Thông số kỹ thuật Mục được tô đen là chức năng được nâng cấp.Series Nguồn cấp Dải điện áp cho phép Công suất tiêu thụ Cách thức hiển thị Kích thước chữ số Ngõ vào Ngõ ra điều khiển Ngõ r
Trang 1Bộ Điều Khiển Nhiệt Độ Tự Động Điều Chỉnh PID Kép
Bộ điều khiển nhiệt độ tự động điều chỉnh PID kép
Đặc điểm
Thông tin đặt hàng
● Chức năng tự động điều chỉnh PID kép :
Đáp ứng tốc độ High của điều khiển PID để nhanh đạt tới giá trị
mong muốn, đáp ứng tốc độ Low của điều khiển PID để giảm
thiểu độ vọt lố cho dù đáp ứng hơi chậm một chút
● Độ chính xác hiển thị cao :
±0.3% (giá trị F • S của mỗi ngõ vào)
● Chức năng điều khiển tự động điều chỉnh 2 bước
● Chức năng đa ngõ vào (chức năng chọn 13 loại
đa ngõ vào) :
Chức năng chọn cảm biến nhiệt độ, điện áp và
dòng điện
● Có nhiều chức năng ngõ ra phụ :
Bao gồm LBA, SBA, 7 loại ngõ ra alarm và
4 loại chức năng tùy chọn alarm, ngõ ra
PV transmission (DC4 - 20mA), ngõ ra
truyền thông RS485
● Hiển thị dấu thập phân cho ngõ vào analog
Vui lòng đọc kỹ “Chú ý an toàn cho bạn” trong bảng
hướng dẫn hoạt động trước khi sử dụng.
Ngõ ra Relay Ngõ ra lái SSR Ngõ ra Dòng (DC4 - 20mA) 24VAC/24 - 48VDC
100 - 240VAC 50/60Hz Ngõ ra Event 1 Ngõ ra Event 1 Ngõ ra Event 1 + Event 2 Ngõ ra Event 1 + PV transmission (DC4 - 20mA) Ngõ ra Event 1
Ngõ ra Event 1 + Event 2 Ngõ ra Event 1 + PV transmission (DC4 - 20mA) Ngõ ra Event 1 + Event 2 + PV transmission (DC4 - 20mA) Ngõ ra Event 1 + Truyền thông RS485
Ngõ ra Event 1 + Event 2 + Truyền thông RS485 DIN W48 x H48mm (Loại khối đầu nối) DIN W48 x H48mm (Loại chốt cắm) DIN W48 x H48mm (Loại khối đầu nối) DIN W72 x H72mm
DIN W96 x H48mm DIN W48 x H96mm DIN W96 x H96mm
4 Chữ số Điều khiển nhiệt độ PID Điều khiển nhiệt độ PID loại mới
Ngõ ra điều khiển
Nguồn cấp
Ngõ ra phụ
Kích thước
Số chữ số
Mục
Chỉ có đối với TZ4SP, TZ4ST, TZ4L, TZN4M Series
Trang 2Thông số kỹ thuật Mục được tô đen là chức năng được nâng cấp.
Series
Nguồn cấp
Dải điện áp cho phép
Công suất tiêu thụ
Cách thức hiển thị
Kích thước chữ số
Ngõ
vào
Ngõ ra
điều
khiển
Ngõ ra
phụ
Loại điều khiển
Độ chính xác hiển thị
Loại cài đặt
Độ trễ
Độ trễ ngõ ra Alarm
Dải tỷ lệ (P)
Thời gian tích phân (I)
Thời gian vi phân (D)
Thời gian điều khiển (T)
Chu kỳ lấy mẫu
Cài đặt LBA
Cài đặt RAMP
Độ bền điện môi
Chấn động
Tuổi thọ
Relay Ngõ ra chínhNgõ ra phụ
Điện trở cách ly
Nhiễu
Bộ nhớ duy trì
Nhiệt độ môi trường
Nhiệt độ lưu trữ
Độ ẩm môi trường
Tiêu chuẩn
Trọng lượng
Điện áp thấp chỉ có đối với TZ4SP, TZ4ST, TZ4L, TZN4M series
Can nhiệt
RTD
Analog
Relay
SSR
Dòng
Transmission
EVENT 1
EVENT 2
Truyền thông
100 - 240VAC 50/60Hz, 24VAC 50/60Hz / 24 - 48VDC
90 ~ 110% nguồn cấp Khoảng 5VA Khoảng 6VA (Loại điện áp thấp AC : Khoảng 8VA, DC : Khoảng 7W)
Hiển thị LED 7 đoạn Giá trị xử lý (PV) : Đỏ, Giá trị cài đặt (SV) : Xanh
K(CA), J(IC), R(PR), E(CR), T(CC), S(PR), N(NN), W(TT) Dung sai của điện trở dây dẫn là max 100Ω trên một dây Pt100Ω, JIS Pt100Ω, 3 dây Dung sai của điện trở dây dẫn là max 5Ω trên một dây
1 - 5VDC, 0 - 10VDC, DC4 - 20mA
250VAC 3A 1c 12VDC ± 3V 30mA Max
DC4 - 20mA Tải 600Ω Max
PV transmission : DC4 - 20mA Tải max 600Ω
250VAC 1A 1a 250VAC 1A 1a
RS485 (Cài đặt SV, PV transmission) Điều khiển ON/OFF, P, PI, PD PIDF, PIDS
F.S ± 0.3% hoặc 3°C (Cao hơn) Các nút nhấn ở mặt trước
Có thể điều chỉnh 1 ~ 100°C (0.1 ~ 100.0°C) ở điều khiển ON/OFF
Có thể điều chỉnh ON/OFF 1 ~ 100 (0.1 ~ 100.0)°C của ngõ ra alarm
0.0 ~ 100.0%
0 ~ 3600 giây
0 ~ 3600 giây
1 ~ 120 giây 0.5 giây
1 ~ 999 giây Ramp Up, Ramp Down trong 1 ~ 99 phút 2000VAC 50/60Hz trong 1 phút 0.75mm biên độ tần số 10 ~ 55Hz trên mỗi phương X, Y, Z trong 2 giờ
Cơ khí : Min 10,000,000 lần, Điện : Min 100,000 lần (250VAC 3A tải thuần trở)
Cơ khí : Min 20,000,000 lần, Điện : Min 300,000 lần (250VAC 1A tải thuần trở)
Min 100MΩ (ở 500VDC mega)
± 2kV nhiễu sóng vuông bởi nhiễu do máy móc (độ rộng xung 1µs) Khoảng 10 năm (Khi sử dụng bộ nhớ bán dẫn ổn định) -10 ~ 50°C (ở trạng thái không đông) -20 ~ 60°C (ở trạng thái không đông)
35 ~ 85%RH
TZ4SP : Khoảng 136g TZN4S : Khoảng 150g
Khoảng 136g Khoảng 270g
TZ4W : Khoảng 270g TZN4W : Khoảng 259g
Khoảng 259g Khoảng 360g
TZ4SP
W4.8 x H7.8mm
TZN4S
PV: W7.8 x H11mm SV: W5.8 x H8mm
W4.8 x H7.8mm
TZ4M
PV: W9.8 x H14.2mm SV: W8 x H10mm
TZN4M
PV: W8 x H13mm SV: W5 x H9mm
W8 x H10mm
TZ4H
W3.8 x H7.6mm
TZN4H
PV: W7.8 x H11mm SV: W5.8 x H8mm
PV: W9.8 x H14.2mm SV: W8 x H10mm
Trang 3Bộ Điều Khiển Nhiệt Độ Tự Động Điều Chỉnh PID Kép
Sơ đồ kết nối
RTD (Resistance Temperature Detector) : DIN Pt100Ω (loại 3-dây), JIS Pt100Ω (loại 3-dây)
T.C (Can nhiệt) : K, J, R, E, T, S, W, N
Trường hợp ngõ vào Analog, hãy sử dụng đầu nối T.C (Can nhiệt) và chú ý đến các cực
Trang 4Kích thước
Mặt cắt
(Đơn vị : mm)
(Đơn vị : mm)
Trang 5Bộ Điều Khiển Nhiệt Độ Tự Động Điều Chỉnh PID Kép Kích thước
Mặt cắt
Giá đỡ
(Đơn vị : mm)
Mặt cắt
(Đơn vị : mm)
Mặt cắt
(Đơn vị : mm)
Mặt cắt
(Đơn vị : mm) Bởi vì TZ4SP sử dụng mặt định dạng giống với TZ4ST, đèn không làm việc cho dù nó có đèn tín hiệu ngõ ra EV2
Trang 6Mặt cắt
(Đơn vị : mm)
Định dạng mặt trước
Cách cài đặt và thay đổi giá trị cài đặt (SV)
: Hiển thị giá trị xử lý (Đỏ)
: Hiển thị giá trị cài đặt (Xanh)
: Chỉ thị hoạt động SV2
: Chỉ thị hoạt động Autotuning
: Phím Mode : Phím hoạt động Autotuning : Các phím cài đặt
: Chỉ thị hoạt động ngõ ra điều khiển
: Chỉ thị ngõ ra EVENT 1 : Chỉ thị ngõ ra EVENT 2 : Quy trình của phím cài đặt
Bởi vì TZ4SP sử dụng mặt định dạng giống với TZ4ST, đèn không làm việc cho dù có đèn tín hiệu ngõ ra EV2
Không có phím trong TZ4H và TZN4H
Chỉ thị ngõ ra điều khiển (OUT) không làm việc khi nó được sử dụng cho loại ngõ ra dòng
Trường hợp thay đổi giá trị cài đặt ở trạng thái RUN, nhấn phím
Chữ số 10° sẽ nháy tại SV
Nhấn lúc chữ số nháy, và rồi thay đổi giá trị cài đặt
Nhấn phím , và rồi chữ số nháy sẽ được dịch ngang từng bước
Nhấn phím khi cài đặt hoàn tất
Nó sẽ ngừng nháy, rồi trở về chế độ RUN
Các điều giải thích ở trên là ví dụ của TZ4M Trường hợp của TZ series Sử dụng phím trong nắp kẹp để cài đặt (thay đổi) Không có phím trong TZN4S, TZ4SP và TZ4ST Nó không được sử dụng để cài đặt hoặc thay đổi giá trị cài đặt
Trang 7Bộ Điều Khiển Nhiệt Độ Tự Động Điều Chỉnh PID Kép Lưu đồ nhóm cài đặt 1
Nhà máy mặc định
Nếu nhấn phím trong 3 giây Chế độ này thay đổi đến lưu đồ thứ nhất
SV-2 (Giá trị cài đặt 2) Giá trị cài đặt Event 1 Giá trị cài đặt Event 2 Alarm Đứt vòng lặp
Độ trễ ngõ ra Alarm
Dải tỷ lệ Thời gian tích phân Thời gian vi phân Thời gian điều khiển
Độ trễ Hiệu chỉnh ngõ vào Reset bằng tay Thời gian RAMP-up RAMP tăng Thời gian RAMP-down RAMP giảm
Khóa
Cài đặt giá trị SV-2 trong phạm vi dải ngõ vào của mỗi cảm biến
Cài đặt nhiệt độ alarm ở EV-1 trong phạm vi dải sử dụng định mức của mỗi cảm biến Cài đặt nhiệt độ alarm ở EV-2 trong phạm vi dải sử dụng định mức của mỗi cảm biến Cài đặt thời gian kiểm tra của alarm đứt vòng lặp trong phạm vi 0 ~ 999 giây
Cài đặt khoảng thời gian giữa ON và OFF cho ngõ ra alarm từ 1 đến 100°C (Loại thập phân : 0.1 ~ 100.0°C).
Nó chỉ được hiển thị cho nhiệt độ ngõ ra alarm.
Cài đặt dải tỷ lệ từ 0.0 ~ 100.0%
Nếu giá trị cài đặt P là 0.0, nó sẽ là điều khiển ON/OFF
Cài đặt thời gian tích phân từ 0 ~ 3600 giây
Nếu giá trị cài đặt I là 0 giây Chức năng này sẽ là OFF
Nó không được hiển thị khi P là 0.0 (Điều khiển ON/OFF) Cài đặt thời gian tích phân từ 0 ~ 3600 giây
Nếu giá trị cài đặt D là 0 giây Chức năng này sẽ là OFF
Nó không được hiển thị khi P là 0.0 (Điều khiển ON/OFF) Cài đặt vòng chu kỳ điều khiển từ 1 ~ 120 giây
Trường hợp ngõ ra SSR, giá trị này phải nhỏ (Ví dụ : 2 giây) Khi chức năng điều khiển ON/OFF được sử dụng
Cài đặt độ trễ từ 1 đến 100°C (Loại thập phân : 0.1 ~ 100.0°C) Hiệu chỉnh lỗi cảm biến ngõ vào từ -49 ~ +50°C
(Loại thập phân : -50.0 ~ 50.0°C) Cài đặt giá trị reset bằng tay từ 0.0 ~ 100.0%
Chỉ cho điều khiển P, không cho PID
Cài đặt thời gian Ramp tăng từ 1 ~ 99 phút
Cài đặt thời gian Ramp giảm từ 1 ~ 99 phút
Nó được hiển thị khi chọn chức năng Ramp trong nhóm cài đặt 2
Hủy bỏ chức năng Khóa về OFF
Chức năng này là để khóa giá trị cài đặt
(Có hiệu lực để phím AT hoạt động)
Chọn ON1, thay đổi giá trị cài đặt trong nhóm cài đặt 1
và phím AT ở mặt trước không thể thay đổi.
Nó sẽ bắt đầu nháy bởi việc nhấn phím và sự nháy sẽ được di chuyển bởi các phím rồi cài đặt giá trị bởi các phím Sau đó nếu nhấn phím dữ liệu sẽ được thay đổi rồi hiển thị chế độ kế tiếp
Nó trở về trạng thái RUN trường hợp nhấn phím trong 3 giây sau khi cài đặt tất cả các chế độ để thay đổi
Nếu không nhấn phím trong 60 giây, nó sẽ tự động trở về chế độ RUN
Nếu không cài đặt chế độ liên quan trong nhóm cài đặt 2, chế độ sẽ không xuất hiện
và rồi nhảy đến chế độ kế tiếp
Chế độ Giá trị cài đặt Chế độ Giá trị cài đặt Chế độ Giá trị cài đặt Chế độ Giá trị cài đặt
Trang 8Lưu đồ nhóm cài đặt 2
Nhà máy mặc định
Nếu nhấn phím đồng thời trong 3 giây ở trạng thái RUN, nó sẽ đi đến nhóm cài đặt 2
Loại
ngõ vào Event 1Chế độ
(Note) Chế độ Event 2 AlarmLoại
Loại Auto-tuning Loại PID
Loại hoạt động điều khiển nhiệt độĐơn vị
Tỷ lệ giới hạn high
Tỷ lệ giới hạn
thập phân
Loại ngõ vào Khóa Địa chỉ Tốc độ
Baud Chức năngRamp
Giới hạn low ngõ ra Trans-mission
Giới hạn high ngõ ra Trans-mission
Loại ngõ vào : Chọn từ 19 loại Event 1 : Chọn từ 9 loại Event 2 : Chọn từ 9 loại Loại Alarm : Chọn từ 4 loại
Auto-tuning : Có thể chọn tun1 hoặc tun2
PID : Có thể chọn PIDF hoặc PIDS
Có thể chọn chức năng heat hoặc cool Đơn vị nhiệt độ : °C hoặc °F
Cài đặt tỷ lệ giới hạn high (Bao gồm ngõ ra analog) Cài đặt tỷ lệ giới hạn low (Bao gồm ngõ ra analog)
Chọn vị trí dấu thập phân cho ngõ vào Analog
Cài đặt giới hạn high khi ngõ ra transmission được áp dụng (20mA)
Cài đặt giới hạn low khi ngõ ra transmission được áp dụng (4mA)
Có thể cài đặt ON và OFF chức năng Ramp
Cài đặt tốc độ truyền thông Cài đặt địa chỉ truyền thông
Dữ liệu không thể thay đổi khi khóa phím là ON
Nó sẽ bắt đầu nháy bởi việc nhấn phím rồi chọn mỗi chế độ bởi các phím
Sau đó nếu nhấn phím , dữ liệu sẽ được thay đổi rồi thì hiển thị chế độ kế tiếp
Nó trở về trạng thái RUN trường hợp nhấn phím trong 3 giây sau khi cài đặt tất cả các chế độ để thay đổi
Nếu không nhấn phím trong 60 giây ở mỗi chế độ, nó sẽ tự động trở về chế độ RUN
Các chế độ AL 1, AL 2, LBA, I, d, t, HyS, rEST, rAPU, rAPd không được hiển thị tùy thuộc kết quả cài đặt nhóm 1, 2
và rồi thì nhảy đến chế độ kế tiếp
chỉ được hiển thị khi công tắc ngõ vào Cảm biến / Điện áp / Dòng điện là điện áp hoặc dòng điện
chỉ được hiển thị đối với model có ngõ ra transmission với giới hạn High/Low
Chế độ Giá trị cài đặt Chế độ Giá trị cài đặt Chế độ Giá trị cài đặt Chế độ Giá trị cài đặt
Trang 9Bộ Điều Khiển Nhiệt Độ Tự Động Điều Chỉnh PID Kép Dải đo ngõ vào đối với cảm biến
Công tắc chọn đối với Ngõ vào Cảm biến/Điện áp/Dòng điện
Thông số kỹ thuật của nhà máy đối với công tắc chuyển Ngõ vào Cảm biến/Điện áp/Dòng điện : Ngõ vào cảm biến nhiệt độ
Hãy chọn B) hoặc C) tùy thuộc thông số kỹ thuật ngõ vào khi nó là điện áp hoặc dòng điện
Cảm biến ngõ vào Hiển thị Có thể chọn dải nhiệt độ (°C) Có thể chọn dải nhiệt độ (°F)
Can nhiệt
Chuẩn
JIS
Chuẩn
DIN
Ngõ vào Analog
Chế độ này không thể sử dụng với °F
Chế độ này không thể sử dụng với °F
Chế độ này không thể sử dụng với °F
Chế độ này không thể sử dụng với °F
A) Trường hợp ngõ vào can nhiệt K(CA), J(IC), R(PR), E(CR), T(CC), S(PR), N(NN), W(TT)
Trường hợp ngõ vào RTD DPtL, DPtH, JPtL, JPtH
B) Trường hợp ngõ vào điện áp 1 - 5VDC, 0 - 10VDC
C) Trường hợp ngõ vào dòng điện 4 - 20mADC
Trang 10Chức năng ngõ ra Alarm
Biểu đồ hoạt động đối với ngõ ra alarm
Cài đặt loại Alarm
Thiết bị này có ngõ ra để điều khiển và ngõ ra phụ (alarm) Ngõ ra phụ là tùy chọn (Ngõ ra alarm này là tiếp điểm relay (1a) và hoạt động không phụ thuộc vào ngõ ra để điều khiển) Ngõ ra alarm hoạt động khi nhiệt độ của đối tượng nhận vào cao hơn hoặc thấp hơn giá trị cài đặt
● Chế độ 1 alarm có thể được chọn trong 7 kiểu của chế độ alarm tại EV-1 (EV-2) trong nhóm cài đặt 2.
● Vì EV-1 và EV-2 hoạt động riêng biệt, cả hai EV-1 và EV-2 không thể được sử dụng là high hoặc low hoạt động alarm thứ hai.
● Khi chọn chức năng LbA hoặc SbA tại EV-1 (EV-2) của EV-1, alarm không thể hoạt động.
● Hãy chú ý đến “ Biểu đồ hoạt động đối với ngõ ra alarm ” & “ Tùy chọn của ngõ ra alarm ” dưới đây đối với hoạt động chi tiết
và hoạt động tùy chọn
“ b ” là khoảng thời gian giữa ON và OFF, dải cài đặt là 1 ~ 100°C (0.1 ~ 100.0°C) và có thể cài đặt tại
trong nhóm cài đặt 1.
Alarm thông thường Chức năng Chốt Chức năng Dự phòng liên tục
Chức năng Chốt & Dự phòng liên tục
Ngõ ra alarm thông thường không có tùy chọn
Khi ngõ ra alarm bật một lần, ngõ ra sẽ ON tiếp tục
Nó không xuất ra ở hoạt động đầu tiên (Khi nó đạt tới giá trị đối tượng đầu tiên)
Nó hoạt động cùng lúc chức năng Chốt & Dự phòng liên tục
Không có ngõ ra alarm
Độ lệch alarm giới hạn High Nếu độ lệch giữa PV và SV xảy ra cao hơn độ lệch của giá trị cài đặt nhiệt độ, ngõ ra sẽ ON Độ lệch nhiệt độ được cài đặt tại AL-1 hoặc AL-2 của nhóm cài đặt 1
Độ lệch alarm giới hạn Low Nếu độ lệch giữa PV và SV xảy ra thấp hơn độ lệch của giá trị cài đặt nhiệt độ, ngõ ra sẽ ON Độ lệch nhiệt độ được cài đặt trong AL-1 hoặc AL-2 của nhóm cài đặt 1
Độ lệch alarm giới hạn High/Low Nếu độ lệch giữa PV và SV cao hơn hoặc thấp hơn độ lệch của giá trị cài đặt nhiệt độ, ngõ ra sẽ ON Độ lệch nhiệt độ được cài đặt trong AL-1 hoặc AL-2 của nhóm cài đặt 1
Độ lệch alarm giới hạn High/Low ngược lại Nếu độ lệch giữa PV và SV cao hơn hoặc thấp hơn độ lệch của giá trị cài đặt nhiệt độ, ngõ ra sẽ OFF Độ lệch nhiệt độ được cài đặt trong AL-1 hoặc AL-2 của nhóm cài đặt 1
Giá trị tuyệt đối alarm giới hạn High Nếu PV bằng hoặc cao hơn giá trị cài đặt nhiệt độ alarm, ngõ ra sẽ ON
Nhiệt độ alarm được cài đặt trong AL-1 hoặc AL-2 của nhóm cài đặt 1
Giá trị tuyệt đối alarm giới hạn Low Nếu PV bằng hoặc thấp hơn giá trị cài đặt nhiệt độ alarm, ngõ ra sẽ ON
Nhiệt độ alarm được cài đặt trong AL-1 hoặc AL-2 của nhóm cài đặt 1
Khi cài đặt 10°C trong AL 1 (AL 2) là độ lệch nhiệt độ
Khi cài đặt 10°C trong AL 1 (AL 2) là độ lệch nhiệt độ
Khi cài đặt 10°C trong AL 1 (AL 2) là độ lệch nhiệt độ
Khi cài đặt 10°C trong AL 1 (AL 2) là độ lệch nhiệt độ
Khi cài đặt 110°C trong AL 1 (AL 2) là nhiệt độ alarm
Khi cài đặt 90°C trong AL 1 (AL 2) là nhiệt độ alarm
Trang 11Bộ Điều Khiển Nhiệt Độ Tự Động Điều Chỉnh PID Kép
Chức năng
Chức năng cảnh báo đứt vòng lặp (LBA)
Hiển thị lỗi
Chức năng ngõ ra phụ (Event)
Chức năng PID Auto tuning tự động đo đặc tính nhiệt và đáp
ứng của hệ thống điều khiển và rồi thực hiện giá trị của nó
với đáp ứng cao & ổn định sau khi tính toán hằng số thời
gian của PID được đòi hỏi để điều khiển nhiệt độ một cách
tối ưu
● Thực hiện chức năng Auto tuning tại thời gian khởi tạo sau
khi kết nối bộ điều khiển & cảm biến
● Việc thực hiện Auto tuning được bắt đầu khi nhấn phím AT
trong 3 giây hoặc hơn
● Khi Auto tuning được bắt đầu, đèn AT sẽ nháy, và khi đèn
là OFF, hoạt động này sẽ dừng lại
● Trong khi chức năng Auto tuning đang thực hiện, nó được
dừng lại bởi việc nhấn phím AT trong 5 giây hoặc hơn
● Khi nguồn tắt hoặc dừng tín hiệu được áp dụng trong khi
chức năng Auto tuning đang thực hiện, hằng số thời gian
PID không được thay đổi và nó nhớ giá trị trước khi nguồn
tắt
● Hằng số thời gian của PID được chọn bởi chức năng Auto
tuning có thể thay đổi được trong nhóm cài đặt 1
● Nó có hai kiểu chế độ Auto tuning.
Việc hoạt động Auto tuning được thực hiện ở giá trị cài
đặt (SV) trong chế độ Tun1 mà nhà máy mặc định Việc
hoạt động Auto tuning được thực hiện ở 70% giá trị cài
đặt (SV) Chế độ thay đổi có hiệu lực trong nhóm cài đặt 2.
(Chế độ tun 1)
(Chế độ tun 2)
Thời gian Auto tuning
Thời gian Auto tuning
Thời gian (t)
70% của SV
Thời gian (t)
● Thực hiện chức năng Auto tuning lại theo định kỳ, bởi vì đặc
tính nhiệt đối với đối tượng điều khiển có thể được thay đổi
khi bộ điều khiển được sử dụng liên tục trong một thời gian
dài
Ngõ ra phụ có thể thực hiện như ngõ ra điều khiển chính và
chức năng phụ Có một ngõ ra phụ trong thiết bị này
● Ngõ ra phụ này là ngõ ra tiếp điểm relay “1a”
● 1 chế độ có thể được chọn trong 7 kiểu chế độ alarm hoặc
LBA được hoạt động khi đường dây heater bị đứt, SBA
được hoạt động khi đường dây cảm biến bị đứt
● Ngõ ra phụ có thể được chốt ON hoặc tự động reset tùy
thuộc chế độ tùy chọn alarm được chọn
● Khi đường dây cảm biến hoặc đường dây heater bị đứt,
ngõ ra SBA hoặc LBA đóng Trạng thái “Ngõ ra on” này
phải được reset bằng cách tắt nguồn
Chức năng này làm cho ngõ ra phụ đóng khi đường dây cảm biến bị đứt hoặc hở mạch
Nó có thể dễ dàng để kiểm tra rằng đường dây cảm biến bị đứt hay không bởi hoạt động một cái còi nối với tiếp điểm relay
● Cài đặt chế độ SBA tại chế độ Event1 hoặc Event2 trong nhóm cài đặt 2
Chức năng LBA là để chẩn đoán nhiệt độ bất thường của hệ thống điều khiển Nếu nhiệt độ của hệ thống điều khiển không được thay đổi trong phạm vi ±2°C trong thời gian cài đặt của LBA, ngõ ra LBA sẽ ON
Ví dụ) Khi giá trị cài đặt (SV) là 300°C, giá trị xử lý (PV) là 50°C, thiết bị này điều khiển 100%
Trong thời gian này nếu không có sự thay đổi của nhiệt
độ hệ thống, nó nhận ra Heater bị đứt rồi thì ngõ ra LBA
sẽ ON
● Ngõ ra LBA có thể được chọn tại EV1 của nhóm cài đặt 2
● Nếu ngõ ra LBA không được chọn tại ngõ ra event, nó sẽ không được hiển thị trong nhóm cài đặt 1
● Dải cài đặt của ngõ ra LBA là 1 đến 999 giây
● Nếu đáp ứng nhiệt của hệ thống điều khiển là chậm, giá trị LBA phải cài đặt với giá trị cao
● Ngõ ra LBA hoạt động khi giá trị được vận dụng của bộ điều khiển là 0% và 100%
● Trường hợp ngõ ra LBA là ON, hãy kiểm tra như sau;
Sự ngắn mạch hoặc bị đứt của cảm biến nhiệt độ
Điều kiện bất thường của trang thiết bị (Công tắc điện từ, relay phụ, v.v.)
Điều kiện bất thường của tải (Heater, cooler) Kết nối sai hoặc bị đứt của các cáp nối khác
● Một khi SBA là ON do đứt cảm biến, nó sẽ không reset, cho dù cảm biến được kết nối Trong trường hợp này, tắt nguồn rồi thì bật nguồn trở lại
Nếu lỗi xảy ra trong khi bộ điều khiển đang hoạt động, nó sẽ được hiển thị như sau
● “LLLL” nhấp nháy khi nhiệt độ đưa vào đo được thấp hơn dải đo ngõ vào của cảm biến
● “HHHH” nhấp nháy khi nhiệt độ đưa vào đo được cao hơn dải đo ngõ vào của cảm biến
● “oPEn” nhấp nháy khi cảm biến ngõ vào không được kết nối hoặc dây của nó bị đứt