Nguyễn Đức Quyền DANH MỤC CÁC NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ NĂM 2017 Kèm theo Quyết định số: 3532/QĐ-UBND ngày 15/9/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa TT TT Tên nhiệ m vụ KH& CN Định
Trang 1ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18/6/2013; Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 205/2015/QĐ-UBND ngày 21/01/2015 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc ban hành “Quy định xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa”;
Theo đề nghị tại Tờ trình số 773/TTr-KHCN ngày 09/9/2016 của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ xin phê duyệt kế hoạch các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh năm 2017,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 Phê duyệt kế hoạch các nhiệm vụ khoa học, công nghệ tỉnh Thanh Hóa năm 2017, bao
gồm 38 nhiệm vụ (có danh mục kèm theo)
Điều 2 Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chỉ đạo các đơn vị tiến hành các thủ tục theo đúng
quy định của Luật Khoa học và Công nghệ và các quy định hiện hành, trình Chủ tịch UBND tỉnhxem xét, quyết định
Điều 3 Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Sở Tàichính; Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các đơn vị chủ trì, chủ nhiệm các đề tài, dự án; thủ trưởng ngành và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./
Nơi nhận:
KT CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH
Trang 2- Bộ KH&CN (để báo cáo);
- T.Trực Tỉnh ủy, HĐND tỉnh (để báo cáo);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để báo cáo);
- Như Điều 3 QĐ (để thực hiện);
- Lưu: VT, Pg NN.
Nguyễn Đức Quyền
DANH MỤC
CÁC NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ NĂM 2017
(Kèm theo Quyết định số: 3532/QĐ-UBND ngày 15/9/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh
Hóa)
TT
TT
Tên nhiệ
m vụ KH&
CN Định hướng mục tiêu Yêu cầu đối với kết quả
Phương thức tổ chức thực hiện
Ghi chú
Chương trình 1: Phát triển tiềm lực KH&CN của tỉnh
Chương trình 1: Phát triển tiềm lực KH&CN của tỉnh
Chương trình 1: Phát triển tiềm lực KH&CN của tỉnh
Chương trình 1: Phát triển tiềm lực KH&CN của tỉnh
Chương trình 1: Phát triển tiềm lực KH&CN của tỉnh
Chương trình 1: Phát triển tiềm lực KH&CN của tỉnh
Chương trình 1: Phát triển tiềm lực KH&CN của tỉnh
- Xây dựng được tập bài giảng tiếng Anh chuyên ngành du lịch đặc thù tại Thanh Hóa
- Xây dựng được hệ thống bài thuyết minh các điểm du lịch ở ThanhHóa bằng song ngữ Anh
- Báo cáo các pháp bồi dưỡng và nâng cao năng lực tiếng Anh cho độingũ nhân viên du lịch tại các điểm
du lịch, các cơ sở dịch vụ du lịch,
- Tập bài giảng tiếng Anh chuyên ngành du lịch đặc thù tại Thanh Hóa
- Hệ thống bài thuyết minh các điểm
du lịch ở Thanh Hóa bằng song ngữ Anh - Việt
- Báo cáo kiến nghị thực hiện các giải pháp
Giao trựctiếpTrường
ĐH Vănhóa, Thểthao và
Du lịchThanhHóa
Trang 3- Việt.
- Kế hoạch sử dụng kết quả
- Báo cáo tổng hợp kết quả
- Bài báo công bố kết quả nghiên cứu
- Xây dựng được hệ thống giải pháp nâng cao năng lực tiếng anh cho đội ngũ cán bộ công chứccấp tỉnh và cấp huyện đáp ứng nhu cầu hội nhập quốc tế
- Xây dựng thành công các mô hình bồi dưỡng nâng cao năng lực tiếng anh cho đội ngũ cán bộ công chức cấp tỉnh và cấp huyện
- Báo cáo thực trạng và nhu cầu đào tạo, bồi dưỡng tiếng anh cho đội ngũcán bộ công chức cấp sở và cấp huyện tỉnh Thanh Hóa -Báo cáo Hệ thống giải pháp nâng cao năng lực tiếng anh cho đội ngũ cán bộ công chức cấp sở và cấp huyện đáp ứng nhu cầu hội nhập quốc tế
- Mô hình bồi dưỡng nâng cao năng lực tiếng anh cho đội ngũ cán bộ công chức cấp sở và cấp huyện
- Kế hoạch sử dụng kết quả
- Báo cáo tổng hợp kết quả
- Bài báo công bố kết quả nghiên cứu
Giao trựctiếpTrườngĐại họcHồngĐứcThanhHóa
Chương trình 2: Ứng dụng KH&CN phục vụ tái cơ cấu nông nghiệp và phát triển ứng dụng công nghệ cao
Chương trình 2: Ứng dụng KH&CN phục vụ tái cơ cấu nông nghiệp và phát triển ứng dụng công nghệ cao
Chương trình 2: Ứng dụng KH&CN phục vụ tái cơ cấu nông nghiệp và phát triển ứng dụng công nghệ cao
Chương trình 2: Ứng dụng KH&CN phục vụ tái cơ cấu nông nghiệp và phát triển ứng dụng công nghệ cao
Chương trình 2: Ứng dụng KH&CN phục vụ tái cơ cấu nông nghiệp và phát triển ứng dụng công nghệ cao
Chương trình 2: Ứng dụng KH&CN phục vụ tái cơ cấu nông nghiệp và phát triển ứng dụng công nghệ cao
Chương trình 2: Ứng dụng KH&CN phục vụ tái cơ cấu nông nghiệp và phát triển ứng dụng công nghệ cao
3 2.1 Đề tài: - Chọn tạo được giống - Chọn tạo được 01 giống tác giả đạt Giao trực
Trang 4các tiêu chí:
+ Có khả năng chịu mặn từ 4 ‰ trở lên;
+ Năng suất đạt thấp nhất: 65 tạ/ha (vụ xuân) và 60 tạ/ha (vụ mùa);
+ Chất lượng gạo đạt mức khá trở lên
- Báo cáo kết quả chọn tạo giống lúa
- Kế hoạch sử dụng kết quả
- Báo cáo tổng hợp kết quả
- Bài báo công bố kết quả nghiên cứu
tiếpTrườngĐại họcHồngĐứcThanhHóa
vi sinh NN1 chế biến thức ăn chăn nuôi lợn tại trang trại chăn nuôi
- Xây dựng thành công
mô hình trang trại chăn nuôi lợn ngoại khép kín, chủ động nguyên liệu chếbiến thức ăn quy mô 10 con nái và 200 lợn thịt được chứng nhận cơ sở chăn nuôi an toàn sinh học
- Đào tạo được 3 kỹ thuậtviên, tập huấn được 50
hộ dân vùng triển khai dự
án nắm vững kỹ thuật
- Mô hình trang trại chăn nuôi lợn ngoại khép kín chủ động nguyên liệu chế biến thức ăn quy mô 10 con nái và 200 lợn thịt được chứng nhận
cơ sở chăn nuôi an toàn sinh bọc
- 3 kỹ thuật viên, 50 hộ dân vùng triển khai dự án nắm vững kỹ thuật
- Báo cáo phương án nhân rộng mô hình được UBND huyện Cẩm Thủy thông qua
- Báo cáo tổng hợp kết quả
- Bài báo công bố kết quả nghiên cứu
Giao trựctiếp TrạmkhuyếnnônghuyệnCẩmThủy
- Mô hình trang trại tổng hợp (10 con lợn nái; 200 con lợn thịt/năm +
50 gà ri sinh sản, 1000 gà ri lai/lứa +
2 ha trồng bưởi đào Thạch thành xen
Giao trựctiếp Công
ty TNHHxây dựngQuyền
Trang 5gà ri lai + Trồng cây ăn quả áp dụng công nghệ
tưới bán tự động: bưởi đào Thạch Thành xen ổi quy mô 2 ha; trồng cam Vân du xen ổi quy mô 2 ha)
- Xây dựng được các bản hướng dẫn kỹ thuật chăn nuôi (lợn, gà) phù hợp với địa phương
- Xây dựng được các bản hướng dẫn kỹ thuật thâm canh: Bưởi đào Thạch thành, cam Vân du, ổi phù hợp tại địa phương
- Tập huấn được 200 hộ dân vùng triển khai dự án
ổi + 2 ha trồng cam Vân du xen ổi)
- Các bản hướng dẫn kỹ thuật phù hợp tại địa phương: Kỹ thuật trồng thâm canh Bưởi đào Thạch thành xen ổi; Kỹ thuật trồng thâm canh cam Vân du xen ổi; Kỹ thuật Chăn nuôi gà ri lai
- 200 hộ dân vùng triển khai dự án được tập huấn nắm vững kỹ thuật
- Báo cáo phương án nhân rộng mô hình được UBND huyện Thạch Thành phê duyệt
- Báo cáo tổng hợp kết quả
- Bài báo công bố kết quả nghiên cứu
vụ công tác lai tạo
- Chọn tạo được 2 giống ngô lai mới, ngắn ngày, năng suất cao, chống chịu tốt, thích hợp với các vùng trồng ngô tỉnh Thanh Hóa, trong đó ít nhất 1 giống được công nhận sản xuất thử
- Xây dựng được các quytrình sản xuất sản xuất hạt lai và quy trình kỹ thuật thâm canh ngô
- 2 giống ngô lai mới, ngắn ngày, năng suất hạt lai F1 đạt 20-30 tạ/ha, năng suất ngô thương phẩm 65-75 tạ/ha, chống chịu tốt, thích hợp với các vùng trồng ngô tỉnh Thanh Hóa
- Quy trình sản xuất hạt lai và quy trình kỹ thuật thâm canh ngô
- Kết quả khảo nghiệm giống ngô mới tại các vùng trồng ngô tỉnh Thanh Hóa
- Kế hoạch sử dụng kết quả
- Báo cáo tổng hợp kết quả
- Bài báo công bố kết quả nghiên
Giao trựctiếpTrườngĐại họcHồngĐứcThanhHóa
Trang 6có nguồn gốc từ CHLB Đức, năng suất đạt 30 tấn/ha trở lên.
- Hoàn thiện được bản hướng dẫn kỹ thuật trồng, thâm canh giống Khoai tây lựa chọn được
- Xây dựng thành công
02 mô hình trồng, thâm canh giống Khoai tây mới tuyển chọn
- 02 giống Khoai tây có nguồn gốc
từ CHLB Đức, năng suất đạt từ 30 tấn/ha trở lên, phẩm chất tốt, phù hợp với điều kiện của tỉnh Thanh Hóa
- Bản hướng dẫn kỹ thuật trồng, thâm canh giống Khoai tây mới, phùhợp với điều kiện của tỉnh Thanh Hóa
- 02 mô hình thâm canh giống Khoaitây mới tại 2 huyện (01 huyện vùng đồng bằng trung du và 01 huyện vùng đồng bằng ven biển) quy mô
05 ha/giống/huyện Năng suất Khoaitây ≥ 30 tấn/ha
- Phương án nhân rộng và phát triển giống Khoai tây mới tuyển chọn được
- Kế hoạch sử dụng kết quả
- Báo cáo tổng hợp kết quả
- Bài báo công bố kết quả nghiên cứu
Giao trựctiếpTrungtâmNghiêncứu, ứngdụngkhoa học
kỹ thuậtgiống câytrồngnôngnghiệpThanhHóa
- Xã hội tỉnh Thanh Hóa giúp họ hòa nhập cộng đồng sau cai nghiện
Mục tiêu cụ thể:
- Xây dựng thành công
mô hình sản xuất rau màu theo hướng
- Xây dựng thành công các mô hình:
+ Mô hình sản xuất rau màu quy mô2-3 ha theo hướng VietGap
+ Mô hình nuôi thủy sản với quy mô
08 ha (cá trắm, cá rô phi đơn tính)
+ Mô hình chăn nuôi: 10 con lợn nái
và 30 con gà hậu bị bố mẹ
- 100-150 học viên tại Trung tâm Giáo dục - Lao động - Xã hội tỉnh Thanh Hóa được đào tạo nghề trồng trọt, chăn nuôi được cấp chứng chỉ
Giao trựctiếpTrungtâm Giáodục - Laođộng XãhộiThanhHóa
Trang 7VietGAP, mô hình nuôi thủy sản, mô hình chăn nuôi tại Trung tâm.
- Đào tạo nghề được
100-150 học viên tại Trung tâm Giáo dục - Lao động
Xã hội tỉnh Thanh Hóa
- Hoàn thiện được bản hướng dẫn kỹthuật trồng, chăm sóc rau màu theo hướng VietGAP; kỹ thuật nuôi các đối tượng cá trắm, cá rô phi đơn tính, lợn, gà
- Báo cáo phương án phát triển các
mô hình sản xuất, chăn nuôi tại Trung tâm được Sở Lao động - TB&XH Thanh Hóa chấp thuận
- Báo cáo tổng hợp kết quả
- Bài báo công bố kết quả nghiên cứu
A Chev)
- Xây dựng thành công
mô hình vườn ươm cây giống giổi (bằng các biệnpháp kỹ thuật đã được xây dựng) cung cấp cây giống cho trồng rừng gỗ lớn trên địa bàn tỉnh
- Bản hướng dẫn kỹ thuật nhân giống vô tính cây giống Giổi ăn hạt
(Michelia tonkinensis A Chev) phù
hợp tại địa phương
- 01 mô hình vườn ươm cây giống Giổi tại Khu BTTN Xuân Liên: quy
mô 300 m2, 10.000 cây/ năm
- 6000 cây giống Giổi (3000 cây giống từ nhân giống vô tính; 3000 cây giống từ hạt), đạt tiêu chuẩn trồng rừng
- 300 lượt người dân được tập huấn
kỹ thuật chăm sóc cây giống giổi giai đoạn vườn ươm và Kỹ thuật trồng rừng giổi
- 2 ha rừng trồng sản xuất Giổi ăn hạt (Michelia tonkinensis A Chev)
- Báo cáo phương án sử dụng và nhân rộng kết quả đề tài
- Báo cáo tổng hợp kết quả
- Bài báo công bố kết quả nghiên cứu
Giao trựctiếp BanQuản lýKhuBTTNXuânLiên
10 2.8 Đề tài: Ứng - Điều tra, đánh giá được - Báo cáo hiện trạng rừng tự nhiên là Giao trực
Trang 8- Xác định được biện pháp kỹ thuật lâm sinh tác động rừng tự nhiên là rừng sản xuất có đa cây mục đích sinh khối nghèothành rừng có sinh khối giàu
- Xây dựng thành công
03 mô hình ứng dụng kỹ thuật lâm sinh tác động rừng tự nhiên là rừng sảnxuất có đa cây mục đích sinh khối nghèo thành rừng có sinh khối giàu trên 3 kiểu địa hình (rừng
tự nhiên khoanh nuôi tái sinh là rừng sản xuất vùng đồi, núi đất thấp, núi đất trung bình)
rừng sản xuất có đa cây mục đích sinh khối nghèo tại địa bàn 11 huyệnmiền núi, tỉnh Thanh Hóa
- Bản hướng dẫn kỹ thuật lâm sinh tác động rừng tự nhiên là rừng sản xuất có đa cây mục đích sinh khối nghèo thành rừng có sinh khối giàu
- 03 mô hình ứng dụng kỹ thuật lâm sinh tác động rừng tự nhiên là rừng sản xuất có đa cây mục đích sinh khối nghèo thành rừng có sinh khối giàu trên 3 kiểu địa hình (rừng tự nhiên khoanh nuôi tái sinh là rừng sản xuất vùng đồi, núi đất thấp, núi đất trung bình)
- Kế hoạch sử dụng kết quả
- Báo cáo tổng hợp kết quả
- Bài báo công bố kết quả nghiên cứu
tiếp Chicục KiểmlâmThanhHóa
- Xây dựng được mô hình sản xuất rau có sử dụng bộ thuốc đã lựa chọn được
- Xây dựng được quy trình sử dụng thuốc BVTV đã lựa chọn được
- Đào tạo được cán bộ kỹthuật nắm vững quy trình
- Báo cáo kết quả thử nghiệm bộ thuốc BVTV có nguồn gốc sinh học
- Mô hình sản xuất rau an toàn sử dụng thuốc BVTV lựa chọn, quy mô
02 ha
- Quy trình sử dụng thuốc BVTV lựa chọn (được cơ quan có thẩm quyền ban hành)
- Xây dựng được phương án nhân rộng và sử dụng kết quả của dự án
- Đào tạo và tập huấn được cho 200 lượt cán bộ kỹ thuật và người dân nắm vững quy trình kỹ thuật sử dụng thuốc BVTV có nguồn gốc
Giao trựctiếp Chicục Bảo
vệ thựcvật ThanhHóa
Trang 9sử dụng thuốc, tập huấn được cho người dân vùngsản xuất rau an toàn, tập trung của tỉnh.
sinh học
- Báo cáo tổng hợp kết quả
- Bài báo công bố kết quả nghiên cứu
Chương trình 3: Đổi mới công nghệ, ứng dụng KH&CN nâng cao năng suất, chất lượng, sức cạnh tranh của sản phẩm hàng hóa tỉnh Thanh Hóa
Chương trình 3: Đổi mới công nghệ, ứng dụng KH&CN nâng cao năng suất, chất lượng, sức cạnh tranh của sản phẩm hàng hóa tỉnh Thanh Hóa
Chương trình 3: Đổi mới công nghệ, ứng dụng KH&CN nâng cao năng suất, chất lượng, sức cạnh tranh của sản phẩm hàng hóa tỉnh Thanh Hóa
Chương trình 3: Đổi mới công nghệ, ứng dụng KH&CN nâng cao năng suất, chất lượng, sức cạnh tranh của sản phẩm hàng hóa tỉnh Thanh Hóa
Chương trình 3: Đổi mới công nghệ, ứng dụng KH&CN nâng cao năng suất, chất lượng, sức cạnh tranh của sản phẩm hàng hóa tỉnh Thanh Hóa
Chương trình 3: Đổi mới công nghệ, ứng dụng KH&CN nâng cao năng suất, chất lượng, sức cạnh tranh của sản phẩm hàng hóa tỉnh Thanh Hóa
Chương trình 3: Đổi mới công nghệ, ứng dụng KH&CN nâng cao năng suất, chất lượng, sức cạnh tranh của sản phẩm hàng hóa tỉnh Thanh Hóa
- Đưa được một số sản phẩm vào tiêu thụ qua kênh phân phối hiện đại
- Xây dựng được mô hình phát triển sản xuất
và tiêu thụ sản phẩm nông sản đặc trưng, đặc sản
- Giải pháp sản xuất và tiêu thụ nôngsản đặc trưng, đặc sản của các huyệnmiền núi Thanh Hóa qua kênh phân phối hiện đại
- Mô hình phát triển sản xuất và tiêu thụ sản phẩm cho 1 sản phẩm
- Kế hoạch sử dụng kết quả
- Báo cáo tổng hợp kết quả
- Bài báo công bố kết quả nghiên cứu
Giao trựctiếpTrườngĐại họcHồngĐứcThanhHóa
- Báo cáo đánh giá về hệ thống thống kê hiện nay của Thanh Hóa
Những tồn tại hạn chế, giải pháp khắc phục
- Báo cáo phân tích thiết kế CSDL
Giao trựctiếp Cụcthống kêtỉnhThanhHóa
Trang 10trực tuyến
tỉnh Thanh
Hóa
theo ngành, lĩnh vực thống kê tổng hợp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
* Mục tiêu cụ thể:
- Đánh giá được thực trạng công tác thu thập,
xử lý, tính toán thông tin,
dữ liệu và tổng hợp các chỉ tiêu, báo cáo thống kêtại các sở, ban, ngành cấptỉnh và UBND các huyện, thị xã, thành phố hiện nay
- Xây dựng được CSDL đồng bộ về chỉ tiêu, báo cáo thống kê tỉnh Thanh Hóa
- Xây dựng được phần mềm thống kê trực tuyến tỉnh Thanh Hóa
và quy trình thống kê trực tuyến tỉnhThanh Hóa
- Phần mềm thống kê trực tuyến tỉnhThanh Hóa
- Bộ CSDL đồng bộ về chỉ tiêu, báo cáo thống kê tỉnh Thanh Hóa
- 01 bài báo khoa học đăng trên tạp chí chuyên ngành
- Tài liệu đào tạo, tập huấn, hướng dẫn sử dụng phần mềm
- Phương án sử dụng kết quả; Quy chế quản lý vận hành khai thác hệ thống phần mềm
- Báo cáo tổng hợp kết quả
- Bài báo công bố kết quả nghiên cứu
- Ứng dụng bộ công cụ
đề xuất để xây dựng được phần mềm nhà thông minh sử dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- Tài liệu đặc tả về phát triển công nghệ nhà thông minh
- Hồ sơ phân tích và thiết kế bộ công
cụ phần mềm phát triển nhà thông minh
- Phần mềm nhà thông minh (được phát triển dựa trên nền tảng của bộ công cụ đề xuất) do tác giả làm chủ (được đăng ký sở hữu trí tuệ)
- Phương án chuyển giao, khai thác các sản phẩm (phối hợp với Viễn thông Thanh Hóa)
- Kế hoạch sử dụng kết quả
- Báo cáo tổng hợp kết quả
- Bài báo công bố kết quả nghiên
Giao trựctiếpTrườngĐại họcHồngĐứcThanhHóa
Trang 11- Xây dựng được bộ công
cụ hỗ trợ công tác diễn tập khu vực phòng thủ vàngăn chặn các tình huốnglợi dụng mạng viễn thông
- Báo cáo thực trạng và nguy cơ các dạng tình huống nguy cấp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa để có cơ sở đề xuất quy trình để đối phó với các tình huống lợi dụng mạng viễn thông
- Bộ công cụ hỗ trợ công tác diễn tập khu vực phòng thủ và ngăn chặn các tình huống lợi dụng mạng viễn thông
- Dự thảo Quy trình để đối phó với các tình huống lợi dụng mạng viễn thông
- Kế hoạch sử dụng kết quả
- Báo cáo tổng hợp kết quả
- Bài báo công bố kết quả nghiên cứu
Giao trựctiếp SởThông tin
và truyềnthôngThanhHóa
- Đăng ký bảo hộ quyền
sở hữu trí tuệ cho sản phẩm máy sấy áp suất thấp, tự động đối lưu luồng khí
- Quy trình công nghệ chế tạo máy sấy áp suất thấp, tự động đối lưu luồng khí
- Sản xuất 05 máy sấy với các công suất khác nhau;
- Đăng ký văn bằng bảo hộ cho sản phẩm máy sấy áp suất thấp, tự động đối lưu luồng khí: chấp nhận đơn hợp lệ
- Bộ tài liệu hướng dẫn sử dụng máysấy áp suất thấp, tự động đối lưu luồng khí
- Kế hoạch sử dụng kết quả
- Báo cáo tổng hợp kết quả
- Bài báo công bố kết quả nghiên cứu
Giao trựctiếp Công
ty Quảngcáo ÁnhDương
Trang 12về quá trình triển khai, quá trình thực hiện, sử dụng và quy trình công nghệ của các nhiệm vụ KH&CN trên địa bàn tỉnh để phục vụ hoạt động tuyên truyền, hoạt động ứng dụng chuyển giao KH-KT vào sản xuất
và đời sống
- Xây dựng được bộ công
cụ để sản xuất CSDL Multimedia
- Báo cáo đánh giá thực trạng về việc lưu trữ, quản lý, ứng dụng, chuyển giao kết quả các nhiệm vụ KH&CN đã được nghiệm thu
- Quy trình công nghệ sản xuất CSDL Multimedia phục vụ hoạt động ứng dụng chuyển giao KH-KT vào sản xuất và đời sống
- Phòng sản xuất CSDL Multimedia với các thiết bị, bao gồm: Phòng thu Video/Audio đạt chuẩn; máy quay phim; thiết bị dựng hình; thiết bị thuthanh; thiết bị chiếu sáng;
- Đào tạo 10 cán bộ nắm vững nghiệp vụ chuyên môn về quy trình công nghệ để triển khai
- Tích hợp cơ sở dữ liệu vào Cổng thông tin điện tử Sở KH&CN; Trangthông tin hỗ trợ ứng dụng chuyển giao KH&CN (Là sản phẩm của 02
Dự án do Trung tâm TT - ƯD - CG KH&CN thực hiện và đã được nghiệm thu năm 2014, 2015)
- Phương án sử dụng kết quả đề tài
- Báo cáo tổng hợp kết quả
- Bài báo đăng tải trên Tạp chí khoa học
Giao trựctiếpTrungtâmThông tin
- Ứngdụng -ChuyểngiaoKH&CN
Chương trình 4: Ứng dụng các thành tựu KH&CN trong y dược phục vụ chăm sóc và bảo