luật sư theo pháp luâ ̣t về luâ ̣t sư;
- Cán bô ̣ giảng dạy, nghiên cứu tại các cơ sở giáo dục đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu liên quan
- Chuyên gia tư vấn nội bộ cho các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp (tư vấn hợp đồng, tư vấn pháp lý về các đối tượng có liên quan trong các thương vụ kinh doanh, thương mại…)
- Chuyên gia về nhân sự tại các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp
- Chuyên gia tư vấn cho các doanh nghiệp nước ngoài về pháp luật đầu tư tại Việt Nam
- Chuyên gia tư vấn cho các doanh nghiệp trong và ngoài nước liên quan đến các hoạt động thương mại quốc tế có một trong các bên tham gia là doanh nghiệp Việt Nam
- Chuyên viên tại các cơ quan nhà nước từ trung ương đến địa phương;
- Làm việc tại các cơ quan tư pháp như: Tòa án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân các cấp, Thi hành án, Cơ quan điều tra
K
ết q u
ả đi ề
u tr
a tì n
h hì n
h c ô n
g vi
ệc h ọ
c vi ê
n sa
u th
ời đi ể
m tố
t n g hi ệ
p 0
1 n ă
m
5 K
h
-
H
- Tham gia học các chương trình đào tạo cao học thuô ̣c các Ngành Luật trong và ngoài nước;
- Thực hiện và tham gia các nghiên cứu chuyên sâu về khoa học pháp lý;
S
ố
Trang 16ả
n
ă
n
g
p
h
át
tr
iể
n
c
h
u
y
ê
n
m
ô
n
o ̣
c
n
â
n
g
c
a
o
c
h
u
y
ê
n
m
ô
n;
-
H
o ̣
c
n
â
n
g
c
a
o
v
ề
n
g
h
ề
n
g
hi
ê ̣
p
v
à
p
h
át
tr
iể
n
n
g
h
ề
n
g
hi
- Tiếp tục tham gia các khóa đào ta ̣o chứng chỉ luâ ̣t sư, chứng chỉ hành nghề công chứng viên, thừ a phát la ̣i;
- Tham gia giảng dạy sinh viên đại học
lư ợ n
g sá c
h, b
ài đ ă n
g tạ
p c hí , c ô n
g trì n
h n g hi ê
n c ứ u,
; S
ố n g ư
ời th a
m gi
a gi ả n
g d ạ
y đ
ại
Trang 17ê ̣
p
h ọ
c