PHƯƠNG TRÌNH PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH (Lý thuyết + Bài tập ứng dụng) File wordPHƯƠNG TRÌNH PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH (Lý thuyết + Bài tập ứng dụng) File wordPHƯƠNG TRÌNH PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH (Lý thuyết + Bài tập ứng dụng) File wordPHƯƠNG TRÌNH PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH (Lý thuyết + Bài tập ứng dụng) File wordPHƯƠNG TRÌNH PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH (Lý thuyết + Bài tập ứng dụng) File wordPHƯƠNG TRÌNH PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH (Lý thuyết + Bài tập ứng dụng) File wordPHƯƠNG TRÌNH PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH (Lý thuyết + Bài tập ứng dụng) File wordPHƯƠNG TRÌNH PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH (Lý thuyết + Bài tập ứng dụng) File wordPHƯƠNG TRÌNH PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH (Lý thuyết + Bài tập ứng dụng) File wordPHƯƠNG TRÌNH PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH (Lý thuyết + Bài tập ứng dụng) File wordPHƯƠNG TRÌNH PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH (Lý thuyết + Bài tập ứng dụng) File wordPHƯƠNG TRÌNH PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH (Lý thuyết + Bài tập ứng dụng) File wordPHƯƠNG TRÌNH PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH (Lý thuyết + Bài tập ứng dụng) File word
Trang 1CHƯƠNG III: PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH
§1 ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT.
1 Định nghĩa.
Cho hai hàm số y=f x( ) và y=g x( ) có tập xác định lần lượt là Df và Dg Đặt
D=D f ÇD g Mệnh đề chứa biến "f x( ) =g x( )" được gọi là phương trình một ẩn ; x
được gọi là ẩn số (hay ẩn) và D gọi là tập xác định của phương trình
2 Phương trình tương đương, phương trình hệ quả.
a) Phương trình tương đương: Hai phương trình f x1( )=g x1( ) và f x2( )=g x2( ) được gọi là tương đương nếu chúng có cùng tập nghiệm Kí hiệu là
Trang 22) f x h x( ) ( ) =g x h x( ) ( ) nếu h x ¹( ) 0 với mọi xÎ D
Định lý 2: Khi bình phương hai vế của một phương trình, ta được phương trình hệ quả
của phương trình đã cho
( ) ( ) 2( ) 2( )
f x =g x Þ f x =g x .
Lưu ý: Khi giải phương trình ta cần chú ý
Đặt điều kiện xác định(đkxđ) của phương trình và khi tìm được nghiệm của phương trình phải đối chiếu với điều kiện xác định
Nếu hai vế của phương trình luôn cùng dấu thì bình phương hai vế của nó ta thu
được phương trình tương đương
Khi biến đổi phương trình thu được phương trình hệ quả thì khi tìm được nghiệmcủa phương trình hệ quả phải thử lại phương trình ban đầu để loại bỏ nghiệm ngoại lai
B CÁC DẠNG TOÁN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI.
DẠNG TOÁN 1: TÌM ĐIỀU KIỆN XÁC ĐỊNH CỦA PHƯƠNG TRÌNH.
1 Phương pháp giải.
Soạn tin nhắn
“Tôi muốn đăng ký tài liệu, đề thi file word môn Hóa”
Rồi gửi đến số điện thoại
Sau khi nhận được tin nhắn chúng tôi sẽ tiến hành liên lạc
lại để hỗ trợ và hướng dẫn
GDSGDSGDSGFSDFGDSGSDGSDGDS
- Điều kiện xác định của phương trình bao gồm các điều kiện để giá trị của f x( ) ( ),g x
cùng được xác định và các điều kiện khác (nếu có yêu cầu trong đề bài)
- Điều kiện để biểu thức
f x xác định là ( ) f x ³( ) 0
Trang 3“Tôi muốn đăng ký tài liệu, đề thi file word môn Hóa”
Rồi gửi đến số điện thoại
Sau khi nhận được tin nhắn chúng tôi sẽ tiến hành liên lạc
lại để hỗ trợ và hướng dẫn
GDSGDSGDSGFSDFGDSGSDGSDGDS
Trang 4x x
x x
x x
ì <
ïï
íï ¹ïî
x x
x
ìïï ³ï
“Tôi muốn đăng ký tài liệu, đề thi file word môn Hóa”
Rồi gửi đến số điện thoại
Sau khi nhận được tin nhắn chúng tôi sẽ tiến hành liên lạc
lại để hỗ trợ và hướng dẫn
GDSGDSGDSGFSDFGDSGSDGSDGDS
Trang 5Ví dụ 2: Tìm điều kiện xác định của phương trình sau rồi suy ra tập nghiệm của nó:
ìïï ³ï
Trang 6Rồi gửi đến số điện thoại
Sau khi nhận được tin nhắn chúng tôi sẽ tiến hành liên lạc
Thay x=3 vào thấy thỏa mãn phương trình
Vậy tập nghiệp của phương trình là S={ }3
c) Điều kiện xác định của phương trình là
Không có giá trị nào của x thỏa mãn điều kiện
Vậy tập nghiệm của phương trình là S = Æ
d) Điều kiện xác định của phương trình là ( ) (2 )
x x
x
ìïï £ï
= vào phương trình thấy chỉ có x=3 thỏa mãn
Vậy tập nghiệm của phương trình là S={ }3 .
Trang 7Soạn tin nhắn
“Tôi muốn đăng ký tài liệu, đề thi file word môn Hóa”
Rồi gửi đến số điện thoại
Sau khi nhận được tin nhắn chúng tôi sẽ tiến hành liên lạc
x x x
ì ³ïï
ïï ¹íï
ïï ¹ïî
x x x
ì ³ïï
ïï ¹íï
ïï ¹ïî
x x x
ì ³ïï
ïï ¹íï
ïï ¹ïî
+
Trang 8Soạn tin nhắn
“Tôi muốn đăng ký tài liệu, đề thi file word môn Hóa”
Rồi gửi đến số điện thoại
Sau khi nhận được tin nhắn chúng tôi sẽ tiến hành liên lạc
lại để hỗ trợ và hướng dẫn
GDSGDSGDSGFSDFGDSGSDGSDGDS
312
x x x
ì ³ïï
ïï ¹íï
ïï ¹ïî
x
x
ì ³ïï
é =ê
ê =ë
Trang 9é =ê
ê =ëc) 2x+ x- 2= 2- x+2
é =ê
é =ê
ê =ë
Soạn tin nhắn
“Tôi muốn đăng ký tài liệu, đề thi file word môn Hóa”
Rồi gửi đến số điện thoại
Sau khi nhận được tin nhắn chúng tôi sẽ tiến hành liên lạc
Trang 10Thử lại phương trình thấy x =2 thỏa mãn
Vậy tập nghiệm của phương trình là S={ }2
Thay vào phương trình ta có tập nghiệm của phương trình là S={ }1 .
DẠNG TOÁN 2: GIẢI PHƯƠNG TRÌNH BẰNG PHÉP BIẾN ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG VÀ HỆ QUẢ
1 Phương pháp giải.
Soạn tin nhắn
“Tôi muốn đăng ký tài liệu, đề thi file word môn Hóa”
Rồi gửi đến số điện thoại
Sau khi nhận được tin nhắn chúng tôi sẽ tiến hành liên lạc
lại để hỗ trợ và hướng dẫn
GDSGDSGDSGFSDFGDSGSDGSDGDS
Để giải phương trình ta thực hiện các phép biến đổi để đưa về phương trình tươngđương với phương trình đã cho đơn giản hơn trong việc giải nó Một số phép biến đổithường sử dụng
Cộng (trừ) cả hai vế của phương trình mà không làm thay đổi điều kiện xác địnhcủa phương trình ta thu được phương trình tương đương phương trình đã cho
Nhân (chia) vào hai vế với một biểu thức khác không và không làm thay đổi điềukiện xác định của phương trình ta thu được phương trình tương đương vớiphương trình đã cho
Bình phương hai vế của phương trình ta thu được phương trình hệ quả của
Trang 12Đối chiếu với điều kiện ta thấy không có giá trị nào thỏa mãn
Vậy phương trình vô nghiệm
x
x x
Đối chiếu với điều kiện ta có ngiệm của phương trình là x=1 và x=2
Ví dụ 2: Tìm số nghiệm của phương trình sau:
Trang 13-é =êê
ê êThay vào điều kiện (*) ta thấy chỉ có x=2 thỏa mãn
=-Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x=2
Trang 14ê =ê
Vậy phương trình có hai nghiệm là x =- 3 và 1
Thử vào phương trình ta thấy không có giá trị nào thỏa mãn
Vậy phương trình vô nghiệm
Ví dụ 3: Tìm nghiệm (x y với ; ) x là số nguyên dương của phương trình sau
20 8- x+ 6x - y =y 7- 4x
Trang 15ìïï £ï
Vì x là số nguyên dương nên x =1
Thay x=1 vào phương trình ta được 12+ 6- y2 =y 3 (*)
Điều kiện xác định của phương trình (*) là 6- y2³ 0
Trang 16Do hai phương trình tương đương nên x =1 là nghiệm của phương trình (2)
Thay x =1 vào phương trình (2) ta được
ê =ê
ê êSuy ra hai phương trình không tương đương
ê =ê
ê =êSuy ra hai phương trình tương đương
Vậy m =4thì hai phương trình tương đương
b) Giả sử hai phương trình (3) và (4) tương đương
Trang 17ê =êPhương trình (4) trở thành 3 2 ( ) (2 )
Trang 18Bài 3.2: a) ĐKXĐ : 2 2 2
4 0
x
x x
íï - ¹ïî
Với điều kiện đó phương trình tương đương với
x x
d) ĐKXĐ: 3
1
x x
ì <
ïï
íï ¹
-ïî PTÛ x=3 (không thỏ mãn điều kiện)
Bài 3.3: Tìm số nghiệm của phương trình
Trang 19Với m =0 thay vào hai phương trình ta thấy không tương đương.
Vậy không có giá trị nào của m thỏa mãn
b) Cộng vế với vế để khử 2
m ta thu được phương trình mới có thể nhẩm nghiệm
Kết quả m =4 thì hai phương trình tương đương
§2 PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI MỘT ẨN
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT.
1 Định nghĩa.
Trang 20 Phương trình bậc nhất một ẩn là phương trình có dạng ax+ =b 0 với a b, là số thực và a ¹ 0
Phương trình bậc hai một ẩn phương trình có dạng 2
Th1: Với b =0 phương trình nghiệm đúng với mọi xÎ R
Th2: Với b ¹ 0 phương trình vô nghiệm
3 Giải và biện luận phương trình ax2+bx+ = c 0
Nếu a =0 : trở về giải và biện luận phương trình dạng (1)
Nếu a ¹ 0 : 2
4
b ac
D = Th1: D >0 phương trình có hai nghiệm phân biệt
-2
b x
Nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai
Phân tích thành nhân tử: Nếu đa thức ( ) 2
Trang 21Cho phương trình bậc hai ax2+bx+ = (*), kí hiệu Sc 0 b, P c
=- = khi đó
+ Phương trình (*) có hai nghiệm trái dấu khi và chỉ khi P <0
+ Phương trình (*) có hai nghiệm dương khi và chỉ khi
000
P S
ì D ³ïï
P S
ì D ³ïï
ïï >
íï
ïï <
ïî
B CÁC DẠNG TOÁN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI.
DẠNG TOÁN 1: GIẢI VÀ BIỆN LUẬN PHƯƠNG TRÌNH DẠNG ax+ =b 0.
Û ê = =ë
Phương trình ax+ =b 0 vô nghiệm 0
0
a b
ì =ïï
Û íï ¹ïî
Phương trình ax+ =b 0 có nghiệm duy nhất Û ¹a 0
2 Các ví dụ minh họa.
Ví dụ 1: Giải và biện luận phương trình sau với m là tham số
a) (m- 1)x+ -2 m= 0
A m =1 : Phương trình vô nghiệm
B m ¹ 1 : Phương trình có nghiệm duy nhất 2
1
m x m
-=-
C.Cả A, B đều đúng
Trang 22D.Cả A, B đều sai
b) m mx( - 1)=9x+3
A m =3 : Phương trình vô nghiệm
B m =- 3 : Phương trình nghiệm đúng với mọi xÎ R
3
x m
=-
D Cả A, B, C đều đúng
c) (m+1)2x=(3m+7)x+ +2 m
A m =3 : Phương trình vô nghiệm
B m =- 2 : Phương trình nghiệm đúng với mọi xÎ R
3
x m
=-
D.Cả A, B, C đều đúng
Lời giải:
a) Phương trình tương đương với (m- 1)x= -m 2
+ Với m- = Û1 0 m=1: Phương trình trở thành 0x =- 1
Suy ra phương trình vô nghiệm
+ Với m- ¹1 0Û m¹ 1 : Phương trình tương đương với 2
1
m x m
-=-Kết luận
-=-
Trang 23 Khi m =3 : Phương trình trở thành 0x =6 suy ra phương trình vô nghiệm
Khi m =- 3: Phương trình trở thành 0x =0 suy ra phương trình nghiệm đúng với mọi xÎ R
+ Với 2
m - ¹ Û m¹ ± : Phương trình tương đương với 2 3 1
39
m x
m m
=-c) Phương trình tương đương với éê(m+1)2- 3m- 7ùúx= +2 m
- - = Û ê =-ë :
Khi m =3 : Phương trình trở thành 0x =5 suy ra phương trình vô nghiệm
Khi m =- 2: Phương trình trở thành 0x =0 suy ra phương trình nghiệm đúng với mọi xÎ R
- - ¹ Û ê ¹ -ë : Phương trình tương đương với 2 2 1
36
m x
=-
Trang 24Ví dụ 2: Giải và biện luận phương trình sau với ,a b là tham số.
a) a x a2( - )=b x b2( - )
A a=b: phương trình nghiệm đúng với mọi xÎ R
B a=- b và b ¹ 0: phương trình vô nghiệm
C a¹ ±b: Phương trình có nghiệm là
a ab b x
Kết luận
a=b: phương trình nghiệm đúng với mọi xÎ R
Trang 25a=- b và b ¹ 0: phương trình vô nghiệm
a¹ ±b: Phương trình có nghiệm là
a ab b x
- = Û ê =ë
Khi a =0 : Phương trình trở thành 2
0x= -b 2b+ , do2( )2
2
b - b+ = -b + > nên phương trình vô nghiệm
Khi b =2 : Phương trình trở thành 0x =2 suy ra phương trình vô nghiệm
Trang 26Phương trình có nghiệm duy nhất Û ¹a 0 hay 2 2 0 1
- ¹ Û íï ¹
ïîVậy với m ¹ - 1 và m ¹ 2 thì phương trình có nghiệm duy nhất
thì phương trình có nghiệm duy nhất
Ví dụ 4: Tìm m để đồ thị hai hàm số sau không cắt nhau y=(m+1)x2+3m x2 + vàm
m m
m m
A m =2 : Phương trình nghiệm đúng với mọi x
B m ¹ 2 : Phương trình có nghiệm duy nhất x =- 1
Trang 27m =- : Phương trình vô nghiệm
B m =1 : Phương trình nghiệm đúng với mọi x
-=+
D.Cả A, B, C đều đúng
Lời giải:
Bài 3.5: a) Phương trình tương đương với (2m- 4)x= -m 2
+ Với 2m- 4= Û0 m=2: Phương trình trở thành 0x =0
Suy ra phương trình nghiệm đúng với mọi x
+ Với 2m- 4¹ 0Û m¹ 2 : Phương trình tương đương với x =- 1
Kết luận
2
m = : Phương trình nghiệm đúng với mọi x
2
m ¹ : Phương trình có nghiệm duy nhất x =- 1
b) Phương trình tương đương với ( 2 )
Trang 28-=+
Bài 3.6: Giải và biện luận các phương trình sau:
A Với b ≠ a, phương trình có nghiệm duy nhất x = 2(b + a).
B Với b = a, phương trình có vô số nghiệm
+
=+
B Với a =- 1 hoặc a =- 2 thì phương trình vô nghiệm
C.Cả A, B đều đúng
D.Cả A, B đều sai
Lời giải:
Trang 29-Vậy: -Với b ≠ a, phương trình có nghiệm duy nhất x = 2(b + a).
-Với b = a, phương trình có vô số nghiệm
+
=+-Nếu a+ = Þ1 0 a=- 1 thì phương trình vô nghiệm.
Vậy: -Với a ¹ - 1 và a ¹ - 2 thì phương trình có nghiệm duy nhất 3
1
a x a
+
=+-Với a =- 1 hoặc a =- 2 thì phương trình vô nghiệm
Bài 3.7: Tìm m để phương trình sau vô nghiệm
a) (m2- m x) =2x+m2- 1
Trang 30ì =ïï
ìï - - =
íï - ¹ïî
Vậy với m =2 thì phương trình vô nghiệm
ì =ïï
Bài 3.8: Tìm điều kiện của a b, để phương trình sau có nghiệm
Trang 31-Phương trình có nghiệm
( )( ) ( )( ) ( )2
êìï - - = êíïê
Û êïïïêí Û êïêî =¹ Û ¹
ê
êïîëVậy a ¹ 1 là điều kiện cần tìm
b) Phương trình tương đương với
Vậy với mọi a b, khác không thì phương trình có nghiệm.
DẠNG TOÁN 2: GIẢI VÀ BIỆN LUẬN PHƯƠNG TRÌNH DẠNG
Trang 32B m =- 2 : phương trình có nghiệm là x =2,m <- 2 : phương trình vô nghiệm
Trang 33m > : Phương trình vô nghiệm
b) + TH1: Với m+ = Û1 0 m=- 1 khi đó phương trình trở thành 2 3 0 3
2
x- = Û x= + TH2: Với m+ ¹1 0Û m¹ - 1 khi đó phương trình trên là phương trình bậc hai
Khi D = Û0 m+ = Û2 0 m=- 2 khi đó phương trình có nghiệm là x =2
Khi D < Û0 m+ < Û2 0 m<- 2 khi đó phương trình vô nghiệm
Trang 34ê ê
¹ ïïî khi đó phương trình đã cho là phương trình bậc hai
Trang 35( )2
m >- phương trình vô nghiệm
Ví dụ 2: Giải và biện luận phương trình sau với a b, là tham số.
( )
ax - a+b x+ +a b=
A a= =b 0 phương trình nghiệm đúng với mọi x
B a =0 và b ¹ 0 phương trình có nghiệm duy nhất x =1
a
êê
+
êê
Trang 36a) Với m =0 phương trình trở thành phương trình bậc nhất x + =1 0 suy ra m =0
không thỏa mãn yêu cầu bài toán
Với m ¹ 0 m ¹ 0 phương trình trên là phương trình bậc hai nên nó có nghiệm kép khi
00
0
m a
m
ì ¹ï
b) Với m =0 phương trình trở thành phương trình bậc nhất x + =1 0 suy ra m =0
không thỏa mãn yêu cầu bài toán
Trang 37Với m ¹ 0 phương trình trên là phương trình bậc hai nên nó có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi
Trang 38Với m ¹ 0 thì phương trình có nghiệm khi và chỉ khi '=m2- m m( + ³1) 0Û m< 0
Bài 3.11: Giải và biện luận phương trình
Trang 39+ D = Û' 0 9(m- 1)= Û0 m= : Phương trình có nghiệm kép 1 1 2
2
m x m
Trang 40 Với m =1 ta thấy (*) vô nghiệm nên d và (P) không có giao điểm
Với m ¹ 1 thì (*) là phương trình bậc hai có
' m– 1 – m– 1 2 – 1m –m m– 1
Trang 41-DẠNG TOÁN 3: MỘT SỐ ỨNG DỤNG CỦA ĐỊNH LÝ VI-ÉT.
Loại 1: Nhẩm nghiệm phương trình bậc hai, phân tích thành nhân tử.
Trang 42=ê
Trang 43y x
Trang 46Đối chiếu với điều kiện (*) ta thấy chỉ có m = ±4 10 thỏa mãn
Vậy m = ±4 10 thỏa mãn yêu cầu bài toán
Trang 47-( )2
2 12 12
Þ = - - ³
-Suy ra minA=- 12Û m=2 , m =2 thỏa mãn (*)
Vậy với m =2 thì biểu thức A đạt giá trị nhỏ nhất
Trang 48b) Gọi x x là hai nghiệm của phương trình Tìm hệ thức liên hệ giữa 1, 2 x x không 1, 2phụ thuộc vào m
Trang 49Và ( )
2 2
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi m =- 2
Vậy maxA =1 khi và chỉ khi m =1, min 1
+
=+ ta làm như sau
ê ê
Vì vậy ta mới đi xét như trên
Trang 50=ê
Trang 52m m
é ê
=-ê =
12
m m
é ê
=-ê =
13
m m
é ê
=-ê =ëb) ( 2 2)
Trang 531 Phương pháp giải và các ví dụ minh họa.
Bài toán 1: Tìm điều kiện để hai phương trình bậc hai ax2+bx+ = vàc 0
0
a x +b x+ = có nghiệm chung Chúng ta làm như sau:c
Bước 1: Giả sử hai phương trình có nghiệm chung là x thì 0
Bước 2: Thế giá trị của tham số tìm được vào hai phương trình để kiểm tra và kết luận
Ví dụ 1:Tìm tất cả các giá trị của ađể hai phương trình 2
Trang 54Điều kiện cần: Giả sử hai phương trình có nghiệm chung là x thì0
( )
2
0 2
Ví dụ 2:Tìm tất cả các giá trị của mđể phương trình (x2- 2mx+ -m 1)(x2- 3x+2m)=0
có bốn nghiệm phân biệt
Trang 55Do đó điều kiện để cả hai phương trình ( )1 và( )2 có hai nghiệm phân biệt là
- + = Û ê =ë do đó m =1 thì hai phương trình có nghiệm chung
Suy ra để khi hai phương trình ( )1 và( )2 không có nghiệm chung là m ¹ 1
Vậy để phương trình đầu có bốn nghiệm phân biệt thì 9
Ví dụ 3: Cho các số dương a b c, , thỏa mãn diệu kiện a+2b+3c=1.Chứng minh rằng
có ít nhất một trong hai phương trình sau có nghiệm
Trang 56-Mặt khác ta lại có ( ) ( ) ( )2
1 48- bc+ -1 24ac= -2 24c a+2b = -2 24 1 3c - c =2 6c- 1 ³ 0
Dẫn đến D +D ³/1 /2 0
Vậy có ít nhất một trong hai phương trình trên có nghiệm
Ví dụ 4: Cho các số a b c, , thỏa mãn điệu kiện a+ + =b c 6.Chứng minh rằng có ít nhất
một trong ba phương trình sau có nghiệm
Do đó có ít nhất một trong ba biệt thức D D D không âm 1, 2, 3
Vậy với a b c, , thỏa mãn điệu kiện a+ + =b c 6thì có ít nhất một trong ba phương trình
Trang 57+ Nếu phương trình bậc hai ax2+ + = có nghiệm thực thì bx c 0 2
Trang 58x x
ì ¹ ïïïí
-ï ¹ ïïî
Trang 59Bài 3.19: Chứng minh rằng nếu hai phương trình 2
Trang 60Bài 3.21: Cho phương trình x2+ + = có hai nghiệm thực dương bx c 0 x x thoả mãn1, 2
b b P
ax +bx+ = có hai nghiệm thuộc [0; 3] Tìm c
giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Trang 61Bài 3.22: Gọi x x là hai nghiệm của phương trình, theo Viet ta có: 1, 2
x x
a
ìïï + ïïï
a a
æö÷ç
£ £ £ Þ íï
£ïî
Û ê =ë = .Hay là:
69
ì ïï
=-íï =
30
c
ì ïï
Vậy maxQ = và min3 Q = 2
Bài 3.23: Cho phương trình bậc hai ax2- + = có hai nghiệm thực dương x c 0 x x thoả 1, 2
mãn x1+ £ Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức x2 1 P a22 c3
a c a
-=-