1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Quyết định 2502 QĐ-BTC về giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước 2016

9 491 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 182,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quyết định 2502 QĐ-BTC về giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước 2016 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án...

Trang 1

- Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC GIAO DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2016

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị quyết số 99/2015/QH13 ngày 11 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội Khóa XIII, Kỳ họp thứ mười về dự toán ngân sách nhà nước năm 2016;

Căn cứ Nghị quyết số 101/2015/QH13 ngày 14 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội Khóa XIII, Kỳ họp thứ mười về phân bổ ngân sách trung ương năm 2016;

Căn cứ Quyết định số 2100/QĐ-TTg ngày 28 tháng 11 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2016;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Ngân sách nhà nước;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1 Giao các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương dự toán thu ngân sách nhà nước trên

địa bàn và chi ngân sách địa phương năm 2016 (theo phụ lục đính kèm).

Điều 2 Căn cứ dự toán ngân sách năm 2016 được giao, các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung

ương bố trí nguồn thực hiện cải cách tiền lương năm 2016 như sau:

1 Tiếp tục thực hiện cơ chế tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương năm 2016 từ một phần số thu được để lại theo chế độ của các cơ quan, đơn vị; tiết kiệm 10% số chi thường xuyên (trừ tiền lương và các khoản có tính chất lương); 50% tăng thu ngân sách địa phương (bao gồm cả dự toán và trong tổ chức thực hiện);

2 Ngoài tiết kiệm 10% chi thường xuyên nêu tại Khoản 1 Điều này, thực hiện tiết kiệm thêm 10% chi thường xuyên (trừ tiền lương và các khoản có tính chất lương) ngay từ khâu dự toán và giữ lại phần tiết kiệm ở các cấp ngân sách để bố trí thực hiện cải cách tiền lương.

Điều 3 Dự toán thu, chi ngân sách năm 2016 được Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực

thuộc Trung ương trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định trước ngày 10/12/2015 và tổ chức thực hiện theo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước Chậm nhất 5 ngày sau khi dự toán ngân sách địa phương đã được Hội đồng nhân dân quyết định, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương báo cáo Bộ Tài chính kết quả quyết định và giao dự toán ngân sách năm 2016 của các địa phương.

Điều 4 Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành

phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Trang 3

PHỤ LỤC SỐ 1

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG NĂM 2016

Ban hành kèm theo Quyết định số 2502/QĐ-BTC ngày 28/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Đơn vị: Triệu đồng

STT Tỉnh, thành phố Tổng thu NSNNtrên địa bàn 1 - Thu nội địa

1 Thu từ doanh nghiệp nhà nước Trung ương quản lý 2 Thu từ doanh nghiệp nhà nước địa phương quản lý

Tổng số

Thuế GTGT Thuế TNDN

Thuế TTĐB

Trong đó:

Nhà máy lọc dầu Dung Quất

Thuế tài nguyên

Thuế môn bài Thu hồi vốnvà khác Tổng số Thuế GTGT Thuế TNDN Thuế TTĐB Thuế tàinguyên môn bàiThuế

Thu hồi vốn và khác Tổng số

Trong đó:

Tổng số Trong đó

Tổng số T.nguyênTrong đó dầu khí NMLD DQcơ chế

mới Tr.đ: TD, KT dầu khí

NM lọc dầu Dung Quất TNDN đ.vịHTTN

Từ TD, khí

A B 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22

Tổng số 1.028.841.000 704.341.000 138.822.900 59.575.682 5.200.000 1.754.000 45.854.600 7.185.000 16.265.250 4.596.000 10.369.745 60.000 30.779 6.726.844 32.485.500 13.611.645 8.014.560 9.811.645 799.890 21.378 226.382

I MIỀN NÚI PHÍA BẮC 40.112.000 29.312.000 8.129.000 4.828.486 448.100 21.550 2.823.500 2.906 4.458 1.289.000 575.399 176.850 415.160 114.750 1.853 4.988

1 HÀ GIANG 1.538.000 1.350.000 86.000 73.300 0 0 2.300 0 0 0 0 10.200 0 160 40 14.000 9.810 3.600 0 400 70 120

2 TUYÊN QUANG 1.312.000 1.300.000 370.000 256.700 0 0 20.000 0 0 0 0 93.000 0 200 100 65.000 48.800 7.500 0 8.500 87 113

3 CAO BẰNG 964.000 759.000 100.000 68.678 0 0 1.200 0 0 0 0 30.000 0 122 0 62.000 45.624 13.000 30 3.200 146 0

4 LẠNG SƠN 7.590.000 1.090.000 230.000 165.818 0 0 4.000 0 0 0 0 60.000 0 182 0 15.000 11.950 2.000 400 450 100 100

5 LÀO CAI 4.455.000 3.055.000 660.000 235.230 0 0 123.000 0 0 50 0 300.000 0 220 1.500 105.000 53.350 16.500 0 33.000 150 2.000

6 YÊN BÁI 1.710.000 1.570.000 215.000 138.730 0 0 36.000 0 0 0 0 40.000 0 170 100 233.000 155.290 22.000 0 55.000 210 500

7 THÁI NGUYÊN 6.000.000 4.600.000 860.000 568.000 0 0 55.000 0 0 0 0 235.000 0 400 1.600 55.000 31.900 19.000 200 3.200 300 400

8 BẮC CẠN 501.000 486.000 58.000 45.500 0 0 600 0 0 0 0 11.500 0 110 290 8.000 5.900 1.650 0 300 50 100

9 PHÚ THỌ 3.917.000 3.697.000 540.000 354.500 0 0 155.000 0 0 21.500 0 8.500 0 400 100 520.000 96.900 17.000 402.000 3.300 160 640

10 BẮC GIANG 3.470.000 2.870.000 395.000 284.000 0 0 16.000 0 0 0 0 94.600 0 300 100 138.000 62.000 61.100 12.500 2.000 180 220

11 HÒA BÌNH 2.551.000 2.551.000 1.400.000 994.800 0 0 2.500 0 0 0 0 402.200 0 230 270 18.000 13.300 4.000 0 200 150 350

12 SƠN LA 3.765.500 3.673.000 2.100.000 1.208.600 0 0 27.000 0 0 0 0 864.000 0 180 220 19.000 15.775 1.500 0 1.500 90 135

13 LAI CHÂU 1.414.000 1.411.000 915.000 382.830 0 0 5.000 0 0 0 0 527.000 0 120 50 11.000 8.430 2.500 0 0 60 10

14 ĐIỆN BIÊN 924.500 900.000 200.000 51.800 0 0 500 0 0 0 0 147.500 0 112 88 26.000 16.370 5.500 30 3.700 100 300

II ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG 334.860.000 247.990.000 62.656.000 20.262.240 33.012.040 7.000.000 3.915.600 5.142.000 12.007 312.113 4.760.000 2.074.165 1.356.800 1.127.130 73.030 4.295 124.580

15 HÀ NỘI 169.420.000 152.130.000 48.000.000 12.700.000 0 0 31.600.000 7.000.000 0 3.400.000 0 5.000 0 8.000 287.000 2.450.000 1.281.000 950.000 55.000 46.000 2.200 115.800

16 HẢI PHÒNG 55.985.000 12.745.000 1.810.000 1.293.600 0 0 480.000 0 0 0 0 29.000 0 900 6.500 850.000 260.800 180.000 404.000 1.600 510 3.090

Trang 4

25 THÁI BÌNH 5.093.000 4.193.000 125.000 93.610 0 0 31.000 0 0 0 0 50 0 190 150 250.000 124.000 16.000 109.130 360 250 260

III BẮC TRUNG BỘ VÀ DUYÊN HẢI MIỀN TRUNG 120.746.000 97.201.000 26.790.000 12.087.600 4.500.000 1.754.000 1.390.000 5.000 6.411.100 4.596.000 570.100 5.482 6.325.718 6.220.000 1.956.551 941.010 3.148.815 153.260 4.390 15.974

26 THANH HÓA 11.100.000 8.900.000 1.500.000 869.700 0 0 82.000 0 0 478.000 0 65.000 0 720 4.580 160.000 108.980 44.000 40 5.260 580 1.140

27 NGHỆ AN 9.114.000 8.144.000 931.000 752.000 0 0 60.000 0 0 0 0 112.000 0 732 6.268 125.000 65.606 17.000 40.400 700 370 924

28 HÀ TĨNH 10.615.000 5.415.000 800.000 429.620 0 0 20.000 0 0 343.000 0 7.000 0 280 100 135.000 92.585 35.000 5 7.000 210 200

29 QUẢNG BÌNH 2.512.000 2.312.000 145.000 128.000 0 0 4.500 0 0 0 0 12.000 0 300 200 155.000 48.000 9.000 89.000 7.500 200 1.300

30 QUẢNG TRỊ 2.570.000 1.670.000 170.000 147.450 0 0 4.500 0 0 0 0 17.000 0 250 800 80.000 66.470 10.500 1.180 1.300 150 400

31 THỪA THIÊN-HUẾ 5.219.000 4.944.000 310.000 250.400 0 0 10.000 0 0 0 0 49.000 0 300 300 200.000 101.650 80.000 400 16.500 450 1.000

32 ĐÀ NẴNG 14.100.000 11.900.000 1.130.000 786.000 0 0 300.000 5.000 0 32.000 0 3.500 0 960 7.540 130.000 78.000 44.400 0 3.200 400 4.000

33 QUẢNG NAM 13.395.000 8.795.000 500.000 317.680 0 0 22.000 0 0 0 0 160.000 0 320 0 160.000 96.000 44.110 580 19.000 310 0

34 QUẢNG NGÃI 22.251.000 21.651.000 18.490.000 6.655.200 4.500.000 1.754.000 415.000 0 0 5.111.000 4.596.000 5.500 0 300 6.303.000 95.000 62.750 29.000 0 2.500 200 550

35 BÌNH ĐỊNH 5.112.000 4.140.000 540.000 401.480 0 0 123.000 0 0 100 0 15.000 0 320 100 285.000 147.010 115.000 50 22.000 340 600

36 PHÚ YÊN 2.528.000 2.500.000 190.000 152.690 0 0 9.000 0 0 0 0 28.000 0 150 160 255.000 127.800 66.000 36.000 25.000 130 70

37 KHÁNH HÒA 13.403.000 10.505.000 480.000 364.000 0 0 100.000 0 0 0 0 13.200 0 450 2.350 4.160.000 798.000 358.000 2.980.000 22.000 400 1.600

36 NINH THUẬN 1.697.000 1.695.000 680.000 178.400 0 0 54.000 0 0 447.000 0 400 0 180 20 70.000 50.200 17.000 60 2.300 250 190

39 BÌNH THUẬN 7.130.000 4.630.000 924.000 654.980 0 0 186.000 0 0 0 0 82.500 0 220 300 210.000 113.500 72.000 1.100 19.000 400 4.000

IV TÂY NGUYÊN 15.285.000 14.680.000 3.694.000 2.152.970 195.000 1.337.200 1.530 7.300 661.000 247.700 131.000 237.890 38.800 1.110 4.500

40 ĐẮK LẮK 3.671.000 3.620.000 621.000 432.000 0 0 37.000 0 0 0 0 150.000 0 380 1.620 484.000 139.000 100.000 237.800 5.200 360 1.640

41 ĐẮK NÔNG 1.461.000 1.420.000 385.000 215.000 0 0 7.000 0 0 0 0 162.200 0 150 650 53.000 36.900 6.000 0 9.000 150 950

42 GIA LAI 3.185.000 3.100.000 832.000 552.000 0 0 20.000 0 0 0 0 256.000 0 470 3.530 47.000 28.000 5.000 0 13.600 180 220

43 KON TUM 2.355.000 2.020.000 896.000 479.800 0 0 7.000 0 0 0 0 408.000 0 200 1.000 22.000 11.500 6.000 0 3.500 150 850

44 LÂM ĐỒNG 4.613.000 4.520.000 960.000 474.170 0 0 124.000 0 0 0 0 361.000 0 330 500 55.000 32.300 14.000 90 7.500 270 840

V ĐÔNG NAM BỘ 467.507.000 270.402.000 32.031.000 16.204.600 700.000 9.938.300 180.000 5.361.050 446.000 60.000 5.630 75.420 15.988.000 7.248.430 4.377.300 3.975.050 317.200 5.750 64.270

45 HỒ CHÍ MINH 298.300.000 177.600.000 20.170.000 9.030.000 0 0 5.800.000 180.000 0 5.300.000 0 1.000 0 3.800 35.200 9.350.000 4.100.000 2.510.000 2.670.000 14.000 3.500 52.500

46 ĐỒNG NAI 40.950.000 26.800.000 3.000.000 1.964.000 0 0 800.000 0 0 350 0 230.000 0 550 5.100 2.650.000 860.000 600.000 1.130.000 56.000 800 3.200

47 BÌNH DƯƠNG 37.730.000 27.230.000 950.000 675.000 0 0 253.000 0 0 5.680 0 14.500 0 320 1.500 2.780.000 1.623.430 841.300 175.000 134.600 670 5.000

48 BÌNH PHƯỚC 3.352.000 3.127.000 350.000 220.000 0 0 93.300 0 0 0 0 36.000 0 180 520 460.000 275.000 81.000 0 103.000 250 750

49 TÂY NINH 4.925.000 4.045.000 390.000 331.600 0 0 42.000 0 0 20 0 14.500 0 380 1.500 168.000 115.000 48.000 0 4.600 160 240

50 BÀ RỊA - VŨNG TÀU 82.250.000 31.600.000 7.171.000 3.984.000 700.000 0 2.950.000 0 0 55.000 0 150.000 60.000 400 31.600 580.000 275.000 297.000 50 5.000 370 2.580

VI ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG 50.331.000 44.756.000 5.522.900 4.039.786 871.160 555.950 50.945 3.224 1.835 3.567.500 1.509.400 1.031.600 907.600 102.850 3.980 12.070

51 LONG AN 8.195.000 6.795.000 450.000 285.500 0 0 29.000 0 0 135.000 0 0 0 300 200 90.000 56.000 29.400 0 4.300 250 50

52 TIỀN GIANG 4.854.000 4.154.000 175.000 171.810 0 0 2.800 0 0 0 0 0 0 250 140 110.000 75.000 29.200 250 3.200 550 1.800

53 BẾN TRE 1.800.000 1.800.000 170.000 122.200 0 0 7.500 0 0 40.000 0 0 0 270 30 81.000 40.830 38.000 120 1.250 190 610

54 TRÀ VINH 1.780.000 1.780.000 579.900 459.400 0 0 120.000 0 0 0 0 240 0 210 50 42.000 22.480 17.000 200 2.000 120 200

55 VĨNH LONG 4.166.000 2.996.000 172.000 113.000 0 0 32.060 0 0 26.400 0 0 0 280 260 950.000 220.400 317.000 410.000 1.200 400 1.000

56 CẦN THƠ 9.237.000 7.535.000 1.235.000 728.670 0 0 255.000 0 0 250.000 0 600 0 530 200 300.000 165.000 131.000 160 2.200 600 1.040

57 HẬU GIANG 1.266.000 1.266.000 48.000 46.651 0 0 1.200 0 0 0 0 0 0 129 20 94.000 72.870 20.000 0 300 130 700

58 SÓC TRĂNG 1.218.000 1.190.000 103.000 96.200 0 0 6.500 0 0 0 0 0 0 200 100 350.500 72.000 37.000 236.500 4.600 180 220

59 AN GIANG 3.155.000 3.050.000 260.000 196.700 0 0 10.000 0 0 48.500 0 4.400 0 270 130 420.000 200.000 170.000 150 46.000 550 3.300

Trang 5

60 ĐỒNG THÁP 4.600.000 4.500.000 175.000 108.300 0 0 10.000 0 0 56.000 0 0 0 290 410 380.000 267.220 94.000 200 16.500 380 1.700

61 KIÊN GIANG 4.880.000 4.760.000 320.000 215.700 0 0 59.000 0 0 50 0 45.000 0 215 35 280.000 196.000 68.000 20 15.600 300 80

62 BẠC LIÊU 1.453.000 1.453.000 90.000 87.655 0 0 2.100 0 0 0 0 0 0 145 100 320.000 47.100 11.000 260.000 1.500 80 320

63 CÀ MAU 3.527.000 3.477.000 1.745.000 1.408.000 0 0 336.000 0 0 0 0 705 0 135 160 150.000 74.500 70.000 0 4.200 250 1.050

STT Tỉnh, thành phố

3 Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài 4 Thu từ khu vực công thương nghiệp ngoài quốc doanh

Tổng số

Thuế GTGT Thuế TNDN

Phần khí lãi được chia với

tư cách nước chủ nhà Thuế TTĐB

Thuế tài nguyên

Tiền thuê mặt đất, mặt nước, mặt biển Thuế môn

bài Thu khác Tổng số Thuế GTGT Thuế TNDN Thuế TTĐB Thuế tàinguyên Thuế môn bài Thu khác Tổng số thăm dò khaiT.đ: Thu từ

thác dầu khí Tổng số

T.đ: Thu từ thăm dò khai thác dầu khí Tổng số

Trong đó T

khí Tổng số TĐ: Thu từdầu khí

A B 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42

TỔNG SỐ 159.009.900 51.391.147 3.325.000 63.774.547 825.000 7.410.000 34.317.545 444.185 996.361 176.000 40.956 635.159 143.488.200 89.313.810 37.339.000 10.345.340 2.434.300 1.680.725 2.375.025

I MIỀN NÚI PHÍA BẮC 1.937.400 499.768 1.085.359 127.075 210.220 6.435 1.266 7.277 7.447.100 5.661.870 529.100 171.590 890.200 110.995 83.345

1 HÀ GIANG 200 200 0 0 0 0 0 0 0 0 0 762.000 526.900 70.000 1.500 150.000 5.600 8000

2 TUYÊN QUANG 20.000 15.600 0 2.500 0 0 1.800 0 34 66 355.000 283.000 18.000 360 40.700 8.745 4.195

3 CAO BẰNG 800 594 0 100 0 100 0 0 6 0 216.500 172.750 24.000 150 13.000 4.100 2.500

4 LẠNG SƠN 3.000 2.000 0 150 0 50 0 700 55 45 318.000 274.050 14.000 4.100 11.000 9.450 5.400

5 LÀO CAI 322.000 118.000 0 60.200 0 110.000 29.000 1.200 100 3.500 633.000 438.500 83.000 600 92.500 7.400 11.000

6 YÊN BÁI 80.000 7.905 0 20.000 0 0 52.000 35 60 0 420.000 332.670 21.000 230 56.000 6.100 4.000

7 THÁI NGUYÊN 780.000 100.000 0 679.000 0 0 300 0 200 500 1.070.000 630.000 100.000 8.000 305.000 18.000 9.000

8 BẮC CẠN 200 170 0 20 0 0 0 0 10 0 149.000 117.700 9.000 100 11.000 3.200 8.000

9 PHÚ THỌ 120.000 76.000 0 39.000 0 0 20 3.500 250 1.230 1.200.000 937.000 60.000 154.000 33.000 12.500 3.500

10 BẮC GIANG 400.000 144.500 0 252.500 0 0 0 1.000 450 1.550 584.000 495.100 60.000 400 7.000 16.500 5.000

11 HÒA BÌNH 55.000 27.000 0 10.000 0 16.925 700 0 75 300 435.000 369.000 25.000 1.000 26.000 7.000 7.000

12 SƠN LA 130.000 3.000 0 500 0 0 126.400 0 20 80 684.500 540.100 28.000 850 100.000 6.800 8.750

13 LAI CHÂU 26.000 4.600 0 21.389 0 0 0 0 5 6 250.000 225.300 4.600 100 16.000 3.000 1.000

14 ĐIỆN BIÊN 200 199 0 0 0 0 0 0 1 0 370.100 319.800 12.500 200 29.000 2.600 6.000

II ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG 57.011.000 15.053.130 22.127.000 2.200.000 17.175.300 135.835 116.400 11.635 191.700 39.271.500 24.425.400 11.554.300 2.044.100 235.100 411.800 600.800

15 HÀ NỘI 21.850.000 7.096.000 0 9.400.000 2.200.000 3.000.000 2.500 45.000 6.000 100.500 24.700.000 14.340.000 9.000.000 620.000 4.000 250.000 486.000

16 HẢI PHÒNG 2.302.000 880.900 0 1.225.000 0 107.000 20.000 40.000 1.100 28.000 2.655.000 1.852.500 580.000 130.000 27.000 39.500 26.000

17 QUẢNG NINH 1.100.000 565.000 0 380.000 0 51.000 94.000 1.600 300 8.100 1.660.000 1.315.000 260.000 9.000 47.000 23.000 6.000

Trang 6

III BẮC TRUNG BỘ VÀ DUYÊN HẢI MIỀN TRUNG 10.552.000 3.968.750 25.000 2.984.020 25.000 3.434.510 49.800 72.630 3.028 39.262 25.130.800 14.736.540 2.855.600 6.168.500 717.200 278.230 374.730

26 THANH HÓA 2.240.000 869.100 0 1.360.000 0 0 3.500 3.000 300 4.100 1.200.000 943.000 125.500 2.800 69.000 30.700 29.000

27 NGHỆ AN 280.000 152.500 0 105.000 0 0 20.000 1.000 113 1.387 3.850.000 2.046.000 400.000 1.130.000 161.000 30.500 82.500

28 HÀ TĨNH 969.000 755.000 0 206.000 0 0 1.700 4.300 550 1.450 1.285.000 1.082.000 111.000 5.500 46.000 16.500 24.000

29 QUẢNG BÌNH 6.000 2.780 0 3.200 0 0 0 0 20 0 660.000 557.200 38.000 800 35.000 13.000 16.000

30 QUẢNG TRỊ 7.000 800 0 6.100 0 0 0 0 25 75 637.300 396.140 76.000 131.000 17.700 8.330 8.130

31 THỪA THIÊN-HUẾ 1.783.000 294.500 0 280.000 0 1.191.000 15.500 0 130 1.870 955.000 713.000 155.000 5.500 50.000 16.500 15.000

32 ĐÀ NẴNG 3.150.000 694.000 0 260.000 0 2.120.000 1.100 50.000 800 24.100 3.050.000 2.163.000 740.000 15.000 15.000 37.000 80.000

33 QUẢNG NAM 460.000 245.000 0 110.720 0 95.000 3.000 6.000 280 0 6.240.000 1.936.000 256.000 3.920.000 107.000 21.000 0

34 QUẢNG NGÃI 210.000 123.530 0 85.000 0 0 900 0 70 500 1.400.000 772.500 150.000 368.000 70.000 16.500 23.000

35 BÌNH ĐỊNH 138.000 51.100 0 85.000 0 100 150 0 150 1.500 1.625.500 1.133.500 190.000 212.000 55.000 20.000 15.000

36 PHÚ YÊN 300.000 179.000 0 120.000 0 170 190 430 90 120 813.000 391.800 40.000 340.000 22.000 10.700 8.500

37 KHÁNH HÒA 265.000 127.000 0 100.000 0 27.000 3.500 3.900 230 3.370 2.240.000 1.660.000 417.000 31.000 46.000 30.000 56.000

36 NINH THUẬN 142.000 63.440 0 78.000 0 400 10 0 110 40 290.000 242.400 24.100 900 9.000 7.500 6.100

39 BÌNH THUẬN 602.000 411.000 25.000 185.000 25.000 0 840 250 4.000 160 750 885.000 700.000 133.000 6.000 14.500 20.000 11.500

IV TÂY NGUYÊN 162.000 96.998 47.248 4.000 12.002 397 1.355 4.469.000 3.407.400 431.000 58.850 385.700 83.700 102.350

40 ĐẮK LẮK 8.000 4.700 0 3.248 0 0 0 0 32 20 1.020.000 811.200 100.000 2.800 40.000 26.000 40.000

41 ĐẮK NÔNG 70.000 45.700 0 24.000 0 0 0 0 25 275 419.000 284.700 18.000 1.850 92.700 9.000 12.750

42 GIA LAI 9.000 400 0 8.500 0 0 0 0 40 60 988.000 735.000 120.000 2.600 94.000 16.800 19.600

43 KON TUM 3.000 1.498 0 1.500 0 0 0 2 0 0 610.000 498.900 23.000 1.600 64.000 7.500 15.000

44 LÂM ĐỒNG 72.000 44.700 0 10.000 0 4.000 0 12.000 300 1.000 1.432.000 1.077.600 170.000 50.000 95.000 24.400 15.000

V ĐÔNG NAM BỘ 83.590.000 30.249.600 3.300.000 36.001.000 800.000 5.210.000 10.940.000 12.740 774.950 176.000 22.130 379.580 55.709.000 33.080.000 19.674.000 1.206.000 162.500 542.500 1.044.000

45 HỒ CHÍ MINH 48.700.000 17.300.000 1.800.000 18.600.000 200.000 2.010.000 10.100.000 2.000 500.000 11.000 177.000 39.000.000 21.950.000 15.300.000 550.000 15.000 390.000 795.000

46 ĐỒNG NAI 11.700.000 3.297.000 0 8.070.000 0 190.000 4.500 50.000 3.200 85.300 3.313.000 2.292.000 870.000 22.000 41.000 53.000 35.000

47 BÌNH DƯƠNG 9.062.000 3.340.900 0 5.192.000 0 410.000 3.500 29.950 5.650 80.000 7.000.000 3.885.000 2.390.000 576.000 30.000 39.000 80.000

48 BÌNH PHƯỚC 91.000 24.000 0 64.000 0 0 740 0 330 1.930 1.137.000 964.000 114.000 3.000 30.000 14.000 12.000

49 TÂY NINH 290.000 126.700 0 145.000 0 0 1.000 15.000 700 1.600 1.459.000 1.247.000 150.000 5.000 16.500 18.500 22.000

50 BÀ RỊA - VŨNG TÀU 13.747.000 6.161.000 1.500.000 3.930.000 600.000 3.200.000 240.000 1.000 180.000 176.000 1.250 33.750 3.800.000 2.742.000 850.000 50.000 30.000 28.000 100.000

VI ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG 5.757.500 1.522.901 1.529.920 2.636.660 35.590 13.944 2.500 15.985 11.460.800 8.002.600 2.295.000 696.300 43.600 253.500 169.800

51 LONG AN 1.650.000 607.500 0 800.000 0 200.000 19.000 10.000 1.500 12.000 2.330.000 1.580.000 665.000 12.000 5.500 33.000 34.500

52 TIỀN GIANG 1.480.000 138.200 0 105.000 0 1.236.000 0 0 220 580 850.000 656.000 153.000 3.300 2.600 25.000 10.100

53 BẾN TRE 75.000 18.200 0 56.000 0 10 20 0 120 650 578.500 456.500 94.000 6.200 1.200 15.600 5.000

54 TRÀ VINH 97.000 69.630 0 27.000 0 0 200 0 70 100 345.000 277.100 52.000 1.800 2.100 9.800 2.200

55 VĨNH LONG 240.000 63.150 0 175.000 0 0 0 44 46 1.760 671.000 485.000 153.000 2.000 1.000 20.000 10.000

56 CẦN THƠ 1.835.000 426.210 0 205.000 0 1.200.000 230 2.800 260 500 2.065.000 1.237.000 350.000 417.000 3.000 28.000 30.000

57 HẬU GIANG 70.000 19.000 0 50.840 0 0 100 0 50 10 360.000 314.600 30.000 300 100 8.500 6.500

58 SÓC TRĂNG 500 480 0 0 0 0 0 0 20 0 263.000 215.900 34.000 600 500 11.000 1.000

59 AN GIANG 18.000 13.000 0 3.880 0 200 0 800 60 60 831.000 580.000 180.000 3.500 10.000 27.500 30.000

60 ĐỒNG THÁP 80.000 44.380 0 35.500 0 0 40 0 60 20 710.000 450.000 220.000 5.000 900 21.600 12.500

Trang 7

61 KIÊN GIANG 195.000 118.400 0 60.000 0 450 16.000 0 45 105 1.470.000 1.020.000 160.000 242.000 11.000 26.500 10.500

62 BẠC LIÊU 11.000 331 0 10.200 0 0 0 250 19 200 417.300 329.900 74.000 1.200 1.200 8.500 2.500

63 CÀ MAU 6.000 4.420 0 1.500 0 0 0 50 30 0 570.000 400.600 130.000 1.400 4.500 18.500 15.000

STT Tỉnh, thành phố 5 Lệ phí

6 Thuế sử dụng đất NN

7 Thuế

sử dụng đất phi NN

8 Thuế thu nhập cá nhân

9 Thuế môi trường

10 Phí, lệ phí 12 Tiền sử dụng đất

13 Tiền thuê mặt đất, mặt nước

14 Tiền bán nhà thuộc SHNN

15 Thu khác ngân sách 16 Tiền cấp quyền KTKS

16 Thu công ích,

… tại xã

17 Thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế Trong đó II Thu từdầu thô

III Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu

Gồm

Tổng số

Gồm

Tổng số Trong đó:Trung Tổng số

Trong đó Tổng số

Trong đó

1 Thuế XNK, TTĐB BVMT hàng nhập khẩu

2 Thuế GTGT hàng nhập khẩu Phí, lệ phí

trung ương Phí, lệ phí địa phương

T.đó: Phí BVMT đ.với KTKS

Phạt ATGTThu khácNSTW ương cấpTrung

Địa phương cấp

Trung Địa phương

A B 43 44 45 46 47 48 49 50 51 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71

TỔNG SỐ 22.804.500 31.400 1.397.700 63.594.000 38.472.200 15.798.200 9.095.200 6.703.000 2.603.436 50.000.000 3.300.000 10.858.900 407.100 15.416.500 3.767.000 5.410.000 6.104.800 5.265.400 839.400 1.308.200 4.341.000 4.341.000 54.500.000 270.000.000 91.000.000 179.000.000

I MIỀN NÚI PHÍA BẮC 1.526.000 4.500 54.500 1.247.000 2.484.000 852.600 71.500 781.100 511.686 2.250.000 372.900 500 916.000 391.000 735.000 526.700 208.300 66.500 10.800.000 2.494.000 8.306.000

1 HÀ GIANG 69.000 2.000 300 50.000 156.000 42.000 2.300 39.700 25.500 50.000 7.500 0 40.000 12.000 69.000 35.000 34.000 2.000 188.000 20.000 168.000

2 TUYÊN QUANG 80.000 500 2.000 44.000 140.000 55.000 0 55.000 31.000 80.000 20.000 0 38.000 16.000 27.000 9.000 18.000 3.500 12.000 12.000

3 CAO BẰNG 56.000 0 500 28.000 103.000 55.000 4.000 51.000 45.500 60.000 18.000 0 20.000 7.500 39.000 33.000 6.000 200 205.000 10.000 195.000

4 LẠNG SƠN 125.000 0 3.000 45.000 110.000 50.000 17.000 33.000 11.000 30.000 16.000 0 110.000 46.000 35.000 8.900 26.100 6.500.000 1.700.000 4.800.000

5 LÀO CAI 180.000 0 1.000 100.000 180.000 165.000 10.000 155.000 155.000 350.000 19.000 0 122.000 23.000 216.000 216.000 2.000 1.400.000 400.000 1.000.000

6 YÊN BÁI 75.000 0 1.000 71.000 110.000 60.000 4.500 55.500 38.000 160.000 15.000 0 45.000 22.000 80.000 38.000 42.000 5.000 140.000 100.000 40.000

7 THÁI NGUYÊN 250.000 0 15.000 330.000 400.000 120.000 5.000 115.000 90.000 400.000 102.000 0 80.000 42.000 130.000 128.000 2.000 8.000 1.400.000 130.000 1.270.000

8 BẮC CẠN 30.000 2.000 700 22.000 63.000 38.600 1.500 37.100 23.000 55.000 7.000 0 39.000 13.000 13.000 8.800 4.200 500 15.000 15.000

9 PHÚ THỌ 205.000 0 6.000 130.000 427.000 75.000 0 75.000 25.000 300.000 60.000 0 85.000 65.000 13.000 9.000 4.000 16.000 220.000 10.000 210.000

10 BẮC GIANG 195.000 0 16.000 190.000 180.000 72.000 7.000 65.000 14.000 500.000 40.000 0 120.000 80.000 20.000 15.000 5.000 20.000 600.000 120.000 480.000

11 HÒA BÌNH 70.000 0 7.000 65.000 230.000 46.000 5.000 41.000 14.000 110.000 30.000 0 41.000 22.000 41.000 1.000 40.000 3.000

12 SƠN LA 95.000 0 500 120.000 210.000 45.000 14.000 31.000 30.100 100.000 14.000 0 120.000 24.000 33.000 22.500 10.500 2.000 92.500 2.000 90.500

13 LAI CHÂU 37.000 0 0 17.000 65.000 10.000 1.200 8.800 2.000 25.000 4.400 0 40.000 6.500 10.000 2.500 7.500 600 3.000 500 2.500

14 ĐIỆN BIÊN 59.000 0 1.500 35.000 110.000 19.000 0 19.000 7.586 30.000 20.000 500 16.000 12.000 9.000 9.000 3.700 24.500 1.500 23.000

II ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG 8.622.500 1.000 603.500 19.310.000 11.376.000 7.982.000 6.074.200 1.907.800 674.550 19.600.000 4.592.000 133.000 7.210.000 684.000 5.040.000 4.266.500 4.130.900 135.600 465.000 130.000 130.000 2.300.000 84.570.000 27.600.000 56.970.000

15 HÀ NỘI 6.000.000 0 340.000 14.600.000 5.500.000 6.000.000 5.615.000 385.000 13.000.000 3.400.000 100.000 5.890.000 165.000 5.040.000 170.000 30.000 130.000 2.300.000 14.990.000 6.140.000 8.850.000

16 HẢI PHÒNG 550.000 0 65.000 860.000 1.675.000 360.000 170.000 190.000 26.000 800.000 300.000 30.000 400.000 55.000 58.000 45.000 13.000 30.000 43.240.000 12.865.000 30.375.000

Trang 8

25 THÁI BÌNH 135.000 0 17.000 130.000 904.000 30.000 3.000 27.000 2.000 750.000 90.000 0 120.000 40.000 2.500 2.000 500 34.000 900.000 75.000 825.000

III BẮC TRUNG BỘ VÀ DUYÊN HẢI MIỀN TRUNG 3.301.000 4.400 203.800 3.765.000 6.686.000 1.429.000 574.500 854.500 334.000 8.450.000 1.113.000 50.000 1.936.000 777.000 739.500 462.000 277.500 479.500 351.000 351.000 2.150.000 21.395.000 6.710.000 14.685.000

26 THANH HÓA 500.000 0 45.000 560.000 570.000 115.000 40.000 75.000 55.000 1.500.000 80.000 0 230.000 120.000 60.000 22.000 38.000 140.000 2.200.000 585.000 1.615.000

27 NGHỆ AN 600.000 0 37.000 338.000 570.000 184.000 66.000 118.000 54.000 650.000 180.000 0 260.000 100.000 79.000 77.000 2.000 60.000 970.000 340.000 630.000

28 HÀ TĨNH 310.000 0 11.000 215.000 510.000 76.000 38.000 38.000 13.000 650.000 45.000 0 125.000 55.000 253.000 204.000 49.000 31.000 5.200.000 700.000 4.500.000

29 QUẢNG BÌNH 155.000 0 8.000 64.000 301.000 85.000 12.000 73.000 40.000 500.000 65.000 0 105.000 35.000 46.000 19.700 26.300 17.000 200.000 20.000 180.000

30 QUẢNG TRỊ 108.000 700 3.000 53.000 205.000 38.000 9.000 29.000 8.500 250.000 16.000 0 90.000 33.000 3.000 2.000 1.000 9.000 900.000 140.000 760.000

31 THỪA THIÊN-HUẾ 197.000 0 11.000 190.000 400.000 110.000 36.000 74.000 25.000 500.000 63.000 0 116.000 50.000 76.000 40.000 36.000 33.000 275.000 60.000 215.000

32 ĐÀ NẴNG 384.000 0 33.000 770.000 1.100.000 270.000 195.000 75.000 23.000 1.400.000 205.000 40.000 230.000 40.000 4.000 4.000 4.000 2.200.000 665.000 1.535.000

33 QUẢNG NAM 145.000 0 5.000 195.000 340.000 50.000 10.000 40.000 11.000 500.000 40.000 0 110.000 30.000 20.000 5.000 15.000 30.000 4.600.000 2.050.000 2.550.000

34 QUẢNG NGÃI 130.000 0 7.000 260.000 430.000 71.000 23.000 48.000 9.000 400.000 36.000 0 95.000 45.000 10.000 1.200 8.800 16.000 1.000 1.000 600.000 35.000 565.000

35 BÌNH ĐỊNH 190.000 0 11.500 160.000 380.000 85.000 29.000 56.000 20.000 400.000 100.000 0 105.000 45.000 60.000 32.000 28.000 60.000 972.000 515.000 457.000

36 PHÚ YÊN 72.000 0 5.000 100.000 450.000 34.000 10.000 24.000 9.000 150.000 22.000 0 75.000 40.000 2.500 1.700 800 31.500 28.000 15.000 13.000

37 KHÁNH HÒA 290.000 700 14.300 500.000 530.000 215.000 76.000 139.000 42.000 1.100.000 143.000 5.000 165.000 60.000 22.000 11.000 11.000 25.000 350.000 350.000 2.898.000 1.554.000 1.344.000

36 NINH THUẬN 55.000 0 3.000 90.000 210.000 26.000 3.500 22.500 4.500 50.000 15.000 0 40.000 24.000 19.000 9.400 9.600 5.000 2.000 1.000 1.000

39 BÌNH THUẬN 165.000 3.000 10.000 270.000 690.000 70.000 27.000 43.000 20.000 400.000 103.000 5.000 190.000 100.000 85.000 37.000 48.000 18.000 2.150.000 350.000 30.000 320.000

IV TÂY NGUYÊN 808.000 1.100 40.500 970.000 1.262.200 466.600 79.900 386.700 205.000 1.010.000 346.000 1.300 670.000 211.000 82.000 33.800 48.200 36.300 605.000 75.000 530.000

40 ĐẮK LẮK 275.000 500 13.000 255.000 310.000 83.000 37.400 45.600 10.000 300.000 50.000 1.000 180.000 75.000 13.000 13.000 6.500 51.000 9.000 42.000

41 ĐẮK NÔNG 65.000 200 500 77.000 107.200 76.600 5.000 71.600 59.000 110.000 10.000 0 40.000 22.000 5.000 2.000 3.000 1.500 41.000 2.000 39.000

42 GIA LAI 163.000 0 8.000 205.000 430.000 60.000 13.000 47.000 11.000 200.000 33.000 0 105.000 40.000 10.000 1.800 8.200 10.000 85.000 3.000 82.000

43 KON TUM 55.000 400 3.000 50.000 150.000 30.000 6.500 23.500 100.000 23.000 300 65.000 20.000 10.000 10.000 2.300 335.000 27.000 306.000

44 LÂM ĐỒNG 250.000 0 16.000 383.000 265.000 217.000 18.000 199.000 125.000 300.000 230.000 0 280.000 54.000 44.000 30.000 14.000 16.000 93.000 34.000 59.000

V ĐÔNG NAM BỘ 6.788.000 8.500 360.000 33.992.000 10.640.000 4.224.000 2.041.500 2.182.500 735.500 15.990.000 3.300.000 3.842.000 200.000 2.904.000 865.000 370.000 163.800 44.000 119.800 111.700 3.860.000 3.860.000 50.050.000 147.055.000 52.378.000 94.677.000

45 HỒ CHÍ MINH 5.000.000 0 200.000 23.800.000 7.000.000 2.900.000 1.170.000 1.730.000 13.400.000 3.300.000 2.900.000 200.000 1.630.000 275.000 370.000 50.000 3.300.000 3.300.000 18.200.000 102.500.000 35.000.000 67.500.000

46 ĐỒNG NAI 520.000 0 50.000 3.400.000 250.000 202.000 120.000 82.000 77.000 800.000 220.000 0 400.000 240.000 87.000 12.000 75.000 8.000 200.000 200.000 14.150.000 3.670.000 10.480.000

47 BÌNH DƯƠNG 550.000 2.000 57.000 3.080.000 1.828.000 150.000 25.500 124.500 35.000 900.000 226.000 0 255.000 98.000 5.000 5.000 25.000 360.000 360.000 10.500.000 1.800.000 8.700.000

48 BÌNH PHƯỚC 150.000 2.500 4.000 225.000 88.000 59.000 14.000 45.000 12.000 300.000 65.000 0 165.000 77.000 24.000 14.000 10.000 6.500 225.000 68.000 157.000

49 TÂY NINH 188.000 4.000 8.000 387.000 560.000 73.000 27.000 46.000 6.500 90.000 111.000 0 264.000 95.000 36.000 18.000 18.000 17.000 880.000 40.000 840.000

50 BÀ RỊA - VŨNG TÀU 380.000 0 41.000 3.100.000 914.000 840.000 685.000 155.000 605.000 500.000 320.000 0 190.000 80.000 11.800 11.800 5.200 31.850.000 18.800.000 11.800.000 7.000.000

VI ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG 1.759.000 11.900 135.400 4.310.000 6.024.000 844.000 253.600 590.400 142.700 2.700.000 593.000 22.300 1.780.500 839.000 118.000 68.000 50.000 149.200 5.575.000 1.743.000 3.832.000

51 LONG AN 235.000 0 33.000 820.000 450.000 75.000 16.000 59.000 8.000 400.000 60.000 0 162.000 105.000 17.000 17.000 23.000 1.400.000 260.000 1.140.000

52 TIỀN GIANG 178.000 0 20.000 400.000 550.000 70.000 7.000 63.000 500 120.000 24.000 2.000 150.000 58.000 25.000 700.000 275.000 425.000

53 BẾN TRE 97.000 1.500 9.000 260.000 225.000 40.000 14.000 26.000 4.500 75.000 60.000 0 115.000 70.000 13.000

54 TRÀ VINH 75.000 0 7.300 180.000 210.000 35.000 16.000 19.000 2.500 80.000 11.000 1.800 115.000 50.000 1.000

55 VĨNH LONG 85.000 0 8.000 265.000 320.000 56.000 32.000 26.000 2.000 50.000 43.000 2.000 125.000 44.000 4.000 4.000 3.000 1.170.000 170.000 1.000.000

56 CẦN THƠ 260.000 0 25.000 490.000 585.000 97.000 66.000 31.000 2.000 350.000 90.000 11.000 190.000 90.000 2.000 1.702.000 822.000 880.000

57 HẬU GIANG 51.000 0 1.000 160.000 329.000 27.000 5.000 22.000 50.000 10.000 0 61.500 52.000 4.500

58 SÓC TRĂNG 75.000 0 2.000 140.000 85.000 45.000 6.000 39.000 5.500 20.000 18.000 0 85.000 50.000 3.000 28.000 3.000 25.000

59 AN GIANG 165.000 0 14.000 420.000 260.000 100.000 20.000 80.000 32.000 250.000 51.000 0 230.000 100.000 8.000 8.000 23.000 105.000 15.000 90.000

Trang 9

60 ĐỒNG THÁP 130.000 0 8.000 320.000 2.053.000 105.000 27.000 78.000 37.000 350.000 29.000 0 140.000 75.000 5.000 5.000 15.000 300.000 180.000 120.000

61 KIÊN GIANG 230.000 0 2.000 435.000 447.000 115.000 41.000 74.000 47.000 800.000 160.000 5.000 207.000 60.000 84.000 51.000 33.000 10.000 120.000 10.000 110.000

62 BẠC LIÊU 70.000 400 1.800 170.000 185.000 33.000 100 32.900 1.700 55.000 15.000 500 80.000 45.000 4.000

63 CÀ MAU 108.000 10.000 4.300 250.000 325.000 44.000 3.500 40.500 100.000 22.000 0 120.000 40.000 22.700 50.000 8.000 42.000

Ngày đăng: 24/10/2017, 00:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w