1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Quyết định 1998 QĐ-UBND năm 2016 bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Yên Bái

14 170 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 119,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quyết định 1998 QĐ-UBND năm 2016 bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Yên Bái...

Trang 1

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH YÊN BÁI

-CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BỔ SUNG, SỬA ĐỔI BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI CÁC LOẠI

XE Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH YÊN BÁI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ về Lệ phí trước bạ; Nghị định số 23/2013/NĐ-CP ngày 25/3/2013 sửa đổi Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ; Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28/3/2013 của Bộ Tài chính sửa đổi bổ sung một

số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011; Thông tư số 140/2013/TT-BTC ngày 14/10/2013 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28/3/2013 của

Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Quyết định số 3169/QĐ-UBND ngày 29/12/2015; Quyết định số 1148/QĐ-UBND ngày 13/6/2016; Quyết định số 1263/QĐ-UBND ngày 27/6/2016; Quyết định số 1475/QĐ-UBND ngày 22/7/2016; Quyết định số 1696 /QĐ-UBND ngày 12/8/2016; của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc bổ sung, sửa đổi Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với các loại phương tiện xe ô

tô, xe máy, xe máy điện trên địa bàn tỉnh Yên Bái;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 1460/TTr-STC ngày 03/8/2016 và Tờ trình số 1577/TTr-STC ngày 22/8/2016 về việc bổ sung, sửa đổi Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với một

số loại xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Yên Bái,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1 Bổ sung, sửa đổi Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với các loại xe ô tô, xe máy trên địa

bàn tỉnh Yên Bái (theo Phụ lục số 01 và số 02)

Điều 2 Trong quá trình thực hiện, cơ quan Thuế có trách nhiệm phát hiện kịp thời tài sản đăng

ký nộp lệ phí trước bạ nhưng chưa được quy định trong bảng giá tính lệ phí trước bạ của địa phương hoặc giá quy định trong bảng giá chưa phù hợp với quy định thì phải có ý kiến đề xuất kịp thời gửi Sở Tài chính để báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh bổ sung, sửa đổi bảng giá tính lệ phí trước bạ cho phù hợp

Điều 3 Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 4 Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế

và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

TM ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Trang 2

Nơi nhận:

- Như điều 4 QĐ;

- TT Công báo tỉnh;

- Cổng Thông tin điện tử;

- Lưu VT,TM.

KT CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH

Tạ Văn Long PHỤ LỤC SỐ 01

BẢNG GIÁ MỘT SỐ LOẠI XE Ô TÔ LÀM CĂN CỨ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ

(Giá mới 100% đã có thuế VAT)

(Kèm theo Quyết định số 1998/QĐ-UBND ngày 06 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh

Yên Bái)

ĐVT: Triệu đồng

Giá xe theo QĐ cũ

Giá xe mới 100%

Ghi chú (Số QĐ cũ của UBND tỉnh)

I

Cty TNHH SX VÀ LR Ô TÔ DU LỊCH TRƯỜNG HẢI - KIA

(sản xuất và lắp ráp); Công ty Cổ Phần ô tô Trường Hải; Cty

TNHH MTV phân phối ô tô du lịch CHU LAI TRƯỜNG HẢI

Cty TNHH SX VÀ LR Ô TÔ DU LỊCH TRƯỜNG HẢI - KIA

(sản xuất và lắp ráp); Công ty Cổ Phần ô tô Trường Hải; Cty

TNHH MTV phân phối ô tô du lịch CHU LAI TRƯỜNG HẢI

Cty TNHH SX VÀ LR Ô TÔ DU LỊCH TRƯỜNG HẢI - KIA

(sản xuất và lắp ráp); Công ty Cổ Phần ô tô Trường Hải; Cty

TNHH MTV phân phối ô tô du lịch CHU LAI TRƯỜNG HẢI

Xe con

1

Ô tô KIA số loại MORNING TA

12G E2 MT- 1, xe 05 chỗ, dung tích

QĐ số 1263-Ngày 27/6/2016

2 KIA MORNING TA 12G E2 MT-2, dung tích 1248 cm3, xe 05 chỗ Sản

xuất năm 2016

2016 390,0 366,0 QĐ số 1263-Ngày

27/6/2016 3

KIA; số loại: MORNING TA 12G

E2 AT-1, dung tích 1248 cm3, xe 05

chỗ SX năm 2015

2015 406,0 394,0

QĐ số 3169-Ngày 29/12/2015

II HÃNG NISSAN (Cty TNHH NISSAN VIỆT NAM) HÃNG NISSAN (Cty TNHH NISSAN VIỆT NAM)

HÃNG NISSAN (Cty TNHH NISSAN VIỆT NAM)

Xe con:

1 INFINITI; Số loại: QX60; Mã

model: JLJNLVWL50EQ7; Quy

cách: Động cơ xăng, dung tích xi

2016 2.899,0 3.399,0 QĐ số

1148-Ngày 13/6/2016

Trang 3

lanh 3.498cc, 7 chỗ ngồi, số vô cấp,

2 cầu SX năm 2015&2016 (Xe nhập

khẩu); Điều chỉnh xe sản xuất năm

2016

2

INFINITI; Số loại: QX60; Mã

model: JLJNLVWL50EQ7; Quy

cách: Động cơ xăng, dung tích xi

lanh 3.498cc, 7 chỗ ngồi, số vô cấp,

2 cầu SX năm 2016, 2017; Xe nhập

khẩu

2016,

2017 2.899,0 3.399,0

QĐ số 1148-Ngày 13/6/2016

3

INFINITI; Số loại: QX70; Mã

model: TLSNLVLS51EGA8E-C;

Quy cách: Động cơ xăng, dung tích

xi lanh 3.696cc, 5 chỗ ngồi, số tự

động, 2 cầu SX năm 2015&2016

(Xe nhập khẩu) Điều chỉnh xe sản

xuất năm 2016

2016 3.599,0 3.899,0

QĐ số 1148-Ngày 13/6/2016

4

INFINITI; Số loại: QX70; Mã

model: TLSNLVLS51EGA8E-C;

Quy cách: Động cơ xăng, dung tích

xi lanh 3.696cc, 5 chỗ ngồi, số tự

động, 2 cầu SX năm 2016, 2017; Xe

nhập khẩu

2016,

2017 3.599,0 3.899,0

QĐ số 1148-Ngày 13/6/2016

5

INFINITI; Số loại: QX80; Mã

model: JPKNLHLZ62EQ7; Quy

cách: Động cơ xăng, dung tích xi

lanh 5.552cc, 7 chỗ ngồi, số tự động,

2 cầu SX năm 2015&2016; Xe nhập

khẩu Điều chỉnh xe sản xuất năm

2016

2016 4.899,0 6.999,0

QĐ số 1148-Ngày 13/6/2016

6

INFINITI; Số loại: QX80; Mã

model: JPKNLHLZ62EQ7; Quy

cách: Động cơ xăng, dung tích xi

lanh 5.552cc, 06 chỗ, 07 chỗ ngồi, số

tự động, 2 cầu SX năm 2016, 2017;

Xe nhập khẩu

2016,

2017 4.899,0 6.999,0

QĐ số 1148-Ngày 13/6/2016

III

HÃNG MITSUBISHI (Do Cty

TNHH Liên doanh sản xuất ô tô

Ngôi Sao; Cty TNHH ÔTÔ

MITSUBISHI VIỆT NAM); Nhập

khẩu và Lắp ráp trong nước.

Xe con:

1 Mitsubishi Pajero Sport

KH6WGYPYLVT5; Xe ôtô con 07

chỗ ngồi, nhãn hiệu Mitsubishi; Số

loại: Pajero Sport

2016 991,0 1.034,5 QĐ

số1263-Ngày 27/6/2016

Trang 4

KH6WGYPYLVT5; Dung tích máy

2998 cc; Sản xuất năm 2015, 2016;

Xe lắp ráp trong nước Sửa đổi loại

xe sản xuất năm 2016

2

Mitsubishi Pajero Sport

KG6WGYPYLVT5; Xe ôtô con 07

chỗ ngồi, nhãn hiệu Mitsubishi; Số

loại: Pajero Sport

KG6WGYPYLVT5; Dung tích máy

2998 cc; Sản xuất năm 2015, 2016;

Xe lắp ráp trong nước Sửa đổi loại

xe sản xuất năm 2016

2016 914,0 966,6

QĐ số1263-Ngày 27/6/2016

3

Mitsubishi Pajero Sport

KG4WGNMZLVT5; Xe ôtô con 07

chỗ ngồi, nhãn hiệu Mitsubishi; Số

loại: Pajero Sport

KG4WGNMZLVT5; Dung tích máy

2477 cc; Sản xuất năm 2015, 2016;

Xe lắp ráp trong nước Sửa đổi loại

xe sản xuất năm 2016

2016 778,0 798,5 QĐ số1263-Ngày

27/6/2016

4

Mitsubishi Mirage (số tự động); Xe

ôtô con 05 chỗ ngồi, nhãn hiệu

Mitsubishi; Số loại: Mirage (số tự

động) Có số khung từ:

MMBXTA03AGH009768 đến

MMBXTA03AGH012287; Dung

tích máy 1193 cc; Sản xuất năm

2015, 2016; Xe Nhập khẩu Sửa đổi

loại xe sản xuất năm 2016.

2016 511,0 495,5

QĐ số1263-Ngày 27/6/2016

5

Mitsubishi Mirage (số sàn); Xe ôtô

con 05 chỗ ngồi, nhãn hiệu

Mitsubishi; Số loại: Mirage (số sàn)

Có số khung từ:

MMBXTA03AGH009768 đến

MMBXTA03AGH012287; Dung

tích máy 1193 cc; Sản xuất năm

2015, 2016; Xe Nhập khẩu Sửa đổi

loại xe sản xuất năm 2016.

2016 442,0 430,5 QĐ số1263-Ngày

27/6/2016

6

Mitsubishi Mirage GLS (số tự

động); Xe ôtô con 05 chỗ ngồi, nhãn

hiệu Mitsubishi; Số loại: Mirage (số

tự động); Dung tích máy 1193 cc;

Sản xuất năm 2016; Xe Nhập khẩu

2016 511,6 495,5

QĐ số 1475-Ngày 22/7/2016

7 Mitsubishi Mirage GLX (số sàn); Xe

ôtô con 05 chỗ ngồi, nhãn hiệu

Mitsubishi; Số loại: Mirage (số sàn);

2016 442,5 430,5 QĐ số

1475-Ngày22/7/2016

Trang 5

Dung tích máy 1193 cc; Sản xuất

năm 2016; Xe Nhập khẩu

8

Mitsubishi Pajero GLS AT; Xe ôtô

con 07 chỗ ngồi, nhãn hiệu

Mitsubishi; Số loại: Pajero; Dung

tích máy 2972 cc; Sản xuất năm

2015, 2016; Xe Nhập khẩu Sửa đổi

xe sản xuất năm 2016

2016 2.120,0 1.945,8

QĐ số 1696-Ngày 12/8/2016

Xe tải:

1

Mitsubishi Triton GLS.AT; Loại xe

ôtô tải (Pick-up cabin kép); Nhãn

hiệu Mitsubishi; Số loại: Triton

GLS.AT; dung tích 2477 cc; 05 chỗ

ngồi; Tải trọng 625 đến 725kg; Sản

xuất năm 2015 Xe Nhập khẩu

2015 746,0 671,0 Ngày27/6/2016QĐ

số1263-2

Mitsubishi Triton GLS.AT; Loại xe

ôtô tải (Pick-up cabin kép); Nhãn

hiệu Mitsubishi; Số loại: Triton

GLS.AT; dung tích 2477 cc; 05 chỗ

ngồi; Tải trọng 625 đến 725kg; Sản

xuất năm 2015, 2016 Xe Nhập

khẩu

2015,2016 746,0 671,0 Ngày27/6/2016QĐ

số1263-3

Mitsubishi Triton GLS.MT; Loại xe

ôtô tải (Pick-up cabin kép); Nhãn

hiệu Mitsubishi; Số loại: Triton

GLS.MT; dung tích 2477 cc; 05 chỗ

ngồi; Tải trọng 610 đến 710kg; Sản

xuất năm 2015 Xe Nhập khẩu

2015 661,0 601,0 Ngày27/6/2016QĐ

số1263-4

Mitsubishi Triton GLS.MT; Loại xe

ôtô tải (Pick-up cabin kép); Nhãn

hiệu Mitsubishi; Số loại: Triton

GLS.MT; dung tích 2477 cc; 05 chỗ

ngồi; Tải trọng 610 đến 710kg; Sản

xuất năm 2015, 2016 Xe Nhập

khẩu

2015,

2016 661,0 601,0 Ngày27/6/2016QĐ

số1263-IV

NHÀ MÁY ÔTÔ VEAM (Tổng Cty Máy động lực và Máy

nông nghiệp Việt Nam) sản xuất, lắp ráp

NHÀ MÁY ÔTÔ VEAM (Tổng Cty Máy động lực và Máy

nông nghiệp Việt Nam) sản xuất, lắp ráp

NHÀ MÁY ÔTÔ VEAM (Tổng Cty Máy động lực và Máy

nông nghiệp Việt Nam) sản xuất, lắp ráp

Xe tải:

1

HD800; Số loại: HD800 MB; Tải

trọng: 7.940kg; Mã sản phẩm:

MT21X11212

733,0 722,3

QĐ số 1696-Ngày 12/8/2016

2 NEW MIGHTY; Số loại: NEW 711,7 703.4 QĐsố

Trang 6

1148-MIGHTY; Tải trọng: 7160 kg; Mã

sản phẩm: MT20X11111

Ngày13/6/2016

3

NEW MIGHTY; Số loại: NEW

MIGHTY MB; Tải trọng: 7070 kg;

Mã sản phẩm: MT20X11212

722,7 711,1

QĐ số 1148-Ngày 13/6/2016 4

NEW MIGHTY; Số loại: NEW

MIGHTY TK; Tải trọng: 7060 kg;

QĐ số 1148-Ngày 13/6/2016

V

ÔTÔ Porsche - SX tại Đức (Cty TNHH xe hơi thể thao uy tín -

TP HCM)

ÔTÔ Porsche - SX tại Đức (Cty TNHH xe hơi thể thao uy tín -

TP HCM)

ÔTÔ Porsche - SX tại Đức (Cty TNHH xe hơi thể thao uy tín -

TP HCM)

Xe thể thao:

1

Porsche; Kiểu xe: 718 Boxster; 02

chỗ ngồi; Kiểu động cơ 4 xy lanh

nằm ngang, tăng áp; Dung tích xy

lanh 1.988cc; Hộp số tự động 7 cấp

ly hợp kép của Porsche hoặc số tay 6

cấp; Đời xe 2017; Xe Đức sản xuất

năm 2016 (Xe nhập khẩu)

2016 3.664,1 3.564,0

QĐ số 1148-Ngày 13/6/2016

2

Porsche; Kiểu xe: 718 Boxster S; 02

chỗ ngồi; Kiểu động cơ 4 xy lanh

nằm ngang, tăng áp; Dung tích xy

lanh 2.497cc; Hộp số tự động 7 cấp

ly hợp kép của Porsche hoặc số tay 6

cấp; Đời xe 2017; Xe Đức sản xuất

năm 2016 (Xe nhập khẩu)

2016 4.566,1 4.433,0

QĐsố 1148-Ngày13/6/2016

3

Porsche; Kiểu xe 911 Carrera S; 04

chỗ ngồi; Kiểu động cơ 6 xy lanh

nằm ngang, tăng áp kép; Dung tích

xy lanh 2.981cc; Hộp số tự động 7

cấp ly hợp kép của Porsche hoặc số

tay 7 cấp; Đời xe 2017; Xe Đức sản

xuất năm 2016 (Xe nhập khẩu)

2016 7.610,9 7.381,0

QĐsố 1148-Ngày13/6/2016

4

Porsche; Kiểu xe: 911 Carrera; 04

chỗ ngồi; Kiểu động cơ 6 xy lanh

nằm ngang, tăng áp kép; Dung tích

xy lanh 2.981cc; Hộp số tự động 7

cấp ly hợp kép của Porsche hoặc số

tay 7 cấp; Đời xe 2017; Xe Đức sản

xuất năm 2016 (Xe nhập khẩu)

2016 6.263,4 6.490,0

QĐsố 1148-Ngày13/6/2016

5 Porsche; Kiểu xe: 911 Carrera

Cabriolet; 04 chỗ ngồi; Kiểu động cơ

6 xy lanh nằm ngang, tăng áp kép;

2016 7.529,5 7.304,0 QĐsố

1148-Ngày13/6/2016

Trang 7

Dung tích xy lanh 2.981cc; Hộp số

tự động 7 cấp ly hợp kép của

Porsche hoặc số tay 7 cấp; Đời xe

2017; Xe Đức sản xuất năm 2016

(Xe nhập khẩu)

6

Porsche; Kiểu xe: 911 Carrera S

Cabriolet; 04 chỗ ngồi; Kiểu động cơ

6 xy lanh nằm ngang, tăng áp kép;

Dung tích xy lanh 2.981cc; Hộp số

tự động 7 cấp ly hợp kép của

Porsche hoặc số tay 7 cấp; Đời xe

2017; Xe Đức sản xuất năm 2016

(Xe nhập khẩu)

2016 8.450,2 8.195,0

QĐsố 1148-Ngày13/6/2016

7

Porsche; Kiểu xe: 911 Targa 4; 04

chỗ ngồi; Kiểu động cơ 6 xy lanh

nằm ngang, tăng áp kép; Dung tích

xy lanh 2.981cc; Hộp số tự động 7

cấp ly hợp kép của Porsche hoặc số

tay 7 cấp; Đời xe 2017; Xe Đức sản

xuất năm 2016 (Xe nhập khẩu)

2016 8.003,6 8.030,0

QĐsố 1148-Ngày13/6/2016

8

Porsche; Kiểu xe: 911 Turbo S; 04

chỗ ngồi; Kiểu động cơ 6 xy lanh

nằm ngang, tăng áp kép; Dung tích

xy lanh 3.800cc; Hộp số tự động 7

cấp ly hợp kép của Porsche hoặc số

tay 7 cấp; Đời xe 2017; Xe Đức sản

xuất năm 2016 (Xe nhập khẩu)

2016 12.079,1 14.450,0

QĐsố 1148-Ngày13/6/2016

9

Porsche; Kiểu xe: Macan; 05 chỗ

ngồi; Kiểu động cơ: 4 xy lanh thẳng

hàng, tăng áp; Dung tích xy lanh

1.984cc; Hộp số tự động 7 cấp ly

hợp kép của Porsche; Đời xe 2017;

Xe Đức sản xuất năm 2016 (Xe nhập

khẩu)

2016 2.787,4 2.728,0

QĐsố 1148-Ngày13/6/2016

10

Porsche; Kiểu xe: Macan S; 05 chỗ

ngồi; Kiểu động cơ: V6, tăng áp kép;

Dung tích xy lanh 2.997cc; Hộp số

tự động 7 cấp ly hợp kép của

Porsche; Đời xe 2017; Xe Đức sản

xuất năm 2016 (Xe nhập khẩu)

2016 3.361,6 3.322,0

QĐ số 1148-Ngày 13/6/2016

11

Porsche; Kiểu xe: Macan GTS; 05

chỗ ngồi; Kiểu động cơ: V6, tăng áp

kép; Dung tích xy lanh 2.997cc; Hộp

số tự động 7 cấp ly hợp kép của

Porsche; Đời xe 2017; Xe Đức sản

xuất năm 2016 (Xe nhập khẩu)

2016 3.999,6 3.949,0

QĐ số 1148-Ngày 13/6/2016

Trang 8

Porsche; Kiểu xe: Macan Turbo; 05

chỗ ngồi; Kiểu động cơ: V6, tăng áp

kép; Dung tích xy lanh 3.604cc; Hộp

số tự động 7 cấp ly hợp kép của

Porsche; Đời xe 2017; Xe Đức sản

xuất năm 2016 (Xe nhập khẩu)

2016 4.975,3 4.884,0

QĐ số 1148-Ngày 13/6/2016

I

Cty TNHH SX VÀ LR Ô TÔ DU LỊCH TRƯỜNG HẢI - KIA

(sản xuất và lắp ráp); Công ty Cổ Phần ô tô Trường Hải; Cty

TNHH MTV phân phối ô tô du lịch CHU LAI TRƯỜNG HẢI

Cty TNHH SX VÀ LR Ô TÔ DU LỊCH TRƯỜNG HẢI - KIA

(sản xuất và lắp ráp); Công ty Cổ Phần ô tô Trường Hải; Cty

TNHH MTV phân phối ô tô du lịch CHU LAI TRƯỜNG HẢI

Cty TNHH SX VÀ LR Ô TÔ DU LỊCH TRƯỜNG HẢI - KIA

(sản xuất và lắp ráp); Công ty Cổ Phần ô tô Trường Hải; Cty

TNHH MTV phân phối ô tô du lịch CHU LAI TRƯỜNG HẢI

Xe con

1

KIA, Ô tô du lịch GRAND

SEDONA, 07 chỗ ngồi, máy xăng,

dung tích 3.342 cm3, số tự động 06

cấp, phiên bản tiêu chuẩn; Số loại:

GRAND SEDONA YP 33G AT

1.213,0

2

KIA, Ô tô du lịch GRAND

SEDONA, 07 chỗ ngồi, máy xăng,

dung tích 3.342 cm3, số tự động 06

cấp, phiên bản cao cấp; Số loại:

GRAND SEDONA YP 33G ATH

1.308,0

3

KIA, Ô tô du lịch GRAND

SEDONA, 07 chỗ ngồi, máy dầu,

dung tích 2.199cm3, số tự động 06

cấp, phiên bản tiêu chuẩn; Số loại:

GRAND SEDONA YP 22D AT

1.095,0

4

KIA, Ô tô du lịch GRAND

SEDONA, 07 chỗ ngồi, máy dầu,

dung tích 2.199cm3, số tự động 06

cấp, phiên bản cao cấp; Số loại:

GRAND SEDONA YP 22D ATH

1.208,0

5

KIA, Ô tô du lịch MORNING, 05

chỗ ngồi, máy xăng, dung tích 998

cm3, số sàn 05 cấp; Số loại:

MORNING TA10G E2 MT-1

310,0

6

KIA, Ô tô du lịch MORNING, 05

chỗ ngồi, máy xăng, dung tích 1248

cm3, số sàn 05 cấp; Số loại:

MORNING TA12G E2 MT-1

324,0

Trang 9

chỗ ngồi, máy xăng, dung tích 1248

cm3, số sàn 05 cấp; Số loại:

MORNING TA12G E2 MT-2

8

KIA, Ô tô du lịch MORNING, 05

chỗ ngồi, máy xăng, dung tích 1248

cm3, số sàn 05 cấp; Số loại:

MORNING TA12G E2 MT-3

346,0

9

KIA, Ô tô du lịch MORNING, 05

chỗ ngồi, máy xăng, dung tích 1248

cm3, số tự động 04 cấp; Số loại:

MORNING TA12G E2 AT-1

394,0

II Chi nhánh Cty CP Tập đoàn Thành Công (Sản xuất và lắp ráp)

Xe con:

1

HYUNDAI SANTAFE DM6 -

W7L661G-1; Dung tích 2359 cm3;

Số chỗ ngồi 07 chỗ; Sản xuất năm

2016

1.202,0

III

CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ KHÍ Ô TÔ THỐNG NHẤT THỪA

THIÊN - HUẾ (Sản xuất, lắp ráp); Cty CP XUẤT NHẬP

KHẨU Ô TÔ TÂY ĐÔ

CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ KHÍ Ô TÔ THỐNG NHẤT THỪA

THIÊN - HUẾ (Sản xuất, lắp ráp); Cty CP XUẤT NHẬP

KHẨU Ô TÔ TÂY ĐÔ

CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ KHÍ Ô TÔ THỐNG NHẤT THỪA

THIÊN - HUẾ (Sản xuất, lắp ráp); Cty CP XUẤT NHẬP

KHẨU Ô TÔ TÂY ĐÔ

Xe khách (có giường nằm):

1

Nhãn hiệu: HAECO; Số loại:

UNIVERSEK43G, 43 giường nằm;

Màu Xanh Trắng Sản xuất năm

2016 tại Việt Nam

IV

XE DO CTY TNHH KINH DOANH Ô TÔ NISU (lắp ráp, sản

xuất)

XE DO CTY TNHH KINH DOANH Ô TÔ NISU (lắp ráp, sản

xuất)

XE DO CTY TNHH KINH DOANH Ô TÔ NISU (lắp ráp, sản

xuất)

Xe tải:

1

ISUZU NQR 75L CAB-CHASSIS/

NISU.TK4; Ô Tô tải thùng kín Sản

xuất năm 2016

V CÔNG TY TNHH MTV SX VÀ LR ÔTÔ VINA-MAZDA (lắp

ráp, sản xuất)

CÔNG TY TNHH MTV SX VÀ LR ÔTÔ VINA-MAZDA (lắp

Trang 10

ráp, sản xuất)

CÔNG TY TNHH MTV SX VÀ LR ÔTÔ VINA-MAZDA (lắp

ráp, sản xuất)

Xe con:

1

Ô tô con MAZDA số loại 3 15G AT

HB, Dung tích 1496cm3, số chỗ

ngồi 05, sản xuất năm 2016

VI CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ KHÍ Ô TÔ 3-2 (Sản xuất, lắp ráp) CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ KHÍ Ô TÔ 3-2 (Sản xuất, lắp ráp)

CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ KHÍ Ô TÔ 3-2 (Sản xuất, lắp ráp)

Xe khách (có giường nằm):

1

Xe ô tô khách, Nhãn hiệu:

UNIVERSE; Số loại: K43-2F, 41

người nằm+02 chỗ ngồi; Dung tích

12.920 cm3 Sản xuất năm 2016

VII

CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ KHÍ -XÂY DỰNG GIAO THÔNG

(Sản xuất, lắp ráp)

CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ KHÍ -XÂY DỰNG GIAO THÔNG

(Sản xuất, lắp ráp)

CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ KHÍ -XÂY DỰNG GIAO THÔNG

(Sản xuất, lắp ráp)

Xe khách (có giường nằm):

1

Xe ô tô khách, Nhãn hiệu:

TRACOMECO; Số loại:

UNIVERSE NOBLE K42G-410, 40

người nằm+02 chỗ ngồi; Dung tích

12.344 cm3 Sản xuất năm 2016

IIX

XE DO CTY TNHH GENERAL MOTORS VIỆT NAM (lắp

ráp, sản xuất)

XE DO CTY TNHH GENERAL MOTORS VIỆT NAM (lắp

ráp, sản xuất)

XE DO CTY TNHH GENERAL MOTORS VIỆT NAM (lắp

ráp, sản xuất)

Xe con:

1

CHEVROLET; Số loại: AVEO

KLAS SN4/446; Dung tích

1498cm3, 05 chỗ ngồi; Tay lái

thuận; Màu sơn: Vàng (GCZ) Sản

xuất năm 2016

I X

Cty TNHH THƯƠNG MẠI XNK TRƯỜNG PHÚC (Nhập

khẩu)

Cty TNHH THƯƠNG MẠI XNK TRƯỜNG PHÚC (Nhập

khẩu)

Cty TNHH THƯƠNG MẠI XNK TRƯỜNG PHÚC (Nhập

khẩu)

Ngày đăng: 24/10/2017, 00:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w