1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC 2009 KHUNG CHƯƠNG TRÌNH CỬ NHÂN CÁC NGÀNH KỸ THUẬT

57 286 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC 2009 KHUNG CHƯƠNG TRÌNH CỬ NHÂN CÁC NGÀNH KỸ THUẬT áp dụng từ khóa 54... 2 Các học phần GDTC và GDQP: có chứng chỉ riêng, k

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC 2009

KHUNG CHƯƠNG TRÌNH CỬ NHÂN

CÁC NGÀNH KỸ THUẬT (áp dụng từ khóa 54)

Trang 2

1 Khung chương trình đào tạo khối ngành kỹ thuật 1

1.1 Cấu trúc chương trình toàn khóa 3

1.2 Danh mục học phần chung khối ngành kỹ thuật 3

2 Chương trình đào tạo riêng các ngành 5

2.1 Kỹ thuật cơ khí chế tạo máy 5

2.2 Kỹ thuật Cơ điện tử 7

2.3 Kỹ thuật cơ khí động lực 9

2.4 Kỹ thuật tàu thủy 11

2.5 Kỹ thuật hàng không 12

2.6 Kỹ thuật Nhiệt - Lạnh 13

2.7 Kỹ thuật điện 15

2.8 Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa 16

2.9 Kỹ thuật Điện tử Viễn thông 17

2.10 Công nghệ thông tin 19

2.11 Kỹ thuật máy tính và Truyền thông 21

2.12 Toán – Tin ứng dụng 23

2.13 Kỹ thuật Hoá học 25

2.14 Hoá học 30

2.15 Kỹ thuật in và truyền thông 32

2.16 Kỹ thuật sinh học 33

2.17 Kỹ thuật Thực phẩm 35

2.18 Kỹ thuật môi trường 37

2.19 Kỹ thuật Dệt 39

2.20 Công nghệ may 41

2.21 Kỹ thuật vật liệu 43

2.22 Sư phạm kỹ thuật – Kỹ thuật Điện 45

2.23 Sư phạm kỹ thuật – Kỹ thuật Điện tử Viễn thông 47

2.24 Sư phạm kỹ thuật – Kỹ thuật Cơ khí động lực 49

2.25 Sư phạm kỹ thuật – Công nghệ thông tin 51

2.26 Vật lý kỹ thuật 53

2.27 Kỹ thuật Hạt nhân và Vật lý Môi trường 56

Trang 3

1 Khung chương trình đào tạo khối ngành kỹ thuật

1.1 Cấu trúc chương trình toàn khóa

TT PHẦN CHƯƠNG TRÌNH KHỐI LƯỢNG

(Tín chỉ, TC) GHI CHÚ

1 Giáo dục đại cương 48-54 TC

1.1 Toán và khoa học cơ bản ≥ 32 26TC chung khối ngành kỹ thuật + ≥ 6TC bổ

sung của mỗi ngành

1.3 Giáo dục thể chất chứng chỉ

1.4 Giáo dục quốc phòng-an ninh chứng chỉ

Theo chương trình quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo

1.5 Tiếng Anh 6 Chuẩn đầu ra yêu cầu ≥ 450 TOEIC

2 Giáo dục chuyên nghiệp 74-84 TC

2.1 Cơ sở và cốt lõi của ngành 36-54

2.2 Tự chọn theo định hướng ≤18

SV chọn định hướng chuyên ngành nào sẽ học tất cả học phần tự chọn định hướng của chuyên ngành đó

2.3 Tự chọn tự do ≥ 8 Chọn trong danh mục do khoa/viện phê

duyệt

2.4 Thực tập kỹ thuật 2

Đối với hầu hết các ngành, sinh viên đăng ký thực hiện 4 tuần trong thời gian hè từ trình

độ năm thứ 3

2.5 Đồ án tốt nghiệp cử nhân 6 Thực hiện khi chỉ còn thiếu không quá 10 TC

các học phần tự chọn

Tổng khối lượng chương

trình toàn khóa 128-132 TC

1.2 Danh mục học phần chung khối ngành kỹ thuật

KỲ HỌC THEO KH CHUẨN

TT MÃ SỐ TÊN HỌC PHẦN KHỐI

LƯỢNG 1 2 3 4 5 6 7 8

Lý luận chính trị 10 TC

1 SSH1110 Những NLCB của CN Mác-Lênin I 2(2-1-0-4) 2

2 SSH1120 Những NLCB của CN Mác-Lênin II 3(3-0-0-6) 3

3 SSH1050 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2(2-0-0-4) 2

4 SSH1130 Đường lối CM của Đảng CSVN 3(3-0-0-6) 3

Giáo dục thể chất (CC)

5 PE1010 Giáo dục thể chất A 1(0-0-2-0) x

6 PE1020 Giáo dục thể chất B 1(0-0-2-0) x

7 PE1030 Giáo dục thể chất C 1(0-0-2-0) x

8 PE2010 Giáo dục thể chất D 1(0-0-2-0) x

9 PE2020 Giáo dục thể chất E 1(0-0-2-0) x

Giáo dục quốc phòng-an ninh (CC)

10 MIL1110 Đường lối quân sự của Đảng 3(3-0-0-6) x

11 MIL1120 Công tác quốc phòng-an ninh 3(3-0-0-6) x

Trang 4

12 MIL1130 QS chung và KCT bắn súng AK 4(3-1-1-8) x

Ngoại ngữ (K54) (6TC)

13 FL1101 Tiếng Anh TOEIC I 3(0-6-0-6) 3

14 FL1102 Tiếng Anh TOEIC II 3(0-6-0-6) 3

Ngoại ngữ (K55) (6TC) 13 FL1100 Tiếng Anh Pre-TOEIC 3(0-6-0-6) 3

14 FL1101 Tiếng Anh TOEIC I 3(0-6-0-6) 3

Toán và khoa học cơ bản 26 TC

15 MI1110 Giải tích I 4(3-2-0-8) 4

16 MI1120 Giải tích II 3(2-2-0-6) 3

17 MI1130 Giải tích III 3(2-2-0-6) 3

17 MI1140 Đại số 4(3-2-0-8) 4

18 PH1110 Vật lý I 3(2-1-1-6) 3

19 PH1120 Vật lý II 3(2-1-1-6) 3

20 EM1010 Quản trị học đại cương 2(2-0-0-4) 2

21 IT1110 Tin học đại cương 4(3-1-1-8) 4

CỘNG 42TC 16 17 6 3

Ghi chú:

1) Yêu cầu về Tiếng Anh: SV có điểm TOEIC từ 250 được miễn Tiếng Anh Pre-TOEIC, từ 300 được miễn Tiếng

Anh TOEIC I Trước khi làm ĐATN, SV phải đạt 450 TOEIC (trừ một số chương trình đặc biệt có ngoại ngữ chính khác tiếng Anh thì yêu cầu tiếng Anh phải đạt 300 TOEIC)

2) Các học phần GDTC và GDQP: có chứng chỉ riêng, không xét trong tổng khối lượng kiến thức cho một chuyên

ngành đào tạo và trong tính điểm trung bình chung của sinh viên Thời gian học và nội dung theo quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo

3) Trong kế hoạch học tập chuẩn của một số ngành, hai môn Tư tưởng Hồ Chí Minh và Đường lối cách mạng của

ĐCSVN có thể được bố trí học ở các học kỳ sau

Trang 5

2 Chương trình đào tạo riêng các ngành

2.1 Kỹ thuật cơ khí chế tạo máy

KỲ HỌC THEO KH CHUẨN

TT MÃ SỐ TÊN HỌC PHẦN KHỐI

LƯỢNG 1 2 3 4 5 6 7 8

Bổ sung toán và khoa học cơ bản

1 ME2011 Đồ họa kỹ thuật I 3(3-1-0-6) 3

2 ME2012 Đồ họa kỹ thuật II 3(3-1-0-6) 3

CƠ SỞ VÀ CỐT LÕI NGÀNH 58TC

3 EE2012 Kỹ thuật điện* 2(2-1-0-4) 2

4 ET2012 Kỹ thuật điện tử 2(2-0-1-4) 2

5 ME2110 Nhập môn kỹ thuật cơ khí 2(2-0-1-4) 2

6 ME2030 Cơ khí đại cương 2(2-1-0-4) 2

7 ME2140 Cơ học kỹ thuật I 3(2-2-0-6) 3

9 ME3040 Sức bền vật liệu I 2(2-0-1-4) 2

10 ME3050 Sức bền vật liệu II 2(2-0-1-4) 2

14 ME3120 Kỹ thuật điều khiển tự động 3(3-0-1-6) 3

15 ME4212 Nguyên lý gia công vật liệu 2(2-0-1-4) 2

16 ME3170 Công nghệ chế tạo máy 4(4-0-1-8) 4

18 ME3140 Kỹ thuật AT & MT 2(2-1-0-4) 2

20 MSE3210 Vật liệu kim loại 2(2-0-1-4) 2

21 ME3110 Vật liệu chất dẻo & composite 2(2-0-1-4) 2

22 ME3130 Đồ án I (Đồ án chi tiết máy) 2(0-0-4-4) 2

25 HE2012 Kỹ thuật nhiệt 2(2-1-0-4) 2

27 ME4322 Công nghệ gia công áp lực 2(2-0-1-4) 2

Tự chọn theo định hướng chuyên

28 ME4282 Máy CNC và Rôbốt công nghiệp (BTL Rôbốt) 2(2-0-1-4) 2

31 ME4222 Thiết kế dụng cụ cắt 2(2-0-1-4) 2

32 ME4232 Đồ án Thiết kế dụng cụ cắt 2(0-0-4-4) 2

Tự chọn theo định hướng chuyên ngành CN Hàn 10TC

33 ME4024 Công nghệ hàn nóng chảy I 2 (2-0-1-4) 2

Trang 6

36 ME4064 Bảo đảm chất lượng hàn 2(2-0-1-4) 2

37 ME4284 Công nghệ hàn nóng chảy I 2(0-0-4-4) 2

Tự chọn theo định hướng chuyên ngành CN GCAL 10TC

37 ME4025 Lý thuyết dập tạo hình 2(2-1-0-4) 2

38 ME4035 Thiết bị gia công áp lực 2(2-0-1-4) 2

Tự chọn theo định hướng chuyên ngành CN Co khi CX &QH 10TC

42 ME4013 Chi tiết cơ cấu chính xác 2(2-0-1-4) 2

45 ME4073 Kỹ thuật xử lý tín hiệu đo 2(2-0-1-4) 2

46 ME4443 Đồ án Cơ khí chính xác & QH 2(0-0-4-4) 2

Tự chọn theo định hướng chuyên ngành KH&CN chất dẻo,composite 10 TC

47 ME4721 Cơ học Vật liệu chất dẻo và

48 ME4286 Công nghệ và thiết bị đúc phun chất

49 ME4287 Công nghệ và thiết bị đùn Chất dẻo 3 (3-0-0-6) 3

*Ghi chú: Đối với K54 sinh viên đã học EE2010 thay thế EE2012

DANH MỤC HỌC PHẦN TỰ CHỌN TỰ DO KHUYẾN CÁO

TT MÃ SỐ TÊN HỌC PHẦN KHỐI LƯỢNG

2 ME4289 Truyền dẫn thuỷ lực trong máy công cụ (dầu ép) 2(2-0-1-4)

3 ME4142 Công nghệ khuôn mẫu 2(2-1-0-4)

4 ME4432 Công nghệ tạo mẫu nhanh 2(2-1-0-4

6 ME4125 CN dập tạo hình đặc biệt 2(2-1-0-4)

7 ME4434 Đảm bảo chất lượng sản phẩm công nghiệp 2(2-1-0-4)

8 ME4435 Thiết bị đo trong Cơ khí chế tạo máy 2(2-0-1-4)

10 ME4438 Đồ họa kỹ thuật III ( AutoCAD 3D và vẽ kỹ thuật nâng cao) 2(2-1-0-4

12 ME4181 Phương pháp Phần tử hữu hạn 2(2-1-0-4)

Trang 7

2.2 Kỹ thuật Cơ điện tử

KỲ HỌC THEO KH CHUẨN

TT MÃ SỐ TÊN HỌC PHẦN KHỐI

LƯỢNG 1 2 3 4 5 6 7 8

Bổ sung toán và khoa học cơ bản 8 TC

1 ME2011 Đồ họa kỹ thuật I 3(2-2-0-6) 3

2 ME2012 Đồ họa kỹ thuật II 3(2-2-0-6) 3

3 MI2010 Phương pháp tính 2(2-0-0-4) 2

Cơ sở và cốt lõi ngành 59 TC

4 ME2100 Nhập môn Cơ Điện tử 3(2-1-2-6) 3

5 EE2014 Kỹ thuật điện 4(3-1-1-8) 4

6 ET3102 Kỹ thuật điện tử 4(3-1-1-8) 4

7 ME2140 Cơ học kỹ thuật I 3(2-2-0-6) 3

8 ME3010 Cơ học kỹ thuật II 3(2-2-0-6) 3

9 ME3040 Sức bền vật liệu I 2(2-0-1-4) 2

10 ME3050 Sức bền vật liệu II 2(2-0-1-4) 2

13 EE3359 LT điều khiển tự động 3(3-0-1-6) 3

18 ME3170 Công nghệ chế tạo máy 4(4-0-1-8) 4

19 ME4336 ĐA thiết kế hệ thống CĐT 3(1-2-2-6) 3

20 IT4160 Vi xử lý 3(3-0-1-6) 3

22 ME3300 Kỹ thuật lập trình trong Cơ Điện tử 3(2-2-0-6) 3

23 ME3140 Kỹ thuật an toàn và môi trường 2(2-1-0-4) 2

24 ME4099 Đồ án Thiết kế cơ khí 3(1-2-2-6) 3

Tự chọn tự do 14 TC

25 ME4051 Động lực học hệ nhiều vật 2(2-1-0-4)

26 EE3059 Cảm biến ĐL và xử lý THĐ 2(2-1-0-4)

27 IT3010 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 2(2-1-0-4)

28 ME4031 Dao động kỹ thuật 2(2-1-0-4)

29 ME4068 Nhập môn Vi Cơ Điện tử 2(2-1-0-4)

Trang 8

30 EE3059 Cảm biến ĐL và xử lý THĐ 2(2-1-0-4)

31 ME4088 Cơ sở máy CNC 2(2-0-1-4)

32 ME4032 Đồ gá (BTL) 2(2-1-0-4)

33 ME4052 Nguyên lý và dụng cụ cắt 2(2-0-1-4)

34 ME4293 Phần mềm phân tích và mô phỏng các hệ động lực có điều khiển 2(2-1-0-4)

35 ME4098 Thiết kế nhà máy cơ khí 2(2-1-0-4)

36 ME4161 Tự động hóa thiết kế 2(2-1-0-4)

37 ME4181 Phương pháp phần tử hữu hạn 2(1-2-0-4)

38 ME4022 Chế tạo phôi 2(2-0-1-4)

39 EE4220 Điều khiển PLC và mạng công nghiệp 2(2-0-1-4)

40 EE3539 Truyền động điện và ĐTCS 2(2-1-0-4)

41 IT4030 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu 2(1-2-0-4)

42 ME4182 Tự động hóa thủy khí 2(2-1-0-4)

43 ME4291 Lập trình mô phỏng robot và các hệ Cơ Điện tử 2(2-1-0-4)

CỘNG 89 TC

Trang 9

2.3 Kỹ thuật cơ khí động lực

KỲ HỌC THEO KH CHUẨN

TT

MÃ SỐ TÊN HỌC PHẦN KHỐI

LƯỢNG 1 2 3 4 5 6 7 8

Bổ sung toán và khoa học cơ bản 7 TC

1 ME2011 Đồ họa kỹ thuật I 3(3-1-0-6) 3

2 PH1131 Vật lý III 2(2-0-1-4) 2

3 CH1011 Hóa đại cương 2(2-1-0-4) 2

Cơ sở và cốt lõi ngành 49 TC

4 TE2000 Nhập môn kỹ thuật Cơ khí động lực 2(1-0-3-4) 2

5 ME2012 Đồ họa kỹ thuật II 3(3-1-0-6) 3

6 ME2142 Cơ học kỹ thuật 4(3-2-0-8) 4

7 ME3191 Sức bền vật liệu 3(3-1-0-6) 3

8 ME3060 Nguyên lý máy 3(3-0-1-6) 3

9 EE2012 Kỹ thuật điện 2(2-1-0-4) 2

10 HE2010 Kỹ thuật nhiệt 3(3-1-0-6) 3

11 ET2010 Kỹ thuật điện tử 3(3-0-1-6) 3

12 MSE3210 Vật liệu kim loại 2(2-0-1-4) 2

13 ME3110 Vật liệu chất dẻo và composite 2(2-0-1-4) 2

14 ME3090 Chi tiết máy 3(3-1-0-6) 3

15 ME3230 Dung sai và kỹ thuật đo 2(2-1-0.5-4) 2

16 ME3171 Công nghệ chế tạo máy 3(3-0-0-6) 3

17 ME3130 Đồ án chi tiết máy 2(0-0-4-8) 2

18 TE3601 Kỹ thuật thủy khí 3(2-1-1-6) 3

19 TE3010 Động cơ đốt trong 3(3-0-1-6) 3

20 TE3400 Máy thủy khí 3(3-1-0-6) 3

21 TE3200 Kết cấu ô tô 3(3-1-0-6) 3

Tự chọn theo định hướng động cơ đốt trong 18 TC

22 TE3020 Lý thuyết ĐCĐT I 3(3-1-0-6) 3

23 TE3030 Nhiên liệu, dầu mỡ và khí thải 3(3-1-0-6) 3

24 TE3040 HT nhiên liệu và TĐĐC tốc độ ĐCĐT 3(3-1-0-6) 3

25 TE4010 Thí nghiệm ĐCĐT 3(3-0-1-6) 3 26 TE4230 Điện và điện tử ô tô 3(3-1-0-6) 3 27 TE4020 Sử dụng, sửa chữa ĐCĐT 3(3-0-1-6) 3 Tự chọn theo định hướng ô tô 18 TC

28 TE3021 Lý thuyết động cơ ô tô 3(3-1-0-6) 3

29 TE3210 Lý thuyết ô tô 3(3-1-0-6) 3

30 TE3220 Công nghệ bảo dưỡng, sửa chữa ô tô 4(3-1-1-8) 4

31 TE4200 Điện, điện tử ô tô 3(3-1-0-6) 3 32 TE4210 Thiết kế tính toán ô tô 3(3-1-0-6) 3 33 TE4220 Công nghệ khung vỏ ô tô 2(2-1-0-4) 2 Tự chọn theo định hướng máy và tự động thủy khí 18 TC 34 TE3410 Lý thuyết cánh I 2(2-1-0-4) 2

35 TE3420 Bơm quạt cánh dẫn I 2(2-1-0-4) 2

Trang 10

36 TE3430 Tua bin nước I 2(2-1-0-4) 2

37 TE4440 Truyền động thủy động 3(3-1-0-6) 3

38 TE4450 LT ĐC tự động bằng các CCTK 3(3-1-0-6) 3

39 TE3460 Máy thủy lực thể tích 2(2-1-0-4) 2

40 TE4470 Truyền động thủy lực thể tích 2(2-1-0-4) 2

Trang 11

2.4 Kỹ thuật tàu thủy

KỲ HỌC THEO KH CHUẨN

TT

MÃ SỐ TÊN HỌC PHẦN KHỐI

LƯỢNG 1 2 3 4 5 6 7 8

Bổ sung toán và khoa học cơ bản 7 TC

1 ME2011 Đồ họa kỹ thuật I 3(3-1-0-6) 3

2 ME2142 Cơ học kỹ thuật 4(3-2-0-8) 4

Cơ sở và cốt lõi ngành 47 TC

3 TE2004 Nhập môn kỹ thuật Tàu Thủy 2(1-0-3-4) 2

4 ME2012 Đồ họa kỹ thuật II 3(3-1-0-6) 3

5 ME3191 Sức bền vật liệu 3(3-0-1-6) 3

6 ME3060 Nguyên lý máy 3(3-0-1-6) 3

7 EE2012 Kỹ thuật điện 2(2-1-0-4) 2

8 ET2010 Kỹ thuật điện tử 3(3-0-1-6) 3

9 MSE3210 Vật liệu kim loại 2(2-0-1-4) 2

10 ME3110 Vật liệu chất dẻo và composite 2(2-0-1-4) 2

11 ME3090 Chi tiết máy 3(3-1-0-6) 3

12 ME3230 Dung sai và kỹ thuật đo 2(2-1-0,5-4) 2

13 ME3171 Công nghệ chế tạo máy 3(3-0-0-6) 3

14 ME3130 Đồ án chi tiết máy 2(2-0-0-8) 2

15 TE3601 Kỹ thuật thủy khí 3(2-1-1-6) 3

16 HE2010 Kỹ thuật nhiệt 3(3-1-0-6) 3

17 ME4540 Cơ học kết cấu 2(2-1-0-4) 2

18 ME4244 Công nghệ hàn 2(2-1-0.5-4) 2

19 EE3359 Kỹ thuật điều khiển tự động 3(3-1-0-6) 3

20 TE3400 Máy thủy khí 3(3-1-0-6) 3

CỘNG 47 TC 0 0 7 15 12 13 Bắt buộc 19 TC

TE3610 Lý thuyết tàu thủy 4(3-1-1-8) 4

TE3650 Kết cấu tàu thủy 3(3-1-0-6) 3

TE4050 Trang bị động lực tàu thủy 3(3-1-0-6) 3

TE3660 Thiết kế tàu thủy 4(4-1-0-8) 4

TE4630 Công nghệ đóng tàu 3(3-1-0-6) 3

TE4640 Đồ án thiết kế tàu thủy 2(0-0-4-4) 2

CỘNG 19 TC 4 7 8 Tự chọn 9 TC 5 4 TE4004 TT KỸ THUẬT 2(0-0-6-4) 2

TE4994 ĐA TỐT NGHIỆP 6(0-0-12-12) 6

TỔNG CỘNG 90 TC 0 0

Trang 12

2.5 Kỹ thuật hàng không

KỲ HỌC THEO KH CHUẨN

TT

MÃ SỐ TÊN HỌC PHẦN KHỐI

LƯỢNG 1 2 3 4 5 6 7 8

Bổ sung toán và khoa học cơ

bản 7 TC

1 ME2011 Đồ họa kỹ thuật I 3(3-1-0-6) 3

2 ME2142 Cơ kỹ thuật 4(3-2-0-8) 4

Cơ sở và cốt lõi ngành 47 TC

3 TE2801 Nhập môn kỹ thuật Hàng không 3(2-0-2-6) 3

4 ME2012 Đồ họa kỹ thuật II 3(3-1-0-6) 3

5 ME3191 Sức bền vật liệu 3(3-1-0-6) 3

6 ME3060 Nguyên lý máy 3(3-0-1-6) 3

7 EE2012 Kỹ thuật điện 2(2-1-0-4) 2

8 HE2010 Kỹ thuật nhiệt 3(3-1-0-6) 3 9 ET2010 Kỹ thuật điện tử 3(3-0-1-6) 3 10 ME3090 Chi tiết máy 3(3-1-0-6) 3

11 ME3230 Dung sai và kỹ thuật đo 2(2-1-0.5-4) 2

12 EE3359 Kỹ thuật điều khiển tự động 3(3-1-0-6) 3

13 ME3130 Đồ án chi tiết máy 2(0-0-4-4) 2

14 TE3601 Kỹ thuật thủy khí 3(2-1-1-6) 3

15 TE2811 Vật liệu Hàng không 3(3-1-0-6) 3

16 TE3811 Khí động học I 3(3-0-1-6) 3

17 TE3821 Hệ thống thủy lực và khí nén trên máy bay 3(3-1-0-6) 3

18 TE4801 Động cơ và thiết bị đẩy I 3(3-1-0-6) 3 19 TE3801 Kết cấu máy bay 2(2-1-0-4) 2

Tổng 47

Các học phần chuyên ngành 20 TC

20 TE4821 Kiểm tra và Bảo dưỡng Máy bay 3(3-0-0-6) 3 21 TE4831 Trang thiết bị mặt đất 3(3-0-0-6) 3 22 TE3841 Luật Hàng không 2(2-0-0-4) 2 23 TE3831 Kỹ thuật Điện – Điện tử trên máy bay 3(3-1-0-4) 3 24 TE4841 Cơ học vật bay 4(3-2-0-6) 4 25 TE3851 Các hệ thống trên Máy bay 3(3-1-0-6) 3 26 TE3861 Nhập môn phương pháp số trong KTHK 2(2-1-0-4) 2 27 TE4851 Thực tập kỹ thuật 2(0-0-4-4) 2 26 TE4861 Đồ án tốt nghiệp 6(0-0-12-12) 6 Tự chọn tự do 8 TC 2 6 CỘNG 90 TC 0 0 12 15 19 16 19 12 Cộng thêm phần trước 6 3

Trang 13

2.6 Kỹ thuật Nhiệt - Lạnh

KỲ HỌC THEO KH CHUẨN

TT MÃ SỐ TÊN HỌC PHẦN KHỐI

LƯỢNG 1 2 3 4 5 6 7 8

Bổ sung toán và khoa học cơ bản 7 TC

1 MI2010 Phương pháp tính 2(2-0-0-4) 2

2 CH1011 Hóa học đại cương 2(2-1-0-4) 2

3 MI2020 Xác suất thống kê 3 3

Cơ sở và cốt lõi ngành 48 TC

4 ME2015 Đồ họa kỹ thuật cơ bản 3(3-1-0-6) 3

5 ME2030 Cơ khí đại cương 2(2-1-0-4) 2

6 ME2040 Cơ học kỹ thuật 3(3-1-0-6) 3

7 ET2010 Kỹ thuật điện tử 3(3-0-1-6) 3

8 EE2010 Kỹ thuật điện 3(2-1-1-6) 3

9 HE2000 Nhập môn kỹ thuật Nhiệt - Lạnh 3(2-0-2-6) 3 10 ME3190 Sức bền vật liệu 2(2-0-0-4) 2

11 EE3109 Điện tử tương tự và điện tử số 2(2-1-0-4) 2

12 ME3210 Nguyên lý máy 2(2-1-0-4) 2

13 HE3013 Nhiệt động kỹ thuật 3(2-1-1-6) 3

14 HE3023 Truyền nhiệt 3(2-1-1-6) 3

15 HE3011 Cơ học chất lưu 3(2-1-1-6) 3

16 HE3022 Đo lường nhiệt 2(2-0-1-4) 2

17 HE3032 Lý thuyết điều chỉnh quá trình nhiệt 3(3-1-0-6) 3

18 HE3033 Thiết bị trao đổi nhiệt 2(2-1-0-4) 2

19 HE4023 Kỹ thuật cháy 3(3-0-0-6) 3

20 HE4134 Cơ sở Kỹ thuật lạnh và điều hoà không khí 3(2-1-1-6) 3

21 HE3017 Hệ thống cung cấp nhiệt 3(2-1-1-6) 3

22 HE3001 Đồ án nhiệt - lạnh I 2(0-0-4-4) 2

24 HE4001 Đồ án nhiệt - lạnh II 2(0-0-4-4) 2

Tự chọn theo định hướng chuyên ngành Kỹ thuật năng lượng 14/22 TC

HE4061 Sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu

34 HE4032 Hệ thống điều khiển quá trình nhiệt -

35 HE4113 Kỹ thuật xử lý phát thải 2(2-0-0-4) 2

36 HE3031 Kỹ thuật an toàn nhiệt - lạnh 2(2-0-0-4) 2

Tự chọn theo định hướng chuyên

ngành Máy & Thiết bị nhiệt lạnh 14/22 TC

37 HE4033 Truyền chất và Kỹ thuật sấy 3(2-1-1-6) 3

Trang 14

38 HE4208 Hệ thống lạnh và điều hoà không khí 3(2-1-1-6) 3

42 HE4061 Sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu

43 HE4032 Hệ thống điều khiển quá trình nhiệt -

44 HE4113 Kỹ thuật xử lý phát thải 2(2-0-0-4) 2

45 HE3031 Kỹ thuật an toàn nhiệt - lạnh 2(2-0-0-4) 2

2) Học phần Thực tập kỹ thuật (HE4000): thực hiện 4 tuần, trong thời gian các tuần dự trữ giữa hai học kỳ hoặc các tuần hè, từ trình độ năm thứ 3

Trang 15

2.7 Kỹ thuật điện

KỲ HỌC THEO KH CHUẨN

TT MÃ SỐ TÊN HỌC PHẦN KHỐI

LƯỢNG 1 2 3 4 5 6 7 8

Bổ sung toán và khoa học cơ bản 6 TC

1 MI2020 Xác suất thống kê 3(2-2-0-6) 3

Tự chọn một trong hai học phần

2a PH1130 Vật lý III 3(2-1-1-6) 3

2b ME2040 Cơ học kỹ thuật 3(3-1-0-6)

Cơ sở và cốt lõi ngành 46TC

1 EE1010 Nhập môn kỹ thuật ngành Điện 3(2-0-3-6) 3

2 EE2000 Tín hiệu và hệ thống 3(3-0-1-6) 3

3 EE2020 Lý thuyết mạch điện I 4(3-1-1-8) 4

4 EE2030 Trường điện từ 2(2-0-0-4) 2

5 EE2110 Điện tử tương tự 3(3-0-1-6) 3

6 EE2120 Lý thuyết mạch điện II 2(2-0-1-4) 2

7 EE2130 Thiết kế hệ thống số 3(3-0-1-6) 3

8 EE3110 Kỹ thuật đo lường 3(3-0-1-6) 3

9 EE3140 Máy điện I 3(3-0-1-6) 3

10 EE3280 Lý thuyết điều khiển I 3(3-1-0-6) 3

11 EE3410 Điện tử công suất 3(3-0-1-6) 3

12 EE3420 Hệ thống cung cấp điện 4(3-1-1-6) 4

13 EE3490 Kỹ thuật lập trình 3(2-2-0-6) 3

14 EE3510 Truyền động điện 3(3-0-1-6) 3

15 EE3810 Đồ án I 2(0-0-4-8) 2

16 EE3820 Đồ án II 2(0-0-4-8) 2

Tự chọn theo định hướng 20 TC

2 EE4020 Ngắn mạch trong HTĐ 3(3-1-0-6) 3

4 EE4040 Bảo vệ và điều khiển HTĐ I 3(3-1-0-6) 3

8 EE4051 Thí nghiệm HTĐ I (CA I, Lưới điện) 1(0-0-2-4) 1

9 EE4041 Thí nghiệm HTĐ II (BV&ĐK,

1 EE4081 Vật liệu kỹ thuật điện 2(2-0-1-4) 2

2 EE4070 Điều khiển thiết bị điện 3(3-0-1-6) 3

3 EE3600 Hệ thống đo và điều khiển CNz 3(3-0-1-6) 3

4 EE3481 Vi điều khiển và ứng dụng 3(3-0-1-6) 3

EE3910 Thực tập kỹ thuật 2 TC 2

EE4910 Đồ án TN 6 TC 6

CỘNG 83TC 0 0 10 13 16 14/13 15/16 15

Trang 16

2.8 Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa

KỲ HỌC THEO KH CHUẨN

TT MÃ SỐ TÊN HỌC PHẦN KHỐI

LƯỢNG 1 2 3 4 5 6 7 8

Bổ sung toán và khoa học cơ bản 6 TC

1 MI2020 Xác suất thống kê 3(2-2-0-6) 3

Tự chọn một trong hai học phần

2a PH1130 Vật lý III 3(2-1-1-6) 3

2b ME2040 Cơ học kỹ thuật 3(3-1-0-6)

Cơ sở và cốt lõi ngành 58TC

1 EE1010 Nhập môn kỹ thuật ngành Điện 3(2-0-3-6) 3

2 EE2000 Tín hiệu và hệ thống 3(3-0-1-6) 3

3 EE2020 Lý thuyết mạch điện I 4(3-1-1-8) 4

4 EE2030 Trường điện từ 2(2-0-0-4) 2

5 EE2110 Điện tử tương tự 3(3-0-1-6) 3

6 EE2120 Lý thuyết mạch điện II 2(2-0-1-4) 2

7 EE2130 Thiết kế hệ thống số 3(3-0-1-6) 3

8 EE3110 Kỹ thuật đo lường 3(3-0-1-6) 3

9 EE3140 Máy điện I 3(3-0-1-6) 3

10 EE3280 Lý thuyết điều khiển I 3(3-1-0-6) 3

11 EE3410 Điện tử công suất 3(3-0-1-6) 3

12 EE3420 Hệ thống cung cấp điện 4(3-1-1-6) 4

13 EE3480 Vi xử lý 3(3-0-1-6) 3

14 EE3490 Kỹ thuật lập trình 3(2-2-0-6) 3

15 EE3510 Truyền động điện 3(3-0-1-6) 3

16 EE3550 Điều khiển quá trình 3(3-1-0-6) 3

17 EE3600 Hệ thống đo và điều khiển công nghiệp 3(3-0-1-6) 3 18 EE4220 Điều khiển Logic và PLC 3(3-1-0-6) 3 20 EE3810 Đồ án I 2(0-0-4-8) 2

21 EE3820 Đồ án II 2(0-0-4-8) 2

Tự chọn theo định hướng 10 TC

1 EE4230 Lý thuyết điều khiển II 3(3-1-0-6) 3

2 EE4435 Hệ thống điều khiển số 3(3-0-1-6) 3

3 EE4401 Thiết kế hệ điều khiển nhúng 3(2-1-1-6) 3

4 EE4400 Đồ án chuyên đề hệ thống điều khiển 1(0-0-2-4) 1

Tự động hóa 10

1 EE4435 Hệ thống điều khiển số 3(3-1-0-6) 3

2 EE4240 Trang bị điện – điện tử các máy công

nghiệp

4(3-1-0-8)

4

3 EE4402 Vi điều khiển và ứng dụng 3(2-1-1-6) 3

Kỹ thuật đo và Tin học Công nghiệp 10

3 EE4251 Thiết kế hệ thống nhúng 3(3-1-0-6) 4

Tự chọn tự do 8 TC 8 EE3910 Thực tập kỹ thuật 2 TC 2

EE4910 Đồ án TN 6 TC 6

Cộng 84TC 0 0 10 13 15 15 17 14

Trang 17

2.9 Kỹ thuật Điện tử Viễn thông

KỲ HỌC THEO KH CHUẨN

TT MÃ SỐ TÊN HỌC PHẦN KHỐI

LƯỢNG 1 2 3 4 5 6 7 8

Bổ sung toán và khoa học cơ bản 6 TC

1a PH1130* Vật lý III 3(2-1-1-6) 3

1b PH3330* Vật lý điện tử 3(3-0-0-6) 3

2 MI2020 Xác suất thống kê 3(2-2-0-6) 3

Cơ sở và cốt lõi ngành 52 TC

3 EE2012 Kỹ thuật điện 2(2-0-1-4) 2

4 ET2000 Nhập môn kỹ thuật Điện tử Viễn thông 2(2-0-1-4) 2

5 ET2020 Thực tập cơ bản 3(0-0-6-0) 3

6 ET2030 Ngôn ngữ lập trình 3(3-0-1-6) 3

7 ET2040 Cấu kiện điện tử 3(3-0-1-6) 3

8 ET2050 Lý thuyết mạch 3(3-0-1-6) 3

9 ET2060 Tín hiệu và hệ thống 3(3-1-0-6) 3

10 ET2070 Cơ sở truyền tin 2(2-0-1-4) 2 11 ET2080 Cơ sở kỹ thuật đo lường 2(2-0-1-4) 2

12 ET3210 Trường điện từ 3(3-0-1-6) 3

13 ET3220 Điện tử số 3(3-0-1-6) 3 14 ET3230 Điện tử tương tự I 3(3-0-1-6) 3

15 ET4020 Xử lý số tín hiệu 3(3-0-1-6) 3 16 ET3260 Kỹ thuật phần mềm ứng dụng 2(2-1-0-4) 2

17 ET3250 Thông tin số 3(3-0-1-6) 3

18 ET3240 Điện tử tương tự II 3(3-0-1-6) 3

19 ET3280 Anten và truyền sóng 2(2-1-0-4) 2

20 ET3290 Đồ án thiết kế I 2(0-0-4-4) 2

21 ET3300 Kỹ thuật vi xử lý 3(3-1-0-6) 3

22 ET4010 Đồ án thiết kế II 2(0-0-4-4) 2

Tự chọn theo định hướng

Kỹ thuật Điện tử-Kỹ thuật máy tính 16 TC

1 EE3280 Lý thuyết điều khiển tự động I 3(3-1-0-6) 3

2 ET4030 Thiết kế, tổng hợp IC số và hệ

Kỹ thuật Thông tin-Truyền thông 16 TC

1 ET4031 Thiết kế, tổng hợp hệ thống số 2(2-1-0-4) 2

6 ET4260 Đa phương tiện 2(2-1-0-4)

Kỹ thuật Y sinh 14 TC

1 ET4100 Cơ sở điện sinh học 2(2-0-1-4)

Trang 18

2 ET4450 Giải phẫu và sinh lý học 2(2-1-0-4)

3 ET4110 Cảm biến và KT đo lường y sinh 3(3-0-1-6)

4 ET4470 Mạch xử lý tín hiệu y sinh 2(2-0-1-4)

5 ET4480 Công nghệ chẩn đoán hình ảnh I 3(3-1-0-6)

6 ET4120 Thiết bị điện tử Y sinh I 2(2-0-1-4)

Kỹ thuật Điện tử hàng không-Vũ trụ 15 TC

1 ET4250 Hệ thống viễn thông 3(3-1-0-6)

2 ET4240 Thông tin vô tuyến 3(3-1-0-6)

3 ET4090 Kỹ thuật siêu cao tần 3(3-1-0-6)

4 ET4130 Truyền số liệu và chuyển tiếp điện văn 3(3-1-0-6)

5 ET4140 Định vị và dẫn đường điện tử 3(3-0-1-6)

Kỹ thuật Phát thanh-Truyền hình 16 TC

1 ET4590 Cơ sở xử lý ảnh số 3(3-0-1-6)

2 ET4250 Hệ thống viễn thông 3(3-1-0-6)

6 ET4070 Cơ sở truyền số liệu 3(3-1-0-6)

Tự chọn tự do 8-10 TC

1 PH4070 Công nghệ vi điện tử 2(2-1-0-4)

2 ET4160 Điện tử y sinh 2(2-1-0-4)

3 FL3107 Tiếng Anh CN Điện tử VT 2(2-1-0-4) 2

4 FLxxxx Kỹ năng thuyết trình tiếng Anh 2(2-1-0-4)

5 ET4540 Hệ thống thông tin y tế 3(3-1-0-6)

6 ET4060 Phân tích và thiết kế hướng đối tượng 3(3-1-0-6)

7 ET4550 An toàn bức xạ và an toàn điện

* Sinh viên chọn một trong hai môn PH1130 hoặc PH3330

Tổng số tín chỉ tự chọn tự do và tự chọn theo định hướng là 24 TC Sinh viên có thể chọn các học phần

tự chọn tự do từ trong danh mục các học phần tự chọn tự do hoặc từ danh mục các học phần tự chọn theo định hướng của các định hướng khác

Trang 19

2.10 Công nghệ thông tin

KỲ HỌC THEO KH CHUẨN

TT MÃ SỐ TÊN HỌC PHẦN KHỐI

LƯỢNG 1 2 3 4 5 6 7 8

Bổ sung toán và khoa học cơ bản 6 TC

1 MI2020 Xác suất thống kê 3(2-2-0-6) 3

2 PH1130 Vật lý đại cương III (Quang học) 3(2-1-1-6) 3

Cơ sở và cốt lõi ngành 43 TC

3 IT2000 Nhập môn Công nghệ thông tin và Truyền thông 3(2-0-2-6) 3

4 IT3010 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 3(3-1-0-6) 3

5 IT3020 Toán rời rạc 3(3-1-0-6) 3

6 IT3030 Kiến trúc máy tính 3(3-1-0-6) 3

7 IT3040 Kỹ thuật lập trình 2(2-1-0-4) 2

8 IT3070 Hệ điều hành 3(3-1-0-6) 3

9 IT3080 Mạng máy tính 3(3-1-0-6) 3 10 IT3090 Cơ sở dữ liệu 3(3-1-0-6) 3

11 IT3100 Lập trình hướng đối tượng 2(2-1-0-4) 2

12 IT3110 LINUX và phần mềm nguồn mở 2(2-1-0-4) 2

13 IT3120 Phân tích và thiết kế hệ thống thông tin 2(2-1-0-4) 2

14 IT3910 Project I 3(0-0-6-12) 3

15 IT3920 Project II 3(0-0-6-12) 3

16 IT4010 An toàn và bảo mật thông tin 3(3-1-0-6) 3

17 IT4040 Trí tuệ nhân tạo 3(3-1-0-6) 3

18 IT4080 Nhập môn công nghệ phần mềm 2(2-1-0-4) 2

Tự chọn theo định hướng Khoa hoc máy tính 18 TC

1 IT4020 Nhập môn lý thuyết tính toán 3(3-1-0-6) 3

2 IT4030 Nhập môn hệ quản trị cơ sở dữ liệu 2(1-2-0-4) 2

3 IT4050 Thiết kế và phân tích thuật toán 3(3-1-0-6) 3

4 IT4079 Ngôn ngữ và phương pháp dịch 2(2-1-0-4) 2

5 IT4110 Tính toán khoa học 3(3-1-0-6) 3

6 IT4130 Lập trình song song 2(2-1-0-4) 2

7 IT4141 Các thuật toán cơ bản trong tính toán tiến hoá 3(3-1-0-6) 3

Tự chọn theo định hướng Hệ thống thông tin 18 TC

1 IT4310 Cơ sở dữ liệu nâng cao 3(3-1-0-6) 3

2 IT4852 Thiết kế và quản trị cơ sở dữ liệu 3(3-1-0-6) 3

3 IT4341 Hệ trợ giúp quyết định 2(2-1-0-4) 2

4 IT4361 Hệ cơ sở tri thức 2(2-1-0-4) 2

5 IT4371 Các hệ phân tán 2(2-1-0-4) 2

6 IT4409 Công nghệ web và dịch vụ trực tuyến 3(3-1-0-6) 3

7 IT4421 Đồ án: Các công nghệ xây dựng hệ thống thông tin 3(0-0-6-12) 3

Tự chọn theo định hướng Công nghệ phần mềm 16 TC

1 IT4440 Tương tác Người –Máy 3(3-1-0-6) 3

2 IT4460 Phân tích yêu cầu phần mềm 2(2-1-0-4) 2

3 IT4480 Làm việc nhóm và kỹ năng giao tiếp 2(2-0-0-4) 2

4 IT4490 Thiết kế và xây dựng phần mềm 3(3-1-0-6) 3

5 IT4530 Kỹ năng lập báo cáo kỹ thuật và Dự án 1(1-1-0-2) 1

Trang 20

Tốt nghiệp 8 TC

1 IT4991 Thực tập kỹ thuật 2(0-0-6-4)

2 IT4995 Đồ án tốt nghiệp cử nhân 6(0-0-12-12) 6

CỘNG 86 TC 0 0 9 14 18 8+

Trang 21

2.11 Kỹ thuật máy tính và Truyền thông

KỲ HỌC THEO KH CHUẨN

TT MÃ SỐ TÊN HỌC PHẦN KHỐI

LƯỢNG 1 2 3 4 5 6 7 8

Bổ sung toán và khoa học cơ bản 6 TC

1 MI2020 Xác suất thống kê 3(2-2-0-6) 3

2 PH1130 Vật lý đại cương III 3(2-1-1-6) 3

Cơ sở và cốt lõi ngành 48 TC

3 IT2020 Nhập môn Công nghệ thông tin và truyền thông 3(2-0-2-6) 3 4 IT3010 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 3(3-1-0-6) 3

5 IT3020 Toán rời rạc 3(3-1-0-6) 3

6 IT3030 Kiến trúc máy tính 3(3-1-0-6) 3

7 IT3040 Kỹ thuật lập trình 2(2-1-0-4) 2

8 IT2130 Tín hiệu và hệ thống 2(2-1-0-4) 2

9 IT3061 Quá trình ngẫu nhiên ứng dụng 2(2-1-0-4) 2 10 IT3070 Hệ điều hành 3(3-1-0-6) 3

11 IT3080 Mạng máy tính 3(3-1-0-6) 3 12 IT3090 Cơ sở dữ liệu 3(3-1-0-6) 3

13 IT3100 Lập trình hướng đối tượng 2(2-1-0-4) 2

14 IT3110 LINUX và phần mềm nguồn mở 2(2-1-0-4) 2

15 IT3120 Phân tích và thiết kế hệ thống thông tin 2(2-1-0-4) 2

16 IT3910 Project I 3(0-0-6-12) 3

17 IT3930 Project II 2(0-0-4-8) 2

18 IT3430 Kỹ thuật điện tử tương tự và số 3(3-0-1-6) 3

19 IT4170 Xử lý tín hiệu số 2(2-1-0-4) 2

20 IT4561 Kỹ thuật truyền thông điện tử 3(3-1-0-6) 3

21 IT4060 Lập trình mạng 2(2-1-0-4) 2

Tự chọn theo định hướng Kỹ thuật máy tính 18 TC

1 IT4160 Vi xử lý 3(3-1-0.5-6) 3 2 IT4200 Kỹ thuật ghép nối máy tính 3(3-1-0.5-6) 3 3 IT4150 Kỹ thuật mạng 2(2-1-0-4) 2 4 IT4251 Thiết kế IC 3(3-1-0-6) 3 5 IT4240 Quản trị dự án công nghệ thông tin 2(2-1-0-4) 2 6 IT4210 Hệ nhúng 3(3-1-0.5-6) 3 7 IT4290 Xử lý tiếng nói 2(2-1-0-4) 2 Tự chọn theo định hướng Truyền thông và mạng máy tính 18 TC 1 IT4590 Lý thuyết thông tin 2(2-1-0-4) 2 2 IT4601 Thiết bị truyền thông và mạng 3(2-1-1-6) 3 3 IT4610 Hệ phân tán 2(2-1-0-4) 2 4 IT4661 Quản trị dữ liệu phân tán 2(2-1-0-4) 2 5 IT4815 Quản trị mạng 2(2-1-0-4) 2 6 IT4681 Truyền thông đa phương tiện 3(2-1-1-6) 3 7 IT4260 An ninh mạng 2(2-1-0-4) 2 8 IT4650 Thiết kế mạng Intranet 2(2-1-0-4) 2 Tự chọn tự do 8 TC

Trang 23

1 MI1150 Đại số đại cương 3(3-1-0-6) 3

4 MI3350 Lý thuyết xác suất 3(3-1-0-6) 3

5 MI3320 Các phương pháp tối ưu I 3(3-1-0-6) 3

6 MI3070 Phương trình đạo hàm riêng 3(3-1-0-6) 3

7 MI3060 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 3(3-1-0-6) 3

8 MI3330 Các phương pháp tối ưu II 2(2-1-0-4) 2

9 MI3360 Thống kê toán học 2(2-1-0-4) 2

10 MI4090 Lập trình hướng đối tượng 3(2-2-0-6) 3

12 MI3370 Hệ điều hành 2(2-1-0-4) 2

13 MI3080 Giải tích phức và ứng dụng 3(3-1-0-6) 3

14 MI4010 LT Otomat và ngôn ngữ hình thức 3(3-1-0-6) 3

15 MI3120 Phân tích và thiết kế hệ thống 3(2-2-0-6) 3

2 MI4030 Mô hình toán kinh tế 3(3-1-0-6)

3 MI4080 Phương pháp sai phân 3(3-1-0-6)

2 MI4312 Cơ sở toán học của hệ mờ 3(3-1-0-6)

3 MI4322 Lý thuyết thông tin và truyền số

3

Môn tự chọn III

(Chọn một trong ba học phần)

1 MI4050 Chuỗi thời gian 3(3-1-0-6)

2 MI4311 Tối ưu tổ hợp I 3(3-1-0-6)

3 MI4321 Phương pháp phần tử hữu hạn 3(3-1-0-6)

3

Trang 24

1 MI4331 Xêmina I (Toán ứng dụng) 3(1-2-2-6)

2 MI4352 Xêmina II (Tin ứng dụng) 3(1-2-2-6) 3

3 MI4362 Tính toán song song 3(2-2-0-6)

4 MI4372 Thiết kế, cài đặt và quản trị mạng

5 MI4382 Đồ họa máy tính 3(2-2-0-6)

6 ME2040 Cơ kỹ thuật 3(2-2-0-6)

Trang 25

2.13 Kỹ thuật Hoá học

KỲ HỌC THEO KH CHUẨN

TT MÃ SỐ TÊN HỌC PHẦN KHỐI

LƯỢNG 1 2 3 4 5 6 7 8

Bổ sung toán và khoa học CB 6 TC

1 CH1010 Hoá học đại cương 3 (2-1-1-6) 3

2 MI3180 Xác suất thống kê và QHTN 3 (3-1-0-6) 3

Cơ sở và cốt lõi ngành 49 TC

3 ME2015 Đồ họa kỹ thuật cơ bản 3 (3-1-0-6) 3

4 CH2000 Nhập môn kỹ thuật hóa học 3 (2-0-2-4) 3

6 CH3130 Thí nghiệm Hóa vô cơ 1 (0-0-2-2) 1

8 CH3230 Thí nghiệm Hóa hữu cơ 1 (0-0-2-2) 1

14 CH3340 Thí nghiệm Hóa phân tích 2 (0-0-4-4) 2

15 CH3320 Phương pháp Phân tích bằng công

16 CH3400 Quá trình & thiết bị CN hóa học 1

(Các QT thủy lực và thủy cơ) 3 (3-1-0-6) 3

17 CH3412 Quá trình & thiết bị CN hóa học 2

Trang 26

Tự chọn theo định hướng 17 TC 10 7

CH3900 TT kỹ thuật 2 TC 2

CH4900 ĐATN cử nhân 6 TC 6

CỘNG 90 TC 0 0 12 13 17 16 19 13 CÁC MÔN HỌC TỰ CHỌN THEO ĐỊNH HƯỚNG

1 Định hướng Công nghệ hữu cơ hóa dầu

25 CH4032 Hóa học dầu mỏ - khí 2 (2-1-0-4)

26 CH4030 Động học xúc tác 2 (2-1-0-4)

27 CH4042 Thiết bị phản ứng trong công

nghiệp lọc hóa dầu 2 (2-1-0-4)

28 CH4040 Công nghệ tổng hợp hữu cơ - hóa

2 Định hướng Công nghệ Polyme – Composit

33 CH4090 Hóa lý polyme cơ sở 2 (2-0-0-4) 2

34 CH4092 Hóa học polyme cơ sở 3(3-0-1-6) 3

35 CH4094 Hóa học các chất tạo màng và sơn 2 (2-0-0-4) 2

3 Định hướng Công nghệ điện hóa và bảo vệ kim loại

41 CH4150 Điện hoá lý thuyết 4 (3-1-1-8) 4

43 CH4154 Ăn mòn và bảo vệ kim loại 3 (2-1-1-6) 3

44 CH4156 Điện phân thoát kim loại 2 (2-1-0-4) 2

45 CH4146 Đồ án chuyên ngành 2 (0-0-4-4) 2

46 CH4158 Nguồn điện hoá học 3 (2-1-1-6) 3

4 Định hướng Công nghệ vật liệu silicat

Trang 27

47 CH4210 Hoá lý silicat 4 (4-0-1-8) 4

48 CH4212 Thiết bị công nghiệp Silicat 4 (4-1-0-8) 4

49 CH4214 Lò công nghiệp Silicat 3 (3-1-0-6) 3

58 CH4242 Nhiệt động kĩ thuật hóa học 2 (2-1-0-4) 2

59 CH4276 Vật liệu vô cơ 2 (2-1-0-4) 2

60 CH4266 Thí nghiệm chuyên ngành 2 (0-0-4-4) 2

61 CH4280 Đồ án chuyên ngành 1 (0-0-2-2) 1

6 Định hướng Công nghệ Hóa lý

62 CH4330 Quá trình điện hóa 2 (2-1-0-4) 2

63 CH4332 Phương pháp vật lý và hóa lý

nghiên cứu cấu tạo chất 2 (2-1-0-4) 2

64 CH4334 Các phương pháp xử lý nước thải 2 (2-1-0-4) 2

65 CH4336 Xúc tác phức và ứng dụng 2 (2-1-0-4) 2

66 CH4338 Hóa học các chất hoạt động bề mặt 2 (2-1-0-4) 2

67 CH4313 Hóa học vật liệu tiên tiến 2 (2-1-0-4) 2

68 CH4340 Ứng dụng tin học trong hóa học 2 (2-1-0-4) 2

69 CH4324 Đồ án chuyên ngành 3 (0-0-6-6) 3

7 Định hướng Quá trình và Thiết bị CN Hóa học

70 CH4392 Thí nghiệm chuyên ngành 2 (0-0-4-4) 2

71 CH4362 Kỹ thuật hóa học đại cương 3 (3-1-0-6) 3

72 CH4394 Phương pháp tối ưu trong CNHH 2 (2-1-0-4) 2

Trang 28

8 Định hướng Công nghệ Xenluloza và Giấy

78 CH4452 Hóa học Xenluloza 2 (2-0-0-4) 2

79 CH4454 Công nghệ sản xuất bột giấy 3 (3-0-0-6) 3

80 CH4456 Công nghệ sản xuất giấy 3 (3-0-0-6) 3

81 CH4444 Thí nghiệm chuyên ngành 3 (0-0-6-6) 3

82 CH4458 Thiết bị sản xuất bột giấy và giấy 2 (2-1-0-4) 2

83 CH4446 Đồ án chuyên ngành 2 (0-0-4-4) 2

9 Định hướng Công nghệ Hóa dược và hóa chất BVTV

84 CH4480 Các quá trình cơ bản tổng hợp hữu

85 CH4486 Hóa học bảo vệ thực vật 3 (3-1-0-6)

86 CH4482 Hóa học các hợp chất thiên nhiên 2 (2-1-0-4)

87 CH4510 Hóa dược đại cương 2 (2-1-0-4)

88 CH4512 Phân tích cấu trúc bằng phổ 2 (2-1-0-4)

89 CH4490 Cơ sở kỹ thuật bào chế 2 (2-1-0-4)

90 CH4484 Các quá trình cơ bản tổng hợp hóa

91 CH4508 Đồ án chuyên ngành 2 (0-0-4-4)

10 Định hướng Máy và Thiết bị CN hóa chất – dầu khí

94 ME3130 Đồ án chi tiết máy 2 (2-0-0-8) 2

95 ME2012 Đồ họa Kỹ thuật 2 3 (3-1-0-6) 3

96 CH4640 Cơ sở tính toán thiết bị hóa chất 3 (3-1-0-6) 3

97 CH4642 Cơ sở tính toán máy hóa chất 2 (2-1-0-4) 2

98 CH4628 Đồ án chuyên ngành 2 (0-0-4-4) 2

CÁC MÔN HỌC TỰ CHỌN TỰ DO

101 HE2010 Kỹ thuật nhiệt 3 (3-1-0-6)

102 ET2010 Kỹ thuật điện tử 3 (3-1-0-6)

103 CH3470 Kỹ thuật hóa học đại cương 3 (3-1-0-6)

104 CH4850 Hóa học phức chất 2 (2-0-0-4)

Ngày đăng: 24/10/2017, 11:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w