1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Quy chế quản trị Công ty QUY CHE QUAN TRI

21 80 1
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 4,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.2 Quy chế này quy định những nguyên tắc cơ bản về quản trị Công ty nhằm bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của cổ đông, thiết lập những chuẩn mực về hành vi, đạo đức nghề nghiệp của các

Trang 1

CONG TY CO PHAN CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM

QUY CHE QUAN TRI CONG TY CO PHAN CHUNG KHOAN DAU KHÍ

HA NOI, NAM 2010

Trang 2

QUY CHẾ QUÁN TRỊ CÔNG TY CÔ PHẦN CHỨNG KHOÁN DẦU KHÍ

MỤC LỤC CÔNG TY CỎ PHẢN CHỨNG KHOÁN DẦU KHÍ .-cccccceeeeeeee 1

MỤC LỤC

Căn cứ pháp lý

CHƯƠNG I: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG s 5c ccc cccccerrrrrrrrrrrrrrrrrrrree 4

Điều 1 Phạm vi điều chỉnh .2222222222222222222222213111112212212121111 1 trcrcrrrrrrrrrrie 4

Điều 2 Nguyên tắc quản trị Công ty

Điều 3 Quy ước viết tắt và giải thích thuật ngữ

CHUONG II: DIEU LE VA QUY CHÉ QUẢN TRỊ CỦA CÔNG TY - 6

Điều 4 Điều lệ Công ty và Quy chế quản trị của Công ty

CHUONG III: CO DONG

Die

Điều 6 Những vấn đề liên quan đến

CHUONG IV: DAI HOI DONG CO DONG

Điều 7 Họp Đại hội đồng cổ đông thường niên, bất thường

Điều 8 Báo cáo hoạt động của Hội đồng Quản trị tại Đại hội đồng cỗ đông §

ø của Ban kiểm soát tại Đại hội đồng cổ đông 9

Điều 9 Báo cáo hoạt

CHUONG V: HOI DONG QUAN TRI

Điều 10 Ứng cử, đề cử thành viên Hội đồng Quản trị .222222+22222222251112212222 xe 9 Điều 11 Tư cách thành viên Hội đồng Quản trị 2 2222222222222222222551222223222e2 10 Điều 12 Thành phần Hội đồng Quản trị

Điều 15 Họp Hội đồng Quản trị

Điều 16 Các Tiểu ban của Hội đồng Quản trị :22222 2222222222221 13 Điều 17 Thư ký Công ty

Điều 18 Thù lao của Hội đồng Quản trị

CHƯƠNG VI: BAN KIÊM SOÁT

Điều 19 Tư cách thành viên Ban kiểm soát : 222222112222eerrrrrrerrtre 14

Điều 20 Thành phần Ban kiểm soá

Điều 21 Quyền tiếp cận thông tin và tính độc

ập của thành viên Ban kiêm soát

Điều 22 Trách nhiệm và nghĩa vụ của Ban kiểm soát 2222-22

Điều 23 Thù lao của Ban kiểm soát

CHUONG VII: NGAN NGUA XUNG DOT LOI ÍCH VA GIAO DICH VOI CAC BEN CO

Điều 24 Trách nhiệm trung thực và tránh các xung đột về quyền lợi của các thành viên Hội đồng Quản trị, Ban Tổng Giám đốc

Trang 3

QUY CHE QUAN TRE CONG TY CO PHAN CHUNG KHOAN DAU Kili

Điều 25 Giao dịch với người có liên quan - ¿522 2222222222222E222E222EE2ExzrExvrrer 17

Điều 26 Đảm bảo quyền hợp pháp của những người có quyền lợi liên quan đến Công ty 17

CHUONG VIII: DAO TAO VE QUẢN TRỊ CÔNG TY . ceeirerrrrrse 18 Điều 27 Đào tạo về quản trị Công ty

CHƯƠNG IX: CÔNG BÓ THÔNG TIN VÀ MINH BẠCH

Điều 28, Công bố thông tin thường xuyên

Điều 29 Công bố thông tin về tình hình quản trị Công ty

Điều 30 Công bố thông tin về các cổ đông lớn 22 222228221121121511588510112 555 n 19

Điều 31 Tổ chức công bố thông tin 22 222222 2525512212115285.2215E 286 19

CHUONG X: CHE DQ BAO CAO, GIAM SAT vssssssesssssssscsssssssssssssssessessersnsnssssueseseeseeee 20

Điều 32 Báo cáo

Trang 4

QUY CHẾ QUẦN TRỊ CÔNG TY CÔ PHẦN CHỨNG KHOÁN ĐẦU KHÍ

Căn cứ pháp lý

- Luật Doanh nghiệp số 60/2005/OH11da duoc Quốc Hội nước CHYHCN Việt Nam

thông qua ngày 29/11/2005 và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Doanh nghiệp;

- Luật Chứng khoán số 70/2006/QH11 đã được Quốc hội nước Cộng hòa Xã hội Chủ

nghĩa Việt Nam thông qua ngày 29/06/2006 và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Chứng khoán

Quy chế quản trị Công ty đã được Đại hội đồng cổ đông Công ty Cổ phần Chứng khoán Dầu khí thông qua ngày 28 thang | nam 2010

CHƯƠNG I: NHUNG QUY DINH CHUNG

Diéu 1 Pham vi diéu chinh

1.1 Quy chế quản trị Công ty cổ phần Chứng khoán Dầu khí được xây dựng theo quy định

của Luật Doanh nghiệp, Luật Chứng khoán, Quyết định số 12/2007/QĐ-BTC ngày

13/3/2007 của Bộ Tài chính ban hành Quy chế quản trị Công ty áp dụng cho các Công ty niêm yết cỏ phiếu trên Sở Giao dịch Chứng khoán và trên cơ sở tham khảo những thông

lệ quốc tế tốt nhất về quản trị Công ty, vận dụng phù hợp với điều kiện của Việt Nam, nhằm góp phần đảm bảo sự phát triển bền vững của thị trường chứng khoán, góp phần lành mạnh hoá nên kinh tế Việt Nam trong thời kỳ hội nhập quốc tế

1.2 Quy chế này quy định những nguyên tắc cơ bản về quản trị Công ty nhằm bảo vệ quyền

và lợi ích hợp pháp của cổ đông, thiết lập những chuẩn mực về hành vi, đạo đức nghề nghiệp của các thành viên Hội đồng Quản trị, Ban Tổng Giám đốc, Ban kiểm soát và

cán bộ quản lý của Công ty cổ phần Chứng khoán Dầu khí

1.3 Quy chế này là một trong các căn cứ để đánh giá việc thực hiện quản trị công ty của

Công ty cổ phần Chứng khoán Dầu khí

Điều 2 Nguyên tắc quản trị Công ty

2.1 Đảm bảo một cơ cấu quản trị hiệu quả

2.2 Đảm bảo quyền lợi của cổ đông

2.3 Đối xử công bằng giữa các cổ đông

2.4 Đảm bảo vai trò của những người có quyền lợi liên quan đến Công ty

2.5 Minh bạch trong hoạt động của Công ty

2.6 Hội đồng Quản trị và Ban kiểm soát lãnh đạo và kiểm soát Công ty có hiệu quả

Điều 3 Quy ước viết tắt và giải thích thuật ngữ |\

FRR Ga », 5 :

Trang 5

QUY CHẾ QUẦN TRỊ CÔNG TY CÓ PHẦN CHỨNG KHOÁN DẦU KHÍ

3.1 Quy ước viết tắt:

we “Công ty”: là Công ty cổ phần Chứng khoán Dầu khí

3.12 “Tổng Giám đốc”: là Tổng Giám đốc của Công ty cổ phần Chứng khoán Dầu khí

3.1.3 *Ban Tổng Giám đốc”: là Ban Tổng Giám đốc của Công ty cổ phần Chứng khoán Dầu khí, gồm có Tổng Giám đốc và các Phó Tổng Giám đốc

1 + *Hội đồng Quản trị”: là Hội đồng Quản trị của Công ty cổ phần Chứng khoán Dầu khi

we in “Đại hội đồng cổ đông”: là Đại hội đồng cỏ đông của Công ty cổ phần Chứng khoán Dầu

khí

3.1.6 “Cổ đông”: là cỏ đông của Công ty cổ phần Chứng khoán Dầu khí theo danh sách của

Trung tâm lưu ký cung cấp tại từng thời điểm

6 dong lớn”: Là cô đông sở hữu trực tiếp hoặc gián tiếp từ năm phần trăm trở lên số cổ

phiếu có quyền biểu quyết của Công ty

3.1.8 “Quy ché”: là Quy chế quản trị của Công ty cổ phần Chứng khoán Dầu khí (Quy chế này)

3.2 Giải thích thuật ngữ:

3.2.1 “Quản trị Công ty”: là hệ thống các quy tắc đảm bảo cho hoạt động của Công ty được định hướng, điều hành và kiểm soát một cách có hiệu quả vì quyền lợi của cỗ đông và những người có liên quan đến Công ty

3.2/22 “Người có liên quan”: là cá nhân hoặc tổ chức được quy định tại Khoản 34 Điều 6 của

Luật Chứng khoán Cụ thể bao gồm cá nhân hoặc tỏ chức có quan hệ với nhau trong các trường hợp sau đây:

3.2.2.1 Cha, cha nuôi, mẹ, mẹ nuôi, vợ, chồng, con, con nuôi, anh, chị em ruột của cá nhân 3.2.2.2 Tổ chức mà trong đó có cá nhân là nhân viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc, chủ sở hữu

trên (10%) mười phần trăm số cổ phiếu lưu hành có quyền biểu quyết

3.2.2.3 Thành viên Hội đồng Quản trị, Ban kiểm soát, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc, Phó Giám đốc hoặc Phó Tổng giám đốc và các chức danh quản lý khác của tổ chức quy định tại Điểm 3.2.2.2, Khoản này

3.2.2.4 Người mà trong mối quan hệ với người khác trực tiếp, gián tiếp kiểm soát hoặc bị kiểm

soát bởi người đó hoặc cùng với người đó chịu chung một sự kiểm soát

3.2.2.5 Công ty mẹ, Công ty con

3.2.2.6 Quan hệ hợp đồng trong đó một người là đại diện cho người kia

3.2.3 “Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập”: là thành viên Hội đồng Quản trị không phải là

Tổng Giám đốc, Phó Tổng Giám đốc, Kế toán trưởng và những cán bộ quản lý khác được

Hội đồng Quản trị bổ nhiệm, hoặc cổ đông lớn của Công ya

C7} £— ~ Sipe A `“ SN cà of)

Trang 6

QUY CHẾ QUẦN TRỊ CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN ĐẦU KHÍ

3.3 Trong Quy chế này, các tham chiếu tới một hoặc một số điều khoản hoặc văn bản pháp

luật sẽ bao gồm cả những sửa đổi, bổ sung hoặc văn bản thay thế của các văn bản đó CHUONG II: ĐIỀU LỆ VÀ QUY CHÉ QUẢN TRI CUA CONG TY

Điều 4 Điều lệ Công ty và Quy chế quản trị của Công ty

Quyết định số 15/2007/QĐ-BTC ngày 19/3/2007 của Bộ Tài chính và Điều lệ mẫu áp

dụng đối với Công ty Chứng khoán được ban hành kèm theo Quyết định số 27/2007/QĐ-

BTC ngày 24/4/2007 của Bộ Tài chính

Hội đồng Quản trị chịu trách nhiệm xây dựng và trình Đại hội đồng cổ đông ban hành

Quy chế quản trị Công ty gồm các nội dung chủ yếu sau:

Trình tự, thủ tục triệu tập và biêu quyết tại Đại hội đồng cổ đông

Trình tự và thủ tục đề cử, ứng cử, bầu, miễn nhiệm và bãi nhiệm thành viên Hội đồng

Quản trị

Trình tự, thủ tục tổ chức họp Hội đồng Quản trị

Trình tự, thủ tục lựa chọn, bổ nhiệm, miễn nhiệm cán bộ quản lý cấp cao

Quy trình, thủ tục phối hợp hoạt động giữa Hội đồng Quản trị, Ban kiểm soát và Ban

Tổng Giám đốc

Quy định về đánh giá hoạt động, khen thưởng và kỷ luật đối với thành viên Hội đồng

Quản trị, thành viên Ban kiểm soát, thành viên Ban Tổng Giám đốc và các cán bộ quản lý

của Công ty

CHUONG III: CO DONG

Quyền của cổ đông

Cổ đông có đầy đủ các quyền theo quy định của Luật Doanh nghiệp, các văn bản pháp luật có liên quan và Điều lệ Công ty, đặc biệt là:

Quyên tự do chuyển nhượng cổ phần đã được thanh toán day đủ và được ghỉ trong sổ cổ đông của Công ty, trừ một số trường hợp bị hạn chế chuyển nhượng theo quy định của

pháp luật và Điều lệ Công ty

Quyền biểu quyết thông qua các nghị quyết của Đại hội đồng cô đông;

Quyền được thông báo đầy đủ thông tin định kỳ và thông tin bất thường về hoạt động của

Công ty

Trang 7

QUY CHẾ QUẦN TRỊ CÔNG TY CÓ PHẢN CHỨNG KHOÁN DẦU KHÍ

5.1.4 Quyền tham dự hoặc ủy quyền cho người khác tham dự Đại hội đồng cổ đông phù hợp với quy định của Điều lệ Công ty, Luật Doanh nghiệp và các văn bản pháp luật có liên

quan

5.2 Cổ đông có quyền bảo vệ các quyền lợi hợp pháp của mình Trong trường hợp Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông, Nghị quyết của Hội đồng Quản trị vi phạm pháp luật hoặc vi phạm những quyền lợi cơ bản của cổ đông theo quy định của pháp luật, cổ đông có quyền

đề nghị không thực hiện các Nghị quyết đó theo trình tự, thủ tục do pháp luật và Điều lệ

Công ty quy định Trường hợp các Nghị quyết nêu trên vi phạm pháp luật gây tổn hại tới

Công ty, thì Hội đồng Quản trị, Ban kiểm soát, Ban Tổng Giám đốc phải đền bù cho

Công ty theo quy định tại Điều lệ Công ty và các văn bản pháp luật có liên quan Cổ đông

có quyền yêu cầu Công ty bồi thường theo trình tự, thủ tục do pháp luật và Điều lệ Công

ty quy định

5.3 Cổ đông có quyền từ chối quyền ưu tiên mua trước cổ phần mới chào bán

5.4 Mỗi cổ phần của cùng một loại đều tạo cho cổ đông sở hữu nó các quyền, nghĩa vụ và lợi ích ngang nhau Trường hợp Công ty có các loại cổ phần ưu đãi, các quyền và nghĩa vụ gắn liền với các loại cổ phần ưu đãi phải được công bố đầy đủ cho cổ đông và phải được

Đại hội đồng cổ đông thông qua

Điều 6 Những vấn đề liên quan đến cổ đông lớn

6.1 Hội đồng Quản trị của Công ty xây dựng cơ chế liên lạc thường xuyên với các cổ đông

CHUONG IV: DAI HOI DONG CO DONG

Điều 7 Họp Đại hội đồng cổ đông thường niên, bắt thường

7.1 Đại hội đồng cổ đông họp ít nhất mỗi năm một lần, địa điểm họp Đại hội đồng cổ đông

phải ở trên lãnh thổ Việt Nam Đại hội đồng cổ đông phải họp thường niên trong thời hạn

tối đa là (04) bốn tháng kẻ từ ngày kết thúc năm tài chính Đại hội đồng cổ đông thường niên không được tổ chức dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản

7.2 Các quy định, trình tự, thủ tục tiến hành Đại hội cổ đông được thực hiện theo Điều tự,

C JAZ Sy, S - #5

Trang 8

QUY CHE QUAN TRI CONG TY CO PHAN CHUNG KHOAN DAU Kuli

Cổ đông có quyền tham gia trực tiếp hoặc gián tiếp thông qua người ủy quyền vào các cuộc họp Đại hội đồng cổ đông Cổ đông có thể ủy quyền cho Hội đồng quản trị hoặc các

tổ chức lưu ký làm đại diện cho mình tại Đại hội đồng cổ đông Trường hợp tô chức lưu

ký được cổ đông ủy quyền làm đại diện, tổ chức lưu ký phải công khai nội dung được ủy quyền biểu quyết Giấy ủy quyền phải lập theo mẫu quy định của Công ty được gửi kèm theo Thông báo mời họp Đại hội đồng cổ đông

Hội đồng quản trị xây dựng dự thảo Quy chế làm việc của Đại hội đồng cổ đông tại mỗi

kỳ họp và báo cáo Đại hội thông qua trước khi Đại hội bắt đầu chương trình nghị sự Quy

chế làm việc của Đại hội phải có đầy đủ các thông tin quy định phương thức biêu quyết thông qua các vấn đề tại Đại hội, phương thức cỏ đông trình bày ý kiến tại Đại hội, trách nhiệm của Đoàn chủ tịch, Ban thư ký, Ban kiểm tra tư cách cổ đông, Ban kiểm phiếu, cách thức phản đối nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông Đối với những vấn đề nhạy cảm nếu cổ đông yêu cầu, Hội đồng quản trị phải chỉ định tổ chức trung lập thực hiện việc thu thập và kiểm phiếu

Kiểm toán viên hoặc đại diện công ty kiểm toán có thẻ được mời dự họp Đại hội đồng cổ

đông để phát biểu ý kiến tại Đại hội về các vấn đề kiểm toán

Nhằm tăng cường hiệu quả của các cuộc họp Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị phải có gắng tối đa trong việc áp dụng các công nghệ thông tin hiện đại để cổ đông có thể tham gia vào các cuộc họp Đại hội đồng cổ đông một cách tốt nhất

Nguyên tắc, trình tự, thủ tục lấy ý kiến cỏ đông bằng văn bản đẻ thông qua quyết định của

Đại hội đồng cổ đông thực hiện theo quy định tại Điều lệ Công ty Quyết định được thông qua bằng hình thức lấy ý kiến cỏ đông bằng văn bản có giá trị như quyết định thông qua tại cuộc họp Đại hội đồng cô đông nếu được số cổ đông đại diện ít nhất 75% cổ phần có

quyền biểu quyết chấp thuận

Điều 8 Báo cáo hoạt động của Hội đồng Quản trị tại Đại hội đồng cổ đông

Đánh giá tình hình hoạt động của Công ty trong năm tài chính;

Hoạt động của Hội đồng Quản trị;

Tổng kết các cuộc họp của Hội đồng Quản trị và các quyết định của Hội đồng Quản trị; Ỳ

8

Trang 9

QUY CHẾ QUẦN TRỊ CÔNG TY CO PHAN CHỨNG KHOÁN DẦU KHÍ

84 Kết quả giám sát đối với Ban Tổng Giám đốc;

8.5 Kết quả giám sát đối với các cán bộ quản lý;

8.6 _ Các kế hoạch dự kiến trong năm tới

Điều 9 Báo cáo hoạt động của Ban kiểm soát tại Đại hội đồng cỗ đông

Báo cáo hoạt động của Ban kiểm soát trình Đại hội đồng cổ đông phải tối thiểu có các nội

dung sau:

91 Hoạt động của Ban kiểm soát;

9.2 Tổng kết các cuộc họp của Ban kiểm soát và các quyết định của Ban kiểm soát;

9.3 Kết quả giám sát tình hình hoạt động và tài chính của Công ty;

9.4 Kết quả giám sát đối với thành viên Hội đồng Quản trị, thành viên Ban Tổng Giám đốc

10.2 Các ứng viên Hội đồng Quản trị có cam kết bằng văn bản về tính trung thực, chính xác và

hợp lý của các thông tin cá nhân được công bố và phải cam kết thực hiện nhiệm vụ của

thành viên Hội đồng Quản trị một cách trung thực nếu được bầu làm thành viên Hội đồng

Quản trị

10.3 Cổ đông nắm giữ từ (05%) năm phân trăm trở lên tổng số cổ phần phỏ thông trong thời hạn liên tục ít nhất (06) sáu tháng có thể tập hợp phiếu bầu vào với nhau để đạt tỉ lệ từ (10%) mười phần trăm tổng số cổ phần phỏ thông để đề cử các ứng viên vào Hội đồng

quản trị Cổ đông hoặc nhóm cổ đông nắm giữ đủ 10% số cổ phần có quyền biểu quyết trong thời hạn liên tục ít nhất (06) sáu tháng dược đề cử (01) một thành viên; Trên 10% đến dưới 30% được đề cử (02) hai thành viên; Từ 30% đến dưới 50% được đề cử (03) ba thành viên; Từ 50% đến dưới 65% được đề cử (04) bốn thành viên và nếu từ 65% trở lên

Trang 10

QUY CHẾ QUẦN TRỊ CÔNG TY CÓ PHẦN CHỪNG KHOÁN ĐẦU KHÍ

hoặc tổ chức đề cử theo một cơ chế do Công ty quy định Cơ chế đề cử hay cách thức Hội đồng Quản trị đương nhiệm đề cử ứng viên Hội đồng Quản trị được công bố rõ ràng và được Đại hội đồng cổ đông thông qua trước khi tiến hành đề cử

Việc bỏ phiếu bầu thành viên Hội đồng Quản trị được thực hiện theo phương thức bau dồn phiếu quy định tại Điểm e Khoản 3 Điều 104 Luật Doanh nghiệp và Khoản Nghị định 139/2007/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Doanh nghiệp Hội đồng quản trị quy định và hướng dẫn cổ đông phương thức bầu dồn phiếu tại kỳ họp Đại hội đồng cô đông khi trong chương trình nghị sự của Đại hội có phần bầu bổ sung thành viên Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát

Điều 11 Tư cách thành viên Hội đồng Quản trị

111

11.4

Thành viên Hội đồng Quản trị là những người mà pháp luật và Điều lệ Công ty không cấm làm thành viên Hội đồng Quản trị Thành viên Hội đồng Quan trị có thé không phải

là cổ đông của Công ty

Tiêu chuẩn và điều kiện đối với thành viên Hội đồng Quản trị được quy định cụ thể tại

Điều lệ Công ty

Thành viên Hội đồng Quản trị không được đồng thời là thành viên Hội đồng Quản trị của

trên năm (05) Công ty khác

Chủ tịch Hội đồng Quản trị không được kiêm nhiệm chức vụ Tổng Giám đốc, trừ trường

hợp được Đại hội đồng cổ đông thường niên phê chuẩn

Điều 12 Thành phần Hội đồng Quản trị

12.1

12.2

Số lượng thành viên Hội đồng Quản trị ít nhất là (05) năm người, số lượng cụ thể do

ĐHĐCĐ quyết định theo đa số phù hợp với quy mô tổ chức của Công ty tại từng thời điểm, trong đó ít nhất (1/3) một phần ba tổng số thành viên Hội đồng Quản trị là thành

viên độc lập không điều hành

Trong trường hợp một thành viên bị mắt tư cách thành viên theo quy định của pháp luật

và Điều lệ Công ty, bị cách chức hoặc vì một lý do nào đó không thẻ tiếp tục làm thành viên Hội đồng Quản trị, Hội đồng Quản trị có thể bổ nhiệm một người khác thay thế Thành viên Hội đồng Quản trị thay thế trong trường hợp này phải được biểu quyết thông qua tại Đại hội đồng cổ đông gần nhất

Điều 13 Trách nhiệm và nghĩa vụ của thành viên Hội đồng Quản trị

13.1

13.2

Thành viên Hội đồng Quản trị có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ của mình một cách

trung thực, cẩn trọng vì quyền lợi tối cao của cổ đông và của Công ty,

Thành viên Hội đồng Quản trị phải tham dự đầy đủ các cuộc họp của Hội đồng Quản trị

và có ý kiến rõ ràng về các vấn đề được đưa ra thảo luận Vv

10

5 ee _ a 4K

Ngày đăng: 24/10/2017, 10:20

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w