Bài Hướng dẫn chuyên đề thực tế tốt nghiệp cập nhật bản có nhận xét tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ...
Trang 2Bốc thăm Ch.đề
Thiết kế bảng SL
Thu thập số liệu
Viết thu hoạch
Trang 3Yếu tố liên quan
Nội dung chuyên đề
Nội dung 1 Nội dung 2 Nội dung 3
Nội dung 1 Nội dung 2 Nội dung 3
Trang 4 Không có case nào nằm ngoài nhóm
Trang 5 Trang 0: Bìa
Trang 1: Giới thiệu sơ lược
Trang 2: Bảng số liệu
Trang 3: Nhận xét
Trang 4-5: Đánh giá của Trạm, CSYT
Trang 6-7: Xác nhận bảng thu thập số liệu
Trang 6TRƯỜNG TRUNG CẤP Y TẾ TÂY NINH
THU HOẠCH TỐT NGHIỆP
TÊN CHUYÊN ĐỀ
TÊN LỚP
Học sinh thực hiện: (họ tên)
Người hướng dẫn: (họ tên)
Tây Ninh, tháng … năm 2016
Trang 7I GIỚI THIỆU SƠ LƯỢC:
1 Địa điểm, thời gian:
Thực tập TYT … từ ngày … đến …
Thực tập CSYT … từ ngày … đến …
Trang 8I GIỚI THIỆU SƠ LƯỢC:
2 Cách thức lấy mẫu:
Lấy toàn bộ hay chọn lọc (nếu chọn lọc thìchọn theo chí nào)
Mẫu lấy theo đặc tính nào:
Đặc tính đối tượng: tuổi, giới, nghề …
Đặc tính bệnh: bệnh lý, mức độ
Đặc tính dấu hiệu: lâm sàng, cận LS
Đặc tính kỹ năng: tay nghề, thâm niên
Trang 9I GIỚI THIỆU SƠ LƯỢC:
3 Tiêu chuẩn:
Chuyên đề kỹ thuật (thao tác, quy trình):
xác định mẫu đáp ứng dựa vào các yếu tố:
Trang 10I GIỚI THIỆU SƠ LƯỢC:
3 Tiêu chuẩn:
Chuyên đề dịch tễ (vấn đề, bệnh lý, sự kiện):
xác định mẫu đáp ứng dựa vào các yếu tố:
Đã được chẩn đoán: xem BA, toa thuốc
Khám, phân loại: nêu dấu hiệu điển hình
CLS: nêu các CLS điển hình
Trang 11I GIỚI THIỆU SƠ LƯỢC:
4 Mức đạt:
đạt/tổng số bước trong quy trình kỹthuật Tính tỷ lệ %
khảo sát tương đương để so sánh: tênkhảo sát, tác giả, địa điểm, thời gian, kếtquả So sánh cao, thấp hay tương đương
Trang 13II BẢNG SỐ LIỆU:
N = Số khảo sát theo từng nội dung
n = Số thoả tiêu chuẩn theo từng nội dung
% : giá trị = n/N
Số khảo sát: tối thiểu 20 case Trường hợpkhông đủ 20 thì có giải thích rõ
Đảm bảo tối thiểu 8 – 10 nội dung
Số liệu phải đảm bảo tính logic
Trang 14III NHẬN XÉT:
Đưa ra những nội dung có tỷ lệ khác biệt
Mỗi nội dung khác biệt đưa ra cácnguyên nhân, đề xuất giải pháp khả thi
Tỷ lệ chung: kết luận cao, thấp haytương đương so với mức đạt
Trang 15Đánh giá của đơn vị thực tế
Trang 16Bảng thu thập số liệu tại đơn vị thực tế
Trang 17 Nội dung tại thời điểm đi thực tế
Trường hợp không đủ mẫu (20) phải cógiải thích và xác nhận của CSYT
Số liệu ảo, sao chép: không đánh giá
Trang 18CHUYÊN ĐỀ
TỶ LỆ THỰC HIỆN ĐÚNG QUY TRÌNH
KỸ THUẬT TIÊM BẮP
Trang 19Cách thức lấy mẫu:
Chọn tất cả người bệnh đến tiêm thuốchàng ngày (loại trừ trường hợp cấp cứu)
Người thực hiện: Nhân viên Y tế tại cơ sở
Khảo sát tất cả 13 bước (từ B1-B13) củaquy trình kỹ thuật tiêm bắp
Trang 20Tiêu chuẩn kỹ thuật:
Trang 21Bảng thu thập số liệu tại đơn vị thực tế
Trang 25CHUYÊN ĐỀ
TỶ LỆ THỰC HIỆN ĐÚNG QUY TRÌNH
KỸ THUẬT THAY BĂNG CẮT CHỈ
Trang 26 Người thực hiện: Nhân viên Y tế, học sinhthực tập tại cơ sở
Nhóm: thâm niên ≤ 2 năm và > 2 năm
Trang 27Tiêu chuẩn giao tiếp:
Người bệnh vui vẻ, không phàn nàn
Tiêu chuẩn kỹ thuật:
Trang 28Bảng thu thập số liệu tại đơn vị thực tế
Tt Ngày Họ và tên TN GT VK Rửa Cắt Rút Ktra KL
Trang 31 Nguyên nhân:
Giải pháp:
Trang 32Nhận xét:
5 Sai sót về thao tác kiểm tra mối chỉ gặp đa
số ở nhóm thâm niên ≤ 2 năm (73,7%)
Trang 33CHUYÊN ĐỀ
TỶ LỆ MẮC BỆNH TĂNG HUYẾT ÁP
Trang 36Đề tài tham khảo:
Tên đề tài: “Tỷ lệ Tăng huyết áp ở ngườilao động chân tay khu công nghiệp N”
Tác giả: Nguyễn Văn X và cộng sự
Địa điểm: khu CN N tỉnh Y
Thời điểm KS: tháng 9/2015
Tỷ lệ mắc bệnh THA: 21,3%
Trang 37Bảng thu thập số liệu tại đơn vị thực tế
Tt Ngày Họ và tên Tuổi N.nghiệp Học vấn Ghi chú
1 14/5/16 Nguyễn Thị A 32 Nội trợ Mù chữ Đã
2 14/5/16 Lê Văn B 44 Làm ruộng Lớp 5 Chỉ số HA
3 15/5/16 Trần Bảo C 25 Công nhân THPT Không
4 17/5/16 Huỳnh Thị D 61 Kế toán Đại học Đã
5 19/5/16 Trần Ngọc E 72 Kỹ sư Đại học Không
6 20/5/16 Lê Thị F 39 Nội trợ Lớp 4 Không
7 21/5/16 Trần Bảo G 41 Kỹ sư Sau ĐH Tai biến
8 23/5/16 Phạm Thị H 27 Làm rẫy Biết chữ Chỉ số HA
9 26/5/16 Võ Văn K 33 Nhân viên THPT Không
Trang 39 Nguyên nhân:
Giải pháp:
Trang 40Nhận xét:
3 Học vấn: Chủ yếu ở nhóm tốt nghiệpTHPT (54,3%)
Trang 41CHUYÊN ĐỀ
TỶ LỆ BIẾN CHỨNG BỆNH ĐÁI
THÁO ĐƯỜNG
Trang 43Tiêu chuẩn:
1 Xác định bệnh đái tháo đường:
Đã được thầy thuốc chẩn đoán
Chỉ số đường huyết lúc đói ≥ 126mg%
Test dung nạp glucose ≥ 200mg%
HbA1C ≥ 6,5%
Trang 44Tiêu chuẩn:
2 Xác định biến chứng do ĐT đường:
Đã được thầy thuốc chẩn đoán
Khám lâm sàng phát hiện tổn thương:Mắt, da, tim mạch
Cận LS: soi đáy mắt, siêu âm, ECG
Trang 45Đề tài tham khảo:
Tên đề tài: “Nguy cơ tiểu đường ở người
Trang 46Bảng thu thập số liệu tại đơn vị thực tế
Tt Ngày Họ và tên Tuổi Thuốc CĐA BC Ghi chú
1 14/5/16 Nguyễn Thị A 32 1 Mỡ Không Đã
2 14/5/16 Lê Văn B 44 0 BT Tim HbA 1c
3 15/5/16 Trần Bảo C 25 2 Đường Không Không
4 17/5/16 Huỳnh Thị D 61 3 Gia vị Mắt Đã
5 19/5/16 Trần Ngọc E 72 1 Đường Không CS đường
6 20/5/16 Lê Thị F 39 4 Gia vị Không Không
7 21/5/16 Trần Bảo G 41 0 Mỡ Không Test
8 23/5/16 Phạm Thị H 27 0 BT Não CS đường
9 26/5/16 Võ Văn K 33 2 Đường Thận HbA 1c
Trang 50Nhận xét:
5 Kết quả chung:
Tỷ lệ biến chứng do đái tháo đường: 29,3%
Thấp hơn so với khảo sát tham khảo(33,7%)
Trang 51CHUYÊN ĐỀ
TỶ LỆ SỬ DỤNG THUỐC KHÁNG
SINH
Trang 52Cách thức lấy mẫu:
Tất cả người bệnh tiếp xúc trong đợt thực
tế tốt nghiệp
Nhóm tuổi: A1: <10; A2: 10-50; A3: >50
Bệnh lý: B1: Viêm hô hấp; B2: Đường ruột;B3: Ngoài da: B4: Khác
Đơn thuốc: C1: Đúng quy định; C2: Khôngđúng quy định; C3: Tự mua; C4: Khác
Trang 53Xác định mẫu:
Xem toa thuốc, bệnh án
Quan sát vỉ thuốc, vỏ thuốc
Khai thác tiền sử dụng thuốc
Trang 54Đề tài tham khảo:
Tên đề tài: “Vấn đề sử dụng kháng sinh vànguy cơ kháng thuốc”
Tác giả: Nguyễn Văn Y, Trần Thị X
Địa điểm: Bệnh viện N, tỉnh T
Thời điểm KS: tháng 9/2014
Tỷ lệ sử dụng kháng sinh: 53,2%
Trang 55Bảng thu thập số liệu tại đơn vị thực tế
Tt Ngày Họ và tên Tuổi Bênh lý Đơn thuốc KL
Trang 56Tt Nội dung N n TL %
A1 <10 12 8 66.7A2 Từ 10 - 50 25 16 64.0A3 > 50 22 5 22.7
B Bệnh lý:
B1 Viêm hô hấp 25 17 68.0B2 Đường ruột 13 8 61.5B3 Bệnh ngoài da 8 3 37.5
C1 Đúng quy định 10 7 70.0C2 Không đúng quy định 9 5 55.6C3 Tự mua 30 15 50.0
Cộng 59 29 49.2
Trang 59CHUYÊN ĐỀ
TỶ LỆ BIẾN CHỨNG DO SỬ DỤNG
THUỐC STEROID
Trang 60Cách thức lấy mẫu:
Tất cả người bệnh sử dụng steroid tiếpxúc trong đợt thực tế tốt nghiệp
Nhóm tuổi: A1: <10; A2: 10-50; A3: >50
Bệnh lý: B1: Viêm hô hấp; B2: Đường ruột;B3: Ngoài da: B4: Khác
Biến chứng: C1: Da; C2: Mắt; C3: Xương;C4: Khác
Trang 61Xác định mẫu:
Xem toa thuốc, bệnh án
Quan sát:
• Xác định thuốc: vỉ thuốc, vỏ thuốc
• Xđịnh tổn thương: ban da, teo da, biếndạng xương …
Khai thác tiền sử dụng thuốc
Trang 62Đề tài tham khảo:
Tên đề tài: “Biến chứng do Corticoid vàvai trò của thầy thuốc”
Tác giả: Lê Văn X và cộng sự
Địa điểm: Trung tâm Y tế M, tỉnh T
Thời điểm KS: tháng 7/2013
Tỷ lệ biến chứng: 35,2%
Trang 63Bảng thu thập số liệu tại đơn vị thực tế
Tt Ngày Họ và tên Tuổi Bênh lý Biến chứng KL
Trang 64Tt Nội dung N n TL %
A1 <10 12 8 66.7A2 Từ 10 - 50 25 16 64.0A3 > 50 22 5 22.7
B Bệnh lý:
B1 Viêm hô hấp 25 17 68.0B2 Đường ruột 13 8 61.5B3 Bệnh ngoài da 8 3 37.5
C Biến chứng:
C1 Tổn thương da 29 13 44.8C2 Tổn thương mắt 29 3 10.3C3 Tổn thương xương 29 7 24.1
Cộng 59 29 49.2