1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Báo cáo tài chính Quý II năm 2011 (15 08 2011)

7 114 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 1,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Báo cáo tài chính Quý II năm 2011 (15 08 2011) tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về t...

Trang 1

CONG TY CO PHAN CHUNG KHOAN DAU KHi Mau sé B01 - CTCK

ngày 24 tháng 10 năm 2008 của Bộ Tài chính

BANG CAN DOI KE TOAN

Quy II năm 2011

Z

Chỉ tiêu MS | They et SỐ minh 30/06/2011 01/04/2011

TALSAN

A Tai san ngắn hạn (100=110+120+130+140+150) 100 1,633,710,673,288 | _1,300,027,667,161

Il Cac khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 | V09 726,685,625,261 788,029,548,697

2 Dự phòng giảm giá đầu tư ngẫn hạn 129 | V10 (51.566.308.385) — (14.880.000.538)

4 Phải thu hoạt động giao dịch chứng khoán 135 28,819,720,000 36,951,652,000

3 Thuê giá trị gìa tăng được khẩu trừ 152 | V.13 456,026,657 307,026,608

Trang 2

CONG TY CO PHAN CHUNG KHOAN DAU KHi

18 Lý Thường Kiệt - Hoàn Kiếm - Hà Nội Ban hành theo T Tư số 95/2008/TT-BTC Mẫu số B01 - CTCK

BANG CAN DOI KE TOAN

Quy H nam 2011

ngày 24 tháng 10 năm 2008 của Bộ Tài chính

1, Chỉ phí trả trước dài han 261 V.03 4,557,039,322 3,921,173,748

3 Tiên nộp quỹ hỗ trợ thanh toán 263 V.05 2.974.680.844 2.974.680.844

“ONG TAI SAN (270=100+200) 270 1,722,452,206,571 1,391,003,145,410

3 Người mua trả tiên trước 313 654,201,612 1,751,263,174

4 Thuê và các khoản phải nộp nhà nước 314 V.04 1,046,466,684 455,206,930

5 Phai trả người lao động 315 1.560.416.454 385,295,719

6 Chi phi phai tra 316 V.06 8.803.817.130 8,930,261,533

8 Cac khoản phải trả, phải nộp ngăn hạn khác 319 V.07 854,8 17,506,670 543,898,646,352

9 Phải trả hoạt động giao dịch chứng khoán 320 242,946.406.850 129,119,296,780

10 Phải trả hộ cô tức gốc và lãi trái phiêu 321 10.781.964.962 15,072,475,473

12 Quỹ khen thưởng, phúc lợi 323 77,633,923 96,353,923 or

13 Giao dịch mua bán lại trái phiêu Chính phủ 327 = - — 14: Doanh thu chưa thực hiện ngăn hạn 328 177,954,394 1,939,929,420 hig

B Vốn chủ sở hữu (400=410) 400 601,456,437,574 689,109,644,554

1 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411 598,413,000,000 598,413,000,000

2 Thang du von co phan 412 67,439,970,360 71,636,878,000

8 Quỹ dự phòng tài chính 418 6,740,232,026 6,740,232,026

TONG CONG NGUON VON (440=300+400) 440 1,722,452,206,571 1,391,003,145,410

Trang 3

ngày 24 tháng 10 năm 2008 của Bộ Tài chính

BANG CAN DOL KE TOAN

Quy H nam 2011

4

6 Chứng khốn lưu ký 006 6,700,268,640,000 6,454,836,880,000

6.1.1 Chứng khốn giao dịch của thành viên lưu ký 008 32.375,010.000 24.179.830.000 6.1.2 Chứng khốn giao dịch của khách hàng trong nước 009 5,069,776,970.000 |_ 4,559.257,420.000

6.1.3 Chứng khốn giao dịch của khách hàng nước ngồi 010 186,240,000 1,805,170,000 6.1.4 Chứng khoản giao dịch của tơ chức khác: oll = I

6.2.1 Chứng khốn tạm ngừng giao dịch của TVLK: 013 - - 6.3.2 Chứng khoản tạm ngừng giao dịch của KH trong nước 014 $21,337,120,000 1,731,980,770,000

6.2.3 Chứng khốn tạm ngừng giao dịch của KH nước ngồi 015 89,163,000,000 J

6.2.4 Chứng khốn tạm ngừng giao dịch của tơ chức khác 016 = 2 6.3 Chứng khốn cam co O17 45,000,000,000 10,000,000,000 6.3.1 Chứng khốn câm cơ của thành viên lưu ký 018 2 a

6.3.2 Chứng khốn câm cơ của khách hàng trong nước 019 45.000.000.000 10,000,000,000

6.3.3 Chimg khoan cam co_cta khach hang nudc ngoai 020 = Di

6.4.1 Chứng khốn tạm giữ của thành viên lưu ký 023 - E

6.4.3 Chứng khốn tạm giữ của khách hàng nước ngồi 025 : = al

6.5.3 Chứng khốn chờ thanh tốn của KH trong nước 029 14,002,100,000 10,311,200,000 |: 44

6.6 Chứng khốn phong tố chờ rút 032 881,638,800,000

6.6.3 Chứng khốn phong tộ chờ rút của KH trong nước 034 881,638,800,000 -

6.6.4 Chứng khốn phong toả chờ rút của tơ chức khác 036 : : 6.7, Chứng khốn chờ giao dịch 037 36,789,400,000 90,601,090,000

“hứng khốn chờ giao dịch của KH trong nước 039 36.789.020.000 1.437.400.000 6.7.3 Chứng khốn chờ giao dịch của KH nước ngồi 040 : 89,163,000,000

6.8.1 Chứng khốn ký quỹ đảm bảo khoản vay của TVLK 043 7 b

7 Chứng khốn lưu ký cơng ty đại chúng chưa niêm yết 050 637,554,490,000 628,700,950,000

7.1.1 Chứng khốn giao dịch của thành viên lưu ký 052 22,550,000 22,550,000

Trang 4

CONG TY CO PHAN CHUNG KHOAN DAU KHi Mau sé BOI - CTCK

18 Lý Thường Kiệt - Hoàn Kiếm - Hà Nội Ban hành theo T.Tư số 95/2008/TT-BTC

ngày 24 tháng 10 năm 2008 của Bộ Tài chính

BẢNG CÂN ĐÓI KÉ TOÁN

Quý II năm 2011

£

7.2.1 Chứng khoán tạm ngừng giao dich của TVLK 057 - - 7.2.3 CK tạm ngừng giao dịch của KH trong nước 058 50,000,000 -

Chứng khoán cảm cô của khách hàng trong nước 063 - -

3 Chứng khoán câm cô_của khách hàng nước ngoài 064 - 2

7.4.1 Chứng khoán tạm giữ của thành viên lưu ký 067 - ˆ 7.4.2 Chứng khoán tạm giữ của khách hàng trong nước 068 - =

7.5 Chứng khoán chờ thanh toán 071 59,000,000 134,000,000

7.3.3 Chứng khoán chờ thanh toán của KH nước ngoài 074 - - 7.5.4 Chứng khoán chờ thanh toán của tô chức khác 075 : =

9 Chứng khoán chưa lưu ký của công ty chứng khoán 083 198,831,576,47: 144,312,210,000

Agày 15 tháng 8 năm 2011 NGƯỜI LẬP BIỂU

42“ :

Trang 5

CONG TY CO PHAN CHUNG KHOAN DAU KHi

18 Lý Thường Kiệt - Hoàn Kiếm - Hà Nội Ban hanh theo T.Tu s6 95/2008/TT-BTC Mau sé B02 - CTCK

ngày 24 tháng 10 năm 2008 của Bộ Tài chính BAO CAO KET QUA HOAT DONG KINH DOANH

Quý II năm 2011

đến 30/06/2011| đến 30/06/2010

~ Doanh thu hoạt động môi giới chứng khoán 6011 2.332.388.864 7,524,410,612

- Doanh thu hoat déng đâu tư chứng khoán, góp vốn 012 5.264.203.879 32.183.122.440

- Doanh thu bảo lãnh phát hành chứng khoán 013 b -

- Doanh thu hoạt động tư vẫn OLS 3,677,272,727 7,720,943,191

3 Doanh thu thuẫn về hoạt động kinh doanh (10=01-02) 10 36,779,481,125 | — 72,468,309,501

4 Chi phi hoạt động kinh doanh II 67.543.807.456 21,827,938,669

5 Lợi nhuận gộp của hoạt động kinh doanh (20=10-11) 20 (30,764,326,331)| — 50,640,370,832

7 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (30=20-25) 30 (83,462,714.897)| 36.055.564.211

11 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50=30+40) 50 (83,458,219,793)| _ 36,056,764,211

12 Chi phi thué TNDN hién hanh Sl - 8,875,871,352

14 Lợi nhuận sau thuế TNDN (60=50-51-52) 60 (83.458,219,793)| 27,180,892,859

Ngày 15 tháng 8 nam 2011

Nguyễn Thị Kim Chỉ Trần Ngọc Đốc

TONG GIAM BOC

CN

Trang 6

CONG TY CO PHAN CHUNG KHOAN DAU KHi Mau sé B03 - CTCK

18 Lý Thường Kiệt - Hoàn Kiếm - Hà Nội Ban hành theo T.Tư số 95/2008/TT-BTC

ngày 24 tháng 10 năm 2008 của Bộ Tài chính

BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE

(Theo phương pháp gián tiếp)

Quý 1 nam 2011

số đến 30/06/2011| đến 30/06/2010

I Luu chuyên tiền từ hoạt động kinh doanh

3 Lợi nhuận kinh đoanh trước thay đôi vẫn lưu động 08 (73,680,983,996)| 81,023,301,107

~ Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế TNDN phải nộp) 1 444.181.383.930 | (205,407,821,377)

Lưu chuyên tiền thuẫn từ hoạt động kinh đoanh 20 S88,559,785,577 | _ (103,462.087.951)

1 Tiên chỉ để mua sắm, xây dựng TSCĐ va các TS đài hạn khác 21 (4.131.159.315) (3.277.386.193)

2 Tiên thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 22 - -

3 Tiên chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị Khác 23 = | 2.467.679.216.810

4 Tign thu hồi cho vay bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 24 ~ | (2.224.292.630.430))

7 Tiên thụ lãi cho vay, cô tức và lợi nhuận được chia 27 23.357.665.496 (20.352.427.815)

én thu từ phát hành cô phiêu nhận vôn góp của chủ sở hữu 31 (4,196,907,640) 92,805,378,000

2 Tiên chi trả vẫn góp cho các chủ sở hữu mua lại cô phiêu của dn đã phát hành 32 - -

Ngay 15 thang 8 nam 2011

We

Trang 7

°ONG TY CO PHAN CHUNG KHOAN DAU KHÍ Mau sé BOS - CTCK

ngày 20 tháng !0 năm 2010 của Bộ Tài chỉnh

BAO CAO TINH HINH BIEN ĐỘNG VÓN CHỦ SỞ HỮU

Quý II năm 2011

Số tăng/giảm

- Vẫn chủ sở hữu - Vốn đâu tư của chủ sở hữu 421/789.278577 | 689,109,644,554 | 188,477,555,910 | _12,227,623,182 397,250.000,000 | 598,413,000,000 | 112,000,000,000 -| 87,653,206,980 | 598,039,211,305 | 601.456,437.574

Thặng dư vỗn cô phần 22.000.000.000 | _—_ 71.636.878.000, 5.055.378.000 - 4.196.907.640 | — 27.055.378.000 | _ 67.439.970.360,

Chênh lệch đánh giá lại tài sản : - - - ® =

Quỹ dự phòng tài chính 257.656.762 6.740.232.026 6.492.925.264 10,350,000 - < 6.740.232.026

6.740.232.026

Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu - - - - - - = 5

0 Lợi nhuận sau thuê chưa phân phôi 2.281.621.815 12.319.534.528 64.929.252.646 12217.273.182 83.456.299.340 34.993.601.279 (71,136.764.812)|

Ngay 15 thang 8 nam 2011

——

Ngày đăng: 24/10/2017, 10:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm